DANH SÁCH ĐĂNG KÝ HÀNH NGHỀ
TẠI SƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
1. Thời gian hoạt động của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần:
+ Buổi sáng: Từ 7h00 đến 11h30
+ Buổi chiều: Từ 13h30 đến 17h00
2. Danh sách đăng ký người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh: Tuyến xã
| TT | Họ và tên | Số chứng chỉ hành nghề | Phạm vi hoạt động chuyên môn | Thời gian đăng ký hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh | Vị trí chuyên môn |
| 1 | Hà Thị Miên | 000614/BK-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa-YHCT |
Sáng: 7h00 – 11h30 Chiều: 13h30 - 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 |
Phó Trạm Trưởng- Y sỹ đa khoa |
| 2 | Hoàng Thị Thấm | 001284/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bênh đa khoa |
Sáng: 7h00 – 11h30 Chiều: 13h30 - 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sỹ đa khoa |
| 3 | Hoàng Thị Lan | 000630/BK-CCHN | Theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 |
Sáng: 7h00 – 11h30 Chiều: 13h30 - 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng TC |
| 4 | Thang Thị Phương | 000607/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa-bằng YHCT |
Sáng: 7h00 – 11h30 Chiều: 13h30 - 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sỹ YHCT |
| 5 | Hà Thị Ngận | 000228/BK-CCHN | Theo quy định tại Thông tư số 12/2011/TT-BYT ngày 15/3/2011 |
Sáng: 7h00 – 11h30 Chiều: 13h30 - 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 |
Hộ sinh TC |
| 6 | Nông Đình Tuệ | 000580/BK-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa |
Sáng: 7h00 – 11h30 Chiều: 13h30 - 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 |
Phó Trạm trưởng- Y sỹ đa khoa |
| 7 | Hà Anh Tuấn | 001459/BK-CCHN | Khám bênh, chữa bệnh đa khoa |
Sáng: 7h00 – 11h30 Chiều: 13h30 - 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ đa khoa |
| 8 | Dương Văn Bách | 001280/BK-CCHN | Khám bệnh chữa bệnh YHCT |
Sáng: 7h00 – 11h30 Chiều: 13h30 - 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sỹ YHCT |
| 9 | Nông Thị Phượng | 000631/BK-CCHN | Theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 |
Sáng: 7h00 – 11h30 Chiều: 13h30 - 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng TC |
| 10 | Long Thị Lệ | 000654/BK-CCHN | Theo quy định tại Thông tư số 12/2011/TT-BNV ngày 15/3/2011 |
Sáng: 7h00 – 11h30 Chiều: 13h30 - 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 |
Hộ sinh CĐ |
| 11 | Lăng Thị Trầm | 000599/BK-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa |
Sáng: 7h00 – 11h30 Chiều: 13h30 - 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 |
Phó Trạm trưởng- Y sỹ đa khoa định hướng Sản nhi |
| 12 | Đinh Thị Thêu | 000583/BK-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa |
Sáng: 7h00 – 11h30 Chiều: 13h30 - 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sỹ đa khoa |
| 13 | Hứa Văn Lụng | 000632/BK-CCHN | Theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV 24/4/2005 |
Sáng: 7h00 – 11h30 Chiều: 13h30 - 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng TC |
| 14 | Đinh Thị Giang | 000604/BK-CCHN | KCB đa khoa-YHCT |
Sáng: 7h00 – 11h30 Chiều: 13h30 - 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sỹ YHCT |
| 15 | Hoàng Thị Hoài | 001352/BK-CCHN | Theo quy định tại Thông tư số 12/2011/TT-BNV ngày 15/3/2011 |
Sáng: 7h00 – 11h30 Chiều: 13h30 - 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 |
Hộ sinh CĐ |
| 16 | Hà Thị Liên | 000584/BK-CCHN | KCB đa khoa |
Sáng: 7h00 – 11h30 Chiều: 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 |
Phụ trách Trạm- Y sỹ đa khoa |
| 17 | Nguyễn Thị Hằng | 000606/BK-CCHN | KCB đa khoa-YHCT |
Sáng: 7h00 – 11h30 Chiều: 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sỹ YHCT |
| 18 | Nguyễn Nông Dũng | 000613/ BK-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa-YHCT |
Sáng: 7h00 – 11h30 Chiều: 13h30 - 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 |
Phó Trạm trưởng- Y sỹ đa khoa định hướng YHCT |
| 19 | Đinh Duy Nghị | 000635/BK-CCHN | Theo QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 |
Sáng: 7h00 – 11h30 Chiều: 13h30 - 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng TC |
| 20 | Triệu Thị Niệm | 001283/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Sáng: 7h00 – 11h30 Chiều: 13h30 - 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sỹ đa khoa |
| 21 | Bế Văn Phương | 000565/BK-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa |
Sáng: 7h00 – 11h30 Chiều: 13h30 - 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 |
Trạm trưởng- Bác sỹ đa khoa |
| 22 | Chu Thị Sim | 000615/BK-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa-Y học cổ truyền |
Sáng: 7h00 – 11h30 Chiều: 13h30 - 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 |
Phó Trạm trưởng-Y sỹ đa khoa định hướng YHCT |
| 23 | Dương Thị Nguyệt | 001468/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng YHCT |
Sáng: 7h00 – 11h30 Chiều: 13h30 - 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sỹ YHCT |
| 24 | Hứa Thị Thầm | 000634/BK-CCHN | Theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 |
Sáng: 7h00 – 11h30 Chiều: 13h30 - 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng TC |
| 25 | Nông Thị Thuyên | 001292/BK-CCHN | Theo quy định tại Thông tư số 12/2011/TT-BYT ngày 15/3/2011 |
Sáng: 7h00 – 11h30 Chiều: 13h30 - 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 |
Hộ sinh CĐ |
| 26 | Nguyễn Văn Dũng | 000570/BK-CCHN | KCB đa khoa |
Sáng: 7h00 – 11h30 Chiều: 13h30 - 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 |
Trạm trưởng- Bác sỹ đa khoa |
| 27 | Triệu Thị Thu | 000587/BK-CCHN | KCB đa khoa |
Sáng: 7h00 – 11h30 Chiều: 13h30 - 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sỹ đa khoa |
| 28 | Nông Thị Vi | 000612/BK-CCHN | KCB đa khoa - YHCT |
Sáng: 7h00 – 11h30 Chiều: 13h30 - 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6
|
Y sỹ YHCT |
| 29 | Nông Thị Đầm | 000636/BK-CCHN | Theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 |
Sáng: 7h00 – 11h30 Chiều: 13h30 - 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng TC |
| 30 | Triệu Thị Mây | 001293/BK-CCHN | Theo quy định tại Thông tư số 12/2011/TT-BYT ngày 15/3/2011 |
Sáng: 7h00 – 11h30 Chiều: 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 |
Hộ sinh CĐ |
| 31 | Hà Thị Huyền | 000597/BK-CCHN | KCB đa khoa-YHCT |
Sáng: 7h00 – 11h30 Chiều: 13h30 - 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 |
Phó Trạm trưởng- Y sỹ đa khoa định hưỡng Sản nhi |
| 32 | Đồng Thị Tuyến | 000585/BK-CCHN | KCB đa khoa |
Sáng: 7h00 – 11h30 Chiều: 13h30 - 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ đa khoa |
| 33 | Hoàng Sinh Hậu | 001474/BK-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 |
Sáng: 7h00 – 11h30 Chiều: 13h30 - 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sỹ đa khoa |
| 34 | Hoàng Thị Trang | 000605/BK-CCHN | KCB đa khoa-YHCT |
Sáng: 7h00 – 11h30 Chiều: 13h30 - 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sỹ YHCT |
| 35 | Triệu Thị Tâm | 001288/BK-CCHN | Theo QĐ số 41/ 2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của BNV |
Sáng: 7h00 – 11h30 Chiều: 13h30 - 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng TC |
| 36 | Nông Văn Nghĩa | 000572/BK-CCHN | KCB đa khoa |
Sáng: 7h00 – 11h30 Chiều: 13h30 - 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 |
Trạm trưởng- Bác sỹ đa khoa |
| 37 | Hà Văn Tuân | 000582/BK-CCHN | KCB đa khoa |
Sáng: 7h00 – 11h30 Chiều: 13h30 - 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sỹ đa khoa |
| 38 | Hà Thị Phương Lan | 000600/BK-CCHN | KCB đa khoa-YHCT |
Sáng: 7h00 – 11h30 Chiều: 13h30 - 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sỹ YHCT |
| 39 | Chu Thị Hiển | 000644/BK-CCHN | Theo QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ Nội vụ |
Sáng: 7h00 – 11h30 Chiều: 13h30 - 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng TC |
| 40 | Nông Thị Liên | 000657/BK-CCHN | Theo quy định tại Thông tư số 12/2011/TT-BYT ngày 15/3/2011 |
Sáng: 7h00 – 11h30 Chiều: 13h30 - 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 |
Hộ sinh CĐ |
| 41 | Lý Thị Vang | 000589/BK-CCHN | KCB đa khoa |
Sáng: 7h00 – 11h30 Chiều: 13h30 - 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 |
Phụ trách Trạm- Bác sỹ đa khoa |
| 42 | Nguyễn Thị Hương | 000608/BK-CCHN | KCB đa khoa-YHCT |
Sáng: 7h00 – 11h30 Chiều: 13h30 - 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sỹ YHCT |
| 43 | Lôi Thị Chinh | 000658/BK-CCHN | Theo quy định tại Thông tư số 12/2011/TT-BYT ngày 15/3/2011 |
Sáng: 7h00 – 11h30 Chiều: 13h30 - 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 |
Hộ sinh CĐ |
| 44 | Triệu Thị Nhung | 000586/BK-CCHN | KCB đa khoa |
Sáng: 7h00 – 11h30 Chiều: 13h30 - 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sỹ đa khoa |
| 45 | Nguyễn Thị Hương | 000637/BK-CCHN | Theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 |
Sáng: 7h00 – 11h30 Chiều: 13h30 - 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng TC |
| 46 | Trịnh Thị Hà | 000598/BK-CCHN | KCB đa khoa |
Sáng: 7h00 – 11h30 Chiều: 13h30 - 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 |
Phó Trạm trưởng- Y sỹ đa khoa định hướng Sản nhi |
| 47 | Nguyễn Thanh Bình | 001633/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh YHCT |
Sáng: 7h00 – 11h30 Chiều: 13h30 - 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ YHCT |
| 48 | Trần Thị Lệ | 001043/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Sáng: 7h00 – 11h30 Chiều: 13h30 - 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sỹ đa khoa |
| 49 | Nguyễn Thị Thủy | 001493/BK-CCHN | Theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TT-BYT ngày 07/10/2015 |
Sáng: 7h00 – 11h30 Chiều: 13h30 - 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng CĐ |
| 50 | Hoàng Thị Trà My | 000590/BK-CCHN | KCB đa khoa |
Sáng: 7h00 – 11h30 Chiều: 13h30 - 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 |
Phụ trách Trạm- Y sỹ đa khoa |
| 51 | Dương Lê Hiền | 000603/BK-CCHN | KCB đa khoa-YHCT |
Sáng: 7h00 – 11h30 Chiều: 13h30 - 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sỹ YHCT |
| 52 | Nguyễn Thị Vui | 000652/BK-CCHN | Theo quy định tại Thông tư số 12/2011/TT-BYT ngày 15/3/2011 |
Sáng: 7h00 – 11h30 Chiều: 13h30 - 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 |
Hộ sinh CĐ |
| 53 | Hoàng Thị Thêm | 001559/BK-CCHN | Theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLTBYT-BNV ngày 7/10/2015 |
Sáng: 7h00 – 11h30 Chiều: 13h30 - 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng TC |
| 54 | Lường Thị Hoàng | 000574/BK-CCHN | KCB đa khoa |
Sáng: 7h00 – 11h30 Chiều: 13h30 - 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 |
Trạm trưởng- Bác sỹ đa khoa |
| 55 | Lâm Thị Nhu | 000721/BK-CCHN | KCB đa khoa |
Sáng: 7h00 – 11h30 Chiều: 13h30 - 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sỹ đa khoa |
| 56 | Hà Thị Khuyên | 000611/BK-CCHN | KCB đa khoa - YHCT |
Sáng: 7h00 – 11h30 Chiều: 13h30 - 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sỹ YHCT |
| 57 | Lâm Thanh Táo | 000643/BK-CCHN | Theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 |
Sáng: 7h00 – 11h30 Chiều: 13h30 - 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng TC |
| 58 | Cao Thị Lựu | 000610/BK-CCHN | KCB đa khoa-YHCT |
Sáng: 7h00 – 11h30 Chiều: 13h30 - 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 |
Phó Trạm trưởng- Y sỹ YHCT |
| 59 | Mã Thị Ngần | 001457/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Sáng: 7h00 – 11h30 Chiều: 13h30 - 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ đa khoa |
| 60 | Hoàng Thị Na | 000642/BK-CCHN | Theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 |
Sáng: 7h00 – 11h30 Chiều: 13h30 - 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sỹ YHCT |
| 61 | Triệu Thị Thoa | 000656/BK-CCHN | Theo quy định tại Thông tư số 12/2011/TT-BYT ngày 15/3/2011 |
Sáng: 7h00 – 11h30 Chiều: 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 |
Hộ sinh CĐ |
| 62 | Lành Thị Phương | 001472/BK-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 |
Sáng: 7h00 – 11h30 Chiều: 13h30 - 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sỹ đa khoa |
| 63 | Lã Thị Thiềm | 000573/BK-CCHN | KCB đa khoa |
Sáng: 7h00 – 11h30 Chiều: 13h30 - 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 |
Trạm trưởng- Bác sỹ đa khoa |
| 64 | La Thị Kiều | 001285/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Sáng: 7h00 – 11h30 Chiều: 13h30 - 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sỹ đa khoa |
| 65 | Hoàng Thị Thế | 000609/BK-CCHN | KCB đa khoa - YHCT |
Sáng: 7h00 – 11h30 Chiều: 13h30 - 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sỹ YHCT |
| 66 | Nguyễn Thị Tô | 001291/BK-CCHN | Theo quy định tại Thông tư số 12/2011/TT-BYT ngày 15/3/2011 |
Sáng: 7h00 – 11h30 Chiều: 13h30 - 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 |
Hộ sinh TC |
| 67 | Nông Thị Xuân | 000633/BK-CCHN | Theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 |
Sáng: 7h00 – 11h30 Chiều: 13h30 - 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng TC |
DANH SÁCH ĐĂNG KÝ HÀNH NGHỀ
TẠI SƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
1. Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: Trung tâm Y tế huyện Bạch Thông
2. Địa điểm: Phố Nà Hái, thị trấn Phủ Thông, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn.
3. Thời gian hoạt động của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần:
+ Buổi sáng: Từ 7h00 đến 11h30
+ Buổi chiều: Từ 13h30 đến 17h00
4. Danh sách đăng ký người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh:
| TT | Họ và tên | Số chứng chỉ hành nghề | Phạm vi hoạt động chuyên môn | Thời gian đăng ký hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh | Vị trí chuyên môn |
| 1 | Hoàng Thị Hà | 000559/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN | P.giám đốc kiêm phụ trách khoa Nội TH-Bác sỹ chuyên khoa I Nội khoa |
| 2 | Hoàng Thị Hiên | 000560/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN | P.giám đốc kiêm phụ trách khoa Xét nghiệm CĐHA-Bác sỹ chuyên khoa I Ngoại |
| 3 | Bế Thị Trang | 000051/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN | Trưởng Phòng HCTH kiêm phụ trách khoa Liên chuyên khoa-Bác sỹ CK I Răng |
| 4 | Tống Thị Hợp | 000653/BK-CCHN | Theo Thông tư số 12/2011/TT-BYT | Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN | Hộ sinh CĐ-Viên chức phòng HCTH |
| 5 | Nguyễn Thị Loan | 000621/BK-CCHN | Theo QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 | Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN | Điều dưỡng TC-Viên chức khoa Liên chuyên khoa |
| 6 | Nông Thị Phương Kiều | 001397/BK-CCHN | Theo QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 | Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN | Điều dưỡng CĐ-Viên chức khoa Liên chuyên khoa |
| 7 | Hoàng Thị Liên | 000659/BK-CCHN | Theo QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 | Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN | Phó Khoa ATTP-YTCC&DD-Cử nhân ĐD |
| 8 | Hứa Xuân Diện | 000661/BK-CCHN | Theo QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 | Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN | Cử nhân ĐD-Viên chức khoa ATTP-YTCC&DD |
| 9 | Lý Sinh Phúc | 000569/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN | Bác sỹ CKI-Viên chức khoa ATTP-YTCC&DD |
| 10 | Nông Thị Hiền | 000646/BK-CCHN | Thực hiện kỹ thuật chuyên môn về xét nghiệm | Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN | XN ký sinh trùng - côn trùng |
| 11 | Triệu Văn Tuân | 000561/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN | Trưởng phòng KHNV-BS chuyên khoa I Ngoại khoa |
| 12 | Phan Thị Hiên | 000618/BK-CCHN | Theo QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 | Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN | Phó Phòng KHNV-Cử nhân ĐD |
| 13 | Lục Thị Thúy | 000756/BK-CCHN | Theo Thông tư số 12/2011/TT-BYT | Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN | Hộ sinh TC |
| 14 | Nguyễn Xuân Hoà | 000660/BK-CCHN | Theo QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 | Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN | Phó khoa Gây mê hồi sức và KSNK-Cử nhân ĐD |
| 15 | Vi Thị Én | 001289/BK-CCHN | Theo QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 | Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN | Điều dưỡng TC-Viên chức khoa Gây mê hồi sức và KSNK |
| 16 | La Thị Phấn | 000567/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN | Trưởng khoa khám bệnh-Bác sỹ CKI |
| 17 | Hà Thị Hồng Duyên | 001458/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN | Bác sỹ đa khoa |
| 18 | Mạc Thị Kiềm | 000619/BK-CCHN | Theo QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 | Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN | Điều dưỡng TC |
| 19 | Triệu Minh Hiếu | 000295/BK-CCHN | Theo QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 | Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN | Điều dưỡng TC |
| 20 | Đinh Thị Bích Ngọc | 000628/BK-CCHN | Theo QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 | Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN | Điều dưỡng trưởng khoa Khám bệnh-Cử nhân ĐD |
| 21 | Nông Thị Huyền | 0002119/CB-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN | Bác sỹ đa khoa |
| 22 | Hoàng Thị Quyên | 001522/BK-CCHN | Thực hiện khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN | Bác sỹ đa khoa |
| 23 | Lưu Đình Tài | 000622/BK-CCHN |
Theo QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 |
Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN | Điều dưỡng TC |
| 24 | Triệu Văn Tựu | 000620/BK-CCHN | Theo QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 | Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN | Điều dưỡng TC |
| 25 | Triệu Thị Thái | 000562/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN | Trưởng khoa Nhi-Bác sỹ CKI Nhi- |
| 26 | Hoàng Thị Tuyết | 000664/BK-CCHN | Theo QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 | Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN | Điều dưỡng trưởng khoa Nhi-Cử nhân ĐD |
| 27 | Hoàng Anh Gấm | 000626/BK-CCHN | Theo QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 | Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN | Điều dưỡng CĐ |
| 28 | Hoàng Thị Tuyến | 000624/BK-CCHN | Theo QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 | Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN | Điều dưỡng CĐ |
| 29 | Nông Thị Trang | 001626/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN | Bác sỹ đa khoa |
| 30 | Nông Thị Huỳ | 000662/BK-CCHN | Theo QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 | Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN | Điều dưỡng trưởng khoa Nội TH-Cử nhân ĐD |
| 31 | Lường Thị Tuyền | 000625/BK-CCHN | Theo QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 | Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN | Điều dưỡng TC |
| 32 | Triệu Thị Tuyến | 000990/BK-CCHN | Theo QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 | Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN | Điều dưỡng TC |
| 33 | Hoàng Viết Thuần | 001128/BK-CCHN | Theo QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 | Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN | Điều dưỡng CĐ |
| 34 | Dương Đình Hải | 001278/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh YHCT | Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN | Phó khoa YHCT Phục hồi chức năng-Bác sỹ YHCT |
| 35 | Nguyễn Thị HoàiMây | 001628/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh YHCT- PHCN | Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN | Bác sỹ YHCT |
| 36 | Trần Văn Chương | 000648/BK-CCHN | Thực hiện kỹ thuật chuyên môn về Vật lý trị liệu - PHCN | Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN | KTV vật lý trị liệu/PHCN |
| 37 | Mô Thị Hồng | 000601/BK-CCHN | Thực hiện khám bệnh, chữa bệnh đa khoa -YHCT | Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN | Y sỹ YHCT |
| 38 | Bế Thị Hiến | 001402/BK-CCHN | Thực hiện kỹ thuật chuyên môn về xét nghiệm | Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN | Cử nhân xét nghiệm |
| 39 | Ma Văn Vịnh | 000650/BK-CCHN | Thực hiện kỹ thuật chuyên môn về hình ảnh y học | Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN | CN cao đẳng Xquang |
| 40 | Dương Quang Vũ | 000649/BK-CCHN | Thực hiện kỹ thuật chuyên môn về hình ảnh y học | Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN | KT hình ảnh Y học |
| 41 | Đinh Trung Mạnh | 001294/BK-CCHN | Thực hiện kỹ thuật chuyên môn về xét nghiệm | Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN | KTV xét nghiệm |
| 42 | Nguyễn Thanh Lợi | 000647/BK-CCHN | Thực hiện kỹ thuật chuyên môn về xét nghiệm | Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN | KTV xét nghiệm |
| 43 | Nông Thị Thu Thảo | 001689/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN | Bác sỹ đa khoa |
| 44 | Luân Thị Mai | 000035/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN | Trưởng khoa ngoại sản -Bác sỹ CKI |
| 45 | Nguyễn Hoàng Nhạn | 000629/BK-CCHN | Theo QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 | Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN | Điều dưỡng TC |
| 46 | Đinh Thị Huệ | 000651/BK-CCHN | Theo Thông tư số 12/2011/TT-BYT | Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN | Hộ sinh CĐ |
| 47 | Lăng Văn Thủy | 000563/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN | Trưởng khoa TN-KSBT và HIC&AIDS-Bác sỹ CKI |
| 48 | Lý Văn Thoán | 000568/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN | Bác sỹ CKI |
| 49 | Triệu Thị Nhung | 000663/BK-CCHN | Theo QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 | Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN | Điều dưỡng trưởng khoa TN-KSBT và HIC&AIDS-Cử nhân ĐD |
| 50 | Nông Thị Hường | 001281/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa YHCT | Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN | Y sỹ YHCT |
| 51 | Triệu Thị Hằng | 001282/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN | Y sỹ đa khoa |
| 52 | Hoàng Thị Diệu | 001874/BK-CCHN | Theo QĐ số 26/2015/TTLT-BYT-BNV 07/10/2015 | Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN | Cao đẳng điều dưỡng |
| 53 | Dương Thị Nguyệt | 001468/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng YHCT | Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN | Y sỹ YHCT |
| 54 | Đinh Thị Kiều | 000578/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN | Y sỹ đa khoa |
| 55 | Hoàng Văn Đại | 001661/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN | Y sỹ đa khoa (tăng cường khoa khám bệnh) |
| 56 | Nông Thị Hường | 000579/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN |
Y sỹ đa khoa |
| 57 | Quách Thị Ngọc | 001287/BK-CCHN | Theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 |
Sáng: 7h00 – 11h30 Chiều: 13h30 - 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng CĐ |
| 58 | Nông Thị Hiền | 001755/BK-CCHN | Theo TT số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 |
Sáng: 7h00 – 11h30 Chiều: 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 |
Cử nhân ĐD |
5. Danh sách đăng ký người làm việc:
| STT | Họ và tên | Văn bằng chuyên môn | Thời gian đăng ký làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh | Vị trí việc làm |
| 1 | Hà Thị Hòa | Dược sỹ CKI | Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6 | Phó trưởng khoa, xuất nhập thuốc, cấp phát thuốc điều trị bệnh nhân |
| 2 | Lưu Thùy Hương | Dược sỹ CKI | Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6 | Xuất nhập thuốc, cấp phát thuốc điều trị bệnh nhân |
| 3 | Đào Thị Ngân | Dược sỹ đại học | Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6 | Xuất nhập thuốc, cấp phát thuốc điều trị bệnh nhân |
| 4 | Vỳ Thị Xuyên | Dược sỹ trung học | Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6 | Xuất nhập thuốc, cấp phát thuốc điều trị bệnh nhân |
| 5 | Hà Thị Minh Huyền | Dược sỹ trung học | Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6 | Xuất nhập thuốc, cấp phát thuốc điều trị bệnh nhân |
| 6 | Nguyễn Đình Khánh | Dược sỹ trung học | Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6 | Xuất nhập thuốc, cấp phát thuốc điều trị bệnh nhân |
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Sở Y tế nhận được Công văn số 10/VB-PKDKQTVP ngày 03/3/2020 về việc thay đổi nhân sự khám, chữa bệnh.
Theo quy định tại Điểm b, Khoản 1, Điều 14, Nghị định 109/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 “Đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đã được cấp giấy phép hoạt động, nếu có thay đổi về nhân sự thì trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ khi thay đổi, người chịu trách nhiệm chuyên môn kỹ thuật của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đó phải thông báo đến cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận văn bản đăng ký hành nghề quy định tại khoản 2 Điều này”. Tại Điểm b, Khoản 2, Điều 14, Nghị định 109/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 cũng quy định rõ “Sở Y tế tiếp nhận việc đăng ký hành nghề của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có trụ sở đóng trên địa bàn quản lý”.
Qua xem xét danh sách đăng ký người hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tại Phòng khám đa khoa quốc tế Việt Pháp (Địa chỉ: số 667, đường Kon Tum, tổ 8b Phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn). Sở Y tế Bắc Kạn đồng ý tiếp nhận danh sách bổ sung người hành nghề gồm 03 người hành nghề, 01 người làm việc và 01 người không hành nghề tại Phòng khám đa khoa quốc tế Việt Pháp (danh sách kèm theo Công văn số 10/VB-PKDKQTVP ).
Với nội dung trên, Sở Y tế thông báo để đơn vị biết và thực hiện./.
Trang thông tin Y tế Bắc Kạn
Cung cấp thông tin Y tế khu vực Phía Bắc tỉnh Thái Nguyên
Điện thoại :(+84).2093.870.324
Địa chỉ: Tổ 4- phường Đức Xuân - tỉnh Thái Nguyên