Chiều ngày 05/10, tại Trạm Y tế xã Bình Trung, huyện Chợ Đồn, Đại diện lãnh đạo Sở Y tế Bắc Kạn, ông Vy Duy Tuyến (Phó Giám đốc Sở Y tế) tiếp ông Bjorn Andersson (Giám đốc Khu vực Châu Á-Thái Bình Dương, UNFPA), bà Naomi Kitahara (Trưởng đại diện UNFPA tại Việt Nam)và ông Đinh Anh Tuấn, Vụ Trưởng, Vụ SKBM-TE.

Ông Vy Duy Tuyến (Phó Giám đốc Sở Y tế Bắc Kạn) phát biểu tại buổi tiếp đoàn công tác UNFPA
Đây là chuyến thăm và làm việc đầu tiên của đoàn UNFPA trong khuôn khổ của Dự án “Chăm sóc sức khỏe sinh sản, sức khỏe tình dục cho vị thành niên, thanh niên tỉnh Bắc Kạn giai đoạn 2021-2025” được triển khai tại Trạm Y tế xã Bình Trung, huyện Chợ Đồn.
Dự án nhằm cải thiện tình trạng sức khỏe sinh sản và bình đẳng giới, giảm tỷ lệ kết hôn trẻ em ở cộng đồng dân tộc thiểu số trên địa bàn xã thông qua các hoạt động truyền thông, giáo dục, nhằm tăng cường tính tự chủ của phụ nữ và trẻ em gái; tăng cường tiếp cận và sử dụng dịch vụ sức khỏe sinh sản có chất lượng cho phụ nữ và trẻ em gái.

Toàn cảnh buổi làm việc
Tại buổi làm việc, đoàn công tác đã nghe đại diện lãnh đạo UBND xã Bình Trung giới thiệu về tình hình đặc điểm của địa phương; công tác bảo vệ chăm sóc sức khỏe nhân dân, đặc biệt là công tác chăm sóc sức khỏe sinh sản tại xã nhà.
Xã Bình Trung có 15 thôn bản, trong đó 03 thôn thuộc khu vực 3, đặc biệt khó khăn; gồm 3.309 nhân khẩu, dân tộc chủ yếu: Tày chiếm 60%, Dao 20%, Mông 15%. Toàn xã có 755 phụ nữ ở độ tuổi sinh sản, số con trung bình của một phụ nữ là 3. Công tác chăm sóc sức khỏe bà mẹ, trẻ em và KHHGĐ trên địa bàn xã những năm qua còn gặp không ít khó khăn, nhất là ở các thôn vùng sâu, vùng xa đường xá đi lại khó khăn, trình độ dân trí không đồng đều, phong tục tập quán lạc hậu, còn có tư tưởng sinh con trai để nối dõi tông đường. Do vậy, khi triển khai dịch vụ tỷ lệ sử dụng các biện pháp tránh thai còn thấp.
Phát biểu tại buổi tiếp đón đoàn công tác, Phó Giám đốc Sở Y tế Vy Duy Tuyến cảm ơn sự quan tâm của UNFPA đối với công tác chăm sóc sức khỏe sinh sản ngành y tế. Ông cũng mong rằng thời gian tới, Dự án sẽ hỗ trợ vị thành niên, thanh niên dễ dàng tiếp cận dịch vụ chăm sóc sức khỏe sinh sản, sức khỏe tình dục, góp phần nâng cao sức khỏe cho vị thành niên, thanh niên, hoàn thành các mục tiêu Chiến lược toàn cầu về sức khỏe phụ nữ, trẻ em, vị thành niên giai đoạn 2021 - 2025.
Một số hình ảnh tại chuyến thăm và làm việc của đoàn công tác tại Trạm Y tế xã Bình Trung

Đoàn công tác trao đổi với nhân viên y tế địa phương về các vấn đề chăm sóc SKBM

Ông Bjorn phỏng vấn, chuyện trò với một số bà mẹ mang thai và nuôi con nhỏ, tại Trạm Y tế xã.
H.T
I. TÌNH HÌNH DỊCH BỆNH TẠI TỈNH BẮC KẠN
1. Công tác chỉ đạo, điều hành
Triển khai các văn bản của Bộ Y tế, Tỉnh ủy, UBND tỉnh về công tác phòng, chống dịch và tiêm chủng vắc xin phòng COVID-19 thường xuyên, đúng quy định.
Chỉ đạo các đơn vị chủ động triển khai các biện pháp phòng chống dịch COVID-19.
Triển khai Công văn số 2254/VSDTTƯ-TCQG ngày 05/10/2022 của Viện Vệ sinh Dịch tễ Trung ương về việc Báo cáo kết quả tiêm chủng vắc xin phòng COVID-19 hàng tháng năm 2022 tại Phiếu chuyển số 3333/SYT-NVYD ngày 06/10/2022.
Trong ngày, tham dự “Hội nghị trực tuyến tăng cường công tác phòng chống dịch và công tác tiêm chủng phòng COVID-19" với sự chủ trì của PGS.TS. Nguyễn Thị Liên Hương, Thứ trưởng Bộ Y tế tại điểm cầu Sở Y tế với đầy đủ thành phần là lãnh đạo Sở Y tế, lãnh đạo và chuyên viên phòng Nghiệp vụ Y-Dược; lãnh đạo, Trưởng khoa Khoa Phòng chống bệnh truyền nhiễm Trung tâm Kiểm soát bệnh tật, lãnh đạo và viên chức Trung tâm Y tế thành phố, Bệnh viện đa khoa tỉnh.
2. Tình hình dịch bệnh
Trong ngày, toàn tỉnh có 12 trường hợp mắc mới, cụ thể: Bạch Thông 07, Chợ Đồn 02, Chợ Mới 01, Na Rì 02.
3. Về đánh giá cấp độ dịch: theo Nghị quyết số 128/NQ-CP ngày 11/10/2021 của Chính phủ ban hành Quy định tạm thời “Thích ứng an toàn, linh hoạt, kiểm soát hiệu quả dịch COVID-19" và Quyết định số 218/QĐ-BYT ngày 27/01/2022 của Bộ Y tế về việc ban hành Hướng dẫn tạm thời về chuyên môn y tế thực hiện Nghị quyết số 128/NQ-CP:Cấp tỉnh, huyện, xã: Cấp độ I.
(truy cập đường link http://soyte.backan.gov.vnđể cập nhật chi tiết).
4. Công tác xét nghiệm (Từ 14h00 ngày 05/10/2022 đến 14h00 ngày 06/10/2022)
Test nhanh kháng nguyên trong ngày 51 mẫu, trong đó 37 mẫu âm tính, 14 mẫu dương tính (Bạch Thông 07, Chợ Đồn 02, Chợ Mới 01, Na Rì 02, BVĐK 02).
5. Công tác tiêm Vắc xin phòng COVID-19
Tổng vắc xin được phân bổ 757.872 liều, đã tiếp nhận 757.872 liều.
Tổng số liều vắc xin đã tiêm là: 781.527 liều.
Đã hết vắc xin tiêm phòng COVID-19.
Nhu cầu vắc xin tháng 10 là 48.754 liều.
Kết quả tiêm vắc xin đến thời điểm báo cáo:
+ Đối tượng từ 18 tuổi trở lên:
Số đối tượng có mặt tại địa phương hiện tại 217.280.Số đối tượng đủ điều kiện tiêm mũi 3 tính đến 30/9: 194.943.
Số đối tượng tiêm mũi 4 là 45.548.Số đối tượng đủ điều kiện tiêm mũi 4 tính đến ngày 30/9: 44.648
Tỷ lệ tiêm mũi 1/số đối tượng có mặt tại địa phương đạt 98,43%
Tỷ lệ tiêm mũi 2/số đối tượng có mặt tại địa phương đạt 96,08%
Tỷ lệ tiêm mũi 3/số đối tượng đủ điều kiện tiêm mũi 3 đạt 95,43%.
Tỷ lệ tiêm mũi 4/số đủ điều kiện tiêm mũi 4 đạt 78,38%
Tổng đã tiêm mũi bổ sung đạt 14.506 mũi.
+ Đối tượng từ 12 đến 17 tuổi:
Số đối tượng hiện tại là 27.268. Số đủ điều kiện tiêm mũi 3 là 20.249
Tỷ lệ tiêm mũi 1/số đối tượng có mặt tại địa phương đạt 99,17%
Tỷ lệ tiêm mũi 2/số đối tượng có mặt tại địa phương đạt 94,85%
Tỷ lệ tiêm mũi 3/số đủ điều kiện tiêm mũi 3 đạt 68,66%
+ Đối tượng từ 5 tuổi đến dưới 12 tuổi:
Số đối tượng hiện tại là 39.542.
Số đủ điều kiện tiêm mũi 1 là 38.763. Số đủ điều kiện tiêm mũi 2 là 29.432.
Tỷ lệ tiêm mũi 1/số đủ điều kiện tiêm mũi 1 đạt 87,27%
Tỷ lệ tiêm mũi 2/số đủ điều kiện tiêm mũi 2 đạt 77,23%
6. Công tác điều trị
- Số nhiễm COVID-19 khỏi bệnh trong ngày: 10 (Chợ Đồn 05, Chợ Mới 01, Na Rì 01, thành phố Bắc Kạn 02, BVĐK 01).
- Số ca nhiễm đang điều trị: 78
+ Số F0 trong cơ sở y tế: 11 (BVĐK02, Bạch Thông 07, Chợ Mới 01, Na Rì 01)
+Số F0 theo dõi tại nhà: 67 (Bạch Thông 08, Chợ Đồn 07, Chợ Mới 11, Na Rì 19, Ngân Sơn 04,Pác Nặm 01, TPBK 17).
II. NHIỆM VỤ TRONG THỜI GIAN TIẾP THEO
Trên đây là báo cáo hoạt động phòng, chống dịch ngày 06/10/2022 của Sở Y tế tỉnh Bắc Kạn./.
Thu hồi Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn Thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc (GPP) số 77/19/GPP do Sở Y tế tỉnh Bắc Kạn cấp ngày 20/11/2019 và Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược số 05/BK-ĐKKDD do Sở Y tế tỉnh Bắc Kạn cấp ngày 29/8/2013 cho Quầy thuốc Minh Quân; địa chỉ: thôn Nà Liềng, xã Quân Bình, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn; người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược: Nguyễn Thị Thúy, văn bằng chuyên môn: Trung cấp dược.
Lý do thu hồi: Cơ sở không hoạt động trong thời gian 12 tháng liên tục mà không thông báo với cơ quan quản lý nhà nước về dược theo quy định tại khoản 4 Điều 40 Luật Dược.
Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 6/10/2022.
1. Tên cơ sở khám sức khỏe: Trung tâm Y tế Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn
2. Địa chỉ: Phố Nà Hái - TT Phủ Thông huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn
Điện thoại: 02093850064; Fax:
3. Thời gian hoạt động của cơ sở khám sức khỏe: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần
4. Danh sách người thực hiện khám sức khỏe.
| STT | Họ và tên | Số chứng chỉ hành nghề | Phạm vị hoạt động chuyên môn | Vị trí chuyên môn |
| I | Khám Nội | |||
| 1 | Hoàng Thị Hà | 000559/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa, CKII nội | Giám đốc, kiêm phụ trách khoa Nội TH- |
| 2 | Hoàng Thị Hiên | 000560/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa, CKI ngoại, | Phó giám đốc |
| 3 | La Thị Phấn | 000567/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa, CKI GMHS | Trưởng Khoa kám bệnh |
| 4 | Luân Thị Mai | 000035/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa, CKI sản | Trưởng khoa ngoại tổng hợp- CSSKSS |
| 5 | Bế Thị Trang | 000051/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa, liên chuyên khoa Mắt, TMH, RHM | Trưởng Phòng HCTH kiêm phụ trách khoa Liên chuyên khoa |
| 6 | Hoàng Thị Quyên | 001522/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | Khoa HSCC |
| 7 | Nông Thị Trang | 001626/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | Khoa Nội TH |
| 8 | Bế Thị Thuần | 001981/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | Khoa nội TH |
| 9 | Đinh Thị Kiều | 000578/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | Khoa Nội TH |
| 10 | Nông Thị Huyền | 0002119/CB-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | Khoa khám bệnh |
| 11 | Nguyễn Thị Hoài Mây | 001628/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa YHCT- PHCN | Khoa YHCT-PHCN |
| 12 | Triệu Thị Thái | 000562/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa, CKI Nhi | Trưởng khoa Nhi |
| 13 | Triệu Thị Nhị | 002078/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Khoa Nhi |
| 14 | Mô Thị Hồng | 001990/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa YHCT- PHCN | Khoa YHCT-PHCN |
| 15 | Nông Thị Thu Thảo | 001689/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa, siêu âm, điện tim | Khoa XN-chẩn đoán hình ảnh |
| 16 | Tô Thị Trà | 002004/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa, nội soi | Khoa Nội TH |
| 17 | Lăng Văn Thủy | 000563/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | Trưởng Khoa TN-KSBT và HIV&AIDS |
| 18 | Nông Thị Hường | 000579/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Khoa TN-KSBT và HIV&AIDS |
| 19 | Lý Văn Thoán | 000568/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | Khoa TN-KSBT và HIV&AIDS |
| 20 | Lý Sinh Phúc | 000569/BK-CCHN | Khám , chữa bệnh đa khoa | Khoa ATTP-YTCC &DD |
| II | Khám ngoại | |||
| 1 | Hoàng Thị Hiên | 000560/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa, CKI ngoại | |
| 2 | Triệu Văn Tuân | 000561/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa, CKI ngoại | Trưởng Phòng Kế hoạch-Nghiệp vụ |
| 3 | Hoàng Hữu Triển | 002013/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Khoa khám bệnh |
| 4 | Lăng Văn Thủy | 000563/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | Trưởng Khoa TN-KSBT và HIV&AIDS |
| 5 | Lý Văn Thoán | 000568/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | Khoa TN-KSBT và HIV&AIDS |
| 6 | Lý Sinh Phúc | 000569/BK-CCHN | Khám , chữa bệnh đa khoa | Khoa ATTP-YTCC &DD |
| III | Khám sản | |||
| 1 | Luân Thị Mai | 000035/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa, CKI sản | Trưởng khoa ngoại tổng hợp- CSSKSS |
| 2 | La Thị Phấn | 000567/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa, CKI GMHS | Trưởng Khoa kám bệnh |
| 3 | Nông Thị Huyền | 0002119/CB-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | Khoa khám bệnh |
| 4 | Triệu Thị Nhị | 002078/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Khoa Nhi |
| IV | Khám Nhi | |||
| 1 | Triệu Thị Thái | 000562/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa, CKI Nhi | Trưởng khoa Nhi |
| 2 | Triệu Thị Nhị | 002078/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Khoa Nhi |
| V | Khám Mắt | |||
| 1 | Hoàng Hữu Triển | 002013/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Khoa khám bệnh |
| 2 | Hoàng Văn Đại | 001661/BK-CCHN | Khám thể lực + Mắt | Khoa khám bệnh |
| 3 | Hứa Xuân Diện | 000661/BK-CCHN | Khám thể lực | Khoa ATTP-YTCC &DD |
| VI | Khám liên chuyên khoa TMH-RHM | |||
| 1 | Bế Thị Trang | 000051/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa, liên chuyên khoa Mắt, TMH, RHM | Trưởng Phòng HCTH kiêm phụ trách khoa Liên chuyên khoa |
| 2 | Hoàng Thị Hiên | 000560/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa, CKI ngoại, | Phó giám đốc |
| 3 | Bế Thị Thuần | 001981/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | Khoa nội TH |
| 4 | Triệu Văn Tựu | 000620/BK-CCHN | Khám thể lực | Khoa HSCC |
| 5 | Nguyễn Thị Loan | 000621/BK-CCHN | Khám thể lực + khám răng | Khoa liên chuyên khoa |
| 6 | Nông Thị Phương Kiều | 001397/BK-CCHN | Khám thể lực + Mắt | Khoa liên chuyên khoa |
| VII | Khám thể lực | |||
| 1 | Tống Thị Hợp | 000653/BK-CCHN | Khám thể lực | Phòng HC-TH |
| 2 | Hoàng Thị Liên | 000659/BK-CCHN | Khám thể lực | Phó trưởng Khoa ATTP-YTCC &DD |
| 3 | Hứa Xuân Diện | 000661/BK-CCHN | Khám thể lực | Khoa ATTP-YTCC &DD |
| 4 | Phan Thị Hiên | 000618/BK-CCHN | Khám thể lực | |
| 5 | Quách Thị Ngọc | 001287/BK-CCHN | Khám thể lực | Phòng Kế hoạch-Nghiệp vụ |
| 6 | Nguyễn Xuân Hoà | 000660/BK-CCHN | Khám thể lực | Khoa GMHS và Kiểm soát nhiễm khuẩn |
| 7 | Vi Thị Én | 001289/BK-CCHN | Khám thể lực | Khoa GMHS và Kiểm soát nhiễm khuẩn |
| 8 | Triệu Minh Hiếu | 000295/BK-CCHN | Khám thể lực | Khoa khám bệnh |
| 9 | Đinh Thị Bích Ngọc | 000628/BK-CCHN | Khám thể lực | Khoa khám bệnh |
| 10 | Triệu Văn Tựu | 000620/BK-CCHN | Khám thể lực | Khoa HSCC |
| 11 | Hoàng Thị Diệu | 001874/BK-CCHN | Khám thể lực | Khoa khám bệnh |
| 12 | Triệu Văn Tựu | 000620/BK-CCHN | Khám thể lực | Khoa HSCC |
| 13 | Mạc Thị Kiềm | 000619/BK-CCHN | Khám thể lực | Khoa HSCC |
| 14 | Hoàng Anh Gấm | 000626/BK-CCHN | Khám thể lực | Khoa Nhi |
| 15 | Hoàng Thị Tuyến | 000624/BK-CCHN | Khám thể lực | Khoa Nhi |
| 16 | Lường Thị Tuyền | 000625/BK-CCHN | Khám thể lực | Khoa Nội TH |
| 17 | Bế Thị Luyên | 002014/BK-CCHN | Khám thể lực | Khoa Nội TH |
| 18 | Nông Thị Hiền | 001755/BK-CCHN | Khám thể lực | Khoa Nội TH |
| 19 | Triệu Thị Tuyến | 000990/BK-CCHN | Khám thể lực | Khoa YHCT-PHCN |
| 20 | Trần Văn Chương | 000648/BK-CCHN | Khám thể lực | Khoa YHCT-PHCN |
| 21 | Hoàng Viết Thuần | 001128/BK-CCHN | Khám thể lực | Khoa XN-chẩn đoán hình ảnh |
| 22 | Nguyễn Hoàng Nhạn | 000629/BK-CCHN | Khám thể lực | Khoa Ngoại TH-CSSKSS |
| 23 | Đinh Thị Huệ | 000651/BK-CCHN | Khám thể lực | Khoa Ngoại TH-CSSKSS |
| 24 | Hà Thị Diễm | 001479/BK-CCHN | Khám thể lực | Khoa Ngoại TH-CSSKSS |
| 25 | Triệu Thị Nhung | 000663/BK-CCHN | Khám thể lực | Khoa TN-KSBT và HIV&AIDS |
| 26 | Triệu Thị Hằng | 001282/BK-CCHN | Khám thể lực | Khoa TN-KSBT và HIV&AIDS |
| 27 | Nông Thị Hường | 001281/BK-CCHN | Khám thể lực | Khoa TN-KSBT và HIV&AIDS |
| VIII | Xét nghiệm – Chẩn đoán hình ảnh | |||
| 1 | Bế Thị Hiến | 001402/BK-CCHN | KTV XN | Khoa XN-chẩn đoán hình ảnh |
| 2 | Nông Thị Hiền | 000646/BK-CCHN | KTV xét nghiệm | Khoa XN-chẩn đoán hình ảnh |
| 3 | Ma Văn Vịnh | 000650/BK-CCHN | KTV hình ảnh y học | Khoa XN-chẩn đoán hình ảnh |
| 4 | Dương Quang Vũ | 000649/BK-CCHN | KTV hình ảnh Y học | Khoa XN-chẩn đoán hình ảnh |
| 5 | Đinh Trung Mạnh | 001294/BK-CCHN | KTV XN | Khoa XN-chẩn đoán hình ảnh |
| 6 | Nguyễn Thanh Lợi | 000647/BK-CCHN | KTV XN |
Khoa XN-chẩn đoán hình ảnh |
| IV | Kết luận | |||
| 1 | Hoàng Thị Hà | 000559/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa nội tổng hợp | Giám đốc |
| 2 | Hoàng Thị Hiên | 000560/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa ngoại, ký xét nghiệm | P. Giám đốc |
| 3 | Bế Thị Trang | 000051/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh liên chuyên khoa Mắt, TMH, RHM | Trưởng Phòng HCTH |
Trang thông tin Y tế Bắc Kạn
Cung cấp thông tin Y tế khu vực Phía Bắc tỉnh Thái Nguyên
Điện thoại :(+84).2093.870.324
Địa chỉ: Tổ 4- phường Đức Xuân - tỉnh Thái Nguyên