| 1. Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: Bệnh viện đa khoa tỉnh | |||||
| 2. Địa chỉ: Tổ 12, P. Nguyễn Thị Minh Khai, Tp. Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn | |||||
| 3. Thời gian hoạt động của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh:1 Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 7 ngày/tuần | |||||
| 4. Danh sách đăng ký người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh: | |||||
| STT | Họ và tên | Số chứng chỉ hành nghề | Phạm vi hoạt động chuyên môn | Thời gian đăng ký hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (ghi cụ thể thời gian làm việc) | Vị trí chuyên môn |
| 1 | Đoàn Mạnh Lâm | 000325/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Phó giám đốc |
| 2 | Trần Dũng Cảm | 000821/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Phó giám đốc |
| 3 | Hoàng Thị Đường | 000015/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội - truyền nhiễm | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Trưởng khoa |
| 4 | Phan Thị Tám | 000018/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Mắt | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Phó trưởng khoa |
| 5 | Trần Thị Hằng | 000020/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Trưởng phòng |
| 6 | Lương Văn Huế | 000026/BK-CCHN | Khám bệnh chữa bệnh chuyên khoa hồi sức cấp cứu | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Trưởng khoa |
| 7 | Nguyễn Thị Nga | 000039/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bênh chuyên khoa Sản phụ khoa | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Phó trưởng khoa |
| 8 | Châm Thị Ngân | 000040/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Bác sỹ |
| 9 | Đàm Thị Tanh | 000045/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bênh chuyên khoa Sản phụ khoa | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Bác sỹ |
| 10 | Nguyễn Văn Minh | 000115/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Tai Mũi Họng | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Trưởng khoa |
| 11 | Lâm Quang Truyền | 000052/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Da liễu | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Bác sỹ |
| 12 | Hoàng Thị Định | 000058/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền - Phục hồi chức năng; khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội, chuyên khoa Thăm dò chức năng | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Bác sỹ |
| 13 | Đinh Thị Đầm | 000066/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền, Nội Hồi sức | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Trưởng khoa |
| 14 | Nguyễn Đình Bạch | 000081/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nhi | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Phó trưởng khoa |
| 15 | Nguyễn Thị Huệ | 000087/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nhi | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Trưởng khoa |
| 16 | Hà Thị Thương | 000089/BK-CCHN | Khám chữa bệnh Nội khoa, Ung bướu | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Trưởng khoa |
| 17 | Hà Thiêm Đông | 000096/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Phó trưởng khoa |
| 18 | Hoàng Quang Hoài | 000321/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chẩn đoán hình ảnh | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Phó trưởng khoa |
| 19 | Nông Viễn Chiêm | 000327/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Bác sỹ |
| 20 | Phùng Thị Xuân | 000329/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nhi | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Bác sỹ |
| 21 | Trịnh Đình Cương | 000330/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Trưởng khoa |
| 22 | Hứa Ngọc Đạt | 000332/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Ngoại | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Bác sỹ |
| 23 | Triệu Đức Giang | 000333/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Ngoại | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Bác sỹ |
| 24 | Hà Sỹ Tưng | 000334/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Trưởng khoa |
| 25 | Hoàng Thị Thu Hiền | 000335/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Phó trưởng khoa |
| 26 | Phạm Xuân Minh | 000341/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bênh chuyên khoa Sản phụ khoa | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Bác sỹ |
| 27 | Lý Thị Hoài Phương | 000342/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội Hồi sức cấp cứu | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Bác sỹ |
| 28 | Phùng Đức Phú | 000343/BK-CCHN | Chuyên khoa Lao | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Trưởng khoa |
| 29 | Nguyễn Đình Viện | 000345/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Tâm thần | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Trưởng khoa |
| 30 | Bùi Mạnh Cường | 000346/BK-CCHN | Chuyên khoa Thăm dò chức năng | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Bác sỹ |
| 31 | Nguyễn Văn Dương | 000339/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Gây mê - Hồi sức | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Trưởng khoa |
| 32 | Nguyễn Học Hải | 000340/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Gây mê - Hồi sức | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Bác sỹ |
| 33 | Hoàng Văn Hùng | 000347/BK-CCHN | Chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Phó trưởng khoa |
| 34 | Đàm Văn Hoán | 000348/BK-CCHN | Chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Bác sỹ |
| 35 | Hà Đức Tuyển | 000349/BK-CCHN | Chuyên khoa xét nghiệm | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Trưởng khoa |
| 36 | Hoàng Thị Loan | 000350/BK-CCHN | Chuyên khoa xét nghiệm | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Trưởng khoa |
| 37 | Triệu Thị Biển | 000351/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Xét nghiệm | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Phó trưởng khoa |
| 38 | Hà Thị Hường | 000356/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Y sỹ |
| 39 | Hoàng Thị Hợi | 000357/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Y sỹ |
| 40 | Hoàng Thị Hiên | 000358/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Y sỹ |
| 41 | Lý Thị Lệ | 000359/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Y sỹ |
| 42 | Nguyễn Thị Tuyết Minh | 000360/BK-CCHN | Chuyên khoa Răng hàm mặt | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Y sỹ |
| 43 | Hà Thị Duyên | 000361/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 44 | Đào Thị Minh Thiện | 000362/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Trưởng phòng |
| 45 | Hoàng Thị Biên | 000363/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng trưởng khoa |
| 46 | Nguyễn Thị Huệ | 000364/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 47 | Phạm Thị Hương | 000366/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 48 | Triệu Trần Đạt | 000367/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng trưởng khoa |
| 49 | Lường Thị Thập | 000368/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng trưởng khoa |
| 50 | Hoàng Thị Mến | 000369/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng trưởng khoa |
| 51 | Vy Thị Thu Trang | 000370/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 52 | Đinh Kim Cúc | 000371/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Phó trưởng phòng |
| 53 | Nguyễn Thị Mai Liên | 000372/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng trưởng khoa |
| 54 | Hoàng Thị Hân | 000373/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng trưởng khoa |
| 55 | Nông Thị Hường | 000374/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 56 | Phạm Thị Nga | 000375/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 57 | Lê Phương Thảo | 000376/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 58 | Nguyễn Thị Hồng Thiện | 000377/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng trưởng khoa |
| 59 | Đỗ Thị Hồng Vân | 000379/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 60 | Nông Thị Mây | 000380/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 61 | Luân Văn Hùng | 000382/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 62 | Nông Thị Minh Sao | 000383/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 63 | Doanh Thị Linh | 000384/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng trưởng khoa |
| 64 | Lưu Thị Bạch Tiềm | 000388/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 65 | Hoàng Thị Thủy | 000390/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 66 | Nguyễn Thị Hoa | 000393/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 67 | Đào Thúy Hương | 000394/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 68 | Lâm Thị Diên | 000395/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 69 | Tạ Thị Thu Huyền | 000396/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 70 | Dương Thị Chuyên | 000397/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 71 | Phùng Thị Nha | 000398/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 72 | Bùi Thị Thu Thủy | 000400/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 73 | Hoàng Thị Lê Na | 000401/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 74 | Đàm Thị Yến | 000402/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 75 | Đỗ Thị Uyên | 000403/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 76 | Ma Thị Nga | 000404/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 77 | Nguyễn Thị Trang | 000405/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng trưởng khoa |
| 78 | Phạm Thị Tâm | 000406/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 79 | Đàm Thúy Kiều | 000407/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 80 | Hoàng Thị Linh | 000408/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 81 | La Đình Tuân | 000409/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 82 | Lường Thị Giang | 000410/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 83 | Nông Văn Hơn | 000411/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 84 | Nguyễn Thu Hinh | 000412/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 85 | Nông Thanh Phương | 000413/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 86 | Nguyễn Thị Nga | 000414/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng trưởng khoa |
| 87 | Sằm Thị Hân | 000415/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 88 | Lục Thị Bích Hiệp | 000416/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 89 | Nông Thị Thu Trà | 000417/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 90 | Đinh Thị Phượng | 000418/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 91 | Phạm Thị Mỹ Trang | 000419/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng trưởng khoa |
| 92 | Hà Thị Hiên | 000420/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 93 | Hoàng Thị Mỹ | 000422/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 94 | Trịnh Thị Như Quỳnh | 000423/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 95 | Hà Thị Triều | 000424/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 96 | Hoàng Thị Xuân | 000426/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 97 | Hứa Thị Hòe | 000427/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 98 | Hà Thị Thu Hòa | 000428/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 99 | Hoàng Thị Thắm | 000429/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 100 | Dương Thị Diệu | 000430/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 101 | Nguyễn Thị Chiên | 000431/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 102 | Lý Hải Quỳnh | 000433/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 103 | Lương Thị Nụ | 000434/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 104 | Hoàng Thị Diệu | 000435/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 105 | Dương Thị Nương | 000436/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 106 | Phùng Thị Khuê | 000437/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 107 | Tăng Thị Hoàn | 000438/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 108 | Lương Văn Trà | 000439/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 109 | Triệu Thị Dung | 000440/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 110 | Đinh Thị Thoan | 000441/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 111 | Chu Minh Lập | 000444/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 112 | Phạm Thị Mến | 000445/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 113 | Hứa Thị Kiều Diễm | 000446/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 114 | Hà Thị Hồng Thầm | 000451/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 115 | Nguyễn Cao Sơn | 000452/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 116 | Nguyễn Thị Hương Lan | 000453/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 117 | Phùng Thị Son | 000454/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng trưởng khoa |
| 118 | Hoàng Tô Đức | 000455/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 119 | Nguyễn Thị Tuyền | 000456/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 120 | Ma Văn Dũng | 000459/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 121 | Hoàng Thị Nội | 000460/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 122 | Trần Thị Xuân | 000461/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 123 | Dương Thị Dung | 000462/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 124 | Chu Thị Oanh | 000467/BK-CCHN | Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Hộ sinh |
| 125 | Đinh Thị Mợi | 000468/BK-CCHN | Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Hộ sinh |
| 126 | Dương Thị Thuyến | 000470/BK-CCHN | Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Hộ sinh |
| 127 | Phạm Thúy Hà | 000471/BK-CCHN | Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Hộ sinh |
| 128 | Nguyễn Thị Thanh Hương | 000472/BK-CCHN | Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Hộ sinh |
| 129 | Lành Thị Loan | 000473/BK-CCHN | Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Hộ sinh |
| 130 | Ma Thu Ba | 000474/BK-CCHN | Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Hộ sinh |
| 131 | Hoàng Thị Thành | 000475/BK-CCHN | Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Hộ sinh |
| 132 | Nông Thị Kim Ngân | 000476/BK-CCHN | Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Hộ sinh |
| 133 | Nông Thị Lan | 000477/BK-CCHN | Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Hộ sinh |
| 134 | Lường Thị Bích Tuyên | 000478/BK-CCHN | Kỹ thuật viên gây mê hồi sức | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Kỹ thuật viên gây mê |
| 135 | Thẩm Thị Lan Anh | 000480/BK - CCHN | Kỹ thuật viên gây mê hồi sức | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Kỹ thuật viên gây mê |
| 136 | Hoàng Thị Nguyệt | 000481/BK - CCHN | Kỹ thuật viên gây mê hồi sức | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Kỹ thuật viên gây mê |
| 137 | Đinh Hoàng Thưởng | 000501/BK-CCHN | Kỹ thuật viên vật lý trị liệu - phục hồi chức năng | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Kỹ thuật viên trưởng khoa |
| 138 | Hứa Đức Huy | 000482/BK - CCHN | Chiếu, chụp Xquang | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Kỹ thuật viên Chẩn đoán hình ảnh |
| 139 | Đinh Hoàng Sa | 000484/BK-CCHN | X-quang, Siêu âm chuẩn đoán hình ảnh | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Kỹ thuật viên Chẩn đoán hình ảnh |
| 140 | Triệu Thị Xiêm | 000485/BK-CCHN | Kỹ thuật viên xét nghiệm | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Kỹ thuật viên trưởng khoa |
| 141 | Đào Thị Ngọc Lan | 000486/BK-CCHN | Kỹ thuật viên xét nghiệm | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Kỹ thuật viên Xét nghiệm |
| 142 | Nguyễn Thị Nga | 000323/BK - CCHN | Kỹ thuật viên xét nghiệm | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Kỹ thuật viên Xét nghiệm |
| 143 | Hà Thị Ngâm Anh | 000487/BK-CCHN | Kỹ thuật viên xét nghiệm | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Kỹ thuật viên Xét nghiệm |
| 144 | Hà Thị Bắc | 000489/BK-CCHN | Kỹ thuật viên xét nghiệm | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Kỹ thuật viên Xét nghiệm |
| 145 | Lăng Thị Hòa | 000490/BK-CCHN | Kỹ thuật viên xét nghiệm | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Kỹ thuật viên Xét nghiệm |
| 146 | Nông Thị Ba | 000491/BK-CCHN | Kỹ thuật viên xét nghiệm | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Kỹ thuật viên Xét nghiệm |
| 147 | Triệu Thị Dung | 000492/BK-CCHN | Kỹ thuật viên xét nghiệm | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Kỹ thuật viên Xét nghiệm |
| 148 | Triệu Thị Tâm | 000493/BK-CCHN | Kỹ thuật viên xét nghiệm | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Kỹ thuật viên Xét nghiệm |
| 149 | La Thị Sim | 000494/BK-CCHN | Kỹ thuật viên xét nghiệm | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Kỹ thuật viên Xét nghiệm |
| 150 | Lý Thị Diệp | 000495/BK - CCHN | Kỹ thuật viên xét nghiệm | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Kỹ thuật viên Xét nghiệm |
| 151 | Hoàng Văn Luận | 000495/BK-CCHN | Kỹ thuật viên xét nghiệm | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Kỹ thuật viên Xét nghiệm |
| 152 | Nông Thị Dung | 000496/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 153 | Nguyễn Thị Tâm | 000497/BK-CCHN | Kỹ thuật viên vật lý trị liệu - phục hồi chức năng | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Kỹ thuật viên Vật lý trị liệu - PHCN |
| 154 | Triệu Thị Thu Hà | 000499/BK-CCHN | Kỹ thuật viên xét nghiệm | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Kỹ thuật viên Xét nghiệm |
| 155 | Lăng Thúy Hường | 000500/BK-CCHN | Kỹ thuật viên xét nghiệm | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Kỹ thuật viên Xét nghiệm |
| 156 | Lý Thị Tôn | 001219/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 157 | Dương Thị Thúy Lan | 001190/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bênh chuyên khoa Nội tổng hợp | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Trưởng khoa |
| 158 | Nông Hà Mỹ Khánh | 001189/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội tổng hợp, Hồi sức cấp cứu | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Phó trưởng khoa |
| 159 | Nguyễn Thị Tâm | 001202/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 160 | Nguyễn Thị Hồng Thái | 001191/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Bác sỹ |
| 161 | Ma Thị Trang | 001192/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Y sỹ |
| 162 | Hoàng Thị Dinh | 001231/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 163 | Bế Thị Vang | 001232/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 164 | Nguyễn Thị Duyên | 001233/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 165 | Nông Thị Đầm | 001234/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 166 | Nông Thị Ngọc Hoa | 001235/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 167 | Ma Thế Vĩnh | 001224/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Ngoại | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Bác sỹ |
| 168 | Hoàng Thị Sơn | 001270/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 169 | Triệu Đình Tùng | 001271/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Y sỹ |
| 170 | Vy Thị Yến | 001236/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 171 | Chu Hoài Thương | 001237/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 172 | Tăng Thị Huệ | 001238/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 173 | Lưu Thị Thanh Tuyến | 001239/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 174 | Phạm Thị Kim Cúc | 001240/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 175 | Nguyễn Thị Thu Hương | 001241/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 176 | Vy Thị Thu Trang | 001243/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 177 | Trương Thị Thanh Dung | 001244/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 178 | Vũ Thị Hậu | 001245/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 179 | Đặng Thị Tặng | 001246/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 180 | Nguyễn Thị Hòa | 001247/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 182 | Nông Thị Lưu | 001248/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 183 | Hoàng Thị Như | 001249/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 184 | Bàn Phúc Thông | 001227/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 185 | Sằm Tư Thế | 001223/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội Hồi sức cấp cứu | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Bác sỹ |
| 186 | Bế Thị Ban | 001250/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 187 | Nguyễn Thị Trang | 001251/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 188 | Nguyễn Thị Vân | 001252/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 189 | Tống Thị Quỳnh | 001253/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 190 | Nông Văn Quân | 001230/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 191 | Vũ Thị Kim Oanh | 001255/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 192 | Đàm Thị Bày | 001256/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 193 | Hứa Thị Hậu | 001257/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 194 | Hà Thị Hảo | 001258/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 195 | Nguyễn Thị Tuyết | 001259/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 196 | Nguyễn Việt Hà | 001260/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 197 | Nguyễn Thị Hương Giang | 001261/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 198 | Phạm Thị Vân | 001262/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 199 | Hoàng Thị Thoa | 001263/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 200 | Lương Thị Hà | 001264/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 201 | Đinh Thị Minh Ngọc | 001276/BK-CCHN | Kỹ thuật viên xét nghiệm | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 202 | Nguyễn Thị Phúc | 001265/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 203 | Triệu Đức Lai | 001226/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 204 | Nông Thị Hương | 001266/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 205 | Hoàng Thị Ngọc Quý | 001267/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 206 | Đinh Thị Toa | 001268/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 207 | Nông Thị Thảo | 001269/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 208 | Hứa Đức Nhuận | 001225/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Tâm thần | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 209 | Sầm Thanh Nga | 001348/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 210 | Hoàng Ngọc Hà | 001324/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nhi | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Bác sỹ |
| 211 | Lèng Thị Lệ | 001411/BK-CCHN | Chuyên khoa Gây mê hồi sức | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 212 | Triệu Thị Bái | 001412/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLTBYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 213 | Đoàn Mạnh Huy | 001404/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Ngoại | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Bác sỹ |
| 214 | Mã Thị Dung | 001409/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLTBYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Hộ sinh |
| 215 | Trịnh Thị Nhuận | 001408/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLTBYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp hộ sinh | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Hộ sinh |
| 216 | Tô Thị Loan | 001439/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLTBYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 217 | Nguyễn Thị Mai Huệ | 001424/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Mắt | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Bác sỹ |
| 218 | Trương Thị Bích | 001426/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nhi | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Bác sỹ |
| 219 | Nông Thị Hới | 001441/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLTBYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng trưởng khoa |
| 220 | Nông Thị Huyền Trang | 001425/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bênh chuyên khoa Nội tổng hợp | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Bác sỹ |
| 221 | Vũ Thị Mừng | 001440/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLTBYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 222 | Lý Phương Thúy | 001438/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLTBYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 223 | Dương Thị Tuyến | 001427/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội Hồi sức cấp cứu | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Bác sỹ |
| 224 | Lê Thị Thấm | 001428/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Giải phẫu bệnh, Ung bướu | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Bác sỹ |
| 225 | Đỗ Thị Thanh Trầm | 001443/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLTBYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 226 | Cao Việt Tiệp | 001444/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Ngoại | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Bác sỹ |
| 227 | Phạm Thị Hằng | 000019/BK-CCHN | Khám bệnh chữa bệnh chuyên khoa Răng Hàm Mặt | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Bác sỹ |
| 228 | Bàn Thị Thanh Huyền | 0000112/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Da liễu | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Bác sỹ |
| 229 | Hoàng Thanh Thủy | 0000109/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Ngoại | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 230 | Nông Thị Vân | 0000108/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 231 | Lô Văn Tường | 0000104/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Ngoại | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Trưởng khoa |
| 232 | Hà Minh Huấn | 0000100/BK - CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nhi | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Trưởng khoa |
| 233 | Hoàng Doãn Hưng | 000233/BK - CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Sản-Phụ-KHHGĐ | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Bác sỹ |
| 234 | Hoàng Văn Đôi | 000294/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 235 | Lý Thị Nhung | 001027/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Bác sỹ |
| 236 | Vũ Thị Hải | 000655/BK-CCHN | Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Hộ sinh |
| 237 | Ma Thị Châm | 001095/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư số 12/2011/TT-BYT ngày 15/3/2011 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Hộ sinh |
| 238 | Nguyễn Giao Linh | 000193/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 239 | Lý Thị Chinh | 000998/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 240 | Nông Thị Thảo | 000645/BK-CCHN | Kỹ thuật viên xét nghiệm | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Kỹ thuật viên Xét nghiệm |
| 241 | Đặng Thị Nga | 000564/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Bác sỹ |
| 242 | Triệu Thị Nơ | 001287/TNG-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 243 | Nguyễn Thị Kiều | 001624/BK-CCHN | Thực hiện các kỹ thuật chuyên môn về xét nghiệm | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Bác sỹ |
| 244 | Phạm Xuân Quỳnh | 001713/BK-CCHN | Chuyên khoa xét nghiệm | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Bác sỹ |
| 245 | Đỗ Văn Công | 001647/BK-CCHN | Thực hiện các kỹ thuật chuyên môn về hình ảnh y học | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | KTV |
| 246 | Ma Ngọc Tuấn | 001622/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Chẩn đoán hình ảnh | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Bác sỹ |
| 247 | Hà Thành | 001651/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội tổng hợp - nội tim mạch | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Bác sỹ |
| 248 | Nguyễn Cao Nguyên | 001523/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Hồi sức tích cực và chống độc | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Bác sỹ |
| 249 | Lành Xuân Hữu | 001642/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp Điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 250 | Nguyễn Thu Huyền | 001625/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Thận nhân tạo | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Bác sỹ |
| 251 | Nguyễn Thị Ngọc Quỳnh | 001652/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội - Hồi sức tích cực | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Bác sỹ |
| 252 | Phạm Văn Thắng | 001564/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Ngoại | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Bác sỹ |
| 253 | Hoàng Thị Diễn | 001605/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Y học cổ truyền - Phục hồi chức năng | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Bác sỹ |
| 254 | Hoàng Thị Son | 001670/BK-CCHN | Thực hiện các kỹ thuật chuyên môn về vật lý trị liệu, phục hồi chức năng | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | KTV |
| 255 | Trần Thị Thúy Mùi | 001655/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa nội tổng hợp | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Bác sỹ |
| 256 | Hoàng Thị Thái | 001790/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp Điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Y sỹ |
| 257 | Nguyễn Minh Thu | 001653/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội - Hồi sức cấp cứu | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Bác sỹ |
| 258 | Hà Thị Thanh Tâm | 001685/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Hồi sức cấp cứu | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Bác sỹ |
| 259 | Hoàng Thị Ly | 001639/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp Điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 260 | Triệu Đức Hiệp | 001641/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp Điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 261 | Âu Thị Ngân Giang | 001686/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nhi | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Bác sỹ |
| 262 | Chu Thị Thùy Linh | 001654/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nhi | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Bác sỹ |
| 263 | Nguyễn Thị Điểm | 001636/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp Điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 264 | Đinh Thị Hương | Chưa được cấp CCHN | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng | |
| 265 | Nguyễn Đức Mạnh | 001665/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Ngoại | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Bác sỹ |
| 266 | Phạm Ngọc Truy | 001623/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Ngoại | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Bác sỹ |
| 267 | Hà Thị Ngân | 001638/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp Điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 268 | Lường Văn Đức | 001672/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa sản phụ khoa | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Bác sỹ |
| 269 | Đặng Tiểu Mai | 001694/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa sản phụ khoa | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Bác sỹ |
| 270 | Sằm Thị Thu Ngàn | Chưa được cấp CCHN | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Hộ sinh | |
| 271 | Nguyễn Thị Ngân | Chưa được cấp CCHN | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Hộ sinh | |
| 272 | Nguyễn Thị Ngọc Hương | 001640/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp Điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 273 | Đàm Thị Mạnh | 001662/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp Điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 274 | Vũ Thu Thủy | 001598/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nhãn khoa | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Bác sỹ |
| 275 | Hà Thị Thanh Thúy | 001620/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Tai Mũi Họng | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Bác sỹ |
| 276 | Phạm Thị Ngọc Hiệp | 001666/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Tâm - thần kinh | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Bác sỹ |
| 277 | Nguyễn Thị Oanh | 001621/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Ung bướu - GPB | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Bác sỹ |
| 278 | Triệu Thị Hằng | 001735/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp Điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 279 | Bàn Thị Nhung | Chưa được cấp CCHN | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Dược sỹ HĐLĐ | |
| 280 | Hà Thị Chinh | 001637/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp Điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 281 | Triệu Thu Hằng | 000627/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 282 | Trần Thanh Tùng | 001690/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 283 | Lương Thị Hảo | Chưa đủ thời gian cấp CCHN | Bác sỹ | ||
| 284 | Nguyễn Mai Nghiệp | 000695/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Bác sỹ |
| 285 | Hoàng Thị Huế | Bác sỹ mới tuyển dụng tháng 02/2018 | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Bác sỹ | |
| 286 | Triệu Thị Hương Giang | Bác sỹ mới tuyển dụng tháng 02/2018 | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Bác sỹ | |
| 287 | Ngô Thị Hương | Bác sỹ mới tuyển dụng tháng 02/2018 | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Bác sỹ | |
| 288 | Nông Thị Minh Trang | Bác sỹ mới tuyển dụng tháng 02/2018 | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Bác sỹ | |
| 289 | Triệu Thị Tuyến | Bác sỹ mới tuyển dụng tháng 02/2018 | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Bác sỹ | |
| 290 | Hoàng Thị Diên | Bác sỹ mới tuyển dụng tháng 02/2018 | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Bác sỹ | |
| 291 | Vũ Thị Hương | Bác sỹ mới tuyển dụng tháng 02/2018 | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Bác sỹ | |
| 292 | Triệu Thị Linh | Bác sỹ mới tuyển dụng tháng 02/2018 | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Bác sỹ | |
| 293 | Hoàng Thị Nguyệt | Bác sỹ mới tuyển dụng tháng 02/2018 | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Bác sỹ | |
| 294 | Nông Văn Diệp | Bác sỹ mới tuyển dụng tháng 02/2018 | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Bác sỹ | |
| 295 | Bảo Thanh Tú | 001816/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Ngoại | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Bác sỹ |
| 296 | Hoàng Thị Diễm | Bác sỹ mới tuyển dụng tháng 02/2018 | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Bác sỹ | |
| 297 | Trịnh Thái Hoàng | Bác sỹ mới tuyển dụng tháng 02/2018 | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Bác sỹ | |
| 298 | Triệu Thị Thu | Bác sỹ mới tuyển dụng tháng 02/2018 | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Bác sỹ | |
| 299 | Đoàn Mạnh Linh | Bác sỹ mới tuyển dụng tháng 02/2018 | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Bác sỹ | |
| 300 | Nguyễn Duy Hữu | 001804/BK-CCHN | Bác sỹ mới tuyển dụng tháng 02/2018 | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Ngoại | Bác sỹ |
| 301 | Nguyễn Thị Thanh Nga | Bác sỹ mới tuyển dụng tháng 02/2018 | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Bác sỹ | |
| 302 | Đinh Ngọc Đức | Bác sỹ mới tuyển dụng tháng 02/2018 | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Bác sỹ | |
| 303 | Nguyễn Hà Anh Tuấn | Bác sỹ mới tuyển dụng tháng 02/2018 | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Bác sỹ | |
| 304 | Phùng Thị Trang | 001797/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội - Hồi sức cấp cứu | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Bác sỹ |
| 305 | Hà Thị Tuyết | 001789/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh hệ nội - truyền nhiễm | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Bác sỹ |
| 306 | Lý Thị Dung | Bác sỹ mới tuyển dụng tháng 02/2018 | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Bác sỹ | |
| 307 | Hạc Thị Phương | 001798/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Bác sỹ |
| 308 | Hoàng Huyền Trang | Bác sỹ mới tuyển dụng tháng 02/2018 | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Bác sỹ | |
| 309 | Nguyễn Thị Thu Hiền | Bác sỹ mới tuyển dụng tháng 02/2018 | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Bác sỹ | |
| 310 | Cao Thịnh Huy | 001850/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Ngoại | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Bác sỹ |
| 311 | Tống Lê Khánh Linh | 001615/BK-CCHN | Thực hiện các kỹ thuật chuyên môn về xét nghiệm | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | KTV |
| 312 | Chu Thị Hương Lan | 001737/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp Điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 313 | Đặng Ngọc Diệp | 001736/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp Điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 314 | Chu Duy Thực | 001710/BK-CCHN | Thực hiện các kỹ thuật chuyên môn về hình ảnh y học | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | KTV |
| 315 | Đinh Công Tuấn | 001719/BK-CCHN | Thực hiện các kỹ thuật chuyên môn về hình ảnh y học | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | KTV |
| 316 | Nguyễn Thị Diệu | 001731/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp Điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 317 | Trương Hoàng Hoan | 001785/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp Điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 318 | Hà Thị Diệp | Chưa được cấp CCHN | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Y sỹ | |
| 319 | Lương Văn Phước | 001752/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp Điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 320 | Đàm Thị Hồng | 001682/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp Điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 321 | Phùng Thị Thu Hương | Chưa được cấp CCHN | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng | |
| 322 | Triệu Thị Thúy Vân | 001771/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp Điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 323 | Lưu Thị Thấm | Chưa được cấp CCHN | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng | |
| 324 | Hoàng Thị Như Quỳnh | Chưa được cấp CCHN | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng | |
| 325 | Hoàng Thị Thanh Tâm | Chưa được cấp CCHN | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng | |
| 326 | Đặng Trung Phong | 001170/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 327 | Nông Thị Yến | Chưa được cấp CCHN | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng | |
| 328 | Nông Thị Bích Thủy | 001143/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Răng Hằm Mặt | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Bác sỹ |
| 329 | Lục Thị Phượng | 001571/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội tổng hợp | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Bác sỹ |
| 330 | Nhâm Thị Mai Yên | 001168/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 331 | Trương Văn Hoài | 000231/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa - khám bệnh, chữa bệnh bằng y học cổ truyền | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 332 | Hoàng Văn Xuân | 000904/BK-CCHN | Thực hiện Kỹ thuật chuyên môn về xét nghiệm | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 333 | Vi Thế Huy | 000699/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Bác sỹ |
| 334 | Nguyễn Công Khánh | 001769/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Răng Hàm Mặt | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Bác sỹ |
| 335 | Trương Minh Luân | 001842/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội - Truyền nhiễm | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Bác sỹ |
| 336 | Lê Thị Minh Anh | Bác sỹ mới tuyển dụng tháng 7/2019 | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Bác sỹ | |
| 337 | Lục Thị Kim Thuyên | Bác sỹ mới tuyển dụng tháng 7/2019 | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Bác sỹ | |
| 338 | Hoàng Thị Biển | Bác sỹ mới tuyển dụng tháng 7/2019 | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Bác sỹ | |
| 339 | Nông Thị Hương Nhài | Bác sỹ mới tuyển dụng tháng 7/2019 | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Bác sỹ | |
| 340 | Bế Ích Sướng | Bác sỹ mới tuyển dụng tháng 7/2019 | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Bác sỹ | |
| 341 | Mã Văn Đoàn | Bác sỹ mới tuyển dụng tháng 7/2019 | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Bác sỹ | |
| 342 | Dương Thanh Tú | Bác sỹ mới tuyển dụng tháng 7/2019 | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Bác sỹ | |
| 343 | Triệu Thị Ngọc Hà | Bác sỹ mới tuyển dụng tháng 7/2019 | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Bác sỹ | |
| 344 | Hà Thị Hè | Bác sỹ mới tuyển dụng tháng 7/2019 | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Bác sỹ | |
| 345 | Lý Thị Nghiệm | Bác sỹ mới tuyển dụng tháng 7/2019 | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Bác sỹ | |
| 346 | Trung Thị Nhật Lệ | Bác sỹ mới tuyển dụng tháng 7/2019 | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Bác sỹ | |
| 347 | Trần Thị Thanh Thảo | Bác sỹ mới tuyển dụng tháng 7/2019 | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Bác sỹ | |
| 348 | Bế Thế Huy | Bác sỹ mới tuyển dụng tháng 7/2019 | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Bác sỹ | |
| 349 | Mã Hoàng Hải Yến | Bác sỹ mới tuyển dụng tháng 7/2019 | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Bác sỹ | |
| 350 | Lưu Thị Tâm | Bác sỹ mới tuyển dụng tháng 7/2019 | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Bác sỹ | |
| 351 | Phan Minh Phương | Bác sỹ mới tuyển dụng tháng 7/2019 | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Bác sỹ | |
| 352 | Hà Diệu Vân | Bác sỹ mới tuyển dụng tháng 7/2019 | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Bác sỹ | |
| 353 | Liêu Thị Yến | Bác sỹ mới tuyển dụng tháng 7/2019 | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Bác sỹ | |
| 354 | Hoàng Thị Hà | Bác sỹ mới tuyển dụng tháng 7/2019 | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Bác sỹ | |
| 355 | Huỳnh Thị Phương Thảo | Chưa đủ thời gian cấp chứng | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Bác sỹ | |
| 356 | Hà Thị Hương | Chưa đủ thời gian cấp chứng | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần | Điều dưỡng | |
| 1. Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: Trung tâm Y tế huyện Chợ Đồn | |||||||
| 2. Địa chỉ: Tổ 1, Thị trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn | |||||||
| 3. Thời gian hoạt động của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: | |||||||
| 4. Danh sách đăng ký người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh: | |||||||
| STT | Họ và tên | Số Chứng chỉ hành nghề |
Phạm vi hoạt động chuyên môn |
Thời gian đăng ký hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh | Vị trí chuyên môn | ||
| Thời gian làm việc |
Thời gian làm việc theo ngày trong tuần |
Thời gian làm việc theo giờ trong ngày |
|||||
| Tuyến huyện | |||||||
| 1 | Nông Văn Quân | 000042/BK-CCHN | Quản lý | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Giám đốc |
| 2 | La Đức Cường | 000822/BK-CCHN | Quản lý | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Phó giám đốc |
| 3 | Đồng Phúc Thống | 000823/BK-CCHN | Kế hoạch - Nghiệp vụ | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Trưởng phòng |
| 4 | Đàm Thanh Liêm | 000943/BK-CCHN | Kế hoạch - Nghiệp vụ | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Bác sỹ (hạng III) |
| 5 | Lục Thị Tiêu | 000908/BK-CCHN | Kế hoạch - Nghiệp vụ | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Điều dưỡng hạng IV |
| 6 | Lưu Trọng Quyết | 1492/BK-CCHN | Kế hoạch - Nghiệp vụ | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Điều dưỡng hạng IV |
| 7 | Đoàn Văn Bình | 000012/BK-CCHN | Khám bệnh | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Phó Trưởng khoa |
| 8 | Lăng Thị Mai Huyền | 000906/BK-CCHN | Khám bệnh | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Điều dưỡng trưởng khoa |
| 9 | Hoàng Thị Linh | 001687/BK-CCHN | Khám bệnh | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Bác sĩ (hạng III) |
| 10 | Mai Thị Thu Dung | 000902/BK-CCHN | Khám bệnh | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Điều dưỡng hạng III |
| 11 | Giá Thị Thao | 000917/BK-CCHN | Khám bệnh | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Điều dưỡng hạng IV |
| 12 | Hoàng Thị Hương | 000942/BK-CCHN | Khám bệnh | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Điều dưỡng hạng IV |
| 13 | Triệu Đức Thứ | 001658/BK-CCHN | Khám bệnh | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Bác sỹ (hạng III) |
| 14 | Hoàng Văn Xuân | 000904/BK-CCHN | Xét nghiệm | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Kỹ thuật y hạng IV |
| 15 | Liêu Đình Đức | 001497/BK-CCHN | Xét nghiệm | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Kỹ thuật y hạng IV |
| 16 | Lý Thị Ngân | 001436/BK-CCHN | Xét nghiệm | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Kỹ thuật y hạng IV |
| 17 | Mã Thị Thu Trang | Xét nghiệm | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Kỹ thuật y hạng IV | |
| 18 | Vy Quốc Hưng | 000905/BK-CCHN | X-Quang | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Kỹ thuật y hạng IV |
| 19 | Hứa Văn Khiêm | 000825/BK-CCHN | Hồi sức cấp cứu | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Phó Trưởng khoa |
| 20 | Hoàng Thị Mai Tiếp | 000929/BK-CCHN | Hồi sức cấp cứu | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Điều dưỡng hạng IV |
| 21 | Triệu Thị Diên | 000910/BK-CCHN | Hồi sức cấp cứu | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Điều dưỡng hạng IV |
| 22 | Lưu Văn Hưởng | 000824/BK-CCHN | Nội tổng hợp | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Trưởng khoa |
| 23 | Ma Thị Viết | 000895/BK-CCHN | Nội tổng hợp | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Điều dưỡng trưởng khoa |
| 24 | Hứa Quốc Hưng | 001599/BK-CCHN | Nội tổng hợp | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Bác sĩ (hạng III) |
| 25 | Sằm Thị Duyên | Nội tổng hợp | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Bác sĩ (hạng III) | |
| 26 | Lường Thị Hồng Thắm | 001486/BK-CCHN | Nội tổng hợp | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Điều dưỡng hạng IV |
| 27 | Chu Thị Chưng | 001491/BK-CCHN | Nội tổng hợp | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Điều dưỡng hạng IV |
| 28 | Ma Thị Thúy | 000853/BK-CCHN | Nội tổng hợp | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Y sỹ hạng IV |
| 29 | Nông Thị Thùy Trang | 001601/BK-CCHN | Y học cổ truyền-PHCN | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Bác sỹ (hạng III) |
| 30 | Ma Thị Thục | 000890/BK-CCHN | Y học cổ truyền-PHCN | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Y sỹ hạng IV |
| 31 | Nguyễn Mạnh Hoàn | 001591/BK-CCHN | Y học cổ truyền-PHCN | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Y sỹ hạng IV |
| 32 | Triệu Việt Hiếu | 000856/BK-CCHN | Y học cổ truyền-PHCN | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Y sỹ hạng IV |
| 33 | Hoàng Thị Diệu Mây | 000879/BK-CCHN | Y học cổ truyền-PHCN | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Y sỹ hạng IV |
| 34 | Bùi Thị Tho | 000826/BK-CCHN | Nhi | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Phó Trưởng khoa |
| 35 | Hà Thị Diệp | 000827/BK-CCHN | Nhi | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Bác sỹ (hạng III) |
| 36 | Nông Thị Thu Hằng | 000898/BK-CCHN | Nhi | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Điều dưỡng hạng IV |
| 37 | Hà Thị Uyến | 000909/BK-CCHN | Nhi | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Điều dưỡng hạng IV |
| 38 | Ma Doãn Dũng | 000077/BK-CCHN | Ngoại-Sản | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Trưởng khoa |
| 39 | Hà Văn Lai | 000899/BK-CCHN | Ngoại-Sản | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Điều dưỡng trưởng khoa |
| 40 | Hoàng Lan | 000030/BK-CCHN | Ngoại-Sản | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Bác sỹ (hạng III) |
| 41 | Ma Thanh Tùng | 001548/BK-CCHN | Ngoại-Sản | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Bác sỹ (hạng III) |
| 42 | Nông Thị Nga | 000842/BK-CCHN | Ngoại-Sản | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Bác sỹ (hạng III) |
| 43 | Nguyễn Phúc Duy | 001612/BK-CCHN | Ngoại-Sản | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Điều dưỡng hạng IV |
| 44 | Lường Thị Mươi | 000931/BK-CCHN | Ngoại-Sản | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Hộ sinh hạng IV |
| 45 | Hoàng Thị Thắm | 000930/BK-CCHN | Ngoại-Sản | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Hộ sinh hạng IV |
| 46 | Ma Thị Nơi | 000932/BK-CCHN | Ngoại-Sản | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Hộ sinh hạng IV |
| 47 | Hoàng Thị Thanh Vân | 001561/BK-CCHN | Ngoại-Sản | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Hộ sinh hạng IV |
| 48 | Đặng Xuân Vỳ | 000828/BK-CCHN | Gây mê hồi sức | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Phó Trưởng khoa |
| 49 | Nguyễn Thị Thu Hà | 000939/BK-CCHN | Gây mê hồi sức | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Hộ sinh hạng IV |
| 50 | Lường Thị Thùy | 000901/BK-CCHN | Gây mê hồi sức | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Điều dưỡng hạng III |
| 51 | Lường Trọng Hiệp | 000074/BK-CCHN | Răng Hàm Mặt-Mắt-Tai Mũi Họng | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Trưởng khoa |
| 52 | Lưu Thanh Hào | 000940/BK-CCHN | Răng Hàm Mặt-Mắt-Tai Mũi Họng | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Y sỹ hạng IV |
| 53 | La Văn Tâm | 000941/BK-CCHN | Răng Hàm Mặt-Mắt-Tai Mũi Họng | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Điều dưỡng hạng IV |
| 54 | Hoàng Thị Thu Phương | 28/BK-CCHND | Dược | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Trưởng khoa |
| 55 | Lường Thị Thu Hà | 246/BK-CCHND | Dược | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Dược hạng III |
| 56 | Lăng Quang Vỹ | 248/BK-CCHND | Dược | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Dược hạng IV |
| 57 | Hà Thị Thanh | 31/BK-CCHND | Dược | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Dược hạng IV |
| 58 | Đồng Phúc Thái | 253/BK-CCHND | Dược | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Dược hạng IV |
| 59 | Văn Thị Dịu | 000944/BK-CCHN | An toàn thực phẩm-YTCC và dinh dưỡng | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Phó Trưởng khoa |
| 60 | Phạm Thế Duyệt | 001741/BK-CCHN | An toàn thực phẩm-YTCC và dinh dưỡng | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Bác sĩ YHDP (hạng III) |
| 61 | Hoàng Văn Diệp | 001743/BK-CCHN | An toàn thực phẩm-YTCC và dinh dưỡng | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Y sỹ hạng IV |
| 62 | Lục Thành Đồng | 001476/BK-CCHN | An toàn thực phẩm-YTCC và dinh dưỡng | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Y sỹ hạng IV |
| 63 | Nguyễn Thị Vỹ | 001744/BK-CCHN | An toàn thực phẩm-YTCC và dinh dưỡng | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Y sỹ hạng IV |
| 64 | Nguyễn Hoàng Khánh | 001738/BK-CCHN | Truyền nhiễm-KSBT và HIV/AIDS | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Trưởng khoa |
| 65 | Nông Thị Nhuận | 000894/BK-CCHN | Truyền nhiễm-KSBT và HIV/AIDS | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Điều dưỡng trưởng khoa |
| 66 | Lăng Thị Phương Thu | 000831/BK-CCHN | Truyền nhiễm-KSBT và HIV/AIDS | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Bác sỹ (hạng III) |
| 67 | Vy Văn Tào | 001739/BK-CCHN | Truyền nhiễm-KSBT và HIV/AIDS | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Bác sĩ YHDP hạng III |
| 68 | Phạm Đức Duy | 001740/BK-CCHN | Truyền nhiễm-KSBT và HIV/AIDS | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Bác sĩ YHDP hạng III |
| 69 | Chu Văn Cung | 001745/BK-CCHN | Truyền nhiễm-KSBT và HIV/AIDS | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Y sỹ hạng IV |
| 70 | Ngô Sĩ Hợp | 332/CCHN-D-SYT-BK | Khoa Dược-Trang thiết bị vật tư y tế | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Trung cấp Dược |
| 71 | Hoàng Thế Huấn | Khoa Gây mê hồi sức và KSNK | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Điều dưỡng trung cấp | |
| 72 | Vy Tùng Lâm | 001609/BK-CCHN | Khoa Nội tổng hợp | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Y sỹ |
| 73 | Triệu Thị Kim Cúc | 001635/BK-CCHN | Khoa Nội tổng hợp | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Điều dưỡng cao đẳng |
| 74 | Nguyễn Hoàng Diệu | 001504/BK-CCHN | Khoa Nhi | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Điều dưỡng cao đẳng |
| 75 | Nguyễn Thị Hoa | 001579/BK-CCHN | Khoa Hồi sức cấp cứu | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Cử nhân điều dưỡng |
| 76 | Nông Thị Phương Thảo | 001574/BK-CCHN | Khoa Khám bệnh | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Y sỹ |
| 77 | Hoàng Thị Hậu | 001589/BH-CCHN | Khoa Khám bệnh | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Y sỹ |
| 78 | Mã Doãn Đức | 49/BK-CCHN | Khoa Dược-Trang thiết bị vật tư y tế | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Trung cấp Dược |
| 79 | Nông Thị Viền | 001751/BK-CCHN | Truyền nhiễm-KSBT và HIV/AIDS | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Y sỹ hạng IV |
| 80 | Lường Thị Coi | 000665/BK-CCHN | Truyền nhiễm-KSBT và HIV/AIDS | Toàn thời gian | 2,3,4,5,7 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h01 |
Điều dưỡng hạng IV |
| Hệ Y tế xã | |||||||
| 81 | Hoàng Thị Ong | 000167/BK-CCHN | TYT xã Xuân Lạc | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Trưởng trạm |
| 82 | Giá Văn Thế | 000854/BK-CCHN | TYT xã Xuân Lạc | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Y sỹ hạng IV |
| 83 | Triệu Văn Tuyển | 001791/BK-CCHN | TYT xã Xuân Lạc | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Điều dưỡng hạng IV |
| 84 | Hoàng Thị Phước | 001749/BK-CCHN | TYT xã Xuân Lạc | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Hộ sinh hạng IV |
| 85 | Mã Thế Nghĩa | 000834/BK-CCHN | TYT xã Nam Cường | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Trưởng trạm |
| 86 | Đặng Thị Hoạt | 000865/BK-CCHN | TYT xã Ngọc Phái | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Y sỹ hạng IV |
| 87 | Ma Thị Lan | 001395/BK-CCHN | TYT xã Nam Cường | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Điều dưỡng hạng IV |
| 88 | Hà Lan Anh | 000936/BK-CCHN | TYT TT Bằng Lũng | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Hộ sinh hạng IV |
| 89 | Trần Thị Sắc | 000864/BK-CCHN | TYT xã Đồng Lạc | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Phó Trưởng trạm |
| 90 | Đỗ Thị Phương Hảo | 001618/BK-CCHN | TYT xã Đồng Lạc | Toàn thời gian | 2,3,4,5,7 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h01 |
Bác sĩ hạng III |
| 91 | Hoàng Thị Hường | 000859/BK-CCHN | TYT xã Đồng Lạc | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Y sỹ hạng IV |
| 92 | Lường Thị Hoanh | 001488/BK-CCHN | TYT xã Đồng Lạc | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Điều dưỡng hạng IV |
| 93 | Hoàng Duy Lợi | 000835/BK-CCHN | TYT xã Tân Lập | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Trưởng trạm |
| 94 | Tô Hữu Long | 000861/BK-CCHN | TYT xã Tân Lập | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Y sỹ hạng IV |
| 95 | Triệu Thanh Nga | 1329/BK-CCHN | TYT xã Tân Lập | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Y sỹ hạng IV |
| 96 | Mã Thị Nậu | 000889/BK-CCHN | TYT xã Tân Lập | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Y sỹ hạng IV |
| 97 | Triệu Thu Thủy | 001702/BK-CCHN | TYT xã Tân Lập | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Y sỹ hạng IV |
| 98 | Tô Thị Vĩ | 001487/BK-CCHN | TYT xã Tân Lập | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Điều dưỡng hạng IV |
| 99 | Hoàng Văn Hùng | 000830/BK-CCHN | TYT xã Quảng Bạch | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Trưởng trạm |
| 100 | Ma Thị Tuyên | 000863/BK-CCHN | TYT xã Quảng Bạch | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Y sỹ hạng IV |
| 101 | Hoàng Thị Quý | 000912/BK-CCHN | TYT xã Quảng Bạch | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Điều dưỡng hạng IV |
| 102 | Nông Thị Kiều | TYT xã Quảng Bạch | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Hộ sinh hạng IV | |
| 103 | Triệu Đình Tiệp | 000893/BK-CCHN | TYT xã Ngọc Phái | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Phó Trưởng trạm |
| 104 | Ma Văn Hạo | 000883/BK-CCHN | TYT xã Ngọc Phái | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Y sỹ hạng IV |
| 105 | Dương Thị Kim Thùy | TYT xã Ngọc Phái | Toàn thời gian | 2,3,4,5,7 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h01 |
Y sỹ hạng IV | |
| 106 | Tô Thị Tuyên | 000913/BK-CCHN | TYT xã Ngọc Phái | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Điều dưỡng hạng IV |
| 107 | Nguyễn Thị Yến | 000060/BK-CCHN | TYT TT Bằng Lũng | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Y sỹ hạng IV |
| 108 | Lý Thị Ngân | 000928/BK-CCHN | TYT TT Bằng Lũng | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Điều dưỡng hạng IV |
| 109 | Hoàng Văn Thuấn | 000870/BK-CCHN | TYT xã Bằng Lãng | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Phó Trưởng trạm |
| 110 | Hứa Thị Huệ | 000848/BK-CCHN | TYT xã Bằng Lãng | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Bác sĩ (hạng III) |
| 111 | Dương Thị Minh Thêm | 00265/BK-CCHN | TYT xã Bằng Lãng | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Y sỹ hạng IV |
| 112 | Nguyễn Thị Hiệp | 000918/BK-CCHN | TYT xã Bằng Lãng | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Điều dưỡng hạng IV |
| 113 | Lã Thị Lý | 000851/BK-CCHN | TYT xã Lương Bằng | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Trưởng trạm |
| 114 | Triệu Du Tài | 000872/BK-CCHN | TYT xã Lương Bằng | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Y sỹ hạng IV |
| 115 | Sằm Thị Thao | 000878/BK-CCHN | TYT xã Lương Bằng | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Y sỹ hạng IV |
| 116 | Nguyễn Thị Nhận | 000220/BK-CCHN | TYT xã Lương Bằng | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Điều dưỡng hạng IV |
| 117 | Triệu Thị Sâm | 000841/BK-CCHN | TYT xã Nghĩa Tá | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Trưởng trạm |
| 118 | Ma Thị Hoàng | 000873/BK-CCHN | TYT xã Nghĩa Tá | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Y sỹ hạng IV |
| 119 | Hứa Thị Thúy | 000892/BK-CCHN | TYT xã Nghĩa Tá | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Y sỹ hạng IV |
| 120 | Hoàng Thị Mận | 000920/BK-CCHN | TYT xã Nghĩa Tá | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Điều dưỡng hạng IV |
| 121 | Ma Thị Hân | 000840/BK-CCHN | TYT xã Bình Trung | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Trưởng trạm |
| 122 | Nông Thanh Định | 000875/BK-CCHN | TYT xã Bình Trung | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Y sỹ hạng IV |
| 123 | Nguyễn Thị Thanh Tâm | 000874/BK-CCHN | TYT xã Bình Trung | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Y sỹ hạng IV |
| 124 | Hoàng Thị Hà | 000921/BK-CCHN | TYT xã Bình Trung | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Điều dưỡng hạng IV |
| 125 | Ma Thị Liễu | 001478/BK-CCHN | TYT xã Bình Trung | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Hộ sinh hạng IV |
| 126 | Nông Đức Thiện | 000876/BK-CCHN | TYT xã Yên Nhuận | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Trưởng trạm |
| 127 | Triệu Văn Thắng | 000847/BK-CCHN | TYT xã Yên Nhuận | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Bác sĩ hạng III |
| 128 | Lộc Thị Hoàn | 001610/BK – CCHN | TYT xã Yên Nhuận | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Y sỹ hạng IV |
| 129 | Lường Thị Duyên | 000922/BK-CCHN | TYT xã Yên Nhuận | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Điều dưỡng hạng IV |
| 130 | Lưu Thị Thấm | 000843/BK-CCHN | TYT xã Yên Mỹ | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Trưởng trạm |
| 131 | Ngô Thị Đàng | 000881/BK-CCHN | TYT xã Yên Mỹ | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Y sỹ hạng IV |
| 132 | Hoàng Thị Huân | 000924/BK-CCHN | TYT xã Yên Mỹ | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Điều dưỡng hạng IV |
| 133 | Hà Thị Diễm | 001479/BK-CCHN | TYT xã Yên Mỹ | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Hộ sinh hạng IV |
| 134 | Nguyễn Thị Huệ | 000845/BK-CCHN | TYT xã Đại Sảo | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Trưởng trạm |
| 135 | Hoàng Văn Duẩn | 000925/BK-CCHN | TYT xã Đại Sảo | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Điều dưỡng hạng IV |
| 136 | Đặng Thị Diễn | 001703/BK-CCHN | TYT xã Đại Sảo | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Y sỹ hạng IV |
| 137 | Chu Thị Thu Hằng | 001538/BK-CCHN | TYT xã Đại Sảo | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Hộ sinh hạng IV |
| 138 | Hoàng Văn Khử | 000844/BK-CCHN | TYT xã Phong Huân | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Trưởng trạm |
| 139 | Hoàng Thị Phương | 000891/BK-CCHN | TYT xã Phong Huân | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Y sỹ hạng IV |
| 140 | Trần Thị Hằng | 000923/BK-CCHN | TYT xã Phong Huân | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Điều dưỡng hạng IV |
| 141 | Lèng Thị Duyệt | 000833/BK-CCHN | TYT xã Đông Viên | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Trưởng trạm |
| 142 | Nông Thị Huyền | TYT xã Đông Viên | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Y sỹ hạng IV | |
| 143 | Hà Thị Nhâm | 000971/BK-CCHN | TYT xã Đông Viên | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Y sỹ hạng IV |
| 144 | Hà Thị Lan | 001776/BK-CCHN | TYT xã Đông Viên | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Y sỹ hạng IV |
| 145 | Hoàng Thị Thoa | 000926/BK-CCHN | TYT xã Đông Viên | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Điều dưỡng hạng IV |
| 146 | Lăng Thị Thương | 000938/BK-CCHN | TYT xã Đông Viên | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Hộ sinh hạng IV |
| 147 | Nông Thị Huệ | 000849/BK-CCHN | TYT xã Rã Bản | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Phó Trưởng trạm |
| 148 | Nông Thị Tươm | 000882/BK-CCHN | TYT xã Rã Bản | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Y sỹ hạng IV |
| 149 | Hứa Thu Trang | 001467/BK-CCHN | TYT xã Rã Bản | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Y sỹ hạng IV |
| 150 | Nguyễn Thị Phương Thảo | 001733/BK-CCHN | TYT xã Rã Bản | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Y sỹ hạng IV |
| 151 | Đồng Thị Thu Trang | 001560/BK-CCHN | TYT xã Rã Bản | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Điều dưỡng hạng IV |
| 152 | Nông Thị Mến | 000884/BK-CCHN | TYT xã Phương Viên | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Phó Trưởng trạm |
| 153 | Dương Thị Hằng | 000850/BK-CCHN | TYT xã Phương Viên | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Bác sĩ (hạng III) |
| 154 | Nông Thị Lan | 000976/BK-CCHN | TYT xã Phương Viên | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Y sỹ hạng IV |
| 155 | Bàn Thị Quyên | 000911/BK-CCHN | TYT xã Phương Viên | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Điều dưỡng hạng IV |
| 156 | Triệu Thị Hải | 000937/BK-CCHN | TYT xã Phương Viên | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Hộ sinh hạng IV |
| 157 | Lăng Văn Việt | 000886/BK-CCHN | TYT xã Bằng Phúc | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Trưởng trạm |
| 158 | Hoàng Xuân Quang | 001724/BK-CCHN | TYT xã Bằng Phúc | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Bác sĩ (hạng III) |
| 159 | Tô Hữu Sầm | 000888/BK-CCHN | TYT xã Bằng Phúc | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Y sỹ hạng IV |
| 160 | Hoàng Thị Ban | 002135/BK-CCHN | TYT xã Bằng Phúc | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Điều dưỡng hạng IV |
| 161 | Triệu Văn Trọng | 000869/BK-CCHN | TYT xã Yên Thượng | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Trưởng trạm |
| 162 | Nguyễn Thị Thanh Mai | 000838/BK-CCHN | TYT xã Yên Thượng | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Bác sĩ hạng III |
| 163 | Tô Thị Dung | 001469/BK-CCHN | TYT xã Yên Thượng | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Y sỹ hạng IV |
| 164 | Nông Thị Hiền | 000915/BK-CCHN | TYT xã Yên Thượng | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Điều dưỡng hạng IV |
| 165 | Nguyễn Thị Hoàng Yến | 001750/BK-CCHN | TYT xã Yên Thượng | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Hộ sinh hạng IV |
| 166 | Hoàng Thị Hoa | 000868/BK-CCHN | TYT xã Yên Thịnh | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Phó Trưởng trạm |
| 167 | Ma Thị Hường | 001451/BK-CCHN | TYT xã Yên Thịnh | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Bác sĩ hạng III |
| 168 | Nông Thị Hường | 000867/BK-CCHN | TYT xã Yên Thịnh | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Y sỹ hạng IV |
| 169 | Dương Thị Nguyệt | 001468/BK-CCHN | TYT xã Yên Thịnh | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Y sỹ hạng IV |
| 170 | Triệu Thị Diễm | 000916/BK-CCHN | TYT xã Yên Thịnh | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Điều dưỡng hạng IV |
| 171 | Nguyễn Trí Dư | 000837/BK-CCHN | TYT xã Bản Thi | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Trưởng trạm |
| 172 | Hoàng Anh Chiến | 001470/BK-CCHN | TYT xã Bản Thi | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Y sỹ hạng IV |
| 173 | Lý Thị Lam | TYT xã Bản Thi | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Y sỹ hạng IV | |
| 174 | Lường Văn Sâm | Phòng Dân số | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Dân số viên hạng II | |
| 175 | Nông Thị Yến | Trạm Y tế xã Đồng Lạc | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Y sỹ | |
| 176 | Nguyễn Thị Hòe | Phòng Dân số | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Dân số viên hạng IV | |
| 177 | Hoàng Thị Hưởng | 000914/BK-CCHN | TYT xã Bản Thi | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Điều dưỡng hạng IV |
| 5. Danh sách đăng ký người làm việc: | |||||||
| STT | Họ và tên | Văn bằng chuyên môn | Thời gian đăng ký hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh | Vị trí làm việc | |||
| Thời gian làm việc |
Thời gian làm việc theo ngày trong tuần |
Thời gian làm việc theo giờ trong ngày |
|||||
| 1 | Đồng Thị Vui | Sơ cấp | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Hộ lý | |
| 2 | Hoàng Thị Tởi | Sơ cấp | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Hộ lý | |
| 3 | Triệu Thị Chung | Trung cấp | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Hộ lý | |
| 4 | Triệu Thị Hà | Trung cấp | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Hộ lý | |
| 5 | Hoàng Thị Huế | Trung cấp | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Hộ lý | |
| 6 | Hà Thị Hoài Bay | Trung cấp | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Hộ lý | |
1. Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: Trung tâm Y tế huyện Chợ Mới.
2. Địa chỉ: Nà Mố, Yên Đĩnh, Chợ Mới, Bắc Kạn
3. Thời gian hoạt động của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh:Trong giờ Hành chính, từ thứ 2 đến thứ 6.
4. Danh sách đăng ký người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh:
| STT | Họ và tên | Số chứng chỉ hành nghề | Phạm vi hoạt động chuyên môn | Thời gian đăng ký hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh | Vị trí chuyên môn |
| Trung tâm Y tế Chợ Mới | |||||
| Vi Văn Chấn | 000687/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Trong giờ hành chính, từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sĩ CKI | |
| Nông Văn Linh | 000117/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Trong giờ hành chính, từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sĩ CKI | |
| Nông Thị Nghĩa | 000120/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Trong giờ hành chính, từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sĩ CKI | |
| Nguyễn Thị Đại | 000128/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Trong giờ hành chính, từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sĩ CKI | |
| Lục Thị Vượng | 000135/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Trong giờ hành chính, từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sĩ CKI | |
| Ma Văn Sảng | 00132/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Trong giờ hành chính, từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sĩ CKI | |
| Triệu Thị Tươi | 000246/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Trong giờ hành chính, từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sĩ ĐK | |
| Nguyễn Văn Quân | 000246/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Trong giờ hành chính, từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sĩ CKI | |
| Hà Trung Toản | 000126/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa - Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền |
Trong giờ hành chính, từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sĩ YHCT | |
| Nguyễn Đình Thời | 000049/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Trong giờ hành chính, từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sĩ ĐK | |
| Lèng Văn Phương | 000127/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Trong giờ hành chính, từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sĩ ĐK | |
| Lê Thị Hồng Đức | 000244/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Trong giờ hành chính, từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sĩ ĐK | |
| Đặng Phúc Hiếu | 000130/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Trong giờ hành chính, từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sĩ ĐK | |
| Lâm Thị Thơ |
001732/ BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Trong giờ hành chính, từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sĩ ĐK | |
| Mai Văn Thái | 000119/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Trong giờ hành chính, từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sĩ CKI | |
| Bùi Thị Nguyệt Hoa | 000245/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Trong giờ hành chính, từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sĩ ĐK | |
| Nguyễn Thị Giang | 000173/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Trong giờ hành chính, từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sĩ ĐK | |
| Hoàng Thị Quyết | 001506/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Trong giờ hành chính, từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sĩ ĐK | |
| Nguyễn Văn Tuấn | 00125/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Trong giờ hành chính, từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sĩ CKI | |
| Hoàng Văn Tinh | 001132/BK - CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Trong giờ hành chính, từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sĩ CKI | |
| Triệu Đức Trường | 001131/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Trong giờ hành chính, từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sĩ CKI | |
| Hà Thị Lựu | 001135/BK - CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Trong giờ hành chính, từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sĩ ĐK | |
| Bàn Thị Chảy | 001134/BK - CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Trong giờ hành chính, từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sĩ ĐK | |
| Vũ Thúy Lan | 000204/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ - BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. |
Trong giờ hành chính, từ thứ 2 đến thứ 6 |
Cử nhân điều dưỡng | |
| Lưu Văn Phong | 000203/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ - BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. |
Trong giờ hành chính, từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng TH | |
| Hoàng Thị Nga | 000182/BK-CCHN | Chuyên khoa Gây mê hồi sức |
Trong giờ hành chính, từ thứ 2 đến thứ 6 |
Kỹ thuật viên gây mê | |
| Nguyễn Đình Đô | 000192/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ - BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. |
Trong giờ hành chính, từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng TH | |
| Nguyễn Thị Huyền | 1157/BK - CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ - BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. |
Trong giờ hành chính, từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng TH | |
| Nguyễn Thị Bến | 000190/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ - BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. |
Trong giờ hành chính, từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng TH | |
| Ngô Thanh Tuyết | 000184/BK-CCHN | Chuyên khoa Xét nghiệm |
Trong giờ hành chính, từ thứ 2 đến thứ 6 |
Kỹ thuật viên xét nghiệm | |
| Hà Thị Thúy Triều | 0001581/BK-CCHN | Thực hiện các kỹ thuật chuyên môn về xét nghiệm |
Trong giờ hành chính, từ thứ 2 đến thứ 6 |
Kỹ thuật viên xét nghiệm | |
| Hà Văn Duẩn | 001616/BK-CCHN | Thực hiện các kỹ thuật chuyên môn về hình ảnh y học |
Trong giờ hành chính, từ thứ 2 đến thứ 6 |
Cao đẳng kỹ thuật hình ảnh | |
| Hoàng Thị Thanh | 001614/BK-CCHN | Thực hiện các kỹ thuật chuyên môn về xét nghiệm |
Trong giờ hành chính, từ thứ 2 đến thứ 6 |
Cử nhân xét nghiệm | |
| Nguyễn Thị Hà | 000195/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ - BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. |
Trong giờ hành chính, từ thứ 2 đến thứ 6 |
Cử nhân điều dưỡng | |
| Dương Thị Hồng Thắm | 000200/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ - BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. |
Trong giờ hành chính, từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng TH | |
| Nguyễn Thị Hòa | 000214/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ - BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. |
Trong giờ hành chính, từ thứ 2 đến thứ 6 |
Cử nhân điều dưỡng | |
| Nguyễn Đức Trọng | 000202/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ - BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. |
Trong giờ hành chính, từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng TH | |
| Đinh Thị Mai Thu | 000623/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ - BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. |
Trong giờ hành chính, từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng TH | |
| Triệu Thị Tiệu | 000191/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ - BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng |
Trong giờ hành chính, từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng CĐ | |
| Nguyễn Lan Hương | 00039/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ - BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. |
Trong giờ hành chính, từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng TH | |
| Hà Thị Hảo | 000198/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ - BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. |
Trong giờ hành chính, từ thứ 2 đến thứ 6 |
Cử nhân điều dưỡng | |
| Nông Thiên Phương | 001514/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. |
Trong giờ hành chính, từ thứ 2 đến thứ 6 |
Cao đẳng điều dưỡng | |
| Lê Thị Vân Kiều | 000196/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ - BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. |
Trong giờ hành chính, từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng TH | |
| Đinh Thị Ngọc Oanh | 000167/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền |
Trong giờ hành chính, từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sĩ | |
| Hoàng Thị Kim Phương | 000186/BK-CCHN | Chuyên khoa Gây mê hồi sức |
Trong giờ hành chính, từ thứ 2 đến thứ 6 |
Kỹ thuật viên TC | |
| Nông Thị Trang Liêm | 000227/BK-CCHN | Quy định tại Thông tư số 12/2011/ TT - BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. |
Trong giờ hành chính, từ thứ 2 đến thứ 6 |
Nữ hộ sinh TH | |
| Hà Thị Thương Huyền | 000194/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ - BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. |
Trong giờ hành chính, từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng TH | |
| Nông Thị Lý | 000226/BK-CCHN | Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT - BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. |
Trong giờ hành chính, từ thứ 2 đến thứ 6 |
Nữ hộ sinh TH | |
| Hoàng Thị Thảnh | 000189/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ - BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. |
Trong giờ hành chính, từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng TH | |
| Lèng Thị Hồng Vân | 001349/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ - BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. |
Trong giờ hành chính, từ thứ 2 đến thứ 6 |
Nữ hộ sinh TH | |
| Hoàng Thị Hường | 000201/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ - BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. |
Trong giờ hành chính, từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng TH | |
| Ma Thị Kiều Anh | 000188/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ - BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. |
Trong giờ hành chính, từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng TH | |
| Ma Đình Mạnh | 000206/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ - BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. |
Trong giờ hành chính, từ thứ 2 đến thứ 6 |
Cử nhân điều dưỡng | |
| Nguyễn Quỳnh Nga | 001340/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ - BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. |
Trong giờ hành chính, từ thứ 2 đến thứ 6 |
Cử nhân điều dưỡng | |
| Hoàng Thị Huế | 001643//BK-CCHN | Quy định tại Thông tư 26/2015/TTLTBYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y |
Trong giờ hành chính, từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng TH | |
| Lường Văn Tuấn | 001154/BK - CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Trong giờ hành chính, từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sĩ | |
| Liêu Đình Thuận | 001153/BK - CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Trong giờ hành chính, từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sĩ | |
| Nguyễn Quang Sỹ | 000224/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ - BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. |
Trong giờ hành chính, từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng TH | |
| Hà Thị Chi | 001155/BK - CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Trong giờ hành chính, từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sĩ | |
| Hứa Thị Đào | 000211/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ - BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. |
Trong giờ hành chính, từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng TH | |
| Triệu Thị Trinh | 001510/BK-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo quy định tại Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp bác sĩ, bác sĩ dự phòng, y sĩ |
Trong giờ hành chính, từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sĩ | |
| Đoàn Thị Ngân | 250/BK-CCHND | Đủ tiêu chuẩn hành nghề Dược các hình thức tổ chức kinh doanh thuốc sau: Nhà thuốc, quầy thuốc, đại lý bán buôn vắc xin, sinh phẩm; Đại lý bán thuốc của doanh nghiệp; Tủ thuốc Trạm Y tế |
Trong giờ hành chính, từ thứ 2 đến thứ 6 |
Dược sĩ CKI | |
| Nguyễn Thị Thúy | 157/BK-CCHND | Đủ tiêu chuẩn hành nghề Dược các hình thức tổ chức kinh doanh thuốc sau: Nhà thuốc, quầy thuốc, đại lý bán buôn vắc xin, sinh phẩm; Đại lý bán thuốc của doanh nghiệp; Tủ thuốc Trạm Y tế |
Trong giờ hành chính, từ thứ 2 đến thứ 6 |
Dược sĩ ĐH | |
| Nông Thị Thùy | 193/BK-CCHND | Đủ tiêu chuẩn hành nghề Dược các hình thức tổ chức kinh doanh thuốc sau: Nhà thuốc, quầy thuốc, đại lý bán buôn vắc xin, sinh phẩm; Đại lý bán thuốc của doanh nghiệp; Tủ thuốc Trạm Y tế |
Trong giờ hành chính, từ thứ 2 đến thứ 6 |
Dược sĩ TH | |
| Trạm Y tế Yên Cư | |||||
| 1 | Nông Văn Hiệp | 000146/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Trong giờ hành chính, từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sĩ ĐK |
| 2 | Ma Văn Nghi | 000179/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Trong giờ hành chính, từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sĩ Sản - Nhi |
| 3 | Chúc Thị Dung | 000180/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa - Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền |
Trong giờ hành chính, từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sĩ YHCT |
| 4 | Phạm Thị Hiền | 000207/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ - BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. |
Trong giờ hành chính, từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng TH |
| 5 | Ma Thị Ái | 000148/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Trong giờ hành chính, từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sĩ ĐK |
| Trạm Y tế Yên Hân | |||||
| 1 | Dương Văn Thống | 000177/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Trong giờ hành chính, từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sĩ ĐK |
| 2 | Trần Thị Lá | 000175/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Trong giờ hành chính, từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sĩ Sản- Nhi |
| 3 | Phạm Thị Thanh Tuyến | 000208/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ - BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. |
Trong giờ hành chính, từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng TH |
| 4 | Ma Thị Ngọc | 001821/BK - CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo quy định tại Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp bác sĩ, bác sĩ dự phòng, y sĩ |
Trong giờ hành chính, từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sĩ |
| 5 | Nguyễn Thị Thùy Dương | 000178/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa - Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền |
Trong giờ hành chính, từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sĩ YHCT |
| Trạm Y tế Bình Văn | |||||
| 1 | Nguyễn Đình Tuyến | 000174/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Trong giờ hành chính, từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sĩ ĐK |
| 2 | Ma Thị Hằng | 000131/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Trong giờ hành chính, từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sĩ ĐK |
| 3 | Ma Thị Luật | 000223/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ - BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. |
Trong giờ hành chính, từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng TH |
| 4 | Hoàng Văn Mạnh | 000176/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa - Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền |
Trong giờ hành chính, từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sĩ YHCT |
| 5 | Hà Văn Hoạt | 001328/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Trong giờ hành chính, từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sĩ ĐK |
| Trạm Y tế Như Cố | |||||
| 1 | Nguyễn Xuân Giang | 000144/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Trong giờ hành chính, từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sĩ ĐK |
| 2 | Phạm Thanh Dung | 001133/BK - CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Trong giờ hành chính, từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sĩ ĐK |
| 3 | Nguyễn Thị Ánh | 000172/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa - Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền |
Trong giờ hành chính, từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sĩ YHCT |
| 4 | Nông Thị Lan | 000205/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ - BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. |
Trong giờ hành chính, từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng TH |
| Trạm Y tế Quảng Chu | |||||
| 1 | Vũ Văn Hùng | 000142/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Trong giờ hành chính, từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sĩ ĐK |
| 2 | Lương Thị Thời | 000230/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT-BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ viên chức hộ sinh |
Trong giờ hành chính, từ thứ 2 đến thứ 6 |
Hộ sinh TH |
| 3 | Nguyễn Thị Hiên | 001337/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa - Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền |
Trong giờ hành chính, từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sĩ YHCT |
| 4 | Lê Thanh Sơn | 000169/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Trong giờ hành chính, từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sĩ ĐK |
| 5 | Hoàng Thị Quỳnh | 000216/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ - BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. |
Trong giờ hành chính, từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng TH |
| Trạm Y tế TT Chợ Mới | |||||
| 1 | Trần Thị Lợi | 000143/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Trong giờ hành chính, từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sĩ ĐK |
| 2 | Lã Văn Tính | 000162/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa - Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền |
Trong giờ hành chính, từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sĩ YHCT |
| 3 | Mai Thị Hạnh | 000166/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Trong giờ hành chính, từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sĩ ĐK |
| 4 | Dư Thị Hiền | 000217/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ - BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. |
Trong giờ hành chính, từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng TH |
| Trạm Y tế Yên Đĩnh | |||||
| 1 | Nguyễn Thị Mai Anh | 000140/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Trong giờ hành chính, từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sĩ ĐK |
| 2 | Triệu Thị Hoạn | 000221/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ - BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. |
Trong giờ hành chính, từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng TH |
| 3 | Mông Thị Lệ | 004857/TNG-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo quy định tại Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp bác sĩ, bác sĩ dự phòng, y sĩ |
Trong giờ hành chính, từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sĩ |
| Trạm Y tế Thanh Bình | |||||
| 1 | Phạm Quang Toàn | 000141/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Trong giờ hành chính, từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sĩ ĐK |
| 2 | Hoàng Văn Chính | 000165/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa - Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền |
Trong giờ hành chính, từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sĩ YHCT |
| 3 | Hoàng Diễm Ánh | 001325/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Trong giờ hành chính, từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sĩ ĐK |
| 4 | Lường Thị Thúy Kiều | 000219/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ - BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. |
Trong giờ hành chính, từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng TH |
| Trạm Y tế Nông Thịnh | |||||
| 1 | Triệu Thị Phiến | 000139/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Trong giờ hành chính, từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sĩ ĐK |
| 2 | Hoàng Thị Dung | 001176/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT-BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ viên chức hộ sinh |
Trong giờ hành chính, từ thứ 2 đến thứ 6 |
Hộ sinh TH |
| 3 | Hà Thị Dịu | 000164/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa - Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền |
Trong giờ hành chính, từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sĩ YHCT |
| 4 | Phạm Thúy Quỳnh | 001327/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Trong giờ hành chính, từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sĩ ĐK |
| 5 | Nguyễn Thị Nở | 001577/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. |
Trong giờ hành chính, từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng TH |
| Trạm Y tế Nông Hạ | |||||
| 1 | Ma Thị Thanh | 000138/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Trong giờ hành chính, từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sĩ ĐK |
| 2 | Phùng Văn Hưng | 000161/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền |
Trong giờ hành chính, từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sĩ ĐK |
| 3 | Hà Thị Nhung | 000160/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Trong giờ hành chính, từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sĩ ĐK |
| 4 | Ma Thị Thu Huyền | 000218/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ - BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. |
Trong giờ hành chính, từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng TH |
| 5 | Bạch Thị Niên | 000602/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa - Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền |
Trong giờ hành chính, từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sĩ YHCT |
| Trạm Y tế Cao Kỳ | |||||
| 1 | Hà Văn Kiêu | 000136/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Trong giờ hành chính, từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sĩ ĐK |
| 2 | Nguyễn Thanh Thủy | 000152/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa - Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền |
Trong giờ hành chính, từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sĩ YHCT |
| 3 | Lường Thị Nguyện | 000158/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Trong giờ hành chính, từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sĩ ĐK |
| 4 | Lý Thị Phương Thảo | 000229/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư số 12/2011/TT - BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ viên chức hộ sinh |
Trong giờ hành chính, từ thứ 2 đến thứ 6 |
Hộ sinh TH |
| 5 | Hoàng Thị Thanh Tầm | 000215/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ - BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. |
Trong giờ hành chính, từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng TH |
| Trạm Y tế Hòa Mục | |||||
| 1 | Hà Đức Chí | 000137/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Trong giờ hành chính, từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sĩ ĐK |
| 2 | Trần Thị Thanh Tâm | 001350/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư số 12/2011/TT-BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ viên chức hộ sinh |
Trong giờ hành chính, từ thứ 2 đến thứ 6 |
Hộ sinh TH |
| 3 | Hà Chiến Oanh | 000159/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Trong giờ hành chính, từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sĩ ĐK |
| 4 | Nguyễn Hoàng Linh | 000157/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa - Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền |
Trong giờ hành chính, từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sĩ YHCT |
| 5 | Vũ Thị Thu Hường | 01339/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ - BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. |
Trong giờ hành chính, từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng TH |
| Trạm Y tế Tân Sơn | |||||
| 1 | Trần Khắc Lộc | 000147/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Trong giờ hành chính, từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sĩ ĐK |
| 2 | Hà Thị Hảo | 000210/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ - BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. |
Trong giờ hành chính, từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng TH |
| 3 | Lê Thị Hà | 000156/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa hệ Sản - Nhi |
Trong giờ hành chính, từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sĩ Sản - Nhi |
| 4 | Nguyễn Thị Huyền | 000154/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa - Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền |
Trong giờ hành chính, từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sĩ YHCT |
| 5 | Ma Văn Lịch | 1471/BK-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo quy định tại Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp bác sĩ, bác sĩ dự phòng, y sĩ |
Trong giờ hành chính, từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sĩ |
| Trạm Y tế Thanh Mai | |||||
| 1 | Lèng Thị Nha | 000041/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Trong giờ hành chính, từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sĩ |
| 2 | Hà Thị Huy | 000212/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ - BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. |
Trong giờ hành chính, từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng TH |
| 3 | Đinh Thị Thao | 000170/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa - Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền |
Trong giờ hành chính, từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sĩ YHCT |
| 4 | Dương Thị Tấm | 001477/BK-CCHN | Quy định tại Thông tư 26/2015/TTLTBYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y |
Trong giờ hành chính, từ thứ 2 đến thứ 6 |
Hộ sinh TH |
| Trạm Y tế Thanh Vận | |||||
| 1 | Lường Thị Thu Hương | 000153/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa - Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền |
Trong giờ hành chính, từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sĩ YHCT |
| 2 | Hà Văn Thuận | 000213/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ - BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. |
Trong giờ hành chính, từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng TH |
| 3 | Trần Mạnh Cường | 000151/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Trong giờ hành chính, từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sĩ ĐK |
| Trạm Y tế Mai Lạp | |||||
| 1 | Nông Thị Bởi | 000163/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Trong giờ hành chính, từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sĩ ĐK |
| 2 | Nông Văn Đan | 000225/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ - BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. |
Trong giờ hành chính, từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng TH |
| 3 | Mã Ngọc Hoàng | 000209/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa - Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền |
Trong giờ hành chính, từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sĩ YHCT |
5. Danh sách đăng ký người làm việc3:
| STT | Họ và tên | Văn bằng chuyên môn | Thời gian đăng ký hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh | Vị trí làm việc |
| Trung tâm Y tế Chợ Mới | ||||
| 1 | Hoàng Duy Đông | Kỹ thuật viên hạng IV |
Trong giờ hành chính, Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Kỹ thuật viên hạng IV |
| 2 | Đào Thị Ngọc Quỳnh | Đại học công nghệ thông tin |
Trong giờ hành chính, Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Đại học công nghệ thông tin |
| 3 | Nguyễn Đình Hạc | Y sĩ |
Trong giờ hành chính, Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sĩ ĐK |
| 4 | Hà Thị Bích Thùy | Kế toán đại học |
Trong giờ hành chính, Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Kế toán đại học |
| 5 | Hoàng Thị Nhung | Kế toán đại học |
Trong giờ hành chính, Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Kế toán đại học |
| 6 | Nông Thị Thu Hà | Kế toán đại học |
Trong giờ hành chính, Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Kế toán đại học |
| 7 | Nguyễn Thị Hà | Kế toán |
Trong giờ hành chính, Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Kế toán Đại học |
| 8 | Lục Thị Kiều Trang | Đại học quản lý nguồn nhân lực |
Trong giờ hành chính, Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Đại học quản lý nguồn nhân lực |
| 9 | Cao Thị Nga | Lưu trữ trung cấp |
Trong giờ hành chính, Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Lưu trữ trung cấp |
| 10 | Hà Thị Thêm | Nhân viên phục vụ |
Trong giờ hành chính, Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Nhân viên phục vụ |
| 11 | Hầu Quốc Cường | Nhân viên lái xe |
Trong giờ hành chính, Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Nhân viên lái xe |
| 12 | Lường Văn Cường | Y sĩ |
Trong giờ hành chính, Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sĩ ĐK |
| 13 | Bùi Thị Dịu | Dược sĩ TC |
Trong giờ hành chính, Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Dược sĩ TH |
| 14 | Hoàng Thị Toan | Hộ lý |
Trong giờ hành chính, Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Hộ lý |
| 15 | Vy Thị Sao | Y sĩ |
Trong giờ hành chính, Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Hộ lý |
| 16 | Vi Thị Hương | Điều dưỡng TH |
Trong giờ hành chính, Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Hộ lý |
| 17 | Nguyễn Thị Dung | Điều dưỡng CĐ |
Trong giờ hành chính, Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Hộ lý |
| 18 | Hoàng Thị Trang | Y sĩ đa khoa |
Trong giờ hành chính, Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Hộ lý |
| 19 | Hà Thị Ngoan | Bác sĩ |
Trong giờ hành chính, Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sĩ ĐK |
| 20 | Triệu Thế Hùng | Y sĩ ĐK |
Trong giờ hành chính, Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sĩ ĐK |
| 21 | Nguyễn Văn Nam | THPT | 24/24 (1 tháng làm 15 ngày) | Bảo vệ |
| 22 | Trần Trung Quang | THPT | 24/24 (1 tháng làm 15 ngày) | Bảo vệ |
| 23 | Đinh Thị Nga | Cử nhân kinh tế |
Trong giờ hành chính, Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Dân số viên hạng III |
| 24 | Nguyễn Thị Lịch | Bác sĩ đa khoa |
Trong giờ hành chính, Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Dân số viên hạng III |
| 25 | Nguyễn Trường Sơn | Cao đẳng sư phạm |
Trong giờ hành chính, Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Dân số viên hạng IV |
| 26 | Nguyễn Thị Kim Hảo | TC Y tế dân số |
Trong giờ hành chính, Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Dân số viên hạng IV |
| Trạm Y tế Mai Lạp | ||||
| 23 | Ma Văn Ly | Bác sĩ đa khoa |
Trong giờ hành chính, Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sĩ ĐK |
| Trạm Y tế Thanh Vận | ||||
| 24 | Lương Thị Hòa | Bác sĩ đa khoa |
Trong giờ hành chính, Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sĩ ĐK |
| Trạm Y tế Như Cố | ||||
| 25 | Mạc Mai Thương | Bác sĩ đa khoa |
Trong giờ hành chính, Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sĩ ĐK |
Tổng cộng: 163 người (Trong đó: Tuyến huyện: 90 người; Tuyến xã: 73 người).
Trang thông tin Y tế Bắc Kạn
Cung cấp thông tin Y tế khu vực Phía Bắc tỉnh Thái Nguyên
Điện thoại :(+84).2093.870.324
Địa chỉ: Tổ 4- phường Đức Xuân - tỉnh Thái Nguyên