| 1. Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CHỢ ĐỒN | |||||
| 2. Địa chỉ: Tổ 1, thị trấn Bằng Lũng, Chợ Đồn, Bắc Kạn | |||||
| 3. Thời gian hoạt động của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: từ 7h00-17h00 ( Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần) | |||||
| 4. Danh sách đăng ký người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh: | |||||
| STT | Họ và tên | Số chứng chỉ hành nghề | Phạm vi hoạt động chuyên môn** |
Thời gian đăng ký hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (ghi cụ thể thời gian làm việc) |
Vị trí chuyên môn (ghi cụ thể chức danh, vị trí chuyên môn được phân công đảm nhiệm) |
| 1 | Nông Văn Quân | 000042/BK-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa- Chuyên khoa hệ Nội -Nhi- Chuyên khoa Gây mê hồi sức.Thực hiện bổ sung Siêu âm tổng quát, siêu âm trong sản phụ khoa | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Giám đốc Trung tâm Y tế |
| 2 | La Đức Cường | 000822/BK-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa, thực hiện bổ sung chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh lao | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Phó giám đốc Trung tâm Y tế |
| 3 | Ma Doãn Dũng | 000077/BK-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa- chuyên khoa hệ Ngoại-Sản, thực hiện bổ sung siêu âm tổng quát, siêu âm trong sản phụ khoa, phẫu thuật nội soi. | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Phó giám đốc Trung tâm Y tế |
| 4 | Đàm Thanh Liêm | 000943/BK-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa, Chuyên khoa Tai-Mũi-Họng | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Phó trưởng phòng Kế hoạch Nghiệp vụ |
| 5 | Lưu Thanh Hào | 000940/BK-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa, thực hiện bổ sung đọc điện tâm đồ cơ bản; dinh dưỡng điều trị, dinh dưỡng lâm sàng và tiết chế dinh dưỡng; răng hàm mặt cơ bản. | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sĩ (hạng III) Phòng Kế hoạch - Nghiệp vụ |
| 6 | Hoàng Thị Linh | 001687/BK-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa- khám chữa bệnh chuyên khoa mắt | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sĩ (hạng III) Phòng Kế hoạch - Nghiệp vụ |
| 7 | Dương Thị Chuyên | 002089/BK-CCHN | Khám bênh, chữa bệnh đa khoa, Thực hiện bổ sung siêu âm tổng quát, chẩn đoán và điều trị và dự phòng bệnh Lao | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sĩ (hạng III) Phòng Kế hoạch - Nghiệp vụ |
| 8 | Lưu Trọng Quyết | 001492/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư 26/2015/TTLTBYT-BNV Ngày 7 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng hạng III - Phòng Kế hoạch - Nghiệp vụ |
| 9 | Đoàn Văn Bình | 000012/BK-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa- Chuyên Khoa Nội- Nhi; thực hiện bổ sung siêu âm tổng quát; đọc kết quả xét nghiệm; X-quang, chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh lao, Đo chức năng hô hấp | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Trưởng khoa Khám bệnh |
| 10 | Đỗ Thị Phương Hảo | 001618/BK-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa; thực hiện bổ sung đọc điện tâm đồ cơ bản; thực hiện bổ sung chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh lao | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sĩ (hạng III)- Khoa Khám bệnh |
| 11 | Ma Thị Hường | 001451/BK-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa, hướng dẫn điều trị và chăm sóc HIV/AIDS, Chẩn đoán và dự phòng điều trị bệnh Lao | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sĩ (hạng III)- Khoa Khám bệnh |
| 12 | Nguyễn Văn Đức | 001993/BK-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa; thực hiện bổ sung đọc kết quả X-quang; đo chức năng hô hấp, hướng dẫn điều trị và chăm sóc HIV/AIDS, Chẩn đoán và dự phòng điều trị bệnh Lao | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sĩ (hạng III) - Khoa Khám bệnh |
| 13 | Lăng Thị Mai Huyền | 000906/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết đinh số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ Trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức điều dưỡng. | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng hạng IV - Khoa Khám bệnh |
| 14 | Mai Thị Thu Dung | 000902/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết đinh số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ Trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức điều dưỡng. | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng hạng III - Khoa Khám bệnh |
| 90 | Hoàng Trung Hiếu | 001108/BKCCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư 26/2015/TTLTBYT-BNV Ngày 7 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng hạng IV - Khoa Khám bệnh |
| 15 | Hoàng Thị Hương | 000942/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết đinh số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ Trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức điều dưỡng. | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng hạng IV - Phòng Kế hoạch - Nghiệp vụ |
| 16 | Triệu Đức Thứ | 001658/BK-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa- chuyên Khoa Chẩn đoán hình ảnh; thực hiện bổ sung đọc kết quả X-quang; siêu âm tổng quát, siêu âm trong sản phụ khoa | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sĩ (hạng III) - Phụ trách Khoa Xét nghiệm-Chẩn đoán hình ảnh và thăm dò chức năng |
| 17 | Liêu Đình Đức | 001497/BK-CCHN | Thực hiện các kỹ thuật chuyên môn về xét nghiệm y học | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Kỹ thuật viên Hạng III - Khoa Xét nghiệm-Chẩn đoán hình ảnh và thăm dò chức năng |
| 18 | Lý Thị Ngân | 001436/BK-CCHN | Thực hiện các kỹ thuật chuyên môn về xét nghiệm y học | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Kỹ thuật viên Hạng IV - Khoa Xét nghiệm-Chẩn đoán hình ảnh và thăm dò chức năng |
| 19 | Mã Thị Thu Trang | 002054/BK-CCHN | Thực hiện các kỹ thuật chuyên môn về xét nghiệm y học | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Kỹ thuật viên Hạng III - Khoa Xét nghiệm-Chẩn đoán hình ảnh và thăm dò chức năng |
| 20 | Đồng Thị Tiềm | 001495/BK-CCHN | Thực hiện các kỹ thuật chuyên môn về xét nghiệm y học | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Kỹ thuật viên Hạng IV - Khoa Xét nghiệm-Chẩn đoán hình ảnh và thăm dò chức năng |
| 21 | Vy Quốc Hưng | 000905/BK-CCHN | Thực hiện kỹ thuật chuyên môn về hình ảnh y học. | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Kỹ thuật viên Hạng IV - Khoa Xét nghiệm-Chẩn đoán hình ảnh và thăm dò chức năng |
| 22 | Hứa Văn Khiêm | 000825/BK-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa; thực hiện bổ sung khám chữa bệnh chuyên khoa Hồi sức cấp cứu | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Trưởng khoa Hồi sức cấp cứu- Chống độc |
| 23 | Hoàng Thị Mai Tiếp | 000929/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết đinh số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ Trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức điều dưỡng. | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng hạng III- Khoa Hồi sức cấp cưu - Chống độc |
| 24 | Triệu Thị Diên | 000910/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLTBYT-BNV Ngày 7 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng hạng IV - Khoa Hồi sức cấp cứu - chống độc |
| 25 | Lưu Văn Hưởng | 000824/BK-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa- Chuyên khoa Nội; thực hiện bổ sung đọc điện tâm đồ cơ bản, nội soi dạ dày- tá tràng | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Trưởng khoa - Nội tổng hợp |
| 26 | Ma Thị Viết | 000895/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết đinh số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ Trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức điều dưỡng. | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng trưởng khoa Nội Tổng hợp |
| 27 | Sằm Thị Duyên | 001919/BK-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa - Chuyên khoa Hồi sức cấp cứu, bổ sung thực hiện kỹ thuật tiêm khớp cơ bản | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sĩ (hạng III), Khoa Hồi sức cấp cứu |
| 28 | Vũ Thị Huế | 002009/BK-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa. | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sĩ (hạng III)- Khoa Nội tổng hợp |
| 29 | Lường Thị Hồng Thắm | 001486/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư 26/2015/TTLTBYT-BNV Ngày 7 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng hạng IV - Khoa Nội tổng hợp |
| 30 | Chu Thị Chưng | 001491/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư 26/2015/TTLTBYT-BNV Ngày 7 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng hạng IV- Khoa Hồi sức cấp cứu- chống độc |
| 31 | Ma Thị Thúy | 000853/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư 26/2015/TTLTBYT-BNV Ngày 7 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Y sĩ hạng IV - Khoa Nội tổng hợp |
| 32 | Nông Thị Thùy Trang | 001601/BK-CCHN | Khám bệnh,chữa bệnh chuyên khoa Y học cổ truyền; thực hiện bổ sung các kỹ thuật , Y học cổ truyền, vật lý trị liệu phục hồi chức năng | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sỹ (hạng III) - Phụ trách Khoa Y học cổ truyền và phục hồi chức năng |
| 33 | Ma Thị Thục | 000890/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng y học cổ truyền | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Y sĩ hạng IV - Khoa Y học cổ truyền và phục hồi chức năng |
| 34 | Nguyễn Mạnh Hoàn | 001591/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng y học cổ truyền,bổ sung thực hiện vật lý trị liệu, phục hồi chức năng | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Y sĩ hạng IV - Khoa Y học cổ truyền và phục hồi chức năng |
| 35 | Hoàng Thị Diệu Mây | 000879/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng y học cổ truyền,bổ sung thực hiện vật lý trị liệu, phục hồi chức năng | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Y sĩ hạng IV - Khoa Y học cổ truyền và phục hồi chức năng |
| 36 | Lộc Thị Hoàn | 001610/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng y học cổ truyền | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Y sĩ hạng IV - Khoa Y học cổ truyền và phục hồi chức năng |
| 37 | Dương Thị Minh Thêm | 000265/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng y học cổ truyền,bổ sung thực hiện vật lý trị liệu, phục hồi chức năng | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Y sĩ hạng IV - Khoa Y học cổ truyền và phục hồi chức năng |
| 38 | Nông Thị Lan | 000976/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng y học cổ truyền | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Y sĩ hạng IV - Khoa Y học cổ truyền và phục hồi chức năng |
| 39 | Bùi Thị Tho | 000826/BK-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa; thực hiện bổ sung các dịch vụ kỹ thuật chuyên khoa hồi sức cấp cứu, Đọc điện tâm đồ cơ bản | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sĩ (hạng III)-Trưởng khoa Nhi |
| 40 | Hà Thị Diệp | 000827/BK-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa- Chuyên Khoa Nhi; thực hiện bổ sung siêu âm tổng quát | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sĩ (hạng II)-Khoa Nhi |
| 41 | Ma Thị Thùy | 002012/BK-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sĩ (hạng III)- Khoa Nội tổng hợp |
| 42 | Sầm Thị Thu Trà | 002099/BK-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa; thực hiện bổ sung khám chữa bệnh chuyên khoa nhi | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sĩ (hạng III)-Khoa Nhi |
| 43 | Nông Thị Thu Hằng | 000898/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết đinh số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ Trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức điều dưỡng. | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng hạng III- Khoa Nhi |
| 44 | Hà Thị Uyến | 000909/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết đinh số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ Trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức điều dưỡng. | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng hạng IV- Khoa Nhi |
| 45 | Nguyễn Hoàng Diệu | 001504/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư 26/2015/TTLTBYT-BNV Ngày 7 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng hạng IV- Khoa Nhi |
| 46 | Hoàng Lan | 000030/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa - chuyên khoa hệ ngoại -sản, Thực hiện bổ sung siêu âm tổng quát, siêu âm trong sản phụ khoa, siêu âm tim, Phẫu thuật nội soi trong sản phụ khoa | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sĩ hạng II-Phó Trưởng khoa - Khoa Chăm sóc sức khỏe sinh sản và phụ sản |
| 47 | Văn Thị Dịu | 000944/BK-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa, bổ sung thực hiện siêu âm trong sản phụ khoa | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sĩ hạng III-Phó Trưởng khoa - Khoa Chăm sóc sức khỏe sinh sản và phụ sản |
| 48 | Hoàng Thị Diệu | 002090/BK-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sĩ (hạng III) - Khoa Chăm sóc sức khỏe sinh sản và phụ sản |
| 49 | Ma Thanh Tùng | 001548/BK-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa, chuyên khoa ngoại; thực hiện bổ sung phẫu thuật nội soi; nội soi dạ dày thực quản | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sĩ (hạng III) - Khoa Ngoại Gây mê hồi sức và kiểm soát nhiễm khuẩn |
| 50 | Hà Văn Lai | 000899/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLTBYT-BNV Ngày 7 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng hạng IV - Khoa Ngoại Gây mê hồi sức và kiểm soát nhiễm khuẩn |
| 51 | Nguyễn Phúc Duy | 001612/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLTBYT-BNV Ngày 7 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dụng cụ trong nội soi dạ dầy - tá tràng | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng hạng IV - Khoa Ngoại Gây mê hồi sức và kiểm soát nhiễm khuẩn |
| 52 | Lục Thị Niềm | 002080/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLTBYT-BNV Ngày 7 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng hạng IV - Khoa Ngoại Gây mê hồi sức và kiểm soát nhiễm khuẩn |
| 53 | Triệu Văn Tuyển | 001791/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLTBYT-BNV Ngày 7 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, bổ sung thực hiện dụng cụ trong phẫu thuật nội soi. | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng hạng IV - Khoa Ngoại Gây mê hồi sức và kiểm soát nhiễm khuẩn |
| 54 | Lường Thị Mươi | 000931/BK-CCHN | Thực hiện theo phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư 12/2011/TT-BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Hộ sinh hạng IV - Khoa Chăm sóc sức khỏe sinh sản và phụ sản |
| 55 | Hoàng Thị Thắm | 000930/BK-CCHN | Thực hiện theo phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư 12/2011/TT-BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Hộ sinh hạng IV - Khoa Chăm sóc sức khỏe sinh sản và phụ sản |
| 56 | Ma Thị Nơi | 000932/BK-CCHN | Thực hiện theo phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư 12/2011/TT-BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Hộ sinh hạng IV - Khoa Chăm sóc sức khỏe sinh sản và phụ sản |
| 57 | Nguyễn Thị Hoàng Yến | 001750/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo thông tư 26/2015/TTLTBYT-BNV Ngày 7 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật viên | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Hộ sinh hạng IV - Khoa Chăm sóc sức khỏe sinh sản và phụ sản |
| 58 | Hoàng Thị Thanh Vân | 001561/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo thông tư 26/2015/TTLTBYT-BNV Ngày 7 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Hộ sinh hạng IV - Khoa Chăm sóc sức khỏe sinh sản và phụ sản |
| 59 | Lăng Thị Thương | 000938/BK-CCHN | Thực hiện theo phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư 12/2011/TT-BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Hộ sinh hạng IV - Khoa Chăm sóc sức khỏe sinh sản và phụ sản |
| 60 | Đặng Xuân Vỳ | 000828/BK-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa- Chuyên Khoa Gây mê hồi sức; thực hiện bổ sung gây mê hồi sức trong phẫu thuật nội soi; Nội soi Tai-Mũi-Họng | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sĩ (hạng II)Trưởng khoa - Khoa Ngoại Gây mê hồi sức và kiểm soát nhiễm khuẩn |
| 61 | Hoàng Văn Danh | 001781/BK-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa- Chuyên Khoa Gây mê hồi sức | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sĩ (hạng III) - Khoa Ngoại Gây mê hồi sức và kiểm soát nhiễm khuẩn |
| 62 | Nguyễn Thị Thu Hà | 000939/BK-CCHN | Thực hiện theo phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư 12/2011/TT-BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Hộ sinh hạng III - Khoa Chăm sóc sức khỏe sinh sản và phụ sản |
| 63 | Lường Thị Thùy | 000901/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLTBYT-BNV Ngày 7 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng hạng III - Khoa Ngoại Gây mê hồi sức và kiểm soát nhiễm khuẩn |
| 64 | Lường Trọng Hiệp | 000074/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa, chuyên khoa răng hàm mặt, thực hiện bổ sung khám tai mũi họng cơ bản, chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh lao | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sĩ hạng II Trưởng khoa Răng hàm mặt- Mắt- Tai mũi họng |
| 65 | La Văn Tâm | 000941/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLTBYT-BNV Ngày 7 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, Trợ thủ nha khoa, dụng cụ trong nội soi dạ dầy - Tá tràng | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng hạng IV- Khoa Răng hàm mặt- Mắt- Tai mũi họng |
| 66 | Hoàng Thị Thu Phương | 35/BK-CCHN-D-SYT-BK | Bán lẻ thuốc, người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của nhà thuốc, quầy thuốc | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Dược sỹ hạng II, Trưởng khoa Dược - Trang thiết bị- Vật tư y tế |
| 67 | Lường Thị Thu Hà | 246/BK-CCHND | Đủ tiêu chuẩn hành nghề dược các hình thức tổ chức kinh doanh thuốc sau: nhà thuốc, quầy thuốc, đại lý bán buôn vác xin,sinh phẩm, đại lý bán thuốc của doanh nghiệp, tủ thuốc trạm y tế | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Dược sĩ hạng III - Khoa Dược - Trang thiết bị- Vật tư y tế |
| 68 | Lăng Quang Vỹ | 248/BK-CCHND | Đủ tiêu chuẩn hành nghề dược các hình thức tổ chức kinh doanh thuốc sau: nhà thuốc, quầy thuốc, đại lý bán buôn vác xin,sinh phẩm, đại lý bán thuốc của doanh nghiệp, tủ thuốc trạm y tế | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Dược sĩ hạng III - Khoa Dược - Trang thiết bị- Vật tư y tế |
| 69 | Hà Thị Thanh | 31/BK-CCHND | Đủ tiêu chuẩn hành nghề dược các hình thức tổ chức kinh doanh thuốc sau: Hợp tác xã, hộ kinh doanh cá thể sản xuất,bán buôn dược liệu, thuốc dông y, thuốc từ dược liệu, quầy thuốc, đại lý bán buôn vác xin,sinh phẩm, đại lý bán thuốc của doanh nghiệp, tủ thuốc trạm y tế | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Dược hạng IV - Khoa Dược - Trang thiết bị- Vật tư y tế |
| 70 | Đồng Phúc Thái | 253/BK-CCHND | Đủ tiêu chuẩn hành nghề dược các hình thức tổ chức kinh doanh thuốc sau: nhà thuốc, quầy thuốc, đại lý bán buôn vác xin,sinh phẩm, đại lý bán thuốc của doanh nghiệp, tủ thuốc trạm y tế | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Dược hạng IV - Khoa Dược - Trang thiết bị- Vật tư y tế |
| 71 | Ngô Sỹ Hợp | 332/CCHND-SYT-BK | Bán lẻ thuốc, người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của nhà thuốc, quầy thuốc | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Dược hạng IV - Khoa Dược - Trang thiết bị- Vật tư y tế |
| 72 | Nguyễn Hoàng Khánh | 001738/BK-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sỹ YHDP hạng III-Trưởng khoa - ATTP- Y tế công cộng và Dinh dưỡng |
| 73 | Phạm Thế Duyệt | 001741/BK-CCHN | Khám phát hiệnvà xử trí các bệnh thông thường, xử trí ban đầu một số trường hợp cấp cứu tại cộng đồng | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sỹ YHDP hạng III - Khoa ATTP- Y tế công cộng và Dinh dưỡng |
| 74 | Hoàng Văn Diệp | 001743/BK-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo quy định tại thông tư liên tịch số 10/2005/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, bác sỹ, bác sỹ y học dự phòng, y sỹ | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Y sĩ hạng IV - Khoa ATTP- Y tế công cộng và Dinh dưỡng |
| 75 | Lục Thành Đồng | 001476/BK-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo quy định tại thông tư liên tịch số 10/2005/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, bác sỹ, bác sỹ y học dự phòng, y sỹ | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Y sĩ hạng IV - Khoa ATTP- Y tế công cộng và Dinh dưỡng |
| 76 | Nguyễn Thị Vỹ | 001744/BK-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo quy định tại thông tư liên tịch số 10/2005/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, bác sỹ, bác sỹ y học dự phòng, y sỹ | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Y tế CC hạng III - Khoa ATTP- Y tế công cộng và Dinh dưỡng |
| 77 | Nông Thị Nga | 000842/BK-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa, thực hiện bổ sung chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh lao | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sĩ (hạng III) - Phó Trưởng khoa - Khoa Truyền nhiễm- Kiểm soát bệnh tật và HIV/AIDS |
| 78 | Lăng Thị Phương Thu | 000831/BK-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa; chuyên khoa da liễu; thực hiện bổ sung siêu âm cơ bản, đọc điện não đồ, Chẩn đoán, điều trị dự phòng bệnh Lao | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sĩ (hạng III) - Khoa Truyền nhiễm- Kiểm soát bệnh tật và HIV/AIDS |
| 79 | Ngô Thị Minh Trang | Chưa có CCHN | Chưa có CCHN | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sĩ YHDP (hạng III) - Khoa Truyền nhiễm- Kiểm soát bệnh tật và HIV/AIDS |
| 80 | Phùng Thị Mỹ Nga | Chưa có CCHN | Chưa có CCHN | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sĩ YHDP (hạng III) - Khoa Truyền nhiễm- Kiemr soát bệnh tật và HIV/AIDS |
| 81 | Chu Văn Cung | 001745/BK-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo quy định tại thông tư liên tịch số 10/2005/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, bác sỹ, bác sỹ y học dự phòng, y sỹ | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Y sĩ hạng IV - Khoa Truyền nhiễm- Kiểm soát bệnh tật và HIV/AIDS |
| 82 | Nông Thị Viền | 001751/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo thông tư 26/2015/TTLTBYT-BNV Ngày 7 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Y sĩ hạng IV - Khoa Truyền nhiễm- Kiểm soát bệnh tật và HIV/AIDS |
| 83 | Đồng Thị Thu Trang | 001560/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLTBYT-BNV Ngày 7 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng hạng IV - Khoa Truyền nhiễm- Kiểm soát bệnh tật và HIV/AIDS |
| 84 | Lường Thị Coi | 000665/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết đinh số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ Trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức điều dưỡng. | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng hạng III - Khoa Truyền nhiễm- Kiểm soát bệnh tật và HIV/AIDS |
| 85 | Vy Tùng Lâm | 001609/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLTBYT-BNV Ngày 7 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng hạng III- Khoa nội tổng hợp |
| 86 | Hoàng Thế Huấn | 001489/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLTBYT-BNV Ngày 7 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng Hạng IV- Khoa ngoại- gây mê hồi sức và kiểm soát nhiễm khuẩn |
| 87 | Triệu Thị Kim Cúc | 001635/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLTBYT-BNV Ngày 7 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng Hạng IV- Khoa Nội tổng hợp |
| 88 | Hoàng Thị Hậu | 001589/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLTBYT-BNV Ngày 7 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng hạng IV- Khoa khám bệnh |
| 89 | Nông Thị Phương Thảo | 001574/BK-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo quy định tại thông tư liên tịch số 10/2005/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, bác sỹ, bác sỹ y học dự phòng, y sỹ | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Y sĩ hạng IV- Khoa khám bệnh |
| 91 | Ma Doãn Đức | 49/BK-CCHND | Đủ tiêu chuẩn hành nghề dược các hình thức tổ chức kinh doanh thuốc sau: Hợp tác xã, hộ kinh doanh cá thể sản xuất,bán buôn dược liệu, thuốc dông y, thuốc từ dược liệu, quầy thuốc, đại lý bán buôn vác xin,sinh phẩm, đại lý bán thuốc của doanh nghiệp, tủ thuốc trạm y tế | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Dược hạng IV- Khoa Dược- trang thiết bị - Vật tư y tế |
| 92 | Tô Hữu Long | 000861/BK-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sĩ hạng III- Phụ trách trạm- Trạm y tế xã Bằng Phúc |
| 93 | Đinh Quang Phú | 001922/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLTBYT-BNV Ngày 7 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Y sĩ hạng IV- Khoa Ngoại Gây mê hồi sức - Kiểm soát nhiễm khuẩn. |
| 94 | Nông Thị Dần | 001371/BK-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo quy định tại thông tư liên tịch số 10/2005/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, bác sỹ, bác sỹ y học dự phòng, y sỹ; thực hiện bổ sung chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh lao | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Y sĩ hạng IV- Trạm y tế xã Bằng Phúc |
| 95 | Hoàng Thị Ban | 002135/TNG-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo thông tư 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ Trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức điều dưỡng | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng hạng IV- Trạm y tế xã Bằng Phúc |
| 96 | Lèng Mỹ Duyên | Chưa có CCHN | Chưa có CCHN | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Hộ sinh hạng IV- Trạm y tế xã Bằng Phúc |
| 97 | Lèng Thị Duyệt | 000833/BK-CCHN | Khám bênh, chữa bệnh đa khoa ; thực hiện bổ sung chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh lao | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sỹ hạng III - Trưởng trạm - Trạm y tế xã Phương Viên |
| 98 | Dương Thị Hằng | 000850/BK-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sĩ (hạng III)- Trạm y tế xã Phương Viên |
| 99 | Bàn Thị Quyên | 000911/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết đinh số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ Trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức điều dưỡng. | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng hạng IV- Trạm y tế xã Phương Viên |
| 100 | Triệu Thị Hải | 000937/BK-CCHN | Thực hiện theo phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư 12/2011/TT-BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Hộ sinh hạng IV- Trạm y tế xã Phương Viên |
| 101 | Nguyễn Thị Nhận | 000220/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết đinh số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ Trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức điều dưỡng. | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng hạng IV- Trạm y tế xã Phương Viên |
| 102 | Nông Thị Huệ | 000849/BK-CCHN | Khám bênh, chữa bệnh đa khoa ; thực hiện bổ sung chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh lao | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sỹ hạng III - Phó Trưởng trạm- Trạm y tế xã Đồng Thắng |
| 103 | Triệu Thanh Nga | 001329/BK-CCHN | Khám bênh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Y sĩ hạng IV- Trạm y tế xã Đồng Thắng |
| 104 | Hứa Thu Trang | 001467/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng y học cổ truyền | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Y sĩ hạng IV- Trạm y tế xã Đồng Thắng |
| 105 | Triệu Thị Biện | 001950/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLTBYT-BNV Ngày 7 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng hạng IV- Trạm y tế xã Đồng Thắng |
| 106 | Triệu Thị Lan | Chưa có CCHN | Chưa có CCHN | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Hộ sinh hạng IV- Trạm y tế xã Đồng Thắng |
| 107 | Nguyễn Thị Huệ | 000845/BK-CCHN | Khám bênh, chữa bệnh đa khoa ; thực hiện bổ sung chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh lao | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sỹ hạng III - Trưởng trạm - Trạm y tế xã Đại Sảo |
| 108 | Mã Thị Nậu | 000889/BK-CCHN | Khám bênh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Y sỹ hạng IV - Trạm y tế xã Đại Sảo |
| 109 | Trần Thị Sai | 001952/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLTBYT-BNV Ngày 7 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng hạng IV - Trạm y tế xã Đại Sảo |
| 110 | Lý Kim Phượng | 001951/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLTBYT-BNV Ngày 7 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng hạng IV - Trạm y tế xã Đại Sảo |
| 111 | Ma Thị Liễu | 001478/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLTBYT-BNV Ngày 7 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Hộ sinh hạng IV - Trạm y tế xã Đại Sảo |
| 112 | Lưu Thị Thấm | 000843/BK-CCHN | Khám bênh, chữa bệnh đa khoa ; thực hiện bổ sung chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh lao | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sỹ hạng III - Trưởng trạm - Trạm y tế xã Yên Mỹ |
| 113 | Đặng Thị Diễn | 001703/BK-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo quy định tại thông tư liên tịch số 10/2005/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, bác sỹ, bác sỹ y học dự phòng, y sỹ | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Y sĩ hạng IV - Trạm y tế xã Yên Mỹ |
| 114 | Ngô Thị Đàng | 000881/BK-CCHN | Thực hiện khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Y sĩ hạng IV - Trạm y tế xã Yên Mỹ |
| 115 | Hoàng Thị Quý | 000912/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết đinh số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ Trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức điều dưỡng. | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng hạng IV - Trạm y tế xã Yên Mỹ |
| 116 | Hoàng Văn Khử | 000844/BK-CCHN | Khám bênh, chữa bệnh đa khoa; thực hiện bổ sung chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh lao | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sỹ hạng III - Trưởng trạm - Trạm y tế xã Yên Phong |
| 117 | Triệu Văn Thắng | 000847/BK-CCHN | Khám bênh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sĩ hạng III - Trạm y tế xã Yên Phong |
| 118 | Hoàng Thị Phương | 000891/BK-CCHN | Khám bênh, chữa bệnh đa khoa – y học cổ truyền | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Y sĩ hạng IV - Trạm y tế xã Yên Phong |
| 119 | Nông Đức Thiện | 000876/BK-CCHN | Khám bênh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Y sĩ hạng IV - Trạm y tế xã Yên Phong |
| 120 | Hoàng Thị Hà | 000921/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết đinh số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ Trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức điều dưỡng. | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng hạng IV - Trạm y tế xã Yên Phong |
| 121 | Ma Thị Hân | 000840/BK-CCHN | Khám bênh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sỹ hạng III - Trưởng trạm - Trạm y tế xã Bình Trung |
| 122 | Nguyễn Thị Thanh Tâm | 000874/BK-CCHN | Khám bênh, chữa bệnh đa khoa ; thực hiện bổ sung chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh lao | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Y sĩ hạng IV - Trạm y tế xã Bình Trung |
| 123 | Hoàng Thị Huân | 000924/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết đinh số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ Trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức điều dưỡng. | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng hạng IV - Trạm y tế xã Bình Trung |
| 124 | Nông Thị Kiều | 001709/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLTBYT-BNV Ngày 7 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Hộ sinh hạng IV - Trạm y tế xã Bình Trung |
| 125 | Triệu Thị Sâm | 000841/BK-CCHN | Khám bênh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sỹ hạng III - Trưởng trạm - Trạm y tế xã Nghĩa Tá |
| 126 | Ma Thị Hoàng | 000873/BK-CCHN | Khám bênh, chữa bệnh đa khoa ; thực hiện bổ sung chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh lao | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Y sĩ hạng IV - Trạm y tế xã Nghĩa Tá |
| 127 | Hứa Thị Thúy | 000892/BK-CCHN | Khám bênh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Y sĩ hạng IV - Trạm y tế xã Nghĩa Tá |
| 128 | Lường Thị Duyên | 000922/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết đinh số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ Trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức điều dưỡng. | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng hạng IV - Trạm y tế xã Nghĩa Tá |
| 129 | Lã Thị Lý | 000851/BK-CCHN | Khám bênh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sỹ hạng III - Trưởng trạm - Trạm y tế xã Lương Bằng |
| 130 | Triệu Thu Thuỷ | 001702/BK-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo quy định tại thông tư liên tịch số 10/2005/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, bác sỹ, bác sỹ y học dự phòng, y sỹ | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Y sĩ hạng IV - Trạm y tế xã Lương Bằng |
| 131 | Sằm Thị Thao | 000878/BK-CCHN | Khám bênh, chữa bệnh đa khoa – y học cổ truyền; thực hiện bổ sung chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh lao | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Y sĩ hạng IV - Trạm y tế xã Lương Bằng |
| 132 | Hoàng Văn Duẩn | 000925/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết đinh số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ Trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức điều dưỡng. | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng hạng IV - Trạm y tế xã Lương Bằng |
| 133 | Hoàng Văn Thuấn | 000870/BK-CCHN | Khám bênh, chữa bệnh đa khoa – y học cổ truyền | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Y sĩ hạng IV - Phó Trưởng trạm - Trạm y tế xã Bằng Lãng |
| 134 | Triệu Thị Hiền | 002110/BK-CCHN | Khám bênh, chữa bệnh đa khoa , thực hiện bổ sung chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh lao | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sĩ (hạng III) - Trạm y tế xã Bằng Lãng |
| 135 | Nguyễn Thị Hiệp | 000918/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết đinh số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ Trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức điều dưỡng. | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng hạng IV - Trạm y tế xã Bằng Lãng |
| 136 | Triệu Du Tài | 000872/BK-CCHN | Khám bênh, chữa bệnh đa khoa – y học cổ truyền | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Y sỹ hạng IV - Trạm y tế xã Bằng Lãng |
| 137 | Triệu Đình Tiệp | 000893/BK-CCHN | Khám bênh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Y sỹ hạng IV - Phó Trưởng trạm - Trạm y tế xã Ngọc Phái |
| 138 | Ma Văn Hạo | 000883/BK-CCHN | Khám bênh, chữa bệnh đa khoa, Thực hiện bổ sung, chẩn đoán và điều trị và dự phòng bệnh Lao | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sĩ hạng III - Trạm y tế xã Ngọc Phái |
| 139 | Dương Thị Kim Thùy | 001810/BK-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo quy định tại thông tư liên tịch số 10/2005/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, bác sỹ, bác sỹ y học dự phòng, y sỹ | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Y sĩ hạng IV - Trạm y tế xã Ngọc Phái |
| 140 | Lăng Thị Na | 001911/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLTBYT-BNV Ngày 7 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Y sĩ hạng IV - Trạm y tế xã Ngọc Phái |
| 141 | Hoàng Thị Hưởng | 000914/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết đinh số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ Trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức điều dưỡng. | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng hạng IV - Trạm y tế xã Ngọc Phái |
| 142 | Triệu Văn Trọng | 000869/BK-CCHN | Khám bênh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Y sỹ hạng IV- Trưởng trạm - Trạm y tế xã Yên Thượng |
| 143 | Nguyễn Thị Thanh Mai | 000838/BK-CCHN | Khám bênh, chữa bệnh đa khoa ; thực hiện bổ sung chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh lao | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sĩ hạng III - Trạm y tế xã Yên Thượng |
| 144 | Hoàng Thị Thoa | 000926/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết đinh số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ Trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức điều dưỡng. | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng hạng IV - Trạm y tế xã Yên Thượng |
| 145 | Nông Thị Hiền | 000915/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết đinh số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ Trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức điều dưỡng. | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng hạng IV - Trạm y tế xã Yên Thượng |
| 146 | Hoàng Thị Hoa | 000868/BK-CCHN | Khám bênh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Y sĩ hạng IV - Trạm y tế xã Yên Thịnh |
| 147 | Vi Thị Hồng Liên | 006034/TNG-CCHN | Khám bênh, chữa bệnh đa khoa ; thực hiện bổ sung chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh lao | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sĩ hạng III -Phụ trách trạm - Trạm y tế xã Yên Thịnh |
| 148 | Lục Thị Tiêu | 000908/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLTBYT-BNV Ngày 7 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng hạng IV - Trạm Y tế xã Yên Thịnh |
| 149 | Nông Thị Hường | 000867/BK-CCHN | Khám bênh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Y sỹ hạng IV - Trạm y tế xã Yên Thịnh |
| 150 | Triệu Thị Diễm | 000916/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết đinh số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ Trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức điều dưỡng. | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng hạng IV - Trạm y tế xã Yên Thịnh |
| 151 | Nguyễn Trí Dư | 000837/BK-CCHN | Khám bênh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sỹ hạng III - Trưởng trạm - Trạm y tế xã Bản Thi |
| 152 | Hoàng Anh Chiến | 001470/BK-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo quy định tại thông tư liên tịch số 10/2005/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, bác sỹ, bác sỹ y học dự phòng, y sỹ | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Y sĩ hạng IV - Trạm y tế xã Bản Thi |
| 153 | Lý Thị Lam | 001823/BK-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo quy định tại thông tư liên tịch số 10/2005/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, bác sỹ, bác sỹ y học dự phòng, y sỹ | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Y sĩ hạng IV - Trạm y tế xã Bản Thi |
| 154 | Giá Thị Thao | 000917/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết đinh số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ Trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức điều dưỡng. | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng hạng IV - Trạm y tế xã Bản Thi |
| 155 | Hoàng Văn Hùng | 000830/BK-CCHN | Khám bênh, chữa bệnh đa khoa - chuyên khoa Sản; thực hiện bổ sung siêu âm tổng quát | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sỹ hạng III - Trưởng trạm - Trạm y tế xã Quảng Bạch |
| 156 | Lục Thị Diễn | 002124/BK-CCHN | Khám bênh, chữa bệnh đa khoa ; thực hiện bổ sung chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh lao | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sĩ hạng III - Trạm y tế xã Quảng Bạch |
| 157 | Ma Thị Lan | 001395/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLTBYT-BNV Ngày 7 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng hạng IV - Trạm y tế xã Quảng Bạch |
| 158 | Ma Thị Tuyên | 000863/BK-CCHN | Khám bênh, chữa bệnh đa khoa – y học cổ truyền | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Y sĩ hạng IV - Trạm y tế xã Quảng Bạch |
| 159 | Nông Thị Mến | 000884/BK-CCHN | Khám bênh, chữa bệnh đa khoa – Y học cổ truyền; thực hiện bổ sung chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh lao | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Y sỹ hạng IV - Phó Trưởng trạm - Trạm y tế xã Tân Lập Phụ trách trạm |
| 160 | Hà Thị Nhâm | 000971/BK-CCHN | Khám bênh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Y sĩ hạng IV - Trạm y tế xã Tân Lập |
| 161 | Tràng Thị Kim Cúc | 007230/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLTBYT-BNV Ngày 7 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng hạng IV - Trạm y tế xã Tân Lập |
| 162 | Trần Thị Sắc | 000864/BK-CCHN | Khám bênh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sỹ hạng III - Phó Trưởng trạm - Trạm y tế xã Đồng Lạc |
| 163 | Triệu Thị Bé | 001372/BK-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo quy định tại thông tư liên tịch số 10/2005/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, bác sỹ, bác sỹ y học dự phòng, y sỹ; thực hiện bổ sung chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh lao | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Y sỹ hạng IV - Trạm y tế xã Đồng Lạc |
| 164 | Lường Thị Hoanh | 001488/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết đinh số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ Trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức điều dưỡng. | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng hạng IV - Trạm y tế xã Đồng Lạc |
| 165 | Nông Thị Yến | 001632/BK-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo quy định tại thông tư liên tịch số 10/2005/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, bác sỹ, bác sỹ y học dự phòng, y sỹ | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Y sỹ hạng IV - Trạm y tế xã Đồng Lạc |
| 166 | Hoàng Duy Lợi | 000835/BK-CCHN | Khám bênh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sỹ hạng III - Trưởng trạm - Trạm y tế xã Nam Cường, Từ 01/03/2023 |
| 167 | Mã Thế Nghĩa | 000834/BK-CCHN | Khám bênh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sỹ hạng III - Trạm y tế xã Nam Cường |
| 168 | Đặng Thị Hoạt | 000865/BK-CCHN | Khám bênh, chữa bệnh đa khoa ; thực hiện bổ sung chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh lao | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Y sĩ hạng IV - Trạm y tế xã Nam Cường |
| 169 | Lâm Thị Điểm | Chưa có CCHN | Chưa có CCHN | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng hạng IV - Trạm y tế xã Nam Cường |
| 170 | Ma Văn Tuân | Chưa có CCHN | Chưa có CCHN | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng hạng IV - Trạm y tế xã Nam Cường |
| 171 | Hoàng Thị Ong | 000240/BK-CCHN | Khám bênh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sỹ hạng III - Trưởng trạm - Trạm y tế xã Xuân Lạc |
| 172 | Hoàng Xuân Quang | 001724/BK-CCHN | Khám bênh, chữa bệnh đa khoa ; thực hiện bổ sung chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh lao | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sĩ hạng III - Trạm y tế xã Xuân Lạc |
| 173 | Giá Văn Thế | 000854/BK-CCHN | Khám bênh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Y sĩ hạng IV - Trạm y tế xã Xuân Lạc |
| 174 | Hoàng Thị Hường | 000859/BK-CCHN | Khám bênh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Y sĩ hạng IV - Trạm y tế xã Xuân Lạc |
| 175 | Tô Thị Tuyên | 000913/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết đinh số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ Trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức điều dưỡng. | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng hạng IV - Trạm y tế xã Xuân Lạc |
| 5. Danh sách đăng ký người làm việc (bao gồm những người làm việc tại cơ sở nhưng không thuộc diện phải cấp chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh) | |||||
| STT | Họ và tên | Văn bằng chuyên môn | Thời gian đăng ký hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (ghi cụ thể thời gian làm việc) |
Vị trí làm việc (ghi cụ thể chức danh, vị trí làm việc được phân công cụ thể) |
|
| 1 | Ngô Phúc Hoài | Cử nhân kế toán | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Trưởng phòng HC-TH | |
| 2 | Nông Thị Vân | Cử nhân kế toán | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Phòng HC-TH | |
| 3 | Phan Thị Huệ | Kế toán cao đẳng | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Phòng HC-TH | |
| 4 | Hứa Thị Hằng | Kế toán trung cấp | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Phòng HC-TH | |
| 5 | Lường Văn Huynh | KTV | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Khoa Dược TTBVTYT | |
| 6 | Đào Thị Quyên | Hộ sinh trung cấp | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Phòng HC-TH | |
| 7 | Lăng Văn Thảo | Quản trị nhân lực | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Phòng HC-TH | |
| 8 | Đào Duy Hoan | Bảo vệ | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Phòng HC-TH | |
| 9 | Ma Phúc Điềm | Bảo vệ | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Phòng HC-TH | |
| 10 | Ngô Phúc Hữu | Lái xe | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Phòng HC-TH | |
| 11 | Nông Minh Tuấn | Lái xe | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Phòng HC-TH | |
| 12 | Nông Hiền Lương | Văn Thư | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Phòng HC-TH | |
| 13 | Nông Thị Âm | Tạp vụ | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Phòng HC-TH | |
| 14 | Nguyễn Thị Hòe | Dân số viên | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Phòng Dân số-TT&GDSK | |
| 15 | Long Hữu Hải | Dân số viên | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Phòng Dân số-TT&GDSK | |
| 16 | Nguyễn Phúc Khuyến | Điều dưỡng | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Phòng Dân số-TT&GDSK | |
| 17 | Hoàng Văn Thành | Dân số viên | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Phòng Dân số-TT&GDSK | |
| 18 | Trịnh Thị Hằng | Hộ lý | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Khoa Khám bệnh | |
| 19 | Vi Thị Duyên | Hộ lý | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Khoa Ngoại- GMHS | |
| 20 | Hoàng Thị Hường | Hộ lý | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Khoa CSSKSS-PS | |
| 21 | Đồng Thị Vui | Hộ lý | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Khoa Nội TH | |
| 22 | Hà Thị Hoài Bay | Hộ lý | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Khoa Nhi | |
| 23 | Triệu Thị Hà | Hộ lý | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Khoa Truyễn nhiễm | |
Dịch COVID-19 đang có xu hướng gia tăng, Bộ Y tế đã gửi công văn 2116/BYT-DP, ngày 12/4/2023 đến Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương đề nghị tăng cường công tác phòng, chống dịch COVID-19.

TTƯT, BsCKII. Tạc Văn Nam, Giám đốc Sở Y tế giám sát tiêm vắc xin tại TTYT huyện Chợ Đồn
Thông tin từ hệ thống giám sát bệnh truyền nhiễm quốc gia ghi nhận: Tình hình dịch bệnh COVID-19 trong nước có xu hướng gia tăng từ đầu tháng 4 đến nay. Trong tuần qua (từ 05/4 đến 11/4/2023), cả nước đã ghi nhận 639 ca mắc mới, trung bình mỗi ngày có 90 ca mắc mới (tăng 3,8 lần so với 7 ngày trước đó). Đáng chú ý là: Số ca nhập viện cũng có xu hướng gia tăng; Số bệnh nhân nặng ghi nhận trong tuần là 10 ca, trung bình ghi nhận 1-2 ca nặng mỗi ngày, nhóm tuổi từ 50 tuổi trở lên ghi nhận 193 ca (chiếm 30,2% số mắc mới). Trong khi đó, một số địa phương có tỷ lệ tiêm vắc xin phòng COVID-19 vẫn chưa đạt mục tiêu đề ra, đây sẽ là điều kiện thuận lợi để dịch bệnh COVID-19 quay trở lại.
Nguy cơ dịch bệnh COVID-19 có bùng phát hay không? đang tùy thuộc vào thái độ về ý thức phòng, chống dịch bệnh COVID-19 của mỗi người dân và trách nhiệm của toàn xã hội trước sức khỏe của cộng đồng.
Tổ chức Y tế Thế giới (W.H.O) vẫn đang đánh giá dịch COVID-19 là tình trạng khẩn cấp về sức khỏe cộng đồng Quốc tế, tiếp tục theo dõi chặt chẽ diễn biến của dịch bệnh, sự biến đổi của chủng vi rút và xuất hiện các biến thể mới. Mặc dù tỷ lệ nhập viện, chuyển nặng và tử vong đã giảm đáng kể trên phạm vi toàn cầu, so với một năm trước đây, nhưng một số nhóm: người cao tuổi, người mắc bệnh nền, người bị suy giảm miễn dịch, phụ nữ mang thai vẫn có nguy cơ cao chuyển nặng hoặc tử vong khi mắc bệnh. Nên cần tập trung ưu tiên bảo vệ các nhóm đối tượng này. Việc kiểm soát tốt các dịch bệnh truyền nhiễm khác: Cúm, Sốt xuất huyết, thủy đậu, tay - chân - miệng,... sẽ tránh được nguy cơ DỊCH CHỒNG DỊCH.
Để kiểm soát tốt dịch bệnh COVID-19, chủ động thực hiện các biện pháp phòng, chống dịch ngăn chặn không để dịch bùng phát trở lại, tạo điều kiện cho việc phát triển kinh tế xã hội, Bộ Y tế đã chỉ đạo tổ chức triển khai thực hiện 6 nội dung trọng tâm theo công văn số 2116/BYT-DP, như sau:
1. Tiếp tục quán triệt và thực hiện nghiêm các chỉ đạo của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ trong công tác phòng chống dịch COVID-19 và các dịch bệnh truyền nhiễm khác; tuyệt đối không được chủ quan, lơ là, mất cảnh giác và thực hiện hiệu quả các biện pháp phòng, chống dịch theo Nghị quyết số 38/NQ-CP ngày 17/3/2022 của Chính phủ và Kế hoạch phòng, chống bệnh truyền nhiễm năm 2023 tại Quyết định số 1331/QĐ-BYT ngày 10/3/2023 của Bộ Y tế.
2. Thúc đẩy tiêm vắc xin phòng COVID-19 đạt mục tiêu đề ra của Chính phủ, Thủ tướng chính phủ; huy động sự tham gia của chính quyền địa phương và các ban, ngành, đoàn thể để triển khai quyết liệt việc rà soát, vận động các đối tượng tham gia tiêm chủng vắc xin phòng COVID-19, nhất là với các nhóm có nguy cơ cao.
3. Chủ động công tác giám sát, theo dõi chặt chẽ tình hình dịch bệnh trên địa bàn; chuẩn bị sẵn sàng ứng phó với các tình huống có thể xảy ra của dịch bệnh. Tăng cường triển khai các biện pháp phòng, chống dịch COVID-19 tại các cơ sở giáo dục, giám sát tại các cửa khẩu, trong các cơ sở y tế và tại cộng đồng để phát hiện sớm và xử lý kịp thời, không để dịch bệnh lây lan ra cộng đồng; phối hợp chặt chẽ với các đơn vị của Bộ Y tế để chủ động phát hiện sớm các biến thể mới của vi rút SARS-CoV-2.
4. Tổ chức đánh giá cấp độ dịch theo Nghị quyết số 128/NQ-CP ngày 11/10/2021 của Chính phủ, Quyết định số 218/QĐ-BYT ngày 27/01/2022 của Bộ Y tế về hướng dẫn tạm thời về chuyên môn y tế thực hiện quy định tạm thời "Thích ứng an toàn, linh hoạt, kiểm soát hiệu quả dịch COVID-19” để kịp thời áp dụng các biện pháp phòng, chống dịch phù hợp theo cấp độ dịch.
5. Chỉ đạo tổ chức tốt việc thu dung, cấp cứu, chăm sóc, điều trị hiệu quả các trườnghợp mắc bệnh, đặc biệt với các nhóm nguy cơ cao như phụ nữ có thai, người mắc bệnh nền, người cao tuổi, hạn chế đến mức thấp nhất các trường hợp tử vong và thực hiện nghiêm việc kiểm soát nhiễm khuẩn, không để lây nhiễm chéo trong các cơ sở điều trị; chuẩn bị sẵn sàng các phương án thu dung, điều trị bệnh nhân và chủ động nâng cao năng lực điều trị, nhất là năng lực cấp cứu, hồi sức tích cực để đáp ứng yêu cầu điều trị. Tiếp tục đảm bảo hậu cần, kinh phí, thuốc, vắc xin, sinh phẩm, vật tư, hóa chất, trang thiết bị, nhân lực phục vụ công tác phòng, chống dịch.
6. Tăng cường truyền thông phòng bệnh để nâng cao nhận thức, thay đổi hành vi của người dân trong việc bảo vệ sức khoẻ của bản thân, gia đình và cộng đồng. Thường xuyên cập nhật thông tin về tình hình dịch bệnh và khuyến cáo người dân thực hiện các yêu cầu phòng chống dịch như đeo khẩu trang, khử khuẩn trong các cơ sở y tế, trên các phương tiện giao thông công cộng và tại các địa điểm, sự kiện tập trung đông người, đặc biệt vào dịp nghỉ lễ trong thời gian tới. Tập trung thông tin về lợi ích, tác dụng của vắc xin; bám sát xu hướng tâm lý của người dân, xã hội, nâng cao sự tin tưởng của cộng đồng và vận động người dân tham gia tiêm chủng đầy đủ, đúng lịch.
BỘ Y TẾ KHUYẾN CÁO:
“Thông điệp 2K (khẩu trang – khử khuẩn) + Vắc xin + Thuốc + Điều trị + Công nghệ + Ý thức người dân và các biện pháp khác”
Sầm Hiền - CDC
1. Tình hình dịch bệnh
Trong ngày 12/4/2023 phát hiện 01 trường hợp mắc mới (Ba Bể). Cộng dồn số ca mắc 79.790 trường hợp, trong đó đã khỏi bệnh 79.724 trường hợp, cộng dồn chuyển tuyến Trung ương 33 trường hợp, cộng dồn tử vong 28 trường hợp.
2. Về đánh giá cấp độ dịch: theo Nghị quyết số 128/NQ-CP: Cấp độ I.
3. Công tác xét nghiệm (Từ 14h ngày 11/4/2023 đến 14h ngày 12/4/2023)
- Test nhanh kháng nguyên trong ngày 21 mẫu kết quả: dương tính 01; âm tính 20.
- RT PCR: Xét nghiệm 0 mẫu.
4. Công tác tiêm Vắc xin phòng COVID-19 (có biểu chi tiết gửi kèm)
- Tổng số vắc xin được phân bổ 808.672 liềuđã tiếp nhận 808.672 liều.
- Trong ngày có 01 đơn vị Ba Bể tiêm được 20 mũi vắc xin. Tổng số mũi tiêm trên địa bàn tỉnh đến hiện tại 834.367 mũi.
4.1. Đối tượng từ 18 tuổi trở lên:217.301. Số đủ điều kiện tiêm mũi 3: 197.465. Số đối tượng tiêm mũi 4 hiện tại: 60.568. Số đủ điều kiện tiêm mũi 4: 60.568.
- Trong ngày không tiêm.
- Tỷ lệ tiêm mũi 1/số đối tượng có mặt tại địa phương đạt 98,59%
- Tỷ lệ tiêm mũi 2 /số đối tượng có mặt tại địa phươngđạt 96,41%.
- Tỷ lệtiêm mũi 3/tổng số đối tượng có mặt tại địa phương đạt 87,99%. Tỷ lệtiêm mũi 3/số đủ điều kiện tiêm mũi 3 đạt 96,83%.
- Tỷ lệ tiêm mũi 4/tổng số đối tượng có mặt tại địa phương đạt 98,69%. Tỷ lệtiêm mũi 4/số đủ điều kiện tiêm mũi 4 đạt 98,69%.
4.2. Đối tượng từ 12 đến 17 tuổi 27.791. Số đối tượng đủ điều kiện tiêm mũi 3 là 23.034.
- Trong ngày không tiêm.
- Tỷ lệ tiêm mũi 1 đạt 99,33%.
- Tỷ lệ tiêm mũi 2 đạt 97,33%.
- Tỷ lệ tiêm mũi 3/tổng số đối tượng có mặt tại địa phương đạt 71,21%. Tỷ lệtiêm mũi 3/số đủ điều kiện tiêm mũi 3 đạt 85,92%.
4.3.Đối tượng từ 05 đến 12 tuổi: 39.387. Số đủ điều kiện tiêm mũi 1: 39.281. Số đủ điều kiện tiêm mũi 2: 37.057.
- Trong ngày có 01 đơn vị: Ba Bể tiêm được 20 mũi.
- Tỷ lệ tiêm mũi 1/tổng số đối tượng đạt 96,20%. Tỷ lệ tiêm mũi 1/số đủ điều kiệntiêm mũi 1 đạt 96,46%.
- Tỷ lệ tiêm mũi 2/tổng số đối tượng đạt 83,30%. Tỷ lệ tiêm mũi 2/số đủ điều kiệntiêm mũi 2 đạt 88,54%.
4.4. Tỷ lệ mũi tiêm so với vắc xin được phân bổđạt 102,31%
5. Công tác điều trị
- Số nhiễm COVID-19 khỏi bệnh trong ngày: 0
- Số hiện tại đang theo dõi, điều trị:05 (Ba Bể 01, Bạch Thông 01, Chợ Đồn 01, TPBK 01, BVĐK 01). Tình hình sức khỏe: bình thường 03, triệu chứng nhẹ 02.
6. Tình hình dịch bệnh truyền nhiễm khác:
- Ổ dịch Thủy đậu tại Trường Tiểu học Phùng Chí Kiên: trong ngày không phát hiện ca mắc mới. Cộng dồn ca mắc 27 trường hợp. Hiện tại còn theo dõi, điều trị tại nhà 03 trường hợp. Tất cả sức khỏe ổn định.
- Ổ dịch tay chân miệng tại Trường Mầm non xã Vi Hương: trong ngày phát hiện 01 ca mắc mới. Cộng dồn mắc 07 ca. Hiện tại đang theo dõi, điều trị 06 trường hợp, tất cả sức khỏe ổn định.
7. Nhiệm vụ trong thời gian tiếp theo
- Tiếp tục triển khai các văn bản của Bộ Y tế, Tỉnh ủy, triển khai thực hiện văn bản số 1407/UBND-VXNV ngày 13/3/2023; văn bản số 2157/UBND-VXNV ngày 12/4/2023 của UBND tỉnh, Ban Chỉ đạo phòng chống dịch COVID -19 tỉnh, đảm bảo thực hiện công tác phòng, chống dịch theo đúng hướng dẫn, quy định.
- Chỉ đạo các đơn vị chủ động trong công tác phòng chống dịch bệnh COVID -19 trên địa bàn toàn tỉnh, tăng cường công tác tiêm vắc xin cho các đối tượng. Đảm bảo các điều kiện cho công tác khám chữa bệnh; phòng, chống dịch bệnh.Tăng cường công tác giám sát các công dân nhập cảnh từ vùng có dịch vào địa bàn.
- Chỉ đạo các đơn vị tiếp tục chủ động triển khai các hoạt động phòng chống các dịch bệnh truyền nhiễm đặc biệt là bệnh:Tay chân miệng, Thủy đậu,Dại, Cúm mùa, Sởi/Rubella; đảm bảo công tác chẩn đoán, điều trị; giám sát, điều tra ca bệnh, ổ dịch bệnh khác tại địa phương.
- Đảm bảo công tác thống kê, báo cáo phòng chống dịch theo quy định.
Trên đây là báo cáo hoạt động phòng, chống dịch ngày 12/4/2023 của Sở Y tế tỉnh Bắc Kạn./.
| 1. Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: Ban Bảo vệ, chăm sóc sức khoẻ cán bộ tỉnh | |||||
| 2. Địa chỉ: Số 94, tổ 10 Phường Nguyễn Thị Minh Khai, TP. Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn | |||||
| 3. Thời gian hoạt động của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh:Mùa hè: sáng từ 7h00 đến 11h30, chiều từ 13h30 đến 17h00. Mùa đông : sáng từ 7h30 đến 12h00, chiều từ 13h00 đến 16h30. | |||||
| 4. Danh sách đăng ký người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh: | |||||
| STT | Họ và tên người hành nghề KBCB* | Số chứng chỉ hành nghề | Phạm vi hoạt động chuyên môn** |
Thời gian đăng ký hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (ghi cụ thể thời gian làm việc) |
Vị trí chuyên môn (ghi cụ thể chức danh, vị trí chuyên môn được phân công đảm nhiệm) |
| 1 | Tiêu Thị Vân Hạnh | 000006/BK-CCHN và 2580/QĐ-SYT | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội khoa, chuyên khoa Tai - Mũi - Họng | Mùa hè: sáng từ 7h00 đến 11h30, chiều từ 13h30 đến 17h00. Mùa đông : sáng từ 7h30 đến 12h00, chiều từ 13h00 đến 16h30. |
Bs CK 2 Nội khoa-Phó Trưởng ban Thường trực |
| 2 | Mã Thiêm Lê | 000008/BK-CCHN và 882/QĐ-SYT | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh, chuyên khoa Nội Tim mạch | Mùa hè: sáng từ 7h00 đến 11h30, chiều từ 13h30 đến 17h00. Mùa đông : sáng từ 7h30 đến 12h00, chiều từ 13h00 đến 16h30. |
BS CK 1 Chẩn đoán hình ảnh - Trưởng Phòng khám |
| 3 | Vũ Thị Thùy Linh | 005944/TNG-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội khoa | Mùa hè: sáng từ 7h00 đến 11h30, chiều từ 13h30 đến 17h00. Mùa đông : sáng từ 7h30 đến 12h00, chiều từ 13h00 đến 16h30. |
Bác sĩ |
| 4 | Triệu Thị Ngân | 000354/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội tổng hợp | Mùa hè: sáng từ 7h00 đến 11h30, chiều từ 13h30 đến 17h00. Mùa đông : sáng từ 7h30 đến 12h00, chiều từ 13h00 đến 16h30. |
BS CK1 Nội |
| 5 | Nguyễn Thị Kim Hiền | 000113/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nhãn khoa | Mùa hè: sáng từ 7h00 đến 11h30 Mùa đông : sáng từ 7h30 đến 12h00 |
BS CK1 Mắt |
| 6 | Phan Thanh Hoạt | 001174/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLTBYT-BNV ngày 7 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Mùa hè: sáng từ 7h00 đến 11h30, chiều từ 13h30 đến 17h00. Mùa đông : sáng từ 7h30 đến 12h00, chiều từ 13h00 đến 16h30. |
Điều dưỡng Trưởng |
| 7 | Sằm Thị Minh Phượng | 000004/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLTBYT-BNV ngày 7 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Mùa hè: sáng từ 7h00 đến 11h30, chiều từ 13h30 đến 17h00. Mùa đông : sáng từ 7h30 đến 12h00, chiều từ 13h00 đến 16h30. |
Cử nhân Điều dưỡng |
| 8 | Hoàng Thị Thuần | 001983/BK-CCHN | Thực hiện các kỹ thuật chuyên môn về xét nghiệm y học | Mùa hè: sáng từ 7h00 đến 11h30, chiều từ 13h30 đến 17h00. Mùa đông : sáng từ 7h30 đến 12h00, chiều từ 13h00 đến 16h30. |
Cử nhân Xét nghiệm y học |
| 9 | Nguyễn Thị Thu Hằng | 322/CCHN-D-SYT-BK | Người chịu trách nhiệm chuyên môn của cơ sở bán lẻ thuốc | Mùa hè: sáng từ 7h00 đến 11h30, chiều từ 13h30 đến 17h00. Mùa đông : sáng từ 7h30 đến 12h00, chiều từ 13h00 đến 16h30. |
Thủ kho BHYT |
| 10 | Nguyễn Hà Thúy | 292/CCHN-D-SYT-BK | Người chịu trách nhiệm chuyên môn của cơ sở bán lẻ thuốc | Mùa hè: sáng từ 7h00 đến 11h30, chiều từ 13h30 đến 17h00. Mùa đông : sáng từ 7h30 đến 12h00, chiều từ 13h00 đến 16h30. |
Thống kê dược, thủ kho dược nguồn đặc thù |
| * Người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh là người làm công tác chuyên môn đồng thời là công chức, viên chức hoặc có hợp đồng lao động với đơn vị ** Ghi đầy đủ chính xác phạm vi ghi trên chứng chỉ hành nghề KBCB được cấp và quyết định bổ sung phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định (nếu có) |
|||||
| 5. Danh sách đăng ký người làm việc (bao gồm những người làm việc tại cơ sở nhưng không thuộc diện phải cấp chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh) | |||||
| STT | Họ và tên | Văn bằng chuyên môn | Thời gian đăng ký hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (ghi cụ thể thời gian làm việc) |
Vị trí làm việc (ghi cụ thể chức danh, vị trí làm việc được phân công cụ thể) |
|
| 1 | Đàm Thị Thuần | Cử nhân kế toán | Mùa hè: sáng từ 7h00 đến 11h30, chiều từ 13h30 đến 17h00. Mùa đông : sáng từ 7h30 đến 12h00, chiều từ 13h00 đến 16h30. |
Kế toán | |
Trang thông tin Y tế Bắc Kạn
Cung cấp thông tin Y tế khu vực Phía Bắc tỉnh Thái Nguyên
Điện thoại :(+84).2093.870.324
Địa chỉ: Tổ 4- phường Đức Xuân - tỉnh Thái Nguyên