| DANH SÁCH ĐĂNG KÝ NGƯỜI HÀNH NGHỀ TẠI CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH | |||||
| (Kèm theo Văn bản số: /TTYT-KHNV ngày tháng 3 năm 2020 của TTYT thành phố) | |||||
| 1. Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: Trung tâm Y tế thành phố Bắc Kạn | |||||
| 2. Địa chỉ: Tổ 11C, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn | |||||
| 3. Thời gian hoạt động của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: 24/7 | |||||
| 4. Danh sách đăng ký người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh: | |||||
| STT | Họ và tên | Số CCHN | Phạm vi hoạt động chuyên môn | Thời gian đăng ký hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh | Vị trí chuyên môn |
| 1 | Hoàng Hải Yến | 001299/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Toàn thời gian | Bác sỹ |
| 2 | Phan Hồng Thắm | 001296/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Toàn thời gian | Bác sỹ |
| 3 | Nông Kim Thoa | 001520/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Toàn thời gian | Bác sỹ |
| 4 | Lê Thị Thu Hoài | 001207/BK-CCHN | Theo quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2006 | Toàn thời gian | Điều dưỡng |
| 5 | Luân Thị Sâm | 000576/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Toàn thời gian | Bác sỹ |
| 6 | Hoàng Thị Tấm | 000556/BK-CCHN | Thực hiện kỹ thuật chuyên môn về xét nghiệm | Toàn thời gian | KTV xét nghiệm |
| 7 | Hoàng Quốc Toản | 000554/BK-CCHN | Thực hiện kỹ thuật chuyên môn về xét nghiệm | Toàn thời gian | KTV xét nghiệm |
| 8 | Nông Thị Tuyết | 000545/BK-CCHN | Theo quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2006 | Toàn thời gian | Điều dưỡng |
| 9 | Tô Thị Phương | 000544/BK-CCHN | Theo quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2006 | Toàn thời gian | Điều dưỡng |
| 10 | Hoàng Thị Huyên | 000542/BK-CCHN | Theo quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2006 | Toàn thời gian | Điều dưỡng |
| 11 | La Thị Hiến | 000541/BK-CCHN | Theo quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2006 | Toàn thời gian | Điều dưỡng |
| 12 | Lê Thị Khuyên | 000537/BK-CCHN | Theo quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2006 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng | Toàn thời gian | Điều dưỡng |
| 13 | Nguyễn Đình Tuế | 000536/BK-CCHN | Theo quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2006 | Toàn thời gian | Điều dưỡng |
| 14 | Hà Thị Xuân | 000535/BK-CCHN | Theo quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2006 | Toàn thời gian | Điều dưỡng |
| 15 | Đoàn Thị Phượng | 000534/BK-CCHN | Theo quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2006 | Toàn thời gian | Điều dưỡng |
| 16 | Phùng Văn Lợi | 000533/BK-CCHN | Theo quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2006 | Toàn thời gian | Điều dưỡng |
| 17 | Vũ Đức Hưng | 000512/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Toàn thời gian | Bác sỹ |
| 18 | Triệu Minh Thu | 000507/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Toàn thời gian | Bác sỹ |
| 19 | Đoàn Hồng Phương | 000505/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Toàn thời gian | Bác sỹ |
| 20 | Cù Thị Lan | 000504/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa + nha khoa | Toàn thời gian | Phó giám đốc |
| 21 | Hoàng Thị Ngọc | 000508/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Toàn thời gian | Bác sỹ |
| 22 | Bế Ngọc Minh | 000326/BK-CCHN | KCB chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh + KCB đa khoa | Toàn thời gian | Giám đốc |
| 23 | Bùi Thanh Hùng | 001586/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Toàn thời gian | Bác sỹ |
| 24 | Nông Thị Minh Tôn | 000515/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh nha khoa | Toàn thời gian | Y sỹ |
| 25 | Nguyễn Đình Dân | 001519/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Toàn thời gian | Bác sỹ |
| 26 | Hà Thị Thu Hiên | 001208/BK-CCHN | Theo quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2006 | Toàn thời gian | Điều dưỡng |
| 27 | Thân Thị Thu Hường | 000543/BK-CCHN | Theo quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2006 | Toàn thời gian | Điều dưỡng |
| 28 | Lâm Thị Dinh | 000539/BK-CCHN | Theo quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2006 | Toàn thời gian | Điều dưỡng |
| 29 | Nông Kim Cúc | 000538/BK-CCHN | Theo quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2006 | Toàn thời gian | Điều dưỡng |
| 30 | Nông Thị Minh Thuý | 000511/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Toàn thời gian | Bác sỹ |
| 31 | Nông Văn Lực | 000510/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Toàn thời gian | Bác sỹ |
| 32 | Phạm Thị Phượng | 000509/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa - YHCT | Toàn thời gian | Bác sỹ |
| 33 | Tô Thị Mỹ | 000238/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa + CK mắt | Toàn thời gian | Bác sỹ |
| 34 | Hoàng Thị Dược | 001534/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLTBYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Toàn thời gian | Điều dưỡng |
| 35 | Lành Thị Thu | 000829/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Toàn thời gian | Bác sỹ |
| 36 | Tô Quang | 001308/BK-CCHN | Theo quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2006 | Toàn thời gian | Điều dưỡng |
| 37 | Đinh Cẩm Ngọc | 004161/TN-CCHN | Theo quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2006 | Toàn thời gian | Điều dưỡng |
| 38 | Hoàng Thị Hương Giang | 001201/BK-CCHN | Theo quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2006 | Toàn thời gian | Điều dưỡng |
| 39 | Phan Thị Định | 000529/BK-CCHN | Theo quy định tại Thông tư số 12/2011/TT-BYT ngày 15/3/2013 | Toàn thời gian | Hộ sinh |
| 40 | Trịnh Thị Giang | 000073/BK-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa + chuyên khoa Ngoại sản | Toàn thời gian | Bác sỹ |
| 41 | Ma Thị Ba | 000002/BK-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa + chuyên khoa Ngoại sản | Toàn thời gian | Bác sỹ |
| 42 | Nông Văn Vĩnh | 000121/BK-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa + chuyên khoa Ngoại sản | Toàn thời gian | Phó giám đốc |
| 43 | Lịch Thị Hải | 001195/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Toàn thời gian | Y sỹ |
| 44 | Lộc Thị Thu | 001199/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Toàn thời gian | Y sỹ |
| 45 | Trương Thị Thủy | 001200/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Toàn thời gian | Y sỹ |
| 46 | Hà Thị Ban | 001297/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Toàn thời gian | Bác sỹ |
| 47 | La Thị Cảnh | 001302/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Toàn thời gian | Y sỹ |
| 48 | Hướng Thị Thơm | 000517/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Toàn thời gian | Y sỹ |
| 49 | Hà Thị Định | 000519/BK-CCHN | Theo quy định tại Thông tư số 12/2011/TT-BYT ngày 15/3/2013 | Toàn thời gian | Hộ sinh |
| 50 | Nguyễn Thị Giang | 000520/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Toàn thời gian | Y sỹ |
| 51 | Nguyễn Thị An | 000521/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa + YHCT | Toàn thời gian | Y sỹ |
| 52 | Nguyễn Thị Dương | 000522/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Toàn thời gian | Y sỹ |
| 53 | Nguyễn Thị Hải Yến | 000523/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Toàn thời gian | Y sỹ |
| 54 | Lâm Thùy Nhiệm | 000524/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa + YHCT | Toàn thời gian | Y sỹ |
| 55 | Phạm Duy Trung | 000525/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa + YHCT | Toàn thời gian | Y sỹ |
| 56 | Nông Thị Xá | 000526/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa + YHCT | Toàn thời gian | Y sỹ |
| 57 | La Thị Thầm | 000527/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Toàn thời gian | Y sỹ |
| 58 | Lý Thị Thánh | 000528/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Toàn thời gian | Y sỹ |
| 59 | Liêu Thị Thúy Đào | 000530/BK-CCHN | Theo quy định tại Thông tư số 12/2011/TT-BYT ngày 15/3/2013 | Toàn thời gian | Hộ sinh |
| 60 | Hoàng Thị Kiều Ba | 000547/BK-CCHN | Theo quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2006 | Toàn thời gian | Điều dưỡng |
| 61 | Đào Thị Tuyết Thanh | 001693/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLTBYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Toàn thời gian | Điều dưỡng |
| 62 | Hoàng Thị Uyên | 000550/BK-CCHN | Theo quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2006 | Toàn thời gian | Điều dưỡng |
| 63 | Nguyễn Thị Thu Hà | 000551/BK-CCHN | Theo quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2006 | Toàn thời gian | Điều dưỡng |
| 64 | Hà Thị Chiêu | 000552/BK-CCHN | Theo quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2006 | Toàn thời gian | Điều dưỡng |
| 65 | Lưu Thị Duyên | 000553/BK-CCHN | Theo quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2006 | Toàn thời gian | Điều dưỡng |
| 66 | Hà Thị Thùy | 000557/BK-CCHN | Theo quy định tại Thông tư số 12/2011/TT-BYT ngày 15/3/2013 | Toàn thời gian | |
| 67 | Trần Trung Bắc Hà | 001529/BK-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo quy định tại Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp bác sỹ, bác sỹ dự phòng, y sỹ | Toàn thời gian | Y sỹ |
| 68 | Ma Ngọc Hoàng | 001552/BK-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo quy định tại Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp bác sỹ, bác sỹ dự phòng, y sỹ | Toàn thời gian | Y sỹ |
| 69 | Nguyễn Thị Bay | 000919/BK-CCHN | Theo quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2006 | Toàn thời gian | Điều dưỡng |
| 70 | Hà Thị Đượm | 001721/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Toàn thời gian | Bác sỹ |
| 71 | Hoàng Hà Vinh | 001722/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Toàn thời gian | Bác sỹ |
| 72 | Hoàng Văn Tuấn | 001723/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Toàn thời gian | Bác sỹ |
| 73 | Hứa Phượng Vỹ | 001727/BK-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo quy định tại Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, bác sỹ, bác sỹ dự phòng, y sỹ | Toàn thời gian | Y sỹ |
| 74 | Nông Thị Chinh | 001704/BK-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo quy định tại Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, bác sỹ, bác sỹ dự phòng, y sỹ | Toàn thời gian | Y sỹ |
| 75 | Nông Thị Phương Thảo | 001695/BKCCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa nội tổng hợp- YHCTPHCN | Toàn thời gian | Bác sỹ |
| 76 | Tống Thị Thúy | 001712/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Toàn thời gian | Bác sỹ |
| 77 | Đỗ Văn Chung | 001692/BK-CCHN | Thực hiện các kỹ thuật chuyên môn về hình ảnh y học | Toàn thời gian | KTV hình ảnh |
| 78 | Phùng Đức Phong | 001689/BK-CCHN | Thực hiện khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa YHCT | Toàn thời gian | Y sỹ |
| 79 | Hoàng Anh Tuấn | 001756/BK-CCHN | Thực hiện pham vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLTBYT-BNV Ngày 7 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Toàn thời gian | Điều dưỡng |
| 80 | Hoàng Thị Lê | 001757/BK-CCHN | Thực hiện pham vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLTBYT-BNV Ngày 7 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Toàn thời gian | Hộ sinh |
| 81 | Nông Thị Thắm | 0015848/BK-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo quy định tại Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, bác sỹ, bác sỹ dự phòng, y sỹ | Toàn thời gian | Y sỹ |
| 82 | Triệu Thị Mai | 0015893/BK-CCHN | Thực hiện pham vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLTBYT-BNV Ngày 7 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Toàn thời gian | Điều dưỡng |
| 83 | Hoàng Thị Hồng Dinh | 000577/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa – Hệ Ngoại, sản | Toàn thời gian | Bác sỹ |
| 84 | Bế Thị Nghiệp | 001550/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Toàn thời gian | Bác sỹ |
| 85 | Nguyễn Duy Khánh | 000288/BK-CCHN | Theo quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2006 | Toàn thời gian | Điều dưỡng |
| 86 | Đào Ngọc Hà | 143/BK-CCHND | Dược sỹ | Toàn thời gian | Dược sỹ |
| 87 | Trần Thị Thu Hương | 100/BK-CCHND | Dược sỹ | Toàn thời gian | Dược sỹ |
| 88 | Nông Thị Thảo | 392/BK-CCHND | Dược sỹ | Toàn thời gian | Dược sỹ |
| 89 | Nguyễn Thị Hương Lan | 99/BK-CCHND | Dược sỹ | Toàn thời gian | Dược sỹ |
| 90 | Phạm Bích Hường | 162/BK-CCHND | Dược sỹ | Toàn thời gian | Dược sỹ |
| 5. Danh sách đăng ký người làm việc: | |||||
| STT | Họ và tên | Văn bằng chuyên môn | Thời gian đăng ký làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (ghi cụ thể thời gian làm việc) | Vị trí làm việc | |
| 1 | Lôi Thị Chi | Bác sỹ đa khoa | 07:00 - 17:00 | Bác sỹ | |
| 2 | Hoàng Tiến Thành | Bác sỹ đa khoa | 07:00 - 17:00 | Bác sỹ | |