| 1. Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: Trung tâm Y tế huyện Chợ Mới | |||||
| 2. Địa chỉ: Tổ 11 thị trấn Đồng Tâm huyện Chợ Mới tỉnh Bắc Kạn | |||||
| 3. Thời gian hoạt động của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: (từ 7h00 đến 17h00. Từ thứ 2 đến thứ 6) | |||||
| 4. Danh sách đăng ký người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh: | |||||
| STT | Họ và tên người hành nghề KBCB* | Số chứng chỉ hành nghề | Phạm vi hoạt động chuyên môn** |
Thời gian đăng ký hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (ghi cụ thể thời gian làm việc) |
Vị trí chuyên môn (ghi cụ thể chức danh, vị trí chuyên môn được phân công đảm nhiệm) |
| 1 | Hoàng Xuân Sơn | 000072/BK-CCHN | KCB chuyên khoa sản-phụ khoa, KHHGĐ | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ KCB Đa khoa, chuyên khoa Sản-phụ khoa, KHHGĐ- Giám đốc |
| 2 | Nông Văn Linh | 000117/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ KCB Đa khoa, chuyên khoa CĐHA- Phó giám đốc |
| 3 | Nguyễn Thị Đại | 000128/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ KCB Đa khoa, chuyên khoa GMHS- Phó Giám đốc |
| 4 | Vũ Thúy Lan | 000204/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng- trưởng phòng HCTH |
| 5 | Lường Thị Thúy Kiều | 000219/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng- viên chức phòng HCTH |
| 6 | Nguyễn Thị Hà | 000195/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng- Điều dưỡng trưởng- Phó trưởng phòng KHNV |
| 7 | Hứa Thị Đào | 000211/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng- viên chức phòng KHNV |
| 8 | Nguyễn Văn Quân | 000247/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ KCB Đa khoa chuyên khoa Nhi- Trường Khoa Nhi |
| 9 | Ma Thị Kiều Anh | 000188/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng- Phụ trách điều dưỡng khoa Nhi |
| 10 | Nông Thiên Phương | 001514/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT TBYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh. | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng- viên chức khoa Nhi |
| 11 | Ma Văn Sảng | 00132/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ KCB Đa khoa chuyên khoa Nội- Trưởng khoa Nội TH |
| 12 | Nguyễn Thị Hòa | 000214/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng- Điều dưỡng trường khoa Nội TH |
| 13 | Nguyễn Đức Trọng | 000202/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng- viên chức khoa Nội TH |
| 14 | Dương Thị Hồng Thắm | 000200/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng- viên chức khoa Nhi |
| 15 | Mai Văn Thái | 000119/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ KCB Đa khoa- Trường khoa Ngoại GMHS-KSNK |
| 16 | Ma Văn Ly | 0001871/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ KCB Đa khoa- Viên chức khoa Ngoại GMHS-KSNK |
| 17 | Hoàng Thị Nga | 000182/BK-CCHN | Thực hiện kỹ thuật chuyên Môn về gây mê hồi sức | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | KTV GMHS- Viên chức khoa Ngoại GMHS-KSNK |
| 18 | Nông Thị Lý | 000226/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư số 12/2011/TT-BYT ngày 15/03/2011 của Bộ y tế quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nữ Hộ sinh- Viên chức khoa Ngoại GMHS-KSNK |
| 19 | Lèng Thị Hồng Vân | 001349/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư số 12/2011/TT-BYT ngày 15/03/2011 của Bộ y tế quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nữ Hộ sinh- Viên chức khoa Ngoại GMHS-KSNK |
| 20 | Lưu Văn Phong | 000203/BK-CCHN | Thực hiện kỹ thuật chuyên Môn về gây mê hồi sức | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | KTV GMHS- Viên chức khoa Ngoại GMHS-KSNK |
| 21 | Bùi Thị Nguyệt Hoa | 000245/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 7 | Bác sỹ KCB Đa khoa, chuyên khoa Sản-phụ khoa, KHHGĐ- Phó trưởng khoa CSSKSS-PS |
| 22 | Nguyễn Thị Giang | 000173/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ KCB Đa khoa- viên chức khoa CSSKSS-PS |
| 23 | Nguyễn Quỳnh Nga | 001340/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT TBYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh. | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng- Điều dưỡng trưởng khoa CSSKSS-PS |
| 24 | Nông Thị Trang Liêm | 000227/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nữ Hộ sinh- Viên chức khoa CSSKSS- phụ sản |
| 25 | Mã Thị Dung | 001409/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nữ Hộ sinh- Viên chức khoa CSSKSS- phụ sản |
| 26 | Triệu Đức Trường | 001131/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ KCB Đa khoa chuyên khoa Y tế dự phòng- Trưởng khoa TN KSBT &HIV/AIDS |
| 27 | Triệu Thị Tiệu | 000191/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng- Phụ trách điều dưỡng khoa TN KSBT &HIV/AIDS |
| 28 | Đặng Phúc Hiếu | 000130/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ KCB Đa khoa chuyên khoa Truyền nhiễm- viên chức khoa TN KSBT &HIV/AIDS |
| 29 | Hà Thị Chi | 001155/BK - CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ - viên chức khoa TN KSBT &HIV/AIDS |
| 30 | Mã Ngọc Hoàng | 000209/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh Đa khoa/ Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ - viên chức khoa TN KSBT &HIV/AIDS |
| 31 | Nông Thị Nghĩa | 000120/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ KCB Đa khoa chuyên khoa Nội- Trưởng phòng Dân sô-TTGDSK |
| 32 | Nguyễn Đình Thời | 000049/BK-CCHN | Khám chữa bệnh Chuyên khoa hệ Răng Hàm Mặt - Tai Mũi Họng/ Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ KCB Đa khoa chuyên khoa RHM-TMH- Trưởng Khoa Mắt-RHM-TMH |
| 33 | Trần Thị Thủy | 004934/HAG-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ KCB Đa khoa- Viên chức khoa RHM-TMH- Trưởng Khoa Mắt-RHM-TMH |
| 34 | Lèng Văn Phương | 000127/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ KCB Đa khoa- Viên chức khoa RHM-TMH- Trưởng Khoa Mắt-RHM-TMH |
| 35 | Nguyễn Thị Huyền | 001157/BK - CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng- phụ trách điều dưỡng khoa RHM-TMH- Trưởng Khoa Mắt-RHM-TMH |
| 36 | Hà Thị Thương Huyền | 000194/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng- Viên chức khoa RHM-TMH- Trưởng Khoa Mắt-RHM-TMH |
| 37 | Hà Thị Lựu | 001135/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ Đa khoa chuyên khoa Da liễu- Phụ trách Khoa khám bệnh |
| 38 | Triệu Thị Tươi | 000246/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ KCB Đa khoa- viên chức khoa Khám bệnh |
| 39 | Lê Thị Vân Kiều | 000196/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng- phụ trách Điều dưỡng khoa Khám bệnh |
| 40 | Đinh Thị Mai Thu | 000623/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng- viên chức khoa Khám bệnh |
| 41 | Hoàng Thị Quyết | 001506/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ KCB Đa khoa chuyên khoa XN Y học- Phó trưởng khoa XNCĐHA&TDCN |
| 42 | Bàn Thị Chảy | 001134/BK - CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ KCB Đa khoa chuyên khoa CĐHA- viên chức khoa XN-CĐHA&TDCN |
| 43 | Nguyễn Văn Tuấn | 000125/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa/ Chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ KCB Đa khoa chuyên khoa CĐHA- viên chức khoa XN-CĐHA&TDCN |
| 44 | Nguyễn Đình Đô | 000192/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng- Điều dưỡng trưởng khoa XN-CĐHA&TDCN |
| 45 | Ngô Thanh Tuyết | 000184/BK-CCHN | Chuyên khoa Xét nghiệm | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Kỹ thuật viên- viên chức khoa XN-CĐHA&TDCN |
| 46 | Hà Thị Thúy Triều | 005181/BK-CCHN | Chuyên khoa Xét nghiệm | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Kỹ thuật viên- viên chức khoa XN-CĐHA&TDCN |
| 47 | Hoàng Thị Thanh | 001614/BK-CCHN | Chuyên khoa Xét nghiệm | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Kỹ thuật viên- viên chức khoa XN-CĐHA&TDCN |
| 48 | Lê Thị Hồng Đức | 000244/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ KCB Đa khoa- Trưởng khoa HSCC-CĐ |
| 49 | Nông Thị Lan Hương | 002116/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ KCB Đa khoa- viên chức khoa HSCC-CĐ |
| 50 | Mạc Mai Thương | 001943/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ KCB Đa khoa - viên chức khoa HSCC-CĐ |
| 51 | Hoàng Thị Thảnh | 000189/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng- Điều dưỡng trường khoa HSCC-CĐ |
| 52 | Ma Đình Mạnh | 000206/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng- viên chức khoa HSCC-CĐ |
| 53 | Hoàng Thị Hường | 000201/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng- viên chức khoa HSCC-CĐ |
| 54 | Nguyễn Quang Sỹ | 000224/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT TBYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng. | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | CN Y tế công cộng- Phó trưởng khoa ATTP-YTCC&DD |
| 55 | Phạm Thanh Dung | 001133/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ Đa khoa chuyên khoa Tâm thần- viên chức khoa ATTP-YTCC&DD |
| 56 | Hà Thu Hiền | 002048/BK-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo quy định tại Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội Vụ Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp bác sỹ, bác sỹ y học dự phòng, y sỹ. | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ- viên chức khoa ATTP-YTCC&DD |
| 57 | Hà Thị Ngoan | 001960/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ KCB Đa khoa-viên chức khoa ATTP-YTCC&DD |
| 58 | Lường Thị Dương | 001375/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ- viên chức khoa ATTP-YTCC&DD |
| 59 | Hà Trung Toản | 000126/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa - Khám bệnh, chữa bệnh bằng YHCT | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ KCB YHCT- phụ trách khoa YHCT-PHCN |
| 60 | Mông Thị Lệ | 004857/TNG-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo quy định tại Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội Vụ Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp bác sỹ, bác sỹ y học dự phòng, y sỹ. | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ YHCT- viên chức khoa YHCT-PHCN |
| 61 | Đinh Thị Ngọc Oanh | 000167/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh Đa khoa. Khám bệnh chữa bệnh bằng y học cổ truyền | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ YHCT- viên chức khoa YHCT-PHCN |
| 62 | Lã Văn Tính | 001817/BK-CCHN | Khám chữa bệnh bằng Y học cổ truyền/ Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Phục hồi chức năng | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ YHCT chuyên khoa PHCN- viên chức khoa YHCT&PHCN |
| 63 | Đoàn Thị Ngân | 250/BK-CCHND | Dược sĩ CKI | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Dược sỹ- Trưởng khoa Dược VTTTBYT |
| 64 | Nguyễn Thị Thúy | 157/BK-CCHND | Dược sĩ ĐH | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Dược sỹ- viên chức khoa Dược VTTTBYT |
| 65 | Nông Thị Thùy | 193/BK-CCHND | Dược sĩ CĐ | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Dược sỹ- viên chức khoa Dược VTTTBYT |
| 66 | Bùi Thị Dịu | 551/CCHN-D-SYT-BK | Bán lẻ thuốc, Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của quầy thuốc | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Dược sỹ- viên chức khoa Dược VTTTBYT |
| 67 | Nguyễn Đình Tuyến | 000174/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ KCB Đa khoa- Phó trưởng TYT xã Yên Hân |
| 68 | Nguyễn Thị Thùy Dương | 000178/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa/ Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ- viên chức TYT xã Yên Hân |
| 69 | Phạm Thị Thanh Tuyến | 000208/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng- viên chức TYT xã Yên Hân |
| 70 | Nông Văn Hiệp | 000146/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ KCB Đa khoa- viên chức TYT Yên Hân |
| 71 | Ma Thị Hằng | 000131/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ KCB Đa khoa- Trưởng TYT Yên Cư |
| 72 | Trần Thị Lá | 000175/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ KCB Đa khoa- viên chức TYT xã Yên Cư |
| 73 | Phạm Thị Hiền | 000207/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng- viên chức TYT xã Yên Cư |
| 74 | Chúc Thị Dung | 000180/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa/ Khám chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ KCB YHCT- viên chức TYT Yên Cư |
| 75 | Nguyễn Thị Bảy | 003091/TNG-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ KCB Đa khoa- viên chức TYT xã Yên Cư |
| 76 | Nguyễn Xuân Giang | 000144/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ KCB Đa khoa- Trưởng TYT Bình Văn |
| 77 | Hoàng Văn Mạnh | 000176/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa/ Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ- viên chức TYT xã Bình Văn |
| 78 | Nông Thị Lan | 000205/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT TBYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh. | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điề dưỡng- viên chức TYT xã Bình Văn |
| 79 | Ma Thị Ngọc | 001821/BK-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo quy định tại Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội Vụ Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp bác sỹ, bác sỹ y học dự phòng, y sỹ. | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ KCB Đa khoa- viên chức TYT xã Bình Văn |
| 80 | Ma Văn Nghi | 000179/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ KCB Đa khoa- viên chức TYT xã Bình Văn |
| 81 | Hà Văn Thuận | 000213/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng- viên chức TYT xã Như Cố |
| 82 | Nguyễn Thị Ánh | 000172/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bênh đa khoa/ Khám chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ- viên chức TYT xã Như Cố |
| 83 | Ma Thị Hạnh | 000166/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ - viên chức TYT xã Như Cố |
| 84 | Vũ Văn Hùng | 000142/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ KCB Đa khoa - Phụ trách TYT xã Như Cố |
| 85 | Ma Thị Thanh | 000138/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ KCB Đa khoa-Trưởng TYT Quảng Chu |
| 86 | Lương Thị Thời | 000230/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư số 12/2011/TT-BYT ngày 15/03/2011 của Bộ y tế quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nữ hộ sinh-viên chức TYT xã Quảng Chu |
| 87 | Lê Thanh Sơn | 000169/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ - viên chức TYT xã Quảng Chu |
| 88 | Hoàng Thị Quỳnh | 000216/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - viên chức TYT xã Quảng Chu |
| 89 | Nguyễn Thị Hiên | 001337/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh Chuyên khoa Y học cổ truyền | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ - viên chức TYT xã Quảng Chu |
| 90 | Nguyễn Thị Mai Anh | 000140/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ KCB Đa khoa- Trưởng TYT thị trấn Đồng Tâm |
| 91 | Hoàng Văn Chính | 000165/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa - Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ - viên chức TYT thi trấn Đồng Tâm |
| 92 | Nguyễn Lan Hương | 000391/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng- viên chức TYT thị trấn Đồng Tâm |
| 93 | Phạm Thúy Quỳnh | 001327/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ - viên chức TYT thị trấn Đồng Tâm |
| 94 | Triệu Thị Hoạn | 000221/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - viên chức TYT thi trấn Đồng Tâm |
| 95 | Trần Thị Lợi | 000143/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ KCB Đa khoa- Trưởng TYT xã Thanh Thịnh |
| 96 | Hoàng Thị Dung | 001176/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư số 12/2011/TT-BYT ngày 15/03/2011 của Bộ y tế quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nữ hộ sinh - viên chức TYT xã Thanh Thịnh |
| 97 | Nguyễn Thị Nở | 001577/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT TBYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - viên chức TYT xã Thanh Thịnh |
| 98 | Hà Thị Khuyên | 000611/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa/ Khám chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ - viên chức TYT xã Thanh Thịnh |
| 99 | Hoàng Thị Huế | 001643/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - viên chức TYT xã Thanh Thịnh |
| 100 | Ma Thị Thu Huyền | 000218/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng- viên chức TYT xã Nông Hạ |
| 101 | Phùng Văn Hưng | 000161/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa/ Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ - viên chức TYT xã Nông Hạ |
| 102 | Bạch Thị Niên | 000602/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa/ Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ - viên chức TYT xã Nông Hạ |
| 103 | Lường Thị Thu Hương | 000153/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa/ Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ - Phó trưởng TYT xã Nông Hạ |
| 104 | Triệu Thị Phiến | 000139/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ KCB Đa khoa- Trưởng TYT xã Cao Kỳ |
| 105 | Nguyễn Thanh Thủy | 000152/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa/ Khám chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ- viên chức TYT xã Cao Kỳ |
| 106 | Hoàng Diễm Ánh | 001325/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ- viên chức TYT xã Cao Kỳ |
| 107 | Lý Thị Phương Thảo | 000229/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư số 12/2011/TT-BYT ngày 15/03/2011 của Bộ y tế quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nữ hộ sinh - viên chức TYT xã Cao Kỳ |
| 108 | Vũ Thị Thu Hường | 01339/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - viên chức TYT xã Cao Kỳ |
| 109 | Hà Văn Kiêu | 000136/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ KCB Đa khoa- Trưởng TYT Hoà Mục |
| 110 | Trần Thị Thanh Tâm | 001350/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư số 12/2011/TT-BYT ngày 15/03/2011 của Bộ y tế quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nữ hộ sinh- Viên chức TYT Hoà Mục |
| 111 | Hà Chiến Oanh | 000159/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa/ Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ - viên chức TYT xã Hoà Mục |
| 112 | Nguyễn Hoàng Linh | 000157/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa/ Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ - viên chức TYT xã Hoà Mục |
| 113 | Ninh Thị Thuỷ | 001109\BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng- viên chức TYT xã Hoà Mục |
| 114 | Trần Khắc Lộc | 000147/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ KCB Đa khoa- Trưởng TYT Tân Sơn |
| 115 | Nguyễn Thị Bến | 000190/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - viên chức TYT xã Tân Sơn |
| 116 | Nguyễn Thị Huyền | 000154/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa/ Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ - viên chức TYT xã Tân Sơn |
| 117 | Lê Thị Hà | 000156/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa-hệ sản nhi | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ - viên chức TYT xã Tân Sơn |
| 118 | Phạm Quang Toàn | 000141/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ KCB Đa khoa- Trưởng TYT Thanh Mai |
| 119 | Ma Văn Lịch | 001471/BK-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo quy định tại Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội Vụ Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp bác sỹ, bác sỹ y học dự phòng, y sỹ. | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ - viên chức TYT xã Thanh Mai |
| 120 | Hoàng Thị Thanh Tầm | 000215/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng- viên chức TYT xã Thanh Mai |
| 121 | Đinh Thị Thao | 000170/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa/ Khám chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ - viên chức TYT xã Thanh Mai |
| 122 | Hoàng Văn Tinh | 001132/BK - CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ KCB Đa khoa- Viên chức TYT Thanh Mai |
| 123 | Lèng Thị Nha | 000041/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh Chuyên khoa hệ Nội - Nhi | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ KCB Đa khoa- viên chức TYT xã Thanh Vận |
| 124 | Hà Thị Huy | 000212/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - viên chức TYT xã Thanh Vận |
| 125 | Nguyễn Đình Hạc | 001944/BK-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo quy định tại Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội Vụ Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp bác sỹ, bác sỹ y học dự phòng, y sỹ. | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ - viên chức TYT xã Thanh Vận |
| 126 | Hà Thị Dịu | 000164/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa/ Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ- viên chức TYT xã Mai Lạp |
| 127 | Hà Xuân Hiền | 001058/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa/ Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ- Phó trưởng TYT xã Thanh Vận |
| 128 | Hà Đức Chí | 000137/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ KCB Đa khoa- Trưởng TYT xã Mai Lạp |
| 129 | Dương Thị Tấm | 001477/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT TBYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh. | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nữ hộ sinh-viên chức TYT xã Mai Lạp |
| 130 | Hà Thị Dịu | 000164/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa/ Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ - viên chức TYT xã Mai Lạp |
| 131 | Liêu Đình Thuận | 001153/BK - CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ- viên chức TYT xã Mai Lạp |
| 5. Danh sách đăng ký người làm việc (bao gồm những người làm việc tại cơ sở nhưng không thuộc diện phải cấp chứng chỉ hành nghề) | |||||
| STT | Họ và tên | Văn bằng chuyên môn | Thời gian đăng ký hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (ghi cụ thể thời gian làm việc) |
Vị trí làm việc (ghi cụ thể chức danh, vị trí làm việc được phân công cụ thể) |
|
| 1 | Lục Thị Kiều Trang | Chuyên viên | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nhân viên phòng HCTH | |
| 2 | Hà Thị Bích Thùy | Đại học kế toán | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nhân viên phòng HCTH | |
| 3 | Hoàng Thị Nhung | Đại học kế toán | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nhân viên phòng HCTH | |
| 4 | Nông Thị Thu Hà | Đại học kế toán | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nhân viên phòng HCTH | |
| 5 | Ma Văn Vui | Trung cấp kế toán | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nhân viên phòng HCTH | |
| 6 | Đào Thị Ngọc Quỳnh | Kỹ sư CNTT | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nhân viên phòng KHNV | |
| 7 | Nguyễn Trường Sơn | Dân số viên | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nhân viên phòng Dân số -TTGDSK | |
| 8 | Lường Văn Cường | Lái xe | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nhân viên phòng HCTH | |
| 9 | Hầu Quốc Cường | Lái xe | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nhân viên phòng HCTH | |
| 10 | Cao Thị Nga | Văn thư lưu trữ | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nhân viên phòng HCTH | |
| 11 | Hoàng Thị Tuyết | Tạp vụ | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nhân viên phòng HCTH | |
| 12 | Đoàn Văn Chiến | Bảo vệ | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nhân viên phòng HCTH | |
| 13 | Vũ Đình Nghĩa | Bảo vệ | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nhân viên phòng HCTH | |
| 14 | Lường Đình Tài | Bảo vệ | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nhân viên phòng HCTH | |
| 15 | Hoàng Văn Đại | Bảo vệ | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nhân viên phòng HCTH | |
| 16 | Hoàng Duy Đông | Kỹ thuật TB điện tử | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nhân viên khoa Dược VTYT TTB | |
| 17 | Nguyễn Thị Lịch | Bác sỹ Đa khoa | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nhân viên phòng Dân số -TTGDSK | |
| 18 | Nguyễn Thị Kim Hảo | Dân số viên | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nhân viên phòng Dân số -TTGDSK | |
| 19 | Hoàng Thị Toan | Hộ lý | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nhân viên khoa Nôi TH | |
| 20 | Nguyễn Thị Dung | Hộ lý | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nhân viên khoa Truyền nhiễm | |
| 21 | Vy Thị Sao | Hộ lý | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nhân viên khoa Ngoại GMHS-KSNK | |
| 22 | Vi Thị Hương | Hộ lý | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nhân viên khoa XN CĐHA&TDCN | |
| 23 | Hoàng Thị Trang | Hộ lý | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nhân viên khoa HSCC-CĐ | |
| 24 | Nguyễn Thị Phương | Hộ lý | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nhân viên khoa Nhi | |
| 25 | Đinh Thị Vui | Dược sỹ | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nhân viên khoa Dược VTYT TTB | |
| 26 | Triệu Thế Hùng | Điều dưỡng | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nhân viên khoa Truyền nhiễm | |
| 27 | Hà Thị Thêm | Hộ lý | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nhân viên phòng HCTH | |
| 28 | Triệu Thị Trinh | Điều dưỡng | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nhân viên khoa Khám bệnh | |
| 29 | Lường Thị Hương Giang | Điều dưỡng | 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nhân viên khoa Khám bệnh | |