Điều chỉnh phạm vi kinh doanh trên Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược số 337/ĐKKDD-BK do Sở Y tế tỉnh Bắc Kạn cấp ngày 05/9/2019 choQuầy thuốc Tiến Mạnh; người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược: Nông Tiến Mạnh; văn bằng chuyên môn: Trung cấp dược; chứng chỉ hành nghề dược số 251/BK-CCHND do Sở Y tế Bắc Kạn cấp ngày 24/11/2016; địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn Chợ Rã, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn như sau:
Phạm vi kinh doanh trên Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược đã cấp: Bán lẻ thuốc bảo quản ở điều kiện thường bao gồm thuốc thuộc Danh mục thuốc thiết yếu và Danh mục thuốc không kê đơn, trừ vắc xin;
Phạm vi kinh doanh sau điều chỉnh: Bán lẻ thuốc bảo quản ở điều kiện thường bao gồm thuốc thuộc Danh mục thuốc thiết yếu và Danh mục thuốc không kê đơn, trừ vắc xin (không bao gồm các thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất).
Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 29/9/2022.
Cấp Chứng chỉ hành nghề dược cho Bà Trương Hồng Phước, sinh ngày 20/8/1990, số căn cước công dân: 019190015267 do Cục Cảnh sát Quản lý hành chính về trật tự xã hộicấp ngày 17/9/2021.
Địa chỉ thường trú: xóm Hân, xã Tân Hòa, huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên
Văn bằng chuyên môn: Trung cấp dược
Đủ điều kiện hành nghề với vị trí: người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của quầy thuốc.
Phạm vi hoạt động chuyên môn: bán lẻ thuốc.
Số Chứng chỉ hành nghề dược: 540/CCHN-D-SYT-BK
1. Tên cơ sở khám sức khoẻ: Trung tâm Y tế Pác Nặm.
2. Địa chỉ: Thôn Đông Lẻo, xã Bộc Bố, Huyện Pác Nặm, Tỉnh Bắc Kạn
3. Thời gian hoạt động của cơ sở khám sức khỏe:
- Mùa hè: Sáng từ 7h-11h30; Buổi chiều từ 13h30-17h00
- Mùa đông: Sáng từ 7h30-12h00, buổi chiều từ 13h-17h
4. Danh sách người khám sức khoẻ.
| TT | Họ và tên | Bằng cấp chuyên môn | Số chứng chỉ hành nghề | Vị trí chuyên môn |
Thời gian khám bệnh, chữa bệnh |
| 1 | Ma Thị Sao | Bs.CKI | 000085/BK- CCHN; 881/QĐ-SYT | Khám phụ sản và kết luận | Giờ hành chính |
| 2 | Triệu Thị Lan | Bs.CKI | 000252/BK-CCHN | Khám Nội khoa và kết luận | Giờ hành chính |
| 3 | Hoàng Đức Cảnh | Bs.CKI | 001878/BK-CCHN | Kết luận | Giờ hành chính |
| 4 | Mã Nông Châm | Bác sỹ | 000249/BK-CCHN | Chẩn đoán hình ảnh và kết luận | Giờ hành chính |
| 5 | Dương Văn Hoan | Bs.CKI | 000261/BK-CCHN | Khám Ngoại khoa và kết luận | Giờ hành chính |
| 6 | Dương Văn Thùy | Bs.CKI | 001657/BK-CCHN |
Khám Nội khoa |
Giờ hành chính |
| 7 | Hoàng Minh Thu | Bs.CKI | 001898/BK-CCHN | Giờ hành chính | |
| 8. | Lường Thị Thuấn | Bs.CKI | 001988/BK-CCHN | Giờ hành chính | |
| 9 | Nông Thị Lan | Bác sỹ | 000267/BK-CCHN | Khám Nội khoa, Da liễu, Phụ sản | Giờ hành chính |
| 10 | Đồng Thị Na | Bác sỹ | 001954/BK-CCHN | Giờ hành chính | |
| 11 | Trần Thị Thúy | Bác sỹ | 001376/BK-CCHN | Giờ hành chính | |
| 12 | Lộc Văn Hiếu | Bác sỹ | 000262/BK-CCHN | Giờ hành chính | |
| 13 | Ma Thị Thương | Bác sỹ | 000272/BK-CCHN | Giờ hành chính | |
| 14 | Lộc Văn Huân | Bs.CKI | 000255/BK-CCHN | Khám Ngoại khoa và Chẩn đoán hình ảnh | Giờ hành chính |
| 15 | Ma Văn Sơn | Bác sỹ | 001600/BK-CCHN |
Khám Ngoại khoa, Phụ sản và Nhi khoa |
Giờ hành chính |
| 16 | Tào Quốc Tiềm | Bác sỹ | 002084/BK-CCHN | Giờ hành chính | |
| 17 | Nông Thị Hạnh | Bs.CKI | 001585/BK-CCHN | Giờ hành chính | |
| 18 | Ma Thị Huyến | Bs.CKI | 001603/BK-CCHN | Giờ hành chính | |
| 19 | Ma Thị Hương | Bác sỹ | 002043/BK-CCHN | Giờ hành chính | |
| 20 | Hoàng Văn Hòe | Bs.CKI | 002008/BK-CCHN | Khám Mắt, Tai- Mũi- Họng, Răng- Hàm- Mặt | Giờ hành chính |
| 21 | Nông Thị Thủy | Bác sỹ | 000273/BK-CCHN | Giờ hành chính | |
| 22 | Lâm Thị Thực | KTV | 000310/BK-CCHN | Xét nghiệm | Giờ hành chính |
| 23 | Triệu Thị Phượng | CN xét nghiệm | 001646/BK-CCHN | Giờ hành chính | |
| 24 | Cà Thị Thấm | CN xét nghiệm | 000308/BK-CCHN | Giờ hành chính | |
| 25 | Quan Văn Luân | Bs.CKI | 001659/BK-CCHN | Chẩn đoán hình ảnh | Giờ hành chính |
| 26 | Nông Duy Thái | KTV | 001617/BK-CCHN | Giờ hành chính | |
| 27 | Nông Thị Hường | Cn điều dưỡng | 000303/BK-CCHN | Khám thể lực chung và phụ giúp bác sỹ | Giờ hành chính |
| 28. | Hoàng Thị Xuân | Y sỹ đa khoa | 00264/BK-CCHN | Giờ hành chính | |
| 29 | Hoàng Thị Hường | Cn điều dưỡng | 001392/BK-CCHN | Giờ hành chính | |
| 30 | Ma Thị Đa | Cn điều dưỡng | 001575BK-CCHN | Giờ hành chính | |
| 31 | Nguyễn Thu Nga | Điều dưỡng TH | 000302/BK-CCHN | Giờ hành chính | |
| 32 | Liêu Hoàng Mông | Cn Điều dưỡng | 000289/BK-CCHN | Giờ hành chính | |
| 33 | Hoàng Thị Hạnh | Điều dưỡng TH | 001490/BK-CCHN | Giờ hành chính | |
| 34 | Nông Thị Đào | Cn điều dưỡng | 000291/BK-CCHN | Giờ hành chính | |
| 35 | Đồng Thị Thu Hoài | Cn điều dưỡng | 000292/BK-CCHN | Giờ hành chính | |
| 36 | Hoàng Thị Nhung | Hộ sinh TH | 000311/BK-CCHN | Giờ hành chính | |
| 37 | Bế Văn Thuật | Y sỹ | 000275/BK-CCHN | Giờ hành chính | |
| 38 | Nông Thị Yêm | Cn hộ sinh | 000313/BK-CCHN | Giờ hành chính | |
| 39 | Quách Thị Thúy | Cn điều dưỡng | 000286/BK-CCHN | Giờ hành chính | |
| 40 | Đinh Thị Xoan | Cn điều dưỡng | 000300/BK-CCHN |
Giờ hành chính |
I. TÌNH HÌNH DỊCH BỆNH TẠI TỈNH BẮC KẠN
1. Công tác chỉ đạo, điều hành
Triển khai các văn bản của Bộ Y tế, Tỉnh ủy, UBND tỉnh về công tác phòng, chống dịch và tiêm chủng vắc xin phòng COVID-19 thường xuyên, đúng quy định.
Chỉ đạo các đơn vị chủ động triển khai các biện pháp phòng chống dịch COVID-19; khẩn trương rà soát, thống kê số lượng trẻ em trên địa bàn tỉnh độ tuổi từ 06 tháng đến dưới 5 tuổi theo các nhóm và đề xuất nhu cầu sử dụng vắc xin cho những nhóm tuổi này; sẵn sàng tổ chức tiêm chủng khi được phân bổ vắc xin phòng COVID-19.
Tham dự “Hội nghị trực tuyến tăng cường công tác phòng chống dịch và công tác tiêm chủng phòng COVID-19" do Bộ Y tế tổ chức với thành phần là lãnh đạo Sở Y tế, các phòng chức năng Sở Y tế; lãnh đạo và Trưởng khoa Phòng chống bệnh Truyền nhiễm Trung tâm Kiểm soát bệnh tật; lãnh đạo Bệnh viện đa khoa tỉnh và viên chức liên quan; lãnh đạo Trung tâm Y tế thành phố Bắc Kạn và viên chức liên quan.
2. Tình hình dịch bệnh
Trong ngày, toàn tỉnh có 22 trường hợp mắc mới, cụ thể: Bạch Thông 07, Chợ Đồn 02, Chợ Mới 03, Na Rì 04, Ngân Sơn 02, thành phố Bắc Kạn 03, BVĐK 01.
3. Về đánh giá cấp độ dịch: theo Nghị quyết số 128/NQ-CP ngày 11/10/2021 của Chính phủ ban hành Quy định tạm thời “Thích ứng an toàn, linh hoạt, kiểm soát hiệu quả dịch COVID-19" và Quyết định số 218/QĐ-BYT ngày 27/01/2022 của Bộ Y tế về việc ban hành Hướng dẫn tạm thời về chuyên môn y tế thực hiện Nghị quyết số 128/NQ-CP:Cấp tỉnh, huyện, xã: Cấp độ I.
(truy cập đường link http://soyte.backan.gov.vnđể cập nhật chi tiết).
4. Công tác xét nghiệm (Từ 14h00 ngày 27/9/2022 đến 14h00 ngày 28/9/2022)
Test nhanh kháng nguyên trong ngày 94 mẫu, trong đó 67 mẫu âm tính, 27 mẫu dương tính (Bạch Thông 07, Chợ Đồn 02, Chợ Mới 03, Na Rì 06, Ngân Sơn 02, TPBK 03, BVĐK 04).
5. Công tác tiêm Vắc xin phòng COVID-19
Tổng vắc xin được phân bổ 757.872 liều, đã tiếp nhận 757.872 liều.
Tổng số liều vắc xin đã tiêm là: 781.527 liều.
Đã hết vắc xin tiêm phòng COVID-19. Kết quả tiêm vắc xin đến thời điểm báo cáo:
+ Đối tượng từ 18 tuổi trở lên:
Số đối tượng có mặt tại địa phương hiện tại 217.280.Số đối tượng đủ điều kiện tiêm mũi 3 tính đến 30/9: 194.943.
Số đối tượng tiêm mũi 4 là 45.548.Số đối tượng đủ điều kiện tiêm mũi 4 tính đến ngày 30/9: 44.648
Tỷ lệ tiêm mũi 1/số đối tượng có mặt tại địa phương đạt 98,43%
Tỷ lệ tiêm mũi 2/số đối tượng có mặt tại địa phương đạt 96,08%
Tỷ lệ tiêm mũi 3/số đối tượng đủ điều kiện tiêm mũi 3 đạt 95,43%.
Tỷ lệ tiêm mũi 4/số đủ điều kiện tiêm mũi 4 đạt 78,38%
Tổng đã tiêm mũi bổ sung đạt 14.506 mũi.
+ Đối tượng từ 12 đến 17 tuổi:
Số đối tượng hiện tại là 27.268. Số đủ điều kiện tiêm mũi 3 là 20.249
Tỷ lệ tiêm mũi 1/số đối tượng có mặt tại địa phương đạt 99,17%
Tỷ lệ tiêm mũi 2/số đối tượng có mặt tại địa phương đạt 94,85%
Tỷ lệ tiêm mũi 3/số đủ điều kiện tiêm mũi 3 đạt 68,66%
+ Đối tượng từ 5 tuổi đến dưới 12 tuổi:
Số đối tượng hiện tại là 39.542.
Số đủ điều kiện tiêm mũi 1 là 38.763. Số đủ điều kiện tiêm mũi 2 là 29.432.
Tỷ lệ tiêm mũi 1/số đủ điều kiện tiêm mũi 1 đạt 87,27%
Tỷ lệ tiêm mũi 2/số đủ điều kiện tiêm mũi 2 đạt 77,23%
6. Công tác điều trị
- Số nhiễm COVID-19 khỏi bệnh trong ngày: 23 (Chợ Mới 11, Na Rì 05, thành phố Bắc Kạn 04, BVĐK 03).
- Số ca nhiễm đang điều trị: 157
+ Số F0 trong cơ sở y tế: 25 (BVĐK11, Bạch Thông 13, Chợ Mới 01)
+Số F0 theo dõi tại nhà: 132 (Ba Bể 04, Bạch Thông 18, Chợ Đồn 26, Chợ Mới 25, Na Rì 22, Ngân Sơn 05, Pác Nặm 04, TPBK 28).
II. NHIỆM VỤ TRONG THỜI GIAN TIẾP THEO
Trên đây là báo cáo hoạt động phòng, chống dịch ngày 28/9/2022 của Sở Y tế tỉnh Bắc Kạn./.
Trang thông tin Y tế Bắc Kạn
Cung cấp thông tin Y tế khu vực Phía Bắc tỉnh Thái Nguyên
Điện thoại :(+84).2093.870.324
Địa chỉ: Tổ 4- phường Đức Xuân - tỉnh Thái Nguyên