| 1. Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CHỢ ĐỒN | ||||||
| 2. Địa chỉ: Tổ 1, thị trấn Bằng Lũng, Chợ Đồn, Bắc Kạn | ||||||
| 3. Thời gian hoạt động của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: từ 7h00-17h00 ( Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần) | ||||||
| 4. Danh sách đăng ký người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh: | ||||||
| STT | Họ và tên | Số chứng chỉ hành nghề | Phạm vi hoạt động chuyên môn** |
Thời gian đăng ký hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (ghi cụ thể thời gian làm việc) |
Vị trí chuyên môn (ghi cụ thể chức danh, vị trí chuyên môn được phân công đảm nhiệm) |
Ghi chú |
| 1 | Hoàng Thị Diệu | 002090/BK-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sĩ (hạng III) - Khoa truyền nhiễm- Kiểm soát bệnh tật và HIV/AIDS | Chuyển từ khoa CSSKSS&PS sang khoa TN-KSBT&HIV/AIDS |
| 2 | Ngô Thị Minh Trang | 002149/BK-CCHN | Phát hiện và xử trí các bệnh thông thường, xử trí ban đầu một số trường hợp cấp cứu tại cộng đồng | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sĩ YHDP (hạng III) - Khoa Truyền nhiễm- Kiểm soát bệnh tật và HIV/AIDS | Được cấp cchn |
| 3 | Phùng Thị Mỹ Nga | 002148/BK-CCHN | Phát hiện và xử trí các bệnh thông thường, xử trí ban đầu một số trường hợp cấp cứu tại cộng đồng | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sĩ YHDP (hạng III) - Khoa Truyền nhiễm- Kiểm soát bệnh tật và HIV/AIDS | Được cấp cchn |
| 4 | Lèng Mỹ Duyên | 002152/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLTBYT-BNV Ngày 7 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Hộ sinh hạng IV- Trạm y tế xã Bằng Phúc | Được cấp cchn |
| 1. Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: TRUNG TÂM Y TẾ THÀNH PHỐ BẮC KẠN | |||||
| 2. Địa chỉ: Tổ 11c, Phường Đức xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn | |||||
| 3. Thời gian hoạt động của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: mùa hè từ 07h00 -11h30; 13h30-17h; mùa đông 7h30 - 12h00; 13h-16h30; từ thứ 2 đến thứ CN hàng tuần | |||||
| 4. Danh sách đăng ký người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh: | |||||
| STT | Họ và tên | Số chứng chỉ hành nghề | Phạm vi hoạt động chuyên môn | Thời gian đăng ký hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (ghi cụ thể thời gian làm việc) | Vị trí chuyên môn |
| 1 | Hà Thị Xuân | 000535/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo Quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 của Bộ Y tế và Bộ Nội vụ Quy định mã số tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y; Quyết định 344/QĐ-SYT ngày 31/5/2018 về việc bổ sung phạm vi hoạt động chuyên môn: thực hiện các kỹ thuật chuyên môn về chuyên khoa mắt | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - T6; CN |
Cử nhân điều dưỡng; Phó phòng KHNV |
| 2 | Nông Kim Cúc | 000538/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo Quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 của Bộ Y tế và Bộ Nội vụ Quy định mã số tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y; Quyết định 532/QĐ-SYT ngày 8/8/2018 bổ sung phạm vi hoạt động: Thực hiện các kỹ thuật chuyên môn về chuyên khoa YHCT | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - T6; CN |
Cử nhân điều dưỡng; Phòng kế hoạch nghiệp vụ; Khoa YHCT-PHCN |
| 3 | Nguyễn Đình Tuế | 000536/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo Quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 của Bộ Y tế và Bộ Nội vụ Quy định mã số tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y; Quyết định 477/QĐ-SYT ngày 9/7/2018 bổ sung phạm vi hoạt động; Thực hiện các kỹ thuật chuyên môn về chuyên khoa Răng -Hàm - Mặt | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - T6; CN |
Cử nhân điều dưỡng, Khoa Răng Hàm Mặt - Mắt - Tai Mũi Họng |
| 4 | Lê Thị Thu Hoài | 001207/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo Quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 của Bộ Y tế và Bộ Nội vụ Quy định mã số tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y; Quyết định 342/QĐ-SYT bổ sung phạm vi hoạt động chuyên môn: Thực hiện các kỹ thuật chuyên môn về Răng hàm mặt | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - T6; CN |
Cử nhân điều dưỡng; Khoa Răng Hàm Mặt - Mắt - Tai Mũi Họng |
| 5 | Lâm Thị Dinh | 000539/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo Quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 của Bộ Y tế và Bộ Nội vụ Quy định mã số tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y; Quyết định 207/QĐ/TTYT giao nhiệm vụ thực hiện: thực hiện các kỹ thuật chuyên môn vật lý trị liệu phục hồi chức năng | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - T6; CN |
Cử nhân điều dưỡng; Khoa Hồi sức cấp cứu - Chống độc; Khoa YHCT - PHCN |
| 6 | La Thị Hiến | 000541/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo Quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 của Bộ Y tế và Bộ Nội vụ Quy định mã số tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - T6; CN |
Cử nhân điều dưỡng; Khoa Nội tổng hợp |
| 7 | Hoàng Thị Dược | 001534/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo Quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 của Bộ Y tế và Bộ Nội vụ Quy định mã số tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - T6; CN |
Cử nhân điều dưỡng; Khoa Nội tổng hợp |
| 8 | Hà Thị Thu Hiên | 001208/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo Quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 của Bộ Y tế và Bộ Nội vụ Quy định mã số tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - T6; CN |
Cử nhân điều dưỡng; Khoa Nhi |
| 9 | Lê Thị Khuyên | 000537/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo Quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 của Bộ Y tế và Bộ Nội vụ Quy định mã số tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - T6; CN |
Cử nhân điều dưỡng; Khoa YHCT-PHCN |
| 10 | Hoàng Thị Huyên | 000542/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo Quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 của Bộ Y tế và Bộ Nội vụ Quy định mã số tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - T6; CN |
Cử nhân đièu dưỡng; Khoa Ngoại - Gây mê hồi sức và Kiểm soát nhiễm khuẩn; Khoa Chăm sóc sức khỏe sinh sản và phụ sản |
| 11 | Hoàng Thị Hương Giang | 001201/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo Quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 của Bộ Y tế và Bộ Nội vụ Quy định mã số tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - T6; CN |
Cử nhân điều dưỡng; Khoa Chăm sóc sức khỏe sinh sản và Phụ sản; Khoa Ngoại - Gây mê hồi sức và Kiểm soát nhiễm khuẩn; |
| 12 | Tô Thị Phương | 000544/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo Quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 của Bộ Y tế và Bộ Nội vụ Quy định mã số tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - T6; CN |
Cử nhân điều dưỡng ; Khoa Khám bệnh |
| 13 | Đoàn Thị Phượng | 000534/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo Quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 của Bộ Y tế và Bộ Nội vụ Quy định mã số tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - T6; CN |
Cử nhân điều dưỡng; Khoa Khám bệnh |
| 14 | Hà Thị Hảo | 000198/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo Quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 của Bộ Y tế và Bộ Nội vụ Quy định mã số tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - T6; CN |
Cử nhân điều dưỡng; Khoa Khám bệnh |
| 15 | Hoàng Thị Kiều Ba | 000547/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo Quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 của Bộ Y tế và Bộ Nội vụ Quy định mã số tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - T6; CN |
Cử nhân điều dưỡng; Trạm Y tế Xã Dương Quang |
| 16 | Nguyễn Thị Bay | 000919/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo Quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 của Bộ Y tế và Bộ Nội vụ Quy định mã số tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - T6; CN |
Cử nhân điều dưỡng; Trạm Y tế Xã Nông Thượng |
| 17 | Ma Văn Hạo | 000883/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - T6; CN |
Bác sỹ Trạm Y tế Xã Nông Thượng |
1. Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: Trung tâm Y tế huyện Ba Bể
2. Địa điểm: Tiểu khu 2, thị trấn Chợ Rã, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn.
3. Thời gian hoạt động của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: Mùa hè: Sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng 7h30 -11h30h; Chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6.
4. Danh sách đăng ký người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh:
| TT | Họ và tên | Số chứng chỉ hành nghề | Phạm vi hoạt động chuyên môn | Thời gian đăng ký hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh | Vị trí chuyên môn | Ghi chú |
| 1 | Hoàng Văn Khoan | 001112/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | - Mùa hè: Sáng 07h00-11h30; Chiều 13h30 -17h00. - Mùa đông: Sáng 07h30- 11h30; Chiều 13h00 -17h00. Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng hạng III – Điều dưỡng trưởng khoa Hồi sức cấp cứu – Chống độc. | Điều động từ khoa Ngoại-GMHS&KSNK đến công tác tại khoa Hồi sức cấp cứu - Chống độc và bổ nhiệm giữ chức vụ Điều dưỡng trưởng khoa Hồi sức cấp cứu - Chống độc, từ ngày 01/9/2023. |
| 2 | Lương Thị Hương | 001091/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | - Mùa hè: Sáng 07h00-11h30; Chiều 13h30 -17h00. - Mùa đông: Sáng 07h30- 11h30; Chiều 13h00 -17h00. Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng hạng III - Khoa Ngoại–GMHS&KSNK | Điều động từ khoa Hồi sức cấp cứu - Chốngđộc, đếncông tác tại khoa Ngoại-GMHS& KSNK, kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2023. |
| 3 |
Ma Thế Luật |
001033/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Chăm sóc sức khỏe theo nguyên lý Y học gia đình(QĐ số 65/QĐ-TTYT ngày 13 tháng 3 năm 2020); Siêu âm ổ bụng tổng quát, siêu âm sản phụ khoa (QĐ số 119/QĐ-TTYT ngày 18 tháng 4 năm 2023) | - Mùa hè: Sáng 07h00-11h30; Chiều 13h30 -17h00. - Mùa đông: Sáng 07h30- 11h30; Chiều 13h00 -17h00. Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sĩ đa khoa - khoa Xét nghiệm - Chẩn đoán hình ảnh và Thăm dò chức năng | Tăng cường đến khoa Xét nghiệm - Chẩn đoán hình ảnh và Thăm dò chức năng, kể từ ngày 01/10/2023 |
| 4 | Hoàng Văn Lũy | 001044/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | - Mùa hè: Sáng 07h00-11h30; Chiều 13h30 -17h00. - Mùa đông: Sáng 07h30- 11h30; Chiều 13h00 -17h00. Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sĩ đa khoa, Khoa Ngoại – Gây mê hồi sức và Kiểm soát nhiễm khuẩn | Điều động đến công tác tại khoa Ngoại-GMHS&KSNK,kể từngày 01/10/2023. |
| 5 | Nguyễn Thanh Tú | 001699/BK-CCHH | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Răng Hàm Mặt (Theo QĐ số 1046/QĐ-SYT 25/9/2020) | - Mùa hè: Sáng 07h00-11h30; Chiều 13h30 -17h00. - Mùa đông: Sáng 07h30- 11h30; Chiều 13h00 -17h00. Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ chuyên khoa I, Khoa Răng Hàm Mặt- Mắt - Tai Mũi Họng(gồm Y học cổ truyền và Phục hồi chức năng), khoa khám bệnh | Điều động đến công tác tại khoa Răng Hàm Mặt - Mắt - Tai Mũi Họng, kể từ ngày 01/10/2023. |
| 6 | Lưu Thị Hằng | 002083/BK-CCHN | Thực hiện khám chữa bệnh chuyên khoa Nội, Y học cổ truyền | - Mùa hè: Sáng 07h00-11h30; Chiều 13h30 -17h00. - Mùa đông: Sáng 07h30- 11h30; Chiều 13h00 -17h00. Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ Y học cổ truyền - Khoa Răng Hàm Mặt - Mắt - Tai Mũi Họng (gồm Y học cổ truyền và Phục hồi chức năng) | Chấm dứt hợp đồng lao động kể từ ngày 01/10/2023. |
| 7 | Vi Nghĩa Hạnh | 001038/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | - Mùa hè: Sáng 07h00-11h30; Chiều 13h30 -17h00. - Mùa đông: Sáng 07h30- 11h30; Chiều 13h00 -17h00. Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ đa khoa - Khoa An toàn thực phẩm - Y tế công cộng và Dinh dưỡng | Chấm dứt hợp đồng lao động kể từ ngày 25/9/2023. |
Danh sách: 07 người.

|
1. Tên cơ sở: Trung tâm Y tế huyện Pác Nặm 2. Địa chỉ: Thôn Đông Lẻo xã Bộc Bố huyện Pác Nặm tỉnh Bắc Kạn |
|||||
| 3. Thời gian hoạt động của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 | |||||
| 4. Danh sách đăng ký người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh: | |||||
| STT | Họ và tên người hành nghề KBCB* | Số chứng chỉ hành nghề |
Phạm vi hoạt động chuyên môn** |
Thời gian đăng ký hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (ghi cụ thể thời gian làm việc) |
Vị trí chuyên môn (ghi cụ thể chức danh, vị trí chuyên môn được phân công đảm nhiệm) |
|
1 |
Ma Văn Sơn |
001600/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa - Chuyên khoa gây mê hồi sức |
Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ khoa Ngoại - GMHS và KSNK |
1. Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: Trung tâm Y tế huyện Bạch Thông
2. Địa điểm: phố Nà Hái, thị trấn Phủ Thông, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn.
4. Danh sách đăng ký người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh:
| TT | Họ và tên | Số chứng chỉ hành nghề | Phạm vi hoạt động chuyên môn | Thời gian đăng ký hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh | Vị trí chuyên môn | Ghi chú |
| 1 | Đinh Duy Nghị | 000635/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quyđịnh mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, hộ sinh, kỹ thuật y | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần | Cao đẳng Điều dưỡng | Chuyển từ Trạm Y tế xã Vi Hương đến công tác tại Khoa Truyền nhiễm –KSBT&HIV/AIDS (tăng cường tại khoa Hồi sức cấp cứu –chống độc) từ ngày 01/10/2023 |
| 2 | Nông Thị Phượng | 000631/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quyđịnh mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, hộ sinh, kỹ thuật y | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần | Cao đẳng Điều dưỡng | Chuyển từ Trạm Y tế xã Cao Sơn đến công tác tại Trạm Y tế xã Vi Hương từ ngày 01/10/2023 |
| 3 | Hoàng Văn Đại | 001661/BK-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo quy định tại Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/20215 của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, bác sỹ, bác sỹ y học dự phòng, y sỹ | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h30-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Y sỹ |
Chuyển từ Khoa Truyền nhiễm -KSBT&HIV/AIDS (đang tăng cường tại khoa Hồi sức cấp cứu -chống độc) đến công tác tại Trạm Y tế xã Cao Sơn từ ngày 01/10/2023 |
5. Danh sách đăng ký người làm việc:
| STT | Họ và tên | Văn bằng chuyên môn | Thời gian đăng ký làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh | Vị trí việc làm |
| 1 | ||||
| 2 | ||||
| …. |
| STT | Họ tên | Tên cơ sở khám bệnh chữa bệnh | Mã định danh y tế (Mã sô BHXH) | Số CCHN | Phạm vi HĐ CM bổ sung | Số GCN đã được tập huấn | Ngày cấp GCN đã được tập huấn |
| 1 | Hoàng Văn Tự | Trung tâm Y tế Ba Bể | 0613000868 | 001463/BK-CCHN | KCB Lao | 456/2023-B45 | 24/03/2023 |
| 2 | Lã Thị Ngọc | Trung tâm Y tế Ba Bể | 0611000687 | 001051/BK-CCHN | KCB Lao | 451/2023-B45 | 24/03/2023 |
| 3 | Hoàng Thị Thường | Trung tâm Y tế Ba Bể | 8006001249 | 001068/BK-CCHN | KCB Lao | 449/2023-B45 | 24/03/2023 |
| 4 | Ma Thị Thúy Hường | Trung tâm Y tế Ba Bể | 0613001005 | 001606/BK-CCHN | KCB Lao | 453/2023-B45 | 24/03/2023 |
| 5 | Ma Thị Kiều | Trung tâm Y tế Ba Bể | 0610000643 | 001056/BK-CCHN | KCB Lao | 458/2023-B45 | 24/03/2023 |
| 6 | Triệu Thị Nga | Trung tâm Y tế Ba Bể | 0611000766 | 001057/BK-CCHN | KCB Lao | 452/2023-B45 | 24/03/2023 |
| 7 | Hoàng Diệu Ái | Trung tâm Y tế Ba Bể | 0620084003 | 002115/BK-CCHN | KCB Lao | 447/2023-B45 | 24/03/2023 |
| 8 | Đặng Thị Nguyệt | Trung tâm Y tế Ba Bể | 0613000839 | 001465/BK-CCHN | KCB Lao | 450/2023-B45 | 24/03/2023 |
| 9 | Hoàng Trí Tuấn | Trung tâm Y tế Ba Bể | 0608001093 | 001597/BK-CCHN | KCB Lao | 454/2023-B45 | 24/03/2023 |
| 10 | Ma Thế Luật | Trung tâm Y tế Ba Bể | 1196002201 | 001033/BK-CCHN | KCB Lao | 455/2023-B45 | 24/03/2023 |
| 11 | Hoàng Văn Bảng | Trung tâm Y tế Ba Bể | 8000000227 | 001034/BK-CCHN | KCB Lao | 457/2023-B45 | 24/03/2023 |
| 12 | Phạm Thanh Thủy | Trung tâm Y tế Ba Bể | 8000000165 | 001024/BK-CCHN | KCB Lao | 448/2023-B45 | 24/03/2023 |
| 13 | Hoàng Thị Môn | Trung tâm Y tế Ba Bể | 1196002228 | 000250/BK-CCHN | KCB Lao | 460/2023-B45 | 24/03/2023 |
| 14 | Đỗ Thị Hường | Trung tâm Y tế Ba Bể | 8000000183 | 001032/BK-CCHN | KCB Lao | 459/2023-B45 | 24/03/2023 |
| 15 | Nông Ngọc Thủy | Trung tâm Y tế Ba Bể | 0611000683 | 001066/BK-CCHN | KCB Lao | 461/2023-B45 | 24/03/2023 |
| 1. Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH BẮC KẠN | ||||||
| 2. Địa chỉ: Tổ 12, phường Nguyễn Thị Minh Khai, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn | ||||||
| 3. Thời gian hoạt động của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6. | ||||||
| 4. Danh sách đăng ký người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh: | ||||||
| STT | Họ và tên | Số chứng chỉ hành nghề | Phạm vi hoạt động chuyên môn | Thời gian đăng ký hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (ghi cụ thể thời gian làm việc) | Vị trí chuyên môn | Ghi chú |
| 1 | Hoàng Lan Anh | 002100BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp Điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Khoa Răng Hàm Mặt | Viên chức mới tuyển dụng |
| 2 | Khổng Diệu Linh | 002047/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp Điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Khoa Ngoại tổng hợp | Viên chức mới tuyển dụng |
| 3 | Bùi Thị Ánh | 002068/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp Điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Khoa Nội tim mạch | Viên chức mới tuyển dụng |
| 4 | Hoàng Thị Lan | 002164/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ - Khoa Hồi sức tích cực và chống độc | Viên chức mới tuyển dụng |
Trang thông tin Y tế Bắc Kạn
Cung cấp thông tin Y tế khu vực Phía Bắc tỉnh Thái Nguyên
Điện thoại :(+84).2093.870.324
Địa chỉ: Tổ 4- phường Đức Xuân - tỉnh Thái Nguyên