- Tên cơ sở khám bệnh, chữabệnh: Trung tâm y tế huyện Ngân Sơn
- Địa chỉ: Bản Súng – Vân Tùng – Ngân Sơn – Bắc Kạn
- Thời gian hoạt động của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: 7h00 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6
- Danh sách đăng ký người hành nghề khám bệnh, chữabệnh:
|
STT |
Họ và tên người hành nghề KBCB* |
Số chứng chỉ hành nghề |
Phạm vi hoạt độngchuyên môn** |
Thời gian đăng ký hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (ghi cụ thể thời gian làm việc) |
Vị trí chuyên môn (ghi cụ thể chức danh, vị trí chuyên môn được phân công đảm nhiệm) |
Ghi chú |
|
1 |
Nông Văn Binh |
000947/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ chuyên khoa GMHS – Giám đốc | |
|
2 |
Triệu Thị Thu |
000948/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB – trưởng khoa nội tổng hợp | |
|
3 |
Đinh Thị Huế |
000950/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB – Phó khoa nội tổng hợp | |
|
4 |
Trần Khánh Diệu |
002023/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB – khoa Truyền nhiễm | |
|
5 |
Phan Thị Thúy |
000952/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB chuyên khoa nội – phó khoa khám bệnh | |
|
6 |
Đồng Hoàng Hường |
000953/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB – Trưởng khoa RHM-Mắt -TMH | Siêu âm tổng quát |
|
7 |
Nông Văn Lực |
000954/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB chuyên khoa sản phụ khoa- phó khoa ngoại- GMHS |
Siêu âm tổng quát Nội soi tiêu hoá |
|
8 |
Nông Thị Hậu |
002107/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB – khoa Nội tổng hợp | |
|
9 |
Triệu Thị Giang |
000956/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB – Khoa CSSKSS và phụ sản | |
|
10 |
Hoàng Thị Chuyên |
000957/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB – trưởng khoa Nhi | |
|
11 |
Hoàng Ánh Ngọc |
000958/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB – phó giám đốc | |
|
12 |
Lý Thị Nga |
002108/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB – Khoa Nhi | |
|
13 |
Đồng Thị Hồng |
001320/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB – Trưởng khoa khám bệnh | |
|
14 |
Ngô Thị Phượng |
001318/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB chuyên khoa GMHS – Khoa Ngoại - GMHS | Siêu âm tổng quát |
|
15 |
Triệu Thị Đan |
001516/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB chuyên khoa TMH – Khoa RHM – Mắt - TMH | |
|
16 |
La Bá Trình |
001517/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB chuyên khoa Ngoại – Khoa Ngoại - GMHS | KBCB răng hàm mặt |
|
17 |
Hoàng Thị Tuất |
001676/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB chuyên khoa hồi sức cấp cứu- khoa HSCC và chống độc | |
|
18 |
Phùng Thị Thiềm |
001342/BK-CCHN |
Theo Quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng | |
|
19 |
Hoàng Thị Hiệp |
001016/BK-CCHN |
Thực hiện kỹ thuật chuyên môn về xét nghiệm |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Kỹ thuật viên – khoa XN - CĐHA | |
|
20 |
Nông Văn Thăng |
001978/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB – khoa truyền nhiễm | |
|
21 |
Phùng Trang Nhung |
001678/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB – phó trưởng phòng KHNV | |
|
22 |
Mã Thị Bích Thu |
001000/BK-CCHN |
Theo Quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng – khoa RHM – Mắt - TMH | |
|
23 |
Đồng Thị Chung |
001333/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB – khoa truyền nhiễm | |
|
24 |
Nguyễn Thị Lan |
001331/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Khoa YTCC và dinh dưỡng | |
|
25 |
Triệu Thị Thư |
001006/BK-CCHN |
Theo quy định tại Thông tư số 12/2011/TT-BYT ngày 15/3/2013 |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Hộ sinh – Khoa Nhi | |
|
26 |
Đặng Thị Thùy |
001321/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB chuyên khoa CĐHA – Khoa XN- CĐHA |
Chuyên khoa định hướng Nhi Đọc điện tâm đồ thực hành |
|
27 |
Bế Thị Lan |
000985/BK-CCHN |
Theo Quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng – khoa Nhi | |
|
28 |
Hà Thị Điểm |
000987/BK-CCHN |
Theo Quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng – Khoa Truyền nhiễm | |
|
29 |
Đinh Thị Hường |
001007/BK-CCHN |
Theo quy định tại Thông tư số 12/2011/TT-BYT ngày 15/3/2013 |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Hộ sinh – Khoa CSSKSS và Phụ sản | |
|
30 |
Hoàng Thị Phước |
001749/BK-CCHN |
Theo quy định tại Thông tư số 12/2011/TT-BYT ngày 15/3/2013 |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Hộ sinh – Khoa CSSKSS và Phụ sản | |
|
31 |
Nông Văn Tuế |
000947/BK-CCHN |
Theo Quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng – điều dưỡng trưởng khoa Ngoại - GMHS | |
|
32 |
Nông Văn Luyện |
000948/BK-CCHN |
Theo Quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng – Khoa Nội tổng hợp | |
|
33 |
Ma Thế Nhật |
000950/BK-CCHN |
Theo Quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng – Khoa HSCC và chống độc | |
|
34 |
Nông Thị Bây |
000951/BK-CCHN |
Theo Quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Ddiều dưỡng – khoa nội tổng hợp | |
|
35 |
Vy Thị Thìn |
001008/BK-CCHN |
Theo quy định tại Thông tư số 12/2011/TT-BYT ngày 15/3/2013 |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Hộ sinh – Khoa ngoại- GMHS | |
|
36 |
Đinh Quang ưu |
001020/BK-CCHN |
Thực hiện các kỹ thuật chuyên môn về hình ảnh y học |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
KTV – khoa XN - CĐHA | |
|
37 |
Phạm Thị Xuyến |
001018/BK-CCHN |
Thực hiện kỹ thuật chuyên môn về xét nghiệm |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
KTV –Khoa XN - CĐHA | |
|
38 |
Hà Thị Dung |
00132/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB – khoa Nhi | |
|
39 |
Đinh Thị Tấm |
323/CCHND |
Dược sỹ |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Khoa Dược – trang thiết bị - VTYT | |
|
40 |
Chu Thị Hoàng Thảo |
217/CCHND |
Dược sỹ |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Khoa Dược – trang thiết bị - VTYT | |
|
41 |
Hoàng Thị Thuần |
24/CCHND |
Dược sỹ |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Khoa Dược – trang thiết bị - VTYT | |
|
42 |
Bàn Thị Hường |
002052/BK-CCHN |
Theo Quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng – Khoa Nhi | |
|
43 |
Ngô Thị Hiên |
001344/BK-CCHN |
Theo Quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng – Khoa khám bệnh | |
|
44 |
Lý Văn Oanh |
000959/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB – Trưởng trạm thuần mang | Siêu âm tổng quát |
|
45 |
Mạc Dương Bằng |
000973/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Trạm Thuần Mang | KBCB y học cổ truyền |
|
46 |
Nông Thị Sen |
001002/BK-CCHN |
Theo Quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng - trạm thuần mang | |
|
47 |
Nông Thị Diệp |
001012/BK-CCHN |
Theo quy định tại Thông tư số 12/2011/TT-BYT ngày 15/3/2013 |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Hộ sinh – trạm thuần mang | |
|
48 |
Hà Thị Huyến |
000960/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB – Trưởng trạm Đức vân | |
|
49 |
Bế Thị Thùy |
000981/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh bằng y học cổ truyền |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Trạm Thượng quan | |
|
50 |
Lưu Văn Danh |
001347/BK-CCHN |
Theo Quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng – trạm Thượng Ân | |
|
51 |
Triệu Thị Hạnh |
000961/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB – Trưởng trạm Thượng Ân | Siêu âm tổng quát |
|
52 |
Đinh Thị Thung |
000966/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Trạm Thượng Ân | |
|
53 |
Cương Thị Huệ |
000978/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh bằng y học cổ truyền |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Trạm Thượng Ân | |
|
54 |
Doanh Thị Hiền |
001014/BK-CCHN |
Theo quy định tại Thông tư số 12/2011/TT-BYT ngày 15/3/2013 |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Hộ sinh – Trạm Thượng Ân | |
|
55 |
Hoàng Văn Hữu |
000965/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Trạm Đức Vân | |
|
56 |
Vũ Thị Thậm |
001011/BK-CCHN |
Theo quy định tại Thông tư số 12/2011/TT-BYT ngày 15/3/2013 |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Hộ sinh – trạm Đức Vân | |
|
57 |
Triệu Thị Duyên |
001725/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB – trạm Cốc Đán | |
|
58 |
Hoàng Văn Nguậy |
000967/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa, y học cổ truyền |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Trạm cốc đán | |
|
59 |
Cương Thị Hiếu |
001001/BK-CCHN |
Theo Quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng – trạm cốc đán | |
|
60 |
Dư Thị Hiền |
000217/BK-CCHN |
Theo Quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Trạm Trung hoà | |
|
61 |
Triệu Thị Na |
258/CCHND |
Dược sỹ |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Trạm nà phặc | |
|
62 |
Cao Thị Bạch |
001316/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB – trưởng trạm Thượng Quan | |
|
63 |
Nguyễn Thị Nga |
000968/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh bằng y học cổ truyền |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Trạm Hiệp lực | |
|
64 |
Hoàng Thị Thảo |
000970/BK-CCHN |
Theo Quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng – trạm nà phặc | |
|
65 |
Đinh Thị Tuần |
001343/BK-CCHN |
Theo Quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Trạm thượng quan | |
|
66 |
Hoàng Văn Thắng |
000982/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Trạm Trung hoà | |
|
67 |
Triệu Hoàng Hoài Thu |
000718/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh bằng y học cổ truyền |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Trưởng trạm Trung hoà | |
| 68 |
Sằm Thị Lý |
001729/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Trạm trung hoà | |
|
69 |
Hoàng Văn Trình |
001323/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB – khoa YTCC và dinh dưỡng | |
|
70 |
Hoàng Thị Thảo |
000996/BK-CCHN |
Theo Quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng – trạm nà phặc | |
|
71 |
Hoàng Thị Chắp |
001013/BK-CCHN |
Theo quy định tại Thông tư số 12/2011/TT-BYT ngày 15/3/2013 |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Hộ sinh – Trạm nà phặc | |
|
72 |
Đàm Thị Lợi |
001317/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB – trưởng trạm Hiệp Lực | Siêu âm tổng quát |
|
73 |
Bàn Thị Hoa |
001321/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB – trưởng trạm Bằng Vân | |
|
74 |
Nông Thị Hằng |
001322/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB – trưởng trạm Vân Tùng | |
|
75 |
Phạm Hồng Phượng |
001330/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Trạm hiệp lực | |
|
76 |
Nguyễn Thị Hồng Phượng |
001336/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh y học cổ truyền |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Khoa YTCC và dinh dưỡng | |
|
77 |
Hoàng Văn Linh |
001341/BK-CCHN |
Theo Quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Trạm vân tùng | |
|
78 |
Chu Thị Phong |
000760/BK-CCHN |
Theo quy định tại Thông tư số 12/2011/TT-BYT ngày 15/3/2013 |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Trạm Hiệp lực | |
|
79 |
Hoàng Thị Nga |
001356/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB – trạm nà phặc | |
|
80 |
Nông Văn Lâm |
001326/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Trạm bằng Vân | |
|
81 |
Hữa Sĩ Nguyên |
000969/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh y học cổ truyền |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Trạm bằng Vân | |
|
82 |
Hoàng Thị Thu Hiên |
001726/BKCCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB – Trạm bằng vân | |
|
83 |
Đỗ Thị Thanh |
000964/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Trạm nà phặc |