| 1. Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: Trung tâm Y tế huyện Ba Bể. | |||||
| 2. Địa chỉ: Tiểu khu II, thị trấn Chợ Rã, Ba Bể, Bắc Kạn | |||||
| 3. Thời gian hoạt động của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | |||||
| 4. Danh sách đăng ký người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh: Năm 2020 | |||||
| TT | Họ và tên | Số chứng chỉ hành nghề | Phạm vi hoạt động chuyên môn | Thời gian đăng ký hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh | Vị trí chuyên môn |
| 1 | Âu Văn Thảo | 000116/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | BS Chuyên khoa II - Giám đốc |
| 2 | Khổng Văn Bình | 000011/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | BS Chuyên khoa I - P Giám đốc |
| 3 | Hoàng Văn Tông | 001023/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | BS Chuyên khoa I -T.phòng KH-NV |
| 4 | Mùng Văn Khoan | 001079/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Cử nhân điều dưỡng - P phòng KHNV |
| 5 | Đoàn Thị Hồng | 000257/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | BS Chuyên khoa I - Phòng KHNV |
| 6 | Nguyễn Thanh Tú | 001699/BK_CCHH | Khám, chữa bệnh đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | BS đa khoa - Phòng KHNV |
| 7 | Nguyễn Thị Loan | 001106/BK-CCHN | KTV Gây mê hồi sức | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | KTV gây mê - Phòng HCTH |
| 8 | Nguyễn Đức Việt | 000284/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | CN điều dưỡng - HCTH |
| 9 | Lê Thị Trần | 001076/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | YS đa khoa - HCTH |
| 10 | Dương Thị Nguyệt | 001031/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | BS Chuyên khoa I - Trưởng khoa Nội |
| 11 | Hà Văn Hữu | 00446/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | BS Chuyên khoa I - Khoa Nội |
| 12 | Dương Thị Duyên | 000017/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | BS Đa khoa - Khoa Nội |
| 13 | Hoàng Văn Thìn | 001085/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | CĐ điều dưỡng - Khoa Nội |
| 14 | Nông Thị Niềm | 001080/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Điều dưỡngTrung cấp - Khoa Nội |
| 15 | Dương Thị Thêm | `001753/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | BS Đa khoa - Khoa Nhi |
| 16 | Phạm Văn Tuấn | 033659/BYT-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | BS Đa khoa - Khoa Nhi |
| 17 | Ma Thị Đông | 001126/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Cử nhân điều dưỡng - Khoa Nhi |
| 18 | Sằm Thị Trình | 001480/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Cao đẳng Điều dưỡng - Khoa Nhi |
| 19 | Trần Bích Nhung | 001766/TNG-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Điều dưỡng Trung cấp - Khoa Nhi |
| 20 | Đỗ Thị Hường | 001032/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | BS Đa khoa - T. Khoa TN- KSBT& HIV/AIDS |
| 21 | La Dương Mạnh | 001629/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | BS Chuyên khoa I - khoa TN |
| 22 | Đào Thị Thúy | 001090/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Cử nhân điều dưỡng - khoa TN |
| 23 | Phạm Thị Mến | 001481/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Cử nhân điều dưỡng - khoa TN |
| 24 | Đàm Văn Hưng | 001041/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Y Sỹ đa khoa - khoa TN |
| 25 | Nguyễn Thị Nhuần | 001464/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Y Sỹ đa khoa - khoa TN |
| 26 | Vy Thị Tiệm | 001773/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | BS Đa khoa - khoa TN |
| 27 | Dương Thị Mới | 000254/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | BS Đa khoa - khoa ATTP |
| 28 | Dương Văn Vịnh | 001046/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Y Sỹ đa khoa - khoa ATTP |
| 29 | Vy Nghĩa Hạnh | 001038/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | BS Đa khoa - khoa ATTP |
| 30 | Ma Thế Giai | 001130/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Y Sỹ đa khoa - khoa ATTP |
| 31 | Dương Thượng Côn | 001045/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Y Sỹ đa khoa - khoa ATTP |
| 32 | Hoàng Văn Phóng | 001026/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Bs CKI - trưởng khoa LCK |
| 33 | Hoàng Văn Lũy | 001044/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | BS Đa khoa - khoa LCK |
| 34 | La Ngọc Huấn | 001461/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh YHCT | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Y sỹ y học cổ truyền - khoa LCK |
| 35 | Phùng Thị M. Tâm | 000064/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | ĐD trung cấp - khoa LCK |
| 36 | Giá Lường Bang | 001029/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Bs CKI - trưởng khoa Ngoại |
| 37 | Hà Văn Đặng | 000070/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Bs CKI - khoa Ngoại |
| 38 | Hoàng Hữu Hạnh | 001087/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Cử nhân điều dưỡng - khoa Ngoại |
| 39 | Hoàng Trung Kiên | 001089/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Đ D Trung cấp - khoa Ngoại |
| 40 | Mã Thị Hường | 000025/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | BS Đa khoa - Phó khoa CSSKSS |
| 41 | Dương Thị Mai | 000059/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | BS Đa khoa - Phó khoa CSSKSS |
| 42 | Nguyễn Sơn Tùng | 001448/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Bs CKI - khoa CSSKSS |
| 43 | Vy Thị Thiện | 001118/BK-CCHN | Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Hộ sinh trung cấp - khoa CSSKSS |
| 44 | Trần Thị Chung | 001121/BK-CCHN | Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Hộ sinh Trung cấp - khoa CSSKSS |
| 45 | Âu Thị Thúy | 001099/BK-CCHN | Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Hộ sinh Trung cấp - khoa CSSKSS |
| 46 | Lăng Thị Thương | 001101/BK-CCHN | Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Hộ sinh Trung cấp - khoa CSSKSS |
| 47 | Hoàng Thị Huấn | 001030/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Bs CKI - Trưởng khoa HSCC |
| 48 | Lương Thị Hương | 001091/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Cử nhân điều dưỡng - khoa HSCC |
| 49 | Hứa Thị Phượng | 001086/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | ĐD trung cấp - khoa HSCC |
| 50 | Triệu Vi Đoài | 000299/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | ĐD trung cấp - khoa HSCC |
| 51 | Lý Văn Toản | 001447/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Bs CKI - khoa HSCC |
| 52 | Long Thị Việt Hồng | 001124/BK-CCHN | KTV 'Xét nghiệm | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Đại học - Khoa XN-CĐHA |
| 53 | Đồng Thị Tiềm | 001495/BK-CCHN | KTV 'Xét nghiệm | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Cao đẳng - Khoa XN-CĐHA |
| 54 | Triệu Thị Dung | 001494/BK-CCHN | KTV 'Xét nghiệm | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Cao đẳng - Khoa XN-CĐHA |
| 55 | La Thị Quyến | 001123/BK-CCHN | KTV 'Xét nghiệm | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Trung cấp - Khoa XN-CĐHA |
| 56 | Đặng khải Hiền | 001125/BK-CCHN | KTV X quang | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Trung cấp - Khoa XN-CĐHA |
| 57 | Đồng Phúc Phú | Dược sỹ | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Đại học - Khoa Dược | |
| 58 | Đinh Thị Quỳnh | 295/CCHN-D-SYT-BK | Dược sỹ | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Trung cấp - Khoa Dược |
| 59 | Nông Thị Hoan | Dược sỹ | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Trung cấp - Khoa Dược | |
| 60 | Dương Thị Nga | 308/CCHN-D-SYT-BK | Dược sỹ | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Cao đảng - Khoa Dược |
| 61 | Vũ Thị Như Trang | 189/BK-CCHN | Dược sỹ | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Cao đẳng - Khoa Dược |
| 62 | Phan Thị Hậu | 281/CCHN-D-SYT-BK | Dược sỹ | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Trung cấp - Khoa Dược |
| 63 | Hoàng Thị Thấm | 001025/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | BS Đa khoa - Khoa Khám bệnh |
| 64 | Triệu Thị Hiếu | 001627/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | BS Đa khoa - Khoa Khám bệnh |
| 65 | Hoàng Thị Chúc Mây | 001078/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Cử nhân điều dưỡng - Khoa Khám bệnh |
| 66 | Hoàng Trung Hiếu | 001108/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Trung cấp Đ D - Khoa Khám bệnh |
| 67 | Hoàng Thị Huệ | 001449/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | BS Đa khoa - Khoa Khám bệnh |
| 68 | Trung Thị Diễn | 001082/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Trung cấp Đ D - Khoa Khám bệnh |
| 69 | Vũ Thị Thúy | 001162/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Cao đẳng Đ D - Khoa Khám bệnh |
| 70 | Nông Ngọc Thủy | 0011066/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | BS Đa khoa - Khoa Khám bệnh |
| 71 | Hoàng Văn Khoan | 001112/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Cử nhân điều dưỡng - Khoa Khám bệnh |
| 72 | Hà Xuân Hiền | 001058/BK-CCHN | KCB YHCT | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Y sỹ y học cổ truyền - T. Trạm YT thị trấn |
| 73 | Triệu Thị Huyền | 001070/BK-CCHN | KCB YHCT | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Y sỹ y học cổ truyền - Trạm YT thị trấn |
| 74 | Hoàng Ngọc Chấn | 001042/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Y Sỹ đa khoa - Trạm YT thị trấn |
| 75 | Lường Thị Tươi | 001052/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Y sỹ YHCT- T. trạm YT Thượng Giáo |
| 76 | Dương Thị Hạnh | 001065/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Y sỹ đa khoa - trạm YT Thượng Giáo |
| 77 | Ma Thị Kiều | 001056/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | BS đa khoa - trạm YT Thượng Giáo |
| 78 | Bế Thị Thu | 0011107/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Đ D Trung học - trạm YT Thượng Giáo |
| 79 | Hoàng Thị Tiệm | 001102/BK-CCHN | Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | HS Trung học- trạm YT Thượng Giáo |
| 80 | Đồng Thị Trưng | 001036/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | BS đa khoa - T. Trạm Y tế Khang Ninh |
| 81 | Hoàng Thị Thường | 001068/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Y sỹ đa khoa - Trạm Y tế Khang Ninh |
| 82 | Đặng Thị Nguyệt | 001465/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Y sỹ đa khoa - Trạm Y tế Khang Ninh |
| 83 | Liêu Thị Lỷ | 001100/BK-CCHN | Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | HS trung học - Trạm Y tế Khang Ninh |
| 84 | Ma Thị Bay | 001114/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Đ D trung học - Trạm Y tế Khang Ninh |
| 85 | Nông Thị Bền | 001035/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | BS đa khoa - T. Trạm YT Cao Thượng |
| 86 | Trần Văn Khánh | 001462/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Y sỹ đa khoa - Trạm YT Cao Thượng |
| 87 | Hoàng Thị Linh | 001094/BK-CCHN | Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | HS Trung học - Trạm YT Cao Thượng |
| 88 | Hoàng Kim Công | 003610/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Y sỹ đa khoa - Trạm YT Cao Thượng |
| 89 | Ma Thế Luật | 001033/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | BS đa khoa - T. Trạm YT Nam Mẫu |
| 90 | Trịnh Đình Oai | 001054/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Y sỹ đa khoa - Trạm YT Nam Mẫu |
| 91 | Nguyễn Thị Mười | 001105/BK-CCHN | Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | HS Trung học - Trạm YT Nam Mẫu |
| 92 | Phạm Thị Quế | 001460/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Y sỹ đa khoa - Trạm YT Nam Mẫu |
| 93 | Hoàng Văn Bảng | 001034/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | BS đa khoa - T. Trạm YT Quảng Khê |
| 94 | Nông Xuân Nghiêm | 001048/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Y sỹ đa khoa - Trạm YT Quảng Khê |
| 95 | Dương Thị Hái | 001127/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Đ D Trung học - Trạm YT Quảng Khê |
| 96 | Hoàng Thị Xuyến | Dược sỹ | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | HS Trung học - Trạm YT Quảng Khê | |
| 97 | Hoàng Thị Tuyển | 001060/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Y sỹ đa khoa - T. Trạm YT Hoàng Trĩ |
| 98 | Lường Thị Mai | 001047/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Y sỹ đa khoa - Trạm YT Hoàng Trĩ |
| 99 | Ma Thị Tiếp | 001059/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | BS đa khoa - Trạm YT Hoàng Trĩ |
| 100 | Phạm Thanh Thủy | 001024/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | BS đa khoa - T. Trạm YT Đồng Phúc |
| 101 | Nông Thị Đẹp | 001061/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Y sỹ đa khoa - Trạm YT Đồng Phúc |
| 102 | Đồng Thị Êm | 001476/BK-CCHN | Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | HS Trung học - Trạm YT Đồng Phúc |
| 103 | Hoàng Thị Thiềm | 001129/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Đ D Trung học - Trạm YT Đồng Phúc |
| 104 | Nông Thị Tuyết | 001450/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | BS đa khoa - T. Trạm YT Bành Trạch |
| 105 | Mã Văn Hải | 001073/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Y sỹ y học cổ truyền - Trạm YT Bành Trạch |
| 106 | Nông Thị Hồng | 001370/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Y sỹ đa khoa - Trạm YT Bành Trạch |
| 107 | La Thị Tuyết | 0001949/CB-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Y sỹ đa khoa - Trạm YT Bành Trạch |
| 108 | Ma Thị Thúy Hường | 001606/BK-CCHN | Y học cổ truyền | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Y sỹ đa khoa - Trạm YT Bành Trạch |
| 109 | Lý Thị Thẩm | 001803/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | BS đa khoa - T. Trạm YT Phúc Lộc |
| 110 | Hoàng Văn Tự | 001463/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Y sỹ đa khoa - Trạm YT Phúc Lộc |
| 111 | Nông Thị Điền | 001099/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Cử nhân điều dưỡng - Trạm YT Phúc Lộc |
| 112 | Hoàng Thị Ngơi | 001097/BK-CCHN | Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | HS trung học - Trạm YT Phúc Lộc |
| 113 | Hoàng Thị Thầm | 001063/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | BS đa khoa - T. Trạm YT Hà Hiệu |
| 114 | Hoàng Thị Trang | 001115/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Đ D Trung học - Trạm YT Hà Hiệu |
| 115 | Hoàng Văn Cảnh | 001053/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Y sỹ đa khoa - Trạm YT Hà Hiệu |
| 116 | Triệu Thị Tuyến | 001050/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Y sỹ đa khoa - Trạm YT Hà Hiệu |
| 117 | Ma Thị Huế | 001049/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Y sỹ đa khoa - T. Trạm YT Yến Dương |
| 118 | Lã Thị Ngọc | 001051/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | BS đa khoa - Trạm YT Yến Dương |
| 119 | Vy Thị Cửu | 001104/BK-CCHN | Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | HS Trung học - Trạm YT Yến Dương |
| 120 | Nông Thị Hè | 001071/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Đ D Trung học - Trạm YT Yến Dương |
| 121 | Cà Thị Nghiên | 001358/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | BS đa khoa - Phụ tráchTYT Chu Hương |
| 122 | Dương Văn Hổ | 001117/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Đ D Trung học - TYT Chu Hương |
| 123 | Đỗ Thị Nhung | 001096/BK-CCHN | Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | HS Trung học - TYT Chu Hương |
| 124 | Hoàng Văn Vân | 001069/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Y sỹ đa khoa - TYT Chu Hương |
| 125 | Hoàng Trí Tuấn | 1597/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | BS đa khoa - T. TYT Mỹ Phương |
| 126 | Dương Thị San | 001116/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Đ D Trung học - TYT Mỹ Phương |
| 127 | Đàm Thị Dung | 001074/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Y sỹ đa khoa - TYT Mỹ Phương |
| 128 | Nông Văn Huấn | 001040/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Y sỹ đa khoa - TYT Mỹ Phương |
| 129 | Đặng Thị Hồng Hạnh | 001072/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Y sỹ đa khoa - TYT Mỹ Phương |
| 130 | Hoàng Thị Quế | 001460/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | BS đa khoa - T. TYT Địa Linh |
| 131 | Liêu Thị Bé | 001098/BK-CCHN | Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | HS Trung học - TYT Địa Linh |
| 132 | Ninh Thị Thủy | 001109/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Đ D Trung học - TYT Địa Linh |
| 133 | Triệu Thị Nga | 001057/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Y sỹ đa khoa - TYT Địa Linh |
| 5. Danh sách đăng ký người làm việc3: | |||||
| TT | Họ và tên | Văn bằng chuyên môn | Thời gian đăng ký hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh | Vị trí làm việc | |
| 1 | Nguyễn Văn Hào | Kế toán đại học | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Phó phòng HCTH, Kê toán trưởng | |
| 2 | Tô Văn Đông | Kế toán đại học | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Kế toán viên | |
| 3 | Phùng Thị Hoa | Kế toán trung học | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Kế toán viên | |
| 4 | Dương Thị Xuyến | Văn Thư Lưu trữ | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Văn Thư Lưu trữ trung cấp | |
| 5 | Hoàng Văn Kiến | Trung cấp Quản lý thiết bị Y tế | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Quản lý thiết bị Y tế | |
| 6 | Nguyễn Văn Trần | Lái xe | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Lái xe | |
| 7 | Ma Ngọc Phấn | Lái xe | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Lái xe | |
| 8 | Dương Văn Toản | Trung cấp Công nghệ thông tin | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Công nghệ thông tin | |
| 9 | Vương Thị Dung | Y sĩ | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Hộ lý | |
| 10 | Đặng Thị Nải | Cao đẳng sư phạm | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Hộ lý | |
| 11 | Dương Xuân Hựu | Bs đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Khoa ATTP | |
| 12 | Lê Tuấn Anh | Bs đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Khoa XN - CĐHA Đang học CKI | |
| 13 | Trương Văn Thực | Bs đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Khoa HSCC Đang học CKI | |
| 14 | Nông Thị Huệ | Bs đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Tập sự tại khoa Sản | |
| 15 | Hoàng Thị Lý | Kế toán trung học | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Kế toán viên | |
| 16 | Phạm Văn Giao | Đại học sư phạm | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Phó phòng DSKHHGĐ | |
| 17 | Nguyễn Đức Huyên | Đại học sư phạm | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Phòng DSKHHGĐ | |
| 18 | Ma Thế Huyên | Cử nhân CNTT | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Phòng DSKHHGĐ | |
| 19 | Hoàng Thị Mong | Điều dưỡng trung cấp | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Đ D trung cấp Khoa LCK | |
| 20 | Hoàng Thị Thuật | Trung cấp sư phạm | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Hộ lý | |
| 21 | Ma Thị Thư | Cử nhân Luật | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Hộ lý | |
| 22 | Sằm Thị Sỵ | Sơ cấp Đ D | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Hộ lý | |
| 23 | Dương Ngọc Anh | Điều dưỡng trung cấp | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Đ D trung cấp - Khoa Nội | |
| 24 | Mùng Thị Điềm | Không | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Hộ lý | |
| 25 | Ma Thị Quỳnh | Cao đẳng sư phạm | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Hộ lý | |
1. Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: Phòng khám đa khoa thuộc Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Bắc Kạn.
2. Địa chỉ: Số 96- 98, Tổ 10, Phường Nguyễn Thị Minh Khai, Tp.Bắc Kạn.
3.Thời gian hoạt động của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: Trong và ngoài giờ hành chính.
4. Danh sách đăng ký người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh:
| TT | Họ và tên | Số chứng chỉ hành nghề đã được cấp | Phạm vi hoạt động chuyên môn | Thời gian đăng ký làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (ghi cụ thể thời gian làm việc) | Vị trí chuyên môn | |
| I. Nội tổng hợp | ||||||
|
Đoàn Mạnh Thịnh |
001361/BK- CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh CK Nội - Nội tiết | Trong giờ hành chính | Khám chữa bệnh CK Nội, nội tiết, truyền nhiễm, Siêu âm đọc, kỹ thuật ghi và đọc điện tim cơ bản | ||
| Triệu Thị Bình | 001363/BK- CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh CK Nội-Nội tiết | Kiêm nhiệm | Khám chữa bệnh Nội khoa, nội tiết | ||
| Mai Thị Thúy | 001364/BK CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh CK Nội | Kiêm nhiệm | Khám chữa bệnh Nội khoa | ||
| Lăng Thị Lánh | 001362/BK- CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh CK Nội - Nội tiết | Kiêm nhiệm | KCB Nội khoa, nội tiết, kỹ thuật điện tim cơ bản | ||
| Long Thị Liên | 000251/BK- CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa Khoa, CC Nội tiết; CC Siêu âm | Trong giờ hành chính | Khám chữa bệnh Nội khoa, Nội tiết, Siêu âm | ||
| II. Ngoại Khoa | ||||||
| Nguyễn Tuấn Anh | 001667/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa Khoa, siêu âm tổng quát | Trong giờ hành chính | Khám chữa bệnh Ngoại khoa, Siêu âm tổng quát | ||
| III. Sản khoa | ||||||
| Lý Thị Hoa | 000028/BK-CCHN | Khám chữa bệnh Chuyên khoa Sản - Phụ khoa KHHGĐ | Kiêm nhiệm | KBCB CKPS -KHHGĐ | ||
| Đàm Thị Mến | 000122/BK-CCHN | Khám chữa bệnh Chuyên khoa Sản - Phụ khoa KHHGĐ | Trong giờ hành chính | KBCB CKPS -KHHGĐ | ||
| Dương Hồng Tiến | 000124/BK-CCHN | Khám chữa bệnh Sản Nhi | Trong giờ hành chính | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa - Sản Nhi | ||
| Lương Thị Thu Hà |
000088/BK- CCHN |
Chứng chỉ Sản phụ khoa KHHGĐ | Kiêm nhiệm | Khám CK sản Phụ sản - KHHGĐ | ||
| IV. Mắt | ||||||
| Hoàng Thị Lan | 000682/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nhãn khoa; CC PTV Phaco; CC Khúc xạ |
Trong giờ hành chính | Phụ trách chuyên môn, Khám chữa bệnh CK Mắt; phẫu thuật các bệnh mắt | ||
| Hà Thị Minh Điệp | 001141/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nhãn khoa; CC PTV Phaco; CC Khúc xạ |
Kiêm nhiệm | Khám chữa bệnh CK Mắt phẫu thuật các bệnh mắt | ||
| Phạm Thị Hải Yến | 0001569/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nhãn khoa | Trong giờ hành chính | Khám chữa bệnh CK Mắt | ||
| Nông Văn Tân | 001158/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi chuyên môn tại QĐ số 41/2015/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức điều dưỡng | Trong giờ hành chính |
Điều Dưỡng chuyên khoa mắt |
||
| V. Răng Hàm Mặt | ||||||
| Hoàng Văn Chuyền | 000234/BK- CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh CK Răng –Hàm – Mặt | Trong giờ hành chính | Khám chữa bệnh Răng hàm mặt | ||
| Triệu Thị Thào | Chứng chỉ trợ thủ nha khoa | trợ thủ nha khoa | Trong giờ hành chính | Điều dưỡng | ||
| VI. Da Liễu | ||||||
| Chu Minh Thắng | 001140/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh CK Da liễu; CC Laser | Trong giờ hành chính | Khám chữa bệnh CK Da liễu; Laser Da liễu | ||
| La Thị Hiệt | 001570/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh CK Da liễu; CC Laser | Kiêm nhiệm | Khám chữabệnh CK Da liễu; Laser Da liễu | ||
| VII. Tâm thần | ||||||
| Lý Thị Diễn | 001507/BK- CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh CK Tâm thần | Trong giờ hành chính | Khám SKTT | ||
| Đinh Thị Luyến | 001151/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh CK Tâm thần | Trong giờ hành chính | Khám SKTT | ||
| Nguyễn Anh Tới | 001161/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi chuyên môn tại QĐ số 41/2015/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức điều dưỡng | Kiêm nhiệm | Điều dưỡng | ||
| VIII. Lao bệnh phổi | ||||||
| Hoàng Văn Canh | 001136/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh CK Lao | Kiêm nhiệm | Khám chữa Lao và bệnh phổi | ||
| Trương Văn Phúc | 001139/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh CK Lao | Kiêm nhiệm | KCB Lao và bệnh phổi | ||
| Triệu Thị Thủy | 001138/BK- CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh CK Lao | Trong giờ hành chính | KCB Lao và bệnh phổi | ||
| IX. HIV/AIDS | ||||||
| Lương Thị Thu Hà |
000088/BK- CCHN |
Khám, tư vấn điều trị HIV/AIDS | Trong giờ hành chính | Khám, tư vấn điều trị HIV/AIDS | ||
| X. Chẩn đoán Hình ảnh - Thăm dò chức năng | ||||||
| Long Thị Liên | 00251/BK- CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa Khoa, chứng nhận Siêu âm | Trong giờ hành chính | Chẩn đoán hình ảnh, siêu Âm | ||
| Nguyễn Tuấn Anh | 001667/BK-CCHN | KCB đa Khoa, siêu âm tổng quát | Trong giờ hành chính | Siêu âm tổng quát | ||
|
Đoàn Mạnh Thịnh |
001361/BK- CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh CK Nội - Nội tiết; CC siêu âm; kỹ thuật ghi và đọc điện tim cơ bản | Trong giờ hành chính | Chẩn đoán hình ảnh, siêu Âm, kỹ thuật ghi và đọc điện tim cơ bản | ||
| Lăng Thị Lánh | 001362/BK- CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh CK Nội - Nội tiết; CC kỹ thuật điện tim cơ bản | Kiêm nhiệm | Ghi, đọc KQ điện tim | ||
| Dương Văn Linh | 001177/BK-CCHN | Thực hiện kỹ thuật chuyên môn về hình ảnh y học | Trong giờ hành chính | KTV XQ | ||
| Hoàng Văn Luân | 001178/BK- CCHN | Thực hiện kỹ thuật chuyên môn về hình ảnh y học | Trong giờ hành chính |
KTV XQ |
||
| XI, Phòng cấp cứu | ||||||
| Nguyễn Thu Hương | 0001568/BK-CCHN | Phát hiện xử trí các bệnh thông thường, xử trí ban đầu một số trường hợp cấp cứu; chứng nhận Hồi sức CC | Trong giờ hành chính |
Hồi sức cấp cứu |
||
| Hoàng Thị Huyền | 0001578/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi chuyên môn tại theo quy định tại TT26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 7/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Trong giờ hành chính |
Điều dưỡng |
||
| Cao Thị Hòa | 001160/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi chuyên môn tại QĐ số 41/2015/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức điều dưỡng;chứng nhận HSCC | Kiêm nhiệm |
Điều dưỡng |
||
| XII. Xét nghiệm | ||||||
| Vi Thị Chuyên | 001759/BK-CCHN | XN: Sinh hóa; huyết học; miễn dịch; vi sinh; sinh học phân tử | Trong giờ hành chính | Xét nghiệm | ||
| Liêu Thị Thiết | 001403/BK- CCHN | Thực hiện các kỹ thuật CM về XN ; XN y học; Sinh hóa; huyết học; miễn dịch; vi sinh; sinh học phân tử | Trong giờ hành chính | Xét nghiệm | ||
| Hứa Thị Dung | 000832/BK - CCHN |
KCB đa khoa Bs CKI Vi sinh y học |
Trong giờ hành chính | Xét nghiệm | ||
| Trần Thị Vân | 001222/BK -CCHN | Thực hiện kỹthuật CM xét nghiệm | Trong giờ hành chính | Xét nghiệm | ||
| Hoàng thị Lành | 001179/BK -CCHN | Thực hiện kỹthuật CM xét nghiệm | Trong giờ hành chính | Xét nghiệm | ||
| Đàm Thị Lợi | 001180/BK-CCHN | Thực hiện kỹthuật CM xét nghiệm | Trong giờ hành chính | Xét nghiệm | ||
| Hà Thị Bình | 001761/BK-CCHN | Thực hiện các kỹ thuật CM xét nghiệm; sinh hóa; huyết học; miễn dịch; sinh học phân tử; HIV; T-CD4 | Trong giờ hành chính | Xét nghiệm | ||
| Nông Thị Tươi | 001762/BK-CCHN | Thực hiện các kỹ thuật CM về XN và các XN về bệnh truyền nhiễm; XN tế bào cổ tử cung-Âm đạo | Trong giờ hành chính | Xét nghiệm | ||
| Hoàng Thị Bông | 001763/BK-CCHN | Thực hiện các kỹ thuật CM về XN; sinh hóa; huyết học; miễn dịch | Trong giờ hành chính | Xét nghiệm | ||
| Nguyễn Văn Ngư | 001765/BK-CCHN | Thực hiện các kỹ thuật CM về XN và các XN về bệnh truyền nhiễm | Trong giờ hành chính | Xét nghiệm | ||
| Đàm Thị Bình | 001766/BK-CCHN | Thực hiện các KT chuyên môn về XN | Trong giờ hành chính | Xét nghiệm | ||
| Nông Thị Trang | 001767/BK-CCHN | Thực hiện các KT chuyên môn về XN; sinh hóa; huyết học; miễn dịch; | Trong giờ hành chính | Xét nghiệm | ||
| Hứa Thị Huyên | 001768/BK-CCHN | Thực hiện các KT chuyên môn về XN; HIV; T - CD4 | Trong giờ hành chính | Xét nghiệm | ||
| Hà Thị Huệ | 001498/BK-CCHN | Thực hiện các KT chuyên môn về XN | Trong giờ hành chính | Xét nghiệm | ||
| Nguyễn Thị Tiềm | 001413/BK-CCHN | Thực hiện các KT chuyên môn về XN | Trong giờ hành chính | Xét nghiệm | ||
| Trương Minh Tâm | 001764/BK-CCHN | Thực hiện các KT chuyên môn về XN và các XN về bệnh truyền nhiễm | Trong giờ hành chính | Xét nghiệm | ||
| Hà Thanh Huyền | 001772/ BK-CCHN | Thực hiện các KT chuyên môn về XN; sinh hóa; huyết học; miễn dịch | Trong giờ hành chính | Xét nghiệm | ||
| XIII. Dược | ||||||
| 52 | Phạm Thị Đông | 56/BK-CCHND | Hành nghề Dược | Kiêm nhiệm | Dược sỹ | |
| 53 | Nguyễn Thị Hương Lan | 837/QĐ-SYT | Hành nghề Dược | Trong giờ hành chính | Dược sỹ | |
| 54 | Nông Văn Thái | 12/BK-CCHND | Hành nghề Dược | Trong giờ hành chính | Dược sỹ | |
5. Danh sách đăng ký người làm việc:
| STT | Họ và tên | Văn bằng chuyên môn | Thời gian đăng ký làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (ghi cụ thể thời gian làm việc) | Vị trí làm việc |
| I. Nội Khoa | ||||
| Đoàn Mạnh Thịnh | Bs CKI Nội khoa | Trong giờ hành chính |
Phụ trách chuyên môn Khám chữa bệnh nội khoa, nội tiết, truyền nhiễm, siêu âm, kỹ thuật ghi và đọc điên tim cơ bản |
|
| Long Thị Liên | Bs Đa Khoa | Trong giờ hành chính | Khám chữa bệnh Nội khoa, Nội tiết, Siêu âm | |
| Triệu Thị Bình |
BS Đa khoa CC Nội tiết |
Kiêm nhiệm | Khám chữa bệnh CK Nội, Nội tiết | |
| Mai Thị Thúy | Bs Đa Khoa | Trong giờ hành chính | Khám chữa bệnh CK Nội | |
| Lăng Thị Lánh | BSCKI chuyên ngành Lao; CC nội tiết; CC điện tim | Kiêm nhiệm | Khám chữa bệnh CK Nội, Nội tiết; kỹ thuật điên tim cơ bản | |
| II. Ngoại Khoa | ||||
| Dương Đức Cường | Bs YHDP | Kiêm nhiệm | Khám chữa CK ngoại | |
| Nguyễn Tuấn Anh | Bs Đa Khoa | Trong giờ hành chính | Phụ trách chuyên môn, Khám chữa CK ngoại, Siêu âm tổng quát | |
| III. Khoa phụ sản – KHHGĐ, Sản - Nhi | ||||
| Lý Thị Hoa | BS CKI Sản khoa | Kiêm nhiệm | KBCB CKPS - KHHGĐ | |
| Đàm Thị Mến | BS CKI Sản khoa | Trong giờ hành chính |
Phụ trách chuyên môn KBCB CKPS-KHHGĐ |
|
| Dương Hồng Tiến | YSỹ Sản Nhi | Trong giờ hành chính | KCB đa khoa Sản Nhi | |
| Nông Thị Mến | Nữ Hộ Sinh | Trong giờ hành chính | Nữ Hộ Sinh | |
| Dương Thị Bình | Nữ Hộ Sinh | Trong giờ hành chính | Nữ Hộ Sinh | |
| Lương Thị Thu Hà |
BSĐK, CC Sản phụ khoa KHHGĐ |
Kiêm nhiệm | KBCB CKPS-KHHGĐ | |
| IV. Mắt | ||||
| Hoàng Thị Lan | Bs CKI Mắt | Trong giờ hành chính |
Phụ trách chuyên môn Khám chữa bệnh CK Mắt |
|
| Hà Thị Minh Điệp | BS CKI Mắt | Trong giờ hành chính | Khám chữa bệnh CK Mắt | |
| Phạm Thị Hải Yến | BS Đa khoa | Trong giờ hành chính | Khám chữa bệnh CK Mắt | |
| Nông Văn Tân | ĐD đa khoa | Trong giờ hành chính | Điều Dưỡng CK mắt | |
| V. Răng – Hàm – Mặt | ||||
| Hoàng Văn Chuyền | Bác sỹ | Trong giờ hành chính | Phụ trách chuyên môn; Khám chữa bệnh RHM | |
| Triệu Thị Thào | Điều dưỡng đa khoa; Chứng chỉ trợ thủ Nha khoa | Trong giờ hành chính | Điều dưỡng | |
| VI. Tai- Mũi – Họng | ||||
| Hà Trung Hiếu | Bs CK Tai Mũi Họng | Trong giờ hành chính | Phụ trách CM, Khám chữa bệnh CK TMH | |
| VII. Da Liễu | ||||
| Chu Minh Thắng |
Bs CKI Da liễu; CC Laser |
Trong giờ hành chính | Phụ trách chuyên môn, khám chữa bệnh Da liễu | |
| La Thị Hiệt | BS đa khoa, CC định hướng CK Da liễu; CC Laser | Kiêm nhiệm | Khám chữa bệnh Da liễu | |
| VIII. Tâm thần | ||||
| Lý Thị Diễn | Bs đa khoa | Trong giờ hành chính | Khám SKTT | |
| Đinh Thị Luyến | Y sỹ Đa khoa, CC điện não đồ | Trong giờ hành chính | Khám SKTT | |
| Nguyễn Anh Tới | ĐD trung học | Kiêm nhiệm | Điều dưỡng SKTT | |
| IX. Lao và bệnh phổi | ||||
| Hoàng Văn Canh | Bs CKI Lao | Kiêm nhiệm |
Phụ trách chuyên môn KCB Lao và bệnh phổi |
|
| Triệu Thị Thủy | Bs CKI Lao | Trong giờ hành chính | KCB Lao và bệnh phổi | |
| X. HIV/AIDS, Điều trị nghiện chất | ||||
| Hoàng Sinh Tạo | Bs Đa khoa | Trong giờ hành chính |
Phụ trách chuyên môn Khám, tư vấn điều trị nghiện chất |
|
| Hoàng Văn Thuận | Bs CKI Nội khoa | Trong giờ hành chính | Khám, tư vấn điều trị nghiện chất | |
| Lương Thị Thu Hà | Bs Đa khoa | Trong giờ hành chính | Khám, tư vấn điều trị HIV/AIDS | |
| Hứa Thị Hiền | Điều dưỡng trung học | Trong giờ hành chính | Điều dưỡng | |
| Hà Cát Giang | Cn YTCC; CC | Trong giờ hành chính | Điều dưỡng | |
| Bế Thị Minh Châm | Dược sỹ đại học | Trong giờ hành chính | Phát thuốc Methadone | |
| Đào Thị Thu Trinh | Dược sỹ trung học | Trong giờ hành chính | Phát thuốc Methadone | |
| Nông Thị Nhiên | Điều dưỡng trung học | Trong giờ hành chính | Hành chính CSĐT Methadone | |
| XI. Phòng cấp cứu | ||||
| Nguyễn Thu Hương | Bs YHDP, Chứng nhận HSCC | Trong giờ hành chính |
Hồi sức cấp cứu |
|
| Hoàng Thị Huyền | ĐD đa khoa | Trong giờ hành chính | Điều dưỡng | |
| Cao Thị Hòa | ĐD trung học; chứng nhận HSCC | Kiêm nhiệm | Điều dưỡng | |
| Nông Thị Thìn |
ĐD trung học; CC tiêm chủng |
Trong giờ hành chính | Điều dưỡng | |
| Nguyễn Thị Mến | ĐD đa khoa | Trong giờ hành chính | Điều dưỡng | |
| XII. Chẩn đoán hình ảnh – Thăm dò chức năng | ||||
| Long Thị Liên | Bs Đa Khoa, CC Siêu âm | Trong giờ hành chính | Phụ trách chuyên môn; Chẩn đoán hình ảnh, SA | |
| Đoàn Mạnh Thịnh | Bs CKI Nội,CC Siêu âm; CC kỹ thuật ghi và đọc điên tim cơ bản | Trong giờ hành chính | Chẩn đoán hình ảnh, SA; ghi và đọc điên tim cơ bản | |
| Hoàng Văn Thuận | Bs CKI Nội, CC kỹ thuật ghi và đọc điên tim cơ bản | Trong giờ hành chính | Kỹ thuật ghi và đọc điên tim cơ bản | |
| Lăng Thị Lánh | BSCKI chuyên ngành Lao và bệnh phổi; CC kỹ thuật điên tim cơ bản | Kiêm nhiệm | Khám chữa bệnh CK Nội, Nội tiết; kỹ thuật ghi và đọc điên tim cơ bản | |
| Nguyễn Tuấn Anh | Bs Đa Khoa; CC siêu âm tổng quát | Trong giờ hành chính | Siêu âm tổng quát | |
| Dương Văn Linh | KTV hình ảnh Y học | Trong giờ hành chính | KTV XQ | |
| Hoàng Văn Luân | KTV hình ảnh Y học | Trong giờ hành chính |
KTV XQ |
|
| XIII. Xét Nghiệm | ||||
| Vi Thị Chuyên | CN Hóa học; Định hướng kỹ thuật Y học chuyên ngành xét nghiệm | Trong giờ hành chính | Xét nghiệm | |
| Liêu Thị Thiết | Cử nhân sinh học | Trong giờ hành chính | Xét nghiệm | |
| Trần Thị Vân | Cn Xét nghiệm | Trong giờ hành chính | Xét nghiệm | |
| Hứa Thị Dung | BSCKI Vi sinh y học | Trong giờ hành chính | Xét nghiệm | |
| Hoàng thị Lành | KTV XN đa khoa | Trong giờ hành chính | Xét nghiệm | |
| Đàm Thị Lợi | KTV XN đa khoa | Trong giờ hành chính | Xét nghiệm | |
| Hà Thị Bình | KTV XN đa khoa | Trong giờ hành chính | Xét nghiệm | |
| Nông Thị Tươi | KTV XN đa khoa | Trong giờ hành chính | Xét nghiệm | |
| Hoàng Thị Bông | KTV XN đa khoa | Trong giờ hành chính | Xét nghiệm | |
| Nguyễn Văn Ngư | Xét nghiệm YH DP | Trong giờ hành chính | Xét nghiệm | |
| Đàm Thị Bình | KTV Ký sinh trùng | Trong giờ hành chính | Xét nghiệm | |
| Nông Thị Trang | KTV XN đa khoa | Trong giờ hành chính | Xét nghiệm | |
| Hứa Thị Huyên | KTV XN đa khoa | Trong giờ hành chính | Xét nghiệm | |
| Hà Thị Huệ | Cử nhân sinh học | Trong giờ hành chính | Xét nghiệm | |
| Nguyễn Thị Tiềm | KTV xét nghiệm | Trong giờ hành chính | Xét nghiệm | |
| Trương Minh Tâm | KTV XN đa khoa | Trong giờ hành chính | Xét nghiệm | |
| Hà Thanh Huyền | KTV XN đa khoa | Trong giờ hành chính | Xét nghiệm | |
| XIV. Bộ phận khác | ||||
| Phạm Thị Đông | CKI dược | Kiêm nhiệm | Phụ trách chuyên môn | |
| Nguyễn T Hương Lan | Dược sỹ đại học | Trong giờ hành chính | Dược sỹ | |
| Hoàng Thị Trang | CN Kinh tế | Trong giờ hành chính | Kê toán | |
| La Phương Thịnh | CN Kinh tế | Kiêm nhiệm | Kê toán | |
| Hứa Thị Vy | Đại học Tài chính | Kiêm nhiệm | Kê toán | |
1. Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: Trung tâm Y tế Ngân Sơn
2. Địa chỉ: Bản Súng, Vân Tùng, Ngân Sơn, Bắc Kạn
3. Thời gian hoạt động của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: Từ 7 h đến 17 h các ngày trong tuần
4. Danh sách đăng ký người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh:
| STT | Họ và tên | Số chứng chỉ hành nghề | Phạm vi hoạt động chuyên môn | Thời gian đăng ký hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (ghi cụ thể thời gian làm việc) | Vị trí chuyên môn |
| 1 | Nguyễn Văn Dưỡng | 000248/BK-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa | Toàn thời gian | Giám đốc |
| 2 | Nông Văn Binh | 000947/BK-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa | Toàn thời gian | Phó giám đốc |
| 3 | Triệu Thị Thu | 000948/BK-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa | Toàn thời gian | Trưởng khoa nội |
| 4 | Đinh Thị Huế | 000950/BK-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa | Toàn thời gian | Phó khoa nội |
| 5 | Hoàng Thị Xuân | 000951/BK-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa | Toàn thời gian | Khoa liên chuyên khoa |
| 6 | Phan Thị Thúy | 000952/BK-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa | Toàn thời gian | Khoa HCCC |
| 7 | Đồng Hoàng Hường | 000953/BK-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa | Toàn thời gian | Trưởng khoa chẩn doand hình ảnh, xét nghiệm |
| 8 | Nông Văn Lực | 000954/BK-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa | Toàn thời gian | Phó khoa ngoại - CSSKSS |
| 9 | Nông Thị Ngân | 000955/BK-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa | Toàn thời gian | Trưởng Khoa ngoại CSSKSS |
| 10 | Triệu Thị Giang | 000956/BK-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa | Toàn thời gian | Khoa Liên Chuyên Khoa |
| 11 | Hoàng Thị Chuyên | 000957/BK-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa | Toàn thời gian | Trưởng khoa nhi |
| 12 | Hoàng Ánh Ngọc | 000958/BK-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa | Toàn thời gian | Trưởng phòng KHNV |
| 13 | Hoàng Thị Minh Ngọc | 000962/BK-CCHN | Khám chưã bệnh YHCT | Toàn thời gian | Khoa Khám Bệnh |
| 14 | Đồng Thị Hồng | 001320/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội | Toàn thời gian | Trưởng Khoa Khám Bệnh |
| 15 | Ngô Thị Phượng | 001318/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Toàn thời gian | Khoa gây mê hồi sức |
| 16 | Triệu Thị Đan | 001516/BK-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa | Toàn thời gian | Khoa Khám Bệnh |
| 17 | La Bá Trình | 001517/BK-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa | Toàn thời gian | Khoa Khám Bệnh |
| 18 | Hoàng Thị Tuất | 001676/BK-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa | Toàn thời gian | Khoa Khám Bệnh |
| 19 | Phùng Thị Thiềm | 001342/BK-CCHN | Theo Quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV | Toàn thời gian | Khoa Khám Bệnh |
| 20 | Hoàng Thị Huệ | 001680/BK-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa | Toàn thời gian | Khoa Truyền Nhiễm |
| 21 | Nông Văn Thăng | 001978/BK-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa | Toàn thời gian | Khoa Truyền Nhiễm |
| 22 | Phùng Trang Nhung | 001678/BK-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa | Toàn thời gian | Khoa ATVSTP & dinh dưỡng |
| 23 | Mã Thị Bích Thu | 001000/BK-CCHN | Theo Quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ | Toàn thời gian | Khoa Liên Chuyên Khoa |
| 24 | Nông Văn Thám | 001683/BK-CCHN | Theo Quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ | Toàn thời gian | Khoa Liên Chuyên Khoa |
| 25 | Nguyễn Thị Lan | 001331/BK-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa | Toàn thời gian | Khoa ATVSTP & dinh dưỡng |
| 26 | Triệu Thị Thư | 001006/BK-CCHN | Thực hiện theo chức năng nhiệm vụ của Hộ sinh quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015. | Toàn thời gian | Khoa Nhi |
| 27 | Đặng Thị Thùy | 001321/BK-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa | Toàn thời gian | Khoa Nhi |
| 28 | Bế Thị Lan | 00985/BK-CCHN | Theo Quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV | Toàn thời gian | Khoa Nhi |
| 29 | Hà Thị Điểm | 000987/BK-CCHN | Theo Quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV | Toàn thời gian | Phòng Kế hoạch nghiệp vụ |
| 30 | Lương Thị Loan | 000988/BK-CCHN | Theo Quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV | Toàn thời gian | Khoa Nội tổng hợp |
| 31 | Ma Thị Hạnh | 000248/BK-CCHN | Theo Quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV | Toàn thời gian | Phòng hành chính tổng hợp |
| 32 | Nông Văn Tuế | 000947/BK-CCHN | Theo Quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV | Toàn thời gian | Khoa ngoại CSSKSS |
| 33 | Nông Văn Luyện | 000948/BK-CCHN | Theo Quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV | Toàn thời gian | Khoa Truyền Nhiễm |
| 34 | Ma Thế Nhật | 000950/BK-CCHN | Theo Quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV | Toàn thời gian | Khoa HSCC |
| 35 | Nông Thị Bây | 000951/BK-CCHN | Theo Quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV | Toàn thời gian | khoa nội tổng hợp |
| 36 | Hoàng Thị Thảo | 000952/BK-CCHN | Theo Quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV | Toàn thời gian | Trạm Y tế Nà Phặc |
| 37 | Nông Thị Dương | 000953/BK-CCHN | Theo Quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV | Toàn thời gian | Khoa nhi |
| 38 | Lý Văn Oanh | 000959/BK-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa | Toàn thời gian | Trạm Thuần Mang |
| 39 | Mạc Dương Bằng | 000973/BK-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa | Toàn thời gian | Trạm Thuần Mang |
| 40 | Nông Thị Sen | 001002/BK-CCHN | Theo Quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV | Toàn thời gian | Trạm Thuần Mang |
| 41 | Nông Thị Diệp | 001012/BK-CCHN | Theo quy định tại TT số 12/20011/TT-BYT | Toàn thời gian | Trạm Thuần Mang |
| 42 | Hà Thị Huyến | 000960/BK-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa | Toàn thời gian | Trạm Hương Nê |
| 43 | Bế Thị Thùy | 000981/BK-CCHN | Khám chữa bệnh bằng YHCT | Toàn thời gian | Trạm Hương Nê |
| 44 | Lưu Văn Danh | 001347/BK-CCHN | Theo Quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV | Toàn thời gian | Trạm Thượng Ân |
| 45 | Triệu Thị Hạnh | 000961/BK-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa | Toàn thời gian | Trạm Thượng Ân |
| 46 | Đinh Thị Thung | 000966/BK-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa | Toàn thời gian | Trạm Thượng Ân |
| 47 | Cương Thị Huệ | 000978/BK-CCHN | Khám chữa bệnh bằng YHCT | Toàn thời gian | Trạm Thượng Ân |
| 48 | Doanh Thị Hiền | 001014/BK-CCHN | Theo quy định tại TT số 12/2011/TT-BYT | Toàn thời gian | Trạm Thượng Ân |
| 49 | Hoàng Thị Nương | 001019/BK-CCHN | Thực hiện các kỹ thuật chuyên môn về GMHS | Toàn thời gian | Trạm Đức vân |
| 50 | Vũ Thị Thậm | 001011/BK-CCHN | Theo quy định tại TT số 12/20011/TT-BYT | Toàn thời gian | Trạm Đức vân |
| 51 | Đồng Ngọc Chiến | 000979/BK-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa | Toàn thời gian | Trạm Cốc Đán |
| 52 | Hoàng Văn Nguậy | 000967/BK-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa | Toàn thời gian | Trạm Cốc Đán |
| 53 | Cương Thị Hiếu | 001001/BK-CCHn | Theo Quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV | Toàn thời gian | Trạm Cốc Đán |
| 54 | Hoàng Thị Trọng | 001015/BK-CCHN | Theo quy định tại TT số 12/2011/TT-BYT | Toàn thời gian | Trạm Cốc Đán |
| 55 | Ban Thị Thu | 001354/BK-CCHN | Theo quy định tại TT số 12/2011/TT-BYT | Toàn thời gian | Trạm Thượng Quan |
| 56 | Cao Thị Bạch | 001316/BK-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa | Toàn thời gian | Trạm Thượng Quan |
| 57 | Nguyễn Thị Nga | 000968/BK-CCHN | Khám chữa bệnh bằng YHCT | Toàn thời gian | Trạm Thượng Quan |
| 58 | Hoàng Thị Thảo | 000970/BK-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa | Toàn thời gian | Trạm Thượng Quan |
| 59 | Đinh Thị Tuần | 001343/BK-CCHN | Theo Quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV | Toàn thời gian | Trạm Thượng Quan |
| 60 | Hoàng Văn Thắng | 000982/BK-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa | Toàn thời gian | Trạm Trung Hòa |
| 61 | Hoàng Văn Tưởng | 001338/BK-CCHN | Khám chữ bệnh bằng YHCT | Toàn thời gian | Trạm Trung Hòa |
| 62 | Hoàng Thị Hoài | 001352/BK-CCHN | Theo quy định tại TT số 12/2011/TT-BYT | Toàn thời gian | Trạm Trung Hòa |
| 63 | Hoàng Văn Trình | 001323/BK-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa | Toàn thời gian | Trạm Y tế Nà Phặc |
| 64 | Hoàng Thị Thảo | 000996/BK-CCHN | Theo Quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV | Toàn thời gian | Trạm Y tế Nà Phặc |
| 65 | Hoàng Thị Chắp | 001013/BK-CCHN | Theo quy định tại TT số 12/20011/TT-BYT | Toàn thời gian | Trạm Y tế Nà Phặc |
| 66 | Nông Thị Chiến | 001004/BK-CCHN | Theo Quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV | Toàn thời gian | Trạm Bằng Vân |
| 67 | Ngô Thị Khang | 001010/BK-CCHN | Theo quy định tại TT số 12/20011/TT-BYT | Toàn thời gian | Trạm Bằng Vân |
| 68 | Đàm Thị Lợi | 001317/BK-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa | Toàn thời gian | Trạm Lãng Ngâm |
| 69 | Bàn Thị Hoa | 001321/BK-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa | Toàn thời gian | Trạm Bằng Vân |
| 70 | Nông Thị Hằng | 001322/BK-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa | Toàn thời gian | Trạm Vân Tùng |
| 71 | Phạm Hồng Phượng | 001330/BK-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa | Toàn thời gian | Trạm Lãng Ngâm |
| 72 | Nguyễn Thị Hồng Phượng | 001336/BK-CCHN | Khám chữ bệnh bằng YHCT | Toàn thời gian | Trạm Vân Tùng |
| 73 | Hoàng Văn Linh | 001341/BK-CCHN | Theo Quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV | Toàn thời gian | Trạm Vân Tùng |
| 74 | Nguyễn Thị Vân | 001346/BK-CCHN | Theo Quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV | Toàn thời gian | Trạm Lãng Ngâm |
| 75 | Hoàng Thị Nga | 001356/BK-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa | Toàn thời gian | Trạm Y tế Nà Phặc |
| 76 | Triệu Thị Duyên | 001725/BK - CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa | Toàn thời gian | Trạm Cốc Đán |
| 77 | Nông Văn Lâm | 001326/BK-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa | Toàn thời gian | Trạm Bằng Vân |
| 78 | Hữa Sĩ Nguyên | 000969/BK-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa | Toàn thời gian | Trạm Bằng Vân |
| 79 | Hoàng Văn Hữu | 000965/BK-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa | Toàn thời gian | Trạm Y tế Nà Phặc |
| 80 | Hoàng Thị Thu Hiên | 001726/BK- CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa | Toàn thời gian | Trạm Đức vân |
| 81 | Đỗ Thị Thanh | 000964/BK-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa | Toàn thời gian | Trạm Lãng Ngâm |
| 82 | Nông Thị Hường | Số: 0001691/CB - CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa | Toàn thời gian | Trạm Hương Nê |
| 83 | Sầm Thị Lý | 001342/BK - CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa | Toàn thời gian | Trạm Trung Hòa |
DANH SÁCH ĐĂNG KÝ HÀNH NGHỀ
TẠI SƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
1. Thời gian hoạt động của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần:
+ Buổi sáng: Từ 7h00 đến 11h30
+ Buổi chiều: Từ 13h30 đến 17h00
2. Danh sách đăng ký người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh: Tuyến xã
| TT | Họ và tên | Số chứng chỉ hành nghề | Phạm vi hoạt động chuyên môn | Thời gian đăng ký hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh | Vị trí chuyên môn |
| 1 | Hà Thị Miên | 000614/BK-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa-YHCT |
Sáng: 7h00 – 11h30 Chiều: 13h30 - 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 |
Phó Trạm Trưởng- Y sỹ đa khoa |
| 2 | Hoàng Thị Thấm | 001284/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bênh đa khoa |
Sáng: 7h00 – 11h30 Chiều: 13h30 - 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sỹ đa khoa |
| 3 | Hoàng Thị Lan | 000630/BK-CCHN | Theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 |
Sáng: 7h00 – 11h30 Chiều: 13h30 - 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng TC |
| 4 | Thang Thị Phương | 000607/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa-bằng YHCT |
Sáng: 7h00 – 11h30 Chiều: 13h30 - 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sỹ YHCT |
| 5 | Hà Thị Ngận | 000228/BK-CCHN | Theo quy định tại Thông tư số 12/2011/TT-BYT ngày 15/3/2011 |
Sáng: 7h00 – 11h30 Chiều: 13h30 - 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 |
Hộ sinh TC |
| 6 | Nông Đình Tuệ | 000580/BK-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa |
Sáng: 7h00 – 11h30 Chiều: 13h30 - 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 |
Phó Trạm trưởng- Y sỹ đa khoa |
| 7 | Hà Anh Tuấn | 001459/BK-CCHN | Khám bênh, chữa bệnh đa khoa |
Sáng: 7h00 – 11h30 Chiều: 13h30 - 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ đa khoa |
| 8 | Dương Văn Bách | 001280/BK-CCHN | Khám bệnh chữa bệnh YHCT |
Sáng: 7h00 – 11h30 Chiều: 13h30 - 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sỹ YHCT |
| 9 | Nông Thị Phượng | 000631/BK-CCHN | Theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 |
Sáng: 7h00 – 11h30 Chiều: 13h30 - 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng TC |
| 10 | Long Thị Lệ | 000654/BK-CCHN | Theo quy định tại Thông tư số 12/2011/TT-BNV ngày 15/3/2011 |
Sáng: 7h00 – 11h30 Chiều: 13h30 - 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 |
Hộ sinh CĐ |
| 11 | Lăng Thị Trầm | 000599/BK-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa |
Sáng: 7h00 – 11h30 Chiều: 13h30 - 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 |
Phó Trạm trưởng- Y sỹ đa khoa định hướng Sản nhi |
| 12 | Đinh Thị Thêu | 000583/BK-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa |
Sáng: 7h00 – 11h30 Chiều: 13h30 - 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sỹ đa khoa |
| 13 | Hứa Văn Lụng | 000632/BK-CCHN | Theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV 24/4/2005 |
Sáng: 7h00 – 11h30 Chiều: 13h30 - 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng TC |
| 14 | Đinh Thị Giang | 000604/BK-CCHN | KCB đa khoa-YHCT |
Sáng: 7h00 – 11h30 Chiều: 13h30 - 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sỹ YHCT |
| 15 | Hoàng Thị Hoài | 001352/BK-CCHN | Theo quy định tại Thông tư số 12/2011/TT-BNV ngày 15/3/2011 |
Sáng: 7h00 – 11h30 Chiều: 13h30 - 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 |
Hộ sinh CĐ |
| 16 | Hà Thị Liên | 000584/BK-CCHN | KCB đa khoa |
Sáng: 7h00 – 11h30 Chiều: 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 |
Phụ trách Trạm- Y sỹ đa khoa |
| 17 | Nguyễn Thị Hằng | 000606/BK-CCHN | KCB đa khoa-YHCT |
Sáng: 7h00 – 11h30 Chiều: 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sỹ YHCT |
| 18 | Nguyễn Nông Dũng | 000613/ BK-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa-YHCT |
Sáng: 7h00 – 11h30 Chiều: 13h30 - 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 |
Phó Trạm trưởng- Y sỹ đa khoa định hướng YHCT |
| 19 | Đinh Duy Nghị | 000635/BK-CCHN | Theo QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 |
Sáng: 7h00 – 11h30 Chiều: 13h30 - 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng TC |
| 20 | Triệu Thị Niệm | 001283/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Sáng: 7h00 – 11h30 Chiều: 13h30 - 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sỹ đa khoa |
| 21 | Bế Văn Phương | 000565/BK-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa |
Sáng: 7h00 – 11h30 Chiều: 13h30 - 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 |
Trạm trưởng- Bác sỹ đa khoa |
| 22 | Chu Thị Sim | 000615/BK-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa-Y học cổ truyền |
Sáng: 7h00 – 11h30 Chiều: 13h30 - 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 |
Phó Trạm trưởng-Y sỹ đa khoa định hướng YHCT |
| 23 | Dương Thị Nguyệt | 001468/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng YHCT |
Sáng: 7h00 – 11h30 Chiều: 13h30 - 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sỹ YHCT |
| 24 | Hứa Thị Thầm | 000634/BK-CCHN | Theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 |
Sáng: 7h00 – 11h30 Chiều: 13h30 - 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng TC |
| 25 | Nông Thị Thuyên | 001292/BK-CCHN | Theo quy định tại Thông tư số 12/2011/TT-BYT ngày 15/3/2011 |
Sáng: 7h00 – 11h30 Chiều: 13h30 - 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 |
Hộ sinh CĐ |
| 26 | Nguyễn Văn Dũng | 000570/BK-CCHN | KCB đa khoa |
Sáng: 7h00 – 11h30 Chiều: 13h30 - 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 |
Trạm trưởng- Bác sỹ đa khoa |
| 27 | Triệu Thị Thu | 000587/BK-CCHN | KCB đa khoa |
Sáng: 7h00 – 11h30 Chiều: 13h30 - 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sỹ đa khoa |
| 28 | Nông Thị Vi | 000612/BK-CCHN | KCB đa khoa - YHCT |
Sáng: 7h00 – 11h30 Chiều: 13h30 - 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6
|
Y sỹ YHCT |
| 29 | Nông Thị Đầm | 000636/BK-CCHN | Theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 |
Sáng: 7h00 – 11h30 Chiều: 13h30 - 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng TC |
| 30 | Triệu Thị Mây | 001293/BK-CCHN | Theo quy định tại Thông tư số 12/2011/TT-BYT ngày 15/3/2011 |
Sáng: 7h00 – 11h30 Chiều: 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 |
Hộ sinh CĐ |
| 31 | Hà Thị Huyền | 000597/BK-CCHN | KCB đa khoa-YHCT |
Sáng: 7h00 – 11h30 Chiều: 13h30 - 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 |
Phó Trạm trưởng- Y sỹ đa khoa định hưỡng Sản nhi |
| 32 | Đồng Thị Tuyến | 000585/BK-CCHN | KCB đa khoa |
Sáng: 7h00 – 11h30 Chiều: 13h30 - 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ đa khoa |
| 33 | Hoàng Sinh Hậu | 001474/BK-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 |
Sáng: 7h00 – 11h30 Chiều: 13h30 - 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sỹ đa khoa |
| 34 | Hoàng Thị Trang | 000605/BK-CCHN | KCB đa khoa-YHCT |
Sáng: 7h00 – 11h30 Chiều: 13h30 - 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sỹ YHCT |
| 35 | Triệu Thị Tâm | 001288/BK-CCHN | Theo QĐ số 41/ 2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của BNV |
Sáng: 7h00 – 11h30 Chiều: 13h30 - 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng TC |
| 36 | Nông Văn Nghĩa | 000572/BK-CCHN | KCB đa khoa |
Sáng: 7h00 – 11h30 Chiều: 13h30 - 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 |
Trạm trưởng- Bác sỹ đa khoa |
| 37 | Hà Văn Tuân | 000582/BK-CCHN | KCB đa khoa |
Sáng: 7h00 – 11h30 Chiều: 13h30 - 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sỹ đa khoa |
| 38 | Hà Thị Phương Lan | 000600/BK-CCHN | KCB đa khoa-YHCT |
Sáng: 7h00 – 11h30 Chiều: 13h30 - 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sỹ YHCT |
| 39 | Chu Thị Hiển | 000644/BK-CCHN | Theo QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ Nội vụ |
Sáng: 7h00 – 11h30 Chiều: 13h30 - 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng TC |
| 40 | Nông Thị Liên | 000657/BK-CCHN | Theo quy định tại Thông tư số 12/2011/TT-BYT ngày 15/3/2011 |
Sáng: 7h00 – 11h30 Chiều: 13h30 - 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 |
Hộ sinh CĐ |
| 41 | Lý Thị Vang | 000589/BK-CCHN | KCB đa khoa |
Sáng: 7h00 – 11h30 Chiều: 13h30 - 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 |
Phụ trách Trạm- Bác sỹ đa khoa |
| 42 | Nguyễn Thị Hương | 000608/BK-CCHN | KCB đa khoa-YHCT |
Sáng: 7h00 – 11h30 Chiều: 13h30 - 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sỹ YHCT |
| 43 | Lôi Thị Chinh | 000658/BK-CCHN | Theo quy định tại Thông tư số 12/2011/TT-BYT ngày 15/3/2011 |
Sáng: 7h00 – 11h30 Chiều: 13h30 - 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 |
Hộ sinh CĐ |
| 44 | Triệu Thị Nhung | 000586/BK-CCHN | KCB đa khoa |
Sáng: 7h00 – 11h30 Chiều: 13h30 - 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sỹ đa khoa |
| 45 | Nguyễn Thị Hương | 000637/BK-CCHN | Theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 |
Sáng: 7h00 – 11h30 Chiều: 13h30 - 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng TC |
| 46 | Trịnh Thị Hà | 000598/BK-CCHN | KCB đa khoa |
Sáng: 7h00 – 11h30 Chiều: 13h30 - 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 |
Phó Trạm trưởng- Y sỹ đa khoa định hướng Sản nhi |
| 47 | Nguyễn Thanh Bình | 001633/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh YHCT |
Sáng: 7h00 – 11h30 Chiều: 13h30 - 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ YHCT |
| 48 | Trần Thị Lệ | 001043/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Sáng: 7h00 – 11h30 Chiều: 13h30 - 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sỹ đa khoa |
| 49 | Nguyễn Thị Thủy | 001493/BK-CCHN | Theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TT-BYT ngày 07/10/2015 |
Sáng: 7h00 – 11h30 Chiều: 13h30 - 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng CĐ |
| 50 | Hoàng Thị Trà My | 000590/BK-CCHN | KCB đa khoa |
Sáng: 7h00 – 11h30 Chiều: 13h30 - 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 |
Phụ trách Trạm- Y sỹ đa khoa |
| 51 | Dương Lê Hiền | 000603/BK-CCHN | KCB đa khoa-YHCT |
Sáng: 7h00 – 11h30 Chiều: 13h30 - 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sỹ YHCT |
| 52 | Nguyễn Thị Vui | 000652/BK-CCHN | Theo quy định tại Thông tư số 12/2011/TT-BYT ngày 15/3/2011 |
Sáng: 7h00 – 11h30 Chiều: 13h30 - 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 |
Hộ sinh CĐ |
| 53 | Hoàng Thị Thêm | 001559/BK-CCHN | Theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLTBYT-BNV ngày 7/10/2015 |
Sáng: 7h00 – 11h30 Chiều: 13h30 - 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng TC |
| 54 | Lường Thị Hoàng | 000574/BK-CCHN | KCB đa khoa |
Sáng: 7h00 – 11h30 Chiều: 13h30 - 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 |
Trạm trưởng- Bác sỹ đa khoa |
| 55 | Lâm Thị Nhu | 000721/BK-CCHN | KCB đa khoa |
Sáng: 7h00 – 11h30 Chiều: 13h30 - 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sỹ đa khoa |
| 56 | Hà Thị Khuyên | 000611/BK-CCHN | KCB đa khoa - YHCT |
Sáng: 7h00 – 11h30 Chiều: 13h30 - 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sỹ YHCT |
| 57 | Lâm Thanh Táo | 000643/BK-CCHN | Theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 |
Sáng: 7h00 – 11h30 Chiều: 13h30 - 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng TC |
| 58 | Cao Thị Lựu | 000610/BK-CCHN | KCB đa khoa-YHCT |
Sáng: 7h00 – 11h30 Chiều: 13h30 - 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 |
Phó Trạm trưởng- Y sỹ YHCT |
| 59 | Mã Thị Ngần | 001457/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Sáng: 7h00 – 11h30 Chiều: 13h30 - 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ đa khoa |
| 60 | Hoàng Thị Na | 000642/BK-CCHN | Theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 |
Sáng: 7h00 – 11h30 Chiều: 13h30 - 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sỹ YHCT |
| 61 | Triệu Thị Thoa | 000656/BK-CCHN | Theo quy định tại Thông tư số 12/2011/TT-BYT ngày 15/3/2011 |
Sáng: 7h00 – 11h30 Chiều: 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 |
Hộ sinh CĐ |
| 62 | Lành Thị Phương | 001472/BK-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 |
Sáng: 7h00 – 11h30 Chiều: 13h30 - 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sỹ đa khoa |
| 63 | Lã Thị Thiềm | 000573/BK-CCHN | KCB đa khoa |
Sáng: 7h00 – 11h30 Chiều: 13h30 - 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 |
Trạm trưởng- Bác sỹ đa khoa |
| 64 | La Thị Kiều | 001285/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Sáng: 7h00 – 11h30 Chiều: 13h30 - 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sỹ đa khoa |
| 65 | Hoàng Thị Thế | 000609/BK-CCHN | KCB đa khoa - YHCT |
Sáng: 7h00 – 11h30 Chiều: 13h30 - 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sỹ YHCT |
| 66 | Nguyễn Thị Tô | 001291/BK-CCHN | Theo quy định tại Thông tư số 12/2011/TT-BYT ngày 15/3/2011 |
Sáng: 7h00 – 11h30 Chiều: 13h30 - 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 |
Hộ sinh TC |
| 67 | Nông Thị Xuân | 000633/BK-CCHN | Theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 |
Sáng: 7h00 – 11h30 Chiều: 13h30 - 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng TC |
DANH SÁCH ĐĂNG KÝ HÀNH NGHỀ
TẠI SƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
1. Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: Trung tâm Y tế huyện Bạch Thông
2. Địa điểm: Phố Nà Hái, thị trấn Phủ Thông, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn.
3. Thời gian hoạt động của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần:
+ Buổi sáng: Từ 7h00 đến 11h30
+ Buổi chiều: Từ 13h30 đến 17h00
4. Danh sách đăng ký người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh:
| TT | Họ và tên | Số chứng chỉ hành nghề | Phạm vi hoạt động chuyên môn | Thời gian đăng ký hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh | Vị trí chuyên môn |
| 1 | Hoàng Thị Hà | 000559/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN | P.giám đốc kiêm phụ trách khoa Nội TH-Bác sỹ chuyên khoa I Nội khoa |
| 2 | Hoàng Thị Hiên | 000560/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN | P.giám đốc kiêm phụ trách khoa Xét nghiệm CĐHA-Bác sỹ chuyên khoa I Ngoại |
| 3 | Bế Thị Trang | 000051/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN | Trưởng Phòng HCTH kiêm phụ trách khoa Liên chuyên khoa-Bác sỹ CK I Răng |
| 4 | Tống Thị Hợp | 000653/BK-CCHN | Theo Thông tư số 12/2011/TT-BYT | Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN | Hộ sinh CĐ-Viên chức phòng HCTH |
| 5 | Nguyễn Thị Loan | 000621/BK-CCHN | Theo QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 | Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN | Điều dưỡng TC-Viên chức khoa Liên chuyên khoa |
| 6 | Nông Thị Phương Kiều | 001397/BK-CCHN | Theo QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 | Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN | Điều dưỡng CĐ-Viên chức khoa Liên chuyên khoa |
| 7 | Hoàng Thị Liên | 000659/BK-CCHN | Theo QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 | Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN | Phó Khoa ATTP-YTCC&DD-Cử nhân ĐD |
| 8 | Hứa Xuân Diện | 000661/BK-CCHN | Theo QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 | Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN | Cử nhân ĐD-Viên chức khoa ATTP-YTCC&DD |
| 9 | Lý Sinh Phúc | 000569/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN | Bác sỹ CKI-Viên chức khoa ATTP-YTCC&DD |
| 10 | Nông Thị Hiền | 000646/BK-CCHN | Thực hiện kỹ thuật chuyên môn về xét nghiệm | Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN | XN ký sinh trùng - côn trùng |
| 11 | Triệu Văn Tuân | 000561/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN | Trưởng phòng KHNV-BS chuyên khoa I Ngoại khoa |
| 12 | Phan Thị Hiên | 000618/BK-CCHN | Theo QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 | Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN | Phó Phòng KHNV-Cử nhân ĐD |
| 13 | Lục Thị Thúy | 000756/BK-CCHN | Theo Thông tư số 12/2011/TT-BYT | Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN | Hộ sinh TC |
| 14 | Nguyễn Xuân Hoà | 000660/BK-CCHN | Theo QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 | Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN | Phó khoa Gây mê hồi sức và KSNK-Cử nhân ĐD |
| 15 | Vi Thị Én | 001289/BK-CCHN | Theo QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 | Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN | Điều dưỡng TC-Viên chức khoa Gây mê hồi sức và KSNK |
| 16 | La Thị Phấn | 000567/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN | Trưởng khoa khám bệnh-Bác sỹ CKI |
| 17 | Hà Thị Hồng Duyên | 001458/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN | Bác sỹ đa khoa |
| 18 | Mạc Thị Kiềm | 000619/BK-CCHN | Theo QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 | Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN | Điều dưỡng TC |
| 19 | Triệu Minh Hiếu | 000295/BK-CCHN | Theo QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 | Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN | Điều dưỡng TC |
| 20 | Đinh Thị Bích Ngọc | 000628/BK-CCHN | Theo QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 | Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN | Điều dưỡng trưởng khoa Khám bệnh-Cử nhân ĐD |
| 21 | Nông Thị Huyền | 0002119/CB-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN | Bác sỹ đa khoa |
| 22 | Hoàng Thị Quyên | 001522/BK-CCHN | Thực hiện khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN | Bác sỹ đa khoa |
| 23 | Lưu Đình Tài | 000622/BK-CCHN |
Theo QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 |
Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN | Điều dưỡng TC |
| 24 | Triệu Văn Tựu | 000620/BK-CCHN | Theo QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 | Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN | Điều dưỡng TC |
| 25 | Triệu Thị Thái | 000562/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN | Trưởng khoa Nhi-Bác sỹ CKI Nhi- |
| 26 | Hoàng Thị Tuyết | 000664/BK-CCHN | Theo QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 | Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN | Điều dưỡng trưởng khoa Nhi-Cử nhân ĐD |
| 27 | Hoàng Anh Gấm | 000626/BK-CCHN | Theo QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 | Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN | Điều dưỡng CĐ |
| 28 | Hoàng Thị Tuyến | 000624/BK-CCHN | Theo QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 | Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN | Điều dưỡng CĐ |
| 29 | Nông Thị Trang | 001626/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN | Bác sỹ đa khoa |
| 30 | Nông Thị Huỳ | 000662/BK-CCHN | Theo QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 | Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN | Điều dưỡng trưởng khoa Nội TH-Cử nhân ĐD |
| 31 | Lường Thị Tuyền | 000625/BK-CCHN | Theo QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 | Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN | Điều dưỡng TC |
| 32 | Triệu Thị Tuyến | 000990/BK-CCHN | Theo QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 | Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN | Điều dưỡng TC |
| 33 | Hoàng Viết Thuần | 001128/BK-CCHN | Theo QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 | Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN | Điều dưỡng CĐ |
| 34 | Dương Đình Hải | 001278/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh YHCT | Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN | Phó khoa YHCT Phục hồi chức năng-Bác sỹ YHCT |
| 35 | Nguyễn Thị HoàiMây | 001628/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh YHCT- PHCN | Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN | Bác sỹ YHCT |
| 36 | Trần Văn Chương | 000648/BK-CCHN | Thực hiện kỹ thuật chuyên môn về Vật lý trị liệu - PHCN | Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN | KTV vật lý trị liệu/PHCN |
| 37 | Mô Thị Hồng | 000601/BK-CCHN | Thực hiện khám bệnh, chữa bệnh đa khoa -YHCT | Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN | Y sỹ YHCT |
| 38 | Bế Thị Hiến | 001402/BK-CCHN | Thực hiện kỹ thuật chuyên môn về xét nghiệm | Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN | Cử nhân xét nghiệm |
| 39 | Ma Văn Vịnh | 000650/BK-CCHN | Thực hiện kỹ thuật chuyên môn về hình ảnh y học | Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN | CN cao đẳng Xquang |
| 40 | Dương Quang Vũ | 000649/BK-CCHN | Thực hiện kỹ thuật chuyên môn về hình ảnh y học | Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN | KT hình ảnh Y học |
| 41 | Đinh Trung Mạnh | 001294/BK-CCHN | Thực hiện kỹ thuật chuyên môn về xét nghiệm | Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN | KTV xét nghiệm |
| 42 | Nguyễn Thanh Lợi | 000647/BK-CCHN | Thực hiện kỹ thuật chuyên môn về xét nghiệm | Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN | KTV xét nghiệm |
| 43 | Nông Thị Thu Thảo | 001689/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN | Bác sỹ đa khoa |
| 44 | Luân Thị Mai | 000035/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN | Trưởng khoa ngoại sản -Bác sỹ CKI |
| 45 | Nguyễn Hoàng Nhạn | 000629/BK-CCHN | Theo QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 | Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN | Điều dưỡng TC |
| 46 | Đinh Thị Huệ | 000651/BK-CCHN | Theo Thông tư số 12/2011/TT-BYT | Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN | Hộ sinh CĐ |
| 47 | Lăng Văn Thủy | 000563/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN | Trưởng khoa TN-KSBT và HIC&AIDS-Bác sỹ CKI |
| 48 | Lý Văn Thoán | 000568/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN | Bác sỹ CKI |
| 49 | Triệu Thị Nhung | 000663/BK-CCHN | Theo QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 | Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN | Điều dưỡng trưởng khoa TN-KSBT và HIC&AIDS-Cử nhân ĐD |
| 50 | Nông Thị Hường | 001281/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa YHCT | Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN | Y sỹ YHCT |
| 51 | Triệu Thị Hằng | 001282/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN | Y sỹ đa khoa |
| 52 | Hoàng Thị Diệu | 001874/BK-CCHN | Theo QĐ số 26/2015/TTLT-BYT-BNV 07/10/2015 | Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN | Cao đẳng điều dưỡng |
| 53 | Dương Thị Nguyệt | 001468/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng YHCT | Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN | Y sỹ YHCT |
| 54 | Đinh Thị Kiều | 000578/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN | Y sỹ đa khoa |
| 55 | Hoàng Văn Đại | 001661/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN | Y sỹ đa khoa (tăng cường khoa khám bệnh) |
| 56 | Nông Thị Hường | 000579/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN |
Y sỹ đa khoa |
| 57 | Quách Thị Ngọc | 001287/BK-CCHN | Theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 |
Sáng: 7h00 – 11h30 Chiều: 13h30 - 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng CĐ |
| 58 | Nông Thị Hiền | 001755/BK-CCHN | Theo TT số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 |
Sáng: 7h00 – 11h30 Chiều: 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 |
Cử nhân ĐD |
5. Danh sách đăng ký người làm việc:
| STT | Họ và tên | Văn bằng chuyên môn | Thời gian đăng ký làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh | Vị trí việc làm |
| 1 | Hà Thị Hòa | Dược sỹ CKI | Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6 | Phó trưởng khoa, xuất nhập thuốc, cấp phát thuốc điều trị bệnh nhân |
| 2 | Lưu Thùy Hương | Dược sỹ CKI | Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6 | Xuất nhập thuốc, cấp phát thuốc điều trị bệnh nhân |
| 3 | Đào Thị Ngân | Dược sỹ đại học | Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6 | Xuất nhập thuốc, cấp phát thuốc điều trị bệnh nhân |
| 4 | Vỳ Thị Xuyên | Dược sỹ trung học | Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6 | Xuất nhập thuốc, cấp phát thuốc điều trị bệnh nhân |
| 5 | Hà Thị Minh Huyền | Dược sỹ trung học | Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6 | Xuất nhập thuốc, cấp phát thuốc điều trị bệnh nhân |
| 6 | Nguyễn Đình Khánh | Dược sỹ trung học | Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6 | Xuất nhập thuốc, cấp phát thuốc điều trị bệnh nhân |
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Sở Y tế nhận được Công văn số 10/VB-PKDKQTVP ngày 03/3/2020 về việc thay đổi nhân sự khám, chữa bệnh.
Theo quy định tại Điểm b, Khoản 1, Điều 14, Nghị định 109/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 “Đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đã được cấp giấy phép hoạt động, nếu có thay đổi về nhân sự thì trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ khi thay đổi, người chịu trách nhiệm chuyên môn kỹ thuật của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đó phải thông báo đến cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận văn bản đăng ký hành nghề quy định tại khoản 2 Điều này”. Tại Điểm b, Khoản 2, Điều 14, Nghị định 109/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 cũng quy định rõ “Sở Y tế tiếp nhận việc đăng ký hành nghề của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có trụ sở đóng trên địa bàn quản lý”.
Qua xem xét danh sách đăng ký người hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tại Phòng khám đa khoa quốc tế Việt Pháp (Địa chỉ: số 667, đường Kon Tum, tổ 8b Phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn). Sở Y tế Bắc Kạn đồng ý tiếp nhận danh sách bổ sung người hành nghề gồm 03 người hành nghề, 01 người làm việc và 01 người không hành nghề tại Phòng khám đa khoa quốc tế Việt Pháp (danh sách kèm theo Công văn số 10/VB-PKDKQTVP ).
Với nội dung trên, Sở Y tế thông báo để đơn vị biết và thực hiện./.
| DANH SÁCH ĐĂNG KÝ NGƯỜI HÀNH NGHỀ TẠI CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH | |||||
| (Kèm theo Văn bản số: /TTYT-KHNV ngày tháng 3 năm 2020 của TTYT thành phố) | |||||
| 1. Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: Trung tâm Y tế thành phố Bắc Kạn | |||||
| 2. Địa chỉ: Tổ 11C, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn | |||||
| 3. Thời gian hoạt động của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: 24/7 | |||||
| 4. Danh sách đăng ký người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh: | |||||
| STT | Họ và tên | Số CCHN | Phạm vi hoạt động chuyên môn | Thời gian đăng ký hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh | Vị trí chuyên môn |
| 1 | Hoàng Hải Yến | 001299/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Toàn thời gian | Bác sỹ |
| 2 | Phan Hồng Thắm | 001296/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Toàn thời gian | Bác sỹ |
| 3 | Nông Kim Thoa | 001520/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Toàn thời gian | Bác sỹ |
| 4 | Lê Thị Thu Hoài | 001207/BK-CCHN | Theo quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2006 | Toàn thời gian | Điều dưỡng |
| 5 | Luân Thị Sâm | 000576/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Toàn thời gian | Bác sỹ |
| 6 | Hoàng Thị Tấm | 000556/BK-CCHN | Thực hiện kỹ thuật chuyên môn về xét nghiệm | Toàn thời gian | KTV xét nghiệm |
| 7 | Hoàng Quốc Toản | 000554/BK-CCHN | Thực hiện kỹ thuật chuyên môn về xét nghiệm | Toàn thời gian | KTV xét nghiệm |
| 8 | Nông Thị Tuyết | 000545/BK-CCHN | Theo quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2006 | Toàn thời gian | Điều dưỡng |
| 9 | Tô Thị Phương | 000544/BK-CCHN | Theo quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2006 | Toàn thời gian | Điều dưỡng |
| 10 | Hoàng Thị Huyên | 000542/BK-CCHN | Theo quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2006 | Toàn thời gian | Điều dưỡng |
| 11 | La Thị Hiến | 000541/BK-CCHN | Theo quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2006 | Toàn thời gian | Điều dưỡng |
| 12 | Lê Thị Khuyên | 000537/BK-CCHN | Theo quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2006 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng | Toàn thời gian | Điều dưỡng |
| 13 | Nguyễn Đình Tuế | 000536/BK-CCHN | Theo quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2006 | Toàn thời gian | Điều dưỡng |
| 14 | Hà Thị Xuân | 000535/BK-CCHN | Theo quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2006 | Toàn thời gian | Điều dưỡng |
| 15 | Đoàn Thị Phượng | 000534/BK-CCHN | Theo quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2006 | Toàn thời gian | Điều dưỡng |
| 16 | Phùng Văn Lợi | 000533/BK-CCHN | Theo quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2006 | Toàn thời gian | Điều dưỡng |
| 17 | Vũ Đức Hưng | 000512/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Toàn thời gian | Bác sỹ |
| 18 | Triệu Minh Thu | 000507/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Toàn thời gian | Bác sỹ |
| 19 | Đoàn Hồng Phương | 000505/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Toàn thời gian | Bác sỹ |
| 20 | Cù Thị Lan | 000504/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa + nha khoa | Toàn thời gian | Phó giám đốc |
| 21 | Hoàng Thị Ngọc | 000508/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Toàn thời gian | Bác sỹ |
| 22 | Bế Ngọc Minh | 000326/BK-CCHN | KCB chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh + KCB đa khoa | Toàn thời gian | Giám đốc |
| 23 | Bùi Thanh Hùng | 001586/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Toàn thời gian | Bác sỹ |
| 24 | Nông Thị Minh Tôn | 000515/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh nha khoa | Toàn thời gian | Y sỹ |
| 25 | Nguyễn Đình Dân | 001519/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Toàn thời gian | Bác sỹ |
| 26 | Hà Thị Thu Hiên | 001208/BK-CCHN | Theo quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2006 | Toàn thời gian | Điều dưỡng |
| 27 | Thân Thị Thu Hường | 000543/BK-CCHN | Theo quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2006 | Toàn thời gian | Điều dưỡng |
| 28 | Lâm Thị Dinh | 000539/BK-CCHN | Theo quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2006 | Toàn thời gian | Điều dưỡng |
| 29 | Nông Kim Cúc | 000538/BK-CCHN | Theo quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2006 | Toàn thời gian | Điều dưỡng |
| 30 | Nông Thị Minh Thuý | 000511/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Toàn thời gian | Bác sỹ |
| 31 | Nông Văn Lực | 000510/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Toàn thời gian | Bác sỹ |
| 32 | Phạm Thị Phượng | 000509/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa - YHCT | Toàn thời gian | Bác sỹ |
| 33 | Tô Thị Mỹ | 000238/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa + CK mắt | Toàn thời gian | Bác sỹ |
| 34 | Hoàng Thị Dược | 001534/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLTBYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Toàn thời gian | Điều dưỡng |
| 35 | Lành Thị Thu | 000829/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Toàn thời gian | Bác sỹ |
| 36 | Tô Quang | 001308/BK-CCHN | Theo quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2006 | Toàn thời gian | Điều dưỡng |
| 37 | Đinh Cẩm Ngọc | 004161/TN-CCHN | Theo quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2006 | Toàn thời gian | Điều dưỡng |
| 38 | Hoàng Thị Hương Giang | 001201/BK-CCHN | Theo quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2006 | Toàn thời gian | Điều dưỡng |
| 39 | Phan Thị Định | 000529/BK-CCHN | Theo quy định tại Thông tư số 12/2011/TT-BYT ngày 15/3/2013 | Toàn thời gian | Hộ sinh |
| 40 | Trịnh Thị Giang | 000073/BK-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa + chuyên khoa Ngoại sản | Toàn thời gian | Bác sỹ |
| 41 | Ma Thị Ba | 000002/BK-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa + chuyên khoa Ngoại sản | Toàn thời gian | Bác sỹ |
| 42 | Nông Văn Vĩnh | 000121/BK-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa + chuyên khoa Ngoại sản | Toàn thời gian | Phó giám đốc |
| 43 | Lịch Thị Hải | 001195/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Toàn thời gian | Y sỹ |
| 44 | Lộc Thị Thu | 001199/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Toàn thời gian | Y sỹ |
| 45 | Trương Thị Thủy | 001200/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Toàn thời gian | Y sỹ |
| 46 | Hà Thị Ban | 001297/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Toàn thời gian | Bác sỹ |
| 47 | La Thị Cảnh | 001302/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Toàn thời gian | Y sỹ |
| 48 | Hướng Thị Thơm | 000517/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Toàn thời gian | Y sỹ |
| 49 | Hà Thị Định | 000519/BK-CCHN | Theo quy định tại Thông tư số 12/2011/TT-BYT ngày 15/3/2013 | Toàn thời gian | Hộ sinh |
| 50 | Nguyễn Thị Giang | 000520/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Toàn thời gian | Y sỹ |
| 51 | Nguyễn Thị An | 000521/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa + YHCT | Toàn thời gian | Y sỹ |
| 52 | Nguyễn Thị Dương | 000522/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Toàn thời gian | Y sỹ |
| 53 | Nguyễn Thị Hải Yến | 000523/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Toàn thời gian | Y sỹ |
| 54 | Lâm Thùy Nhiệm | 000524/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa + YHCT | Toàn thời gian | Y sỹ |
| 55 | Phạm Duy Trung | 000525/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa + YHCT | Toàn thời gian | Y sỹ |
| 56 | Nông Thị Xá | 000526/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa + YHCT | Toàn thời gian | Y sỹ |
| 57 | La Thị Thầm | 000527/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Toàn thời gian | Y sỹ |
| 58 | Lý Thị Thánh | 000528/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Toàn thời gian | Y sỹ |
| 59 | Liêu Thị Thúy Đào | 000530/BK-CCHN | Theo quy định tại Thông tư số 12/2011/TT-BYT ngày 15/3/2013 | Toàn thời gian | Hộ sinh |
| 60 | Hoàng Thị Kiều Ba | 000547/BK-CCHN | Theo quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2006 | Toàn thời gian | Điều dưỡng |
| 61 | Đào Thị Tuyết Thanh | 001693/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLTBYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Toàn thời gian | Điều dưỡng |
| 62 | Hoàng Thị Uyên | 000550/BK-CCHN | Theo quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2006 | Toàn thời gian | Điều dưỡng |
| 63 | Nguyễn Thị Thu Hà | 000551/BK-CCHN | Theo quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2006 | Toàn thời gian | Điều dưỡng |
| 64 | Hà Thị Chiêu | 000552/BK-CCHN | Theo quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2006 | Toàn thời gian | Điều dưỡng |
| 65 | Lưu Thị Duyên | 000553/BK-CCHN | Theo quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2006 | Toàn thời gian | Điều dưỡng |
| 66 | Hà Thị Thùy | 000557/BK-CCHN | Theo quy định tại Thông tư số 12/2011/TT-BYT ngày 15/3/2013 | Toàn thời gian | |
| 67 | Trần Trung Bắc Hà | 001529/BK-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo quy định tại Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp bác sỹ, bác sỹ dự phòng, y sỹ | Toàn thời gian | Y sỹ |
| 68 | Ma Ngọc Hoàng | 001552/BK-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo quy định tại Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp bác sỹ, bác sỹ dự phòng, y sỹ | Toàn thời gian | Y sỹ |
| 69 | Nguyễn Thị Bay | 000919/BK-CCHN | Theo quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2006 | Toàn thời gian | Điều dưỡng |
| 70 | Hà Thị Đượm | 001721/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Toàn thời gian | Bác sỹ |
| 71 | Hoàng Hà Vinh | 001722/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Toàn thời gian | Bác sỹ |
| 72 | Hoàng Văn Tuấn | 001723/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Toàn thời gian | Bác sỹ |
| 73 | Hứa Phượng Vỹ | 001727/BK-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo quy định tại Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, bác sỹ, bác sỹ dự phòng, y sỹ | Toàn thời gian | Y sỹ |
| 74 | Nông Thị Chinh | 001704/BK-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo quy định tại Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, bác sỹ, bác sỹ dự phòng, y sỹ | Toàn thời gian | Y sỹ |
| 75 | Nông Thị Phương Thảo | 001695/BKCCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa nội tổng hợp- YHCTPHCN | Toàn thời gian | Bác sỹ |
| 76 | Tống Thị Thúy | 001712/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Toàn thời gian | Bác sỹ |
| 77 | Đỗ Văn Chung | 001692/BK-CCHN | Thực hiện các kỹ thuật chuyên môn về hình ảnh y học | Toàn thời gian | KTV hình ảnh |
| 78 | Phùng Đức Phong | 001689/BK-CCHN | Thực hiện khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa YHCT | Toàn thời gian | Y sỹ |
| 79 | Hoàng Anh Tuấn | 001756/BK-CCHN | Thực hiện pham vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLTBYT-BNV Ngày 7 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Toàn thời gian | Điều dưỡng |
| 80 | Hoàng Thị Lê | 001757/BK-CCHN | Thực hiện pham vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLTBYT-BNV Ngày 7 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Toàn thời gian | Hộ sinh |
| 81 | Nông Thị Thắm | 0015848/BK-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo quy định tại Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, bác sỹ, bác sỹ dự phòng, y sỹ | Toàn thời gian | Y sỹ |
| 82 | Triệu Thị Mai | 0015893/BK-CCHN | Thực hiện pham vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLTBYT-BNV Ngày 7 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Toàn thời gian | Điều dưỡng |
| 83 | Hoàng Thị Hồng Dinh | 000577/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa – Hệ Ngoại, sản | Toàn thời gian | Bác sỹ |
| 84 | Bế Thị Nghiệp | 001550/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Toàn thời gian | Bác sỹ |
| 85 | Nguyễn Duy Khánh | 000288/BK-CCHN | Theo quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2006 | Toàn thời gian | Điều dưỡng |
| 86 | Đào Ngọc Hà | 143/BK-CCHND | Dược sỹ | Toàn thời gian | Dược sỹ |
| 87 | Trần Thị Thu Hương | 100/BK-CCHND | Dược sỹ | Toàn thời gian | Dược sỹ |
| 88 | Nông Thị Thảo | 392/BK-CCHND | Dược sỹ | Toàn thời gian | Dược sỹ |
| 89 | Nguyễn Thị Hương Lan | 99/BK-CCHND | Dược sỹ | Toàn thời gian | Dược sỹ |
| 90 | Phạm Bích Hường | 162/BK-CCHND | Dược sỹ | Toàn thời gian | Dược sỹ |
| 5. Danh sách đăng ký người làm việc: | |||||
| STT | Họ và tên | Văn bằng chuyên môn | Thời gian đăng ký làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (ghi cụ thể thời gian làm việc) | Vị trí làm việc | |
| 1 | Lôi Thị Chi | Bác sỹ đa khoa | 07:00 - 17:00 | Bác sỹ | |
| 2 | Hoàng Tiến Thành | Bác sỹ đa khoa | 07:00 - 17:00 | Bác sỹ | |
Trang thông tin Y tế Bắc Kạn
Cung cấp thông tin Y tế khu vực Phía Bắc tỉnh Thái Nguyên
Điện thoại :(+84).2093.870.324
Địa chỉ: Tổ 4- phường Đức Xuân - tỉnh Thái Nguyên