Tải về Quyết định tại đây
1. Tình hình dịch bệnh
Trong ngày 03/4/2022 không phát hiện trường hợp mắc mới. Cộng dồn số ca mắc 79.782 trường hợp, trong đó đã khỏi bệnh 79.720 trường hợp, cộng dồn chuyển tuyến Trung ương 33 trường hợp, cộng dồn tử vong 28 trường hợp. Hiện tại đang theo dõi 01 trường hợp, tình hình sức khỏe ổn định.
2. Về đánh giá cấp độ dịch: theo Nghị quyết số 128/NQ-CP: Cấp độ I.
3. Công tác xét nghiệm (Từ 14h ngày 02/4/2023 đến 14h ngày 03/4/2023)
- Test nhanh kháng nguyên trong ngày 10 mẫu (âm tính).
- RT PCR: Xét nghiệm 0 mẫu.
4. Công tác tiêm Vắc xin phòng COVID-19 (có bảng phụ lục chi tiết)
- Tổng số vắc xin được phân bổ 808.672 liềuđã tiếp nhận 808.672 liều.
- Trong ngày có 02đơn vị: Ba Bể, Chợ Đồn tiêm được 36mũi vắc xin. Tổng số mũi tiêm trên địa bàn tỉnh đến hiện tại 834.248 mũi.
4.1. Đối tượng từ 18 tuổi trở lên:217.301. Số đủ điều kiện tiêm mũi 3: 197.465. Số đối tượng tiêm mũi 4 hiện tại: 60.548. Số đủ điều kiện tiêm mũi 4: 60.548.
- Trong ngày có 01 đơn vị: Ba Bể tiêm được 17 mũi.
- Tỷ lệ tiêm mũi 1/số đối tượng có mặt tại địa phương đạt 98,59%
- Tỷ lệ tiêm mũi 2 /số đối tượng có mặt tại địa phươngđạt 96,41%.
- Tỷ lệtiêm mũi 3/tổng số đối tượng có mặt tại địa phương đạt 87,99%. Tỷ lệtiêm mũi 3/số đủ điều kiện tiêm mũi 3 đạt 96,83%.
- Tỷ lệ tiêm mũi 4/tổng số đối tượng có mặt tại địa phương đạt 98,69%. Tỷ lệtiêm mũi 4/số đủ điều kiện tiêm mũi 4 đạt 98,69%.
4.2. Đối tượng từ 12 đến 17 tuổi 27.791. Số đối tượng đủ điều kiện tiêm mũi 3 là 23.034.
- Trong ngày không tiêm.
- Tỷ lệ tiêm mũi 1 đạt 99,33%.
- Tỷ lệ tiêm mũi 2 đạt 97,33%.
- Tỷ lệ tiêm mũi 3/tổng số đối tượng có mặt tại địa phương đạt 71,21%. Tỷ lệtiêm mũi 3/số đủ điều kiện tiêm mũi 3 đạt 85,92%.
4.3.Đối tượng từ 05 đến 12 tuổi: 39.387. Số đủ điều kiện tiêm mũi 1: 39.281. Số đủ điều kiện tiêm mũi 2: 37.057.
- Trong ngày có 01 đơn vị: Chợ Đồn tiêm được19 mũi.
- Tỷ lệ tiêm mũi 1/tổng số đối tượng đạt 96,18%. Tỷ lệ tiêm mũi 1/số đủ điều kiệntiêm mũi 1 đạt 96,44%.
- Tỷ lệ tiêm mũi 2/tổng số đối tượng đạt 83,09%. Tỷ lệ tiêm mũi 2/số đủ điều kiệntiêm mũi 2 đạt 88,32%.
4.4. Tỷ lệ mũi tiêm so với vắc xin được phân bổđạt 102,30%
5. Công tác điều trị
- Số nhiễm COVID-19 khỏi bệnh trong ngày: 0
- Số ca nhiễm đang điều trị: 01 (tình hình sức khỏe ổn định)
6. Tình hình dịch bệnh truyền nhiễm khác:
Ổ dịch Thủy đậu tại Trường Tiểu học Phùng Chí Kiên: trong ngày TP Bắc Kạn phát hiện 01 ca mắc mới. Cộng dồn ca mắc 21 trường hợp, đã khỏi bệnh 19 trường hợp. Hiện tại còn theo dõi, điều trị tại nhà 03 trường hợp. Sức khỏe bình thường.
7. Nhiệm vụ trong thời gian tiếp theo
- Tiếp tục triển khai các văn bản của Bộ Y tế, Tỉnh ủy, triển khai thực hiện văn bản số 1407/UBND-VXNV ngày 13/3/2023 của UBND tỉnh, Ban Chỉ đạo phòng chống dịch COVID -19 tỉnh, đảm bảo thực hiện công tác phòng, chống dịch theo đúng hướng dẫn, quy định.
- Chỉ đạo các đơn vị chủ động trong công tác phòng chống dịch bệnh COVID -19 trên địa bàn toàn tỉnh, tăng cường công tác tiêm vắc xin cho các đối tượng. Đảm bảo các điều kiện cho công tác khám chữa bệnh; phòng, chống dịch bệnh trong mùa lễ hội...Tăng cường công tác giám sát các công dân nhập cảnh từ vùng có dịch vào địa bàn.
- Chỉ đạo các đơn vị tiếp tục chủ động triển khai các hoạt động phòng chống các dịch bệnh truyền nhiễm đặc biệt là bệnh Thủy đậu,Dại, Cúm mùa, Sởi/Rubella; đảm bảo công tác chẩn đoán, điều trị; giám sát, điều tra ca bệnh, ổ dịch bệnh khác tại địa phương.
- Đảm bảo công tác thống kê, báo cáo phòng chống dịch theo quy định.
Trên đây là báo cáo hoạt động phòng, chống dịch ngày 03/4/2023 của Sở Y tế tỉnh Bắc Kạn./.
Tải về văn bản tại đây
|
STT |
Họ và tên người hành nghề KBCB* |
Số chứng chỉ hành nghề |
Phạm vi hoạt độngchuyên môn** |
Thời gian đăng ký hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (ghi cụ thể thời gian làm việc) |
Vị trí chuyên môn (ghi cụ thể chức danh, vị trí chuyên môn được phân công đảm nhiệm) |
Ghi chú |
|
1 |
Nông Văn Binh |
000947/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ chuyên khoa GMHS – Giám đốc | |
|
2 |
Triệu Thị Thu |
000948/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB – trưởng khoa nội tổng hợp | |
|
3 |
Đinh Thị Huế |
000950/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB – Phó khoa nội tổng hợp | |
|
4 |
Trần Khánh Diệu |
002023/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB – khoa Truyền nhiễm | |
|
5 |
Phan Thị Thúy |
000952/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB chuyên khoa nội – phó khoa khám bệnh | |
|
6 |
Đồng Hoàng Hường |
000953/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB – Trưởng khoa RHM-Mắt -TMH | Siêu âm tổng quát |
|
7 |
Nông Văn Lực |
000954/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB chuyên khoa sản phụ khoa- phó khoa ngoại- GMHS |
Siêu âm tổng quát Nội soi tiêu hoá |
|
8 |
Nông Thị Hậu |
002107/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB – khoa Nội tổng hợp | |
|
9 |
Triệu Thị Giang |
000956/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB – Khoa CSSKSS và phụ sản | |
|
10 |
Hoàng Thị Chuyên |
000957/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB – trưởng khoa Nhi | |
|
11 |
Hoàng Ánh Ngọc |
000958/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB – phó giám đốc | |
|
12 |
Lý Thị Nga |
002108/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB – Khoa Nhi | |
|
13 |
Đồng Thị Hồng |
001320/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB – Trưởng khoa khám bệnh | |
|
14 |
Ngô Thị Phượng |
001318/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB chuyên khoa GMHS – Khoa Ngoại - GMHS | Siêu âm tổng quát |
|
15 |
Triệu Thị Đan |
001516/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB chuyên khoa TMH – Khoa RHM – Mắt - TMH | |
|
16 |
La Bá Trình |
001517/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB chuyên khoa Ngoại – Khoa Ngoại - GMHS | KBCB răng hàm mặt |
|
17 |
Hoàng Thị Tuất |
001676/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB chuyên khoa hồi sức cấp cứu- khoa HSCC và chống độc | |
|
18 |
Phùng Thị Thiềm |
001342/BK-CCHN |
Theo Quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng | |
|
19 |
Hoàng Thị Hiệp |
001016/BK-CCHN |
Thực hiện kỹ thuật chuyên môn về xét nghiệm |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Kỹ thuật viên – khoa XN - CĐHA | |
|
20 |
Nông Văn Thăng |
001978/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB – khoa truyền nhiễm | |
|
21 |
Phùng Trang Nhung |
001678/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB – phó trưởng phòng KHNV | |
|
22 |
Mã Thị Bích Thu |
001000/BK-CCHN |
Theo Quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng – khoa RHM – Mắt - TMH | |
|
23 |
Đồng Thị Chung |
001333/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB – khoa truyền nhiễm | |
|
24 |
Nguyễn Thị Lan |
001331/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Khoa YTCC và dinh dưỡng | |
|
25 |
Triệu Thị Thư |
001006/BK-CCHN |
Theo quy định tại Thông tư số 12/2011/TT-BYT ngày 15/3/2013 |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Hộ sinh – Khoa Nhi | |
|
26 |
Đặng Thị Thùy |
001321/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB chuyên khoa CĐHA – Khoa XN- CĐHA |
Chuyên khoa định hướng Nhi Đọc điện tâm đồ thực hành |
|
27 |
Bế Thị Lan |
000985/BK-CCHN |
Theo Quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng – khoa Nhi | |
|
28 |
Hà Thị Điểm |
000987/BK-CCHN |
Theo Quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng – Khoa Truyền nhiễm | |
|
29 |
Đinh Thị Hường |
001007/BK-CCHN |
Theo quy định tại Thông tư số 12/2011/TT-BYT ngày 15/3/2013 |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Hộ sinh – Khoa CSSKSS và Phụ sản | |
|
30 |
Hoàng Thị Phước |
001749/BK-CCHN |
Theo quy định tại Thông tư số 12/2011/TT-BYT ngày 15/3/2013 |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Hộ sinh – Khoa CSSKSS và Phụ sản | |
|
31 |
Nông Văn Tuế |
000947/BK-CCHN |
Theo Quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng – điều dưỡng trưởng khoa Ngoại - GMHS | |
|
32 |
Nông Văn Luyện |
000948/BK-CCHN |
Theo Quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng – Khoa Nội tổng hợp | |
|
33 |
Ma Thế Nhật |
000950/BK-CCHN |
Theo Quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng – Khoa HSCC và chống độc | |
|
34 |
Nông Thị Bây |
000951/BK-CCHN |
Theo Quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Ddiều dưỡng – khoa nội tổng hợp | |
|
35 |
Vy Thị Thìn |
001008/BK-CCHN |
Theo quy định tại Thông tư số 12/2011/TT-BYT ngày 15/3/2013 |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Hộ sinh – Khoa ngoại- GMHS | |
|
36 |
Đinh Quang ưu |
001020/BK-CCHN |
Thực hiện các kỹ thuật chuyên môn về hình ảnh y học |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
KTV – khoa XN - CĐHA | |
|
37 |
Phạm Thị Xuyến |
001018/BK-CCHN |
Thực hiện kỹ thuật chuyên môn về xét nghiệm |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
KTV –Khoa XN - CĐHA | |
|
38 |
Hà Thị Dung |
00132/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB – khoa Nhi | |
|
39 |
Đinh Thị Tấm |
323/CCHND |
Dược sỹ |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Khoa Dược – trang thiết bị - VTYT | |
|
40 |
Chu Thị Hoàng Thảo |
217/CCHND |
Dược sỹ |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Khoa Dược – trang thiết bị - VTYT | |
|
41 |
Hoàng Thị Thuần |
24/CCHND |
Dược sỹ |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Khoa Dược – trang thiết bị - VTYT | |
|
42 |
Bàn Thị Hường |
002052/BK-CCHN |
Theo Quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng – Khoa Nhi | |
|
43 |
Ngô Thị Hiên |
001344/BK-CCHN |
Theo Quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng – Khoa khám bệnh | |
|
44 |
Lý Văn Oanh |
000959/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB – Trưởng trạm thuần mang | Siêu âm tổng quát |
|
45 |
Mạc Dương Bằng |
000973/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Trạm Thuần Mang | KBCB y học cổ truyền |
|
46 |
Nông Thị Sen |
001002/BK-CCHN |
Theo Quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng - trạm thuần mang | |
|
47 |
Nông Thị Diệp |
001012/BK-CCHN |
Theo quy định tại Thông tư số 12/2011/TT-BYT ngày 15/3/2013 |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Hộ sinh – trạm thuần mang | |
|
48 |
Hà Thị Huyến |
000960/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB – Trưởng trạm Đức vân | |
|
49 |
Bế Thị Thùy |
000981/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh bằng y học cổ truyền |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Trạm Thượng quan | |
|
50 |
Lưu Văn Danh |
001347/BK-CCHN |
Theo Quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng – trạm Thượng Ân | |
|
51 |
Triệu Thị Hạnh |
000961/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB – Trưởng trạm Thượng Ân | Siêu âm tổng quát |
|
52 |
Đinh Thị Thung |
000966/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Trạm Thượng Ân | |
|
53 |
Cương Thị Huệ |
000978/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh bằng y học cổ truyền |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Trạm Thượng Ân | |
|
54 |
Doanh Thị Hiền |
001014/BK-CCHN |
Theo quy định tại Thông tư số 12/2011/TT-BYT ngày 15/3/2013 |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Hộ sinh – Trạm Thượng Ân | |
|
55 |
Hoàng Văn Hữu |
000965/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Trạm Đức Vân | |
|
56 |
Vũ Thị Thậm |
001011/BK-CCHN |
Theo quy định tại Thông tư số 12/2011/TT-BYT ngày 15/3/2013 |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Hộ sinh – trạm Đức Vân | |
|
57 |
Triệu Thị Duyên |
001725/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB – trạm Cốc Đán | |
|
58 |
Hoàng Văn Nguậy |
000967/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa, y học cổ truyền |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Trạm cốc đán | |
|
59 |
Cương Thị Hiếu |
001001/BK-CCHN |
Theo Quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng – trạm cốc đán | |
|
60 |
Dư Thị Hiền |
000217/BK-CCHN |
Theo Quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Trạm Trung hoà | |
|
61 |
Triệu Thị Na |
258/CCHND |
Dược sỹ |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Trạm nà phặc | |
|
62 |
Cao Thị Bạch |
001316/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB – trưởng trạm Thượng Quan | |
|
63 |
Nguyễn Thị Nga |
000968/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh bằng y học cổ truyền |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Trạm Hiệp lực | |
|
64 |
Hoàng Thị Thảo |
000970/BK-CCHN |
Theo Quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng – trạm nà phặc | |
|
65 |
Đinh Thị Tuần |
001343/BK-CCHN |
Theo Quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Trạm thượng quan | |
|
66 |
Hoàng Văn Thắng |
000982/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Trạm Trung hoà | |
|
67 |
Triệu Hoàng Hoài Thu |
000718/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh bằng y học cổ truyền |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Trưởng trạm Trung hoà | |
| 68 |
Sằm Thị Lý |
001729/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Trạm trung hoà | |
|
69 |
Hoàng Văn Trình |
001323/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB – khoa YTCC và dinh dưỡng | |
|
70 |
Hoàng Thị Thảo |
000996/BK-CCHN |
Theo Quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng – trạm nà phặc | |
|
71 |
Hoàng Thị Chắp |
001013/BK-CCHN |
Theo quy định tại Thông tư số 12/2011/TT-BYT ngày 15/3/2013 |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Hộ sinh – Trạm nà phặc | |
|
72 |
Đàm Thị Lợi |
001317/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB – trưởng trạm Hiệp Lực | Siêu âm tổng quát |
|
73 |
Bàn Thị Hoa |
001321/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB – trưởng trạm Bằng Vân | |
|
74 |
Nông Thị Hằng |
001322/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB – trưởng trạm Vân Tùng | |
|
75 |
Phạm Hồng Phượng |
001330/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Trạm hiệp lực | |
|
76 |
Nguyễn Thị Hồng Phượng |
001336/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh y học cổ truyền |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Khoa YTCC và dinh dưỡng | |
|
77 |
Hoàng Văn Linh |
001341/BK-CCHN |
Theo Quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Trạm vân tùng | |
|
78 |
Chu Thị Phong |
000760/BK-CCHN |
Theo quy định tại Thông tư số 12/2011/TT-BYT ngày 15/3/2013 |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Trạm Hiệp lực | |
|
79 |
Hoàng Thị Nga |
001356/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB – trạm nà phặc | |
|
80 |
Nông Văn Lâm |
001326/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Trạm bằng Vân | |
|
81 |
Hữa Sĩ Nguyên |
000969/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh y học cổ truyền |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Trạm bằng Vân | |
|
82 |
Hoàng Thị Thu Hiên |
001726/BKCCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB – Trạm bằng vân | |
|
83 |
Đỗ Thị Thanh |
000964/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Trạm nà phặc |
Trang thông tin Y tế Bắc Kạn
Cung cấp thông tin Y tế khu vực Phía Bắc tỉnh Thái Nguyên
Điện thoại :(+84).2093.870.324
Địa chỉ: Tổ 4- phường Đức Xuân - tỉnh Thái Nguyên