Leo Magazine - шаблон joomla Окна

1. Tình hình dịch bệnh

Trong ngày 03/4/2022 không phát hiện trường hợp mắc mới. Cộng dồn số ca mắc 79.782 trường hợp, trong đó đã khỏi bệnh 79.720 trường hợp, cộng dồn chuyển tuyến Trung ương 33 trường hợp, cộng dồn tử vong 28 trường hợp. Hiện tại đang theo dõi 01 trường hợp, tình hình sức khỏe ổn định.

2. Về đánh giá cấp độ dịch: theo Nghị quyết số 128/NQ-CP: Cấp độ I.

3. Công tác xét nghiệm (Từ 14h ngày 02/4/2023 đến 14h ngày 03/4/2023)

- Test nhanh kháng nguyên trong ngày 10 mẫu (âm tính).

- RT PCR: Xét nghiệm 0 mẫu.

4. Công tác tiêm Vắc xin phòng COVID-19 (có bảng phụ lục chi tiết)

- Tổng số vắc xin được phân bổ 808.672 liềuđã tiếp nhận 808.672 liều.

   - Trong ngày có 02đơn vị: Ba Bể, Chợ Đồn tiêm được 36mũi vắc xin. Tổng số mũi tiêm trên địa bàn tỉnh đến hiện tại 834.248 mũi.

   4.1. Đối tượng từ 18 tuổi trở lên:217.301. Số đủ điều kiện tiêm mũi 3: 197.465. Số đối tượng tiêm mũi 4 hiện tại: 60.548. Số đủ điều kiện tiêm mũi 4: 60.548.

- Trong ngày có 01 đơn vị: Ba Bể tiêm được 17 mũi.

- Tỷ lệ tiêm mũi 1/số đối tượng có mặt tại địa phương đạt 98,59%

- Tỷ lệ tiêm mũi 2 /số đối tượng có mặt tại địa phươngđạt 96,41%.

- Tỷ lệtiêm mũi 3/tổng số đối tượng có mặt tại địa phương đạt 87,99%. Tỷ lệtiêm mũi 3/số đủ điều kiện tiêm mũi 3 đạt 96,83%.

- Tỷ lệ tiêm mũi 4/tổng số đối tượng có mặt tại địa phương đạt 98,69%. Tỷ lệtiêm mũi 4/số đủ điều kiện tiêm mũi 4 đạt 98,69%.

4.2. Đối tượng từ 12 đến 17 tuổi 27.791. Số đối tượng đủ điều kiện tiêm mũi 3 là 23.034.

- Trong ngày không tiêm.

- Tỷ lệ tiêm mũi 1 đạt 99,33%.

- Tỷ lệ tiêm mũi 2 đạt 97,33%.

- Tỷ lệ tiêm mũi 3/tổng số đối tượng có mặt tại địa phương đạt 71,21%. Tỷ lệtiêm mũi 3/số đủ điều kiện tiêm mũi 3 đạt 85,92%.

4.3.Đối tượng từ 05 đến 12 tuổi: 39.387. Số đủ điều kiện tiêm mũi 1: 39.281. Số đủ điều kiện tiêm mũi 2: 37.057.

- Trong ngày có 01 đơn vị: Chợ Đồn tiêm được19 mũi.

- Tỷ lệ tiêm mũi 1/tổng số đối tượng đạt 96,18%. Tỷ lệ tiêm mũi 1/số đủ điều kiệntiêm mũi 1 đạt 96,44%.

- Tỷ lệ tiêm mũi 2/tổng số đối tượng đạt 83,09%. Tỷ lệ tiêm mũi 2/số đủ điều kiệntiêm mũi 2 đạt 88,32%.

4.4. Tỷ lệ mũi tiêm so với vắc xin được phân bổđạt 102,30%

5. Công tác điều trị

- Số nhiễm COVID-19 khỏi bệnh trong ngày: 0

- Số ca nhiễm đang điều trị: 01 (tình hình sức khỏe ổn định)

6. Tình hình dịch bệnh truyền nhiễm khác:

Ổ dịch Thủy đậu tại Trường Tiểu học Phùng Chí Kiên: trong ngày TP Bắc Kạn phát hiện 01 ca mắc mới. Cộng dồn ca mắc 21 trường hợp, đã khỏi bệnh 19 trường hợp. Hiện tại còn theo dõi, điều trị tại nhà 03 trường hợp. Sức khỏe bình thường.

7. Nhiệm vụ trong thời gian tiếp theo

   - Tiếp tục triển khai các văn bản của Bộ Y tế, Tỉnh ủy, triển khai thực hiện văn bản số 1407/UBND-VXNV ngày 13/3/2023 của UBND tỉnh, Ban Chỉ đạo phòng chống dịch COVID -19 tỉnh, đảm bảo thực hiện công tác phòng, chống dịch theo đúng hướng dẫn, quy định.

   - Chỉ đạo các đơn vị chủ động trong công tác phòng chống dịch bệnh COVID -19 trên địa bàn toàn tỉnh, tăng cường công tác tiêm vắc xin cho các đối tượng. Đảm bảo các điều kiện cho công tác khám chữa bệnh; phòng, chống dịch bệnh trong mùa lễ hội...Tăng cường công tác giám sát các công dân nhập cảnh từ vùng có dịch vào địa bàn.

- Chỉ đạo các đơn vị tiếp tục chủ động triển khai các hoạt động phòng chống các dịch bệnh truyền nhiễm đặc biệt là bệnh Thủy đậu,Dại, Cúm mùa, Sởi/Rubella; đảm bảo công tác chẩn đoán, điều trị; giám sát, điều tra ca bệnh, ổ dịch bệnh khác tại địa phương.

   - Đảm bảo công tác thống kê, báo cáo phòng chống dịch theo quy định.

Trên đây là báo cáo hoạt động phòng, chống dịch ngày 03/4/2023 của Sở Y tế tỉnh Bắc Kạn./.

  1. Tên cơ sở khám bệnh, chữabệnh: Trung tâm y tế huyện Ngân Sơn
  2. Địa chỉ: Bản Súng – Vân Tùng – Ngân Sơn – Bắc Kạn
  3. Thời gian hoạt động của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: 7h00 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6
  4. Danh sách đăng ký người hành nghề khám bệnh, chữabệnh:

STT

Họ và tên người hành nghề KBCB*

Số chứng chỉ

hành nghề

Phạm vi hoạt độngchuyên

môn**

Thời gian đăng ký

hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (ghi cụ thể thời gian làm việc)

Vị trí chuyên môn (ghi cụ thể chức danh, vị trí chuyên môn được phân công đảm

nhiệm)

Ghi chú

1

Nông Văn Binh

000947/BK-CCHN

Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa

7h00 – 17h00

Từ thứ 2 đến thứ 6

Bác sỹ chuyên khoa GMHS – Giám  đốc

2

Triệu Thị Thu

000948/BK-CCHN

Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa

7h00 – 17h00

Từ thứ 2 đến thứ 6

Bác sỹ KBCB – trưởng khoa nội tổng hợp

3

Đinh Thị Huế

000950/BK-CCHN

Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa

7h00 – 17h00

Từ thứ 2 đến thứ 6

Bác sỹ KBCB – Phó khoa nội tổng hợp

4

Trần Khánh Diệu

002023/BK-CCHN

Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa

7h00 – 17h00

Từ thứ 2 đến thứ 6

Bác sỹ KBCB – khoa Truyền nhiễm

5

Phan Thị Thúy

000952/BK-CCHN

Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa

7h00 – 17h00

Từ thứ 2 đến thứ 6

Bác sỹ KBCB chuyên khoa nội – phó khoa khám bệnh

6

Đồng Hoàng Hường

000953/BK-CCHN

Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa

7h00 – 17h00

Từ thứ 2 đến thứ 6

Bác sỹ KBCB – Trưởng khoa RHM-Mắt -TMH Siêu âm tổng quát

7

Nông Văn Lực

000954/BK-CCHN

Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa

7h00 – 17h00

Từ thứ 2 đến thứ 6

Bác sỹ KBCB chuyên khoa sản phụ khoa- phó khoa ngoại- GMHS

Siêu âm tổng quát

Nội soi tiêu hoá

8

Nông Thị Hậu

002107/BK-CCHN

Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa

7h00 – 17h00

Từ thứ 2 đến thứ 6

Bác sỹ KBCB – khoa Nội tổng hợp

9

Triệu Thị Giang

000956/BK-CCHN

Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa

7h00 – 17h00

Từ thứ 2 đến thứ 6

Bác sỹ KBCB – Khoa CSSKSS và phụ sản

10

Hoàng Thị Chuyên

000957/BK-CCHN

Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa

7h00 – 17h00

Từ thứ 2 đến thứ 6

Bác sỹ KBCB – trưởng khoa Nhi

11

Hoàng Ánh Ngọc

000958/BK-CCHN

Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa

7h00 – 17h00

Từ thứ 2 đến thứ 6

Bác sỹ KBCB – phó giám đốc

12

Lý Thị Nga

002108/BK-CCHN

Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa

7h00 – 17h00

Từ thứ 2 đến thứ 6

Bác sỹ KBCB – Khoa Nhi

13

Đồng Thị Hồng

001320/BK-CCHN

Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa

7h00 – 17h00

Từ thứ 2 đến thứ 6

Bác sỹ KBCB – Trưởng khoa khám bệnh

14

Ngô Thị Phượng

001318/BK-CCHN

Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa

7h00 – 17h00

Từ thứ 2 đến thứ 6

Bác sỹ KBCB chuyên khoa GMHS – Khoa Ngoại - GMHS Siêu âm tổng quát

15

Triệu Thị Đan

001516/BK-CCHN

Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa

7h00 – 17h00

Từ thứ 2 đến thứ 6

Bác sỹ KBCB chuyên khoa TMH – Khoa RHM – Mắt - TMH

16

La Bá Trình

001517/BK-CCHN

Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa

7h00 – 17h00

Từ thứ 2 đến thứ 6

Bác sỹ KBCB chuyên khoa Ngoại – Khoa Ngoại - GMHS KBCB răng hàm mặt

17

Hoàng Thị Tuất

001676/BK-CCHN

Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa

7h00 – 17h00

Từ thứ 2 đến thứ 6

Bác sỹ KBCB chuyên khoa hồi sức cấp cứu- khoa HSCC và chống độc

18

Phùng Thị Thiềm

001342/BK-CCHN

Theo Quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV

7h00 – 17h00

Từ thứ 2 đến thứ 6

Điều dưỡng

19

Hoàng Thị Hiệp

001016/BK-CCHN

Thực hiện kỹ thuật chuyên môn về xét nghiệm

7h00 – 17h00

Từ thứ 2 đến thứ 6

Kỹ thuật viên – khoa XN - CĐHA

20

Nông Văn Thăng

001978/BK-CCHN

Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa

7h00 – 17h00

Từ thứ 2 đến thứ 6

Bác sỹ KBCB – khoa truyền nhiễm

21

Phùng Trang Nhung

001678/BK-CCHN

Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa

7h00 – 17h00

Từ thứ 2 đến thứ 6

Bác sỹ KBCB – phó trưởng phòng KHNV

22

Mã Thị Bích Thu

001000/BK-CCHN

Theo Quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV

7h00 – 17h00

Từ thứ 2 đến thứ 6

Điều dưỡng – khoa  RHM – Mắt - TMH

23

Đồng Thị Chung

001333/BK-CCHN

Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa

7h00 – 17h00

Từ thứ 2 đến thứ 6

Bác sỹ KBCB – khoa truyền nhiễm

24

Nguyễn Thị Lan

001331/BK-CCHN

Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa

7h00 – 17h00

Từ thứ 2 đến thứ 6

Khoa YTCC và dinh dưỡng

25

Triệu Thị Thư

001006/BK-CCHN

Theo quy định tại Thông tư số 12/2011/TT-BYT ngày 15/3/2013

7h00 – 17h00

Từ thứ 2 đến thứ 6

Hộ sinh – Khoa Nhi

26

Đặng Thị Thùy

001321/BK-CCHN

Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa

7h00 – 17h00

Từ thứ 2 đến thứ 6

Bác sỹ KBCB chuyên khoa CĐHA – Khoa XN- CĐHA

Chuyên khoa định hướng Nhi

Đọc điện tâm đồ thực hành

27

Bế Thị Lan

000985/BK-CCHN

Theo Quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV

7h00 – 17h00

Từ thứ 2 đến thứ 6

Điều dưỡng – khoa Nhi

28

Hà Thị Điểm

000987/BK-CCHN

Theo Quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV

7h00 – 17h00

Từ thứ 2 đến thứ 6

Điều dưỡng – Khoa Truyền nhiễm

29

Đinh Thị Hường

001007/BK-CCHN

Theo quy định tại Thông tư số 12/2011/TT-BYT ngày 15/3/2013

7h00 – 17h00

Từ thứ 2 đến thứ 6

Hộ sinh – Khoa CSSKSS và Phụ sản

30

Hoàng Thị Phước

001749/BK-CCHN

Theo quy định tại Thông tư số 12/2011/TT-BYT ngày 15/3/2013

7h00 – 17h00

Từ thứ 2 đến thứ 6

Hộ sinh – Khoa CSSKSS và Phụ sản

31

Nông Văn Tuế

000947/BK-CCHN

Theo Quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV

7h00 – 17h00

Từ thứ 2 đến thứ 6

Điều dưỡng – điều dưỡng trưởng khoa Ngoại - GMHS

32

Nông Văn Luyện

000948/BK-CCHN

Theo Quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV

7h00 – 17h00

Từ thứ 2 đến thứ 6

Điều dưỡng – Khoa Nội tổng hợp

33

Ma Thế Nhật

000950/BK-CCHN

Theo Quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV

7h00 – 17h00

Từ thứ 2 đến thứ 6

Điều dưỡng – Khoa HSCC và chống độc

34

Nông Thị Bây

000951/BK-CCHN

Theo Quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV

7h00 – 17h00

Từ thứ 2 đến thứ 6

Ddiều dưỡng – khoa nội tổng hợp

35

Vy Thị Thìn

001008/BK-CCHN

Theo quy định tại Thông tư số 12/2011/TT-BYT ngày 15/3/2013

7h00 – 17h00

Từ thứ 2 đến thứ 6

Hộ sinh – Khoa ngoại- GMHS

36

Đinh Quang ưu

001020/BK-CCHN

Thực hiện các kỹ thuật chuyên môn về hình ảnh y học

7h00 – 17h00

Từ thứ 2 đến thứ 6

KTV – khoa XN - CĐHA

37

Phạm Thị Xuyến

001018/BK-CCHN

Thực hiện kỹ thuật chuyên môn về xét nghiệm

7h00 – 17h00

Từ thứ 2 đến thứ 6

KTV –Khoa XN - CĐHA

38

Hà Thị Dung

00132/BK-CCHN

Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa

7h00 – 17h00

Từ thứ 2 đến thứ 6

Bác sỹ KBCB – khoa Nhi

39

Đinh Thị Tấm

323/CCHND

Dược sỹ

7h00 – 17h00

Từ thứ 2 đến thứ 6

Khoa Dược – trang thiết bị - VTYT

40

Chu Thị Hoàng Thảo

217/CCHND

Dược sỹ

7h00 – 17h00

Từ thứ 2 đến thứ 6

Khoa Dược – trang thiết bị - VTYT

41

Hoàng Thị Thuần

24/CCHND

Dược sỹ

7h00 – 17h00

Từ thứ 2 đến thứ 6

Khoa Dược – trang thiết bị - VTYT

42

Bàn Thị Hường

002052/BK-CCHN

Theo Quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV

7h00 – 17h00

Từ thứ 2 đến thứ 6

Điều dưỡng – Khoa Nhi

43

Ngô Thị Hiên

001344/BK-CCHN

Theo Quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV

7h00 – 17h00

Từ thứ 2 đến thứ 6

Điều dưỡng – Khoa khám bệnh

44

Lý Văn Oanh

000959/BK-CCHN

Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa

7h00 – 17h00

Từ thứ 2 đến thứ 6

Bác sỹ KBCB – Trưởng trạm thuần mang Siêu âm tổng quát

45

Mạc Dương Bằng

000973/BK-CCHN

Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa

7h00 – 17h00

Từ thứ 2 đến thứ 6

Trạm Thuần Mang KBCB y học cổ truyền

46

Nông Thị Sen

001002/BK-CCHN

Theo Quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV

7h00 – 17h00

Từ thứ 2 đến thứ 6

Điều dưỡng -  trạm thuần mang

47

Nông Thị Diệp

001012/BK-CCHN

Theo quy định tại Thông tư số 12/2011/TT-BYT ngày 15/3/2013

7h00 – 17h00

Từ thứ 2 đến thứ 6

Hộ sinh – trạm thuần mang

48

Hà Thị Huyến

000960/BK-CCHN

Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa

7h00 – 17h00

Từ thứ 2 đến thứ 6

Bác sỹ KBCB – Trưởng trạm Đức vân

49

Bế Thị Thùy

000981/BK-CCHN

Khám bệnh, chữa bệnh bằng y  học cổ truyền

7h00 – 17h00

Từ thứ 2 đến thứ 6

Trạm Thượng quan

50

Lưu Văn Danh

001347/BK-CCHN

Theo Quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV

7h00 – 17h00

Từ thứ 2 đến thứ 6

Điều dưỡng – trạm Thượng Ân

51

Triệu Thị Hạnh

000961/BK-CCHN

Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa

7h00 – 17h00

Từ thứ 2 đến thứ 6

Bác sỹ KBCB – Trưởng trạm Thượng Ân Siêu âm tổng quát

52

Đinh Thị Thung

000966/BK-CCHN

Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa

7h00 – 17h00

Từ thứ 2 đến thứ 6

Trạm Thượng Ân

53

Cương Thị Huệ

000978/BK-CCHN

Khám bệnh, chữa bệnh bằng y học cổ truyền

7h00 – 17h00

Từ thứ 2 đến thứ 6

Trạm Thượng Ân

54

Doanh Thị Hiền

001014/BK-CCHN

Theo quy định tại Thông tư số 12/2011/TT-BYT ngày 15/3/2013

7h00 – 17h00

Từ thứ 2 đến thứ 6

Hộ sinh – Trạm Thượng Ân

55

Hoàng Văn Hữu

000965/BK-CCHN

Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa

7h00 – 17h00

Từ thứ 2 đến thứ 6

Trạm Đức Vân

56

Vũ Thị Thậm

001011/BK-CCHN

Theo quy định tại Thông tư số 12/2011/TT-BYT ngày 15/3/2013

7h00 – 17h00

Từ thứ 2 đến thứ 6

Hộ sinh – trạm Đức Vân

57

Triệu Thị Duyên

001725/BK-CCHN

Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa

7h00 – 17h00

Từ thứ 2 đến thứ 6

Bác sỹ KBCB – trạm Cốc Đán

58

Hoàng Văn Nguậy

000967/BK-CCHN

Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa, y học cổ truyền

7h00 – 17h00

Từ thứ 2 đến thứ 6

Trạm cốc đán

59

Cương Thị Hiếu

001001/BK-CCHN

Theo Quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV

7h00 – 17h00

Từ thứ 2 đến thứ 6

Điều dưỡng – trạm cốc đán

60

Dư Thị Hiền

000217/BK-CCHN

Theo Quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV

7h00 – 17h00

Từ thứ 2 đến thứ 6

Trạm Trung hoà

61

Triệu Thị Na

258/CCHND

Dược sỹ

7h00 – 17h00

Từ thứ 2 đến thứ 6

Trạm nà phặc

62

Cao Thị Bạch

001316/BK-CCHN

Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa

7h00 – 17h00

Từ thứ 2 đến thứ 6

Bác sỹ KBCB – trưởng trạm Thượng Quan

63

Nguyễn Thị Nga

000968/BK-CCHN

Khám bệnh, chữa bệnh bằng y học cổ truyền

7h00 – 17h00

Từ thứ 2 đến thứ 6

Trạm Hiệp lực

64

Hoàng Thị Thảo

000970/BK-CCHN

Theo Quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV

7h00 – 17h00

Từ thứ 2 đến thứ 6

Điều dưỡng – trạm nà phặc

65

Đinh Thị Tuần

001343/BK-CCHN

Theo Quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV

7h00 – 17h00

Từ thứ 2 đến thứ 6

Trạm thượng quan

66

Hoàng Văn Thắng

000982/BK-CCHN

Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa

7h00 – 17h00

Từ thứ 2 đến thứ 6

Trạm Trung hoà

67

Triệu Hoàng Hoài Thu

000718/BK-CCHN

Khám bệnh, chữa bệnh bằng y học cổ truyền

7h00 – 17h00

Từ thứ 2 đến thứ 6

Trưởng trạm Trung hoà
68

Sằm Thị Lý

001729/BK-CCHN

Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa

7h00 – 17h00

Từ thứ 2 đến thứ 6

Trạm trung hoà

69

Hoàng Văn Trình

001323/BK-CCHN

Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa

7h00 – 17h00

Từ thứ 2 đến thứ 6

Bác sỹ KBCB – khoa YTCC và dinh dưỡng

70

Hoàng Thị Thảo

000996/BK-CCHN

Theo Quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV

7h00 – 17h00

Từ thứ 2 đến thứ 6

Điều dưỡng – trạm nà phặc

71

Hoàng Thị Chắp

001013/BK-CCHN

Theo quy định tại Thông tư số 12/2011/TT-BYT ngày 15/3/2013

7h00 – 17h00

Từ thứ 2 đến thứ 6

Hộ sinh – Trạm nà phặc

72

Đàm Thị Lợi

001317/BK-CCHN

Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa

7h00 – 17h00

Từ thứ 2 đến thứ 6

Bác sỹ KBCB – trưởng trạm Hiệp Lực Siêu âm tổng quát

73

Bàn Thị Hoa

001321/BK-CCHN

Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa

7h00 – 17h00

Từ thứ 2 đến thứ 6

Bác sỹ KBCB – trưởng trạm Bằng Vân

74

Nông Thị Hằng

001322/BK-CCHN

Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa

7h00 – 17h00

Từ thứ 2 đến thứ 6

Bác sỹ KBCB – trưởng trạm Vân Tùng

75

Phạm Hồng Phượng

001330/BK-CCHN

Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa

7h00 – 17h00

Từ thứ 2 đến thứ 6

Trạm hiệp lực

76

Nguyễn Thị Hồng Phượng

001336/BK-CCHN

Khám bệnh, chữa bệnh y học cổ truyền

7h00 – 17h00

Từ thứ 2 đến thứ 6

Khoa YTCC và dinh dưỡng

77

Hoàng Văn Linh

001341/BK-CCHN

Theo Quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV

7h00 – 17h00

Từ thứ 2 đến thứ 6

Trạm vân tùng

78

Chu Thị Phong

000760/BK-CCHN

Theo quy định tại Thông tư số 12/2011/TT-BYT ngày 15/3/2013

7h00 – 17h00

Từ thứ 2 đến thứ 6

Trạm Hiệp lực

79

Hoàng Thị Nga

001356/BK-CCHN

Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa

7h00 – 17h00

Từ thứ 2 đến thứ 6

Bác sỹ KBCB – trạm nà phặc

80

Nông Văn Lâm

001326/BK-CCHN

Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa

7h00 – 17h00

Từ thứ 2 đến thứ 6

Trạm bằng Vân

81

Hữa Sĩ Nguyên

000969/BK-CCHN

Khám bệnh, chữa bệnh y học cổ truyền

7h00 – 17h00

Từ thứ 2 đến thứ 6

Trạm bằng Vân

82

Hoàng Thị Thu Hiên

001726/BKCCHN

Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa

7h00 – 17h00

Từ thứ 2 đến thứ 6

Bác sỹ KBCB – Trạm bằng vân

83

Đỗ Thị Thanh

000964/BK-CCHN

Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa

7h00 – 17h00

Từ thứ 2 đến thứ 6

Trạm nà phặc

 

 

 

Trang thông tin Y tế Bắc Kạn

Cung cấp thông tin Y tế khu vực Phía Bắc tỉnh Thái Nguyên

Điện thoại :(+84).2093.870.324

Địa chỉ: Tổ 4- phường Đức Xuân - tỉnh Thái Nguyên