Leo Magazine - шаблон joomla Окна
  1. Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh:  Trung tâm Y tế huyện Ba Bể.
  2. Địa chỉ: Tiểu khu II, thị trấn Chợ Rã, Ba Bể, Bắc Kạn
  3. Thời gian hoạt động của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh:   24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật 
  4. Danh sách đăng ký người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh: Năm 2020    
           
TT Họ và tên Số chứng chỉ hành nghề Phạm vi hoạt động chuyên môn Thời gian đăng ký hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh Vị trí chuyên môn
1 Âu Văn Thảo 000116/BK-CCHN Khám, chữa bệnh đa khoa 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật   BS Chuyên khoa II - Giám đốc
2 Khổng Văn Bình 000011/BK-CCHN Khám, chữa bệnh đa khoa 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật    BS Chuyên khoa I - P Giám đốc
3 Hoàng Văn Tông 001023/BK-CCHN Khám, chữa bệnh đa khoa 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật   BS Chuyên khoa I -T.phòng KH-NV
4 Mùng Văn Khoan 001079/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  Cử nhân điều dưỡng - P phòng KHNV
5 Đoàn Thị Hồng 000257/BK-CCHN Khám, chữa bệnh đa khoa 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  BS Chuyên khoa I - Phòng KHNV
6 Nguyễn Thanh Tú 001699/BK_CCHH Khám, chữa bệnh đa khoa 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  BS đa khoa - Phòng KHNV
7 Nguyễn Thị Loan 001106/BK-CCHN KTV Gây mê hồi sức 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  KTV gây mê - Phòng HCTH
8 Nguyễn Đức Việt 000284/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  CN điều dưỡng - HCTH
9 Lê Thị Trần  001076/BK-CCHN Khám, chữa bệnh đa khoa 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  YS đa khoa - HCTH
10 Dương Thị Nguyệt 001031/BK-CCHN Khám, chữa bệnh đa khoa 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  BS Chuyên khoa I - Trưởng khoa Nội
11 Hà Văn Hữu 00446/BK-CCHN Khám, chữa bệnh đa khoa 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  BS Chuyên khoa I - Khoa Nội
12 Dương Thị Duyên 000017/BK-CCHN Khám, chữa bệnh đa khoa 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  BS Đa khoa - Khoa Nội
13 Hoàng Văn Thìn 001085/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  CĐ điều dưỡng - Khoa Nội
14 Nông Thị Niềm 001080/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  Điều dưỡngTrung cấp - Khoa Nội
15 Dương Thị Thêm `001753/BK-CCHN Khám, chữa bệnh đa khoa 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  BS Đa khoa - Khoa Nhi
16 Phạm Văn Tuấn 033659/BYT-CCHN Khám, chữa bệnh đa khoa 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  BS Đa khoa - Khoa Nhi
17 Ma Thị Đông 001126/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  Cử nhân điều dưỡng - Khoa Nhi
18 Sằm Thị Trình 001480/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  Cao đẳng Điều dưỡng - Khoa Nhi
19 Trần Bích Nhung 001766/TNG-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  Điều dưỡng Trung cấp - Khoa Nhi
20 Đỗ Thị Hường 001032/BK-CCHN Khám, chữa bệnh đa khoa 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  BS Đa khoa - T. Khoa TN- KSBT& HIV/AIDS
21 La Dương Mạnh 001629/BK-CCHN Khám, chữa bệnh đa khoa 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  BS Chuyên khoa I - khoa TN
22 Đào Thị Thúy 001090/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  Cử nhân điều dưỡng - khoa TN
23 Phạm Thị Mến 001481/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  Cử nhân điều dưỡng - khoa TN
24 Đàm Văn Hưng 001041/BK-CCHN Khám, chữa bệnh đa khoa 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  Y Sỹ đa khoa - khoa TN
25 Nguyễn Thị Nhuần 001464/BK-CCHN Khám, chữa bệnh đa khoa 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  Y Sỹ đa khoa - khoa TN
26 Vy Thị Tiệm 001773/BK-CCHN Khám, chữa bệnh đa khoa 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  BS Đa khoa - khoa TN
27 Dương Thị Mới 000254/BK-CCHN Khám, chữa bệnh đa khoa 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  BS Đa khoa - khoa ATTP
28 Dương Văn Vịnh 001046/BK-CCHN Khám, chữa bệnh đa khoa 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  Y Sỹ đa khoa - khoa ATTP
29 Vy Nghĩa Hạnh 001038/BK-CCHN Khám, chữa bệnh đa khoa 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  BS Đa khoa - khoa ATTP
30 Ma Thế Giai 001130/BK-CCHN Khám, chữa bệnh đa khoa 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  Y Sỹ đa khoa - khoa ATTP
31 Dương Thượng Côn 001045/BK-CCHN Khám, chữa bệnh đa khoa 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  Y Sỹ đa khoa - khoa ATTP
32 Hoàng Văn Phóng 001026/BK-CCHN Khám, chữa bệnh đa khoa 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  Bs CKI - trưởng khoa LCK
33 Hoàng Văn Lũy 001044/BK-CCHN Khám, chữa bệnh đa khoa 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  BS Đa khoa - khoa LCK
34 La Ngọc Huấn 001461/BK-CCHN Khám, chữa bệnh YHCT 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  Y sỹ y học cổ truyền - khoa LCK
35 Phùng Thị M. Tâm 000064/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  ĐD trung cấp - khoa LCK
36 Giá Lường Bang 001029/BK-CCHN Khám, chữa bệnh đa khoa 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  Bs CKI - trưởng khoa Ngoại
37 Hà Văn Đặng 000070/BK-CCHN Khám, chữa bệnh đa khoa 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  Bs CKI -  khoa Ngoại
38 Hoàng Hữu Hạnh 001087/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  Cử nhân điều dưỡng - khoa Ngoại
39 Hoàng Trung Kiên 001089/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  Đ D Trung cấp - khoa Ngoại
40 Mã Thị Hường 000025/BK-CCHN Khám, chữa bệnh đa khoa 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  BS Đa khoa - Phó khoa CSSKSS
41 Dương Thị Mai 000059/BK-CCHN Khám, chữa bệnh đa khoa 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  BS Đa khoa - Phó khoa CSSKSS
42 Nguyễn Sơn Tùng 001448/BK-CCHN Khám, chữa bệnh đa khoa 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  Bs CKI - khoa CSSKSS
43 Vy Thị Thiện 001118/BK-CCHN Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  Hộ sinh trung cấp - khoa CSSKSS
44 Trần Thị Chung 001121/BK-CCHN Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  Hộ sinh Trung cấp - khoa CSSKSS
45 Âu Thị Thúy 001099/BK-CCHN Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  Hộ sinh Trung cấp - khoa CSSKSS
46 Lăng Thị Thương 001101/BK-CCHN Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  Hộ sinh Trung cấp - khoa CSSKSS
47 Hoàng Thị Huấn 001030/BK-CCHN Khám, chữa bệnh đa khoa 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  Bs CKI - Trưởng khoa HSCC
48 Lương Thị Hương 001091/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  Cử nhân điều dưỡng - khoa HSCC
49 Hứa Thị Phượng 001086/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  ĐD trung cấp - khoa HSCC
50 Triệu Vi Đoài 000299/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  ĐD trung cấp - khoa HSCC
51 Lý Văn Toản 001447/BK-CCHN Khám, chữa bệnh đa khoa 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  Bs CKI - khoa HSCC
52 Long Thị Việt Hồng 001124/BK-CCHN KTV 'Xét nghiệm 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  Đại học - Khoa XN-CĐHA
53 Đồng Thị Tiềm 001495/BK-CCHN KTV 'Xét nghiệm 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  Cao đẳng - Khoa XN-CĐHA
54 Triệu Thị Dung 001494/BK-CCHN KTV 'Xét nghiệm 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  Cao đẳng - Khoa XN-CĐHA
55 La Thị Quyến 001123/BK-CCHN KTV 'Xét nghiệm 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  Trung cấp - Khoa XN-CĐHA
56 Đặng khải Hiền 001125/BK-CCHN KTV X quang 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  Trung cấp - Khoa XN-CĐHA
57 Đồng Phúc Phú   Dược sỹ 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  Đại học - Khoa Dược
58 Đinh Thị Quỳnh 295/CCHN-D-SYT-BK Dược sỹ 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  Trung cấp - Khoa Dược
59 Nông Thị Hoan   Dược sỹ 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  Trung cấp - Khoa Dược
60 Dương Thị Nga 308/CCHN-D-SYT-BK Dược sỹ 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  Cao đảng - Khoa Dược
61 Vũ Thị Như Trang 189/BK-CCHN Dược sỹ 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  Cao đẳng - Khoa Dược
62 Phan Thị Hậu 281/CCHN-D-SYT-BK Dược sỹ 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  Trung cấp - Khoa Dược
63 Hoàng Thị Thấm 001025/BK-CCHN Khám, chữa bệnh đa khoa 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  BS Đa khoa - Khoa Khám bệnh
64 Triệu Thị Hiếu 001627/BK-CCHN Khám, chữa bệnh đa khoa 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  BS Đa khoa - Khoa Khám bệnh
65 Hoàng Thị Chúc Mây 001078/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  Cử nhân điều dưỡng - Khoa Khám bệnh
66 Hoàng Trung Hiếu  001108/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật   Trung cấp Đ D - Khoa Khám bệnh
67 Hoàng Thị Huệ 001449/BK-CCHN Khám, chữa bệnh đa khoa 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  BS Đa khoa - Khoa Khám bệnh
68 Trung Thị Diễn 001082/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật   Trung cấp Đ D - Khoa Khám bệnh
69 Vũ Thị Thúy 001162/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  Cao đẳng Đ D - Khoa Khám bệnh
70 Nông Ngọc Thủy 0011066/BK-CCHN Khám, chữa bệnh đa khoa 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  BS Đa khoa - Khoa Khám bệnh
71 Hoàng Văn Khoan 001112/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  Cử nhân điều dưỡng - Khoa Khám bệnh
72 Hà Xuân Hiền 001058/BK-CCHN KCB YHCT 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  Y sỹ y học cổ truyền - T. Trạm YT thị trấn
73 Triệu Thị Huyền 001070/BK-CCHN KCB YHCT 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  Y sỹ y học cổ truyền - Trạm YT thị trấn
74 Hoàng Ngọc Chấn 001042/BK-CCHN Khám, chữa bệnh đa khoa 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  Y Sỹ đa khoa - Trạm YT thị trấn
75 Lường Thị Tươi 001052/BK-CCHN Khám, chữa bệnh đa khoa 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  Y sỹ YHCT- T. trạm  YT Thượng Giáo
76 Dương Thị Hạnh 001065/BK-CCHN Khám, chữa bệnh đa khoa 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  Y sỹ đa khoa - trạm  YT Thượng Giáo
77 Ma Thị Kiều 001056/BK-CCHN Khám, chữa bệnh đa khoa 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  BS đa khoa - trạm  YT Thượng Giáo
78 Bế Thị Thu 0011107/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  Đ D Trung học - trạm  YT Thượng Giáo
79 Hoàng Thị Tiệm 001102/BK-CCHN Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  HS Trung học- trạm  YT Thượng Giáo
80 Đồng Thị Trưng 001036/BK-CCHN Khám, chữa bệnh đa khoa 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  BS đa khoa - T. Trạm Y tế Khang Ninh
81 Hoàng Thị Thường 001068/BK-CCHN Khám, chữa bệnh đa khoa 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  Y sỹ đa khoa - Trạm Y tế Khang Ninh
82 Đặng Thị Nguyệt 001465/BK-CCHN Khám, chữa bệnh đa khoa 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  Y sỹ đa khoa - Trạm Y tế Khang Ninh
83 Liêu Thị Lỷ 001100/BK-CCHN Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  HS trung học - Trạm Y tế Khang Ninh
84 Ma Thị Bay 001114/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  Đ D trung học - Trạm Y tế Khang Ninh
85 Nông Thị Bền 001035/BK-CCHN Khám, chữa bệnh đa khoa 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  BS đa khoa - T. Trạm YT Cao Thượng
86 Trần Văn Khánh 001462/BK-CCHN Khám, chữa bệnh đa khoa 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  Y sỹ đa khoa - Trạm YT Cao Thượng
87 Hoàng Thị Linh 001094/BK-CCHN Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  HS Trung học - Trạm YT Cao Thượng
88 Hoàng Kim Công 003610/BK-CCHN Khám, chữa bệnh đa khoa 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  Y sỹ đa khoa - Trạm YT Cao Thượng
89 Ma Thế Luật 001033/BK-CCHN Khám, chữa bệnh đa khoa 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  BS đa khoa - T. Trạm YT Nam Mẫu
90 Trịnh Đình Oai 001054/BK-CCHN Khám, chữa bệnh đa khoa 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  Y sỹ đa khoa - Trạm YT Nam Mẫu
91 Nguyễn Thị Mười 001105/BK-CCHN Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  HS Trung học - Trạm YT Nam Mẫu
92 Phạm Thị Quế 001460/BK-CCHN Khám, chữa bệnh đa khoa 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  Y sỹ đa khoa - Trạm YT Nam Mẫu
93 Hoàng Văn Bảng 001034/BK-CCHN Khám, chữa bệnh đa khoa 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  BS đa khoa - T. Trạm YT Quảng Khê
94 Nông Xuân Nghiêm 001048/BK-CCHN Khám, chữa bệnh đa khoa 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  Y sỹ đa khoa - Trạm YT Quảng Khê
95 Dương Thị Hái 001127/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  Đ D Trung học - Trạm YT Quảng Khê
96 Hoàng Thị Xuyến   Dược sỹ 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  HS Trung học - Trạm YT Quảng Khê
97 Hoàng Thị Tuyển 001060/BK-CCHN Khám, chữa bệnh đa khoa 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  Y sỹ đa khoa - T. Trạm YT Hoàng Trĩ
98 Lường Thị Mai 001047/BK-CCHN Khám, chữa bệnh đa khoa 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  Y sỹ đa khoa - Trạm YT Hoàng Trĩ
99 Ma Thị Tiếp 001059/BK-CCHN Khám, chữa bệnh đa khoa 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  BS đa khoa - Trạm YT Hoàng Trĩ
100 Phạm Thanh Thủy 001024/BK-CCHN Khám, chữa bệnh đa khoa 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  BS đa khoa - T. Trạm YT Đồng Phúc
101 Nông Thị Đẹp 001061/BK-CCHN Khám, chữa bệnh đa khoa 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  Y sỹ đa khoa - Trạm YT Đồng Phúc
102 Đồng Thị Êm 001476/BK-CCHN Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  HS Trung học - Trạm YT Đồng Phúc
103 Hoàng Thị Thiềm 001129/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  Đ D Trung học - Trạm YT Đồng Phúc
104 Nông Thị Tuyết 001450/BK-CCHN Khám, chữa bệnh đa khoa 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  BS đa khoa - T. Trạm YT Bành Trạch
105 Mã Văn Hải 001073/BK-CCHN Khám, chữa bệnh đa khoa 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  Y sỹ y học cổ truyền - Trạm YT Bành Trạch
106 Nông Thị Hồng 001370/BK-CCHN  Khám, chữa bệnh đa khoa 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  Y sỹ đa khoa - Trạm YT Bành Trạch
107 La Thị Tuyết 0001949/CB-CCHN Khám, chữa bệnh đa khoa 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  Y sỹ đa khoa - Trạm YT Bành Trạch
108 Ma Thị Thúy Hường 001606/BK-CCHN Y học cổ truyền 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  Y sỹ đa khoa - Trạm YT Bành Trạch
109 Lý Thị Thẩm 001803/BK-CCHN Khám, chữa bệnh đa khoa 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  BS đa khoa - T. Trạm YT Phúc Lộc
110 Hoàng Văn Tự 001463/BK-CCHN Khám, chữa bệnh đa khoa 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  Y sỹ đa khoa - Trạm YT Phúc Lộc
111 Nông Thị Điền 001099/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  Cử nhân điều dưỡng - Trạm YT Phúc Lộc
112 Hoàng Thị Ngơi 001097/BK-CCHN Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  HS trung học - Trạm YT Phúc Lộc
113 Hoàng Thị Thầm 001063/BK-CCHN Khám, chữa bệnh đa khoa 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  BS đa khoa - T. Trạm YT Hà Hiệu
114 Hoàng Thị Trang 001115/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  Đ D Trung học - Trạm YT Hà Hiệu
115 Hoàng Văn Cảnh 001053/BK-CCHN Khám, chữa bệnh đa khoa 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  Y sỹ đa khoa - Trạm YT Hà Hiệu
116 Triệu Thị Tuyến 001050/BK-CCHN Khám, chữa bệnh đa khoa 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  Y sỹ đa khoa - Trạm YT Hà Hiệu
117 Ma Thị Huế 001049/BK-CCHN Khám, chữa bệnh đa khoa 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  Y sỹ đa khoa - T. Trạm YT Yến Dương
118 Lã Thị Ngọc 001051/BK-CCHN Khám, chữa bệnh đa khoa 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  BS đa khoa - Trạm YT Yến Dương
119 Vy Thị Cửu 001104/BK-CCHN Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  HS Trung học - Trạm YT Yến Dương
120 Nông Thị Hè 001071/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  Đ D Trung học - Trạm YT Yến Dương
121 Cà Thị Nghiên 001358/BK-CCHN Khám, chữa bệnh đa khoa 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  BS đa khoa - Phụ tráchTYT Chu Hương
122 Dương Văn Hổ 001117/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  Đ D Trung học - TYT Chu Hương
123 Đỗ Thị Nhung 001096/BK-CCHN Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  HS Trung học - TYT Chu Hương
124 Hoàng Văn Vân 001069/BK-CCHN Khám, chữa bệnh đa khoa 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  Y sỹ đa khoa - TYT Chu Hương
125 Hoàng Trí Tuấn 1597/BK-CCHN Khám, chữa bệnh đa khoa 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  BS đa khoa - T. TYT Mỹ Phương
126 Dương Thị San 001116/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  Đ D Trung học - TYT Mỹ Phương
127 Đàm Thị Dung 001074/BK-CCHN Khám, chữa bệnh đa khoa 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  Y sỹ đa khoa - TYT Mỹ Phương
128 Nông Văn Huấn 001040/BK-CCHN Khám, chữa bệnh đa khoa 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  Y sỹ đa khoa - TYT Mỹ Phương
129 Đặng Thị Hồng Hạnh 001072/BK-CCHN Khám, chữa bệnh đa khoa 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  Y sỹ đa khoa - TYT Mỹ Phương
130 Hoàng Thị Quế 001460/BK-CCHN Khám, chữa bệnh đa khoa 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  BS đa khoa - T. TYT Địa Linh
131 Liêu Thị Bé 001098/BK-CCHN Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  HS Trung học - TYT Địa Linh
132 Ninh Thị Thủy 001109/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  Đ D Trung học - TYT Địa Linh
133 Triệu Thị Nga 001057/BK-CCHN Khám, chữa bệnh đa khoa 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  Y sỹ đa khoa - TYT Địa Linh
           
           
  5. Danh sách đăng ký người làm việc3:    
TT Họ và tên Văn bằng chuyên môn Thời gian đăng ký hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh  Vị trí làm việc  
1 Nguyễn Văn Hào Kế toán đại học 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  Phó phòng HCTH, Kê toán trưởng  
2 Tô Văn Đông Kế toán đại học 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  Kế toán viên  
3 Phùng Thị Hoa Kế toán trung học 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  Kế toán viên  
4 Dương Thị Xuyến Văn Thư Lưu trữ 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  Văn Thư Lưu trữ trung cấp  
5 Hoàng Văn Kiến Trung cấp Quản lý thiết bị Y tế 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật   Quản lý thiết bị Y tế  
6 Nguyễn Văn Trần Lái xe 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  Lái xe  
7 Ma Ngọc Phấn Lái xe 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  Lái xe  
8 Dương Văn Toản Trung cấp Công nghệ thông tin 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  Công nghệ thông tin  
9 Vương Thị Dung Y sĩ 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  Hộ lý  
10 Đặng Thị Nải Cao đẳng sư phạm 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  Hộ lý  
11 Dương Xuân Hựu Bs đa khoa 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  Khoa ATTP  
12 Lê Tuấn Anh Bs đa khoa 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  Khoa XN - CĐHA Đang học CKI  
13 Trương Văn Thực Bs đa khoa 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  Khoa HSCC Đang học CKI  
14 Nông Thị Huệ Bs đa khoa 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  Tập sự tại khoa Sản  
15 Hoàng Thị Lý  Kế toán trung học 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  Kế toán viên  
16 Phạm Văn Giao Đại học sư phạm 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  Phó phòng DSKHHGĐ  
17 Nguyễn Đức Huyên Đại học sư phạm 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  Phòng DSKHHGĐ  
18 Ma Thế Huyên Cử nhân CNTT 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  Phòng DSKHHGĐ  
19 Hoàng Thị Mong Điều dưỡng trung cấp 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  Đ D trung cấp Khoa LCK  
20 Hoàng Thị Thuật Trung cấp sư phạm 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  Hộ lý  
21 Ma Thị Thư Cử nhân Luật 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  Hộ lý  
22 Sằm Thị Sỵ Sơ cấp Đ D 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  Hộ lý  
23 Dương Ngọc Anh Điều dưỡng trung cấp 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  Đ D trung cấp - Khoa Nội  
24 Mùng Thị Điềm Không 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  Hộ lý  
25 Ma Thị Quỳnh Cao đẳng sư phạm 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật  Hộ lý  

1. Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: Phòng khám đa khoa thuộc Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Bắc Kạn.

2. Địa chỉ: Số 96- 98, Tổ 10, Phường Nguyễn Thị Minh Khai, Tp.Bắc Kạn.

3.Thời gian hoạt động của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: Trong và ngoài giờ hành chính.

4. Danh sách đăng ký người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh:

TT Họ và tên Số chứng chỉ hành nghề đã được cấp Phạm vi hoạt động chuyên môn Thời gian đăng ký làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (ghi cụ thể thời gian làm việc) Vị trí chuyên môn
I. Nội tổng hợp
 

Đoàn Mạnh Thịnh

001361/BK- CCHN Khám bệnh, chữa bệnh CK Nội - Nội tiết Trong giờ hành chính Khám chữa bệnh CK Nội, nội tiết, truyền nhiễm, Siêu âm đọc, kỹ thuật ghi và đọc điện tim cơ bản
  Triệu Thị Bình 001363/BK- CCHN Khám bệnh, chữa bệnh CK Nội-Nội tiết Kiêm nhiệm Khám chữa bệnh Nội khoa, nội tiết
  Mai Thị Thúy 001364/BK CCHN Khám bệnh, chữa bệnh CK Nội Kiêm nhiệm Khám chữa bệnh Nội khoa
  Lăng Thị Lánh 001362/BK- CCHN Khám bệnh, chữa bệnh CK Nội - Nội tiết Kiêm nhiệm KCB Nội khoa, nội tiết, kỹ thuật điện tim cơ bản
  Long Thị Liên 000251/BK- CCHN   Khám bệnh, chữa bệnh đa Khoa, CC Nội tiết; CC Siêu âm Trong giờ hành chính Khám chữa bệnh Nội khoa, Nội tiết, Siêu âm
II. Ngoại Khoa
  Nguyễn Tuấn Anh 001667/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa Khoa, siêu âm tổng quát Trong giờ hành chính Khám chữa bệnh Ngoại khoa, Siêu âm tổng quát
III. Sản khoa
  Lý Thị Hoa 000028/BK-CCHN Khám chữa bệnh Chuyên khoa Sản - Phụ khoa KHHGĐ Kiêm nhiệm KBCB CKPS -KHHGĐ
  Đàm Thị Mến 000122/BK-CCHN Khám chữa bệnh Chuyên khoa Sản - Phụ khoa KHHGĐ Trong giờ hành chính KBCB CKPS -KHHGĐ
  Dương Hồng Tiến 000124/BK-CCHN Khám chữa bệnh Sản Nhi Trong giờ hành chính Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa - Sản Nhi
  Lương Thị Thu Hà

000088/BK- CCHN

Chứng chỉ Sản phụ khoa KHHGĐ Kiêm nhiệm Khám CK sản Phụ sản - KHHGĐ
IV. Mắt
  Hoàng Thị Lan 000682/BK-CCHN

Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nhãn khoa;

CC PTV Phaco;

CC Khúc xạ

Trong giờ hành chính Phụ trách chuyên môn, Khám chữa bệnh CK Mắt; phẫu thuật các bệnh mắt
  Hà Thị Minh Điệp 001141/BK-CCHN

Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nhãn khoa;

CC PTV Phaco;

CC Khúc xạ

Kiêm nhiệm Khám chữa bệnh CK Mắt phẫu thuật các bệnh mắt
  Phạm Thị Hải Yến 0001569/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nhãn khoa Trong giờ hành chính Khám chữa bệnh CK Mắt
  Nông Văn Tân 001158/BK-CCHN Thực hiện phạm vi chuyên môn tại QĐ số 41/2015/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức điều dưỡng Trong giờ hành chính

Điều Dưỡng chuyên khoa mắt

V. Răng Hàm Mặt
  Hoàng Văn Chuyền 000234/BK- CCHN   Khám bệnh, chữa bệnh CK Răng –Hàm – Mặt Trong giờ hành chính Khám chữa bệnh Răng hàm mặt
  Triệu Thị Thào Chứng chỉ trợ thủ nha khoa trợ thủ nha khoa Trong giờ hành chính Điều dưỡng
VI. Da Liễu
  Chu Minh Thắng 001140/BK-CCHN   Khám bệnh, chữa bệnh CK Da liễu; CC Laser Trong giờ hành chính Khám chữa bệnh CK Da liễu; Laser Da liễu
  La Thị Hiệt 001570/BK-CCHN   Khám bệnh, chữa bệnh CK Da liễu; CC Laser Kiêm nhiệm Khám chữabệnh CK Da liễu; Laser Da liễu
VII. Tâm thần
  Lý Thị Diễn 001507/BK- CCHN Khám bệnh, chữa bệnh CK Tâm thần Trong giờ hành chính Khám SKTT
  Đinh Thị Luyến 001151/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh CK Tâm thần Trong giờ hành chính Khám SKTT
  Nguyễn Anh Tới 001161/BK-CCHN Thực hiện phạm vi chuyên môn tại QĐ số 41/2015/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức điều dưỡng Kiêm nhiệm Điều dưỡng
VIII. Lao bệnh phổi
  Hoàng Văn Canh 001136/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh CK Lao Kiêm nhiệm Khám chữa Lao và bệnh phổi
  Trương Văn Phúc 001139/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh CK Lao Kiêm nhiệm KCB Lao và bệnh phổi
  Triệu Thị Thủy 001138/BK- CCHN Khám bệnh, chữa bệnh CK Lao Trong giờ hành chính KCB Lao và bệnh phổi
IX. HIV/AIDS
  Lương Thị Thu Hà

000088/BK- CCHN

Khám, tư vấn điều trị HIV/AIDS Trong giờ hành chính Khám, tư vấn điều trị HIV/AIDS
X. Chẩn đoán Hình ảnh - Thăm dò chức năng
  Long Thị Liên 00251/BK- CCHN   Khám bệnh, chữa bệnh đa Khoa, chứng nhận Siêu âm Trong giờ hành chính Chẩn đoán hình ảnh, siêu Âm
  Nguyễn Tuấn Anh 001667/BK-CCHN KCB đa Khoa, siêu âm tổng quát Trong giờ hành chính Siêu âm tổng quát
 

Đoàn Mạnh Thịnh

001361/BK- CCHN Khám bệnh, chữa bệnh CK Nội - Nội tiết; CC siêu âm; kỹ thuật ghi và đọc điện tim cơ bản Trong giờ hành chính Chẩn đoán hình ảnh, siêu Âm, kỹ thuật ghi và đọc điện tim cơ bản
  Lăng Thị Lánh 001362/BK- CCHN Khám bệnh, chữa bệnh CK Nội - Nội tiết; CC kỹ thuật điện tim cơ bản Kiêm nhiệm Ghi, đọc KQ điện tim
  Dương Văn Linh 001177/BK-CCHN   Thực hiện kỹ thuật chuyên môn về hình ảnh y học Trong giờ hành chính KTV XQ
  Hoàng Văn Luân 001178/BK- CCHN Thực hiện kỹ thuật chuyên môn về hình ảnh y học Trong giờ hành chính

KTV XQ

XI, Phòng cấp cứu
  Nguyễn Thu Hương 0001568/BK-CCHN Phát hiện xử trí các bệnh thông thường, xử trí ban đầu một số trường hợp cấp cứu; chứng nhận Hồi sức CC Trong giờ hành chính

Hồi sức cấp cứu

  Hoàng Thị Huyền 0001578/BK-CCHN Thực hiện phạm vi chuyên môn tại theo quy định tại TT26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 7/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y Trong giờ hành chính

Điều dưỡng

  Cao Thị Hòa 001160/BK-CCHN Thực hiện phạm vi chuyên môn tại QĐ số 41/2015/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức điều dưỡng;chứng nhận HSCC Kiêm nhiệm

Điều dưỡng

XII. Xét nghiệm
  Vi Thị Chuyên 001759/BK-CCHN XN: Sinh hóa; huyết học; miễn dịch; vi sinh; sinh học phân tử Trong giờ hành chính Xét nghiệm
  Liêu Thị Thiết 001403/BK- CCHN Thực hiện các kỹ thuật CM về XN ; XN y học; Sinh hóa; huyết học; miễn dịch; vi sinh; sinh học phân tử Trong giờ hành chính Xét nghiệm
  Hứa Thị Dung 000832/BK - CCHN

KCB đa khoa

Bs CKI Vi sinh y học

Trong giờ hành chính Xét nghiệm
  Trần Thị Vân 001222/BK -CCHN Thực hiện kỹthuật CM xét nghiệm Trong giờ hành chính Xét nghiệm
  Hoàng thị Lành 001179/BK -CCHN Thực hiện kỹthuật CM xét nghiệm Trong giờ hành chính Xét nghiệm
  Đàm Thị Lợi 001180/BK-CCHN Thực hiện kỹthuật CM xét nghiệm Trong giờ hành chính Xét nghiệm
  Hà Thị Bình 001761/BK-CCHN Thực hiện các kỹ thuật CM xét nghiệm; sinh hóa; huyết học; miễn dịch; sinh học phân tử; HIV; T-CD4 Trong giờ hành chính Xét nghiệm
  Nông Thị Tươi 001762/BK-CCHN Thực hiện các kỹ thuật CM về XN và các XN về bệnh truyền nhiễm; XN tế bào cổ tử cung-Âm đạo Trong giờ hành chính Xét nghiệm
  Hoàng Thị Bông 001763/BK-CCHN Thực hiện các kỹ thuật CM về XN; sinh hóa; huyết học; miễn dịch  Trong giờ hành chính Xét nghiệm
  Nguyễn Văn Ngư 001765/BK-CCHN Thực hiện các kỹ thuật CM về XN và các XN về bệnh truyền nhiễm Trong giờ hành chính Xét nghiệm
  Đàm Thị Bình 001766/BK-CCHN Thực hiện các KT chuyên môn về XN Trong giờ hành chính Xét nghiệm
  Nông Thị Trang 001767/BK-CCHN Thực hiện các KT chuyên môn về XN; sinh hóa; huyết học; miễn dịch; Trong giờ hành chính Xét nghiệm
  Hứa Thị Huyên 001768/BK-CCHN Thực hiện các KT chuyên môn về XN; HIV; T - CD4 Trong giờ hành chính Xét nghiệm
  Hà Thị Huệ 001498/BK-CCHN Thực hiện các KT chuyên môn về XN Trong giờ hành chính Xét nghiệm
  Nguyễn Thị Tiềm 001413/BK-CCHN Thực hiện các KT chuyên môn về XN Trong giờ hành chính Xét nghiệm
  Trương Minh Tâm 001764/BK-CCHN Thực hiện các KT chuyên môn về XN và các XN về bệnh truyền nhiễm Trong giờ hành chính Xét nghiệm
  Hà Thanh Huyền 001772/ BK-CCHN Thực hiện các KT chuyên môn về XN; sinh hóa; huyết học; miễn dịch Trong giờ hành chính Xét nghiệm
XIII. Dược
52 Phạm Thị Đông 56/BK-CCHND Hành nghề Dược Kiêm nhiệm Dược sỹ
53 Nguyễn Thị Hương Lan 837/QĐ-SYT Hành nghề Dược Trong giờ hành chính Dược sỹ
54 Nông Văn Thái 12/BK-CCHND Hành nghề Dược Trong giờ hành chính Dược sỹ
             

5. Danh sách đăng ký người làm việc:

STT Họ và tên Văn bằng chuyên môn Thời gian đăng ký làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (ghi cụ thể thời gian làm việc) Vị trí làm việc
I. Nội Khoa
  Đoàn Mạnh Thịnh Bs CKI Nội khoa Trong giờ hành chính

Phụ trách chuyên môn

Khám chữa bệnh nội khoa, nội tiết, truyền nhiễm, siêu âm, kỹ thuật ghi và đọc điên tim cơ bản

  Long Thị Liên Bs Đa Khoa Trong giờ hành chính Khám chữa bệnh Nội khoa, Nội tiết, Siêu âm
  Triệu Thị Bình

BS Đa khoa

CC Nội tiết

Kiêm nhiệm Khám chữa bệnh CK Nội, Nội tiết
  Mai Thị Thúy Bs Đa Khoa Trong giờ hành chính Khám chữa bệnh CK Nội
  Lăng Thị Lánh BSCKI chuyên ngành Lao; CC nội tiết; CC điện tim Kiêm nhiệm Khám chữa bệnh CK Nội, Nội tiết; kỹ thuật điên tim cơ bản
II. Ngoại Khoa
  Dương Đức Cường Bs YHDP Kiêm nhiệm Khám chữa CK ngoại
  Nguyễn Tuấn Anh Bs Đa Khoa Trong giờ hành chính Phụ trách chuyên môn, Khám chữa CK ngoại, Siêu âm tổng quát
III. Khoa phụ sản – KHHGĐ, Sản - Nhi
  Lý Thị Hoa BS CKI Sản khoa Kiêm nhiệm KBCB CKPS - KHHGĐ
  Đàm Thị Mến BS CKI Sản khoa Trong giờ hành chính

Phụ trách chuyên môn

KBCB CKPS-KHHGĐ

  Dương Hồng Tiến YSỹ Sản Nhi Trong giờ hành chính KCB đa khoa Sản Nhi
  Nông Thị Mến Nữ Hộ Sinh Trong giờ hành chính Nữ Hộ Sinh
  Dương Thị Bình Nữ Hộ Sinh Trong giờ hành chính Nữ Hộ Sinh
  Lương Thị Thu Hà

BSĐK, CC Sản

phụ khoa KHHGĐ

Kiêm nhiệm KBCB CKPS-KHHGĐ
IV. Mắt
  Hoàng Thị Lan Bs CKI Mắt Trong giờ hành chính

Phụ trách chuyên môn

Khám chữa bệnh CK Mắt

  Hà Thị Minh Điệp BS CKI Mắt Trong giờ hành chính Khám chữa bệnh CK Mắt
  Phạm Thị Hải Yến BS Đa khoa Trong giờ hành chính Khám chữa bệnh CK Mắt
  Nông Văn Tân ĐD đa khoa Trong giờ hành chính Điều Dưỡng CK mắt
V. Răng – Hàm – Mặt
  Hoàng Văn Chuyền Bác sỹ Trong giờ hành chính Phụ trách chuyên môn; Khám chữa bệnh RHM
  Triệu Thị Thào Điều dưỡng đa khoa; Chứng chỉ trợ thủ Nha khoa Trong giờ hành chính Điều dưỡng
VI. Tai- Mũi – Họng
  Hà Trung Hiếu Bs CK Tai Mũi Họng Trong giờ hành chính Phụ trách CM, Khám chữa bệnh CK TMH
VII. Da Liễu
  Chu Minh Thắng

Bs CKI Da liễu;

CC Laser

Trong giờ hành chính Phụ trách chuyên môn, khám chữa bệnh Da liễu
  La Thị Hiệt BS đa khoa, CC định hướng CK Da liễu; CC Laser Kiêm nhiệm Khám chữa bệnh Da liễu
VIII. Tâm thần
  Lý Thị Diễn Bs đa khoa Trong giờ hành chính Khám SKTT
  Đinh Thị Luyến Y sỹ Đa khoa, CC điện não đồ Trong giờ hành chính Khám SKTT
  Nguyễn Anh Tới ĐD trung học Kiêm nhiệm Điều dưỡng SKTT
IX. Lao và bệnh phổi
  Hoàng Văn Canh Bs CKI Lao Kiêm nhiệm

Phụ trách chuyên môn

KCB Lao và bệnh phổi

  Triệu Thị Thủy Bs CKI Lao Trong giờ hành chính KCB Lao và bệnh phổi
X. HIV/AIDS, Điều trị nghiện chất
  Hoàng Sinh Tạo Bs Đa khoa Trong giờ hành chính

Phụ trách chuyên môn

Khám, tư vấn điều trị nghiện chất

  Hoàng Văn Thuận Bs CKI Nội khoa Trong giờ hành chính Khám, tư vấn điều trị nghiện chất
  Lương Thị Thu Hà Bs Đa khoa Trong giờ hành chính Khám, tư vấn điều trị HIV/AIDS
  Hứa Thị Hiền Điều dưỡng trung học Trong giờ hành chính Điều dưỡng
  Hà Cát Giang Cn YTCC; CC Trong giờ hành chính Điều dưỡng
  Bế Thị Minh Châm Dược sỹ đại học Trong giờ hành chính Phát thuốc Methadone
  Đào Thị Thu Trinh Dược sỹ trung học Trong giờ hành chính Phát thuốc Methadone
  Nông Thị Nhiên Điều dưỡng trung học Trong giờ hành chính Hành chính CSĐT Methadone
XI. Phòng cấp cứu
  Nguyễn Thu Hương Bs YHDP, Chứng nhận HSCC Trong giờ hành chính

Hồi sức cấp cứu

  Hoàng Thị Huyền ĐD đa khoa Trong giờ hành chính Điều dưỡng
  Cao Thị Hòa ĐD trung học; chứng nhận HSCC Kiêm nhiệm Điều dưỡng
  Nông Thị Thìn

ĐD trung học;

CC tiêm chủng

Trong giờ hành chính Điều dưỡng
  Nguyễn Thị Mến ĐD đa khoa Trong giờ hành chính Điều dưỡng
XII. Chẩn đoán hình ảnh – Thăm dò chức năng
  Long Thị Liên Bs Đa Khoa, CC Siêu âm Trong giờ hành chính Phụ trách chuyên môn; Chẩn đoán hình ảnh, SA
  Đoàn Mạnh Thịnh Bs CKI Nội,CC Siêu âm; CC kỹ thuật ghi và đọc điên tim cơ bản Trong giờ hành chính Chẩn đoán hình ảnh, SA; ghi và đọc điên tim cơ bản
  Hoàng Văn Thuận Bs CKI Nội, CC kỹ thuật ghi và đọc điên tim cơ bản Trong giờ hành chính Kỹ thuật ghi và đọc điên tim cơ bản
  Lăng Thị Lánh BSCKI chuyên ngành Lao và bệnh phổi; CC kỹ thuật điên tim cơ bản Kiêm nhiệm Khám chữa bệnh CK Nội, Nội tiết; kỹ thuật ghi và đọc điên tim cơ bản
  Nguyễn Tuấn Anh Bs Đa Khoa; CC siêu âm tổng quát Trong giờ hành chính Siêu âm tổng quát
  Dương Văn Linh KTV hình ảnh Y học Trong giờ hành chính KTV XQ
  Hoàng Văn Luân KTV hình ảnh Y học Trong giờ hành chính

KTV XQ

XIII. Xét Nghiệm
  Vi Thị Chuyên CN Hóa học; Định hướng kỹ thuật Y học chuyên ngành xét nghiệm Trong giờ hành chính Xét nghiệm
  Liêu Thị Thiết Cử nhân sinh học Trong giờ hành chính Xét nghiệm
  Trần Thị Vân Cn Xét nghiệm Trong giờ hành chính Xét nghiệm
  Hứa Thị Dung BSCKI Vi sinh y học Trong giờ hành chính Xét nghiệm
  Hoàng thị Lành KTV XN đa khoa Trong giờ hành chính Xét nghiệm
  Đàm Thị Lợi KTV XN đa khoa Trong giờ hành chính Xét nghiệm
  Hà Thị Bình KTV XN đa khoa Trong giờ hành chính Xét nghiệm
  Nông Thị Tươi KTV XN đa khoa Trong giờ hành chính Xét nghiệm
  Hoàng Thị Bông KTV XN đa khoa Trong giờ hành chính Xét nghiệm
  Nguyễn Văn Ngư Xét nghiệm YH DP Trong giờ hành chính Xét nghiệm
  Đàm Thị Bình KTV Ký sinh trùng Trong giờ hành chính Xét nghiệm
  Nông Thị Trang KTV XN đa khoa Trong giờ hành chính Xét nghiệm
  Hứa Thị Huyên KTV XN đa khoa Trong giờ hành chính Xét nghiệm
  Hà Thị Huệ Cử nhân sinh học Trong giờ hành chính Xét nghiệm
  Nguyễn Thị Tiềm KTV xét nghiệm Trong giờ hành chính Xét nghiệm
  Trương Minh Tâm KTV XN đa khoa Trong giờ hành chính Xét nghiệm
  Hà Thanh Huyền KTV XN đa khoa Trong giờ hành chính Xét nghiệm
XIV. Bộ phận khác
  Phạm Thị Đông CKI dược Kiêm nhiệm Phụ trách chuyên môn
  Nguyễn T Hương Lan Dược sỹ đại học Trong giờ hành chính Dược sỹ
  Hoàng Thị Trang CN Kinh tế Trong giờ hành chính Kê toán
  La Phương Thịnh CN Kinh tế Kiêm nhiệm Kê toán
  Hứa Thị Vy Đại học Tài chính Kiêm nhiệm Kê toán

1. Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: Trung tâm Y tế Ngân Sơn

2. Địa chỉ: Bản Súng, Vân Tùng, Ngân Sơn, Bắc Kạn

3. Thời gian hoạt động của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: Từ 7 h đến 17 h các ngày trong tuần

4. Danh sách đăng ký người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh:

STT Họ và tên Số chứng chỉ hành nghề Phạm vi hoạt động chuyên môn Thời gian đăng ký hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (ghi cụ thể thời gian làm việc) Vị trí chuyên môn
1 Nguyễn Văn Dưỡng 000248/BK-CCHN Khám chữa bệnh đa khoa Toàn thời gian Giám đốc
2 Nông Văn Binh 000947/BK-CCHN Khám chữa bệnh đa khoa Toàn thời gian Phó giám đốc
3 Triệu Thị Thu 000948/BK-CCHN Khám chữa bệnh đa khoa Toàn thời gian Trưởng khoa nội
4 Đinh Thị Huế 000950/BK-CCHN Khám chữa bệnh đa khoa Toàn thời gian Phó khoa nội
5 Hoàng Thị Xuân 000951/BK-CCHN Khám chữa bệnh đa khoa Toàn thời gian Khoa liên chuyên khoa
6 Phan Thị Thúy 000952/BK-CCHN Khám chữa bệnh đa khoa Toàn thời gian Khoa HCCC
7 Đồng Hoàng Hường 000953/BK-CCHN Khám chữa bệnh đa khoa Toàn thời gian Trưởng khoa chẩn doand hình ảnh, xét nghiệm
8 Nông Văn Lực 000954/BK-CCHN Khám chữa bệnh đa khoa Toàn thời gian Phó khoa ngoại - CSSKSS
9 Nông Thị Ngân 000955/BK-CCHN Khám chữa bệnh đa khoa Toàn thời gian Trưởng Khoa ngoại CSSKSS
10 Triệu Thị Giang 000956/BK-CCHN Khám chữa bệnh đa khoa Toàn thời gian Khoa Liên Chuyên Khoa
11 Hoàng Thị Chuyên 000957/BK-CCHN Khám chữa bệnh đa khoa Toàn thời gian Trưởng khoa nhi
12 Hoàng Ánh Ngọc 000958/BK-CCHN Khám chữa bệnh đa khoa Toàn thời gian Trưởng phòng KHNV
13 Hoàng Thị Minh Ngọc 000962/BK-CCHN Khám chưã bệnh YHCT Toàn thời gian Khoa Khám Bệnh
14 Đồng Thị Hồng 001320/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội Toàn thời gian Trưởng Khoa Khám Bệnh
15 Ngô Thị Phượng 001318/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Toàn thời gian Khoa gây mê hồi sức
16 Triệu Thị Đan 001516/BK-CCHN Khám chữa bệnh đa khoa Toàn thời gian Khoa Khám Bệnh
17 La Bá Trình 001517/BK-CCHN Khám chữa bệnh đa khoa Toàn thời gian Khoa Khám Bệnh
18 Hoàng Thị Tuất 001676/BK-CCHN Khám chữa bệnh đa khoa Toàn thời gian Khoa Khám Bệnh
19 Phùng Thị Thiềm 001342/BK-CCHN Theo Quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV Toàn thời gian Khoa Khám Bệnh
20 Hoàng Thị Huệ 001680/BK-CCHN Khám chữa bệnh đa khoa Toàn thời gian Khoa Truyền Nhiễm
21 Nông Văn Thăng 001978/BK-CCHN Khám chữa bệnh đa khoa Toàn thời gian Khoa Truyền Nhiễm
22 Phùng Trang Nhung 001678/BK-CCHN Khám chữa bệnh đa khoa Toàn thời gian Khoa ATVSTP & dinh dưỡng
23 Mã Thị Bích Thu 001000/BK-CCHN Theo Quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ Toàn thời gian Khoa Liên Chuyên Khoa
24 Nông Văn Thám 001683/BK-CCHN Theo Quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ Toàn thời gian Khoa Liên Chuyên Khoa
25 Nguyễn Thị Lan 001331/BK-CCHN Khám chữa bệnh đa khoa Toàn thời gian Khoa ATVSTP & dinh dưỡng
26 Triệu Thị Thư 001006/BK-CCHN Thực hiện theo chức năng nhiệm vụ của Hộ sinh quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015. Toàn thời gian Khoa Nhi
27 Đặng Thị Thùy 001321/BK-CCHN Khám chữa bệnh đa khoa Toàn thời gian Khoa Nhi
28 Bế Thị Lan 00985/BK-CCHN Theo Quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV Toàn thời gian Khoa Nhi
29 Hà Thị Điểm 000987/BK-CCHN Theo Quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV Toàn thời gian Phòng Kế hoạch nghiệp vụ
30 Lương Thị Loan 000988/BK-CCHN Theo Quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV Toàn thời gian Khoa Nội tổng hợp
31 Ma Thị Hạnh 000248/BK-CCHN Theo Quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV Toàn thời gian Phòng hành chính tổng hợp
32 Nông Văn Tuế 000947/BK-CCHN Theo Quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV Toàn thời gian Khoa ngoại CSSKSS
33 Nông Văn Luyện 000948/BK-CCHN Theo Quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV Toàn thời gian Khoa Truyền Nhiễm
34 Ma Thế Nhật 000950/BK-CCHN Theo Quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV Toàn thời gian Khoa HSCC
35 Nông Thị Bây 000951/BK-CCHN Theo Quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV Toàn thời gian khoa nội tổng hợp
36 Hoàng Thị Thảo 000952/BK-CCHN Theo Quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV Toàn thời gian Trạm Y tế Nà Phặc
37 Nông Thị Dương 000953/BK-CCHN Theo Quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV Toàn thời gian Khoa nhi
38 Lý Văn Oanh 000959/BK-CCHN Khám chữa bệnh đa khoa Toàn thời gian Trạm Thuần Mang
39 Mạc Dương Bằng 000973/BK-CCHN Khám chữa bệnh đa khoa Toàn thời gian Trạm Thuần Mang
40 Nông Thị Sen 001002/BK-CCHN Theo Quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV Toàn thời gian Trạm Thuần Mang
41 Nông Thị Diệp 001012/BK-CCHN Theo quy định tại TT số 12/20011/TT-BYT Toàn thời gian Trạm Thuần Mang
42 Hà Thị Huyến 000960/BK-CCHN Khám chữa bệnh đa khoa Toàn thời gian Trạm Hương Nê
43 Bế Thị Thùy 000981/BK-CCHN Khám chữa bệnh bằng YHCT Toàn thời gian Trạm Hương Nê
44 Lưu Văn Danh 001347/BK-CCHN Theo Quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV Toàn thời gian Trạm Thượng Ân
45 Triệu Thị Hạnh 000961/BK-CCHN Khám chữa bệnh đa khoa Toàn thời gian Trạm Thượng Ân
46 Đinh Thị Thung 000966/BK-CCHN Khám chữa bệnh đa khoa Toàn thời gian Trạm Thượng Ân
47 Cương Thị Huệ 000978/BK-CCHN Khám chữa bệnh bằng YHCT Toàn thời gian Trạm Thượng Ân
48 Doanh Thị Hiền 001014/BK-CCHN Theo quy định tại TT số 12/2011/TT-BYT Toàn thời gian Trạm Thượng Ân
49 Hoàng Thị Nương 001019/BK-CCHN Thực hiện các kỹ thuật chuyên môn về GMHS Toàn thời gian Trạm Đức vân
50 Vũ Thị Thậm 001011/BK-CCHN Theo quy định tại TT số 12/20011/TT-BYT Toàn thời gian Trạm Đức vân
51 Đồng Ngọc Chiến 000979/BK-CCHN Khám chữa bệnh đa khoa Toàn thời gian Trạm Cốc Đán
52 Hoàng Văn Nguậy 000967/BK-CCHN Khám chữa bệnh đa khoa Toàn thời gian Trạm Cốc Đán
53 Cương Thị Hiếu 001001/BK-CCHn Theo Quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV Toàn thời gian Trạm Cốc Đán
54 Hoàng Thị Trọng 001015/BK-CCHN Theo quy định tại TT số 12/2011/TT-BYT Toàn thời gian Trạm Cốc Đán
55 Ban Thị Thu 001354/BK-CCHN Theo quy định tại TT số 12/2011/TT-BYT Toàn thời gian Trạm Thượng Quan
56 Cao Thị Bạch 001316/BK-CCHN Khám chữa bệnh đa khoa Toàn thời gian Trạm Thượng Quan
57 Nguyễn Thị Nga 000968/BK-CCHN Khám chữa bệnh bằng YHCT Toàn thời gian Trạm Thượng Quan
58 Hoàng Thị Thảo 000970/BK-CCHN Khám chữa bệnh đa khoa Toàn thời gian Trạm Thượng Quan
59 Đinh Thị Tuần 001343/BK-CCHN Theo Quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV Toàn thời gian Trạm Thượng Quan
60 Hoàng Văn Thắng 000982/BK-CCHN Khám chữa bệnh đa khoa Toàn thời gian Trạm Trung Hòa
61 Hoàng Văn Tưởng 001338/BK-CCHN Khám chữ bệnh bằng YHCT Toàn thời gian Trạm Trung Hòa
62 Hoàng Thị Hoài 001352/BK-CCHN Theo quy định tại TT số 12/2011/TT-BYT Toàn thời gian Trạm Trung Hòa
63 Hoàng Văn Trình 001323/BK-CCHN Khám chữa bệnh đa khoa Toàn thời gian Trạm Y tế Nà Phặc
64 Hoàng Thị Thảo 000996/BK-CCHN Theo Quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV Toàn thời gian Trạm Y tế Nà Phặc
65 Hoàng Thị Chắp 001013/BK-CCHN Theo quy định tại TT số 12/20011/TT-BYT Toàn thời gian Trạm Y tế Nà Phặc
66 Nông Thị Chiến 001004/BK-CCHN Theo Quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV Toàn thời gian Trạm Bằng Vân
67 Ngô Thị Khang 001010/BK-CCHN Theo quy định tại TT số 12/20011/TT-BYT Toàn thời gian Trạm Bằng Vân
68 Đàm Thị Lợi 001317/BK-CCHN Khám chữa bệnh đa khoa Toàn thời gian Trạm Lãng Ngâm
69 Bàn Thị Hoa 001321/BK-CCHN Khám chữa bệnh đa khoa Toàn thời gian Trạm Bằng Vân
70 Nông Thị Hằng 001322/BK-CCHN Khám chữa bệnh đa khoa Toàn thời gian Trạm Vân Tùng
71 Phạm Hồng Phượng 001330/BK-CCHN Khám chữa bệnh đa khoa Toàn thời gian Trạm Lãng Ngâm
72 Nguyễn Thị Hồng Phượng 001336/BK-CCHN Khám chữ bệnh bằng YHCT Toàn thời gian Trạm Vân Tùng
73 Hoàng Văn Linh 001341/BK-CCHN Theo Quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV Toàn thời gian Trạm Vân Tùng
74 Nguyễn Thị Vân 001346/BK-CCHN Theo Quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV Toàn thời gian Trạm Lãng Ngâm
75 Hoàng Thị Nga 001356/BK-CCHN Khám chữa bệnh đa khoa Toàn thời gian Trạm Y tế Nà Phặc
76 Triệu Thị Duyên 001725/BK - CCHN Khám chữa bệnh đa khoa Toàn thời gian Trạm Cốc Đán
77 Nông Văn Lâm 001326/BK-CCHN Khám chữa bệnh đa khoa Toàn thời gian Trạm Bằng Vân
78 Hữa Sĩ Nguyên 000969/BK-CCHN Khám chữa bệnh đa khoa Toàn thời gian Trạm Bằng Vân
79 Hoàng Văn Hữu 000965/BK-CCHN Khám chữa bệnh đa khoa Toàn thời gian Trạm Y tế Nà Phặc
80 Hoàng Thị Thu Hiên 001726/BK- CCHN Khám chữa bệnh đa khoa Toàn thời gian Trạm Đức vân
81 Đỗ Thị Thanh 000964/BK-CCHN Khám chữa bệnh đa khoa Toàn thời gian Trạm Lãng Ngâm
82 Nông Thị Hường Số: 0001691/CB - CCHN Khám chữa bệnh đa khoa Toàn thời gian Trạm Hương Nê
83 Sầm Thị Lý 001342/BK - CCHN Khám chữa bệnh đa khoa Toàn thời gian Trạm Trung Hòa

DANH SÁCH ĐĂNG KÝ HÀNH NGHỀ

TẠI SƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH

1. Thời gian hoạt động của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần:

+ Buổi sáng: Từ 7h00 đến 11h30

+ Buổi chiều: Từ 13h30 đến 17h00

2. Danh sách đăng ký người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh: Tuyến xã

TT Họ và tên Số chứng chỉ hành nghề Phạm vi hoạt động chuyên môn Thời gian đăng ký hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh Vị trí chuyên môn
1 Hà Thị Miên 000614/BK-CCHN Khám chữa bệnh đa khoa-YHCT

Sáng: 7h00 – 11h30

Chiều: 13h30 - 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6

Phó Trạm Trưởng- Y sỹ đa khoa
2 Hoàng Thị Thấm 001284/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bênh đa khoa

Sáng: 7h00 – 11h30

Chiều: 13h30 - 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6

Y sỹ đa khoa
3 Hoàng Thị Lan 000630/BK-CCHN Theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005

Sáng: 7h00 – 11h30

Chiều: 13h30 - 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6

Điều dưỡng TC
4 Thang Thị Phương 000607/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa-bằng YHCT

Sáng: 7h00 – 11h30

Chiều: 13h30 - 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6

Y sỹ YHCT
5 Hà Thị Ngận 000228/BK-CCHN Theo quy định tại Thông tư số 12/2011/TT-BYT ngày 15/3/2011

Sáng: 7h00 – 11h30

Chiều: 13h30 - 17h00

từ thứ 2 đến thứ 6

Hộ sinh TC
6 Nông Đình Tuệ 000580/BK-CCHN Khám chữa bệnh đa khoa

Sáng: 7h00 – 11h30

Chiều: 13h30 - 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6

Phó Trạm trưởng- Y sỹ đa khoa
7 Hà Anh Tuấn 001459/BK-CCHN Khám bênh, chữa bệnh đa khoa

Sáng: 7h00 – 11h30

Chiều: 13h30 - 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6

Bác sỹ đa khoa
8 Dương Văn Bách 001280/BK-CCHN Khám bệnh chữa bệnh YHCT

Sáng: 7h00 – 11h30

Chiều: 13h30 - 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6

Y sỹ YHCT
9 Nông Thị Phượng 000631/BK-CCHN Theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005

Sáng: 7h00 – 11h30

Chiều: 13h30 - 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6

Điều dưỡng TC
10 Long Thị Lệ 000654/BK-CCHN Theo quy định tại Thông tư số 12/2011/TT-BNV ngày 15/3/2011

Sáng: 7h00 – 11h30

Chiều: 13h30 - 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6

Hộ sinh CĐ
11 Lăng Thị Trầm 000599/BK-CCHN Khám chữa bệnh đa khoa

Sáng: 7h00 – 11h30

Chiều: 13h30 - 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6

Phó Trạm trưởng- Y sỹ đa khoa định hướng Sản nhi
12 Đinh Thị Thêu 000583/BK-CCHN Khám chữa bệnh đa khoa

Sáng: 7h00 – 11h30

Chiều: 13h30 - 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6

Y sỹ đa khoa
13 Hứa Văn Lụng 000632/BK-CCHN Theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV 24/4/2005

Sáng: 7h00 – 11h30

Chiều: 13h30 - 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6

Điều dưỡng TC
14 Đinh Thị Giang 000604/BK-CCHN KCB đa khoa-YHCT

Sáng: 7h00 – 11h30

Chiều: 13h30 - 17h00

từ thứ 2 đến thứ 6

Y sỹ YHCT
15 Hoàng Thị Hoài 001352/BK-CCHN Theo quy định tại Thông tư số 12/2011/TT-BNV ngày 15/3/2011

Sáng: 7h00 – 11h30

Chiều: 13h30 - 17h00

từ thứ 2 đến thứ 6

Hộ sinh CĐ
16 Hà Thị Liên 000584/BK-CCHN KCB đa khoa

Sáng: 7h00 – 11h30

Chiều: 13h30 – 17h00

từ thứ 2 đến thứ 6

Phụ trách Trạm- Y sỹ đa khoa
17 Nguyễn Thị Hằng 000606/BK-CCHN KCB đa khoa-YHCT

Sáng: 7h00 – 11h30

Chiều: 13h30 – 17h00

từ thứ 2 đến thứ 6

Y sỹ YHCT
18 Nguyễn Nông Dũng 000613/ BK-CCHN Khám chữa bệnh đa khoa-YHCT

Sáng: 7h00 – 11h30

Chiều: 13h30 - 17h00

từ thứ 2 đến thứ 6

Phó Trạm trưởng- Y sỹ đa khoa định hướng YHCT
19 Đinh Duy Nghị 000635/BK-CCHN Theo QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005

Sáng: 7h00 – 11h30

Chiều: 13h30 - 17h00

từ thứ 2 đến thứ 6

Điều dưỡng TC
20 Triệu Thị Niệm 001283/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa

Sáng: 7h00 – 11h30

Chiều: 13h30 - 17h00

từ thứ 2 đến thứ 6

Y sỹ đa khoa
21 Bế Văn Phương 000565/BK-CCHN Khám chữa bệnh đa khoa

Sáng: 7h00 – 11h30

Chiều: 13h30 - 17h00

từ thứ 2 đến thứ 6

Trạm trưởng- Bác sỹ đa khoa
22 Chu Thị Sim 000615/BK-CCHN Khám chữa bệnh đa khoa-Y học cổ truyền

Sáng: 7h00 – 11h30

Chiều: 13h30 - 17h00

từ thứ 2 đến thứ 6

Phó Trạm trưởng-Y sỹ đa khoa định hướng YHCT
23 Dương Thị Nguyệt 001468/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh bằng YHCT

Sáng: 7h00 – 11h30

Chiều: 13h30 - 17h00

từ thứ 2 đến thứ 6

Y sỹ YHCT
24 Hứa Thị Thầm 000634/BK-CCHN Theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005

Sáng: 7h00 – 11h30

Chiều: 13h30 - 17h00

từ thứ 2 đến thứ 6

Điều dưỡng TC
25 Nông Thị Thuyên 001292/BK-CCHN Theo quy định tại Thông tư số 12/2011/TT-BYT ngày 15/3/2011

Sáng: 7h00 – 11h30

Chiều: 13h30 - 17h00

từ thứ 2 đến thứ 6

Hộ sinh CĐ
26 Nguyễn Văn Dũng 000570/BK-CCHN KCB đa khoa

Sáng: 7h00 – 11h30

Chiều: 13h30 - 17h00

từ thứ 2 đến thứ 6

Trạm trưởng- Bác sỹ đa khoa
27 Triệu Thị Thu 000587/BK-CCHN KCB đa khoa

Sáng: 7h00 – 11h30

Chiều: 13h30 - 17h00

từ thứ 2 đến thứ 6

Y sỹ đa khoa
28 Nông Thị Vi 000612/BK-CCHN KCB đa khoa - YHCT

Sáng: 7h00 – 11h30

Chiều: 13h30 - 17h00

từ thứ 2 đến thứ 6

 

Y sỹ YHCT
29 Nông Thị Đầm 000636/BK-CCHN Theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005

Sáng: 7h00 – 11h30

Chiều: 13h30 - 17h00

từ thứ 2 đến thứ 6

Điều dưỡng TC
30 Triệu Thị Mây 001293/BK-CCHN Theo quy định tại Thông tư số 12/2011/TT-BYT ngày 15/3/2011

Sáng: 7h00 – 11h30

Chiều: 13h30 – 17h00

từ thứ 2 đến thứ 6

Hộ sinh CĐ
31 Hà Thị Huyền 000597/BK-CCHN KCB đa khoa-YHCT

Sáng: 7h00 – 11h30

Chiều: 13h30 - 17h00

từ thứ 2 đến thứ 6

Phó Trạm trưởng- Y sỹ đa khoa định hưỡng Sản nhi
32 Đồng Thị Tuyến 000585/BK-CCHN KCB đa khoa

Sáng: 7h00 – 11h30

Chiều: 13h30 - 17h00

từ thứ 2 đến thứ 6

Bác sỹ đa khoa
33 Hoàng Sinh Hậu 001474/BK-CCHN Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015

Sáng: 7h00 – 11h30

Chiều: 13h30 - 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6

Y sỹ đa khoa
34 Hoàng Thị Trang 000605/BK-CCHN KCB đa khoa-YHCT

Sáng: 7h00 – 11h30

Chiều: 13h30 - 17h00

từ thứ 2 đến thứ 6

Y sỹ YHCT
35 Triệu Thị Tâm 001288/BK-CCHN Theo QĐ số 41/ 2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của BNV

Sáng: 7h00 – 11h30

Chiều: 13h30 - 17h00

từ thứ 2 đến thứ 6

Điều dưỡng TC
36 Nông Văn Nghĩa 000572/BK-CCHN KCB đa khoa

Sáng: 7h00 – 11h30

Chiều: 13h30 - 17h00

từ thứ 2 đến thứ 6

Trạm trưởng- Bác sỹ đa khoa
37 Hà Văn Tuân 000582/BK-CCHN KCB đa khoa

Sáng: 7h00 – 11h30

Chiều: 13h30 - 17h00

từ thứ 2 đến thứ 6

Y sỹ đa khoa
38 Hà Thị Phương Lan 000600/BK-CCHN KCB đa khoa-YHCT

Sáng: 7h00 – 11h30

Chiều: 13h30 - 17h00

từ thứ 2 đến thứ 6

Y sỹ YHCT
39 Chu Thị Hiển 000644/BK-CCHN Theo QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ Nội vụ

Sáng: 7h00 – 11h30

Chiều: 13h30 - 17h00

từ thứ 2 đến thứ 6

Điều dưỡng TC
40 Nông Thị Liên 000657/BK-CCHN Theo quy định tại Thông tư số 12/2011/TT-BYT ngày 15/3/2011

Sáng: 7h00 – 11h30

Chiều: 13h30 - 17h00

từ thứ 2 đến thứ 6

Hộ sinh CĐ
41 Lý Thị Vang 000589/BK-CCHN KCB đa khoa

Sáng: 7h00 – 11h30

Chiều: 13h30 - 17h00

từ thứ 2 đến thứ 6

Phụ trách Trạm- Bác sỹ đa khoa
42 Nguyễn Thị Hương 000608/BK-CCHN KCB đa khoa-YHCT

Sáng: 7h00 – 11h30

Chiều: 13h30 - 17h00

từ thứ 2 đến thứ 6

Y sỹ YHCT
43 Lôi Thị Chinh 000658/BK-CCHN Theo quy định tại Thông tư số 12/2011/TT-BYT ngày 15/3/2011

Sáng: 7h00 – 11h30

Chiều: 13h30 - 17h00

từ thứ 2 đến thứ 6

Hộ sinh CĐ
44 Triệu Thị Nhung 000586/BK-CCHN KCB đa khoa

Sáng: 7h00 – 11h30

Chiều: 13h30 - 17h00

từ thứ 2 đến thứ 6

Y sỹ đa khoa
45 Nguyễn Thị Hương 000637/BK-CCHN Theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005

Sáng: 7h00 – 11h30

Chiều: 13h30 - 17h00

từ thứ 2 đến thứ 6

Điều dưỡng TC
46 Trịnh Thị Hà 000598/BK-CCHN KCB đa khoa

Sáng: 7h00 – 11h30

Chiều: 13h30 - 17h00

từ thứ 2 đến thứ 6

Phó Trạm trưởng- Y sỹ đa khoa định hướng Sản nhi
47 Nguyễn Thanh Bình 001633/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh YHCT

Sáng: 7h00 – 11h30

Chiều: 13h30 - 17h00

từ thứ 2 đến thứ 6

Bác sỹ YHCT
48 Trần Thị Lệ 001043/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa

Sáng: 7h00 – 11h30

Chiều: 13h30 - 17h00

từ thứ 2 đến thứ 6

Y sỹ đa khoa
49 Nguyễn Thị Thủy 001493/BK-CCHN Theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TT-BYT ngày 07/10/2015

Sáng: 7h00 – 11h30

Chiều: 13h30 - 17h00

từ thứ 2 đến thứ 6

Điều dưỡng CĐ
50 Hoàng Thị Trà My 000590/BK-CCHN KCB đa khoa

Sáng: 7h00 – 11h30

Chiều: 13h30 - 17h00

từ thứ 2 đến thứ 6

Phụ trách Trạm- Y sỹ đa khoa
51 Dương Lê Hiền 000603/BK-CCHN KCB đa khoa-YHCT

Sáng: 7h00 – 11h30

Chiều: 13h30 - 17h00

từ thứ 2 đến thứ 6

Y sỹ YHCT
52 Nguyễn Thị Vui 000652/BK-CCHN Theo quy định tại Thông tư số 12/2011/TT-BYT ngày 15/3/2011

Sáng: 7h00 – 11h30

Chiều: 13h30 - 17h00

từ thứ 2 đến thứ 6

Hộ sinh CĐ
53 Hoàng Thị Thêm 001559/BK-CCHN Theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLTBYT-BNV ngày 7/10/2015

Sáng: 7h00 – 11h30

Chiều: 13h30 - 17h00

từ thứ 2 đến thứ 6

Điều dưỡng TC
54 Lường Thị Hoàng 000574/BK-CCHN KCB đa khoa

Sáng: 7h00 – 11h30

Chiều: 13h30 - 17h00

từ thứ 2 đến thứ 6

Trạm trưởng- Bác sỹ đa khoa
55 Lâm Thị Nhu 000721/BK-CCHN KCB đa khoa

Sáng: 7h00 – 11h30

Chiều: 13h30 - 17h00

từ thứ 2 đến thứ 6

Y sỹ đa khoa
56 Hà Thị Khuyên 000611/BK-CCHN KCB đa khoa - YHCT

Sáng: 7h00 – 11h30

Chiều: 13h30 - 17h00

từ thứ 2 đến thứ 6

Y sỹ YHCT
57 Lâm Thanh Táo 000643/BK-CCHN Theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005

Sáng: 7h00 – 11h30

Chiều: 13h30 - 17h00

từ thứ 2 đến thứ 6

Điều dưỡng TC
58 Cao Thị Lựu 000610/BK-CCHN KCB đa khoa-YHCT

Sáng: 7h00 – 11h30

Chiều: 13h30 - 17h00

từ thứ 2 đến thứ 6

Phó Trạm trưởng- Y sỹ YHCT
59 Mã Thị Ngần 001457/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa

Sáng: 7h00 – 11h30

Chiều: 13h30 - 17h00

từ thứ 2 đến thứ 6

Bác sỹ đa khoa
60 Hoàng Thị Na 000642/BK-CCHN Theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005

Sáng: 7h00 – 11h30

Chiều: 13h30 - 17h00

từ thứ 2 đến thứ 6

Y sỹ YHCT
61 Triệu Thị Thoa 000656/BK-CCHN Theo quy định tại Thông tư số 12/2011/TT-BYT ngày 15/3/2011

Sáng: 7h00 – 11h30

Chiều: 13h30 – 17h00

từ thứ 2 đến thứ 6

Hộ sinh CĐ

62 Lành Thị Phương 001472/BK-CCHN Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015

Sáng: 7h00 – 11h30

Chiều: 13h30 - 17h00

từ thứ 2 đến thứ 6

Y sỹ đa khoa
63 Lã Thị Thiềm 000573/BK-CCHN KCB đa khoa

Sáng: 7h00 – 11h30

Chiều: 13h30 - 17h00

từ thứ 2 đến thứ 6

Trạm trưởng- Bác sỹ đa khoa
64 La Thị Kiều 001285/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa

Sáng: 7h00 – 11h30

Chiều: 13h30 - 17h00

từ thứ 2 đến thứ 6

Y sỹ đa khoa
65 Hoàng Thị Thế 000609/BK-CCHN KCB đa khoa - YHCT

Sáng: 7h00 – 11h30

Chiều: 13h30 - 17h00

từ thứ 2 đến thứ 6

Y sỹ YHCT
66 Nguyễn Thị Tô 001291/BK-CCHN Theo quy định tại Thông tư số 12/2011/TT-BYT ngày 15/3/2011

Sáng: 7h00 – 11h30

Chiều: 13h30 - 17h00

từ thứ 2 đến thứ 6

Hộ sinh TC
67 Nông Thị Xuân 000633/BK-CCHN Theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005

Sáng: 7h00 – 11h30

Chiều: 13h30 - 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6

Điều dưỡng TC

DANH SÁCH ĐĂNG KÝ HÀNH NGHỀ

TẠI SƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH

 
   

 

1. Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: Trung tâm Y tế huyện Bạch Thông

2. Địa điểm: Phố Nà Hái, thị trấn Phủ Thông, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn.

3. Thời gian hoạt động của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần:

+ Buổi sáng: Từ 7h00 đến 11h30

+ Buổi chiều: Từ 13h30 đến 17h00

4. Danh sách đăng ký người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh:

TT Họ và tên Số chứng chỉ hành nghề Phạm vi hoạt động chuyên môn Thời gian đăng ký hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh Vị trí chuyên môn
1 Hoàng Thị Hà 000559/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN P.giám đốc kiêm phụ trách khoa Nội TH-Bác sỹ chuyên khoa I Nội khoa
2 Hoàng Thị Hiên 000560/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN P.giám đốc kiêm phụ trách khoa Xét nghiệm CĐHA-Bác sỹ chuyên khoa I Ngoại
3 Bế Thị Trang 000051/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN Trưởng Phòng HCTH kiêm phụ trách khoa Liên chuyên khoa-Bác sỹ CK I Răng
4 Tống Thị Hợp 000653/BK-CCHN Theo Thông tư số 12/2011/TT-BYT Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN Hộ sinh CĐ-Viên chức phòng HCTH
5 Nguyễn Thị Loan 000621/BK-CCHN Theo QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN Điều dưỡng TC-Viên chức khoa Liên chuyên khoa
6 Nông Thị Phương Kiều 001397/BK-CCHN Theo QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN Điều dưỡng CĐ-Viên chức khoa Liên chuyên khoa
7 Hoàng Thị Liên 000659/BK-CCHN Theo QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN Phó Khoa ATTP-YTCC&DD-Cử nhân ĐD
8 Hứa Xuân Diện 000661/BK-CCHN Theo QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN Cử nhân ĐD-Viên chức khoa ATTP-YTCC&DD
9 Lý Sinh Phúc 000569/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN Bác sỹ CKI-Viên chức khoa ATTP-YTCC&DD
10 Nông Thị Hiền 000646/BK-CCHN Thực hiện kỹ thuật chuyên môn về xét nghiệm Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN XN ký sinh trùng - côn trùng
11 Triệu Văn Tuân 000561/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN Trưởng phòng KHNV-BS chuyên khoa I Ngoại khoa
12 Phan Thị Hiên 000618/BK-CCHN Theo QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN Phó Phòng KHNV-Cử nhân ĐD
13 Lục Thị Thúy 000756/BK-CCHN Theo Thông tư số 12/2011/TT-BYT Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN Hộ sinh TC
14 Nguyễn Xuân Hoà 000660/BK-CCHN Theo QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN Phó khoa Gây mê hồi sức và KSNK-Cử nhân ĐD
15 Vi Thị Én 001289/BK-CCHN Theo QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN Điều dưỡng TC-Viên chức khoa Gây mê hồi sức và KSNK
16 La Thị Phấn 000567/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN Trưởng khoa khám bệnh-Bác sỹ CKI
17 Hà Thị Hồng Duyên 001458/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN Bác sỹ đa khoa
18 Mạc Thị Kiềm 000619/BK-CCHN Theo QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN Điều dưỡng TC
19 Triệu Minh Hiếu 000295/BK-CCHN Theo QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN Điều dưỡng TC
20 Đinh Thị Bích Ngọc 000628/BK-CCHN Theo QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN Điều dưỡng trưởng khoa Khám bệnh-Cử nhân ĐD
21 Nông Thị Huyền 0002119/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN Bác sỹ đa khoa
22 Hoàng Thị Quyên 001522/BK-CCHN Thực hiện khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN Bác sỹ đa khoa
23 Lưu Đình Tài 000622/BK-CCHN

Theo QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005

Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN Điều dưỡng TC
24 Triệu Văn Tựu 000620/BK-CCHN Theo QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN Điều dưỡng TC
25 Triệu Thị Thái 000562/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN Trưởng khoa Nhi-Bác sỹ CKI Nhi-
26 Hoàng Thị Tuyết 000664/BK-CCHN Theo QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN Điều dưỡng trưởng khoa Nhi-Cử nhân ĐD
27 Hoàng Anh Gấm 000626/BK-CCHN Theo QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN Điều dưỡng CĐ
28 Hoàng Thị Tuyến 000624/BK-CCHN Theo QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN Điều dưỡng CĐ
29 Nông Thị Trang 001626/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN Bác sỹ đa khoa
30 Nông Thị Huỳ 000662/BK-CCHN Theo QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN Điều dưỡng trưởng khoa Nội TH-Cử nhân ĐD
31 Lường Thị Tuyền 000625/BK-CCHN Theo QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN Điều dưỡng TC
32 Triệu Thị Tuyến 000990/BK-CCHN Theo QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN Điều dưỡng TC
33 Hoàng Viết Thuần 001128/BK-CCHN Theo QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN Điều dưỡng CĐ
34 Dương Đình Hải 001278/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh YHCT Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN Phó khoa YHCT Phục hồi chức năng-Bác sỹ YHCT
35 Nguyễn Thị HoàiMây 001628/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh YHCT- PHCN Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN Bác sỹ YHCT
36 Trần Văn Chương 000648/BK-CCHN Thực hiện kỹ thuật chuyên môn về Vật lý trị liệu - PHCN Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN KTV vật lý trị liệu/PHCN
37 Mô Thị Hồng 000601/BK-CCHN Thực hiện khám bệnh, chữa bệnh đa khoa -YHCT Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN Y sỹ YHCT
38 Bế Thị Hiến 001402/BK-CCHN Thực hiện kỹ thuật chuyên môn về xét nghiệm Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN Cử nhân xét nghiệm
39 Ma Văn Vịnh 000650/BK-CCHN Thực hiện kỹ thuật chuyên môn về hình ảnh y học Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN CN cao đẳng Xquang
40 Dương Quang Vũ 000649/BK-CCHN Thực hiện kỹ thuật chuyên môn về hình ảnh y học Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN KT hình ảnh Y học
41 Đinh Trung Mạnh 001294/BK-CCHN Thực hiện kỹ thuật chuyên môn về xét nghiệm Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN KTV xét nghiệm
42 Nguyễn Thanh Lợi 000647/BK-CCHN Thực hiện kỹ thuật chuyên môn về xét nghiệm Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN KTV xét nghiệm
43 Nông Thị Thu Thảo 001689/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN Bác sỹ đa khoa
44 Luân Thị Mai 000035/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN Trưởng khoa ngoại sản -Bác sỹ CKI
45 Nguyễn Hoàng Nhạn 000629/BK-CCHN Theo QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN Điều dưỡng TC
46 Đinh Thị Huệ 000651/BK-CCHN Theo Thông tư số 12/2011/TT-BYT Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN Hộ sinh CĐ
47 Lăng Văn Thủy 000563/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN Trưởng khoa TN-KSBT và HIC&AIDS-Bác sỹ CKI
48 Lý Văn Thoán 000568/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN Bác sỹ CKI
49 Triệu Thị Nhung 000663/BK-CCHN Theo QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN Điều dưỡng trưởng khoa TN-KSBT và HIC&AIDS-Cử nhân ĐD
50 Nông Thị Hường 001281/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa YHCT Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN Y sỹ YHCT
51 Triệu Thị Hằng 001282/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN Y sỹ đa khoa
52 Hoàng Thị Diệu 001874/BK-CCHN Theo QĐ số 26/2015/TTLT-BYT-BNV 07/10/2015 Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN Cao đẳng điều dưỡng
53 Dương Thị Nguyệt 001468/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh bằng YHCT Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN Y sỹ YHCT
54 Đinh Thị Kiều 000578/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN Y sỹ đa khoa
55 Hoàng Văn Đại 001661/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN Y sỹ đa khoa (tăng cường khoa khám bệnh)
56 Nông Thị Hường 000579/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa

Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6,7, CN

Y sỹ đa khoa
57 Quách Thị Ngọc 001287/BK-CCHN Theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005

Sáng: 7h00 – 11h30

Chiều: 13h30 - 17h00

từ thứ 2 đến thứ 6

Điều dưỡng CĐ
58 Nông Thị Hiền 001755/BK-CCHN Theo TT số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015

Sáng: 7h00 – 11h30

Chiều: 13h30 – 17h00

từ thứ 2 đến thứ 6

Cử nhân ĐD

5. Danh sách đăng ký người làm việc:

STT Họ và tên Văn bằng chuyên môn Thời gian đăng ký làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh Vị trí việc làm
1 Hà Thị Hòa Dược sỹ CKI Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6 Phó trưởng khoa, xuất nhập thuốc, cấp phát thuốc điều trị bệnh nhân
2 Lưu Thùy Hương Dược sỹ CKI Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6 Xuất nhập thuốc, cấp phát thuốc điều trị bệnh nhân
3 Đào Thị Ngân Dược sỹ đại học Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6 Xuất nhập thuốc, cấp phát thuốc điều trị bệnh nhân
4 Vỳ Thị Xuyên Dược sỹ trung học Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6 Xuất nhập thuốc, cấp phát thuốc điều trị bệnh nhân
5 Hà Thị Minh Huyền Dược sỹ trung học Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6 Xuất nhập thuốc, cấp phát thuốc điều trị bệnh nhân
6 Nguyễn Đình Khánh Dược sỹ trung học Sáng: 7h00 – 11h30,Chiều: 13h30 - 17h00. Thứ 2,3,4,5,6 Xuất nhập thuốc, cấp phát thuốc điều trị bệnh nhân
1. Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN PÁC NẶM
2. Địa chỉ: Thôn Đông Lẻo xã Bộc Bố huyện Pác Nặm tỉnh Bắc Kạn
3. Thời gian hoạt động của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần
4. Danh sách đăng ký người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh:
Stt Họ và tên Số chứng chỉ hành nghề Phạm vi hoạt động chuyên môn Thời gian đăng ký hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (ghi cụ thể thời gian làm việc) Vị trí chuyên môn2
1 Hoàng Minh Thu 001898/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; chuyên khoa hồi sức cấp cứu Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần Bác sỹ CKI; khoa HSCC
1 Lộc Văn Huân 000255/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần Bác sỹ CKI; Phó Khoa Ngoại TH-CSSKSS
2 Đỗ Phương 30966/BYT-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa nhi Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần Bác sỹ CKI; Khoa Nhi
2 Đàm Thị Nghĩa 001366/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần Y sỹ TH; Trạm Y tế Nhạn Môn
3 Vy Thị Dư 001374/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần Y sỹ TH; Trạm Y tế Nhạn Môn
4 Triệu Thị Lan 000252/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần Bác sỹ CKI; Phó Giám đốc
5 Hoàng Đức Cảnh 001878/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa, phát hiện và sử trí các bệnh thông thường; xử trí ban đầu một số trường hợp cấp cứu tại cộng đồng Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần Bác sỹ CKI; Phó Giám đốc
6 Ma Thị Sao 000085/BK- CCHN; 881/QĐ-SYT Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần Bác sỹ CKI; Phó Giám đốc
7 Vi Thị Phương 000306/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần Bác sỹ CKI; Phụ trách Khoa ATTP - YTCC & Dinh dưỡng
8 Hoàng Thị Nhung 000311/BK-CCHN Theo Thông tư số 12/2011/TT-BYT ngày 13/05/2011 Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần Hộ sinh Cao đẳng; Khoa ATTP - YTCC & Dinh dưỡng
9 Luân Thị Thậm 001406BK-CCHN Thực hiện theo Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 7/5/2015 Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần Y sỹ TH; Khoa ATTP - YTCC & Dinh dưỡng
10 Mã Ngọc Văn 000263/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần Y sỹ TH; Khoa ATTP - YTCC & Dinh dưỡng
11 Trần Thị Thúy 000264/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần Y sỹ TH; Khoa ATTP - YTCC & Dinh dưỡng
12 Dương Thị Huệ 328/CCHN-D-SYT-BK Người chịu trách nhiệm chuyên môn của cơ sở bán lẻ thuốc Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần Dược sỹ; Khoa dược – TTB-VTYT
13 Lý Thị Huyên 387/CCHN-D-SYT-BK Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của nhà thuốc, quầy thuốc Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần Dược sỹ; Khoa dược – TTB-VTYT
14 Mã Thị Chiêm 110/BK-CCHND Đủ tiêu chuẩn hành nghề dược các hình thức tổ chức kinh doanh thuốc: nhà thuốc, quầy thuốc, đại lý vác sin sinh phẩm; đại lý bán thuốc của doanh nghiệp; tủ thuốc trạm Y tế. Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần Dược sỹ; Khoa dược – TTB-VTYT
15 Ma Văn Sơn 001600/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần Bác sỹ; Phụ trách Khoa Gây mê - KSNK
16 Đinh Thị Xoan 000300/BK-CCHN Thực hiện theo Quyết định 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2004 Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần CN Điều dưỡng; Khoa Gây mê - KSNK
18 Vũ Thị Vân 000298/BK-CCHN Thực hiện theo Quyết định 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2006 Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần CN Điều dưỡng; Khoa HSCC
19 Hoàng Thị Hạnh 001490/BK-CCHN Thực hiện pham vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV Ngày 7 tháng 10 năm 2015 Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần Điều dưỡng TH; Khoa HSCC
20 Lưu Thị Hoan 000297/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần Bác sỹ; Khoa khám bệnh
21 Nông Thị Lan 000267/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần Bác sỹ; Khoa Khám bệnh
22 Nông Thị Hường 000303/BK-CCHN Thực hiện theo Quyết định 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần CN Điều dưỡng; Khoa khám bệnh
23 Liêu Hoàng Mông 000289/BK-CCHN Thực hiện pham vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV Ngày 7 tháng 10 năm 2015 Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần Điều dưỡng TH; Khoa khám bệnh
24 Thiêm Quế Viên 000297/BK-CCHN Thực hiện theo Quyết định 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần Điều dưỡng TH; Khoa khám bệnh
25 Hoàng Thị Môn 000250/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần Bác sỹ; khoa liên chuyên khoa
26 Dương Thị Bình 001567/BK-CCHN Thực hiện theo Quyết định 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần CN Điều dưỡng; Khoa Liên chuyên khoa
27 Dương Văn Thùy 001657/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần Bác sỹ CKI; Phụ trách Khoa Nội TH
28 Đổng Thị Bình 001584/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần Bác sỹ;  Khoa Nội TH
29 Đồng Thị Thu Hoài 000292/BK-CCHN Thực hiện theo Quyết định 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2004 Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần CN Điều dưỡng;  Khoa Nội TH
30 Nông Thị Hải 000290/BK-CCHN Thực hiện theo Quyết định 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần CN điều dưỡng;  Khoa Nội TH
31 Nguyễn Thị Huyến 001835/BK-CCHN Thực hiện pham vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV Ngày 7 tháng 10 năm 2015 Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần Điều dưỡng TH; Khoa Nội TH
32 Nông T Thu Duyên 001668/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần Bác sỹ; Khoa Ngoại TH-CSSKSS
33 Định Ngọc Lan 001690/BK-CCHN Thực hiện pham vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV Ngày 7 tháng 10 năm 2015 Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần Điều dưỡng cao đẳng; khoa Ngoại TH-CSSKSS
34 Lộc Thị Huyền 000312/BK-CCHN Theo Thông tư số 12/2011/TT-BYT ngày 13/05/2011 Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần Hộ sinh Cao đẳng; Khoa Ngoại TH-CSSKSS
35 Nông Thị Yêm 000313/BK-CCHN Theo Thông tư số 12/2011/TT-BYT ngày 13/05/2011 Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần Hộ sinh ĐH; Khoa Ngoại TH-CSSKSS
36 Hoàng Thị Thao 000084/BK-CCHN Khám chữa bệnh chuyên khoa phụ sản và sơ sinh tại cơ sở y tế Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần Hộ sinh TH; Khoa Ngoại TH-CSSKSS
37 Hoàng Thị Xuân 000264/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần Y sỹ TH; Khoa Ngoại TH-CSSKSS
39 Ma Thi Huyến 001603/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần Bác sỹ CKI; Khoa Nhi
40 Nông Thị Hạnh 001585/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần Bác sỹ CKI; Khoa Nhi
41 Nông Thị Đào 000291/BK-CCHN Thực hiện theo Quyết định 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2004 Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần CN Điều dưỡng; Khoa Nhi
42 Hoàng Thị Hường 001392/BK-CCHN Thực hiện pham vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV Ngày 7 tháng 10 năm 2015. Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần Điều dưỡng cao đẳng; Khoa Nhi
43 Lộc Thị Bảy 001663/BK-CCHN Thực hiện pham vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV Ngày 7 tháng 10 năm 2015 Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần Điều dưỡng Cao đẳng; Khoa Nhi
44 Ma Thị Đa 001575BK-CCHN Thực hiện pham vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV Ngày 7 tháng 10 năm 2015 Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần Điều dưỡng TH, Khoa Nhi
45 Ma Thị Thương 000272/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần Bác sỹ;  Khoa TN-KSBT & HIV/AIDS
46 Lộc Văn Hiếu 000262/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần Bác sỹ; Phó Khoa TN-KSBT & HIV/AIDS
47 Phạm Thị Thùy 000287/BK-CCHN Thực hiện theo Quyết định 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần CN Điều dưỡng; Khoa TN-KSBT & HIV/AIDS
48 Hoàng Văn Quang 001399/BK-CCHN Thực hiện pham vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV Ngày 7 tháng 10 năm 2015 Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần Điều dưỡng TH;  Khoa TN-KSBT & HIV/AIDS
49 Nguyễn Thu Nga 000302/BK-CCHN Thực hiện theo Quyết định 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2004 Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần Điều dưỡng TH;  Khoa TN-KSBT & HIV/AIDS
50 Bế Văn Thuật 000275/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần Y sỹ;  Khoa TN-KSBT & HIV/AIDS
51 Nông Duy Thái 001617/BK-CCHN Thực hiện các kỹ thuật về hình ảnh y học Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần KTV Cao đẳng; Khoa xét nghiệm - Chẩn đoán hình ảnh
52 Triệu Thị Phượng 001646/BK-CCHN Thực hiện kỹ thuật chuyên môn về xét nghiệm Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần KTV Đại học; Khoa xét nghiệm - Chẩn đoán hình ảnh
53 Cà Thị Thấm 000308/BK-CCHN Thực hiện kỹ thuật chuyên môn về xét nghiệm Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần KTV; Khoa xét nghiệm - Chẩn đoán hình ảnh
54 Lâm Thị Thực 000310/BK-CCHN Thực hiện kỹ thuật chuyên môn về xét nghiệm Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần KTV; Khoa xét nghiệm - Chẩn đoán hình ảnh
55 Trịnh Thị Hoài 000309/BK-CCHN Thực hiện kỹ thuật chuyên môn về xét nghiệm Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần KTV; Khoa xét nghiệm - Chẩn đoán hình ảnh
56 Phùng Đức Thanh 000266/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa - Khám bệnh chữa bệnh bằng Y học cổ truyền Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần Bác sỹ;  Khoa YHCT và PHCN
57 Cà Thị Siếm 001669/BK-CCHN Thực hiện theo Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 7/5/2015 Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần Y sỹ TH;  Khoa YHCT và PHCN
58 Mã Nông Châm 000249/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần Bác sỹ; Trưởng phòng HC-TH
59 Vi Văn Quảng 000307/BK-CCHN Thực hiện theo Quyết định 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần CN điều dưỡng; Phòng HC-TH
60 Dương Văn Hoan 000261/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần Bác sỹ CKI; Phụ trách phòng KH-NV
61 Quách Thị Thúy 000286/BK-CCHN Thực hiện theo Quyết định 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần CN điều dưỡng; Phó phòng KH-NV
62 Nông Văn Canh 000258/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần Bác sỹ; Trạm Y tế An Thắng
63 Luân Thị Ích 001401/BK-CCHN Thực hiện pham vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV Ngày 7 tháng 10 năm 2015 Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần Hộ sinh TH; Trạm y tế An Thắng
64 Sằm Văn Thành 000271/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần Y sỹ TH; Phó trưởng Trạm Y tế An Thắng
65 Triệu Đức Trung 0001377/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần Y sỹ TH; Trạm Y tế An Thắng
66 Đặng Thị Quế 000315/BK-CCHN Thực hiện theo Quyết định 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2004 Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần Hộ sinh Cao đẳng; Trạm Y tế Bằng Thành
67 Hoàng Thị Tiên 000274/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần Y sỹ TH; Phó trưởng Trạm Y tế Bằng Thành
68 Ma Thị Thơi 000305/BK-CCHN Thực hiện theo Quyết định 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2004 Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần Điều dưỡng Cao đẳng;  Trạm Y tế Bộc Bố
69 Ngôn Thị Bến 000270/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần Y sỹ TH; Phó trưởng Trạm Y tế Bộc Bố
70 Lộc Thị Dương Huế 001613/BK-CCHN Thực hiện pham vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV Ngày 7 tháng 10 năm 2015. Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần Hộ sinh TH; Trạm Y tế Cao Tân
71 Lý Thị Hoa 001701/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần Bác sỹ; Trạm Y tế Cao Tân
72 Hứa Thị Tuyền 001373/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần Y sỹ TH; Trạm Y tế Cao Tân
73 Nông Thị Dần 001371/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần Y sỹ TH; Phụ trách Trạm Y tế Cao Tân
74 Trần Thị Hậu 001394/BK-CCHN Thực hiện pham vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV Ngày 7 tháng 10 năm 2015 Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần CN Điều dưỡng; Trạm Y tế Cổ Linh
75 Dương Văn Thắng 001379/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần Y sỹ TH; Phụ trách Trạm Y tế Cổ Linh
76 Lành Thị Bay 000269/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần Y sỹ TH; Trạm Y tế Cổ Linh
77 Ma Văn Tuyền 000281/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần Y sỹ TH; Trạm Y tế Cổ Linh
78 Hoàng Thị Thảo 001734/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần Y sỹ TH; Trạm Y tế Công Bằng
79 Nông Văn Nghị 001845/BK-CCHN  Thực hiện theo quy định tại Thông tư 10/2015/TTLT-BYT-BNV Ngày 27 tháng 5 năm 2015. Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần Y sỹ TH; Phụ trách Trạm Y tế Công Bằng
80 Chu Thị Phương 000260/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần Bác sỹ; Trạm Y tế Giáo Hiệu
81 Dương Văn Tuất 000278/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần Y sỹ TH; Phó trưởng Trạm Y tế Giáo Hiệu
82 Hoàng Thúy Nhung 001607/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần Y sỹ TH; Trạm Y tế Giáo Hiệu
83 Nông Xuân Cát 000277/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần Bác sỹ; Phụ trách Trạm Y tế Nghiên Loan
84 Hoàng Thị Hải 000283/BK-CCHN Thực hiện theo Quyết định 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2004 Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần Điều dưỡng Cao đẳng; Trạm Y tế Nghiên Loan
85 Lã Diệu Thuần 001431/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần Y sỹ TH; Trạm Y tếa An Thắng
86 Nông Viết Đào 01830/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần Y sỹ TH; Trạm Y tế Cao Tân
87 Nông Thị Thủy 000273/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần Bác sỹ; Phụ trách Trạm Y tế Nhạn Môn
88 Long Văn Toán 000260/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần Y sỹ TH; Trạm Y tế Nhạn Môn
89 Hoàng Thị Vân 000301/BK-CCHN Thực hiện theo Quyết định 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2004 Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần Y sỹ TH; Trạm Y tế Nhiên Loan
90 Lương Thị Hòa 001870/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần Bác sỹ; Khoa Ngoại TH - CSSKSS
91 Long Văn Huyến 000268/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần Bác sỹ; Phụ trách Trạm Y tế Xuân La
92 Cà Thị Xiềm 000276/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần Y sỹ TH; Trạm Y tế Xuân La
93 Cà Thị Yến 001369/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần Y sỹ TH; Trạm Y tế Xuân La
94 Nông Văn Hiếu 000282/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần Y sỹ TH; Trạm Y tế Xuân La
95 Nguyễn Thị Thư 000316/BK-CCHN Theo Thông tư số 12/2011/TT-BYT ngày 13/05/2011 Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần Hộ sinh TH; Trạm Y tế Công Bằng
96 Hoàng Thị Duyến 163/BK-CCHND Thực hiện theo Thông tư 26/2015/TT-BYT ngày 07/10/2016 Từ 00h đến 23h 59 phút; 7 ngày/ tuần Phó khoa; Khoa Dược –TTB-VTYT

             

Sở Y tế nhận được Công văn số 10/VB-PKDKQTVP ngày 03/3/2020 về việc thay đổi nhân sự khám, chữa bệnh.

Theo quy định tại Điểm b, Khoản 1, Điều 14, Nghị định 109/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 “Đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đã được cấp giấy phép hoạt động, nếu có thay đổi về nhân sự thì trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ khi thay đổi, người chịu trách nhiệm chuyên môn kỹ thuật của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đó phải thông báo đến cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận văn bản đăng ký hành nghề quy định tại khoản 2 Điều này”. Tại Điểm b, Khoản 2, Điều 14, Nghị định 109/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 cũng quy định rõ “Sở Y tế tiếp nhận việc đăng ký hành nghề của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có trụ sở đóng trên địa bàn quản lý”.

Qua xem xét danh sách đăng ký người hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tại Phòng khám đa khoa quốc tế Việt Pháp (Địa chỉ: số 667, đường Kon Tum, tổ 8b Phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn). Sở Y tế Bắc Kạn đồng ý tiếp nhận danh sách bổ sung người hành nghề gồm 03 người hành nghề, 01 người làm việc và 01 người không hành nghề tại Phòng khám đa khoa quốc tế Việt Pháp (danh sách kèm theo Công văn số 10/VB-PKDKQTVP ).

Với nội dung trên, Sở Y tế thông báo để đơn vị biết và thực hiện./.

 

DANH SÁCH ĐĂNG KÝ NGƯỜI HÀNH NGHỀ TẠI CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
(Kèm theo Văn bản số:       /TTYT-KHNV ngày           tháng 3 năm 2020 của TTYT thành phố)
           
1. Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: Trung tâm Y tế thành phố Bắc Kạn    
2. Địa chỉ: Tổ 11C, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn    
3. Thời gian hoạt động của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: 24/7    
4. Danh sách đăng ký người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh:    
STT Họ và tên Số CCHN Phạm vi hoạt động chuyên môn Thời gian đăng ký hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh Vị trí chuyên môn
1 Hoàng Hải Yến 001299/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Toàn thời gian Bác sỹ
2 Phan Hồng Thắm 001296/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Toàn thời gian Bác sỹ
3 Nông Kim Thoa 001520/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Toàn thời gian Bác sỹ
4 Lê Thị Thu Hoài 001207/BK-CCHN Theo quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2006 Toàn thời gian Điều dưỡng
5 Luân Thị Sâm 000576/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Toàn thời gian Bác sỹ
6 Hoàng Thị Tấm  000556/BK-CCHN Thực hiện kỹ thuật chuyên môn về xét nghiệm Toàn thời gian KTV xét nghiệm
7 Hoàng Quốc Toản 000554/BK-CCHN Thực hiện kỹ thuật chuyên môn về xét nghiệm Toàn thời gian KTV xét nghiệm
8 Nông Thị Tuyết 000545/BK-CCHN Theo quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2006 Toàn thời gian Điều dưỡng
9 Tô Thị Phương 000544/BK-CCHN Theo quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2006 Toàn thời gian Điều dưỡng
10 Hoàng Thị Huyên  000542/BK-CCHN Theo quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2006 Toàn thời gian Điều dưỡng
11 La Thị Hiến 000541/BK-CCHN Theo quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2006 Toàn thời gian Điều dưỡng
12 Lê Thị Khuyên 000537/BK-CCHN Theo quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2006 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng Toàn thời gian Điều dưỡng
13 Nguyễn Đình Tuế 000536/BK-CCHN Theo quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2006 Toàn thời gian Điều dưỡng
14 Hà Thị Xuân 000535/BK-CCHN Theo quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2006 Toàn thời gian Điều dưỡng
15 Đoàn Thị Phượng 000534/BK-CCHN Theo quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2006 Toàn thời gian Điều dưỡng
16 Phùng Văn Lợi 000533/BK-CCHN Theo quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2006 Toàn thời gian Điều dưỡng
17 Vũ Đức Hưng 000512/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Toàn thời gian Bác sỹ
18 Triệu Minh Thu 000507/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Toàn thời gian Bác sỹ
19 Đoàn Hồng Phương 000505/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Toàn thời gian Bác sỹ
20 Cù Thị Lan 000504/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa + nha khoa Toàn thời gian Phó giám đốc
21 Hoàng Thị Ngọc 000508/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Toàn thời gian Bác sỹ
22 Bế Ngọc Minh 000326/BK-CCHN KCB chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh + KCB đa khoa Toàn thời gian Giám đốc
23 Bùi Thanh Hùng 001586/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Toàn thời gian Bác sỹ
24 Nông Thị Minh Tôn 000515/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh nha khoa Toàn thời gian Y sỹ
25 Nguyễn Đình Dân 001519/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Toàn thời gian Bác sỹ
26 Hà Thị Thu Hiên 001208/BK-CCHN Theo quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2006 Toàn thời gian Điều dưỡng
27 Thân Thị Thu Hường 000543/BK-CCHN Theo quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2006 Toàn thời gian Điều dưỡng
28 Lâm Thị Dinh 000539/BK-CCHN Theo quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2006 Toàn thời gian Điều dưỡng
29 Nông Kim Cúc 000538/BK-CCHN Theo quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2006 Toàn thời gian Điều dưỡng
30 Nông Thị Minh Thuý 000511/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Toàn thời gian Bác sỹ
31 Nông Văn Lực 000510/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Toàn thời gian Bác sỹ
32 Phạm Thị Phượng 000509/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa - YHCT Toàn thời gian Bác sỹ
33 Tô Thị Mỹ 000238/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa + CK mắt Toàn thời gian Bác sỹ
34 Hoàng Thị Dược 001534/BK-CCHN Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLTBYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y Toàn thời gian Điều dưỡng
35 Lành Thị Thu 000829/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Toàn thời gian Bác sỹ
36 Tô Quang 001308/BK-CCHN Theo quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2006 Toàn thời gian Điều dưỡng
37 Đinh Cẩm Ngọc 004161/TN-CCHN Theo quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2006 Toàn thời gian Điều dưỡng
38 Hoàng Thị Hương Giang 001201/BK-CCHN Theo quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2006 Toàn thời gian Điều dưỡng
39 Phan Thị Định 000529/BK-CCHN Theo quy định tại Thông tư số 12/2011/TT-BYT ngày 15/3/2013 Toàn thời gian Hộ sinh
40 Trịnh Thị Giang  000073/BK-CCHN Khám chữa bệnh đa khoa + chuyên khoa Ngoại sản Toàn thời gian Bác sỹ
41 Ma Thị Ba 000002/BK-CCHN Khám chữa bệnh đa khoa + chuyên khoa Ngoại sản Toàn thời gian Bác sỹ
42 Nông Văn Vĩnh 000121/BK-CCHN Khám chữa bệnh đa khoa + chuyên khoa Ngoại sản Toàn thời gian Phó giám đốc
43 Lịch Thị Hải 001195/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Toàn thời gian Y sỹ
44 Lộc Thị Thu 001199/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Toàn thời gian Y sỹ
45 Trương Thị Thủy 001200/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Toàn thời gian Y sỹ
46 Hà Thị Ban 001297/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Toàn thời gian Bác sỹ
47 La Thị Cảnh 001302/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Toàn thời gian Y sỹ
48 Hướng Thị Thơm 000517/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Toàn thời gian Y sỹ
49 Hà Thị Định 000519/BK-CCHN Theo quy định tại Thông tư số 12/2011/TT-BYT ngày 15/3/2013 Toàn thời gian Hộ sinh
50 Nguyễn Thị Giang 000520/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Toàn thời gian Y sỹ
51 Nguyễn Thị An 000521/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa + YHCT Toàn thời gian Y sỹ
52 Nguyễn Thị Dương 000522/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Toàn thời gian Y sỹ
53 Nguyễn Thị Hải Yến 000523/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Toàn thời gian Y sỹ
54 Lâm Thùy Nhiệm 000524/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa + YHCT Toàn thời gian Y sỹ
55 Phạm Duy Trung 000525/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa + YHCT Toàn thời gian Y sỹ
56 Nông Thị Xá 000526/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa + YHCT Toàn thời gian Y sỹ
57 La Thị Thầm 000527/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Toàn thời gian Y sỹ
58 Lý Thị Thánh 000528/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Toàn thời gian Y sỹ
59 Liêu Thị Thúy Đào 000530/BK-CCHN Theo quy định tại Thông tư số 12/2011/TT-BYT ngày 15/3/2013 Toàn thời gian Hộ sinh
60 Hoàng Thị Kiều Ba 000547/BK-CCHN Theo quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2006 Toàn thời gian Điều dưỡng
61 Đào Thị Tuyết Thanh 001693/BK-CCHN Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLTBYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y Toàn thời gian Điều dưỡng
62 Hoàng Thị Uyên 000550/BK-CCHN Theo quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2006 Toàn thời gian Điều dưỡng
63 Nguyễn Thị Thu Hà 000551/BK-CCHN Theo quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2006 Toàn thời gian Điều dưỡng
64 Hà Thị Chiêu 000552/BK-CCHN Theo quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2006 Toàn thời gian Điều dưỡng
65 Lưu Thị Duyên 000553/BK-CCHN Theo quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2006 Toàn thời gian Điều dưỡng
66 Hà Thị Thùy 000557/BK-CCHN Theo quy định tại Thông tư số 12/2011/TT-BYT ngày 15/3/2013 Toàn thời gian  
67 Trần Trung Bắc Hà 001529/BK-CCHN Tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo quy định tại Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp bác sỹ, bác sỹ dự phòng, y sỹ Toàn thời gian Y sỹ
68 Ma Ngọc Hoàng 001552/BK-CCHN Tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo quy định tại Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp bác sỹ, bác sỹ dự phòng, y sỹ Toàn thời gian Y sỹ
69 Nguyễn Thị Bay  000919/BK-CCHN  Theo quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2006 Toàn thời gian Điều dưỡng
70 Hà Thị Đượm 001721/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Toàn thời gian Bác sỹ
71 Hoàng Hà Vinh 001722/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Toàn thời gian Bác sỹ
72 Hoàng Văn Tuấn 001723/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Toàn thời gian Bác sỹ
73 Hứa Phượng Vỹ 001727/BK-CCHN Tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo quy định tại Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, bác sỹ, bác sỹ dự phòng, y sỹ Toàn thời gian Y sỹ
74 Nông Thị Chinh 001704/BK-CCHN Tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo quy định tại Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, bác sỹ, bác sỹ dự phòng, y sỹ Toàn thời gian Y sỹ
75 Nông Thị Phương Thảo 001695/BKCCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa nội tổng hợp- YHCTPHCN Toàn thời gian Bác sỹ
76 Tống Thị Thúy 001712/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Toàn thời gian Bác sỹ
77 Đỗ Văn Chung 001692/BK-CCHN Thực hiện các kỹ thuật chuyên môn về hình ảnh y học Toàn thời gian KTV hình ảnh
78 Phùng Đức Phong 001689/BK-CCHN Thực hiện khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa YHCT Toàn thời gian Y sỹ
79 Hoàng Anh Tuấn 001756/BK-CCHN Thực hiện pham vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLTBYT-BNV Ngày 7 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y Toàn thời gian Điều dưỡng
80 Hoàng Thị Lê 001757/BK-CCHN  Thực hiện pham vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLTBYT-BNV Ngày 7 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y Toàn thời gian Hộ sinh
81 Nông Thị Thắm 0015848/BK-CCHN Tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo quy định tại Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, bác sỹ, bác sỹ dự phòng, y sỹ Toàn thời gian Y sỹ
82 Triệu Thị Mai 0015893/BK-CCHN Thực hiện pham vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLTBYT-BNV Ngày 7 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y Toàn thời gian Điều dưỡng
83 Hoàng Thị Hồng Dinh 000577/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa – Hệ Ngoại, sản Toàn thời gian Bác sỹ
84 Bế Thị Nghiệp 001550/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa  Toàn thời gian Bác sỹ
85 Nguyễn Duy Khánh 000288/BK-CCHN Theo quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2006 Toàn thời gian Điều dưỡng
86 Đào Ngọc Hà 143/BK-CCHND Dược sỹ Toàn thời gian Dược sỹ
87 Trần Thị Thu Hương 100/BK-CCHND Dược sỹ Toàn thời gian Dược sỹ
88 Nông Thị Thảo 392/BK-CCHND Dược sỹ Toàn thời gian Dược sỹ
89 Nguyễn Thị Hương Lan 99/BK-CCHND Dược sỹ Toàn thời gian Dược sỹ
90 Phạm Bích Hường 162/BK-CCHND Dược sỹ Toàn thời gian Dược sỹ
           
5. Danh sách đăng ký người làm việc:      
STT Họ và tên Văn bằng chuyên môn Thời gian đăng ký làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (ghi cụ thể thời gian làm việc) Vị trí làm việc  
1 Lôi Thị Chi Bác sỹ đa khoa 07:00 - 17:00 Bác sỹ  
2 Hoàng Tiến Thành Bác sỹ đa khoa 07:00 - 17:00 Bác sỹ  

Trang thông tin Y tế Bắc Kạn

Cung cấp thông tin Y tế khu vực Phía Bắc tỉnh Thái Nguyên

Điện thoại :(+84).2093.870.324

Địa chỉ: Tổ 4- phường Đức Xuân - tỉnh Thái Nguyên