Leo Magazine - шаблон joomla Окна

Công bố công khai quyết toán chi ngân sách Nhà nước năm 2022, như sau:

 Đơn vị tính: Đồng 
Chỉ tiêu Tổng số Loại khoản 130-131 Loại khoản 130-132 Loại khoản 130-134 Loại khoản 130-139 Loại khoản 130-151 Loại khoản 070-085 Loại khoản 070-082 Loại khoản 340-341 Loại khoản 370-372 Loại khoản 370-398 Loại khoản 280-338
B 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
193,204,240,059 132,513,179,116 36,598,602,583 351,891,280 4,910,554,831 6,446,547,556 459,500,000 1,110,750,000 9,164,278,693 0 390,000,000 1,258,936,000
NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC  192,859,849,866  132,513,179,116  36,598,602,583  351,891,280  4,767,437,331  6,446,547,556  459,500,000  1,110,750,000  8,963,006,000  -  390,000,000  1,258,936,000
NGUỒN NGÂN SÁCH TRONG NƯỚC  192,859,849,866  132,513,179,116  36,598,602,583  351,891,280  4,767,437,331  6,446,547,556  459,500,000  1,110,750,000  8,963,006,000  -  390,000,000  1,258,936,000
Số dư KP năm trước chuyển sang  7,902,152,593  4,179,911,827  3,707,261,110  -  -  14,979,656  -  -  -  -  -  -
Kinh phí thường xuyên/tự chủ  107,835,656  92,856,000  -  -  -  14,979,656  -  -  -  -  -  -
- Dự toán còn dư ở kho bạc  107,835,656  92,856,000  -  -  -  14,979,656  -  -  -  -  -  -
Kinh phí không thường xuyên/ không tự chủ  7,794,316,937  4,087,055,827  3,707,261,110  -  -  -  -  -  -  -  -  -
- Dự toán còn dư ở kho bạc  7,794,316,937  4,087,055,827  3,707,261,110  -  -  -  -  -  -  -  -  -
Dự toán giao trong năm  186,200,268,496  129,405,645,885  33,034,567,000  351,891,280  4,768,220,331  6,447,728,000  459,500,000  1,110,750,000  8,963,030,000  -  390,000,000  1,268,936,000
Kinh phí thường xuyên/tự chủ  155,288,000,000  110,163,000,000  29,310,000,000  -  2,857,000,000  4,125,000,000  -  -  8,833,000,000  -  -  -
Kinh phí không thường xuyên/ không tự chủ  30,538,268,496  19,095,645,885  3,724,567,000  351,891,280  1,911,220,331  2,105,728,000  459,500,000  1,110,750,000  130,030,000  -  390,000,000  1,258,936,000
Kinh phí  KP CTMT Quốc gia Vùng ĐB DTTS  374,000,000  147,000,000  -  -  -  217,000,000  -  -  -  -  -  10,000,000
Tổng số được sử dụng trong năm  194,102,421,089  133,585,557,712  36,741,828,110  351,891,280  4,768,220,331  6,462,707,656  459,500,000  1,110,750,000  8,963,030,000  -  390,000,000  1,268,936,000
Kinh phí thường xuyên/tự chủ  155,395,835,656  110,255,856,000  29,310,000,000  -  2,857,000,000  4,139,979,656  -  -  8,833,000,000  -  -  -
Kinh phí không thường xuyên/ không tự chủ  38,332,585,433  23,182,701,712  7,431,828,110  351,891,280  1,911,220,331  2,105,728,000  459,500,000  1,110,750,000  130,030,000  -  390,000,000  1,258,936,000
Kinh phí  KP CTMT Quốc gia Vùng ĐB DTTS  374,000,000  147,000,000  -  -  -  217,000,000  -  -  -  -  -  10,000,000
Kinh phí thực nhận trong năm  192,961,848,420  132,559,640,888  36,653,139,365  351,891,280  4,767,437,331  6,447,547,556  459,500,000  1,110,750,000  8,963,006,000  -  390,000,000  1,258,936,000
Kinh phí thường xuyên/tự chủ  155,380,856,000  110,255,856,000  29,310,000,000  -  2,857,000,000  4,125,000,000  -  -  8,833,000,000  -  -  -
Kinh phí không thường xuyên/ không tự chủ  37,216,992,420  22,156,784,888  7,343,139,365  351,891,280  1,910,437,331  2,105,547,556  459,500,000  1,110,750,000  130,006,000  -  390,000,000  1,258,936,000
Kinh phí  KP CTMT Quốc gia Vùng ĐB DTTS  364,000,000  147,000,000  -  -  -  217,000,000  -  -  -  -  -  -
Kinh phí đề nghị quyết toán  192,859,849,866  132,513,179,116  36,598,602,583  351,891,280  4,767,437,331  6,446,547,556  459,500,000  1,110,750,000  8,963,006,000  -  390,000,000  1,258,936,000
Kinh phí thường xuyên/tự chủ  155,374,892,000  110,255,856,000  29,304,036,000  -  2,857,000,000  4,125,000,000  -  -  8,833,000,000  -  -  -
Kinh phí không thường xuyên/ không tự chủ  37,120,957,866  22,110,323,116  7,294,566,583  351,891,280  1,910,437,331  2,104,547,556  459,500,000  1,110,750,000  130,006,000  -  390,000,000  1,258,936,000
Kinh phí  KP CTMT Quốc gia Vùng ĐB DTTS  364,000,000  147,000,000  -  -  -  217,000,000  -  -  -  -  -  -
Kinh phí giảm trong năm  104,184,328  47,660,102  54,536,782  -  783,000  1,180,444  -  -  24,000  -  -  -
Kinh phí thường xuyên/tự chủ  5,964,000  -  5,964,000  -  -  -  -  -  -  -  -  -
- Còn phải nộp NSNN  5,964,000  -  5,964,000  -  -  -  -  -  -  -  -  -
Kinh phí không thường xuyên/ không tự chủ  98,220,328  47,660,102  48,572,782  -  783,000  1,180,444  -  -  24,000  -  -  -
- Còn phải nộp NSNN  96,034,554  46,461,772  48,572,782  -  -  1,000,000  -  -  -  -  -  -
- Dự toán bị hủy  2,185,774  1,198,330  -  -  783,000  180,444  -  -  24,000  -  -  -
Số dư KP được phép chuyển năm sau sử dụng và quyết toán  1,138,386,895  1,024,718,494  88,688,745  -  -  14,979,656  -  -  -  -  -  10,000,000
Kinh phí thường xuyên/tự chủ  14,979,656  -  -  -  -  14,979,656  -  -  -  -  -  -
- Dự toán còn dư ở kho bạc  14,979,656  -  -  -  -  14,979,656  -  -  -  -  -  -
Kinh phí không thường xuyên/ không tự chủ  1,113,407,239  1,024,718,494  88,688,745  -  -  -  -  -  -  -  -  -
- Dự toán còn dư ở kho bạc  1,113,407,239  1,024,718,494  88,688,745  -  -  -  -  -  -  -  -  -
Trong đó: Kinh phí phòng chống dịch Covid-19  10,000,000  -  -  -  -  -  -  -  -  -  -  10,000,000
- Dự toán còn dư ở kho bạc  10,000,000  -  -  -  -  -  -  -  -  -  -  10,000,000
Kinh phí  KP CTMT Quốc gia Vùng ĐB DTTS  10,000,000  -  -  -  -  -  -  -  -  -  -  10,000,000
- Dự toán còn dư ở kho bạc  10,000,000  -  -  -  -  -  -  -  -  -  -  10,000,000
NGUỒN PHÍ ĐƯỢC KHẤU TRỪ ĐỂ LẠI  344,390,193  -  -  -  143,117,500  -  -  -  201,272,693  -  -  -
Dự toán giao trong năm  344,390,193  -  -  -  143,117,500  -  -  -  201,272,693  -  -  -
Kinh phí thường xuyên/tự chủ  344,390,193  -  -  -  143,117,500  -  -  -  201,272,693  -  -  -
Kinh phí không thường xuyên/ không tự chủ  -  -  -  -  -  -  -  -  -  -  -  -
Số thu được trong năm  344,390,193  -  -  -  143,117,500  -  -  -  201,272,693  -  -  -
Kinh phí thường xuyên/tự chủ  344,390,193  -  -  -  143,117,500  -  -  -  201,272,693  -  -  -
Kinh phí không thường xuyên/ không tự chủ  -  -  -
Tổng số được sử dụng trong năm  344,390,193  -  -  -  143,117,500  -  -  -  201,272,693  -  -  -
Kinh phí thường xuyên/tự chủ  344,390,193  -  -  - 143,117,500  -  -  -  201,272,693  -  -  -
Kinh phí không thường xuyên/ không tự chủ  -  -  -  -  -  -  -  -  -  -  -  -
Số KP đã sử dụng đề nghị quyết toán  344,390,193  -  -  -  143,117,500  -  -  -  201,272,693  -  -  -
Kinh phí thường xuyên/tự chủ  344,390,193  -  -  -  143,117,500  -  -  -  201,272,693  -  -  -
Kinh phí không thường xuyên/ không tự chủ  -  -  -  -  -  -  -  -  -  -  -  -

Quyết định này có hiệu lực từ ngày 15/9/2023.

Thực hiện Quyết định số 3896/QĐ-BYT ngày 19/10/2023 của Bộ Y tế về việc điều chỉnh bệnh viêm đường hô hấp cấp do chủng mới của virút Corona gây ra (COVID-19) từ bệnh truyền nhiễm thuộc nhóm A sang bệnh truyền nhiễm thuộc nhóm B của Luật Phòng, chống bệnh truyền nhiễm năm 2007.    

Sở Y tế Bắc Kạn yêu cầu các đơn vị triển khai Quyết định số 3896/QĐ-BYT ngày 19/10/2023 của Bộ Y tế đến toàn thể cán bộ, viên chức trong đơn vị.

Theo đó điều chỉnh bệnh viêm đường hô hấp cấp do chủng mới của vi rút Coronagây ra (COVID-19) từ bệnh truyền nhiễm thuộc nhóm A sang bệnh truyền nhiễm thuộc nhóm B theo quy định tại Điểm b, Khoản 1 và Khoản 2, Điều 3 của Luật Phòng, chống bệnh truyền nhiễm năm 2007.

Các hoạt động phòng, chống COVID-19 được thực hiện theo quy định của Luật Phòng, chống bệnh truyền nhiễm đối với bệnh truyền nhiễm thuộc nhóm B

Quyết định số 3896/QĐ-BYT ngày 19/10/2023 của Bộ Y tế có hiệu lực thi hành từ ngày 20 tháng 10 năm 2023.

Quyết định số 219/QĐ-BYT ngày 29 tháng 01 năm 2020 của Bộ Y tế về việc bổ sung bệnh viêm đường hô hấp cấp do chủng mới của vi rút Corona (nCov) gây ra vào danh mục các bệnh truyền nhiễm nhóm A theo quy định tại Luật Phòng, chống bệnh truyền nhiễm năm 2007 hết hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 10 năm 2023.

Sở Y tế đề nghị các đơn vị triển khai thực hiện./.

 

 

 

Trang thông tin Y tế Bắc Kạn

Cung cấp thông tin Y tế khu vực Phía Bắc tỉnh Thái Nguyên

Điện thoại :(+84).2093.870.324

Địa chỉ: Tổ 4- phường Đức Xuân - tỉnh Thái Nguyên