| 1. Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN PÁC NẶM |
| 2. Địa chỉ: Thôn Đông Lẻo xã Bộc Bố huyện Pác Nặm tỉnh Bắc Kạn |
| 3. Thời gian hoạt động của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần |
| 4. Danh sách đăng ký người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh: |
| Stt |
Họ và tên |
Số chứng chỉ hành nghề |
Phạm vi hoạt động chuyên môn |
Thời gian đăng ký hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (ghi cụ thể thời gian làm việc) |
Vị trí chuyên môn2 |
| 1 |
Hoàng Minh Thu |
001898/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; chuyên khoa hồi sức cấp cứu |
Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần |
Bác sỹ CKI; khoa HSCC |
| 1 |
Lộc Văn Huân |
000255/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần |
Bác sỹ CKI; Phó Khoa Ngoại TH-CSSKSS |
| 2 |
Đỗ Phương |
30966/BYT-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa nhi |
Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần |
Bác sỹ CKI; Khoa Nhi |
| 2 |
Đàm Thị Nghĩa |
001366/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần |
Y sỹ TH; Trạm Y tế Nhạn Môn |
| 3 |
Vy Thị Dư |
001374/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần |
Y sỹ TH; Trạm Y tế Nhạn Môn |
| 4 |
Triệu Thị Lan |
000252/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần |
Bác sỹ CKI; Phó Giám đốc |
| 5 |
Hoàng Đức Cảnh |
001878/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa, phát hiện và sử trí các bệnh thông thường; xử trí ban đầu một số trường hợp cấp cứu tại cộng đồng |
Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần |
Bác sỹ CKI; Phó Giám đốc |
| 6 |
Ma Thị Sao |
000085/BK- CCHN; 881/QĐ-SYT |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần |
Bác sỹ CKI; Phó Giám đốc |
| 7 |
Vi Thị Phương |
000306/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần |
Bác sỹ CKI; Phụ trách Khoa ATTP - YTCC & Dinh dưỡng |
| 8 |
Hoàng Thị Nhung |
000311/BK-CCHN |
Theo Thông tư số 12/2011/TT-BYT ngày 13/05/2011 |
Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần |
Hộ sinh Cao đẳng; Khoa ATTP - YTCC & Dinh dưỡng |
| 9 |
Luân Thị Thậm |
001406BK-CCHN |
Thực hiện theo Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 7/5/2015 |
Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần |
Y sỹ TH; Khoa ATTP - YTCC & Dinh dưỡng |
| 10 |
Mã Ngọc Văn |
000263/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần |
Y sỹ TH; Khoa ATTP - YTCC & Dinh dưỡng |
| 11 |
Trần Thị Thúy |
000264/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần |
Y sỹ TH; Khoa ATTP - YTCC & Dinh dưỡng |
| 12 |
Dương Thị Huệ |
328/CCHN-D-SYT-BK |
Người chịu trách nhiệm chuyên môn của cơ sở bán lẻ thuốc |
Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần |
Dược sỹ; Khoa dược – TTB-VTYT |
| 13 |
Lý Thị Huyên |
387/CCHN-D-SYT-BK |
Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của nhà thuốc, quầy thuốc |
Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần |
Dược sỹ; Khoa dược – TTB-VTYT |
| 14 |
Mã Thị Chiêm |
110/BK-CCHND |
Đủ tiêu chuẩn hành nghề dược các hình thức tổ chức kinh doanh thuốc: nhà thuốc, quầy thuốc, đại lý vác sin sinh phẩm; đại lý bán thuốc của doanh nghiệp; tủ thuốc trạm Y tế. |
Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần |
Dược sỹ; Khoa dược – TTB-VTYT |
| 15 |
Ma Văn Sơn |
001600/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần |
Bác sỹ; Phụ trách Khoa Gây mê - KSNK |
| 16 |
Đinh Thị Xoan |
000300/BK-CCHN |
Thực hiện theo Quyết định 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2004 |
Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần |
CN Điều dưỡng; Khoa Gây mê - KSNK |
| 18 |
Vũ Thị Vân |
000298/BK-CCHN |
Thực hiện theo Quyết định 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2006 |
Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần |
CN Điều dưỡng; Khoa HSCC |
| 19 |
Hoàng Thị Hạnh |
001490/BK-CCHN |
Thực hiện pham vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV Ngày 7 tháng 10 năm 2015 |
Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần |
Điều dưỡng TH; Khoa HSCC |
| 20 |
Lưu Thị Hoan |
000297/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần |
Bác sỹ; Khoa khám bệnh |
| 21 |
Nông Thị Lan |
000267/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần |
Bác sỹ; Khoa Khám bệnh |
| 22 |
Nông Thị Hường |
000303/BK-CCHN |
Thực hiện theo Quyết định 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 |
Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần |
CN Điều dưỡng; Khoa khám bệnh |
| 23 |
Liêu Hoàng Mông |
000289/BK-CCHN |
Thực hiện pham vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV Ngày 7 tháng 10 năm 2015 |
Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần |
Điều dưỡng TH; Khoa khám bệnh |
| 24 |
Thiêm Quế Viên |
000297/BK-CCHN |
Thực hiện theo Quyết định 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 |
Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần |
Điều dưỡng TH; Khoa khám bệnh |
| 25 |
Hoàng Thị Môn |
000250/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần |
Bác sỹ; khoa liên chuyên khoa |
| 26 |
Dương Thị Bình |
001567/BK-CCHN |
Thực hiện theo Quyết định 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 |
Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần |
CN Điều dưỡng; Khoa Liên chuyên khoa |
| 27 |
Dương Văn Thùy |
001657/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần |
Bác sỹ CKI; Phụ trách Khoa Nội TH |
| 28 |
Đổng Thị Bình |
001584/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần |
Bác sỹ; Khoa Nội TH |
| 29 |
Đồng Thị Thu Hoài |
000292/BK-CCHN |
Thực hiện theo Quyết định 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2004 |
Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần |
CN Điều dưỡng; Khoa Nội TH |
| 30 |
Nông Thị Hải |
000290/BK-CCHN |
Thực hiện theo Quyết định 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 |
Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần |
CN điều dưỡng; Khoa Nội TH |
| 31 |
Nguyễn Thị Huyến |
001835/BK-CCHN |
Thực hiện pham vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV Ngày 7 tháng 10 năm 2015 |
Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần |
Điều dưỡng TH; Khoa Nội TH |
| 32 |
Nông T Thu Duyên |
001668/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần |
Bác sỹ; Khoa Ngoại TH-CSSKSS |
| 33 |
Định Ngọc Lan |
001690/BK-CCHN |
Thực hiện pham vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV Ngày 7 tháng 10 năm 2015 |
Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần |
Điều dưỡng cao đẳng; khoa Ngoại TH-CSSKSS |
| 34 |
Lộc Thị Huyền |
000312/BK-CCHN |
Theo Thông tư số 12/2011/TT-BYT ngày 13/05/2011 |
Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần |
Hộ sinh Cao đẳng; Khoa Ngoại TH-CSSKSS |
| 35 |
Nông Thị Yêm |
000313/BK-CCHN |
Theo Thông tư số 12/2011/TT-BYT ngày 13/05/2011 |
Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần |
Hộ sinh ĐH; Khoa Ngoại TH-CSSKSS |
| 36 |
Hoàng Thị Thao |
000084/BK-CCHN |
Khám chữa bệnh chuyên khoa phụ sản và sơ sinh tại cơ sở y tế |
Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần |
Hộ sinh TH; Khoa Ngoại TH-CSSKSS |
| 37 |
Hoàng Thị Xuân |
000264/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần |
Y sỹ TH; Khoa Ngoại TH-CSSKSS |
| 39 |
Ma Thi Huyến |
001603/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần |
Bác sỹ CKI; Khoa Nhi |
| 40 |
Nông Thị Hạnh |
001585/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần |
Bác sỹ CKI; Khoa Nhi |
| 41 |
Nông Thị Đào |
000291/BK-CCHN |
Thực hiện theo Quyết định 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2004 |
Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần |
CN Điều dưỡng; Khoa Nhi |
| 42 |
Hoàng Thị Hường |
001392/BK-CCHN |
Thực hiện pham vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV Ngày 7 tháng 10 năm 2015. |
Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần |
Điều dưỡng cao đẳng; Khoa Nhi |
| 43 |
Lộc Thị Bảy |
001663/BK-CCHN |
Thực hiện pham vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV Ngày 7 tháng 10 năm 2015 |
Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần |
Điều dưỡng Cao đẳng; Khoa Nhi |
| 44 |
Ma Thị Đa |
001575BK-CCHN |
Thực hiện pham vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV Ngày 7 tháng 10 năm 2015 |
Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần |
Điều dưỡng TH, Khoa Nhi |
| 45 |
Ma Thị Thương |
000272/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần |
Bác sỹ; Khoa TN-KSBT & HIV/AIDS |
| 46 |
Lộc Văn Hiếu |
000262/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần |
Bác sỹ; Phó Khoa TN-KSBT & HIV/AIDS |
| 47 |
Phạm Thị Thùy |
000287/BK-CCHN |
Thực hiện theo Quyết định 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 |
Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần |
CN Điều dưỡng; Khoa TN-KSBT & HIV/AIDS |
| 48 |
Hoàng Văn Quang |
001399/BK-CCHN |
Thực hiện pham vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV Ngày 7 tháng 10 năm 2015 |
Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần |
Điều dưỡng TH; Khoa TN-KSBT & HIV/AIDS |
| 49 |
Nguyễn Thu Nga |
000302/BK-CCHN |
Thực hiện theo Quyết định 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2004 |
Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần |
Điều dưỡng TH; Khoa TN-KSBT & HIV/AIDS |
| 50 |
Bế Văn Thuật |
000275/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần |
Y sỹ; Khoa TN-KSBT & HIV/AIDS |
| 51 |
Nông Duy Thái |
001617/BK-CCHN |
Thực hiện các kỹ thuật về hình ảnh y học |
Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần |
KTV Cao đẳng; Khoa xét nghiệm - Chẩn đoán hình ảnh |
| 52 |
Triệu Thị Phượng |
001646/BK-CCHN |
Thực hiện kỹ thuật chuyên môn về xét nghiệm |
Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần |
KTV Đại học; Khoa xét nghiệm - Chẩn đoán hình ảnh |
| 53 |
Cà Thị Thấm |
000308/BK-CCHN |
Thực hiện kỹ thuật chuyên môn về xét nghiệm |
Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần |
KTV; Khoa xét nghiệm - Chẩn đoán hình ảnh |
| 54 |
Lâm Thị Thực |
000310/BK-CCHN |
Thực hiện kỹ thuật chuyên môn về xét nghiệm |
Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần |
KTV; Khoa xét nghiệm - Chẩn đoán hình ảnh |
| 55 |
Trịnh Thị Hoài |
000309/BK-CCHN |
Thực hiện kỹ thuật chuyên môn về xét nghiệm |
Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần |
KTV; Khoa xét nghiệm - Chẩn đoán hình ảnh |
| 56 |
Phùng Đức Thanh |
000266/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa - Khám bệnh chữa bệnh bằng Y học cổ truyền |
Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần |
Bác sỹ; Khoa YHCT và PHCN |
| 57 |
Cà Thị Siếm |
001669/BK-CCHN |
Thực hiện theo Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 7/5/2015 |
Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần |
Y sỹ TH; Khoa YHCT và PHCN |
| 58 |
Mã Nông Châm |
000249/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần |
Bác sỹ; Trưởng phòng HC-TH |
| 59 |
Vi Văn Quảng |
000307/BK-CCHN |
Thực hiện theo Quyết định 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 |
Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần |
CN điều dưỡng; Phòng HC-TH |
| 60 |
Dương Văn Hoan |
000261/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần |
Bác sỹ CKI; Phụ trách phòng KH-NV |
| 61 |
Quách Thị Thúy |
000286/BK-CCHN |
Thực hiện theo Quyết định 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 |
Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần |
CN điều dưỡng; Phó phòng KH-NV |
| 62 |
Nông Văn Canh |
000258/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần |
Bác sỹ; Trạm Y tế An Thắng |
| 63 |
Luân Thị Ích |
001401/BK-CCHN |
Thực hiện pham vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV Ngày 7 tháng 10 năm 2015 |
Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần |
Hộ sinh TH; Trạm y tế An Thắng |
| 64 |
Sằm Văn Thành |
000271/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần |
Y sỹ TH; Phó trưởng Trạm Y tế An Thắng |
| 65 |
Triệu Đức Trung |
0001377/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần |
Y sỹ TH; Trạm Y tế An Thắng |
| 66 |
Đặng Thị Quế |
000315/BK-CCHN |
Thực hiện theo Quyết định 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2004 |
Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần |
Hộ sinh Cao đẳng; Trạm Y tế Bằng Thành |
| 67 |
Hoàng Thị Tiên |
000274/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần |
Y sỹ TH; Phó trưởng Trạm Y tế Bằng Thành |
| 68 |
Ma Thị Thơi |
000305/BK-CCHN |
Thực hiện theo Quyết định 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2004 |
Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần |
Điều dưỡng Cao đẳng; Trạm Y tế Bộc Bố |
| 69 |
Ngôn Thị Bến |
000270/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần |
Y sỹ TH; Phó trưởng Trạm Y tế Bộc Bố |
| 70 |
Lộc Thị Dương Huế |
001613/BK-CCHN |
Thực hiện pham vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV Ngày 7 tháng 10 năm 2015. |
Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần |
Hộ sinh TH; Trạm Y tế Cao Tân |
| 71 |
Lý Thị Hoa |
001701/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần |
Bác sỹ; Trạm Y tế Cao Tân |
| 72 |
Hứa Thị Tuyền |
001373/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần |
Y sỹ TH; Trạm Y tế Cao Tân |
| 73 |
Nông Thị Dần |
001371/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần |
Y sỹ TH; Phụ trách Trạm Y tế Cao Tân |
| 74 |
Trần Thị Hậu |
001394/BK-CCHN |
Thực hiện pham vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV Ngày 7 tháng 10 năm 2015 |
Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần |
CN Điều dưỡng; Trạm Y tế Cổ Linh |
| 75 |
Dương Văn Thắng |
001379/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần |
Y sỹ TH; Phụ trách Trạm Y tế Cổ Linh |
| 76 |
Lành Thị Bay |
000269/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần |
Y sỹ TH; Trạm Y tế Cổ Linh |
| 77 |
Ma Văn Tuyền |
000281/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần |
Y sỹ TH; Trạm Y tế Cổ Linh |
| 78 |
Hoàng Thị Thảo |
001734/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần |
Y sỹ TH; Trạm Y tế Công Bằng |
| 79 |
Nông Văn Nghị |
001845/BK-CCHN |
Thực hiện theo quy định tại Thông tư 10/2015/TTLT-BYT-BNV Ngày 27 tháng 5 năm 2015. |
Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần |
Y sỹ TH; Phụ trách Trạm Y tế Công Bằng |
| 80 |
Chu Thị Phương |
000260/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần |
Bác sỹ; Trạm Y tế Giáo Hiệu |
| 81 |
Dương Văn Tuất |
000278/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần |
Y sỹ TH; Phó trưởng Trạm Y tế Giáo Hiệu |
| 82 |
Hoàng Thúy Nhung |
001607/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần |
Y sỹ TH; Trạm Y tế Giáo Hiệu |
| 83 |
Nông Xuân Cát |
000277/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần |
Bác sỹ; Phụ trách Trạm Y tế Nghiên Loan |
| 84 |
Hoàng Thị Hải |
000283/BK-CCHN |
Thực hiện theo Quyết định 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2004 |
Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần |
Điều dưỡng Cao đẳng; Trạm Y tế Nghiên Loan |
| 85 |
Lã Diệu Thuần |
001431/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần |
Y sỹ TH; Trạm Y tếa An Thắng |
| 86 |
Nông Viết Đào |
01830/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần |
Y sỹ TH; Trạm Y tế Cao Tân |
| 87 |
Nông Thị Thủy |
000273/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần |
Bác sỹ; Phụ trách Trạm Y tế Nhạn Môn |
| 88 |
Long Văn Toán |
000260/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần |
Y sỹ TH; Trạm Y tế Nhạn Môn |
| 89 |
Hoàng Thị Vân |
000301/BK-CCHN |
Thực hiện theo Quyết định 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2004 |
Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần |
Y sỹ TH; Trạm Y tế Nhiên Loan |
| 90 |
Lương Thị Hòa |
001870/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần |
Bác sỹ; Khoa Ngoại TH - CSSKSS |
| 91 |
Long Văn Huyến |
000268/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần |
Bác sỹ; Phụ trách Trạm Y tế Xuân La |
| 92 |
Cà Thị Xiềm |
000276/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần |
Y sỹ TH; Trạm Y tế Xuân La |
| 93 |
Cà Thị Yến |
001369/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần |
Y sỹ TH; Trạm Y tế Xuân La |
| 94 |
Nông Văn Hiếu |
000282/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần |
Y sỹ TH; Trạm Y tế Xuân La |
| 95 |
Nguyễn Thị Thư |
000316/BK-CCHN |
Theo Thông tư số 12/2011/TT-BYT ngày 13/05/2011 |
Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần |
Hộ sinh TH; Trạm Y tế Công Bằng |
| 96 |
Hoàng Thị Duyến |
163/BK-CCHND |
Thực hiện theo Thông tư 26/2015/TT-BYT ngày 07/10/2016 |
Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần |
Phó khoa; Khoa Dược –TTB-VTYT |