| 1. Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: BỆNH XÁ CÔNG AN TỈNH BẮC KẠN | |||||
| 2. Địa chỉ: Tổ 11C phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn | |||||
| 3. Thời gian hoạt động của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: Các ngày trong tuần từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần: 7H-17H' |
|||||
| 4. Danh sách đăng ký người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh | |||||
| STT | Họ và tên | Số chứng chỉ hành nghề | Phạm vi hoạt động chuyên môn | Thời gian đăng ký hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (ghi cụ thể thời gian làm việc) | Vị trí chuyên môn 2 |
| 1 | Nông Thu Hằng | 668/BK-CCHN | KCB Nội khoa, CK Nội,YHCT,XN, điện tim | Toàn thời gian | Bệnh xá trưởng: Phòng khám, điều trị,XN, đọc điện tim |
| 2 | Vi Thị Hạnh | 670/BK-CCHN | KCB Đa khoa, CK ngoại, CK TMH | Toàn thời gian | Bác sỹ điều trị, phòng khám, ngoại, TMH |
| 3 | Mai Thị Yến | 1360/BK-CCHN | KCB Đa khoa, CK RHM, CK Chẩn đoán hình ảnh | Toàn thời gian | Phó Bệnh xá, Bs phòng khám,điều trị, RHM, CĐHA |
| 4 | Nông Thị Thìn | 673/BK-CCHN | KCB Đa khoa | Toàn thời gian | Phòng khám, điều trị |
| 5 | Lăng Thị Hương Trà | 1526/BK-CCHN | Y sĩ đa khoa, KTV xét nghiệm | Toàn thời gian | Điều trị, thanh quyết toán BHYT, xét nghiệm |
| 6 | Lường Ngọc Diệu | 1388/BK-CCHN | ĐD, KTV XN- điện tim | Toàn thời gian | XN, PK, ghi điện tim |
| 7 | Lý Thị Hà | 678/BK-CCHN | NHS, KTV TĐCS, Ghi ĐT, TMH | Toàn thời gian | Phòng khám, ghi điện tim, hỗ trợ NSTMH |
| 8 | Nông Quốc Ngọc | 285/CCHN-D-SYT-BK | Cấp phát thuốc thông thường | Toàn thời gian | Quầy thuốc, kho |
| 9 | Nông Triệu Nhuệ | 287/CCHN-D-SYT-BK; 0001557 | Kế hoạch dược, Ys YHCT, KTV CĐHA | Toàn thời gian | Kế hoạch dược, chụp Xq, KTV X-quang |
| 10 | Hoàng Thu Hoài | 002041/BK-CCHN | Y sỹ đa khoa | Toàn thời gian | Phòng khám, điều trị |
| 11 | Nguyễn Thị Huyền Trang | 001907/CCHN-BK | Kỹ thuật viên xét nghiệm | Toàn thời gian | Xét nghiệm kiêm hộ lý |
| 1. Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: TRUNG TÂM Y TẾ THÀNH PHỐ BẮC KẠN | |||||
| 2. Địa chỉ: Tổ 11c, Phường Đức xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn | |||||
| 3. Thời gian hoạt động của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: mùa hè từ 07h00 -11h30; 13h30-17h; mùa đông 7h30 - 12h00; 13h-16h30; từ thứ 2 đến thứ CN hàng tuần | |||||
| 4. Danh sách đăng ký người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh: | |||||
| STT | Họ và tên | Số chứng chỉ hành nghề | Phạm vi hoạt động chuyên môn | Thời gian đăng ký hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (ghi cụ thể thời gian làm việc) | Vị trí chuyên môn2 |
| 1 | Hà Cát Trúc | 001149/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Da liễu; Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa - Phục hồi chức năng (QĐ 346/QĐ-SYT ngày 29/4/2020) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - T6; CN |
BS Chuyên khoa I, Giám đốc ; Khoa YHCT- PHCN |
| 2 | Vũ Đức Hưng | 000512/BK-CCHN | Khám chữa, bệnh đa khoa | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - T6; CN |
Bác sỹ Chuyên khoa I YTCC, Trưởng phòng KHNV |
| 3 | Hà Thị Xuân | 000535/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng; Thực hiện các kỹ thuật chuyên môn về chuyên khoa mắt (QĐ 344/QĐ-SYT ngày 31/5/2018) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 7 |
Cử nhân điều dưỡng; Phó phòng KHNV |
| 4 | Nông Kim Cúc | 000538/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng; Thực hiện các kỹ thuật chuyên môn về chuyên khoa Y học cổ truyền (QĐ 532/QĐ-SYT ngày 08/8/2018) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 7 |
Cử nhân điều dưỡng; Phòng kế hoạch nghiệp vụ; Khoa YHCT-PHCN |
| 5 | Cù Thị Lan | 000504/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa răng hàm mặt (QĐ 728/QĐ-SYT ngày 16/6/2016) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 7 |
Bác sỹ chuyên khoa I; Phó gián đốc; Khoa Răng Hàm Mặt - Mắt - Tai Mũi Họng |
| 6 | Lành Thị Thu | 000829/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa da liễu (QĐ 369/QĐ-SYT ngày 16/5/2019) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 7 |
BS chuyên khoa I; Phó khoa Răng hàm mặt - Mắt - Tai mũi họng; Khoa Khám bệnh |
| 7 | Phùng Văn Lợi | 000533/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - T6; CN |
Điều dưỡng; Khoa Răng Hàm Mặt - Mắt - Tai Mũi Họng |
| 8 | Nguyễn Đình Tuế | 000536/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng; Thực hiện các kỹ thuật chuyên môn về chuyên khoa Răng - Hàm - Mặt (QĐ 477/QĐ-SYT ngày 09/7/2018) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - T6; CN |
Cử nhân điều dưỡng, Khoa Răng Hàm Mặt - Mắt - Tai Mũi Họng |
| 9 | Lê Thị Thu Hoài | 001207/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng; Thực hiện các kỹ thuật chuyên môn về răng hàm mặt (QĐ 342/QĐ-SYT ngày 31/5/2018) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 7 |
Cử nhân điều dưỡng; Khoa Răng Hàm Mặt - Mắt - Tai Mũi Họng |
| 10 | Nông Thị Kim Cúc | 001213/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - T6; CN |
Điều dưỡng; Khoa Răng Hàm Mặt - Mắt - Tai Mũi Họng |
| 11 | Nông Thị Minh Tôn | 000515/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Răng - Hàm - Mặt | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - T6; CN |
Y sỹ; Khoa Răng Hàm Mặt - Mắt - Tai Mũi Họng |
| 12 | Hoàng Văn Tuấn | 001723/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Chuyên khoa Chẩn đoán hình ảnh (QĐ 1194/QĐ-SYT ngày 30/11/2022); Kỹ thuật nội soi Tai - Mũi - Họng | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 7 |
BS Chuyên khoa I; Khoa XN-CĐHA,TDCN |
| 13 | Hoàng Thị Tấm | 000556/BK-CCHN | Thực hiện kỹ thuật chuyên môn về xét nghiệm y học | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 7 |
Cử nhân xét nghiệm y học; Phó khoa XN-CĐHA,TDCN |
| 14 | Đoàn Hồng Phương | 000505/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Bổ sung Chụp phim đọc Kết XQ, Siêu âm ổ bụng, điện tim theo Quyết định 172/QĐ-TTYT ngày 21/8/2020 | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - T6; CN |
Bác sỹ Khoa XN-CĐHA,TDCN |
| 15 | Hoàng Quốc Toản | 000554/BK-CCHN | Thực hiện kỹ thuật chuyên môn về xét nghiệm | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 7 |
Cử nhân Y tế công cộng; Khoa XN-CĐHA,TDCN |
| 16 | Đỗ Văn Chung | 001692/BK-CCHN | Thực hiện các kỹ thuật chuyên môn về hình ảnh Y học; Thực hiện kỹ thuật ghi đọc điện não đồ theo Quyết định số 172/QĐ-TTYT ngày 21/8/2020 | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - T6; CN |
Cử nhân chẩn đoán hình ảnh; Khoa XN-CĐHA,TDCN |
| 17 | Hà Thanh Huyền | 001772/BK-CCHN | Thực hiện các kỹ thuật chuyên môn về xét nghiệm y học, Các Xét nghiệm về bệnh truyền nhiễm, XN tế bào cổ tử cung-âm đạo | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - T6; CN |
Cử nhân KTV xét nghiêm y học Khoa XN-CĐHA,TDCN |
| 18 | Nông Thị Tươi | 001762/BK-CCHN | Thực hiện các kỹ thuật chuyên môn về xét nghiệm y học, | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - T6; CN |
Cử nhân xét nghiệm Khoa XN-CĐHA,TDCN |
| 19 | Phan Hồng Thắm | 001296/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa nội tổng hợp (QĐ 229/QĐ-SYT ngày 30/3/2021); Kỹ Thuật tiêm khớp cơ bản; Nội soi ống mền đường tiêu hóa; Khám nội soi tai mũi họng theo Quyết định số 207/QĐ-TTYT ngày 05/10/2020 và Quyết định 73/QĐ-TTYT09/3/2021 | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 7 |
Bác sỹ chuyên khoa I; Phụ trách khoa Hồi sức cấp cứu - Chống độc; Khám chữa bệnh tại Khoa khám bệnh |
| 20 | Lôi Thị Chi | 002035/BK-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa; Thực hiện kỹ thuật Siêu âm tổng quát theo Quyết định số 130/QĐ-TTYT ngày 27/6/2022 | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 7 |
Bác Sỹ; Khoa Hồi sức cấp cứu - Chống độc; Khám chữa bệnh tại Khoa khám bệnh. |
| 21 | Nguyễn Thành Đô | 001728/BK-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu khám chữa bệnh thông thường quy định tại Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, bác sỹ, bác sỹ y học dự phòng, y sỹ | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 7 |
Y sỹ; Khoa Hồi sức cấp cứu - Chống độc; Khoa XN - CĐHA - TDCN |
| 22 | Lâm Thị Dinh | 000539/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng; Thực hiện kỹ thuật Vật lý trị liệu, PHCN theo quyết định số 207/QĐ-TTYT ngày 05/10/2020 | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 7 |
Cử nhân điều dưỡng; Khoa Hồi sức cấp cứu - Chống độc; Khoa YHCT - PHCN |
| 23 | Nông Thị Minh Thúy | 000511/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa nội (QĐ 1389/QĐ-SYT ngày 28/12/2020); Thực hiện kỹ thuật Điện tâm đồ cơ bản theo Quyết định số 172/QĐ-TTYT ngày 21/8/2020 | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 7 |
Bác sỹ chuyên khoa I; Phó khoa Nội tổng hợp |
| 24 | Nông Văn Lực | 000510/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; bổ sung phạm vi hoạt động chuyên môn: Khám chữa bệnh chuyên khoa tâm thần theo Quyết định số 382/QĐ-SYT ngày 09/5/2022 | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 7 |
Bác sỹ Phó khoa Nội tổng hợp; Khoa XN - CĐHA -TDCN |
| 25 | Thân Thị Thu Hường | 000543/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 7 |
Cử nhân điều dưỡng; Điều dưỡng trưởng khoa Nội tổng hợp |
| 26 | La Thị Hiến | 000541/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 7 |
Cử nhân điều dưỡng; Khoa Nội tổng hợp |
| 27 | Hà Thị Toan | 001212/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 7 |
Điều dưỡng; Khoa khám bệnh |
| 28 | Hà Thị Hồng Diên | 001210/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - T6; CN |
Điều dưỡng; Khoa Nội tổng hợp; Khoa YHCT-PHCN. |
| 29 | Hoàng Thị Dược | 001534/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 26/2015/TTLT- BYT- BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 7 |
Cử nhân điều dưỡng; Khoa Nội tổng hợp |
| 30 | Lâm Thị Thơ | 001732/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Thực hiện kỹ thuật Điện tâm đồ cơ bản theo Quyết định 130/QĐ-TTYT ngày 27/6/2022 | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 7 |
Bác sỹ; Phụ trách Khoa Nhi |
| 31 | Đinh Cẩm Ngọc | 004161/TNG-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 7 |
Cử nhân điều dưỡng; Phụ trách công tác điều dưỡng Khoa Nhi |
| 32 | Hà Thị Thu Hiên | 001208/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - T6; CN |
Cử nhân điều dưỡng; Khoa Nhi |
| 33 | Đào Thị Tuyết Thanh | 001693/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 26/2015/TTLT- BYT- BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - T6; CN |
Cử nhân điều dưỡng; Khoa Nhi |
| 34 | Nông Thị Phương Thảo | 001695/BK-CCHN | Khám chữa bệnh Nội tổng hợp, YHCT- PHCN ; | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 6 |
Bác sỹ; Khoa YHCT-PHCN |
| 35 | Phạm Thị Phượng | 000509/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh Đa khoa, YHCT; Thực hiện kỹ thuật vật lý trị liệu phục hồi chức năng cơ bản Quyết định số 172/QĐ-TTYT ngày 21/8/2020 | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 6 |
Bác sỹ chuyên khoa I ; Phó Khoa YHCT-PHCN |
| 36 | Lê Thị Khuyên | 000537/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng; Thực hiện các kỹ thuật chuyên môn hồi sức cấp cứu (QĐ 345/QĐ-SYT ngày 31/5/2018) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - T6; CN |
Cử nhân điều dưỡng; Khoa YHCT-PHCN |
| 37 | Ma Việt Hợp | 000566/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa - YHCT | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 6 |
Bác sỹ ; Khoa YHCT-PHCN |
| 38 | Phùng Đức Phong | 001689/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng YHCT; Bổ sung Phục hồi chức năng cơ bản theo Quyêt định số 207/QĐTTYT ngày 05/10/2020 | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 6 |
Y sỹ; Khoa YHCT-PHCN |
| 39 | Nông Văn Vĩnh | 000121/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Ngoại - Sản; Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa (QĐ 102/QĐ-SYT ngày 31/01/2018) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 7 |
Bác sỹ chuyên khoa I Phó Giám đốc, khoa Ngoại – Gây mê hồi sức và Kiểm soát nhiễm khuẩn |
| 40 | Ma Thị Ba | 000002/BK-CCHN | Khám chữa bệnh hệ Ngoại - Sản; Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa (QĐ 13/QĐ-SYT ngày 08/01/2018); Thực hiện kỹ thuật Siêu âm ổ bụng, tim mạch, sản khoa theo Quyết định 172/QĐ-TTYT ngày 21/8/2020 | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 7 |
Bác sỹ chuyên khoa I; Phó Khoa Chăm sóc sức khỏe sinh sản và phụ sản; Thực hiện KCB Khoa ngoại gây mê hồi sức và kiểm soát nhiễm khuẩn |
| 41 | Trịnh Thị Giang | 000073/BK-CCHN | Khám chữa bệnh chuyên khoa hệ Nội -Nhi; Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa (QĐ 14/QĐ-SYT ngày 08/01/2018); Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa sản phụ khoa (QĐ 732/QĐ-SYT ngày 16/6/2016); Bổ sung Siêu âm tổng quát theo Quyết định số 172/QĐ-TTYT ngày 21/8/2020; | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - T6; CN |
Bác sỹ khuyên khoa I; Trưởng khoa Ngoại - Gây mê hồi sức và Kiểm soát nhiễm khuẩn Thưck hiện KCB Khoa Chăm sóc sức khỏe sinh sản và phụ sản; |
| 42 | Tô Quang | 001308/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - T6; CN |
Điều dưỡng; Khoa Ngoại - Gây mê hồi sức và Kiểm soát nhiễm khuẩn; Khoa Chăm sóc sức khỏe sinh sản và phụ sản |
| 43 | Hoàng Văn Quang | 001399/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 26/2015/TTLT- BYT- BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - T6; CN |
Cử nhân YTCC, Phòng Dân số - Truyền thông GDSK; Khoa Ngoại - Gây mê hồi sức và Kiểm soát nhiễm khuẩn |
| 44 | Phan Thị Định | 000529/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 12/2011/TT-BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - T6; CN |
Hộ sinh trưởng khoa Ngoại - Gây mê hồi sức và Kiểm soát nhiễm khuẩn; Khoa Chăm sóc sức khỏe sinh sản và phụ sản |
| 45 | HoàngThị Huyên | 000542/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - T6; CN |
Cử nhân đièu dưỡng; Khoa Ngoại - Gây mê hồi sức và Kiểm soát nhiễm khuẩn; Khoa Chăm sóc sức khỏe sinh sản và phụ sản |
| 46 | Hoàng Thị Hương Giang | 001201/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - T6; CN |
Cử nhân điều dưỡng; Khoa Chăm sóc sức khỏe sinh sản và Phụ sản; Khoa Ngoại - Gây mê hồi sức và Kiểm soát nhiễm khuẩn; |
| 47 | Hoàng Hà Vinh | 001722/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - T6; CN |
Bác Sỹ; Khoa Ngoại – Gây mê hồi sức và Kiểm soát nhiễm khuẩn |
| 48 | Hoàng Tiến Thành | 001977/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - T6; CN |
Bác sỹ; Khoa Truyền nhiễm - Kiểm soát bệnh tật và HIV/AIDS |
| 49 | Nguyễn Duy Khánh | 000288/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - T6; CN |
Cử nhân YTCC; Khoa Truyền nhiễm - Kiểm soát bệnh tật và HIV/AIDS |
| 50 | Hà Thị Đượm | 001721/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - T6; CN |
Bác sỹ; Phó khoa Truyền nhiễm - Kiểm soát bệnh tật và HIV/AIDS |
| 51 | Hà Thị Hồng Duyên | 001458/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Thực hiện Kỹ thuật Nội soi chẩn đoán điều trị Tai mũi họng theo Quyết định số 207/QĐ-TTYT ngày 05/10/2020 | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - T6; CN |
Bác sỹ; Khoa Truyền nhiễm - Kiểm soát bệnh tật và HIV/AIDS |
| 52 | Hoàng Anh Tuấn | 001756/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 26/2015/TTLT- BYT- BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - T6; CN |
Cử nhân điều dưỡng; Khoa Truyền nhiễm - Kiểm soát bệnh tật và HIV/AIDS |
| 53 | Triệu Minh Thu | 000507/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - T6; CN |
Bác sỹ chuyên khoa I YTCC; Khoa ATTPYTCC&DD |
| 54 | Bùi Thanh Hùng | 001586/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa tai mũi họng (QĐ 1210/QĐ-SYT ngày 31/12/2019) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 7 |
Bác sỹ Chuyên Khoa I; Khoa Khám bệnh |
| 55 | Hoàng Thị Hồng Dinh | 000577/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa - Hệ Ngoại, sản | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - T6; CN |
Bác sỹ; Khoa ATTPYTCC&DD |
| 56 | Hứa Phượng Vỹ | 001727/BK-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu khám chữa bệnh thông thường quy định tại Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, bác sỹ, bác sỹ y học dự phòng, y sỹ | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 6 |
Y sỹ; Khoa ATTPYTCC&DD |
| 57 | Nguyễn Đình Dân | 001519/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - T6; CN |
Bác sỹ; Khoa ATTPYTCC&DD |
| 58 | Tô Thị Mỹ | 000238/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa nhãn khoa (QĐ 730/QĐ-SYT ngày 16/6/2016) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 7 |
Bác sỹ chuyên khoa I; Trưởng Khoa Khám bệnh |
| 59 | Hoàng Thị Ngọc | 000508/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 7 |
Bác sỹ; Phó Khoa Khám bệnh |
| 60 | Bế Thị Nghiệp | 001550/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa nội tổng hợp - Nội nội tiết (QĐ 228/QĐ-SYT ngày 30/3/2021); thực hiện bổ sung Siêu âm tổng quát; Điện tâm đồ cơ bản; Định hướng chuyên khoa Nội tiết - Đái tháo đường theo Quyết định số 73/QĐ-TTYT ngyà 9/3/2021 | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 7 |
Bác sỹ chuyên khoa I ; Khoa Khám bệnh |
| 61 | Nông Thị Tuyết | 000545/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 26/2015/TTLT- BYT- BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y; Quyết định số: 343/QĐ -SYT ngày 31/5/2018 bổ sung phạm vi hoạt động chuyên môn: Thực hiện các kỹ thuật chuyên môn về hồi sức cấp cứu | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 7 |
Cử nhân điều dưỡng ; Điều dưỡng trưởng khoa Khám bệnh |
| 62 | Tô Thị Phương | 000544/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 7 |
Cử nhân điều dưỡng ; Khoa Khám bệnh |
| 63 | Đoàn Thị Phượng | 000534/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 7 |
Cử nhân điều dưỡng; Khoa Khám bệnh |
| 64 | Hà Thị Hảo | 000198/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 7 |
Cử nhân điều dưỡng; Khoa Khám bệnh |
| 65 | Đồng Thị Thu | 000169/TNG-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 7 |
Điều dưỡng; Khoa Khám bệnh |
| 66 | Nguyễn Thị Kim Huế | 001209/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 7 |
Điều dưỡng; Khoa Khám bệnh |
| 67 | Nguyễn Thị Hải Yến | 000523/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa - RHM | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 6 |
Y sỹ; Phó trưởng Trạm Y tế Phường Đức Xuân |
| 68 | Triệu Thị Mai | 001593/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 26/2015/TTLT- BYT- BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 6 |
Điều dưỡng; Trạm Y tế Phường Đức Xuân |
| 69 | Phạm Duy Trung | 000525/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa - YHCT | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 6 |
Y sỹ; Trạm Y tế Phường Đức Xuân |
| 70 | Hà Thị Định | 000519/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 6 |
Y sỹ; Trạm Y tế Phường Đức Xuân |
| 71 | Nguyễn Thị An | 000521/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa - YHCT | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 6 |
Y sỹ; Phó trưởng Trạm Y tế Phường Phùng Chí Kiên |
| 72 | Nguyễn Thị Dương | 000522/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 6 |
Y sỹ; Trạm Y tế Phường Phùng Chí Kiên |
| 73 | Trương Thị Thủy | 001200/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 6 |
Y sỹ; Trạm Y tế Phường Phùng Chí Kiên |
| 74 | Trần Trung Bắc Hà | 001529/BK-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu khám chữa bệnh thông thường quy định tại Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 6 |
Y sỹ; Trạm Y tế Phường Phùng Chí Kiên |
| 75 | La Thị Thầm | 000527/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 6 |
Y sỹ; Phó trưởng Trạm y tế Phường Sông Cầu |
| 76 | Đặng Thị Hồng Hạnh | 001072/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Thực hiệm khám chữa bệnh chuyên khoa YHCT theo Quyết định số 962/QĐ-SYT ngày 01/10/2022 | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 6 |
Y sỹ; Trạm y tế Phường Sông Cầu |
| 77 | Hà Thị Thùy | 000557/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 12/2011/TT-BYT | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 6 |
Hộ sinh; Trạm y tế Phường Sông Cầu |
| 78 | Lưu Thị Duyên | 000553/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 6 |
Điều dưỡng; Trạm y tế Phường Sông Cầu |
| 79 | Lịch Thị Hải | 001195/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 6 |
Y sỹ; Phó trạm Y tế Phường Huyền Tụng |
| 80 | Triệu Đức Trung | 001377/BK-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu khám chữa bệnh thông thường quy định tại Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, bác sỹ, bác sỹ y học dự phòng, y sỹ | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 6 |
Y sỹ; Trạm Y tế Phường Huyền Tụng |
| 81 | Hoàng Thị Uyên | 000550/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 6 |
Điều dưỡng; Trạm Y tế Phường Huyền Tụng |
| 82 | Nguyễn Thị Giang | 000520/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 6 |
Y sỹ; Trạm Y tế Phường Huyền Tụng |
| 83 | Nông Thị Xá | 000526/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa - YHCT | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 6 |
Y sỹ; Trạm Y tế Phường Nguyễn Thị Minh Khai |
| 84 | Hoàng Thị Lê | 001757/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 26/2015/TTLT- BYT- BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 6 |
Hộ sinh; Trạm Y tế Phường Nguyễn Thị Minh Khai |
| 85 | Hà Thị Chiêu | 000552/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 6 |
Điều dưỡng, Trạm Y tế Phường Nguyễn Thị Minh Khai |
| 86 | La Thị Cảnh | 001302/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 6 |
Y sỹ, Trạm Y tế Phường Nguyễn Thị Minh Khai |
| 87 | Hà Thị Ban | 001297/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 6 |
Bác sỹ, Phó trưởng Trạm Y tế Xã Nông Thượng |
| 88 | Nông Thị Thắm | 001588/BK/CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu khám chữa bệnh thông thường quy định tại Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 6 |
Y sỹ , Trạm Y tế Xã Nông Thượng |
| 89 | Nguyễn Thị Bay | 000919/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 6 |
Cử nhân điều dưỡng; Trạm Y tế Xã Nông Thượng |
| 90 | Lâm Thùy Nhiệm | 000524/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh - YHCT | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 6 |
Y sỹ ; Trạm Y tế Xã Nông Thượng |
| 91 | Luân Thị Sâm | 000576/BK-CCHN | Khám bệnh chữa bệnh đa khoa | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 6 |
Bác sỹ; Phó trưởng Trạm y tế Phường Xuất Hóa |
| 92 | Nguyễn Thị Thu Hà | 000551/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 6 |
Điều dưỡng; Trạm y tế Phường Xuất Hóa |
| 93 | Lộc Thị Thu | 001199/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; thực hiện khám chữa bệnh chuyên khoa YHCT theo Quyết định số 1235/QĐ-SYT | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 6 |
Y sỹ ; Trạm y tế Phường Xuất Hóa |
| 94 | Liêu Thị Thúy Đào | 000530/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 12/2011/TT-BYT | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 6 |
Hộ sinh; Trạm y tế Phường Xuất Hóa |
| 95 | Lý Thị Thánh | 000528/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 6 |
Y sỹ; Trạm Y tế Xã Dương Quang |
| 96 | Nông Thị Chinh | 001704/BK-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu, khám chữa bệnh thông thường quy định tại Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV; Thực hiện khám chữa bệnh chuyên khoa YHCT theo QĐ số 1231/QĐ - SYT ngày 19/11/2020 | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 6 |
Y sỹ; Trạm Y tế Xã Dương Quang |
| 97 | Ma Thị Tiếp | 001059/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 6 |
Bác sỹ; Phụ trách Trạm Y tế Xã Dương Quang |
| 98 | Hoàng Thị Kiều Ba | 000547/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 6 |
Cử nhân điều dưỡng; Trạm Y tế Xã Dương Quang |
| 99 | Phạm Bích Hường | 162/BK-CCHND | Đủ tiêu chuẩn hành nghề dược | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 7 |
Dược sỹ đại học; Khoa dược trang thiết bị vật tư y tế |
| 100 | Đào Ngọc Hà | 143/BK-CCHND | Đủ tiêu chuẩn hành nghề dược | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - T6; CN |
Dược sỹ chuyên khoa I, Khoa dược trang thiết bị vật tư y tế |
| 101 | Trần Thị Thu Hương | 100/BK-CCHND | Đủ tiêu chuẩn hành nghề dược | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - T6; CN |
Dược sỹ đại học, Khoa dược trang thiết bị vật tư y tế |
| 102 | Nông Thị Thảo | 392/CCHN-D-SYT-BK | Đủ tiêu chuẩn hành nghề dược | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 7 |
Dược sỹ TH, Khoa dược trang thiết bị vật tư y tế |
| 103 | Lý Hương Nhài | 530/CCHN-D-SYT-BK | Đủ tiêu chuẩn hành nghề dược | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 7 |
Dược sỹ TH, Khoa dược trang thiết bị vật tư y tế |
| 104 | Nguyễn Thị Hương Lan | 99/BK-CCHND | Đủ tiêu chuẩn hành nghề dược | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - T6; CN |
Dược sỹ đại học, Khoa dược trang thiết bị vật tư y tế |
| 5. Danh sách đăng ký người làm việc3: | |||||
| STT | Họ và tên | Văn bằng chuyên môn | Thời gian đăng ký làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (ghi cụ thể thời gian làm việc) | Vị trí làm việc4 | |
| 1 | Bàn Xuân Hiến | Dược sỹ chuyên khoa I | Sáng: 07h00 - 12h chiều 13h - 17h00 ; T2-T6 | Phó phòng hành chính TH | Dược sỹ chuyên khoa I Phòng hành chính tổng hợp |
| 2 | Trịnh Thị Lê | Điều dưỡng trung học | Sáng: 07h00 - 12h chiều 13h - 17h00 ; T2-T6 | Nhân viên | Điều dưỡng Phòng hành chính tổng hợp |
| 3 | Hoàng Thị Minh Phượng | Văn thư | Sáng: 07h00 - 12h chiều 13h - 17h00 ; T2-T6 | Văn thư lưu trữ | viên chức, Phòng hành chính tổng hợp |
| 4 | Hà cát Nghị | Lái xe | Sáng: 07h00 - 12h chiều 13h - 17h00 ; T2-T6 | Lái xe | Viên chức, Phòng hành chính tổng hợp |
| 5 | Hoàng Thị Hương | Nhân viên phục vụ | Sáng: 07h00 - 12h chiều 13h - 17h00 ; T2-T6 | Tạp vụ | Viên chức, Phòng hành chính tổng hợp |
| 6 | Lâm Thị Diện | Kế toán tổng hợp | Sáng: 07h00 - 12h chiều 13h - 17h00 ; T2-T6; CN | Kế toán | Phòng hành chính tổng hợp |
| 7 | Phùng Thị Hiến | Kế toán tổng hợp | Sáng: 07h00 - 12h chiều 13h - 17h00 ; T2-T6; T7 | Kế toán | Phòng hành chính tổng hợp |
| 8 | Hoàng Ban Mai | Đại học tài chính | Sáng: 07h00 - 12h chiều 13h - 17h00 ; T2-T6; T7 | Kế toán | Phòng hành chính tổng hợp |
| 9 | Nguyễn Văn Tuân | Kế toán tổng hợp | Sáng: 07h00 - 12h chiều 13h - 17h00 ; T2-T6; CN | Kế toán | Phòng hành chính tổng hợp |
| 10 | Phạm Thị Loan | Hộ sinh | Sáng: 07h00 - 12h chiều 13h - 17h00 ; T2-T6 | Nhân viên | Khoa ATTPYTCC&DD |
| 11 | Đặng Anh Sơn | Cử nhân luật | Sáng: 07h00 - 12h chiều 13h - 17h00 ; T2-T6 | Trưởng phòng | Phòng Dân số |
| 12 | Vũ Thị Kiều Oanh | Kế toán tổng hợp | Sáng: 07h00 - 12h chiều 13h - 17h00 ; T2-T6 | Kế toán | Phòng Dân số |
| 13 | Vũ Thị Hồng | Điều dưỡng trung học | Sáng: 07h00 - 12h chiều 13h - 17h00 ; T2-T6 | Nhân viên | Phòng Dân số |
| 14 | Đinh Thị Phương Dịu | Đại học sư phạm | Sáng: 07h00 - 12h chiều 13h - 17h00 ; T2-T6 | Nhân viên | Phòng Dân số |
| 16 | Triệu Thu Hường | Cử nhân công nghệ thông tin | Sáng: 07h00 - 12h chiều 13h - 17h00 ; T2-T6 | Nhân viên | Cử nhân công nghệ thông tin; Phòng kế hoạch nghiệp vụ |
| 17 | Nguyễn Đắc Thế | Công nhân thiết bị y tế | Sáng: 07h00 - 12h chiều 13h - 17h00 ; T2-T6 | Nhân viên | Khoa dược và trang thiết bị y tế |
| 18 | Hà Thị Tương | Hộ lý | Sáng: 07h00 - 12h chiều 13h - 17h00 ; T2-T6 | Nhân viên hộ lý | Khoa Nội tổng hợp |
| 19 | Hà Việt Chà | Hộ lý | Sáng: 07h00 - 12h chiều 13h - 17h00 ; T2-T6 | Nhân viên hộ lý | Khoa nhi |
| 20 | Trần Thị Xuân Thu | Hộ lý | Sáng: 07h00 - 12h chiều 13h - 17h00 ; T2-T6 | Nhân viên hộ lý | Khoa ngoại TH |
| 21 | Nguyễn Thị Giang | Hộ lý | Sáng: 07h00 - 12h chiều 13h - 17h00 ; T2-T6 | Nhân viên hộ lý | Khoa Khám bệnh |
| 22 | Bùi Đỗ Hiển | Bảo vệ | Toàn thời gian | Bảo vệ | Phòng hành chính tổng hợp |
| 23 | Đào Vĩnh Phúc | Bảo vệ | Toàn thời gian | Bảo vệ | Phòng hành chính tổng hợp |
| 24 | Đinh Quang Kiên | Bảo vệ | Toàn thời gian | Bảo vệ | Phòng hành chính tổng hợp |
| 1. Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: Trung tâm Y tế huyện Chợ Mới | |||||
| 2. Địa chỉ: Tổ 11 thị trấn Đồng Tâm huyện Chợ Mới tỉnh Bắc Kạn | |||||
| 3. Thời gian hoạt động của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: (từ 7h00 đến 17h00. Từ thứ 2 đến thứ 6) | |||||
| 4. Danh sách đăng ký người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh: | |||||
| STT | Họ và tên người hành nghề KBCB* | Số chứng chỉ hành nghề | Phạm vi hoạt động chuyên môn** |
Thời gian đăng ký hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (ghi cụ thể thời gian làm việc) |
Vị trí chuyên môn (ghi cụ thể chức danh, vị trí chuyên môn được phân công đảm nhiệm) |
| 1 | Hoàng Xuân Sơn | 000072/BK-CCHN | KCB chuyên khoa sản-phụ khoa, KHHGĐ | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ KCB Đa khoa, chuyên khoa Sản-phụ khoa, KHHGĐ- Giám đốc |
| 2 | Nông Văn Linh | 000117/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ KCB Đa khoa, chuyên khoa CĐHA- Phó giám đốc |
| 3 | Nguyễn Thị Đại | 000128/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ KCB Đa khoa, chuyên khoa GMHS- Phó Giám đốc |
| 4 | Vũ Thúy Lan | 000204/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng- trưởng phòng HCTH |
| 5 | Lường Thị Thúy Kiều | 000219/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng- viên chức phòng HCTH |
| 6 | Nguyễn Thị Hà | 000195/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng- Điều dưỡng trưởng- Phó trưởng phòng KHNV |
| 7 | Hứa Thị Đào | 000211/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng- viên chức phòng KHNV |
| 8 | Nguyễn Văn Quân | 000247/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ KCB Đa khoa chuyên khoa Nhi- Trường Khoa Nhi |
| 9 | Ma Thị Kiều Anh | 000188/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng- Phụ trách điều dưỡng khoa Nhi |
| 10 | Nông Thiên Phương | 001514/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT TBYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh. | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng- viên chức khoa Nhi |
| 11 | Ma Văn Sảng | 00132/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ KCB Đa khoa chuyên khoa Nội- Trưởng khoa Nội TH |
| 12 | Nguyễn Thị Hòa | 000214/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng- Điều dưỡng trường khoa Nội TH |
| 13 | Nguyễn Đức Trọng | 000202/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng- viên chức khoa Nội TH |
| 14 | Dương Thị Hồng Thắm | 000200/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng- viên chức khoa Nhi |
| 15 | Mai Văn Thái | 000119/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ KCB Đa khoa- Trường khoa Ngoại GMHS-KSNK |
| 16 | Ma Văn Ly | 0001871/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ KCB Đa khoa- Viên chức khoa Ngoại GMHS-KSNK |
| 17 | Hoàng Thị Nga | 000182/BK-CCHN | Thực hiện kỹ thuật chuyên Môn về gây mê hồi sức | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | KTV GMHS- Viên chức khoa Ngoại GMHS-KSNK |
| 18 | Nông Thị Lý | 000226/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư số 12/2011/TT-BYT ngày 15/03/2011 của Bộ y tế quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nữ Hộ sinh- Viên chức khoa Ngoại GMHS-KSNK |
| 19 | Lèng Thị Hồng Vân | 001349/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư số 12/2011/TT-BYT ngày 15/03/2011 của Bộ y tế quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nữ Hộ sinh- Viên chức khoa Ngoại GMHS-KSNK |
| 20 | Lưu Văn Phong | 000203/BK-CCHN | Thực hiện kỹ thuật chuyên Môn về gây mê hồi sức | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | KTV GMHS- Viên chức khoa Ngoại GMHS-KSNK |
| 21 | Bùi Thị Nguyệt Hoa | 000245/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 7 | Bác sỹ KCB Đa khoa, chuyên khoa Sản-phụ khoa, KHHGĐ- Phó trưởng khoa CSSKSS-PS |
| 22 | Nguyễn Thị Giang | 000173/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ KCB Đa khoa- viên chức khoa CSSKSS-PS |
| 23 | Nguyễn Quỳnh Nga | 001340/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT TBYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh. | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng- Điều dưỡng trưởng khoa CSSKSS-PS |
| 24 | Nông Thị Trang Liêm | 000227/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nữ Hộ sinh- Viên chức khoa CSSKSS- phụ sản |
| 25 | Mã Thị Dung | 001409/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nữ Hộ sinh- Viên chức khoa CSSKSS- phụ sản |
| 26 | Triệu Đức Trường | 001131/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ KCB Đa khoa chuyên khoa Y tế dự phòng- Trưởng khoa TN KSBT &HIV/AIDS |
| 27 | Triệu Thị Tiệu | 000191/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng- Phụ trách điều dưỡng khoa TN KSBT &HIV/AIDS |
| 28 | Đặng Phúc Hiếu | 000130/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ KCB Đa khoa chuyên khoa Truyền nhiễm- viên chức khoa TN KSBT &HIV/AIDS |
| 29 | Hà Thị Chi | 001155/BK - CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ - viên chức khoa TN KSBT &HIV/AIDS |
| 30 | Mã Ngọc Hoàng | 000209/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh Đa khoa/ Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ - viên chức khoa TN KSBT &HIV/AIDS |
| 31 | Nông Thị Nghĩa | 000120/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ KCB Đa khoa chuyên khoa Nội- Trưởng phòng Dân sô-TTGDSK |
| 32 | Nguyễn Đình Thời | 000049/BK-CCHN | Khám chữa bệnh Chuyên khoa hệ Răng Hàm Mặt - Tai Mũi Họng/ Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ KCB Đa khoa chuyên khoa RHM-TMH- Trưởng Khoa Mắt-RHM-TMH |
| 33 | Trần Thị Thủy | 004934/HAG-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ KCB Đa khoa- Viên chức khoa RHM-TMH- Trưởng Khoa Mắt-RHM-TMH |
| 34 | Lèng Văn Phương | 000127/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ KCB Đa khoa- Viên chức khoa RHM-TMH- Trưởng Khoa Mắt-RHM-TMH |
| 35 | Nguyễn Thị Huyền | 001157/BK - CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng- phụ trách điều dưỡng khoa RHM-TMH- Trưởng Khoa Mắt-RHM-TMH |
| 36 | Hà Thị Thương Huyền | 000194/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng- Viên chức khoa RHM-TMH- Trưởng Khoa Mắt-RHM-TMH |
| 37 | Hà Thị Lựu | 001135/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ Đa khoa chuyên khoa Da liễu- Phụ trách Khoa khám bệnh |
| 38 | Triệu Thị Tươi | 000246/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ KCB Đa khoa- viên chức khoa Khám bệnh |
| 39 | Lê Thị Vân Kiều | 000196/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng- phụ trách Điều dưỡng khoa Khám bệnh |
| 40 | Đinh Thị Mai Thu | 000623/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng- viên chức khoa Khám bệnh |
| 41 | Hoàng Thị Quyết | 001506/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ KCB Đa khoa chuyên khoa XN Y học- Phó trưởng khoa XNCĐHA&TDCN |
| 42 | Bàn Thị Chảy | 001134/BK - CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ KCB Đa khoa chuyên khoa CĐHA- viên chức khoa XN-CĐHA&TDCN |
| 43 | Nguyễn Văn Tuấn | 000125/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa/ Chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ KCB Đa khoa chuyên khoa CĐHA- viên chức khoa XN-CĐHA&TDCN |
| 44 | Nguyễn Đình Đô | 000192/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng- Điều dưỡng trưởng khoa XN-CĐHA&TDCN |
| 45 | Ngô Thanh Tuyết | 000184/BK-CCHN | Chuyên khoa Xét nghiệm | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Kỹ thuật viên- viên chức khoa XN-CĐHA&TDCN |
| 46 | Hà Thị Thúy Triều | 005181/BK-CCHN | Chuyên khoa Xét nghiệm | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Kỹ thuật viên- viên chức khoa XN-CĐHA&TDCN |
| 47 | Hoàng Thị Thanh | 001614/BK-CCHN | Chuyên khoa Xét nghiệm | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Kỹ thuật viên- viên chức khoa XN-CĐHA&TDCN |
| 48 | Lê Thị Hồng Đức | 000244/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ KCB Đa khoa- Trưởng khoa HSCC-CĐ |
| 49 | Nông Thị Lan Hương | 002116/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ KCB Đa khoa- viên chức khoa HSCC-CĐ |
| 50 | Mạc Mai Thương | 001943/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ KCB Đa khoa - viên chức khoa HSCC-CĐ |
| 51 | Hoàng Thị Thảnh | 000189/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng- Điều dưỡng trường khoa HSCC-CĐ |
| 52 | Ma Đình Mạnh | 000206/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng- viên chức khoa HSCC-CĐ |
| 53 | Hoàng Thị Hường | 000201/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng- viên chức khoa HSCC-CĐ |
| 54 | Nguyễn Quang Sỹ | 000224/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT TBYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng. | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | CN Y tế công cộng- Phó trưởng khoa ATTP-YTCC&DD |
| 55 | Phạm Thanh Dung | 001133/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ Đa khoa chuyên khoa Tâm thần- viên chức khoa ATTP-YTCC&DD |
| 56 | Hà Thu Hiền | 002048/BK-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo quy định tại Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội Vụ Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp bác sỹ, bác sỹ y học dự phòng, y sỹ. | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ- viên chức khoa ATTP-YTCC&DD |
| 57 | Hà Thị Ngoan | 001960/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ KCB Đa khoa-viên chức khoa ATTP-YTCC&DD |
| 58 | Lường Thị Dương | 001375/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ- viên chức khoa ATTP-YTCC&DD |
| 59 | Hà Trung Toản | 000126/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa - Khám bệnh, chữa bệnh bằng YHCT | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ KCB YHCT- phụ trách khoa YHCT-PHCN |
| 60 | Mông Thị Lệ | 004857/TNG-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo quy định tại Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội Vụ Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp bác sỹ, bác sỹ y học dự phòng, y sỹ. | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ YHCT- viên chức khoa YHCT-PHCN |
| 61 | Đinh Thị Ngọc Oanh | 000167/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh Đa khoa. Khám bệnh chữa bệnh bằng y học cổ truyền | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ YHCT- viên chức khoa YHCT-PHCN |
| 62 | Lã Văn Tính | 001817/BK-CCHN | Khám chữa bệnh bằng Y học cổ truyền/ Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Phục hồi chức năng | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ YHCT chuyên khoa PHCN- viên chức khoa YHCT&PHCN |
| 63 | Đoàn Thị Ngân | 250/BK-CCHND | Dược sĩ CKI | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Dược sỹ- Trưởng khoa Dược VTTTBYT |
| 64 | Nguyễn Thị Thúy | 157/BK-CCHND | Dược sĩ ĐH | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Dược sỹ- viên chức khoa Dược VTTTBYT |
| 65 | Nông Thị Thùy | 193/BK-CCHND | Dược sĩ CĐ | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Dược sỹ- viên chức khoa Dược VTTTBYT |
| 66 | Bùi Thị Dịu | 551/CCHN-D-SYT-BK | Bán lẻ thuốc, Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của quầy thuốc | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Dược sỹ- viên chức khoa Dược VTTTBYT |
| 67 | Nguyễn Đình Tuyến | 000174/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ KCB Đa khoa- Phó trưởng TYT xã Yên Hân |
| 68 | Nguyễn Thị Thùy Dương | 000178/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa/ Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ- viên chức TYT xã Yên Hân |
| 69 | Phạm Thị Thanh Tuyến | 000208/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng- viên chức TYT xã Yên Hân |
| 70 | Nông Văn Hiệp | 000146/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ KCB Đa khoa- viên chức TYT Yên Hân |
| 71 | Ma Thị Hằng | 000131/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ KCB Đa khoa- Trưởng TYT Yên Cư |
| 72 | Trần Thị Lá | 000175/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ KCB Đa khoa- viên chức TYT xã Yên Cư |
| 73 | Phạm Thị Hiền | 000207/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng- viên chức TYT xã Yên Cư |
| 74 | Chúc Thị Dung | 000180/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa/ Khám chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ KCB YHCT- viên chức TYT Yên Cư |
| 75 | Nguyễn Thị Bảy | 003091/TNG-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ KCB Đa khoa- viên chức TYT xã Yên Cư |
| 76 | Nguyễn Xuân Giang | 000144/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ KCB Đa khoa- Trưởng TYT Bình Văn |
| 77 | Hoàng Văn Mạnh | 000176/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa/ Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ- viên chức TYT xã Bình Văn |
| 78 | Nông Thị Lan | 000205/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT TBYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh. | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điề dưỡng- viên chức TYT xã Bình Văn |
| 79 | Ma Thị Ngọc | 001821/BK-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo quy định tại Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội Vụ Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp bác sỹ, bác sỹ y học dự phòng, y sỹ. | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ KCB Đa khoa- viên chức TYT xã Bình Văn |
| 80 | Ma Văn Nghi | 000179/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ KCB Đa khoa- viên chức TYT xã Bình Văn |
| 81 | Hà Văn Thuận | 000213/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng- viên chức TYT xã Như Cố |
| 82 | Nguyễn Thị Ánh | 000172/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bênh đa khoa/ Khám chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ- viên chức TYT xã Như Cố |
| 83 | Ma Thị Hạnh | 000166/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ - viên chức TYT xã Như Cố |
| 84 | Vũ Văn Hùng | 000142/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ KCB Đa khoa - Phụ trách TYT xã Như Cố |
| 85 | Ma Thị Thanh | 000138/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ KCB Đa khoa-Trưởng TYT Quảng Chu |
| 86 | Lương Thị Thời | 000230/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư số 12/2011/TT-BYT ngày 15/03/2011 của Bộ y tế quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nữ hộ sinh-viên chức TYT xã Quảng Chu |
| 87 | Lê Thanh Sơn | 000169/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ - viên chức TYT xã Quảng Chu |
| 88 | Hoàng Thị Quỳnh | 000216/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - viên chức TYT xã Quảng Chu |
| 89 | Nguyễn Thị Hiên | 001337/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh Chuyên khoa Y học cổ truyền | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ - viên chức TYT xã Quảng Chu |
| 90 | Nguyễn Thị Mai Anh | 000140/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ KCB Đa khoa- Trưởng TYT thị trấn Đồng Tâm |
| 91 | Hoàng Văn Chính | 000165/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa - Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ - viên chức TYT thi trấn Đồng Tâm |
| 92 | Nguyễn Lan Hương | 000391/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng- viên chức TYT thị trấn Đồng Tâm |
| 93 | Phạm Thúy Quỳnh | 001327/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ - viên chức TYT thị trấn Đồng Tâm |
| 94 | Triệu Thị Hoạn | 000221/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - viên chức TYT thi trấn Đồng Tâm |
| 95 | Trần Thị Lợi | 000143/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ KCB Đa khoa- Trưởng TYT xã Thanh Thịnh |
| 96 | Hoàng Thị Dung | 001176/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư số 12/2011/TT-BYT ngày 15/03/2011 của Bộ y tế quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nữ hộ sinh - viên chức TYT xã Thanh Thịnh |
| 97 | Nguyễn Thị Nở | 001577/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT TBYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - viên chức TYT xã Thanh Thịnh |
| 98 | Hà Thị Khuyên | 000611/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa/ Khám chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ - viên chức TYT xã Thanh Thịnh |
| 99 | Hoàng Thị Huế | 001643/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - viên chức TYT xã Thanh Thịnh |
| 100 | Ma Thị Thu Huyền | 000218/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng- viên chức TYT xã Nông Hạ |
| 101 | Phùng Văn Hưng | 000161/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa/ Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ - viên chức TYT xã Nông Hạ |
| 102 | Bạch Thị Niên | 000602/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa/ Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ - viên chức TYT xã Nông Hạ |
| 103 | Lường Thị Thu Hương | 000153/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa/ Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ - Phó trưởng TYT xã Nông Hạ |
| 104 | Triệu Thị Phiến | 000139/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ KCB Đa khoa- Trưởng TYT xã Cao Kỳ |
| 105 | Nguyễn Thanh Thủy | 000152/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa/ Khám chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ- viên chức TYT xã Cao Kỳ |
| 106 | Hoàng Diễm Ánh | 001325/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ- viên chức TYT xã Cao Kỳ |
| 107 | Lý Thị Phương Thảo | 000229/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư số 12/2011/TT-BYT ngày 15/03/2011 của Bộ y tế quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nữ hộ sinh - viên chức TYT xã Cao Kỳ |
| 108 | Vũ Thị Thu Hường | 01339/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - viên chức TYT xã Cao Kỳ |
| 109 | Hà Văn Kiêu | 000136/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ KCB Đa khoa- Trưởng TYT Hoà Mục |
| 110 | Trần Thị Thanh Tâm | 001350/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư số 12/2011/TT-BYT ngày 15/03/2011 của Bộ y tế quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nữ hộ sinh- Viên chức TYT Hoà Mục |
| 111 | Hà Chiến Oanh | 000159/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa/ Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ - viên chức TYT xã Hoà Mục |
| 112 | Nguyễn Hoàng Linh | 000157/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa/ Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ - viên chức TYT xã Hoà Mục |
| 113 | Ninh Thị Thuỷ | 001109\BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng- viên chức TYT xã Hoà Mục |
| 114 | Trần Khắc Lộc | 000147/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ KCB Đa khoa- Trưởng TYT Tân Sơn |
| 115 | Nguyễn Thị Bến | 000190/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - viên chức TYT xã Tân Sơn |
| 116 | Nguyễn Thị Huyền | 000154/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa/ Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ - viên chức TYT xã Tân Sơn |
| 117 | Lê Thị Hà | 000156/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa-hệ sản nhi | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ - viên chức TYT xã Tân Sơn |
| 118 | Phạm Quang Toàn | 000141/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ KCB Đa khoa- Trưởng TYT Thanh Mai |
| 119 | Ma Văn Lịch | 001471/BK-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo quy định tại Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội Vụ Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp bác sỹ, bác sỹ y học dự phòng, y sỹ. | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ - viên chức TYT xã Thanh Mai |
| 120 | Hoàng Thị Thanh Tầm | 000215/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng- viên chức TYT xã Thanh Mai |
| 121 | Đinh Thị Thao | 000170/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa/ Khám chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ - viên chức TYT xã Thanh Mai |
| 122 | Hoàng Văn Tinh | 001132/BK - CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ KCB Đa khoa- Viên chức TYT Thanh Mai |
| 123 | Lèng Thị Nha | 000041/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh Chuyên khoa hệ Nội - Nhi | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ KCB Đa khoa- viên chức TYT xã Thanh Vận |
| 124 | Hà Thị Huy | 000212/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - viên chức TYT xã Thanh Vận |
| 125 | Nguyễn Đình Hạc | 001944/BK-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo quy định tại Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội Vụ Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp bác sỹ, bác sỹ y học dự phòng, y sỹ. | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ - viên chức TYT xã Thanh Vận |
| 126 | Hà Thị Dịu | 000164/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa/ Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ- viên chức TYT xã Mai Lạp |
| 127 | Hà Xuân Hiền | 001058/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa/ Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ- Phó trưởng TYT xã Thanh Vận |
| 128 | Hà Đức Chí | 000137/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ KCB Đa khoa- Trưởng TYT xã Mai Lạp |
| 129 | Dương Thị Tấm | 001477/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT TBYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh. | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nữ hộ sinh-viên chức TYT xã Mai Lạp |
| 130 | Hà Thị Dịu | 000164/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa/ Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ - viên chức TYT xã Mai Lạp |
| 131 | Liêu Đình Thuận | 001153/BK - CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ- viên chức TYT xã Mai Lạp |
| 5. Danh sách đăng ký người làm việc (bao gồm những người làm việc tại cơ sở nhưng không thuộc diện phải cấp chứng chỉ hành nghề) | |||||
| STT | Họ và tên | Văn bằng chuyên môn | Thời gian đăng ký hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (ghi cụ thể thời gian làm việc) |
Vị trí làm việc (ghi cụ thể chức danh, vị trí làm việc được phân công cụ thể) |
|
| 1 | Lục Thị Kiều Trang | Chuyên viên | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nhân viên phòng HCTH | |
| 2 | Hà Thị Bích Thùy | Đại học kế toán | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nhân viên phòng HCTH | |
| 3 | Hoàng Thị Nhung | Đại học kế toán | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nhân viên phòng HCTH | |
| 4 | Nông Thị Thu Hà | Đại học kế toán | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nhân viên phòng HCTH | |
| 5 | Ma Văn Vui | Trung cấp kế toán | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nhân viên phòng HCTH | |
| 6 | Đào Thị Ngọc Quỳnh | Kỹ sư CNTT | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nhân viên phòng KHNV | |
| 7 | Nguyễn Trường Sơn | Dân số viên | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nhân viên phòng Dân số -TTGDSK | |
| 8 | Lường Văn Cường | Lái xe | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nhân viên phòng HCTH | |
| 9 | Hầu Quốc Cường | Lái xe | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nhân viên phòng HCTH | |
| 10 | Cao Thị Nga | Văn thư lưu trữ | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nhân viên phòng HCTH | |
| 11 | Hoàng Thị Tuyết | Tạp vụ | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nhân viên phòng HCTH | |
| 12 | Đoàn Văn Chiến | Bảo vệ | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nhân viên phòng HCTH | |
| 13 | Vũ Đình Nghĩa | Bảo vệ | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nhân viên phòng HCTH | |
| 14 | Lường Đình Tài | Bảo vệ | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nhân viên phòng HCTH | |
| 15 | Hoàng Văn Đại | Bảo vệ | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nhân viên phòng HCTH | |
| 16 | Hoàng Duy Đông | Kỹ thuật TB điện tử | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nhân viên khoa Dược VTYT TTB | |
| 17 | Nguyễn Thị Lịch | Bác sỹ Đa khoa | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nhân viên phòng Dân số -TTGDSK | |
| 18 | Nguyễn Thị Kim Hảo | Dân số viên | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nhân viên phòng Dân số -TTGDSK | |
| 19 | Hoàng Thị Toan | Hộ lý | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nhân viên khoa Nôi TH | |
| 20 | Nguyễn Thị Dung | Hộ lý | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nhân viên khoa Truyền nhiễm | |
| 21 | Vy Thị Sao | Hộ lý | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nhân viên khoa Ngoại GMHS-KSNK | |
| 22 | Vi Thị Hương | Hộ lý | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nhân viên khoa XN CĐHA&TDCN | |
| 23 | Hoàng Thị Trang | Hộ lý | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nhân viên khoa HSCC-CĐ | |
| 24 | Nguyễn Thị Phương | Hộ lý | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nhân viên khoa Nhi | |
| 25 | Đinh Thị Vui | Dược sỹ | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nhân viên khoa Dược VTYT TTB | |
| 26 | Triệu Thế Hùng | Điều dưỡng | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nhân viên khoa Truyền nhiễm | |
| 27 | Hà Thị Thêm | Hộ lý | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nhân viên phòng HCTH | |
| 28 | Triệu Thị Trinh | Điều dưỡng | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nhân viên khoa Khám bệnh | |
| 29 | Lường Thị Hương Giang | Điều dưỡng | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nhân viên khoa Khám bệnh | |
| 2. Địa chỉ: Thôn Đông Lẻo xã Bộc Bố huyện Pác Nặm tỉnh Bắc Kạn | |||||
| 3. Thời gian hoạt động của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần | |||||
| 4. Danh sách đăng ký người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh: | |||||
| STT | Họ và tên người hành nghề KBCB* | Số chứng chỉ hành nghề | Phạm vi hoạt động chuyên môn** |
Thời gian đăng ký hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (ghi cụ thể thời gian làm việc) |
Vị trí chuyên môn (ghi cụ thể chức danh, vị trí chuyên môn được phân công đảm nhiệm) |
| 1 | Ma Thị Sao | 000085/BK- CCHN; 881/QĐ-SYT | Khám chữa bệnh Chuyên khoa Phụ sản - Kế hoạch hóa gia đình | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sỹ CKI Sản phụ khoa; Giám đốc |
| 2 | Triệu Thị Lan | 000252/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sỹ CKI Gây mê hồi sức; Phó Giám đốc |
| 3 | Hoàng Đức Cảnh | 001878/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa - Phát hiện và xử trí các bệnh thông thường; xử trí ban đầu một số trường hợp cấp cứu tại cộng đồng | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sỹ CKI Y tế công cộng; Phó Giám đốc |
| 4 | Vi Thị Phương | 000306/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sỹ CKI Y tế công cộng; Phó trưởng khoa ATTP - YTCC & Dinh dưỡng |
| 5 | Trần Thị Thúy | 001376/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sỹ; Khoa ATTP - YTCC & Dinh dưỡng |
| 6 | Hoàng Thị Nhung | 000311/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư số 12/2011/TT-BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Hộ sinh; Khoa ATTP - YTCC & Dinh dưỡng |
| 7 | Mã Ngọc Văn | 000263/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh Đa khoa | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Y sỹ; Khoa ATTP - YTCC & Dinh dưỡng |
| 8 | Triệu Thúy Điệp | 001958/BK-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh chữa bệnh thông thường theo Quy định tại thông tư 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27 tháng 5 năm 2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp Bác sỹ, Bác sỹ dự phòng, Y Sỹ | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Y sỹ; Khoa ATTP-YTCC&DD |
| 9 | Ma Thị Hương | 002043/BK-CCHN | Thực hiện khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sỹ Sản phụ khoa cơ bản; Phụ trách Khoa Chăm sóc sức khỏe sinh sản và phụ sản |
| 10 | Nông Thị Yêm | 000313/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư số 12/2011/TT-BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Hộ sinh; Khoa Chăm sóc sức khỏe sinh sản và phụ sản |
| 11 | Lộc Thị Dương Huế | 001613/BK-CCHN | Thực hiện pham vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV Ngày 7 tháng 10 năm 2015 | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Hộ sinh; Hợp đồng Khoa Chăm sóc sức khỏe sinh sản và phụ sản |
| 12 | Lộc Thị Huyền | 000312/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư số 12/2011/TT-BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Hộ sinh; Khoa Chăm sóc sức khỏe sinh sản và phụ sản |
| 13 | Lý Thị Huyên | 387/CCHN-D-SYT-BK | Bán lẻ thuốc; Đủ điều kiện hành nghề Dược với các vị trí hành nghề: Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của nhà thuốc, quầy thuốc | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Dược sỹ; Phó Trưởng khoa Khoa Dược - TTB-VTYT |
| 14 | Mã Thị Chiêm | 110/BK-CCHND | Đủ tiêu chuẩn hành nghề dược các hình thức tổ chức kinh doanh thuốc sau: Nhà thuốc, Quầy thuốc, Đại lý bán buôn vắc xin, sinh phẩm; Đại lý bán thuốc của doanh nghiệp; Tủ thuốc trạm Y tế. | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Dược sỹ; Khoa dược - TTB-VTYT |
| 15 | Dương Thị Huệ | 328/CCHN-D-SYT-BK | Người chịu trách nhiệm chuyên môn của cơ sở bán lẻ thuốc | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Dược sỹ; Khoa dược - TTB-VTYT |
| 16 | Hoàng Dương Nghị | 536/CCHN-D-SYT-BK | Bán lẻ thuốc | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Dược sỹ; Hợp đồng Khoa dược - TTB - VTYT |
| 17 | Hoàng Minh Thu | 001898/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa chuyên khoa hồi sức cấp cứu | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sỹ CKI; Phụ trách khoa HSCC - Chống độc |
| 18 | Liêu Hoàng Mông | 000289/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng; Điều dưỡng trưởng Khoa HSCC - Chống độc |
| 19 | Hoàng Thị Hạnh | 001490/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo Quy đinh tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng; Khoa HSCC - Chống độc |
| 20 | Nông Thị Lan | 000267/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sỹ; Khoa Khám bệnh |
| 21 | Nông Thị Thủy | 000273/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa - Chuyên khoa Tai - Mũi - Họng | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sỹ chuyên khoa Tai - Mũi - Họng; Phụ trách Khoa Khám bệnh |
| 22 | Đồng Thị Na | 001954/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sỹ; Khoa Khám bệnh |
| 23 | Hoàng Thị Xuân | 000264/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Y sỹ; Khoa Khám bệnh |
| 24 | Nông Thị Hường | 000303/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng; Điều dưỡng trưởng Khoa khám bệnh |
| 25 | Ma Thị Nữ | 002072/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sỹ; Hợp đồng Khoa Khám bệnh |
| 26 | Dương Văn Thùy | 001657/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sỹ CKI Nội; Trưởng Khoa Nội TH |
| 27 | Đồng Thị Thu Hoài | 000292/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng; Điều dưỡng trưởng Khoa Nội TH |
| 28 | Nông Thị Hải | 000290/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng; Khoa Nội TH |
| 29 | Nguyễn Thị Huyến | 001835/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo Quy đinh tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng; Khoa Nội TH |
| 30 | Lộc Văn Huân | 000255/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sỹ CKI Ngoại; Trưởng Khoa Ngoại - Gây mê hồi sức và Kiểm soát nhiễm khuẩn |
| 31 | Ma Văn Sơn | 001600/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sỹ Khoa Ngoại - Gây mê hồi sức và Kiểm soát nhiễm khuẩn |
| 32 | Đinh Thị Xoan | 000300/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng; Khoa Ngoại - Gây mê hồi sức và Kiểm soát nhiễm khuẩn |
| 33 | Nông Thị Anh | 001941/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo Quy đinh tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng; Khoa Ngoại - Gây mê hồi sức và Kiểm soát nhiễm khuẩn |
| 34 | Ma Thi Huyến | 001603/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sỹ CKI Nhi; Phụ trách Khoa Nhi |
| 35 | Tào Quốc Tiềm | 002084/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sỹ Khoa Nhi |
| 36 | Hoàng Thị Hường | 001392/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo Quy đinh tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng; Khoa Nhi |
| 37 | Ma Thị Đa | 001575/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo Quy đinh tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng; Khoa Nhi |
| 38 | Nông Thị Đào | 000291/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng; Điều dưỡng trưởng Khoa Nhi |
| 39 | Ma Thị Nhâm | 004934/TNG - CCHN | Thực hiện theo thông tư số 26/2015 TTLT - BYT - BNV ngày 07/10/2015 | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng; Khoa Nhi |
| 40 | Lộc Thị Bảy | 001663/BK - CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo Quy đinh tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng; Hợp đồng Khoa Nhi |
| 41 | Hoàng Văn Hòe | 002008/BK-CCHN QĐ 352/QĐ-SYT | Thực hiện khám, chữa bệnh đa khoa; Chuyên khoa Răng - Hàm - Mặt | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sỹ CKI Răng Hàm Mặt, Phụ trách Khoa Răng Hàm Mặt - Mắt - Tai Mũi Họng |
| 42 | Dương Thị Bình | 000293/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng; Khoa Răng Hàm Mặt - Mắt - Tai Mũi Họng |
| 43 | Ma Thị Sim | 002088/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo Quy đinh tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng Khoa Răng Hàm Mặt - Mắt - Tai Mũi Họng |
| 44 | Lộc Văn Hiếu | 000262/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sỹ; Trưởng khoa TN-KSBT & HIV/AIDS |
| 45 | Ma Thị Thương | 000272/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sỹ; Khoa TN-KSBT & HIV/AIDS |
| 46 | Bế Văn Thuật | 000275/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Y sỹ; Khoa TN-KSBT & HIV/AIDS |
| 47 | Nguyễn Thu Nga | 000302/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng; Khoa TN-KSBT & HIV/AIDS |
| 48 | Phạm Thị Thùy | 000287/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng; Khoa TN-KSBT & HIV/AIDS |
| 49 | Quan Văn Luân | 001659/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa - Chuyên khoa Chẩn đoán hình ảnh | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sỹ CKI chẩn đoán hình ảnh; Phụ trách Khoa xét nghiệm - Chẩn đoán hình ảnh&TDCN |
| 50 | Lâm Thị Thực | 000310/BK-CCHN | Thực hiện kỹ thuật chuyên môn về xét nghiệm | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
KTV xét nghiệm; Khoa xét nghiệm - Chẩn đoán hình ảnh |
| 51 | Nông Duy Thái | 001617/BK-CCHN | Thực hiện các kỹ thuật chuyên môn về hình ảnh y học | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
KTV hình ảnh y học; Khoa xét nghiệm - Chẩn đoán hình ảnh và thăm dò chức năng |
| 52 | Triệu Thị Phượng | 001646/BK-CCHN | Thực hiện các kỹ thuật chuyên môn về xét nghiệm | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Xét nghiệm xét nghiệm; Khoa xét nghiệm - Chẩn đoán hình ảnh và thăm dò chức năng |
| 53 | Cà Thị Thấm | 000308/BK-CCHN | Chuyên khoa xét nghiệm | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
CKI Xét nghiệm; Khoa xét nghiệm - Chẩn đoán hình ảnh và thăm dò chức năng |
| 54 | Lường Thị Thuấn | 001988/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa - Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Y học cổ truyền | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sỹ CKI YHCT; Phụ trách khoa YHCT&PHCN |
| 55 | Phạm Thị Diệu | 002105/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Y học cổ truyền - Phục hồi chức năng | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sỹ YHCT; khoa YHCT&PHCN |
| 56 | Cà Thị Siếm | 001660/BK-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh chữa bệnh thông thường theo Quy định tại thông tư 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27 tháng 5 năm 2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp Bác sỹ, Bác sỹ dự phòng, Y Sỹ | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Y sỹ; khoa YHCT&PHCN |
| 57 | Mã Nông Châm | 000249/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sỹ; Trưởng phòng HC-TH |
| 58 | Vi Văn Quảng | 000307/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng; Phó trưởng Phòng HC-TH |
| 59 | Luân Thị Thậm | 001406BK-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh chữa bệnh thông thường theo Quy định tại thông tư 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27 tháng 5 năm 2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp Bác sỹ, Bác sỹ dự phòng, Y Sỹ | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Y sỹ TH; Phòng HC-TH |
| 60 | Dương Văn Hoan | 000261/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sỹ CKI; Trưởng phòng KH-NV |
| 61 | Quách Thị Thúy | 000286/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng; Phó trưởng phòng KH-NV |
| 62 | Nông Thị Hạnh | 001585/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa - Chuyên khoa Nhi | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sỹ CKI Nhi; Phòng KH-NV |
| 63 | Cà Thị Yến | 001369/BK-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh chữa bệnh thông thường theo Quy định tại thông tư 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27 tháng 5 năm 2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp Bác sỹ, Bác sỹ dự phòng, Y Sỹ | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Y sỹ ; Phòng KH-NV |
| 64 | Nông Văn Canh | 000258/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sỹ; Trạm Y tế xã An Thắng |
| 65 | Hoàng Văn Điện | 002565/CB-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo quy định tại Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Y sỹ ; Phụ trách Trạm Y tế xã An Thắng |
| 66 | Chu Thị Thùy | 001684/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TT-BYT- BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Hộ sinh; Trạm Y tế xã An Thắng |
| 67 | Hoàng Thị Tiên | 000274/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh Đa khoa - Khám bệnh, chữa bệnh Y học cổ truyền | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Y sỹ; Phó trưởng Trạm Y tế xã Bằng Thành |
| 68 | Lý Thị Hoa | 001701/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sỹ; Trạm Y tế xã Bằng Thành |
| 69 | Đặng Thị Quế | 000315/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư số 12/2011/TT-BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Hộ sinh Cao đẳng; Trạm Y tế xã Bằng Thành |
| 70 | Nông Thị Duyên | 001947/BK-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh chữa bệnh thông thường theo Quy định tại thông tư 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27 tháng 5 năm 2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, Bác sỹ, Bác sỹ dự phòng, Y Sỹ | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Y sỹ; Hợp đồng Trạm Y tế xã Bằng Thành |
| 71 | Ngôn Thị Bến | 000270/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Y sỹ; Phó trưởng Trạm Y tế xã Bộc Bố |
| 72 | Ma Thị Thơi | 000305/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng; Trạm Y tế xã Bộc Bố |
| 73 | Hoàng Văn Thiệu | 002032/BK-CCHN | Thực hiện khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sỹ; Trạm Y tế xã Cao Tân |
| 74 | Nông Viết Đào | 01830/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo Quy đinh tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Y sỹ; Phó trưởng Trạm Y tế xã Cao Tân |
| 75 | Hứa Thị Tuyền | 001373/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo Quy đinh tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Y sỹ; Trạm Y tế xã Cao Tân |
| 76 | Luân Thị Ích | 001401/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo Quy đinh tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Hộ sinh; Trạm Y tế xã Cao Tân |
| 77 | Ngọc Đình Tân | 002031/BK-CCHN | Thực hiện khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sỹ; Phụ trách Trạm Y tế xã Cổ Linh |
| 78 | Dương Văn Thắng | 001379/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo Quy đinh tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Y sỹ; Trạm Y tế xã Cổ Linh |
| 79 | Trần Thị Hậu | 001394/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo Quy đinh tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng; Trạm Y tế xã Cổ Linh |
| 80 | Nông Văn Hiếu | 000282/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Y sỹ; Trạm Y tế xã Cổ Linh |
| 81 | Dương Thị Hường | 002037/BK-CCHN | Thực hiện khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sỹ; Trạm Y tế xã Công Bằng |
| 82 | Hoàng Thị Thảo | 001734/BK-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo Quy định tại Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, Bác sỹ, Bác sỹ y học dự phòng, Y Sỹ - Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa YHCT | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Y sỹ; Trạm Y tế xã Công Bằng |
| 83 | Nguyễn Thị Thư | 000316/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư số 12/2011/TT-BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Hộ sinh; Trạm Y tế xã Công Bằng |
| 84 | Dương Văn Tuất | 000278/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh Đa khoa - Hệ sản nhi | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Y sỹ; Phó trưởng Trạm Y tế Công Bằng |
| 85 | Nông Văn Nghị | 001845/BK-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo Quy định tại Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, Bác sỹ, Bác sỹ y học dự phòng, Y Sỹ | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Y sỹ; Phó trưởng Trạm Y tế xã Giáo Hiệu |
| 86 | Lành Thị Bay | 000269/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Y sỹ; Trạm Y tế xã Giáo Hiệu |
| 87 | Hoàng Thúy Nhung | 001607/BK-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo Quy định tại Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, Bác sỹ, Bác sỹ y học dự phòng, Y Sỹ | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Y sỹ; Trạm Y tế xã Giáo Hiệu |
| 88 | Chu Thị Phương | 000260/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sỹ; Trạm Y tế xã Giáo Hiệu |
| 89 | Nông Xuân Cát | 000277/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sỹ; Phó trưởng Trạm Y tế xã Nghiên Loan |
| 90 | Hoàng Thị Hải | 000283/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng; Trạm Y tế xã Nghiên Loan |
| 91 | Hoàng Thị Vân | 000301/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Y sỹ; Trạm Y tế xã Nghiên Loan |
| 92 | Lã Diệu Thuần | 001431/BK-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh chữa bệnh thông thường theo Quy định tại thông tư 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27 tháng 5 năm 2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp Bác sỹ, Bác sỹ dự phòng, Y Sỹ. | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Y sỹ; Trạm Y tế xã Nghiên Loan |
| 93 | Lương Thị Hòa | 001870/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sỹ; Trạm Y tế Nhạn Môn |
| 94 | Đàm Thị Nghĩa | 001366/BK-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh chữa bệnh thông thường theo Quy định tại thông tư 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27 tháng 5 năm 2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp Bác sỹ, Bác sỹ dự phòng, Y Sỹ | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Y sỹ; Trạm Y tế Nhạn Môn |
| 95 | Vy Thị Dư | 001374/BK-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo Quy định tại Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, Bác sỹ, Bác sỹ y học dự phòng, Y Sỹ | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Y sỹ; Trạm Y tế xã Nhạn Môn |
| 96 | Long Văn Toán | 001378/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Y sỹ; Phó trưởng Trạm Y tế xã Nhạn Môn |
| 97 | Long Văn Huyến | 000268/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sỹ; Phó trưởng Trạm Y tế xã Xuân La |
| 98 | Trịnh Thị Xuân | 001748/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo Quy đinh tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng; Trạm Y tế xã Xuân La |
| 99 | Nông Thị Tích | 002034/BK-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo Quy định tại Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, Bác sỹ, Bác sỹ y học dự phòng, Y Sỹ | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Y sỹ; Trạm Y tế xã Xuân La |
| 5. Danh sách đăng ký người làm việc | |||||
| STT | Họ và tên | Văn bằng chuyên môn | Thời gian đăng ký hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (ghi cụ thể thời gian làm việc) |
Vị trí làm việc (ghi cụ thể chức danh, vị trí làm việc được phân công cụ thể) |
|
| 1 | Hoàng Văn Triều | Cử nhân kế toán | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Kế toán - Phòng HC-TH | |
| 2 | Nguyễn Thị Đàn | Cử nhân kế toán | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Kế toán - Phòng HC-TH | |
| 3 | Vi Thanh Thuấn | Cử nhân kế toán | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Kế toán - Phòng HC-TH | |
| 4 | Hoàng Minh Son | Kỹ sư công nghệ thông tin | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Viên chức hợp đồng- Phòng HC-TH | |
| 5 | Ma Văn Phòng | Lái xe | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Lái xe- Phòng HC-TH | |
| 6 | Lường Văn Tập | Lái xe | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Lái xe- Phòng HC-TH | |
| 7 | Vi Thị Hồng Thư | Trung cấp văn thư | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Văn thư - Phòng HC-TH | |
| 8 | Dương Văn Chinh | Cử nhân dân số và phát triển | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Viên chức - Phòng Dân số | |
| 9 | Nông Văn Đông | CN YTCC | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Phó trưởng phòng - Phòng Dân số | |
Tải về văn bản tại đây
|
STT |
Họ và tên người hành nghề KBCB* |
Số chứng chỉ hành nghề |
Phạm vi hoạt độngchuyên môn** |
Thời gian đăng ký hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (ghi cụ thể thời gian làm việc) |
Vị trí chuyên môn (ghi cụ thể chức danh, vị trí chuyên môn được phân công đảm nhiệm) |
Ghi chú |
|
1 |
Nông Văn Binh |
000947/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ chuyên khoa GMHS – Giám đốc | |
|
2 |
Triệu Thị Thu |
000948/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB – trưởng khoa nội tổng hợp | |
|
3 |
Đinh Thị Huế |
000950/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB – Phó khoa nội tổng hợp | |
|
4 |
Trần Khánh Diệu |
002023/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB – khoa Truyền nhiễm | |
|
5 |
Phan Thị Thúy |
000952/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB chuyên khoa nội – phó khoa khám bệnh | |
|
6 |
Đồng Hoàng Hường |
000953/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB – Trưởng khoa RHM-Mắt -TMH | Siêu âm tổng quát |
|
7 |
Nông Văn Lực |
000954/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB chuyên khoa sản phụ khoa- phó khoa ngoại- GMHS |
Siêu âm tổng quát Nội soi tiêu hoá |
|
8 |
Nông Thị Hậu |
002107/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB – khoa Nội tổng hợp | |
|
9 |
Triệu Thị Giang |
000956/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB – Khoa CSSKSS và phụ sản | |
|
10 |
Hoàng Thị Chuyên |
000957/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB – trưởng khoa Nhi | |
|
11 |
Hoàng Ánh Ngọc |
000958/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB – phó giám đốc | |
|
12 |
Lý Thị Nga |
002108/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB – Khoa Nhi | |
|
13 |
Đồng Thị Hồng |
001320/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB – Trưởng khoa khám bệnh | |
|
14 |
Ngô Thị Phượng |
001318/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB chuyên khoa GMHS – Khoa Ngoại - GMHS | Siêu âm tổng quát |
|
15 |
Triệu Thị Đan |
001516/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB chuyên khoa TMH – Khoa RHM – Mắt - TMH | |
|
16 |
La Bá Trình |
001517/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB chuyên khoa Ngoại – Khoa Ngoại - GMHS | KBCB răng hàm mặt |
|
17 |
Hoàng Thị Tuất |
001676/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB chuyên khoa hồi sức cấp cứu- khoa HSCC và chống độc | |
|
18 |
Phùng Thị Thiềm |
001342/BK-CCHN |
Theo Quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng | |
|
19 |
Hoàng Thị Hiệp |
001016/BK-CCHN |
Thực hiện kỹ thuật chuyên môn về xét nghiệm |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Kỹ thuật viên – khoa XN - CĐHA | |
|
20 |
Nông Văn Thăng |
001978/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB – khoa truyền nhiễm | |
|
21 |
Phùng Trang Nhung |
001678/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB – phó trưởng phòng KHNV | |
|
22 |
Mã Thị Bích Thu |
001000/BK-CCHN |
Theo Quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng – khoa RHM – Mắt - TMH | |
|
23 |
Đồng Thị Chung |
001333/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB – khoa truyền nhiễm | |
|
24 |
Nguyễn Thị Lan |
001331/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Khoa YTCC và dinh dưỡng | |
|
25 |
Triệu Thị Thư |
001006/BK-CCHN |
Theo quy định tại Thông tư số 12/2011/TT-BYT ngày 15/3/2013 |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Hộ sinh – Khoa Nhi | |
|
26 |
Đặng Thị Thùy |
001321/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB chuyên khoa CĐHA – Khoa XN- CĐHA |
Chuyên khoa định hướng Nhi Đọc điện tâm đồ thực hành |
|
27 |
Bế Thị Lan |
000985/BK-CCHN |
Theo Quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng – khoa Nhi | |
|
28 |
Hà Thị Điểm |
000987/BK-CCHN |
Theo Quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng – Khoa Truyền nhiễm | |
|
29 |
Đinh Thị Hường |
001007/BK-CCHN |
Theo quy định tại Thông tư số 12/2011/TT-BYT ngày 15/3/2013 |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Hộ sinh – Khoa CSSKSS và Phụ sản | |
|
30 |
Hoàng Thị Phước |
001749/BK-CCHN |
Theo quy định tại Thông tư số 12/2011/TT-BYT ngày 15/3/2013 |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Hộ sinh – Khoa CSSKSS và Phụ sản | |
|
31 |
Nông Văn Tuế |
000947/BK-CCHN |
Theo Quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng – điều dưỡng trưởng khoa Ngoại - GMHS | |
|
32 |
Nông Văn Luyện |
000948/BK-CCHN |
Theo Quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng – Khoa Nội tổng hợp | |
|
33 |
Ma Thế Nhật |
000950/BK-CCHN |
Theo Quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng – Khoa HSCC và chống độc | |
|
34 |
Nông Thị Bây |
000951/BK-CCHN |
Theo Quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Ddiều dưỡng – khoa nội tổng hợp | |
|
35 |
Vy Thị Thìn |
001008/BK-CCHN |
Theo quy định tại Thông tư số 12/2011/TT-BYT ngày 15/3/2013 |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Hộ sinh – Khoa ngoại- GMHS | |
|
36 |
Đinh Quang ưu |
001020/BK-CCHN |
Thực hiện các kỹ thuật chuyên môn về hình ảnh y học |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
KTV – khoa XN - CĐHA | |
|
37 |
Phạm Thị Xuyến |
001018/BK-CCHN |
Thực hiện kỹ thuật chuyên môn về xét nghiệm |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
KTV –Khoa XN - CĐHA | |
|
38 |
Hà Thị Dung |
00132/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB – khoa Nhi | |
|
39 |
Đinh Thị Tấm |
323/CCHND |
Dược sỹ |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Khoa Dược – trang thiết bị - VTYT | |
|
40 |
Chu Thị Hoàng Thảo |
217/CCHND |
Dược sỹ |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Khoa Dược – trang thiết bị - VTYT | |
|
41 |
Hoàng Thị Thuần |
24/CCHND |
Dược sỹ |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Khoa Dược – trang thiết bị - VTYT | |
|
42 |
Bàn Thị Hường |
002052/BK-CCHN |
Theo Quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng – Khoa Nhi | |
|
43 |
Ngô Thị Hiên |
001344/BK-CCHN |
Theo Quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng – Khoa khám bệnh | |
|
44 |
Lý Văn Oanh |
000959/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB – Trưởng trạm thuần mang | Siêu âm tổng quát |
|
45 |
Mạc Dương Bằng |
000973/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Trạm Thuần Mang | KBCB y học cổ truyền |
|
46 |
Nông Thị Sen |
001002/BK-CCHN |
Theo Quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng - trạm thuần mang | |
|
47 |
Nông Thị Diệp |
001012/BK-CCHN |
Theo quy định tại Thông tư số 12/2011/TT-BYT ngày 15/3/2013 |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Hộ sinh – trạm thuần mang | |
|
48 |
Hà Thị Huyến |
000960/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB – Trưởng trạm Đức vân | |
|
49 |
Bế Thị Thùy |
000981/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh bằng y học cổ truyền |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Trạm Thượng quan | |
|
50 |
Lưu Văn Danh |
001347/BK-CCHN |
Theo Quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng – trạm Thượng Ân | |
|
51 |
Triệu Thị Hạnh |
000961/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB – Trưởng trạm Thượng Ân | Siêu âm tổng quát |
|
52 |
Đinh Thị Thung |
000966/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Trạm Thượng Ân | |
|
53 |
Cương Thị Huệ |
000978/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh bằng y học cổ truyền |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Trạm Thượng Ân | |
|
54 |
Doanh Thị Hiền |
001014/BK-CCHN |
Theo quy định tại Thông tư số 12/2011/TT-BYT ngày 15/3/2013 |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Hộ sinh – Trạm Thượng Ân | |
|
55 |
Hoàng Văn Hữu |
000965/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Trạm Đức Vân | |
|
56 |
Vũ Thị Thậm |
001011/BK-CCHN |
Theo quy định tại Thông tư số 12/2011/TT-BYT ngày 15/3/2013 |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Hộ sinh – trạm Đức Vân | |
|
57 |
Triệu Thị Duyên |
001725/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB – trạm Cốc Đán | |
|
58 |
Hoàng Văn Nguậy |
000967/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa, y học cổ truyền |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Trạm cốc đán | |
|
59 |
Cương Thị Hiếu |
001001/BK-CCHN |
Theo Quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng – trạm cốc đán | |
|
60 |
Dư Thị Hiền |
000217/BK-CCHN |
Theo Quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Trạm Trung hoà | |
|
61 |
Triệu Thị Na |
258/CCHND |
Dược sỹ |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Trạm nà phặc | |
|
62 |
Cao Thị Bạch |
001316/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB – trưởng trạm Thượng Quan | |
|
63 |
Nguyễn Thị Nga |
000968/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh bằng y học cổ truyền |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Trạm Hiệp lực | |
|
64 |
Hoàng Thị Thảo |
000970/BK-CCHN |
Theo Quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng – trạm nà phặc | |
|
65 |
Đinh Thị Tuần |
001343/BK-CCHN |
Theo Quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Trạm thượng quan | |
|
66 |
Hoàng Văn Thắng |
000982/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Trạm Trung hoà | |
|
67 |
Triệu Hoàng Hoài Thu |
000718/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh bằng y học cổ truyền |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Trưởng trạm Trung hoà | |
| 68 |
Sằm Thị Lý |
001729/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Trạm trung hoà | |
|
69 |
Hoàng Văn Trình |
001323/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB – khoa YTCC và dinh dưỡng | |
|
70 |
Hoàng Thị Thảo |
000996/BK-CCHN |
Theo Quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng – trạm nà phặc | |
|
71 |
Hoàng Thị Chắp |
001013/BK-CCHN |
Theo quy định tại Thông tư số 12/2011/TT-BYT ngày 15/3/2013 |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Hộ sinh – Trạm nà phặc | |
|
72 |
Đàm Thị Lợi |
001317/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB – trưởng trạm Hiệp Lực | Siêu âm tổng quát |
|
73 |
Bàn Thị Hoa |
001321/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB – trưởng trạm Bằng Vân | |
|
74 |
Nông Thị Hằng |
001322/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB – trưởng trạm Vân Tùng | |
|
75 |
Phạm Hồng Phượng |
001330/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Trạm hiệp lực | |
|
76 |
Nguyễn Thị Hồng Phượng |
001336/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh y học cổ truyền |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Khoa YTCC và dinh dưỡng | |
|
77 |
Hoàng Văn Linh |
001341/BK-CCHN |
Theo Quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Trạm vân tùng | |
|
78 |
Chu Thị Phong |
000760/BK-CCHN |
Theo quy định tại Thông tư số 12/2011/TT-BYT ngày 15/3/2013 |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Trạm Hiệp lực | |
|
79 |
Hoàng Thị Nga |
001356/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB – trạm nà phặc | |
|
80 |
Nông Văn Lâm |
001326/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Trạm bằng Vân | |
|
81 |
Hữa Sĩ Nguyên |
000969/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh y học cổ truyền |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Trạm bằng Vân | |
|
82 |
Hoàng Thị Thu Hiên |
001726/BKCCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB – Trạm bằng vân | |
|
83 |
Đỗ Thị Thanh |
000964/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Trạm nà phặc |
1. Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: Trung tâm Y tế huyện Ngân Sơn
2. Địa điểm: Bản Súng, xã Vân Tùng, Ngân Sơn, Bắc Kạn
3. Thời gian hoạt động của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: 00h00 phút đến 23h59 phút từ thứ hai đến chủ nhật.
4. Danh sách giảm người hành nghề khám bệnh chữa bệnh:
| TT | Họ và tên | Số chỉ chỉ hành nghề | Phạm vi hoạt động chuyên môn | Thời gian đăng ký hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh | Vị trí chuyên môn | Ghi chú |
| 1 | Vi Thế Huy | 000699/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | 00h00 phút đến 23h59 từ T2 đến CN | Phó giám đốc | Chuyển công tác từ ngày 16/3/2023 |
1. Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: Trung tâm Y tế huyện Chợ Mới
2. Địa điểm: Tổ 11 thị trấn Đồng Tâm huyện Chợ Mới tỉnh Bắc Kạn.
3. Thời gian hoạt động của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: 00h00phút đến 23h59 phút từ thứ hai đến chủ nhật
4. Danh sách đăng ký người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh:
| TT | Họ và tên | Số chứng chỉ hành nghề | Phạm vi hoạt động chuyên môn | Thời gian đăng ký hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh | Vị trí chuyên môn | Ghi chú |
| 1 | Hoàng Văn Tinh | 001132/BK-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo quy định tại Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 |
00h00phút đến 23h59phút từ T2-CN |
Bác sỹ |
Chuyển từ Trạm Y tế xã Yên Hân đến công tác tại Trạm Y tế xã Như Cố từ ngày 01/01/2023 |
| 2 | Ma Thị Hạnh | 000166/BK-CCHN | Thực hiên khám bệnh, chữa bệnh đa khoa thông thường |
00h00phút đến 23h59phút từ T2-CN |
Y sỹ |
Chuyển từ Trạm Y tế thị trấn Đồng Tâm đến công tác tại Trạm Y tế xã Như Cố từ ngày 01/01/2023 |
5. Danh sách đăng ký người làm việc: 02 người
1. Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: Trung tâm Y tế huyện Bạch Thông
2. Địa điểm: phố Nà Hái, thị trấn Phủ Thông, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn.
3. Thời gian hoạt động của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: 00h00phút đến 23h59phút từ thứ hai đến chủ nhật
4. Danh sách đăng ký người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh:
| TT | Họ và tên | Số chứng chỉ hành nghề | Phạm vi hoạt động chuyên môn | Thời gian đăng ký hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh | Vị trí chuyên môn | Ghi chú |
| 1 | Nông Thị Phương | 001172/BK-CCHN | Thực hiện theo phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/2005 |
00h00phút đến 23h59phút từ T2-CN |
Viên chức Khoa Khám bệnh – TTYT huyện Bạch Thông |
Trang thông tin Y tế Bắc Kạn
Cung cấp thông tin Y tế khu vực Phía Bắc tỉnh Thái Nguyên
Điện thoại :(+84).2093.870.324
Địa chỉ: Tổ 4- phường Đức Xuân - tỉnh Thái Nguyên