I. TÌNH HÌNH DỊCH BỆNH TẠI TỈNH BẮC KẠN
1. Công tác chỉ đạo, điều hành
Triển khai các văn bản của Bộ Y tế, Tỉnh ủy, UBND tỉnh về công tác phòng, chống dịch và tiêm chủng vắc xin phòng COVID-19 thường xuyên, đúng quy định.
Chỉ đạo các đơn vị tiếp tục chủ động triển khai các biện pháp phòng chống dịch COVID-19.
2. Tình hình dịch bệnh
Trong ngày, toàn tỉnh có 04 trường hợp mắc mới, cụ thể: Bạch Thông 01, Chợ Mới 01, Na Rì 02.
3. Về đánh giá cấp độ dịch: theo Nghị quyết số 128/NQ-CP ngày 11/10/2021 của Chính phủ ban hành Quy định tạm thời “Thích ứng an toàn, linh hoạt, kiểm soát hiệu quả dịch COVID-19" và Quyết định số 218/QĐ-BYT ngày 27/01/2022 của Bộ Y tế về việc ban hành Hướng dẫn tạm thời về chuyên môn y tế thực hiện Nghị quyết số 128/NQ-CP:Cấp tỉnh, huyện, xã: Cấp độ I.
(truy cập đường link http://soyte.backan.gov.vnđể cập nhật chi tiết).
4. Công tác xét nghiệm (Từ 14h00 ngày 09/10/2022 đến 14h00 ngày 10/10/2022)
Test nhanh kháng nguyên trong ngày 43 mẫu, trong đó 38 mẫu âm tính, 05mẫu dương tính (Bạch Thông 01, Chợ Mới 01, Na Rì 02, thành phố 01).
5. Công tác tiêm Vắc xin phòng COVID-19
Tổng vắc xin được phân bổ 757.872 liều, đã tiếp nhận 757.872 liều.
Tổng số liều vắc xin đã tiêm là: 781.527 liều.
Đã hết vắc xin tiêm phòng COVID-19 từ ngày 24/9/2022.
Nhu cầu vắc xin tháng 10 là 48.754 liều.
Kết quả tiêm vắc xin đến thời điểm báo cáo không thay đổi:
+ Đối tượng từ 18 tuổi trở lên:
Số đối tượng có mặt tại địa phương hiện tại 217.280.
Số đối tượng tiêm mũi 4 là 45.548.
Tỷ lệ tiêm mũi 1 đạt 98,43%; mũi 2 đạt 96,08%; mũi 3 đạt 95,43%; mũi 4 đạt 78,38%
Tổng đã tiêm mũi bổ sung đạt 14.506 mũi.
+ Đối tượng từ 12 đến 17 tuổi:
Số đối tượng hiện tại là 27.268. Số đủ điều kiện tiêm mũi 3 là 20.249
Tỷ lệ tiêm mũi 1 đạt 99,17%; mũi 2 đạt 94,85%; mũi 3 đạt 68,66%
+ Đối tượng từ 5 tuổi đến dưới 12 tuổi:
Số đối tượng hiện tại là 39.542.
Số đủ điều kiện tiêm mũi 1 là 38.763. Số đủ điều kiện tiêm mũi 2 là 29.432.
Tỷ lệ tiêm mũi 1 đạt 87,27% ; mũi 2 đạt 77,23%
6. Công tác điều trị
- Số nhiễm COVID-19 khỏi bệnh trong ngày: 10 (Chợ Mới 04, Na Rì 04, Pác Nặm 01, thành phố Bắc Kạn 01).
- Số ca nhiễm đang điều trị: 59
+ Số F0 trong cơ sở y tế: 09 (BVĐK02, Bạch Thông 06, Na Rì 01)
+Số F0 theo dõi tại nhà: 50 (Ba Bể 01, Bạch Thông 06, Chợ Đồn 06, Chợ Mới 06, Na Rì 18, Ngân Sơn 02,TPBK 11).
II. NHIỆM VỤ TRONG THỜI GIAN TIẾP THEO
Trên đây là báo cáo hoạt động phòng, chống dịch ngày 10/10/2022 của Sở Y tế tỉnh Bắc Kạn./.
1. Tên cơ sở khám sức khỏe: Trung tâm Y tế Chợ Đồn, Bắc Kạn.
2. Địa chỉ: Tổ 1, thị trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
3. Thời gian hoạt động của cơ sở khám sức khỏe:
- Mùa hè: Sáng từ 7h-11h30; Buổi chiều từ 13h30-17h00;
- Mùa đông: Sáng từ 7h30-11h30, buổi chiều từ 13h-17h00; 05 ngày/ tuần.
4. Danh sách người thực hiện khám sức khỏe:
| STT | Họ và tên | Số chứng chỉ hành nghề | Phạm vi hoạt động chuyên môn | Vị trí chuyên môn |
| I | Ban Giám đốc | |||
| 1 | Nông Văn Quân | 000042/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh Hệ Nội Nhi - Kết luận |
Giám đốc |
| 2 | Ma Doãn Dũng | 000077/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh Chuyên khoa hệ Ngoại Sản - Kết luận |
Phó Giám đốc |
| 3 | La Đức Cường | 000822/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa - Kết luận |
Phó Giám đốc |
| II | Khám Nội | |||
| 1 | Lưu Văn Hưởng | 000824/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa, chuyên Nội khoa | Khoa Nội TH |
| 2 | Đoàn Văn Bình | 000012/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa, chuyên Nội khoa | Khoa Khám bệnh |
| 3 | Đỗ Thị Phương Hảo | 001618/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Khoa Khám bệnh |
| 4 | Hứa Quốc Hưng | 001599/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Khoa Nội TH |
| 5 | Vũ Thị Huế | 002009/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa,chứng chỉ Tâm Thần | Khoa Nội TH |
| 6 | Nguyễn Văn Đức | 001993/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Khoa Khám bệnh |
| 7 | Ma Thị Hường | 001451/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa,chứng chỉ Tâm Thần | Khoa Khám bệnh |
| 8 | Bùi Thị Tho | 000826/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Khoa Nhi |
| 9 | Hà Thị Diệp | 000827/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa, chuyên Khoa Nhi | Khoa Nhi |
| 11 | Ma Thị Thùy | 002012/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Khoa Nhi |
| 12 | Nông Thị Nga | 000842/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Khoa TN-KSBT&HIV/ AIDS |
| 13 | Hứa Văn Khiêm | 000825/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Khoa HSCC-CĐ |
| 14 | Sằm Thị Duyên | 001919/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Khoa HSCC-CĐ |
| 15 | Lưu Thanh Hào | 000940/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa, chứng chỉ Răng hàm mặt,chứng chỉ Tâm Thần | Phòng Kế Hoạch Nghiệp vụ |
| 16 | Lăng Thị Phương Thu | 000831/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa, chuyên khoa Da liễu, chứng chỉ Tâm thần, chứng chỉ Điện não đồ |
Khoa TN-KSBT&HIV/ AIDS |
| III | Khám Ngoại | |||
| 1 | Nguyễn Văn Đức | 001993/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa chứng chỉ CĐHA, chứng chỉ Da liễu | Khoa Khám bệnh |
| 2 | Ma Thị Hường | 001451/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa, chứng chỉ Da liễu,chứng chỉ Mắt, chứng chỉ Tâm thần | Khoa Khám bệnh |
| 3 | Đỗ Thị Phương Hảo | 001618/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Khoa Khám bệnh |
| 4 | Ma Thanh Tùng | 001548/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa chuyên Ngoại khoa | Khoa Ngoại-GMHS-KSNK |
| 5 | Hoàng Văn Danh | 001781/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa chuyên GMHS | Khoa Ngoại-GMHS-KSNK |
| 6 | Đặng Xuân Vỳ | 000828/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa chuyên GMHS | Khoa Ngoại-GMHS-KSNK |
| IV | Khám Da Liễu | |||
| 1 | Lăng Thị Phương Thu | 000831/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa, chuyên khoa Da liễu, chứng chỉ Tâm thần |
Khoa TN-KSBT&HIV/ AIDS |
| 2 | Đoàn Văn Bình | 000012/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh Nội khoa chuyên CĐHA, xét nghiệm, chứng chỉ da liễu | Khoa Khám bệnh |
| 3 | Nguyễn Văn Đức | 001993/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa chứng chỉ CĐHA, chứng chỉ Da Liễu | Khoa Khám bệnh |
| 4 | Ma Thị Hường | 001451/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa, chứng chỉ Da Liễu, chứng chỉ Mắt | Khoa Khám bệnh |
| V | Khám Sản- Phụ khoa | |||
| 1 | Hoàng Lan | 000030/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa, chuyên Sản- phụ khoa | Khoa CSSKSS-Phụ sản |
| 2 | Đỗ Thị Phương Hảo | 001618/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Khoa Khám bệnh |
| 3 | Ma Thị Hường | 001451/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Khoa Khám bệnh |
| 4 | Nguyễn Văn Đức | 001993/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa,chứng chỉ CĐHA | Khoa Khám bệnh |
| 5 | Văn Thị Dịu | 000944/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Khoa CSSKSS-Phụ sản |
| 6 | Hoàng Thị Diệu | 002090/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Khoa CSSKSS-Phụ sản |
| VI | Khám Tai - Mũi - Họng | |||
| 1 | Đàm Thanh Liêm | 000943/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa, chuyên khoa Tai mũi họng | Phòng Kế Hoạch Nghiệp vụ |
| 2 | Đặng Xuân Vỳ | 000828/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa, chứng chỉ Tai mũi họng | Khoa Ngoại-GMHS-KSNK |
| VII | Khám Mắt | |||
| 1 | Hoàng Thị Linh | 001687/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa, chuyên Khoa Mắt | Phòng Kế Hoạch Nghiệp vụ |
| 2 | Ma Thị Hường | 001451/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa, chứng chỉ Mắt,chứng chỉ Da Liễu | Khoa Khám bệnh |
| VIII | Khám Răng hàm mặt | |||
| 1 | Lường Trọng Hiệp | 000074/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa, chuyên Khoa Răng hàn mặt | Khoa RHM-Mắt-TMH |
| 2 | Lưu Thanh Hào | 000940/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa, chứng chỉ Răng hàm mặt | Phòng Kế Hoạch Nghiệp vụ |
| IX | Xét nghiệm - Chẩn đoán hình ảnh | |||
| 1 | Liêu Đình Đức | 001497/BK-CCHN | Cử nhân Xét nghiệm | Khoa Xét nghiệm - CĐHA-TDCN |
| 2 | Lý Thị Ngân | 002075/BK-CCHN | Cử nhân Xét nghiệm | Khoa Xét nghiệm - CĐHA-TDCN |
| 3 | Triệu Đức Thứ | 001658/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa chuyên CĐHA, chứng chỉ siêu âm | Khoa Xét nghiệm - CĐHA-TDCN |
| 4 | Mã Thị Thu Trang | 002054/BK-CCHN | Cử nhân Xét nghiệm | Khoa Xét nghiệm - CĐHA-TDCN |
| 5 | Đồng Thị Tiềm | 001495/BK-CCHN | Cử nhân Xét nghiệm | Khoa Xét nghiệm - CĐHA-TDCN |
| 6 | Nguyễn Văn Đức | 001993/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa chứng chỉ CĐHA | Khoa Khám bệnh |
| 7 | Đoàn Văn Bình | 000012/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh Nội khoa chứng chỉ CĐHA, chứng chỉ siêu âm | Khoa Khám bệnh |
| 8 | Hoàng Lan | 000030/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa, chuyên Sản- phụ khoa, chứng chỉ siêu âm | Khoa CSSKSS-Phụ sản |
| 9 | Hà Thị Diệp | 000827/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa, chuyên Khoa Nhi, chứng chỉ siêu âm | Khoa Nhi |
| 10 | Lăng Thị Phương Thu | 000831/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa, chuyên khoa Da liễu,chứng chỉ Điện não đồ |
Khoa TN-KSBT&HIV/ AIDS |
| X | Khám thể lực: Đo Chiều cao, cân nặng, BMI, mạch, huyết áp, phân loại thể lực. | |||
| 1 | Lăng Thị Mai Huyền | 000906/BK-CCHN | Điều dưỡng | Khoa Khám bệnh |
| 2 | Mai Thị Thu Dung | 000902/BK-CCHN | Điều dưỡng | Khoa Khám bệnh |
| 3 | Hoàng Thị Hương | 000942/BK-CCHN | Điều dưỡng | Khoa Khám bệnh |
| 4 | Hoàng Thị Hậu | 001589/BK-CCHN | Y sĩ | Khoa Khám bệnh |
| 5 | Nông Thị Phương Thảo | 001574/BK-CCHN | Y sĩ | Khoa Khám bệnh |
| 6 | La Văn Tâm | 000941/BK-CCHN | Điều dưỡng | Khoa Khám bệnh |
| 7 | Nguyễn Văn Đức | 001993/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa chứng chỉ CĐHA | Khoa Khám bệnh |
| 8 | Đoàn Văn Bình | 000012/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh Nội khoa chứng chỉ CĐHA, chứng chỉ siêu âm | Khoa Khám bệnh |
| 9 | Ma Thị Hường | 001451/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Khoa Khám bệnh |
| 10 | Đỗ Thị Phương Hảo | 001618/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Khoa Khám bệnh |
Căn cứ Thông tư số 40/TT-BYT ngày 16/11/2015 về quy định việc đăng ký khám bệnh, chữa bệnh BHYT ban đầu và chuyển tuyến khám chữa bệnh BHYT;
Căn cứ Quyết định số 495/QĐ-SYT ngày 03/6/2022 của Sở Y tế tỉnh Bắc Kạn, Quyết định về việc cấp Chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Bác sĩ: Ma Thị Nữ, CCHN số 002072/BK-CCHN ngày 18/3/2022 chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Trung tâm Y tế huyện Pác Nặm đăng ký, giới thiệu chữ ký của 01 Bác sĩ tham gia khám bệnh, chữa bệnh tại huyện Pác Nặm thực hiện ký các hồ sơ pháp lý về khám bệnh, chữa bệnh từ ngày 10/10/2022.
Tổng số: 01 người.

Trên đây là nội dung thông báo đăng ký, chữ ký bổ sung tháng 10 năm 2022 của Trung tâm Y tế Pác Nặm.
I. TÌNH HÌNH DỊCH BỆNH TẠI TỈNH BẮC KẠN
1. Công tác chỉ đạo, điều hành
Triển khai các văn bản của Bộ Y tế, Tỉnh ủy, UBND tỉnh về công tác phòng, chống dịch và tiêm chủng vắc xin phòng COVID-19 thường xuyên, đúng quy định; Chỉ đạo các đơn vị tiếp tục chủ động triển khai các biện pháp phòng chống dịch COVID-19.
2. Tình hình dịch bệnh
Trong ngày, toàn tỉnh có 01 trường hợp mắc mới, tại Chợ Đồn.
3. Về đánh giá cấp độ dịch: theo Nghị quyết số 128/NQ-CP ngày 11/10/2021 của Chính phủ ban hành Quy định tạm thời “Thích ứng an toàn, linh hoạt, kiểm soát hiệu quả dịch COVID-19" và Quyết định số 218/QĐ-BYT ngày 27/01/2022 của Bộ Y tế về việc ban hành Hướng dẫn tạm thời về chuyên môn y tế thực hiện Nghị quyết số 128/NQ-CP:Cấp tỉnh, huyện, xã: Cấp độ I.
(truy cập đường link http://soyte.backan.gov.vnđể cập nhật chi tiết).
4. Công tác xét nghiệm (Từ 14h00 ngày 08/10/2022 đến 14h00 ngày 09/10/2022)
Test nhanh kháng nguyên 13 mẫu, trong đó 12 mẫu âm tính, 01 mẫu dương tính (Chợ Đồn).
5. Công tác tiêm Vắc xin phòng COVID-19
Tổng vắc xin được phân bổ 757.872 liều, đã tiếp nhận 757.872 liều. Tổng số liều vắc xin đã tiêm là: 781.527 liều. Đã hết vắc xin tiêm phòng COVID-19 từ ngày 24/9/2022. Kết quả tiêm vắc xin đến thời điểm báo cáo không thay đổi.
Nhu cầu vắc xin tháng 10 là 48.754 liều.
6. Công tác điều trị
- Số nhiễm COVID-19 khỏi bệnh trong ngày: 06 (Chợ Đồn 02, Ngân Sơn 03, BVĐK 01).
- Số ca nhiễm đang điều trị: 65
+ Số F0 trong cơ sở y tế: 08 (BVĐK02, Bạch Thông 05, Na Rì 01)
+Số F0 theo dõi tại nhà: 57 (Ba Bể 01, Bạch Thông 06, Chợ Đồn 06, Chợ Mới 09, Na Rì 20, Ngân Sơn 02,Pác Nặm 01, TPBK 12).
II. NHIỆM VỤ TRONG THỜI GIAN TIẾP THEO
Trên đây là báo cáo hoạt động phòng, chống dịch ngày 09/10/2022 của Sở Y tế tỉnh Bắc Kạn./.
Trang thông tin Y tế Bắc Kạn
Cung cấp thông tin Y tế khu vực Phía Bắc tỉnh Thái Nguyên
Điện thoại :(+84).2093.870.324
Địa chỉ: Tổ 4- phường Đức Xuân - tỉnh Thái Nguyên