1. Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: Phòng khám đa khoa thuộc Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Bắc Kạn.
2. Địa chỉ: Số 96- 98, Tổ 10, Phường Nguyễn Thị Minh Khai, Tp.Bắc Kạn.
3.Thời gian hoạt động của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: Trong và ngoài giờ hành chính.
4. Danh sách đăng ký người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh:
| TT | Họ và tên | Số chứng chỉ hành nghề đã được cấp | Phạm vi hoạt động chuyên môn | Thời gian đăng ký làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (ghi cụ thể thời gian làm việc) | Vị trí chuyên môn | |
| I. Nội tổng hợp | ||||||
|
Đoàn Mạnh Thịnh |
001361/BK- CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh CK Nội - Nội tiết | Trong giờ hành chính | Khám chữa bệnh CK Nội, nội tiết, truyền nhiễm, Siêu âm đọc, kỹ thuật ghi và đọc điện tim cơ bản | ||
| Triệu Thị Bình | 001363/BK- CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh CK Nội-Nội tiết | Kiêm nhiệm | Khám chữa bệnh Nội khoa, nội tiết | ||
| Mai Thị Thúy | 001364/BK CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh CK Nội | Kiêm nhiệm | Khám chữa bệnh Nội khoa | ||
| Lăng Thị Lánh | 001362/BK- CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh CK Nội - Nội tiết | Kiêm nhiệm | KCB Nội khoa, nội tiết, kỹ thuật điện tim cơ bản | ||
| Long Thị Liên | 000251/BK- CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa Khoa, CC Nội tiết; CC Siêu âm | Trong giờ hành chính | Khám chữa bệnh Nội khoa, Nội tiết, Siêu âm | ||
| II. Ngoại Khoa | ||||||
| Nguyễn Tuấn Anh | 001667/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa Khoa, siêu âm tổng quát | Trong giờ hành chính | Khám chữa bệnh Ngoại khoa, Siêu âm tổng quát | ||
| III. Sản khoa | ||||||
| Lý Thị Hoa | 000028/BK-CCHN | Khám chữa bệnh Chuyên khoa Sản - Phụ khoa KHHGĐ | Kiêm nhiệm | KBCB CKPS -KHHGĐ | ||
| Đàm Thị Mến | 000122/BK-CCHN | Khám chữa bệnh Chuyên khoa Sản - Phụ khoa KHHGĐ | Trong giờ hành chính | KBCB CKPS -KHHGĐ | ||
| Dương Hồng Tiến | 000124/BK-CCHN | Khám chữa bệnh Sản Nhi | Trong giờ hành chính | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa - Sản Nhi | ||
| Lương Thị Thu Hà |
000088/BK- CCHN |
Chứng chỉ Sản phụ khoa KHHGĐ | Kiêm nhiệm | Khám CK sản Phụ sản - KHHGĐ | ||
| IV. Mắt | ||||||
| Hoàng Thị Lan | 000682/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nhãn khoa; CC PTV Phaco; CC Khúc xạ |
Trong giờ hành chính | Phụ trách chuyên môn, Khám chữa bệnh CK Mắt; phẫu thuật các bệnh mắt | ||
| Hà Thị Minh Điệp | 001141/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nhãn khoa; CC PTV Phaco; CC Khúc xạ |
Kiêm nhiệm | Khám chữa bệnh CK Mắt phẫu thuật các bệnh mắt | ||
| Phạm Thị Hải Yến | 0001569/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nhãn khoa | Trong giờ hành chính | Khám chữa bệnh CK Mắt | ||
| Nông Văn Tân | 001158/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi chuyên môn tại QĐ số 41/2015/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức điều dưỡng | Trong giờ hành chính |
Điều Dưỡng chuyên khoa mắt |
||
| V. Răng Hàm Mặt | ||||||
| Hoàng Văn Chuyền | 000234/BK- CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh CK Răng –Hàm – Mặt | Trong giờ hành chính | Khám chữa bệnh Răng hàm mặt | ||
| Triệu Thị Thào | Chứng chỉ trợ thủ nha khoa | trợ thủ nha khoa | Trong giờ hành chính | Điều dưỡng | ||
| VI. Da Liễu | ||||||
| Chu Minh Thắng | 001140/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh CK Da liễu; CC Laser | Trong giờ hành chính | Khám chữa bệnh CK Da liễu; Laser Da liễu | ||
| La Thị Hiệt | 001570/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh CK Da liễu; CC Laser | Kiêm nhiệm | Khám chữabệnh CK Da liễu; Laser Da liễu | ||
| VII. Tâm thần | ||||||
| Lý Thị Diễn | 001507/BK- CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh CK Tâm thần | Trong giờ hành chính | Khám SKTT | ||
| Đinh Thị Luyến | 001151/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh CK Tâm thần | Trong giờ hành chính | Khám SKTT | ||
| Nguyễn Anh Tới | 001161/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi chuyên môn tại QĐ số 41/2015/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức điều dưỡng | Kiêm nhiệm | Điều dưỡng | ||
| VIII. Lao bệnh phổi | ||||||
| Hoàng Văn Canh | 001136/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh CK Lao | Kiêm nhiệm | Khám chữa Lao và bệnh phổi | ||
| Trương Văn Phúc | 001139/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh CK Lao | Kiêm nhiệm | KCB Lao và bệnh phổi | ||
| Triệu Thị Thủy | 001138/BK- CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh CK Lao | Trong giờ hành chính | KCB Lao và bệnh phổi | ||
| IX. HIV/AIDS | ||||||
| Lương Thị Thu Hà |
000088/BK- CCHN |
Khám, tư vấn điều trị HIV/AIDS | Trong giờ hành chính | Khám, tư vấn điều trị HIV/AIDS | ||
| X. Chẩn đoán Hình ảnh - Thăm dò chức năng | ||||||
| Long Thị Liên | 00251/BK- CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa Khoa, chứng nhận Siêu âm | Trong giờ hành chính | Chẩn đoán hình ảnh, siêu Âm | ||
| Nguyễn Tuấn Anh | 001667/BK-CCHN | KCB đa Khoa, siêu âm tổng quát | Trong giờ hành chính | Siêu âm tổng quát | ||
|
Đoàn Mạnh Thịnh |
001361/BK- CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh CK Nội - Nội tiết; CC siêu âm; kỹ thuật ghi và đọc điện tim cơ bản | Trong giờ hành chính | Chẩn đoán hình ảnh, siêu Âm, kỹ thuật ghi và đọc điện tim cơ bản | ||
| Lăng Thị Lánh | 001362/BK- CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh CK Nội - Nội tiết; CC kỹ thuật điện tim cơ bản | Kiêm nhiệm | Ghi, đọc KQ điện tim | ||
| Dương Văn Linh | 001177/BK-CCHN | Thực hiện kỹ thuật chuyên môn về hình ảnh y học | Trong giờ hành chính | KTV XQ | ||
| Hoàng Văn Luân | 001178/BK- CCHN | Thực hiện kỹ thuật chuyên môn về hình ảnh y học | Trong giờ hành chính |
KTV XQ |
||
| XI, Phòng cấp cứu | ||||||
| Nguyễn Thu Hương | 0001568/BK-CCHN | Phát hiện xử trí các bệnh thông thường, xử trí ban đầu một số trường hợp cấp cứu; chứng nhận Hồi sức CC | Trong giờ hành chính |
Hồi sức cấp cứu |
||
| Hoàng Thị Huyền | 0001578/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi chuyên môn tại theo quy định tại TT26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 7/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Trong giờ hành chính |
Điều dưỡng |
||
| Cao Thị Hòa | 001160/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi chuyên môn tại QĐ số 41/2015/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức điều dưỡng;chứng nhận HSCC | Kiêm nhiệm |
Điều dưỡng |
||
| XII. Xét nghiệm | ||||||
| Vi Thị Chuyên | 001759/BK-CCHN | XN: Sinh hóa; huyết học; miễn dịch; vi sinh; sinh học phân tử | Trong giờ hành chính | Xét nghiệm | ||
| Liêu Thị Thiết | 001403/BK- CCHN | Thực hiện các kỹ thuật CM về XN ; XN y học; Sinh hóa; huyết học; miễn dịch; vi sinh; sinh học phân tử | Trong giờ hành chính | Xét nghiệm | ||
| Hứa Thị Dung | 000832/BK - CCHN |
KCB đa khoa Bs CKI Vi sinh y học |
Trong giờ hành chính | Xét nghiệm | ||
| Trần Thị Vân | 001222/BK -CCHN | Thực hiện kỹthuật CM xét nghiệm | Trong giờ hành chính | Xét nghiệm | ||
| Hoàng thị Lành | 001179/BK -CCHN | Thực hiện kỹthuật CM xét nghiệm | Trong giờ hành chính | Xét nghiệm | ||
| Đàm Thị Lợi | 001180/BK-CCHN | Thực hiện kỹthuật CM xét nghiệm | Trong giờ hành chính | Xét nghiệm | ||
| Hà Thị Bình | 001761/BK-CCHN | Thực hiện các kỹ thuật CM xét nghiệm; sinh hóa; huyết học; miễn dịch; sinh học phân tử; HIV; T-CD4 | Trong giờ hành chính | Xét nghiệm | ||
| Nông Thị Tươi | 001762/BK-CCHN | Thực hiện các kỹ thuật CM về XN và các XN về bệnh truyền nhiễm; XN tế bào cổ tử cung-Âm đạo | Trong giờ hành chính | Xét nghiệm | ||
| Hoàng Thị Bông | 001763/BK-CCHN | Thực hiện các kỹ thuật CM về XN; sinh hóa; huyết học; miễn dịch | Trong giờ hành chính | Xét nghiệm | ||
| Nguyễn Văn Ngư | 001765/BK-CCHN | Thực hiện các kỹ thuật CM về XN và các XN về bệnh truyền nhiễm | Trong giờ hành chính | Xét nghiệm | ||
| Đàm Thị Bình | 001766/BK-CCHN | Thực hiện các KT chuyên môn về XN | Trong giờ hành chính | Xét nghiệm | ||
| Nông Thị Trang | 001767/BK-CCHN | Thực hiện các KT chuyên môn về XN; sinh hóa; huyết học; miễn dịch; | Trong giờ hành chính | Xét nghiệm | ||
| Hứa Thị Huyên | 001768/BK-CCHN | Thực hiện các KT chuyên môn về XN; HIV; T - CD4 | Trong giờ hành chính | Xét nghiệm | ||
| Hà Thị Huệ | 001498/BK-CCHN | Thực hiện các KT chuyên môn về XN | Trong giờ hành chính | Xét nghiệm | ||
| Nguyễn Thị Tiềm | 001413/BK-CCHN | Thực hiện các KT chuyên môn về XN | Trong giờ hành chính | Xét nghiệm | ||
| Trương Minh Tâm | 001764/BK-CCHN | Thực hiện các KT chuyên môn về XN và các XN về bệnh truyền nhiễm | Trong giờ hành chính | Xét nghiệm | ||
| Hà Thanh Huyền | 001772/ BK-CCHN | Thực hiện các KT chuyên môn về XN; sinh hóa; huyết học; miễn dịch | Trong giờ hành chính | Xét nghiệm | ||
| XIII. Dược | ||||||
| 52 | Phạm Thị Đông | 56/BK-CCHND | Hành nghề Dược | Kiêm nhiệm | Dược sỹ | |
| 53 | Nguyễn Thị Hương Lan | 837/QĐ-SYT | Hành nghề Dược | Trong giờ hành chính | Dược sỹ | |
| 54 | Nông Văn Thái | 12/BK-CCHND | Hành nghề Dược | Trong giờ hành chính | Dược sỹ | |
5. Danh sách đăng ký người làm việc:
| STT | Họ và tên | Văn bằng chuyên môn | Thời gian đăng ký làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (ghi cụ thể thời gian làm việc) | Vị trí làm việc |
| I. Nội Khoa | ||||
| Đoàn Mạnh Thịnh | Bs CKI Nội khoa | Trong giờ hành chính |
Phụ trách chuyên môn Khám chữa bệnh nội khoa, nội tiết, truyền nhiễm, siêu âm, kỹ thuật ghi và đọc điên tim cơ bản |
|
| Long Thị Liên | Bs Đa Khoa | Trong giờ hành chính | Khám chữa bệnh Nội khoa, Nội tiết, Siêu âm | |
| Triệu Thị Bình |
BS Đa khoa CC Nội tiết |
Kiêm nhiệm | Khám chữa bệnh CK Nội, Nội tiết | |
| Mai Thị Thúy | Bs Đa Khoa | Trong giờ hành chính | Khám chữa bệnh CK Nội | |
| Lăng Thị Lánh | BSCKI chuyên ngành Lao; CC nội tiết; CC điện tim | Kiêm nhiệm | Khám chữa bệnh CK Nội, Nội tiết; kỹ thuật điên tim cơ bản | |
| II. Ngoại Khoa | ||||
| Dương Đức Cường | Bs YHDP | Kiêm nhiệm | Khám chữa CK ngoại | |
| Nguyễn Tuấn Anh | Bs Đa Khoa | Trong giờ hành chính | Phụ trách chuyên môn, Khám chữa CK ngoại, Siêu âm tổng quát | |
| III. Khoa phụ sản – KHHGĐ, Sản - Nhi | ||||
| Lý Thị Hoa | BS CKI Sản khoa | Kiêm nhiệm | KBCB CKPS - KHHGĐ | |
| Đàm Thị Mến | BS CKI Sản khoa | Trong giờ hành chính |
Phụ trách chuyên môn KBCB CKPS-KHHGĐ |
|
| Dương Hồng Tiến | YSỹ Sản Nhi | Trong giờ hành chính | KCB đa khoa Sản Nhi | |
| Nông Thị Mến | Nữ Hộ Sinh | Trong giờ hành chính | Nữ Hộ Sinh | |
| Dương Thị Bình | Nữ Hộ Sinh | Trong giờ hành chính | Nữ Hộ Sinh | |
| Lương Thị Thu Hà |
BSĐK, CC Sản phụ khoa KHHGĐ |
Kiêm nhiệm | KBCB CKPS-KHHGĐ | |
| IV. Mắt | ||||
| Hoàng Thị Lan | Bs CKI Mắt | Trong giờ hành chính |
Phụ trách chuyên môn Khám chữa bệnh CK Mắt |
|
| Hà Thị Minh Điệp | BS CKI Mắt | Trong giờ hành chính | Khám chữa bệnh CK Mắt | |
| Phạm Thị Hải Yến | BS Đa khoa | Trong giờ hành chính | Khám chữa bệnh CK Mắt | |
| Nông Văn Tân | ĐD đa khoa | Trong giờ hành chính | Điều Dưỡng CK mắt | |
| V. Răng – Hàm – Mặt | ||||
| Hoàng Văn Chuyền | Bác sỹ | Trong giờ hành chính | Phụ trách chuyên môn; Khám chữa bệnh RHM | |
| Triệu Thị Thào | Điều dưỡng đa khoa; Chứng chỉ trợ thủ Nha khoa | Trong giờ hành chính | Điều dưỡng | |
| VI. Tai- Mũi – Họng | ||||
| Hà Trung Hiếu | Bs CK Tai Mũi Họng | Trong giờ hành chính | Phụ trách CM, Khám chữa bệnh CK TMH | |
| VII. Da Liễu | ||||
| Chu Minh Thắng |
Bs CKI Da liễu; CC Laser |
Trong giờ hành chính | Phụ trách chuyên môn, khám chữa bệnh Da liễu | |
| La Thị Hiệt | BS đa khoa, CC định hướng CK Da liễu; CC Laser | Kiêm nhiệm | Khám chữa bệnh Da liễu | |
| VIII. Tâm thần | ||||
| Lý Thị Diễn | Bs đa khoa | Trong giờ hành chính | Khám SKTT | |
| Đinh Thị Luyến | Y sỹ Đa khoa, CC điện não đồ | Trong giờ hành chính | Khám SKTT | |
| Nguyễn Anh Tới | ĐD trung học | Kiêm nhiệm | Điều dưỡng SKTT | |
| IX. Lao và bệnh phổi | ||||
| Hoàng Văn Canh | Bs CKI Lao | Kiêm nhiệm |
Phụ trách chuyên môn KCB Lao và bệnh phổi |
|
| Triệu Thị Thủy | Bs CKI Lao | Trong giờ hành chính | KCB Lao và bệnh phổi | |
| X. HIV/AIDS, Điều trị nghiện chất | ||||
| Hoàng Sinh Tạo | Bs Đa khoa | Trong giờ hành chính |
Phụ trách chuyên môn Khám, tư vấn điều trị nghiện chất |
|
| Hoàng Văn Thuận | Bs CKI Nội khoa | Trong giờ hành chính | Khám, tư vấn điều trị nghiện chất | |
| Lương Thị Thu Hà | Bs Đa khoa | Trong giờ hành chính | Khám, tư vấn điều trị HIV/AIDS | |
| Hứa Thị Hiền | Điều dưỡng trung học | Trong giờ hành chính | Điều dưỡng | |
| Hà Cát Giang | Cn YTCC; CC | Trong giờ hành chính | Điều dưỡng | |
| Bế Thị Minh Châm | Dược sỹ đại học | Trong giờ hành chính | Phát thuốc Methadone | |
| Đào Thị Thu Trinh | Dược sỹ trung học | Trong giờ hành chính | Phát thuốc Methadone | |
| Nông Thị Nhiên | Điều dưỡng trung học | Trong giờ hành chính | Hành chính CSĐT Methadone | |
| XI. Phòng cấp cứu | ||||
| Nguyễn Thu Hương | Bs YHDP, Chứng nhận HSCC | Trong giờ hành chính |
Hồi sức cấp cứu |
|
| Hoàng Thị Huyền | ĐD đa khoa | Trong giờ hành chính | Điều dưỡng | |
| Cao Thị Hòa | ĐD trung học; chứng nhận HSCC | Kiêm nhiệm | Điều dưỡng | |
| Nông Thị Thìn |
ĐD trung học; CC tiêm chủng |
Trong giờ hành chính | Điều dưỡng | |
| Nguyễn Thị Mến | ĐD đa khoa | Trong giờ hành chính | Điều dưỡng | |
| XII. Chẩn đoán hình ảnh – Thăm dò chức năng | ||||
| Long Thị Liên | Bs Đa Khoa, CC Siêu âm | Trong giờ hành chính | Phụ trách chuyên môn; Chẩn đoán hình ảnh, SA | |
| Đoàn Mạnh Thịnh | Bs CKI Nội,CC Siêu âm; CC kỹ thuật ghi và đọc điên tim cơ bản | Trong giờ hành chính | Chẩn đoán hình ảnh, SA; ghi và đọc điên tim cơ bản | |
| Hoàng Văn Thuận | Bs CKI Nội, CC kỹ thuật ghi và đọc điên tim cơ bản | Trong giờ hành chính | Kỹ thuật ghi và đọc điên tim cơ bản | |
| Lăng Thị Lánh | BSCKI chuyên ngành Lao và bệnh phổi; CC kỹ thuật điên tim cơ bản | Kiêm nhiệm | Khám chữa bệnh CK Nội, Nội tiết; kỹ thuật ghi và đọc điên tim cơ bản | |
| Nguyễn Tuấn Anh | Bs Đa Khoa; CC siêu âm tổng quát | Trong giờ hành chính | Siêu âm tổng quát | |
| Dương Văn Linh | KTV hình ảnh Y học | Trong giờ hành chính | KTV XQ | |
| Hoàng Văn Luân | KTV hình ảnh Y học | Trong giờ hành chính |
KTV XQ |
|
| XIII. Xét Nghiệm | ||||
| Vi Thị Chuyên | CN Hóa học; Định hướng kỹ thuật Y học chuyên ngành xét nghiệm | Trong giờ hành chính | Xét nghiệm | |
| Liêu Thị Thiết | Cử nhân sinh học | Trong giờ hành chính | Xét nghiệm | |
| Trần Thị Vân | Cn Xét nghiệm | Trong giờ hành chính | Xét nghiệm | |
| Hứa Thị Dung | BSCKI Vi sinh y học | Trong giờ hành chính | Xét nghiệm | |
| Hoàng thị Lành | KTV XN đa khoa | Trong giờ hành chính | Xét nghiệm | |
| Đàm Thị Lợi | KTV XN đa khoa | Trong giờ hành chính | Xét nghiệm | |
| Hà Thị Bình | KTV XN đa khoa | Trong giờ hành chính | Xét nghiệm | |
| Nông Thị Tươi | KTV XN đa khoa | Trong giờ hành chính | Xét nghiệm | |
| Hoàng Thị Bông | KTV XN đa khoa | Trong giờ hành chính | Xét nghiệm | |
| Nguyễn Văn Ngư | Xét nghiệm YH DP | Trong giờ hành chính | Xét nghiệm | |
| Đàm Thị Bình | KTV Ký sinh trùng | Trong giờ hành chính | Xét nghiệm | |
| Nông Thị Trang | KTV XN đa khoa | Trong giờ hành chính | Xét nghiệm | |
| Hứa Thị Huyên | KTV XN đa khoa | Trong giờ hành chính | Xét nghiệm | |
| Hà Thị Huệ | Cử nhân sinh học | Trong giờ hành chính | Xét nghiệm | |
| Nguyễn Thị Tiềm | KTV xét nghiệm | Trong giờ hành chính | Xét nghiệm | |
| Trương Minh Tâm | KTV XN đa khoa | Trong giờ hành chính | Xét nghiệm | |
| Hà Thanh Huyền | KTV XN đa khoa | Trong giờ hành chính | Xét nghiệm | |
| XIV. Bộ phận khác | ||||
| Phạm Thị Đông | CKI dược | Kiêm nhiệm | Phụ trách chuyên môn | |
| Nguyễn T Hương Lan | Dược sỹ đại học | Trong giờ hành chính | Dược sỹ | |
| Hoàng Thị Trang | CN Kinh tế | Trong giờ hành chính | Kê toán | |
| La Phương Thịnh | CN Kinh tế | Kiêm nhiệm | Kê toán | |
| Hứa Thị Vy | Đại học Tài chính | Kiêm nhiệm | Kê toán | |