| 1. Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: TRUNG TÂM Y TẾ THÀNH PHỐ BẮC KẠN | |||||
| 2. Địa chỉ: Tổ 11c, Phường Đức xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn | |||||
| 3. Thời gian hoạt động của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: mùa hè từ 07h00 -11h30; 13h30-17h; mùa đông 7h30 - 12h00; 13h-16h30; từ thứ 2 đến thứ CN hàng tuần | |||||
| 4. Danh sách đăng ký người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh: | |||||
| STT | Họ và tên | Số chứng chỉ hành nghề | Phạm vi hoạt động chuyên môn | Thời gian đăng ký hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (ghi cụ thể thời gian làm việc) | Vị trí chuyên môn2 |
| 1 | Hà Cát Trúc | 001149/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Da liễu; Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa - Phục hồi chức năng (QĐ 346/QĐ-SYT ngày 29/4/2020) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - T6; CN |
BS Chuyên khoa I, Giám đốc ; Khoa YHCT- PHCN |
| 2 | Vũ Đức Hưng | 000512/BK-CCHN | Khám chữa, bệnh đa khoa | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - T6; CN |
Bác sỹ Chuyên khoa I YTCC, Trưởng phòng KHNV |
| 3 | Hà Thị Xuân | 000535/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng; Thực hiện các kỹ thuật chuyên môn về chuyên khoa mắt (QĐ 344/QĐ-SYT ngày 31/5/2018) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 7 |
Cử nhân điều dưỡng; Phó phòng KHNV |
| 4 | Nông Kim Cúc | 000538/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng; Thực hiện các kỹ thuật chuyên môn về chuyên khoa Y học cổ truyền (QĐ 532/QĐ-SYT ngày 08/8/2018) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 7 |
Cử nhân điều dưỡng; Phòng kế hoạch nghiệp vụ; Khoa YHCT-PHCN |
| 5 | Cù Thị Lan | 000504/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa răng hàm mặt (QĐ 728/QĐ-SYT ngày 16/6/2016) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 7 |
Bác sỹ chuyên khoa I; Phó gián đốc; Khoa Răng Hàm Mặt - Mắt - Tai Mũi Họng |
| 6 | Lành Thị Thu | 000829/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa da liễu (QĐ 369/QĐ-SYT ngày 16/5/2019) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 7 |
BS chuyên khoa I; Phó khoa Răng hàm mặt - Mắt - Tai mũi họng; Khoa Khám bệnh |
| 7 | Phùng Văn Lợi | 000533/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - T6; CN |
Điều dưỡng; Khoa Răng Hàm Mặt - Mắt - Tai Mũi Họng |
| 8 | Nguyễn Đình Tuế | 000536/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng; Thực hiện các kỹ thuật chuyên môn về chuyên khoa Răng - Hàm - Mặt (QĐ 477/QĐ-SYT ngày 09/7/2018) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - T6; CN |
Cử nhân điều dưỡng, Khoa Răng Hàm Mặt - Mắt - Tai Mũi Họng |
| 9 | Lê Thị Thu Hoài | 001207/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng; Thực hiện các kỹ thuật chuyên môn về răng hàm mặt (QĐ 342/QĐ-SYT ngày 31/5/2018) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 7 |
Cử nhân điều dưỡng; Khoa Răng Hàm Mặt - Mắt - Tai Mũi Họng |
| 10 | Nông Thị Kim Cúc | 001213/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - T6; CN |
Điều dưỡng; Khoa Răng Hàm Mặt - Mắt - Tai Mũi Họng |
| 11 | Nông Thị Minh Tôn | 000515/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Răng - Hàm - Mặt | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - T6; CN |
Y sỹ; Khoa Răng Hàm Mặt - Mắt - Tai Mũi Họng |
| 12 | Hoàng Văn Tuấn | 001723/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Chuyên khoa Chẩn đoán hình ảnh (QĐ 1194/QĐ-SYT ngày 30/11/2022); Kỹ thuật nội soi Tai - Mũi - Họng | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 7 |
BS Chuyên khoa I; Khoa XN-CĐHA,TDCN |
| 13 | Hoàng Thị Tấm | 000556/BK-CCHN | Thực hiện kỹ thuật chuyên môn về xét nghiệm y học | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 7 |
Cử nhân xét nghiệm y học; Phó khoa XN-CĐHA,TDCN |
| 14 | Đoàn Hồng Phương | 000505/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Bổ sung Chụp phim đọc Kết XQ, Siêu âm ổ bụng, điện tim theo Quyết định 172/QĐ-TTYT ngày 21/8/2020 | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - T6; CN |
Bác sỹ Khoa XN-CĐHA,TDCN |
| 15 | Hoàng Quốc Toản | 000554/BK-CCHN | Thực hiện kỹ thuật chuyên môn về xét nghiệm | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 7 |
Cử nhân Y tế công cộng; Khoa XN-CĐHA,TDCN |
| 16 | Đỗ Văn Chung | 001692/BK-CCHN | Thực hiện các kỹ thuật chuyên môn về hình ảnh Y học; Thực hiện kỹ thuật ghi đọc điện não đồ theo Quyết định số 172/QĐ-TTYT ngày 21/8/2020 | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - T6; CN |
Cử nhân chẩn đoán hình ảnh; Khoa XN-CĐHA,TDCN |
| 17 | Hà Thanh Huyền | 001772/BK-CCHN | Thực hiện các kỹ thuật chuyên môn về xét nghiệm y học, Các Xét nghiệm về bệnh truyền nhiễm, XN tế bào cổ tử cung-âm đạo | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - T6; CN |
Cử nhân KTV xét nghiêm y học Khoa XN-CĐHA,TDCN |
| 18 | Nông Thị Tươi | 001762/BK-CCHN | Thực hiện các kỹ thuật chuyên môn về xét nghiệm y học, | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - T6; CN |
Cử nhân xét nghiệm Khoa XN-CĐHA,TDCN |
| 19 | Phan Hồng Thắm | 001296/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa nội tổng hợp (QĐ 229/QĐ-SYT ngày 30/3/2021); Kỹ Thuật tiêm khớp cơ bản; Nội soi ống mền đường tiêu hóa; Khám nội soi tai mũi họng theo Quyết định số 207/QĐ-TTYT ngày 05/10/2020 và Quyết định 73/QĐ-TTYT09/3/2021 | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 7 |
Bác sỹ chuyên khoa I; Phụ trách khoa Hồi sức cấp cứu - Chống độc; Khám chữa bệnh tại Khoa khám bệnh |
| 20 | Lôi Thị Chi | 002035/BK-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa; Thực hiện kỹ thuật Siêu âm tổng quát theo Quyết định số 130/QĐ-TTYT ngày 27/6/2022 | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 7 |
Bác Sỹ; Khoa Hồi sức cấp cứu - Chống độc; Khám chữa bệnh tại Khoa khám bệnh. |
| 21 | Nguyễn Thành Đô | 001728/BK-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu khám chữa bệnh thông thường quy định tại Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, bác sỹ, bác sỹ y học dự phòng, y sỹ | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 7 |
Y sỹ; Khoa Hồi sức cấp cứu - Chống độc; Khoa XN - CĐHA - TDCN |
| 22 | Lâm Thị Dinh | 000539/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng; Thực hiện kỹ thuật Vật lý trị liệu, PHCN theo quyết định số 207/QĐ-TTYT ngày 05/10/2020 | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 7 |
Cử nhân điều dưỡng; Khoa Hồi sức cấp cứu - Chống độc; Khoa YHCT - PHCN |
| 23 | Nông Thị Minh Thúy | 000511/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa nội (QĐ 1389/QĐ-SYT ngày 28/12/2020); Thực hiện kỹ thuật Điện tâm đồ cơ bản theo Quyết định số 172/QĐ-TTYT ngày 21/8/2020 | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 7 |
Bác sỹ chuyên khoa I; Phó khoa Nội tổng hợp |
| 24 | Nông Văn Lực | 000510/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; bổ sung phạm vi hoạt động chuyên môn: Khám chữa bệnh chuyên khoa tâm thần theo Quyết định số 382/QĐ-SYT ngày 09/5/2022 | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 7 |
Bác sỹ Phó khoa Nội tổng hợp; Khoa XN - CĐHA -TDCN |
| 25 | Thân Thị Thu Hường | 000543/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 7 |
Cử nhân điều dưỡng; Điều dưỡng trưởng khoa Nội tổng hợp |
| 26 | La Thị Hiến | 000541/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 7 |
Cử nhân điều dưỡng; Khoa Nội tổng hợp |
| 27 | Hà Thị Toan | 001212/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 7 |
Điều dưỡng; Khoa khám bệnh |
| 28 | Hà Thị Hồng Diên | 001210/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - T6; CN |
Điều dưỡng; Khoa Nội tổng hợp; Khoa YHCT-PHCN. |
| 29 | Hoàng Thị Dược | 001534/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 26/2015/TTLT- BYT- BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 7 |
Cử nhân điều dưỡng; Khoa Nội tổng hợp |
| 30 | Lâm Thị Thơ | 001732/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Thực hiện kỹ thuật Điện tâm đồ cơ bản theo Quyết định 130/QĐ-TTYT ngày 27/6/2022 | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 7 |
Bác sỹ; Phụ trách Khoa Nhi |
| 31 | Đinh Cẩm Ngọc | 004161/TNG-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 7 |
Cử nhân điều dưỡng; Phụ trách công tác điều dưỡng Khoa Nhi |
| 32 | Hà Thị Thu Hiên | 001208/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - T6; CN |
Cử nhân điều dưỡng; Khoa Nhi |
| 33 | Đào Thị Tuyết Thanh | 001693/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 26/2015/TTLT- BYT- BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - T6; CN |
Cử nhân điều dưỡng; Khoa Nhi |
| 34 | Nông Thị Phương Thảo | 001695/BK-CCHN | Khám chữa bệnh Nội tổng hợp, YHCT- PHCN ; | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 6 |
Bác sỹ; Khoa YHCT-PHCN |
| 35 | Phạm Thị Phượng | 000509/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh Đa khoa, YHCT; Thực hiện kỹ thuật vật lý trị liệu phục hồi chức năng cơ bản Quyết định số 172/QĐ-TTYT ngày 21/8/2020 | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 6 |
Bác sỹ chuyên khoa I ; Phó Khoa YHCT-PHCN |
| 36 | Lê Thị Khuyên | 000537/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng; Thực hiện các kỹ thuật chuyên môn hồi sức cấp cứu (QĐ 345/QĐ-SYT ngày 31/5/2018) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - T6; CN |
Cử nhân điều dưỡng; Khoa YHCT-PHCN |
| 37 | Ma Việt Hợp | 000566/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa - YHCT | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 6 |
Bác sỹ ; Khoa YHCT-PHCN |
| 38 | Phùng Đức Phong | 001689/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng YHCT; Bổ sung Phục hồi chức năng cơ bản theo Quyêt định số 207/QĐTTYT ngày 05/10/2020 | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 6 |
Y sỹ; Khoa YHCT-PHCN |
| 39 | Nông Văn Vĩnh | 000121/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Ngoại - Sản; Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa (QĐ 102/QĐ-SYT ngày 31/01/2018) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 7 |
Bác sỹ chuyên khoa I Phó Giám đốc, khoa Ngoại – Gây mê hồi sức và Kiểm soát nhiễm khuẩn |
| 40 | Ma Thị Ba | 000002/BK-CCHN | Khám chữa bệnh hệ Ngoại - Sản; Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa (QĐ 13/QĐ-SYT ngày 08/01/2018); Thực hiện kỹ thuật Siêu âm ổ bụng, tim mạch, sản khoa theo Quyết định 172/QĐ-TTYT ngày 21/8/2020 | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 7 |
Bác sỹ chuyên khoa I; Phó Khoa Chăm sóc sức khỏe sinh sản và phụ sản; Thực hiện KCB Khoa ngoại gây mê hồi sức và kiểm soát nhiễm khuẩn |
| 41 | Trịnh Thị Giang | 000073/BK-CCHN | Khám chữa bệnh chuyên khoa hệ Nội -Nhi; Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa (QĐ 14/QĐ-SYT ngày 08/01/2018); Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa sản phụ khoa (QĐ 732/QĐ-SYT ngày 16/6/2016); Bổ sung Siêu âm tổng quát theo Quyết định số 172/QĐ-TTYT ngày 21/8/2020; | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - T6; CN |
Bác sỹ khuyên khoa I; Trưởng khoa Ngoại - Gây mê hồi sức và Kiểm soát nhiễm khuẩn Thưck hiện KCB Khoa Chăm sóc sức khỏe sinh sản và phụ sản; |
| 42 | Tô Quang | 001308/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - T6; CN |
Điều dưỡng; Khoa Ngoại - Gây mê hồi sức và Kiểm soát nhiễm khuẩn; Khoa Chăm sóc sức khỏe sinh sản và phụ sản |
| 43 | Hoàng Văn Quang | 001399/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 26/2015/TTLT- BYT- BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - T6; CN |
Cử nhân YTCC, Phòng Dân số - Truyền thông GDSK; Khoa Ngoại - Gây mê hồi sức và Kiểm soát nhiễm khuẩn |
| 44 | Phan Thị Định | 000529/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 12/2011/TT-BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - T6; CN |
Hộ sinh trưởng khoa Ngoại - Gây mê hồi sức và Kiểm soát nhiễm khuẩn; Khoa Chăm sóc sức khỏe sinh sản và phụ sản |
| 45 | HoàngThị Huyên | 000542/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - T6; CN |
Cử nhân đièu dưỡng; Khoa Ngoại - Gây mê hồi sức và Kiểm soát nhiễm khuẩn; Khoa Chăm sóc sức khỏe sinh sản và phụ sản |
| 46 | Hoàng Thị Hương Giang | 001201/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - T6; CN |
Cử nhân điều dưỡng; Khoa Chăm sóc sức khỏe sinh sản và Phụ sản; Khoa Ngoại - Gây mê hồi sức và Kiểm soát nhiễm khuẩn; |
| 47 | Hoàng Hà Vinh | 001722/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - T6; CN |
Bác Sỹ; Khoa Ngoại – Gây mê hồi sức và Kiểm soát nhiễm khuẩn |
| 48 | Hoàng Tiến Thành | 001977/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - T6; CN |
Bác sỹ; Khoa Truyền nhiễm - Kiểm soát bệnh tật và HIV/AIDS |
| 49 | Nguyễn Duy Khánh | 000288/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - T6; CN |
Cử nhân YTCC; Khoa Truyền nhiễm - Kiểm soát bệnh tật và HIV/AIDS |
| 50 | Hà Thị Đượm | 001721/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - T6; CN |
Bác sỹ; Phó khoa Truyền nhiễm - Kiểm soát bệnh tật và HIV/AIDS |
| 51 | Hà Thị Hồng Duyên | 001458/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Thực hiện Kỹ thuật Nội soi chẩn đoán điều trị Tai mũi họng theo Quyết định số 207/QĐ-TTYT ngày 05/10/2020 | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - T6; CN |
Bác sỹ; Khoa Truyền nhiễm - Kiểm soát bệnh tật và HIV/AIDS |
| 52 | Hoàng Anh Tuấn | 001756/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 26/2015/TTLT- BYT- BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - T6; CN |
Cử nhân điều dưỡng; Khoa Truyền nhiễm - Kiểm soát bệnh tật và HIV/AIDS |
| 53 | Triệu Minh Thu | 000507/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - T6; CN |
Bác sỹ chuyên khoa I YTCC; Khoa ATTPYTCC&DD |
| 54 | Bùi Thanh Hùng | 001586/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa tai mũi họng (QĐ 1210/QĐ-SYT ngày 31/12/2019) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 7 |
Bác sỹ Chuyên Khoa I; Khoa Khám bệnh |
| 55 | Hoàng Thị Hồng Dinh | 000577/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa - Hệ Ngoại, sản | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - T6; CN |
Bác sỹ; Khoa ATTPYTCC&DD |
| 56 | Hứa Phượng Vỹ | 001727/BK-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu khám chữa bệnh thông thường quy định tại Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, bác sỹ, bác sỹ y học dự phòng, y sỹ | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 6 |
Y sỹ; Khoa ATTPYTCC&DD |
| 57 | Nguyễn Đình Dân | 001519/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - T6; CN |
Bác sỹ; Khoa ATTPYTCC&DD |
| 58 | Tô Thị Mỹ | 000238/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa nhãn khoa (QĐ 730/QĐ-SYT ngày 16/6/2016) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 7 |
Bác sỹ chuyên khoa I; Trưởng Khoa Khám bệnh |
| 59 | Hoàng Thị Ngọc | 000508/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 7 |
Bác sỹ; Phó Khoa Khám bệnh |
| 60 | Bế Thị Nghiệp | 001550/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa nội tổng hợp - Nội nội tiết (QĐ 228/QĐ-SYT ngày 30/3/2021); thực hiện bổ sung Siêu âm tổng quát; Điện tâm đồ cơ bản; Định hướng chuyên khoa Nội tiết - Đái tháo đường theo Quyết định số 73/QĐ-TTYT ngyà 9/3/2021 | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 7 |
Bác sỹ chuyên khoa I ; Khoa Khám bệnh |
| 61 | Nông Thị Tuyết | 000545/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 26/2015/TTLT- BYT- BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y; Quyết định số: 343/QĐ -SYT ngày 31/5/2018 bổ sung phạm vi hoạt động chuyên môn: Thực hiện các kỹ thuật chuyên môn về hồi sức cấp cứu | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 7 |
Cử nhân điều dưỡng ; Điều dưỡng trưởng khoa Khám bệnh |
| 62 | Tô Thị Phương | 000544/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 7 |
Cử nhân điều dưỡng ; Khoa Khám bệnh |
| 63 | Đoàn Thị Phượng | 000534/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 7 |
Cử nhân điều dưỡng; Khoa Khám bệnh |
| 64 | Hà Thị Hảo | 000198/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 7 |
Cử nhân điều dưỡng; Khoa Khám bệnh |
| 65 | Đồng Thị Thu | 000169/TNG-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 7 |
Điều dưỡng; Khoa Khám bệnh |
| 66 | Nguyễn Thị Kim Huế | 001209/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 7 |
Điều dưỡng; Khoa Khám bệnh |
| 67 | Nguyễn Thị Hải Yến | 000523/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa - RHM | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 6 |
Y sỹ; Phó trưởng Trạm Y tế Phường Đức Xuân |
| 68 | Triệu Thị Mai | 001593/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 26/2015/TTLT- BYT- BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 6 |
Điều dưỡng; Trạm Y tế Phường Đức Xuân |
| 69 | Phạm Duy Trung | 000525/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa - YHCT | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 6 |
Y sỹ; Trạm Y tế Phường Đức Xuân |
| 70 | Hà Thị Định | 000519/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 6 |
Y sỹ; Trạm Y tế Phường Đức Xuân |
| 71 | Nguyễn Thị An | 000521/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa - YHCT | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 6 |
Y sỹ; Phó trưởng Trạm Y tế Phường Phùng Chí Kiên |
| 72 | Nguyễn Thị Dương | 000522/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 6 |
Y sỹ; Trạm Y tế Phường Phùng Chí Kiên |
| 73 | Trương Thị Thủy | 001200/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 6 |
Y sỹ; Trạm Y tế Phường Phùng Chí Kiên |
| 74 | Trần Trung Bắc Hà | 001529/BK-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu khám chữa bệnh thông thường quy định tại Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 6 |
Y sỹ; Trạm Y tế Phường Phùng Chí Kiên |
| 75 | La Thị Thầm | 000527/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 6 |
Y sỹ; Phó trưởng Trạm y tế Phường Sông Cầu |
| 76 | Đặng Thị Hồng Hạnh | 001072/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Thực hiệm khám chữa bệnh chuyên khoa YHCT theo Quyết định số 962/QĐ-SYT ngày 01/10/2022 | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 6 |
Y sỹ; Trạm y tế Phường Sông Cầu |
| 77 | Hà Thị Thùy | 000557/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 12/2011/TT-BYT | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 6 |
Hộ sinh; Trạm y tế Phường Sông Cầu |
| 78 | Lưu Thị Duyên | 000553/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 6 |
Điều dưỡng; Trạm y tế Phường Sông Cầu |
| 79 | Lịch Thị Hải | 001195/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 6 |
Y sỹ; Phó trạm Y tế Phường Huyền Tụng |
| 80 | Triệu Đức Trung | 001377/BK-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu khám chữa bệnh thông thường quy định tại Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, bác sỹ, bác sỹ y học dự phòng, y sỹ | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 6 |
Y sỹ; Trạm Y tế Phường Huyền Tụng |
| 81 | Hoàng Thị Uyên | 000550/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 6 |
Điều dưỡng; Trạm Y tế Phường Huyền Tụng |
| 82 | Nguyễn Thị Giang | 000520/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 6 |
Y sỹ; Trạm Y tế Phường Huyền Tụng |
| 83 | Nông Thị Xá | 000526/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa - YHCT | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 6 |
Y sỹ; Trạm Y tế Phường Nguyễn Thị Minh Khai |
| 84 | Hoàng Thị Lê | 001757/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 26/2015/TTLT- BYT- BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 6 |
Hộ sinh; Trạm Y tế Phường Nguyễn Thị Minh Khai |
| 85 | Hà Thị Chiêu | 000552/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 6 |
Điều dưỡng, Trạm Y tế Phường Nguyễn Thị Minh Khai |
| 86 | La Thị Cảnh | 001302/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 6 |
Y sỹ, Trạm Y tế Phường Nguyễn Thị Minh Khai |
| 87 | Hà Thị Ban | 001297/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 6 |
Bác sỹ, Phó trưởng Trạm Y tế Xã Nông Thượng |
| 88 | Nông Thị Thắm | 001588/BK/CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu khám chữa bệnh thông thường quy định tại Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 6 |
Y sỹ , Trạm Y tế Xã Nông Thượng |
| 89 | Nguyễn Thị Bay | 000919/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 6 |
Cử nhân điều dưỡng; Trạm Y tế Xã Nông Thượng |
| 90 | Lâm Thùy Nhiệm | 000524/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh - YHCT | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 6 |
Y sỹ ; Trạm Y tế Xã Nông Thượng |
| 91 | Luân Thị Sâm | 000576/BK-CCHN | Khám bệnh chữa bệnh đa khoa | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 6 |
Bác sỹ; Phó trưởng Trạm y tế Phường Xuất Hóa |
| 92 | Nguyễn Thị Thu Hà | 000551/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 6 |
Điều dưỡng; Trạm y tế Phường Xuất Hóa |
| 93 | Lộc Thị Thu | 001199/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; thực hiện khám chữa bệnh chuyên khoa YHCT theo Quyết định số 1235/QĐ-SYT | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 6 |
Y sỹ ; Trạm y tế Phường Xuất Hóa |
| 94 | Liêu Thị Thúy Đào | 000530/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 12/2011/TT-BYT | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 6 |
Hộ sinh; Trạm y tế Phường Xuất Hóa |
| 95 | Lý Thị Thánh | 000528/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 6 |
Y sỹ; Trạm Y tế Xã Dương Quang |
| 96 | Nông Thị Chinh | 001704/BK-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu, khám chữa bệnh thông thường quy định tại Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV; Thực hiện khám chữa bệnh chuyên khoa YHCT theo QĐ số 1231/QĐ - SYT ngày 19/11/2020 | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 6 |
Y sỹ; Trạm Y tế Xã Dương Quang |
| 97 | Ma Thị Tiếp | 001059/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 6 |
Bác sỹ; Phụ trách Trạm Y tế Xã Dương Quang |
| 98 | Hoàng Thị Kiều Ba | 000547/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 6 |
Cử nhân điều dưỡng; Trạm Y tế Xã Dương Quang |
| 99 | Phạm Bích Hường | 162/BK-CCHND | Đủ tiêu chuẩn hành nghề dược | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 7 |
Dược sỹ đại học; Khoa dược trang thiết bị vật tư y tế |
| 100 | Đào Ngọc Hà | 143/BK-CCHND | Đủ tiêu chuẩn hành nghề dược | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - T6; CN |
Dược sỹ chuyên khoa I, Khoa dược trang thiết bị vật tư y tế |
| 101 | Trần Thị Thu Hương | 100/BK-CCHND | Đủ tiêu chuẩn hành nghề dược | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - T6; CN |
Dược sỹ đại học, Khoa dược trang thiết bị vật tư y tế |
| 102 | Nông Thị Thảo | 392/CCHN-D-SYT-BK | Đủ tiêu chuẩn hành nghề dược | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 7 |
Dược sỹ TH, Khoa dược trang thiết bị vật tư y tế |
| 103 | Lý Hương Nhài | 530/CCHN-D-SYT-BK | Đủ tiêu chuẩn hành nghề dược | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 7 |
Dược sỹ TH, Khoa dược trang thiết bị vật tư y tế |
| 104 | Nguyễn Thị Hương Lan | 99/BK-CCHND | Đủ tiêu chuẩn hành nghề dược | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - T6; CN |
Dược sỹ đại học, Khoa dược trang thiết bị vật tư y tế |
| 5. Danh sách đăng ký người làm việc3: | |||||
| STT | Họ và tên | Văn bằng chuyên môn | Thời gian đăng ký làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (ghi cụ thể thời gian làm việc) | Vị trí làm việc4 | |
| 1 | Bàn Xuân Hiến | Dược sỹ chuyên khoa I | Sáng: 07h00 - 12h chiều 13h - 17h00 ; T2-T6 | Phó phòng hành chính TH | Dược sỹ chuyên khoa I Phòng hành chính tổng hợp |
| 2 | Trịnh Thị Lê | Điều dưỡng trung học | Sáng: 07h00 - 12h chiều 13h - 17h00 ; T2-T6 | Nhân viên | Điều dưỡng Phòng hành chính tổng hợp |
| 3 | Hoàng Thị Minh Phượng | Văn thư | Sáng: 07h00 - 12h chiều 13h - 17h00 ; T2-T6 | Văn thư lưu trữ | viên chức, Phòng hành chính tổng hợp |
| 4 | Hà cát Nghị | Lái xe | Sáng: 07h00 - 12h chiều 13h - 17h00 ; T2-T6 | Lái xe | Viên chức, Phòng hành chính tổng hợp |
| 5 | Hoàng Thị Hương | Nhân viên phục vụ | Sáng: 07h00 - 12h chiều 13h - 17h00 ; T2-T6 | Tạp vụ | Viên chức, Phòng hành chính tổng hợp |
| 6 | Lâm Thị Diện | Kế toán tổng hợp | Sáng: 07h00 - 12h chiều 13h - 17h00 ; T2-T6; CN | Kế toán | Phòng hành chính tổng hợp |
| 7 | Phùng Thị Hiến | Kế toán tổng hợp | Sáng: 07h00 - 12h chiều 13h - 17h00 ; T2-T6; T7 | Kế toán | Phòng hành chính tổng hợp |
| 8 | Hoàng Ban Mai | Đại học tài chính | Sáng: 07h00 - 12h chiều 13h - 17h00 ; T2-T6; T7 | Kế toán | Phòng hành chính tổng hợp |
| 9 | Nguyễn Văn Tuân | Kế toán tổng hợp | Sáng: 07h00 - 12h chiều 13h - 17h00 ; T2-T6; CN | Kế toán | Phòng hành chính tổng hợp |
| 10 | Phạm Thị Loan | Hộ sinh | Sáng: 07h00 - 12h chiều 13h - 17h00 ; T2-T6 | Nhân viên | Khoa ATTPYTCC&DD |
| 11 | Đặng Anh Sơn | Cử nhân luật | Sáng: 07h00 - 12h chiều 13h - 17h00 ; T2-T6 | Trưởng phòng | Phòng Dân số |
| 12 | Vũ Thị Kiều Oanh | Kế toán tổng hợp | Sáng: 07h00 - 12h chiều 13h - 17h00 ; T2-T6 | Kế toán | Phòng Dân số |
| 13 | Vũ Thị Hồng | Điều dưỡng trung học | Sáng: 07h00 - 12h chiều 13h - 17h00 ; T2-T6 | Nhân viên | Phòng Dân số |
| 14 | Đinh Thị Phương Dịu | Đại học sư phạm | Sáng: 07h00 - 12h chiều 13h - 17h00 ; T2-T6 | Nhân viên | Phòng Dân số |
| 16 | Triệu Thu Hường | Cử nhân công nghệ thông tin | Sáng: 07h00 - 12h chiều 13h - 17h00 ; T2-T6 | Nhân viên | Cử nhân công nghệ thông tin; Phòng kế hoạch nghiệp vụ |
| 17 | Nguyễn Đắc Thế | Công nhân thiết bị y tế | Sáng: 07h00 - 12h chiều 13h - 17h00 ; T2-T6 | Nhân viên | Khoa dược và trang thiết bị y tế |
| 18 | Hà Thị Tương | Hộ lý | Sáng: 07h00 - 12h chiều 13h - 17h00 ; T2-T6 | Nhân viên hộ lý | Khoa Nội tổng hợp |
| 19 | Hà Việt Chà | Hộ lý | Sáng: 07h00 - 12h chiều 13h - 17h00 ; T2-T6 | Nhân viên hộ lý | Khoa nhi |
| 20 | Trần Thị Xuân Thu | Hộ lý | Sáng: 07h00 - 12h chiều 13h - 17h00 ; T2-T6 | Nhân viên hộ lý | Khoa ngoại TH |
| 21 | Nguyễn Thị Giang | Hộ lý | Sáng: 07h00 - 12h chiều 13h - 17h00 ; T2-T6 | Nhân viên hộ lý | Khoa Khám bệnh |
| 22 | Bùi Đỗ Hiển | Bảo vệ | Toàn thời gian | Bảo vệ | Phòng hành chính tổng hợp |
| 23 | Đào Vĩnh Phúc | Bảo vệ | Toàn thời gian | Bảo vệ | Phòng hành chính tổng hợp |
| 24 | Đinh Quang Kiên | Bảo vệ | Toàn thời gian | Bảo vệ | Phòng hành chính tổng hợp |
1. Tình hình dịch bệnh
Trong ngày 11/4/2023 phát hiện 01 trường hợp mắc mới (Bạch Thông). Cộng dồn số ca mắc 79.789 trường hợp, trong đó đã khỏi bệnh 79.724 trường hợp, cộng dồn chuyển tuyến Trung ương 33 trường hợp, cộng dồn tử vong 28 trường hợp.
2. Về đánh giá cấp độ dịch: theo Nghị quyết số 128/NQ-CP: Cấp độ I.
3. Công tác xét nghiệm (Từ 14h ngày 10/4/2023 đến 14h ngày 11/4/2023)
- Test nhanh kháng nguyên trong ngày 26 mẫu kết quả: 01 dương tính; 01 tái dương tính; 24 âm tính.
- RT PCR: Xét nghiệm 0 mẫu.
4. Công tác tiêm Vắc xin phòng COVID-19 (có biểu chi tiết gửi kèm)
- Tổng số vắc xin được phân bổ 808.672 liềuđã tiếp nhận 808.672 liều.
- Trong ngày có 02đơn vị Ba Bể, Chợ Đồn tiêm được 99 mũi vắc xin. Tổng số mũi tiêm trên địa bàn tỉnh đến hiện tại 834.347 mũi.
4.1. Đối tượng từ 18 tuổi trở lên:217.301. Số đủ điều kiện tiêm mũi 3: 197.465. Điều chỉnh số đối tượng tiêm mũi 4: Ba Bể tăng 20, số đối tượng tiêm mũi 4 hiện tại: 60.568. Điều chỉnh số đủ điều kiện tiêm mũi 4 tính đến ngày 30/4: Ba Bể tăng 20, số đủ điều kiện tiêm mũi 4: 60.568.
- Trong ngày có 01 đơn vị: Ba Bể tiêm được 28 mũi.
- Tỷ lệ tiêm mũi 1/số đối tượng có mặt tại địa phương đạt 98,59%
- Tỷ lệ tiêm mũi 2 /số đối tượng có mặt tại địa phươngđạt 96,41%.
- Tỷ lệtiêm mũi 3/tổng số đối tượng có mặt tại địa phương đạt 87,99%. Tỷ lệtiêm mũi 3/số đủ điều kiện tiêm mũi 3 đạt 96,83%.
- Tỷ lệ tiêm mũi 4/tổng số đối tượng có mặt tại địa phương đạt 98,69%. Tỷ lệtiêm mũi 4/số đủ điều kiện tiêm mũi 4 đạt 98,69%.
4.2. Đối tượng từ 12 đến 17 tuổi 27.791. Số đối tượng đủ điều kiện tiêm mũi 3 là 23.034.
- Trong ngày không tiêm.
- Tỷ lệ tiêm mũi 1 đạt 99,33%.
- Tỷ lệ tiêm mũi 2 đạt 97,33%.
- Tỷ lệ tiêm mũi 3/tổng số đối tượng có mặt tại địa phương đạt 71,21%. Tỷ lệtiêmmũi 3/số đủ điều kiện tiêm mũi 3 đạt 85,92%.
4.3.Đối tượng từ 05 đến 12 tuổi: 39.387. Số đủ điều kiện tiêm mũi 1: 39.281. Số đủ điều kiện tiêm mũi 2: 37.057.
- Trong ngày có 02 đơn vị: Ba Bể, Chợ Đồn tiêm được71 mũi.
- Tỷ lệ tiêm mũi 1/tổng số đối tượng đạt 96,19%. Tỷ lệ tiêm mũi 1/số đủ điều kiệntiêm mũi 1 đạt 96,45%.
- Tỷ lệ tiêm mũi 2/tổng số đối tượng đạt 83,27%. Tỷ lệ tiêm mũi 2/số đủ điều kiệntiêm mũi 2 đạt 88,50%.
4.4. Tỷ lệ mũi tiêm so với vắc xin được phân bổđạt 102,31%
5. Công tác điều trị
- Số nhiễm COVID-19 khỏi bệnh trong ngày: 01
- Số ca nhiễm đang theo dõi, điều trị: 04 (Bạch Thông 01, Chợ Đồn 01, TPBK 01, BVĐK 01). Tình hình sức khỏe: bình thường 02, triệu chứng nhẹ 02.
6. Tình hình dịch bệnh truyền nhiễm khác:
- Ổ dịch Thủy đậu tại Trường Tiểu học Phùng Chí Kiên: trong ngày phát hiện 01 trường hợp mắc mới. Cộng dồn ca mắc 27 trường hợp. Hiện tại còn theo dõi, điều trị tại nhà 04 trường hợp. Tất cả sức khỏe ổn định.
- Ổ dịch tay chân miệng tại Trường Mầm non xã Vi Hương: trong ngày không phát hiện thêm ca mắc mới. Cộng dồn mắc 06 trường hợp. Hiện tại đang theo dõi, điều trị 06 trường hợp, tất cả sức khỏe ổn định.
7. Nhiệm vụ trong thời gian tiếp theo
- Tiếp tục triển khai các văn bản của Bộ Y tế, Tỉnh ủy, triển khai thực hiện văn bản số 1407/UBND-VXNV ngày 13/3/2023 của UBND tỉnh, Ban Chỉ đạo phòng chống dịch COVID -19 tỉnh, đảm bảo thực hiện công tác phòng, chống dịch theo đúng hướng dẫn, quy định.Tham mưu văn bản cho UBND tỉnh chỉ đạo tiếp tục tăng cường công tác phòng, chống dịch COVID-19.
- Chỉ đạo các đơn vị chủ động trong công tác phòng chống dịch bệnh COVID -19 trên địa bàn toàn tỉnh, tăng cường công tác tiêm vắc xin cho các đối tượng. Đảm bảo các điều kiện cho công tác khám chữa bệnh; phòng, chống dịch bệnh.Tăng cường công tác giám sát các công dân nhập cảnh từ vùng có dịch vào địa bàn.
- Chỉ đạo các đơn vị tiếp tục chủ động triển khai các hoạt động phòng chống các dịch bệnh truyền nhiễm đặc biệt là bệnh:Tay chân miệng, Thủy đậu,Dại, Cúm mùa, Sởi/Rubella; đảm bảo công tác chẩn đoán, điều trị; giám sát, điều tra ca bệnh, ổ dịch bệnh khác tại địa phương.
- Đảm bảo công tác thống kê, báo cáo phòng chống dịch theo quy định.
Trên đây là báo cáo hoạt động phòng, chống dịch ngày 11/4/2023 của Sở Y tế tỉnh Bắc Kạn./.
Từ ngày 01 đến ngày 11/4/2023, trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn ghi nhận 08 ca dương tính với vi rút SARS-CoV-2.

TTYT thành phố Bắc Kạn tổ chức phun khử khuẩn khu vực Trường THPT Bắc Kạn.
Ngay sau khi phát hiện trường hợp dương tính với SARS-CoV-2, Sở Y tế đã có văn bản chỉ đạo các đơn vị triển khai thực hiện tốt công tác phòng chống dịch CoVid-19, đảm bảo thuốc, vật tư, trang thiết bị trong công tác điều trị và sẵn sàng ứng phó với các cấp độ dịch.
Trung tâm Y tế thành phố đã nhanh chóng chỉ đạo điều tra truy vết, xét nghiệm test nhanh kháng nguyên đối với những trường hợp tiếp xúc gần, phun khử khuẩn tại nơi phát hiện dịch bệnh.
Đồng thời, chỉ đạo các đơn vị chủ động thực hiện công tác phòng, chống dịch COVID-19, tiếp tục tuyên truyền người dân tiêm vắc xin phòng COVID-19, thực hiện tốt khuyến cáo của Bộ Y tế: Thông điệp 2K (khẩu trang – khử khuẩn) + Vắc xin + Thuốc + Điều trị + Công nghệ + Ý thức người dân và các biện pháp khác.
Hiện các bệnh nhân đều đã ổn định, hết sốt, đỡ ho và không có dấu hiệu bất thường khác./.
PV. Hoàng Chúc - CDC
Ngày 24/3/2023, Bộ Y tế ban hành Quyết định số 1530/QĐ-BYT về việc ban hành tài liệu chuyên môn “Hướng dẫn chẩn đoán, điều trị Loét bàn chân do Đái tháo đường” và Quyết định số 1531/QĐ-BYT về việc ban hành tài liệu chuyên môn “Hướng dẫn chẩn đoán và điều trị triệu chứng đường tiểu dưới do tăng sinh lành tính tuyến tiền liệt”. Tài liệu chuyên môn này được áp dụng tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trong phạm vi cả nước.
Để tổ chức thực hiện các nội dung Hướng dẫn của Bộ Y tế, Sở Y tế chuyển tài liệu chuyên môn theo 02 Quyết định nêu trên (gửi kèm theo Quyết định số 1530/QĐ-BYT và số 1531/QĐ-BYT) đến các cơ sở khám, chữa bệnh nghiên cứu và triển khai đến các viên chức thuộc đơn vị áp dụng chẩn đoán và điều trị theo quy định.
Với nội dung trên, các đơn vị triển khai thực hiện ./.
Trang thông tin Y tế Bắc Kạn
Cung cấp thông tin Y tế khu vực Phía Bắc tỉnh Thái Nguyên
Điện thoại :(+84).2093.870.324
Địa chỉ: Tổ 4- phường Đức Xuân - tỉnh Thái Nguyên