Cấp Số tiếp nhận Phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm số 01/22/CBMP-BK cho sản phẩm Tắm bé người Dao; cơ sở sản xuất và chịu trách nhiệm đưa sản phẩm ra thị trường: Hợp tác xã Thiên An, địa chỉ: thôn Nà Ít, xã Vi Hương, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn.
Số tiếp nhận Phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm số 01/22/CBMP-BK nêu trên có thời hạn hiệu lực 05 năm kể từ ngày 01/10/2022.
Ngày 29/9/2022, Sở Y tế tỉnh Bắc Kạn nhận được Công văn số 01/TB đề ngày 23/9/2022 của Phòng tiêm chủng vắc xin Hoàng Thấm về việc thông báo đáp ứng thực hành tốt bảo quản vắc xin.
Căn cứ quy định tại Thông tư số 36/2018/TT-BYT ngày 22/11/2018 của Bộ Y tế quy định về Thực hành tốt bảo quản thuốc, nguyên liệu làm thuốc, Sở Y tế công bố trên Trang Thông tin điện tử Sở Y tế (địa chỉ: http://soyte.backan.gov.vn) về việc đáp ứng thực hành tốt bảo quản thuốc đối với phạm vi bảo quản vắc xin của Phòng tiêm chủng vắc xin Hoàng Thấm với những nội dung sau:
- Tên cơ sở: Phòng tiêm chủng vắc xin Hoàng Thấm;
- Địa chỉ: tiểu khu 3, thị trấn Chợ Rã, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn;
- Thời điểm cơ sở thông báo đáp ứng GSP: ngày 23/9/2022.
- Phạm vi hoạt động bảo quản: Bảo quản vắc xin.
Sở Y tế yêu cầu Phòng tiêm chủng vắc xin Hoàng Thấm tiếp tục duy trì việc đáp ứng tuân thủ thực hành tốt bảo quản thuốc theo đúng quy định hiện hành và tự chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung đã thông báo.
1. Tên cơ sở khám sức khoẻ: Trung tâm Y tế huyện Ba Bể.
2. Địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn Chợ Rã, huyện Ba Bể, Tỉnh Bắc Kạn
3. Thời gian hoạt động của cơ sở khám sức khỏe:
- Mùa hè: Buổi sáng từ 7h-11h30; buổi chiều từ 13h30-17h00.
- Mùa đông: Buổi sáng từ 7h30-11h30, buổi chiều từ 13h-17h.
4. Danh sách người khám sức khoẻ.
| TT | Họ và tên | Bằng cấp chuyên môn | Số chứng chỉ hành nghề | Vị trí chuyên môn | Thời gian khám bệnh, chữa bệnh |
| 1 | Âu Văn Thảo |
BSĐK, BSCKII - Ngoại |
000116/BK-CCHN |
- Khám ngoại khoa, - Đọc kết quả X-quang, - Kết luận sức khỏe. |
26 năm |
| 2 | Giá Lường Bang |
BSĐK, BSCKI- Ngoại |
001029/BK-CCHN |
- Khám ngoại khoa, - Đọc kết quả X-quang, - Kết luận sức khỏe, |
26 năm |
| 3 | Khổng Văn Bình |
BSCKI- Nhi BSCK sơ bộ RHM |
000011/BK-CCHN |
- Khám Nhi, - Khám Răng hàm mặt - Kết luận sức khỏe. |
22 năm |
| 4 | Hoàng Văn Tông |
BSĐK, BSCKI-GMHS |
001023/BK-CCHN |
- Khám Nội khoa, - Khám ngoại khoa |
31 năm |
| 5 | Dương Thị Nguyệt |
BSĐK, BSCKI-Nội |
001031/BK-CCHN |
- Khám Nội khoa, - Khám Nhi khoa - Siêu âm, điện tim |
25 năm |
| 6 | Trương Văn Thực |
BSĐK, BSCKI-Nội |
001971/BK-CCHN |
- Khám Nội khoa, - Khám Da liễu, - Điện tim |
57 tháng |
| 7 | Hà Văn Hữu |
BSĐK, BSCKI- Da liễu |
001446/BK-CCHN |
- Khám Nội khoa, - Khám Da liễu, - Khám Mắt |
07 năm |
| 8 | Hoàng Thị Thấm | BSĐK | 001025/BK-CCHN |
- Khám Nhi khoa, - Khám Nội khoa |
11 năm |
| 9 | Dương Thị Thêm | BSĐK | 001753/BK-CCHN |
- Khám Nhi khoa, - Khám Nội khoa |
06 năm |
| 10 | Nông Thị Huệ | BSĐK | 002024/BK-CCHN |
- Khám Nội khoa - Khám Nhi khoa |
38 tháng |
| 11 | Triệu Thị Hoa | BSĐK | 002091/BK-CCHN |
- Khám Nội khoa - Khám Nhi khoa |
26 tháng |
| 12 | Hoàng Thị Huấn |
BSĐK, BSCKI- HSCC |
001030/BK-CCHN |
- Khám Nội khoa, - Điện tim |
31 năm |
| 13 | Lý Văn Toản |
BSĐK, BSCKI- GMHS |
001447/BK-CCHN | - Khám Nội khoa | 07 năm |
| 14 | Triệu Thị Hiếu | BSĐK | 001627/BK-CCHN |
- Khám Nội khoa - Khám Mắt |
06 năm |
| 15 | Nông Ngọc Thủy | BSĐK | 0011066/BK-CCHN |
- Khám Nội khoa - Khám Tai mũi họng |
11 năm |
| 16 | Hoàng Văn Phóng |
BSĐK, BSCKI- TMH |
001026/BK-CCHN |
- Khám Nội khoa, - Khám Tai mũi họng |
31 năm |
| 17 | Nguyễn Thanh Tú |
BSĐK BSCKI- RHM |
001699/BK-CCHH |
- Khám Răng hàm mặt |
06 năm |
| 18 | Hoàng Thị Môn | BSĐK | 000250/BK-CCHN |
- Khám Nội khoa, - Khám Mắt - Khám RHM |
28 năm |
| 19 | Đoàn Thị Hồng | BSĐK | 000257/BK-CCHN | - Khám Nội khoa | 20 năm |
| 20 | Hà Văn Đặng |
BSĐK, BSCKI- Ngoại |
000070/BK-CCHN | - Khám Ngoại khoa | 29 năm |
| 21 | Dương Thị Mai | BSĐK | 000254/BK-CCHN | - Khám Sản phụ khoa | 26 năm |
| 22 | Nguyễn Sơn Tùng |
BSĐK, BSCKI- Sản |
001448/BK-CCHN |
- Khám Sản phụ khoa - Siêu âm |
07 năm |
| 23 | Hoàng Văn Lũy | BSĐK | 001044/BK-CCHN |
- Khám Nội khoa, - Khám ngoại khoa |
10 năm |
| 24 | La Dương Mạnh |
BSĐK, BSCKI-Truyền nhiễm |
001629/BK-CCHN | - Khám Nội khoa | 06 năm |
| 25 | Vy Nghĩa Hạnh | BSĐK | 001038/BK-CCHN | - Khám Mắt | 18 năm |
| 26 | Hoàng Thị Huệ | BSĐK | 001449/BK-CCHN |
- Khám Nội khoa, - Khám Mắt |
15 năm |
| 27 | Đỗ Thị Hường | BSĐK | 001032/BK-CCHN | - Khám Nội khoa | 26 năm |
| 28 | Nông Thị Tuyết | BSĐK | 001450/BK-CCHN | - Khám Nội khoa | 15 năm |
| 29 | Dương Thị Duyên | BSĐK | 000017/BK-CCHN |
- Khám Nội khoa - Khám Răng hàm mặt |
33 năm |
| 30 | Lê Tuấn Anh | BSCKI- CĐHA | 001972/BK-CCHN |
- Siêu âm, X-quang - Kết luận X-quang - Kết luận xét nghiệm |
57 tháng |
| 31 | Đặng khải Hiền | Cao đẳng hình ảnh | 001125/BK-CCHN | Thực hiện kỹ thuật chuyên môn về hình ảnh y học | 11 năm |
| 32 | Long Thị Việt Hồng | Cử nhân XN | 001124/BK-CCHN |
- Thực hiện KT chuyên môn về xét nghiệm - Kết luận xét nghiệm |
14 năm |
| 33 | Nguyễn Văn Ngư | Cử nhân XN | 001765/BK-CCHN |
- Thực hiện KT chuyên môn về xét nghiệm - Kết luận xét nghiệm |
09 năm |
| 34 | La Thị Quyến | KTV XN | 001123/BK-CCHN | - Thực hiện KT chuyên môn về xét nghiệm | 24 năm |
| 35 | Triệu Thị Dung | KTV XN | 001494/BK-CCHN | - Thực hiện KT chuyên môn về xét nghiệm | 08 năm |
| 36 | Hoàng Thị Chúc Mây | Cử nhân Điều dưỡng | 001078/BK-CCHN |
- Khám thể lực: Đo chiều cao, cân nặng, BMI, mạch, huyết áp - Phụ giúp bác sĩ |
14 năm |
| 37 | Hoàng Văn Khoan | Cử nhân Điều dưỡng | 001112/BK-CCHN |
- Khám thể lực: Đo chiều cao, cân nặng, BMI, mạch, huyết áp - Phụ giúp bác sĩ |
16 năm |
| 38 | Vũ Thị Thúy | Điều dưỡng Cao đẳng | '001162/BK-CCHN |
- Khám thể lực: Đo chiều cao, cân nặng, BMI, mạch, huyết áp. - Đo thị lực - Phụ giúp bác sĩ |
11 năm |
| 39 | Ma Thị Đông | Cử nhân Điều dưỡng | 001126/BK-CCHN |
- Khám thể lực: Đo chiều cao, cân nặng, BMI, mạch, huyết áp - Đo thị lực - Phụ giúp bác sĩ |
15 năm |
| 40 | Mùng Văn Khoan | Cử nhân Điều dưỡng | 001079/BK-CCHN |
- Khám thể lực: Đo chiều cao, cân nặng, BMI, mạch, huyết áp - Phụ giúp bác sĩ |
20 năm |
| 41 | Triệu Vi Đoài | Điều dưỡng Cao đẳng | 000299/BK-CCHN |
- Khám thể lực: Đo chiều cao, cân nặng, BMI, mạch, huyết áp - Phụ giúp bác sĩ |
18 năm |
| 42 | Nguyễn Đức Việt | Cử nhân Điều dưỡng | 000284/BK-CCHN |
- Khám thể lực: Đo chiều cao, cân nặng, BMI, mạch, huyết áp - Phụ giúp bác sĩ |
18 năm |
| 43 | Hoàng Trung Kiên | Điều dưỡng Cao đẳng | 001089/BK-CCHN |
- Khám thể lực: Đo chiều cao, cân nặng, BMI, mạch, huyết áp - Phụ giúp bác sĩ |
15 năm |
| 44 | Trung Thị Diễn | Điều dưỡng Cao đẳng | 001082/BK-CCHN |
- Khám thể lực: Đo chiều cao, cân nặng, BMI, mạch, huyết áp - Phụ giúp bác sĩ |
15 năm |
I. TÌNH HÌNH DỊCH BỆNH TẠI TỈNH BẮC KẠN
1. Công tác chỉ đạo, điều hành
Triển khai các văn bản của Bộ Y tế, Tỉnh ủy, UBND tỉnh về công tác phòng, chống dịch và tiêm chủng vắc xin phòng COVID-19 thường xuyên, đúng quy định.
Chỉ đạo các đơn vị chủ động triển khai các biện pháp phòng chống dịch COVID-19; khẩn trương rà soát, thống kê số lượng trẻ em trên địa bàn tỉnh độ tuổi từ 06 tháng đến dưới 5 tuổi theo các nhóm và đề xuất nhu cầu sử dụng vắc xin cho những nhóm tuổi này; sẵn sàng tổ chức tiêm chủng khi được phân bổ vắc xin phòng COVID-19.
2. Tình hình dịch bệnh
Trong ngày, toàn tỉnh có 10 trường hợp mắc mới, cụ thể: Bạch Thông 01, Chợ Mới 03, Na Rì 01, thành phố Bắc Kạn 03, BVĐK 02.
3. Về đánh giá cấp độ dịch: theo Nghị quyết số 128/NQ-CP ngày 11/10/2021 của Chính phủ ban hành Quy định tạm thời “Thích ứng an toàn, linh hoạt, kiểm soát hiệu quả dịch COVID-19" và Quyết định số 218/QĐ-BYT ngày 27/01/2022 của Bộ Y tế về việc ban hành Hướng dẫn tạm thời về chuyên môn y tế thực hiện Nghị quyết số 128/NQ-CP:Cấp tỉnh, huyện, xã: Cấp độ I.
(truy cập đường link http://soyte.backan.gov.vnđể cập nhật chi tiết).
4. Công tác xét nghiệm (Từ 14h00 ngày 28/9/2022 đến 14h00 ngày 29/9/2022)
Test nhanh kháng nguyên trong ngày 80 mẫu, trong đó 67 mẫu âm tính, 13 mẫu dương tính (TTKSBT 01, Bạch Thông 01, Chợ Mới 03, Na Rì 01, TPBK 03, BVĐK 04).
5. Công tác tiêm Vắc xin phòng COVID-19
Tổng vắc xin được phân bổ 757.872 liều, đã tiếp nhận 757.872 liều.
Tổng số liều vắc xin đã tiêm là: 781.527 liều.
Đã hết vắc xin tiêm phòng COVID-19. Kết quả tiêm vắc xin đến thời điểm báo cáo:
+ Đối tượng từ 18 tuổi trở lên:
Số đối tượng có mặt tại địa phương hiện tại 217.280.Số đối tượng đủ điều kiện tiêm mũi 3 tính đến 30/9: 194.943.
Số đối tượng tiêm mũi 4 là 45.548.Số đối tượng đủ điều kiện tiêm mũi 4 tính đến ngày 30/9: 44.648
Tỷ lệ tiêm mũi 1/số đối tượng có mặt tại địa phương đạt 98,43%
Tỷ lệ tiêm mũi 2/số đối tượng có mặt tại địa phương đạt 96,08%
Tỷ lệ tiêm mũi 3/số đối tượng đủ điều kiện tiêm mũi 3 đạt 95,43%.
Tỷ lệ tiêm mũi 4/số đủ điều kiện tiêm mũi 4 đạt 78,38%
Tổng đã tiêm mũi bổ sung đạt 14.506 mũi.
+ Đối tượng từ 12 đến 17 tuổi:
Số đối tượng hiện tại là 27.268. Số đủ điều kiện tiêm mũi 3 là 20.249
Tỷ lệ tiêm mũi 1/số đối tượng có mặt tại địa phương đạt 99,17%
Tỷ lệ tiêm mũi 2/số đối tượng có mặt tại địa phương đạt 94,85%
Tỷ lệ tiêm mũi 3/số đủ điều kiện tiêm mũi 3 đạt 68,66%
+ Đối tượng từ 5 tuổi đến dưới 12 tuổi:
Số đối tượng hiện tại là 39.542.
Số đủ điều kiện tiêm mũi 1 là 38.763. Số đủ điều kiện tiêm mũi 2 là 29.432.
Tỷ lệ tiêm mũi 1/số đủ điều kiện tiêm mũi 1 đạt 87,27%
Tỷ lệ tiêm mũi 2/số đủ điều kiện tiêm mũi 2 đạt 77,23%
6. Công tác điều trị
- Số nhiễm COVID-19 khỏi bệnh trong ngày: 43 (Ba Bể 02, Bạch Thông 19, Chợ Đồn 03, Chợ Mới 04, Na Rì 04, Ngân Sơn 02, Pác Nặm 02, thành phố Bắc Kạn 01, BVĐK 06).
- Số ca nhiễm đang điều trị: 124
+ Số F0 trong cơ sở y tế: 16 (BVĐK08, Bạch Thông 06, Chợ Mới 02)
+Số F0 theo dõi tại nhà: 108 (Ba Bể 02, Bạch Thông 07, Chợ Đồn 23, Chợ Mới 23, Na Rì 18, Ngân Sơn 03, Pác Nặm 02, TPBK 30).
II. NHIỆM VỤ TRONG THỜI GIAN TIẾP THEO
Trên đây là báo cáo hoạt động phòng, chống dịch ngày 29/9/2022 của Sở Y tế tỉnh Bắc Kạn./.
Trang thông tin Y tế Bắc Kạn
Cung cấp thông tin Y tế khu vực Phía Bắc tỉnh Thái Nguyên
Điện thoại :(+84).2093.870.324
Địa chỉ: Tổ 4- phường Đức Xuân - tỉnh Thái Nguyên