1. Tình hình dịch bệnh
Trong ngày 08/4/2023 không phát hiện trường hợp mắc mới. Cộng dồn số ca mắc 79.787 trường hợp, trong đó đã khỏi bệnh 79.720 trường hợp, cộng dồn chuyển tuyến Trung ương 33 trường hợp, cộng dồn tử vong 28 trường hợp.
2. Về đánh giá cấp độ dịch: theo Nghị quyết số 128/NQ-CP: Cấp độ I.
3. Công tác xét nghiệm (Từ 14h ngày 07/4/2023 đến 14h ngày 08/4/2023)
- Test nhanh kháng nguyên trong ngày 01 mẫu kết quả (tái dương tính).
- RT PCR: Xét nghiệm 0 mẫu.
4. Công tác tiêm Vắc xin phòng COVID-19 (trong ngày không có đơn vị nào tiêm vắc xin)
- Tổng số vắc xin được phân bổ 808.672 liềuđã tiếp nhận 808.672 liều.
- Trong ngày không có đơn vị nào tiêm vắc xin. Tổng số mũi tiêm trên địa bàn tỉnh đến hiện tại 834.248 mũi.
4.1. Đối tượng từ 18 tuổi trở lên:217.301. Số đủ điều kiện tiêm mũi 3: 197.465. Số đối tượng tiêm mũi 4 hiện tại: 60.548. Số đủ điều kiện tiêm mũi 4: 60.548.
- Trong ngày không tiêm.
- Tỷ lệ tiêm mũi 1/số đối tượng có mặt tại địa phương đạt 98,59%
- Tỷ lệ tiêm mũi 2 /số đối tượng có mặt tại địa phươngđạt 96,41%.
- Tỷ lệtiêm mũi 3/tổng số đối tượng có mặt tại địa phương đạt 87,99%. Tỷ lệtiêm mũi 3/số đủ điều kiện tiêm mũi 3 đạt 96,83%.
- Tỷ lệ tiêm mũi 4/tổng số đối tượng có mặt tại địa phương đạt 98,69%. Tỷ lệtiêm mũi 4/số đủ điều kiện tiêm mũi 4 đạt 98,69%.
4.2. Đối tượng từ 12 đến 17 tuổi 27.791. Số đối tượng đủ điều kiện tiêm mũi 3 là 23.034.
- Trong ngày không tiêm.
- Tỷ lệ tiêm mũi 1 đạt 99,33%.
- Tỷ lệ tiêm mũi 2 đạt 97,33%.
- Tỷ lệ tiêm mũi 3/tổng số đối tượng có mặt tại địa phương đạt 71,21%. Tỷ lệtiêm mũi 3/số đủ điều kiện tiêm mũi 3 đạt 85,92%.
4.3.Đối tượng từ 05 đến 12 tuổi: 39.387. Số đủ điều kiện tiêm mũi 1: 39.281. Số đủ điều kiện tiêm mũi 2: 37.057.
- Trong ngày không tiêm.
- Tỷ lệ tiêm mũi 1/tổng số đối tượng đạt 96,18%. Tỷ lệ tiêm mũi 1/số đủ điều kiệntiêm mũi 1 đạt 96,44%.
- Tỷ lệ tiêm mũi 2/tổng số đối tượng đạt 83,09%. Tỷ lệ tiêm mũi 2/số đủ điều kiệntiêm mũi 2 đạt 88,32%.
4.4. Tỷ lệ mũi tiêm so với vắc xin được phân bổđạt 102,30%
5. Công tác điều trị
- Số nhiễm COVID-19 khỏi bệnh trong ngày: 0
- Số ca nhiễm đang điều trị: 06 tình hình sức khỏe bình thường.
6. Tình hình dịch bệnh truyền nhiễm khác:
Ổ dịch Thủy đậu tại Trường Tiểu học Phùng Chí Kiên: trong ngày không phát hiện ca mắc mới. Cộng dồn ca mắc 23 trường hợp. Hiện tại còn theo dõi, điều trị tại nhà 02 trường hợp. Sức khỏe bình thường.
7. Nhiệm vụ trong thời gian tiếp theo
- Tiếp tục triển khai các văn bản của Bộ Y tế, Tỉnh ủy, triển khai thực hiện văn bản số 1407/UBND-VXNV ngày 13/3/2023 của UBND tỉnh, Ban Chỉ đạo phòng chống dịch COVID -19 tỉnh, đảm bảo thực hiện công tác phòng, chống dịch theo đúng hướng dẫn, quy định.
- Chỉ đạo các đơn vị chủ động trong công tác phòng chống dịch bệnh COVID -19 trên địa bàn toàn tỉnh, tăng cường công tác tiêm vắc xin cho các đối tượng. Đảm bảo các điều kiện cho công tác khám chữa bệnh; phòng, chống dịch bệnh.Tăng cường công tác giám sát các công dân nhập cảnh từ vùng có dịch vào địa bàn.
- Chỉ đạo các đơn vị tiếp tục chủ động triển khai các hoạt động phòng chống các dịch bệnh truyền nhiễm đặc biệt là bệnh Thủy đậu,Dại, Cúm mùa, Sởi/Rubella; đảm bảo công tác chẩn đoán, điều trị; giám sát, điều tra ca bệnh, ổ dịch bệnh khác tại địa phương.
- Đảm bảo công tác thống kê, báo cáo phòng chống dịch theo quy định.
Trên đây là báo cáo hoạt động phòng, chống dịch ngày 08/4/2023 của Sở Y tế tỉnh Bắc Kạn./.
1. Tình hình dịch bệnh
Trong ngày 07/4/2022 phát hiện 01 trường hợp mắc mới (TPBK 01). Cộng dồn số ca mắc 79.787 trường hợp, trong đó đã khỏi bệnh 79.720 trường hợp, cộng dồn chuyển tuyến Trung ương 33 trường hợp, cộng dồn tử vong 28 trường hợp.
2. Về đánh giá cấp độ dịch: theo Nghị quyết số 128/NQ-CP: Cấp độ I.
3. Công tác xét nghiệm (Từ 14h ngày 06/4/2023 đến 14h ngày 07/4/2023)
- Test nhanh kháng nguyên trong ngày 39 mẫu (dương tính: 01 mẫu ; âm tính: 38 mẫu).
- RT PCR: Xét nghiệm 0 mẫu.
4. Công tác tiêm Vắc xin phòng COVID-19 (trong ngày không có đơn vị nào tiêm vắc xin)
- Tổng số vắc xin được phân bổ 808.672 liềuđã tiếp nhận 808.672 liều.
- Trong ngày không có đơn vị nào tiêm vắc xin. Tổng số mũi tiêm trên địa bàn tỉnh đến hiện tại 834.248 mũi.
4.1. Đối tượng từ 18 tuổi trở lên:217.301. Số đủ điều kiện tiêm mũi 3: 197.465. Số đối tượng tiêm mũi 4 hiện tại: 60.548. Số đủ điều kiện tiêm mũi 4: 60.548.
- Trong ngày không tiêm.
- Tỷ lệ tiêm mũi 1/số đối tượng có mặt tại địa phương đạt 98,59%
- Tỷ lệ tiêm mũi 2 /số đối tượng có mặt tại địa phươngđạt 96,41%.
- Tỷ lệtiêm mũi 3/tổng số đối tượng có mặt tại địa phương đạt 87,99%. Tỷ lệtiêm mũi 3/số đủ điều kiện tiêm mũi 3 đạt 96,83%.
- Tỷ lệ tiêm mũi 4/tổng số đối tượng có mặt tại địa phương đạt 98,69%. Tỷ lệtiêm mũi 4/số đủ điều kiện tiêm mũi 4 đạt 98,69%.
4.2. Đối tượng từ 12 đến 17 tuổi 27.791. Số đối tượng đủ điều kiện tiêm mũi 3 là 23.034.
- Trong ngày không tiêm.
- Tỷ lệ tiêm mũi 1 đạt 99,33%.
- Tỷ lệ tiêm mũi 2 đạt 97,33%.
- Tỷ lệ tiêm mũi 3/tổng số đối tượng có mặt tại địa phương đạt 71,21%. Tỷ lệtiêm mũi 3/số đủ điều kiện tiêm mũi 3 đạt 85,92%.
4.3.Đối tượng từ 05 đến 12 tuổi: 39.387. Số đủ điều kiện tiêm mũi 1: 39.281. Số đủ điều kiện tiêm mũi 2: 37.057.
- Trong ngày không tiêm.
- Tỷ lệ tiêm mũi 1/tổng số đối tượng đạt 96,18%. Tỷ lệ tiêm mũi 1/số đủ điều kiệntiêm mũi 1 đạt 96,44%.
- Tỷ lệ tiêm mũi 2/tổng số đối tượng đạt 83,09%. Tỷ lệ tiêm mũi 2/số đủ điều kiệntiêm mũi 2 đạt 88,32%.
4.4. Tỷ lệ mũi tiêm so với vắc xin được phân bổđạt 102,30%
5. Công tác điều trị
- Số nhiễm COVID-19 khỏi bệnh trong ngày: 0
- Số ca nhiễm đang điều trị: 06 tình hình sức khỏe ổn định.
6. Tình hình dịch bệnh truyền nhiễm khác:
Ổ dịch Thủy đậu tại Trường Tiểu học Phùng Chí Kiên: trong ngày TP Bắc Kạn phát hiện 02 ca mắc mới. Cộng dồn ca mắc 23 trường hợp. Hiện tại còn theo dõi, điều trị tại nhà 02 trường hợp. Sức khỏe bình thường.
7. Nhiệm vụ trong thời gian tiếp theo
- Tiếp tục triển khai các văn bản của Bộ Y tế, Tỉnh ủy, triển khai thực hiện văn bản số 1407/UBND-VXNV ngày 13/3/2023 của UBND tỉnh, Ban Chỉ đạo phòng chống dịch COVID -19 tỉnh, đảm bảo thực hiện công tác phòng, chống dịch theo đúng hướng dẫn, quy định.
- Chỉ đạo các đơn vị chủ động trong công tác phòng chống dịch bệnh COVID -19 trên địa bàn toàn tỉnh, tăng cường công tác tiêm vắc xin cho các đối tượng. Đảm bảo các điều kiện cho công tác khám chữa bệnh; phòng, chống dịch bệnh.Tăng cường công tác giám sát các công dân nhập cảnh từ vùng có dịch vào địa bàn.
- Chỉ đạo các đơn vị tiếp tục chủ động triển khai các hoạt động phòng chống các dịch bệnh truyền nhiễm đặc biệt là bệnh Thủy đậu,Dại, Cúm mùa, Sởi/Rubella; đảm bảo công tác chẩn đoán, điều trị; giám sát, điều tra ca bệnh, ổ dịch bệnh khác tại địa phương.
- Đảm bảo công tác thống kê, báo cáo phòng chống dịch theo quy định.
Trên đây là báo cáo hoạt động phòng, chống dịch ngày 07/4/2023 của Sở Y tế tỉnh Bắc Kạn./.
| 1. Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: Trung tâm Y tế huyện Chợ Mới | |||||
| 2. Địa chỉ: Tổ 11 thị trấn Đồng Tâm huyện Chợ Mới tỉnh Bắc Kạn | |||||
| 3. Thời gian hoạt động của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: (từ 7h00 đến 17h00. Từ thứ 2 đến thứ 6) | |||||
| 4. Danh sách đăng ký người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh: | |||||
| STT | Họ và tên người hành nghề KBCB* | Số chứng chỉ hành nghề | Phạm vi hoạt động chuyên môn** |
Thời gian đăng ký hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (ghi cụ thể thời gian làm việc) |
Vị trí chuyên môn (ghi cụ thể chức danh, vị trí chuyên môn được phân công đảm nhiệm) |
| 1 | Hoàng Xuân Sơn | 000072/BK-CCHN | KCB chuyên khoa sản-phụ khoa, KHHGĐ | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ KCB Đa khoa, chuyên khoa Sản-phụ khoa, KHHGĐ- Giám đốc |
| 2 | Nông Văn Linh | 000117/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ KCB Đa khoa, chuyên khoa CĐHA- Phó giám đốc |
| 3 | Nguyễn Thị Đại | 000128/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ KCB Đa khoa, chuyên khoa GMHS- Phó Giám đốc |
| 4 | Vũ Thúy Lan | 000204/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng- trưởng phòng HCTH |
| 5 | Lường Thị Thúy Kiều | 000219/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng- viên chức phòng HCTH |
| 6 | Nguyễn Thị Hà | 000195/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng- Điều dưỡng trưởng- Phó trưởng phòng KHNV |
| 7 | Hứa Thị Đào | 000211/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng- viên chức phòng KHNV |
| 8 | Nguyễn Văn Quân | 000247/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ KCB Đa khoa chuyên khoa Nhi- Trường Khoa Nhi |
| 9 | Ma Thị Kiều Anh | 000188/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng- Phụ trách điều dưỡng khoa Nhi |
| 10 | Nông Thiên Phương | 001514/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT TBYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh. | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng- viên chức khoa Nhi |
| 11 | Ma Văn Sảng | 00132/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ KCB Đa khoa chuyên khoa Nội- Trưởng khoa Nội TH |
| 12 | Nguyễn Thị Hòa | 000214/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng- Điều dưỡng trường khoa Nội TH |
| 13 | Nguyễn Đức Trọng | 000202/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng- viên chức khoa Nội TH |
| 14 | Dương Thị Hồng Thắm | 000200/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng- viên chức khoa Nhi |
| 15 | Mai Văn Thái | 000119/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ KCB Đa khoa- Trường khoa Ngoại GMHS-KSNK |
| 16 | Ma Văn Ly | 0001871/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ KCB Đa khoa- Viên chức khoa Ngoại GMHS-KSNK |
| 17 | Hoàng Thị Nga | 000182/BK-CCHN | Thực hiện kỹ thuật chuyên Môn về gây mê hồi sức | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | KTV GMHS- Viên chức khoa Ngoại GMHS-KSNK |
| 18 | Nông Thị Lý | 000226/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư số 12/2011/TT-BYT ngày 15/03/2011 của Bộ y tế quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nữ Hộ sinh- Viên chức khoa Ngoại GMHS-KSNK |
| 19 | Lèng Thị Hồng Vân | 001349/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư số 12/2011/TT-BYT ngày 15/03/2011 của Bộ y tế quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nữ Hộ sinh- Viên chức khoa Ngoại GMHS-KSNK |
| 20 | Lưu Văn Phong | 000203/BK-CCHN | Thực hiện kỹ thuật chuyên Môn về gây mê hồi sức | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | KTV GMHS- Viên chức khoa Ngoại GMHS-KSNK |
| 21 | Bùi Thị Nguyệt Hoa | 000245/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 7 | Bác sỹ KCB Đa khoa, chuyên khoa Sản-phụ khoa, KHHGĐ- Phó trưởng khoa CSSKSS-PS |
| 22 | Nguyễn Thị Giang | 000173/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ KCB Đa khoa- viên chức khoa CSSKSS-PS |
| 23 | Nguyễn Quỳnh Nga | 001340/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT TBYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh. | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng- Điều dưỡng trưởng khoa CSSKSS-PS |
| 24 | Nông Thị Trang Liêm | 000227/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nữ Hộ sinh- Viên chức khoa CSSKSS- phụ sản |
| 25 | Mã Thị Dung | 001409/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nữ Hộ sinh- Viên chức khoa CSSKSS- phụ sản |
| 26 | Triệu Đức Trường | 001131/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ KCB Đa khoa chuyên khoa Y tế dự phòng- Trưởng khoa TN KSBT &HIV/AIDS |
| 27 | Triệu Thị Tiệu | 000191/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng- Phụ trách điều dưỡng khoa TN KSBT &HIV/AIDS |
| 28 | Đặng Phúc Hiếu | 000130/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ KCB Đa khoa chuyên khoa Truyền nhiễm- viên chức khoa TN KSBT &HIV/AIDS |
| 29 | Hà Thị Chi | 001155/BK - CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ - viên chức khoa TN KSBT &HIV/AIDS |
| 30 | Mã Ngọc Hoàng | 000209/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh Đa khoa/ Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ - viên chức khoa TN KSBT &HIV/AIDS |
| 31 | Nông Thị Nghĩa | 000120/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ KCB Đa khoa chuyên khoa Nội- Trưởng phòng Dân sô-TTGDSK |
| 32 | Nguyễn Đình Thời | 000049/BK-CCHN | Khám chữa bệnh Chuyên khoa hệ Răng Hàm Mặt - Tai Mũi Họng/ Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ KCB Đa khoa chuyên khoa RHM-TMH- Trưởng Khoa Mắt-RHM-TMH |
| 33 | Trần Thị Thủy | 004934/HAG-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ KCB Đa khoa- Viên chức khoa RHM-TMH- Trưởng Khoa Mắt-RHM-TMH |
| 34 | Lèng Văn Phương | 000127/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ KCB Đa khoa- Viên chức khoa RHM-TMH- Trưởng Khoa Mắt-RHM-TMH |
| 35 | Nguyễn Thị Huyền | 001157/BK - CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng- phụ trách điều dưỡng khoa RHM-TMH- Trưởng Khoa Mắt-RHM-TMH |
| 36 | Hà Thị Thương Huyền | 000194/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng- Viên chức khoa RHM-TMH- Trưởng Khoa Mắt-RHM-TMH |
| 37 | Hà Thị Lựu | 001135/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ Đa khoa chuyên khoa Da liễu- Phụ trách Khoa khám bệnh |
| 38 | Triệu Thị Tươi | 000246/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ KCB Đa khoa- viên chức khoa Khám bệnh |
| 39 | Lê Thị Vân Kiều | 000196/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng- phụ trách Điều dưỡng khoa Khám bệnh |
| 40 | Đinh Thị Mai Thu | 000623/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng- viên chức khoa Khám bệnh |
| 41 | Hoàng Thị Quyết | 001506/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ KCB Đa khoa chuyên khoa XN Y học- Phó trưởng khoa XNCĐHA&TDCN |
| 42 | Bàn Thị Chảy | 001134/BK - CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ KCB Đa khoa chuyên khoa CĐHA- viên chức khoa XN-CĐHA&TDCN |
| 43 | Nguyễn Văn Tuấn | 000125/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa/ Chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ KCB Đa khoa chuyên khoa CĐHA- viên chức khoa XN-CĐHA&TDCN |
| 44 | Nguyễn Đình Đô | 000192/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng- Điều dưỡng trưởng khoa XN-CĐHA&TDCN |
| 45 | Ngô Thanh Tuyết | 000184/BK-CCHN | Chuyên khoa Xét nghiệm | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Kỹ thuật viên- viên chức khoa XN-CĐHA&TDCN |
| 46 | Hà Thị Thúy Triều | 005181/BK-CCHN | Chuyên khoa Xét nghiệm | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Kỹ thuật viên- viên chức khoa XN-CĐHA&TDCN |
| 47 | Hoàng Thị Thanh | 001614/BK-CCHN | Chuyên khoa Xét nghiệm | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Kỹ thuật viên- viên chức khoa XN-CĐHA&TDCN |
| 48 | Lê Thị Hồng Đức | 000244/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ KCB Đa khoa- Trưởng khoa HSCC-CĐ |
| 49 | Nông Thị Lan Hương | 002116/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ KCB Đa khoa- viên chức khoa HSCC-CĐ |
| 50 | Mạc Mai Thương | 001943/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ KCB Đa khoa - viên chức khoa HSCC-CĐ |
| 51 | Hoàng Thị Thảnh | 000189/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng- Điều dưỡng trường khoa HSCC-CĐ |
| 52 | Ma Đình Mạnh | 000206/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng- viên chức khoa HSCC-CĐ |
| 53 | Hoàng Thị Hường | 000201/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng- viên chức khoa HSCC-CĐ |
| 54 | Nguyễn Quang Sỹ | 000224/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT TBYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng. | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | CN Y tế công cộng- Phó trưởng khoa ATTP-YTCC&DD |
| 55 | Phạm Thanh Dung | 001133/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ Đa khoa chuyên khoa Tâm thần- viên chức khoa ATTP-YTCC&DD |
| 56 | Hà Thu Hiền | 002048/BK-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo quy định tại Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội Vụ Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp bác sỹ, bác sỹ y học dự phòng, y sỹ. | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ- viên chức khoa ATTP-YTCC&DD |
| 57 | Hà Thị Ngoan | 001960/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ KCB Đa khoa-viên chức khoa ATTP-YTCC&DD |
| 58 | Lường Thị Dương | 001375/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ- viên chức khoa ATTP-YTCC&DD |
| 59 | Hà Trung Toản | 000126/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa - Khám bệnh, chữa bệnh bằng YHCT | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ KCB YHCT- phụ trách khoa YHCT-PHCN |
| 60 | Mông Thị Lệ | 004857/TNG-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo quy định tại Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội Vụ Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp bác sỹ, bác sỹ y học dự phòng, y sỹ. | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ YHCT- viên chức khoa YHCT-PHCN |
| 61 | Đinh Thị Ngọc Oanh | 000167/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh Đa khoa. Khám bệnh chữa bệnh bằng y học cổ truyền | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ YHCT- viên chức khoa YHCT-PHCN |
| 62 | Lã Văn Tính | 001817/BK-CCHN | Khám chữa bệnh bằng Y học cổ truyền/ Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Phục hồi chức năng | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ YHCT chuyên khoa PHCN- viên chức khoa YHCT&PHCN |
| 63 | Đoàn Thị Ngân | 250/BK-CCHND | Dược sĩ CKI | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Dược sỹ- Trưởng khoa Dược VTTTBYT |
| 64 | Nguyễn Thị Thúy | 157/BK-CCHND | Dược sĩ ĐH | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Dược sỹ- viên chức khoa Dược VTTTBYT |
| 65 | Nông Thị Thùy | 193/BK-CCHND | Dược sĩ CĐ | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Dược sỹ- viên chức khoa Dược VTTTBYT |
| 66 | Bùi Thị Dịu | 551/CCHN-D-SYT-BK | Bán lẻ thuốc, Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của quầy thuốc | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Dược sỹ- viên chức khoa Dược VTTTBYT |
| 67 | Nguyễn Đình Tuyến | 000174/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ KCB Đa khoa- Phó trưởng TYT xã Yên Hân |
| 68 | Nguyễn Thị Thùy Dương | 000178/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa/ Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ- viên chức TYT xã Yên Hân |
| 69 | Phạm Thị Thanh Tuyến | 000208/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng- viên chức TYT xã Yên Hân |
| 70 | Nông Văn Hiệp | 000146/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ KCB Đa khoa- viên chức TYT Yên Hân |
| 71 | Ma Thị Hằng | 000131/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ KCB Đa khoa- Trưởng TYT Yên Cư |
| 72 | Trần Thị Lá | 000175/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ KCB Đa khoa- viên chức TYT xã Yên Cư |
| 73 | Phạm Thị Hiền | 000207/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng- viên chức TYT xã Yên Cư |
| 74 | Chúc Thị Dung | 000180/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa/ Khám chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ KCB YHCT- viên chức TYT Yên Cư |
| 75 | Nguyễn Thị Bảy | 003091/TNG-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ KCB Đa khoa- viên chức TYT xã Yên Cư |
| 76 | Nguyễn Xuân Giang | 000144/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ KCB Đa khoa- Trưởng TYT Bình Văn |
| 77 | Hoàng Văn Mạnh | 000176/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa/ Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ- viên chức TYT xã Bình Văn |
| 78 | Nông Thị Lan | 000205/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT TBYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh. | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điề dưỡng- viên chức TYT xã Bình Văn |
| 79 | Ma Thị Ngọc | 001821/BK-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo quy định tại Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội Vụ Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp bác sỹ, bác sỹ y học dự phòng, y sỹ. | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ KCB Đa khoa- viên chức TYT xã Bình Văn |
| 80 | Ma Văn Nghi | 000179/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ KCB Đa khoa- viên chức TYT xã Bình Văn |
| 81 | Hà Văn Thuận | 000213/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng- viên chức TYT xã Như Cố |
| 82 | Nguyễn Thị Ánh | 000172/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bênh đa khoa/ Khám chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ- viên chức TYT xã Như Cố |
| 83 | Ma Thị Hạnh | 000166/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ - viên chức TYT xã Như Cố |
| 84 | Vũ Văn Hùng | 000142/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ KCB Đa khoa - Phụ trách TYT xã Như Cố |
| 85 | Ma Thị Thanh | 000138/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ KCB Đa khoa-Trưởng TYT Quảng Chu |
| 86 | Lương Thị Thời | 000230/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư số 12/2011/TT-BYT ngày 15/03/2011 của Bộ y tế quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nữ hộ sinh-viên chức TYT xã Quảng Chu |
| 87 | Lê Thanh Sơn | 000169/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ - viên chức TYT xã Quảng Chu |
| 88 | Hoàng Thị Quỳnh | 000216/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - viên chức TYT xã Quảng Chu |
| 89 | Nguyễn Thị Hiên | 001337/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh Chuyên khoa Y học cổ truyền | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ - viên chức TYT xã Quảng Chu |
| 90 | Nguyễn Thị Mai Anh | 000140/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ KCB Đa khoa- Trưởng TYT thị trấn Đồng Tâm |
| 91 | Hoàng Văn Chính | 000165/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa - Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ - viên chức TYT thi trấn Đồng Tâm |
| 92 | Nguyễn Lan Hương | 000391/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng- viên chức TYT thị trấn Đồng Tâm |
| 93 | Phạm Thúy Quỳnh | 001327/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ - viên chức TYT thị trấn Đồng Tâm |
| 94 | Triệu Thị Hoạn | 000221/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - viên chức TYT thi trấn Đồng Tâm |
| 95 | Trần Thị Lợi | 000143/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ KCB Đa khoa- Trưởng TYT xã Thanh Thịnh |
| 96 | Hoàng Thị Dung | 001176/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư số 12/2011/TT-BYT ngày 15/03/2011 của Bộ y tế quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nữ hộ sinh - viên chức TYT xã Thanh Thịnh |
| 97 | Nguyễn Thị Nở | 001577/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT TBYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - viên chức TYT xã Thanh Thịnh |
| 98 | Hà Thị Khuyên | 000611/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa/ Khám chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ - viên chức TYT xã Thanh Thịnh |
| 99 | Hoàng Thị Huế | 001643/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - viên chức TYT xã Thanh Thịnh |
| 100 | Ma Thị Thu Huyền | 000218/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng- viên chức TYT xã Nông Hạ |
| 101 | Phùng Văn Hưng | 000161/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa/ Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ - viên chức TYT xã Nông Hạ |
| 102 | Bạch Thị Niên | 000602/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa/ Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ - viên chức TYT xã Nông Hạ |
| 103 | Lường Thị Thu Hương | 000153/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa/ Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ - Phó trưởng TYT xã Nông Hạ |
| 104 | Triệu Thị Phiến | 000139/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ KCB Đa khoa- Trưởng TYT xã Cao Kỳ |
| 105 | Nguyễn Thanh Thủy | 000152/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa/ Khám chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ- viên chức TYT xã Cao Kỳ |
| 106 | Hoàng Diễm Ánh | 001325/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ- viên chức TYT xã Cao Kỳ |
| 107 | Lý Thị Phương Thảo | 000229/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư số 12/2011/TT-BYT ngày 15/03/2011 của Bộ y tế quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nữ hộ sinh - viên chức TYT xã Cao Kỳ |
| 108 | Vũ Thị Thu Hường | 01339/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - viên chức TYT xã Cao Kỳ |
| 109 | Hà Văn Kiêu | 000136/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ KCB Đa khoa- Trưởng TYT Hoà Mục |
| 110 | Trần Thị Thanh Tâm | 001350/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư số 12/2011/TT-BYT ngày 15/03/2011 của Bộ y tế quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nữ hộ sinh- Viên chức TYT Hoà Mục |
| 111 | Hà Chiến Oanh | 000159/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa/ Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ - viên chức TYT xã Hoà Mục |
| 112 | Nguyễn Hoàng Linh | 000157/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa/ Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ - viên chức TYT xã Hoà Mục |
| 113 | Ninh Thị Thuỷ | 001109\BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng- viên chức TYT xã Hoà Mục |
| 114 | Trần Khắc Lộc | 000147/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ KCB Đa khoa- Trưởng TYT Tân Sơn |
| 115 | Nguyễn Thị Bến | 000190/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - viên chức TYT xã Tân Sơn |
| 116 | Nguyễn Thị Huyền | 000154/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa/ Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ - viên chức TYT xã Tân Sơn |
| 117 | Lê Thị Hà | 000156/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa-hệ sản nhi | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ - viên chức TYT xã Tân Sơn |
| 118 | Phạm Quang Toàn | 000141/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ KCB Đa khoa- Trưởng TYT Thanh Mai |
| 119 | Ma Văn Lịch | 001471/BK-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo quy định tại Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội Vụ Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp bác sỹ, bác sỹ y học dự phòng, y sỹ. | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ - viên chức TYT xã Thanh Mai |
| 120 | Hoàng Thị Thanh Tầm | 000215/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng- viên chức TYT xã Thanh Mai |
| 121 | Đinh Thị Thao | 000170/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa/ Khám chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ - viên chức TYT xã Thanh Mai |
| 122 | Hoàng Văn Tinh | 001132/BK - CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ KCB Đa khoa- Viên chức TYT Thanh Mai |
| 123 | Lèng Thị Nha | 000041/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh Chuyên khoa hệ Nội - Nhi | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ KCB Đa khoa- viên chức TYT xã Thanh Vận |
| 124 | Hà Thị Huy | 000212/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - viên chức TYT xã Thanh Vận |
| 125 | Nguyễn Đình Hạc | 001944/BK-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo quy định tại Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội Vụ Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp bác sỹ, bác sỹ y học dự phòng, y sỹ. | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ - viên chức TYT xã Thanh Vận |
| 126 | Hà Thị Dịu | 000164/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa/ Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ- viên chức TYT xã Mai Lạp |
| 127 | Hà Xuân Hiền | 001058/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa/ Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ- Phó trưởng TYT xã Thanh Vận |
| 128 | Hà Đức Chí | 000137/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ KCB Đa khoa- Trưởng TYT xã Mai Lạp |
| 129 | Dương Thị Tấm | 001477/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT TBYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh. | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nữ hộ sinh-viên chức TYT xã Mai Lạp |
| 130 | Hà Thị Dịu | 000164/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa/ Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ - viên chức TYT xã Mai Lạp |
| 131 | Liêu Đình Thuận | 001153/BK - CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ- viên chức TYT xã Mai Lạp |
| 5. Danh sách đăng ký người làm việc (bao gồm những người làm việc tại cơ sở nhưng không thuộc diện phải cấp chứng chỉ hành nghề) | |||||
| STT | Họ và tên | Văn bằng chuyên môn | Thời gian đăng ký hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (ghi cụ thể thời gian làm việc) |
Vị trí làm việc (ghi cụ thể chức danh, vị trí làm việc được phân công cụ thể) |
|
| 1 | Lục Thị Kiều Trang | Chuyên viên | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nhân viên phòng HCTH | |
| 2 | Hà Thị Bích Thùy | Đại học kế toán | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nhân viên phòng HCTH | |
| 3 | Hoàng Thị Nhung | Đại học kế toán | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nhân viên phòng HCTH | |
| 4 | Nông Thị Thu Hà | Đại học kế toán | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nhân viên phòng HCTH | |
| 5 | Ma Văn Vui | Trung cấp kế toán | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nhân viên phòng HCTH | |
| 6 | Đào Thị Ngọc Quỳnh | Kỹ sư CNTT | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nhân viên phòng KHNV | |
| 7 | Nguyễn Trường Sơn | Dân số viên | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nhân viên phòng Dân số -TTGDSK | |
| 8 | Lường Văn Cường | Lái xe | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nhân viên phòng HCTH | |
| 9 | Hầu Quốc Cường | Lái xe | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nhân viên phòng HCTH | |
| 10 | Cao Thị Nga | Văn thư lưu trữ | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nhân viên phòng HCTH | |
| 11 | Hoàng Thị Tuyết | Tạp vụ | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nhân viên phòng HCTH | |
| 12 | Đoàn Văn Chiến | Bảo vệ | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nhân viên phòng HCTH | |
| 13 | Vũ Đình Nghĩa | Bảo vệ | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nhân viên phòng HCTH | |
| 14 | Lường Đình Tài | Bảo vệ | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nhân viên phòng HCTH | |
| 15 | Hoàng Văn Đại | Bảo vệ | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nhân viên phòng HCTH | |
| 16 | Hoàng Duy Đông | Kỹ thuật TB điện tử | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nhân viên khoa Dược VTYT TTB | |
| 17 | Nguyễn Thị Lịch | Bác sỹ Đa khoa | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nhân viên phòng Dân số -TTGDSK | |
| 18 | Nguyễn Thị Kim Hảo | Dân số viên | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nhân viên phòng Dân số -TTGDSK | |
| 19 | Hoàng Thị Toan | Hộ lý | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nhân viên khoa Nôi TH | |
| 20 | Nguyễn Thị Dung | Hộ lý | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nhân viên khoa Truyền nhiễm | |
| 21 | Vy Thị Sao | Hộ lý | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nhân viên khoa Ngoại GMHS-KSNK | |
| 22 | Vi Thị Hương | Hộ lý | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nhân viên khoa XN CĐHA&TDCN | |
| 23 | Hoàng Thị Trang | Hộ lý | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nhân viên khoa HSCC-CĐ | |
| 24 | Nguyễn Thị Phương | Hộ lý | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nhân viên khoa Nhi | |
| 25 | Đinh Thị Vui | Dược sỹ | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nhân viên khoa Dược VTYT TTB | |
| 26 | Triệu Thế Hùng | Điều dưỡng | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nhân viên khoa Truyền nhiễm | |
| 27 | Hà Thị Thêm | Hộ lý | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nhân viên phòng HCTH | |
| 28 | Triệu Thị Trinh | Điều dưỡng | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nhân viên khoa Khám bệnh | |
| 29 | Lường Thị Hương Giang | Điều dưỡng | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nhân viên khoa Khám bệnh | |
| 2. Địa chỉ: Thôn Đông Lẻo xã Bộc Bố huyện Pác Nặm tỉnh Bắc Kạn | |||||
| 3. Thời gian hoạt động của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần | |||||
| 4. Danh sách đăng ký người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh: | |||||
| STT | Họ và tên người hành nghề KBCB* | Số chứng chỉ hành nghề | Phạm vi hoạt động chuyên môn** |
Thời gian đăng ký hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (ghi cụ thể thời gian làm việc) |
Vị trí chuyên môn (ghi cụ thể chức danh, vị trí chuyên môn được phân công đảm nhiệm) |
| 1 | Ma Thị Sao | 000085/BK- CCHN; 881/QĐ-SYT | Khám chữa bệnh Chuyên khoa Phụ sản - Kế hoạch hóa gia đình | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sỹ CKI Sản phụ khoa; Giám đốc |
| 2 | Triệu Thị Lan | 000252/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sỹ CKI Gây mê hồi sức; Phó Giám đốc |
| 3 | Hoàng Đức Cảnh | 001878/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa - Phát hiện và xử trí các bệnh thông thường; xử trí ban đầu một số trường hợp cấp cứu tại cộng đồng | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sỹ CKI Y tế công cộng; Phó Giám đốc |
| 4 | Vi Thị Phương | 000306/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sỹ CKI Y tế công cộng; Phó trưởng khoa ATTP - YTCC & Dinh dưỡng |
| 5 | Trần Thị Thúy | 001376/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sỹ; Khoa ATTP - YTCC & Dinh dưỡng |
| 6 | Hoàng Thị Nhung | 000311/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư số 12/2011/TT-BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Hộ sinh; Khoa ATTP - YTCC & Dinh dưỡng |
| 7 | Mã Ngọc Văn | 000263/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh Đa khoa | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Y sỹ; Khoa ATTP - YTCC & Dinh dưỡng |
| 8 | Triệu Thúy Điệp | 001958/BK-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh chữa bệnh thông thường theo Quy định tại thông tư 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27 tháng 5 năm 2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp Bác sỹ, Bác sỹ dự phòng, Y Sỹ | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Y sỹ; Khoa ATTP-YTCC&DD |
| 9 | Ma Thị Hương | 002043/BK-CCHN | Thực hiện khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sỹ Sản phụ khoa cơ bản; Phụ trách Khoa Chăm sóc sức khỏe sinh sản và phụ sản |
| 10 | Nông Thị Yêm | 000313/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư số 12/2011/TT-BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Hộ sinh; Khoa Chăm sóc sức khỏe sinh sản và phụ sản |
| 11 | Lộc Thị Dương Huế | 001613/BK-CCHN | Thực hiện pham vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV Ngày 7 tháng 10 năm 2015 | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Hộ sinh; Hợp đồng Khoa Chăm sóc sức khỏe sinh sản và phụ sản |
| 12 | Lộc Thị Huyền | 000312/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư số 12/2011/TT-BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Hộ sinh; Khoa Chăm sóc sức khỏe sinh sản và phụ sản |
| 13 | Lý Thị Huyên | 387/CCHN-D-SYT-BK | Bán lẻ thuốc; Đủ điều kiện hành nghề Dược với các vị trí hành nghề: Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của nhà thuốc, quầy thuốc | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Dược sỹ; Phó Trưởng khoa Khoa Dược - TTB-VTYT |
| 14 | Mã Thị Chiêm | 110/BK-CCHND | Đủ tiêu chuẩn hành nghề dược các hình thức tổ chức kinh doanh thuốc sau: Nhà thuốc, Quầy thuốc, Đại lý bán buôn vắc xin, sinh phẩm; Đại lý bán thuốc của doanh nghiệp; Tủ thuốc trạm Y tế. | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Dược sỹ; Khoa dược - TTB-VTYT |
| 15 | Dương Thị Huệ | 328/CCHN-D-SYT-BK | Người chịu trách nhiệm chuyên môn của cơ sở bán lẻ thuốc | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Dược sỹ; Khoa dược - TTB-VTYT |
| 16 | Hoàng Dương Nghị | 536/CCHN-D-SYT-BK | Bán lẻ thuốc | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Dược sỹ; Hợp đồng Khoa dược - TTB - VTYT |
| 17 | Hoàng Minh Thu | 001898/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa chuyên khoa hồi sức cấp cứu | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sỹ CKI; Phụ trách khoa HSCC - Chống độc |
| 18 | Liêu Hoàng Mông | 000289/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng; Điều dưỡng trưởng Khoa HSCC - Chống độc |
| 19 | Hoàng Thị Hạnh | 001490/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo Quy đinh tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng; Khoa HSCC - Chống độc |
| 20 | Nông Thị Lan | 000267/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sỹ; Khoa Khám bệnh |
| 21 | Nông Thị Thủy | 000273/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa - Chuyên khoa Tai - Mũi - Họng | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sỹ chuyên khoa Tai - Mũi - Họng; Phụ trách Khoa Khám bệnh |
| 22 | Đồng Thị Na | 001954/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sỹ; Khoa Khám bệnh |
| 23 | Hoàng Thị Xuân | 000264/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Y sỹ; Khoa Khám bệnh |
| 24 | Nông Thị Hường | 000303/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng; Điều dưỡng trưởng Khoa khám bệnh |
| 25 | Ma Thị Nữ | 002072/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sỹ; Hợp đồng Khoa Khám bệnh |
| 26 | Dương Văn Thùy | 001657/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sỹ CKI Nội; Trưởng Khoa Nội TH |
| 27 | Đồng Thị Thu Hoài | 000292/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng; Điều dưỡng trưởng Khoa Nội TH |
| 28 | Nông Thị Hải | 000290/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng; Khoa Nội TH |
| 29 | Nguyễn Thị Huyến | 001835/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo Quy đinh tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng; Khoa Nội TH |
| 30 | Lộc Văn Huân | 000255/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sỹ CKI Ngoại; Trưởng Khoa Ngoại - Gây mê hồi sức và Kiểm soát nhiễm khuẩn |
| 31 | Ma Văn Sơn | 001600/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sỹ Khoa Ngoại - Gây mê hồi sức và Kiểm soát nhiễm khuẩn |
| 32 | Đinh Thị Xoan | 000300/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng; Khoa Ngoại - Gây mê hồi sức và Kiểm soát nhiễm khuẩn |
| 33 | Nông Thị Anh | 001941/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo Quy đinh tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng; Khoa Ngoại - Gây mê hồi sức và Kiểm soát nhiễm khuẩn |
| 34 | Ma Thi Huyến | 001603/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sỹ CKI Nhi; Phụ trách Khoa Nhi |
| 35 | Tào Quốc Tiềm | 002084/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sỹ Khoa Nhi |
| 36 | Hoàng Thị Hường | 001392/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo Quy đinh tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng; Khoa Nhi |
| 37 | Ma Thị Đa | 001575/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo Quy đinh tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng; Khoa Nhi |
| 38 | Nông Thị Đào | 000291/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng; Điều dưỡng trưởng Khoa Nhi |
| 39 | Ma Thị Nhâm | 004934/TNG - CCHN | Thực hiện theo thông tư số 26/2015 TTLT - BYT - BNV ngày 07/10/2015 | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng; Khoa Nhi |
| 40 | Lộc Thị Bảy | 001663/BK - CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo Quy đinh tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng; Hợp đồng Khoa Nhi |
| 41 | Hoàng Văn Hòe | 002008/BK-CCHN QĐ 352/QĐ-SYT | Thực hiện khám, chữa bệnh đa khoa; Chuyên khoa Răng - Hàm - Mặt | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sỹ CKI Răng Hàm Mặt, Phụ trách Khoa Răng Hàm Mặt - Mắt - Tai Mũi Họng |
| 42 | Dương Thị Bình | 000293/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng; Khoa Răng Hàm Mặt - Mắt - Tai Mũi Họng |
| 43 | Ma Thị Sim | 002088/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo Quy đinh tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng Khoa Răng Hàm Mặt - Mắt - Tai Mũi Họng |
| 44 | Lộc Văn Hiếu | 000262/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sỹ; Trưởng khoa TN-KSBT & HIV/AIDS |
| 45 | Ma Thị Thương | 000272/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sỹ; Khoa TN-KSBT & HIV/AIDS |
| 46 | Bế Văn Thuật | 000275/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Y sỹ; Khoa TN-KSBT & HIV/AIDS |
| 47 | Nguyễn Thu Nga | 000302/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng; Khoa TN-KSBT & HIV/AIDS |
| 48 | Phạm Thị Thùy | 000287/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng; Khoa TN-KSBT & HIV/AIDS |
| 49 | Quan Văn Luân | 001659/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa - Chuyên khoa Chẩn đoán hình ảnh | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sỹ CKI chẩn đoán hình ảnh; Phụ trách Khoa xét nghiệm - Chẩn đoán hình ảnh&TDCN |
| 50 | Lâm Thị Thực | 000310/BK-CCHN | Thực hiện kỹ thuật chuyên môn về xét nghiệm | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
KTV xét nghiệm; Khoa xét nghiệm - Chẩn đoán hình ảnh |
| 51 | Nông Duy Thái | 001617/BK-CCHN | Thực hiện các kỹ thuật chuyên môn về hình ảnh y học | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
KTV hình ảnh y học; Khoa xét nghiệm - Chẩn đoán hình ảnh và thăm dò chức năng |
| 52 | Triệu Thị Phượng | 001646/BK-CCHN | Thực hiện các kỹ thuật chuyên môn về xét nghiệm | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Xét nghiệm xét nghiệm; Khoa xét nghiệm - Chẩn đoán hình ảnh và thăm dò chức năng |
| 53 | Cà Thị Thấm | 000308/BK-CCHN | Chuyên khoa xét nghiệm | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
CKI Xét nghiệm; Khoa xét nghiệm - Chẩn đoán hình ảnh và thăm dò chức năng |
| 54 | Lường Thị Thuấn | 001988/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa - Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Y học cổ truyền | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sỹ CKI YHCT; Phụ trách khoa YHCT&PHCN |
| 55 | Phạm Thị Diệu | 002105/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Y học cổ truyền - Phục hồi chức năng | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sỹ YHCT; khoa YHCT&PHCN |
| 56 | Cà Thị Siếm | 001660/BK-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh chữa bệnh thông thường theo Quy định tại thông tư 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27 tháng 5 năm 2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp Bác sỹ, Bác sỹ dự phòng, Y Sỹ | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Y sỹ; khoa YHCT&PHCN |
| 57 | Mã Nông Châm | 000249/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sỹ; Trưởng phòng HC-TH |
| 58 | Vi Văn Quảng | 000307/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng; Phó trưởng Phòng HC-TH |
| 59 | Luân Thị Thậm | 001406BK-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh chữa bệnh thông thường theo Quy định tại thông tư 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27 tháng 5 năm 2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp Bác sỹ, Bác sỹ dự phòng, Y Sỹ | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Y sỹ TH; Phòng HC-TH |
| 60 | Dương Văn Hoan | 000261/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sỹ CKI; Trưởng phòng KH-NV |
| 61 | Quách Thị Thúy | 000286/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng; Phó trưởng phòng KH-NV |
| 62 | Nông Thị Hạnh | 001585/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa - Chuyên khoa Nhi | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sỹ CKI Nhi; Phòng KH-NV |
| 63 | Cà Thị Yến | 001369/BK-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh chữa bệnh thông thường theo Quy định tại thông tư 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27 tháng 5 năm 2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp Bác sỹ, Bác sỹ dự phòng, Y Sỹ | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Y sỹ ; Phòng KH-NV |
| 64 | Nông Văn Canh | 000258/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sỹ; Trạm Y tế xã An Thắng |
| 65 | Hoàng Văn Điện | 002565/CB-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo quy định tại Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Y sỹ ; Phụ trách Trạm Y tế xã An Thắng |
| 66 | Chu Thị Thùy | 001684/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TT-BYT- BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Hộ sinh; Trạm Y tế xã An Thắng |
| 67 | Hoàng Thị Tiên | 000274/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh Đa khoa - Khám bệnh, chữa bệnh Y học cổ truyền | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Y sỹ; Phó trưởng Trạm Y tế xã Bằng Thành |
| 68 | Lý Thị Hoa | 001701/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sỹ; Trạm Y tế xã Bằng Thành |
| 69 | Đặng Thị Quế | 000315/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư số 12/2011/TT-BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Hộ sinh Cao đẳng; Trạm Y tế xã Bằng Thành |
| 70 | Nông Thị Duyên | 001947/BK-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh chữa bệnh thông thường theo Quy định tại thông tư 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27 tháng 5 năm 2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, Bác sỹ, Bác sỹ dự phòng, Y Sỹ | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Y sỹ; Hợp đồng Trạm Y tế xã Bằng Thành |
| 71 | Ngôn Thị Bến | 000270/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Y sỹ; Phó trưởng Trạm Y tế xã Bộc Bố |
| 72 | Ma Thị Thơi | 000305/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng; Trạm Y tế xã Bộc Bố |
| 73 | Hoàng Văn Thiệu | 002032/BK-CCHN | Thực hiện khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sỹ; Trạm Y tế xã Cao Tân |
| 74 | Nông Viết Đào | 01830/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo Quy đinh tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Y sỹ; Phó trưởng Trạm Y tế xã Cao Tân |
| 75 | Hứa Thị Tuyền | 001373/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo Quy đinh tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Y sỹ; Trạm Y tế xã Cao Tân |
| 76 | Luân Thị Ích | 001401/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo Quy đinh tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Hộ sinh; Trạm Y tế xã Cao Tân |
| 77 | Ngọc Đình Tân | 002031/BK-CCHN | Thực hiện khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sỹ; Phụ trách Trạm Y tế xã Cổ Linh |
| 78 | Dương Văn Thắng | 001379/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo Quy đinh tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Y sỹ; Trạm Y tế xã Cổ Linh |
| 79 | Trần Thị Hậu | 001394/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo Quy đinh tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng; Trạm Y tế xã Cổ Linh |
| 80 | Nông Văn Hiếu | 000282/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Y sỹ; Trạm Y tế xã Cổ Linh |
| 81 | Dương Thị Hường | 002037/BK-CCHN | Thực hiện khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sỹ; Trạm Y tế xã Công Bằng |
| 82 | Hoàng Thị Thảo | 001734/BK-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo Quy định tại Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, Bác sỹ, Bác sỹ y học dự phòng, Y Sỹ - Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa YHCT | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Y sỹ; Trạm Y tế xã Công Bằng |
| 83 | Nguyễn Thị Thư | 000316/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư số 12/2011/TT-BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Hộ sinh; Trạm Y tế xã Công Bằng |
| 84 | Dương Văn Tuất | 000278/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh Đa khoa - Hệ sản nhi | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Y sỹ; Phó trưởng Trạm Y tế Công Bằng |
| 85 | Nông Văn Nghị | 001845/BK-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo Quy định tại Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, Bác sỹ, Bác sỹ y học dự phòng, Y Sỹ | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Y sỹ; Phó trưởng Trạm Y tế xã Giáo Hiệu |
| 86 | Lành Thị Bay | 000269/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Y sỹ; Trạm Y tế xã Giáo Hiệu |
| 87 | Hoàng Thúy Nhung | 001607/BK-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo Quy định tại Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, Bác sỹ, Bác sỹ y học dự phòng, Y Sỹ | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Y sỹ; Trạm Y tế xã Giáo Hiệu |
| 88 | Chu Thị Phương | 000260/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sỹ; Trạm Y tế xã Giáo Hiệu |
| 89 | Nông Xuân Cát | 000277/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sỹ; Phó trưởng Trạm Y tế xã Nghiên Loan |
| 90 | Hoàng Thị Hải | 000283/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng; Trạm Y tế xã Nghiên Loan |
| 91 | Hoàng Thị Vân | 000301/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Y sỹ; Trạm Y tế xã Nghiên Loan |
| 92 | Lã Diệu Thuần | 001431/BK-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh chữa bệnh thông thường theo Quy định tại thông tư 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27 tháng 5 năm 2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp Bác sỹ, Bác sỹ dự phòng, Y Sỹ. | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Y sỹ; Trạm Y tế xã Nghiên Loan |
| 93 | Lương Thị Hòa | 001870/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sỹ; Trạm Y tế Nhạn Môn |
| 94 | Đàm Thị Nghĩa | 001366/BK-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh chữa bệnh thông thường theo Quy định tại thông tư 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27 tháng 5 năm 2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp Bác sỹ, Bác sỹ dự phòng, Y Sỹ | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Y sỹ; Trạm Y tế Nhạn Môn |
| 95 | Vy Thị Dư | 001374/BK-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo Quy định tại Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, Bác sỹ, Bác sỹ y học dự phòng, Y Sỹ | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Y sỹ; Trạm Y tế xã Nhạn Môn |
| 96 | Long Văn Toán | 001378/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Y sỹ; Phó trưởng Trạm Y tế xã Nhạn Môn |
| 97 | Long Văn Huyến | 000268/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sỹ; Phó trưởng Trạm Y tế xã Xuân La |
| 98 | Trịnh Thị Xuân | 001748/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo Quy đinh tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng; Trạm Y tế xã Xuân La |
| 99 | Nông Thị Tích | 002034/BK-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo Quy định tại Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, Bác sỹ, Bác sỹ y học dự phòng, Y Sỹ | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Y sỹ; Trạm Y tế xã Xuân La |
| 5. Danh sách đăng ký người làm việc | |||||
| STT | Họ và tên | Văn bằng chuyên môn | Thời gian đăng ký hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (ghi cụ thể thời gian làm việc) |
Vị trí làm việc (ghi cụ thể chức danh, vị trí làm việc được phân công cụ thể) |
|
| 1 | Hoàng Văn Triều | Cử nhân kế toán | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Kế toán - Phòng HC-TH | |
| 2 | Nguyễn Thị Đàn | Cử nhân kế toán | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Kế toán - Phòng HC-TH | |
| 3 | Vi Thanh Thuấn | Cử nhân kế toán | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Kế toán - Phòng HC-TH | |
| 4 | Hoàng Minh Son | Kỹ sư công nghệ thông tin | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Viên chức hợp đồng- Phòng HC-TH | |
| 5 | Ma Văn Phòng | Lái xe | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Lái xe- Phòng HC-TH | |
| 6 | Lường Văn Tập | Lái xe | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Lái xe- Phòng HC-TH | |
| 7 | Vi Thị Hồng Thư | Trung cấp văn thư | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Văn thư - Phòng HC-TH | |
| 8 | Dương Văn Chinh | Cử nhân dân số và phát triển | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Viên chức - Phòng Dân số | |
| 9 | Nông Văn Đông | CN YTCC | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Phó trưởng phòng - Phòng Dân số | |
Trang thông tin Y tế Bắc Kạn
Cung cấp thông tin Y tế khu vực Phía Bắc tỉnh Thái Nguyên
Điện thoại :(+84).2093.870.324
Địa chỉ: Tổ 4- phường Đức Xuân - tỉnh Thái Nguyên