Sở Y tế nhận được Công văn số 1515/BVĐK-QLCL-ĐT&CĐT ngày 29/9/2022 của Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Kạn; sau khi xem xét hồ sơ, đối chiếu với yêu cầu tại Nghị định số 111/2017/NĐ-CP ngày 05/10/2017 của Chính phủ quy định về tổ chức đào tạo thực hành trong đào tạo khối ngành sức khỏe.
Sở Y tế có ý kiến như sau:
Đồng ý với Bản công bốCơ sở khám bệnh, chữa bệnh đáp ứng yêu cầu là cơ sở thực hànhtrong đào tạo khối ngành sức khoẻ trình độ các ngành/chuyên ngành đào tạo, cụ thể:
1. Các ngành/chuyên ngành đào tạo thực hành
- Y khoa (Nội khoa, Cấp cứu, Hồi sức tích cực & Chống độc, Ngoại khoa, Sản phụ khoa, Truyền nhiễm, Ung bướu, Tai Mũi Họng, Răng Hàm Mặt, Mắt, Huyết học-Truyền máu, Thăm dò chức năng, Gây mê hồi sức).
- Dược.
2.Trình độ đào tạo thực hành
- Cao đẳng Dược
- Đại học Y khoa
- Đại học Dược
- Sau đại học Y khoa
- Sau đại học Dược
Tên cơ sở: BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH BẮC KẠN
Địa chỉ: Tổ 12, phường Nguyễn Thị Minh Khai, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.
Điện thoại: 0209.3870.324 Email: This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.
Hồ sơ công bố của Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đáp ứng yêu cầu là cơ sở thực hànhtrong đào tạo khối ngành sức khoẻ của Bệnh viện đa khoa tỉnh được đăng tải trên Cổng thông tin điện tử Sở Y tế Bắc Kạn (địa chỉ http://www.soyte.backan.gov.vn);
Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Kạn chịu trách nhiệm trước pháp luật và trước Giám đốc Sở Y tế Bắc Kạn về tính chính xác, trung thực của hồ sơ công bố và tổ chức thực hiện đầy đủ các nội dung theo quy định của Nghị định số 111/2017/NĐ-CP ngày05/10/2017 của Chính phủ quy định về tổ chức đào tạo thực hành trong đào tạo khối ngành sức khỏe./.
| THÔNG TIN CHUNG VỀ ĐÀO TẠO THỰC HÀNH TẠI CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH |
| Mã đào tạo | Trình độ | Ngành/ chuyên môn | Môn học/học phần/ tín chỉ | Nội dung | Tên khoa/ đơn vị thực hành | Số lượng NGD đạt yêu cầu ở khoa/ đơn vị | Số lượng người học TH tối đa theo NGD | Số giường/ ghế răng tại khoa đạt yêu cầu TH | Số người học TH tối đa theo giường/ ghế răng | Số lượng đang học | Số lượng có thể nhận thêm |
| 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 |
| 6720201 | Cao đẳng | Dược | Hóa dược | Thực hành Hóa dược | Khoa Dược | 4 | 60 | 0 | 0 | 0 | 60 |
| Dược lâm sàng | Thực hành Dược lâm sàng | Khoa Dược | 4 | 60 | 0 | 0 | 0 | 60 | |||
| 7720101 | Đại học | Y khoa | Hồi sức cấp cứu | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Hồi sức cấp cứu | Khoa cấp cứu | 2 | 20 | 52 | 156 | 0 | 20 |
| Hồi sức tích cực và chống độc | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa hồi sức tích cực và chống độc | Khoa Hồi sức tích cực và Chống độc | 1 | 10 | 28 | 84 | 0 | 10 | |||
| Nội khoa | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội | Khoa Nội, Khoa Nội tim mạch, Khoa Nội A | 4 | 40 | 90 | 270 | 0 | 40 | |||
| Ngoại khoa | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Ngoại | Khoa Ngoại tổng hợp, Khoa Ngoại chấn thương | 3 | 30 | 82 | 246 | 0 | 30 | |||
| Sản phụ khoa | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa sản phụ khoa | Khoa Sản | 3 | 30 | 48 | 144 | 0 | 30 | |||
| Ung bướu | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa ung bướu | Khoa Ung bướu & giải phẫu bệnh | 1 | 10 | 14 | 42 | 0 | 10 | |||
| Bệnh truyền nhiễm | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa truyền nhiễm | Khoa Truyền nhiễm | 1 | 10 | 20 | 60 | 0 | 10 | |||
| Tai Mũi Họng | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Tai Mũi Họng | Khoa Tai Mũi Họng | 1 | 10 | 13 | 39 | 0 | 10 | |||
| Răng Hàm Mặt | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Răng Hàm Mặt | Khoa Răng Hàm Mặt | 2 | 20 | 10 | 30 | 0 | 20 | |||
| Mắt | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Mắt | Khoa Mắt | 1 | 10 | 13 | 39 | 0 | 10 | |||
| Huyết học- Truyền máu | Huyết học- Truyền máu | Khoa Huyết học - Truyền máu | 1 | 10 | 0 | 0 | 0 | 10 | |||
| Gây mê hồi sức | Thực hành lâm sàng gây mê hồi sức | Khoa Gây mê hồi sức | 2 | 20 | 0 | 0 | 0 | 20 | |||
| Thăm dò chức năng | Thực hành lâm sàng các kỹ thuật thăm dò chức năng | Khoa Thăm dò chức năng | 1 | 10 | 0 | 0 | 0 | 10 | |||
| Thực tập tốt nghiệp | Các chuyên khoa Hồi sức cấp cứu, HSTC&CĐ, Nội, Ngoại, Sản, Nhi, Truyền nhiễm, Ung bướu, TMH, RHM, Mắt, Huyết học-Truyền máu, Gây mê hồi sức, thăm dò chức năng | Khoa Cấp cứu, Hồi sức tích cực và chống độc, Nội, Nội A, Nội Tim mạch, Ngoại tổng hợp, Ngoại chấn thương, Sản, Nhi, Truyền nhiễm, Ung bướu&GPB, TMH, RHM, Huyết học - Truyền máu, GMHS, Thăm dò chức năng | 22 | 220 | 370 | 1110 | 0 | 220 | |||
| 7720201 | Đại học | Dược | Hóa dược | Thực hành Hóa dược | Khoa Dược | 4 | 40 | 0 | 0 | 0 | 40 |
| Dược lâm sàng | Thực hành Dược lâm sàng | Khoa Dược | 4 | 40 | 0 | 0 | 0 | 40 | |||
| Sau Đại học | Y khoa | Hồi sức cấp cứu | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Hồi sức cấp cứu (Chương trình sau đại học) | Khoa Cấp cứu | 1 | 5 | 52 | 156 | 0 | 5 | |
| Hồi sức tích cực và chống độc | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa hồi sức tích cực và chống độc (Chương trình sau đại học) | Khoa Hồi sức tích cực và Chống độc | 1 | 5 | 28 | 84 | 0 | 5 | |||
| Nội khoa | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội (Chương trình sau đại học) | Khoa Nội, Khoa Nội tim mạch, Khoa Nội A | 4 | 20 | 90 | 270 | 0 | 20 | |||
| Ngoại khoa | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Ngoại (Chương trình sau đại học) | Khoa Ngoại tổng hợp, Khoa Ngoại chấn thương | 3 | 15 | 82 | 246 | 0 | 15 | |||
| Sản phụ khoa | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa sản phụ khoa (Chương trình sau đại học) | Khoa Sản | 3 | 15 | 48 | 144 | 0 | 15 | |||
| Ung bướu | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa ung bướu (Chương trình sau đại học) | Khoa Ung bướu & Giải phẫu bệnh | 1 | 5 | 14 | 42 | 0 | 5 | |||
| Bệnh truyền nhiễm | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa truyền nhiễm (Chương trình sau đại học) | Khoa Truyền nhiễm | 1 | 5 | 20 | 60 | 0 | 5 | |||
| Tai Mũi Họng | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Tai Mũi Họng (Chương trình sau đại học) | Khoa Tai Mũi Họng | 1 | 5 | 13 | 39 | 0 | 5 | |||
| Răng Hàm Mặt | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Răng Hàm Mặt (Chương trình sau đại học) | Khoa Răng Hàm Mặt | 2 | 10 | 10 | 30 | 0 | 10 | |||
| Mắt | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Mắt (Chương trình sau đại học) | Khoa Mắt | 1 | 5 | 13 | 39 | 0 | 5 | |||
| Huyết học - Truyền máu | Huyết học- Truyền máu (Chương trình sau đại học) | Khoa Huyết học - Truyền máu | 1 | 5 | 0 | 0 | 0 | 5 | |||
| Gây mê hồi sức | Thực hành lâm sàng gây mê hồi sức (chương trình sau đại học) | Khoa Gây mê hồi sức | 2 | 10 | 0 | 0 | 0 | 10 | |||
| Thăm dò chức năng | Thực hành lâm sàng các kỹ thuật thăm dò chức năng (chương trình sau đại học) | Khoa Thăm dò chức năng | 1 | 5 | 0 | 0 | 0 | 5 | |||
| Sau Đại học | Dược | Hóa dược | Thực hành Hóa dược (chương trình sau đại học) | Khoa Dược | 4 | 20 | 0 | 0 | 0 | 20 | |
| Dược lâm sàng | Thực hành Dược lâm sàng (chương trình sau đại học) | Khoa Dược | 4 | 20 | 0 | 0 | 0 | 20 |
| DANH SÁCH NGƯỜI GIẢNG DẠY THỰC HÀNH TẠI KHOA/ĐƠN VỊ, SỐ LƯỢNG GIƯỜNG/GHẾ RĂNG ĐÁP ỨNG YÊU CẦU GIẢNG DẠY THỰC HÀNH |
||||||||||
| TT | Họ và tên | Học hàm, học vị, chuyên khoa, nội trú … | Ngành/ Chuyên ngành đã được đào tạo | Chứng chỉ hành nghề` | Phạm vi hành nghề | Số năm kinh nghiệm KCB | Môn học/ học phần/ tín chỉ | Nội dung môn học | Tên khoa/ đơn vị đạt yêu cầu thực hành | Số giường/ ghế răng đạt yêu cầu |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 |
| I. Chuyên ngành: Y khoa (Đại học, sau đại học) | ||||||||||
| 1 | Lương Văn Huế | BSCKII | BSĐK/Hồi sức cấp cứu | 000026/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Hồi sức cấp cứu | 10 năm | Hồi sức cấp cứu | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Hồi sức cấp cứu | Khoa Cấp cứu | 26 |
| 2 | Nguyễn Cao Nguyên | Thạc sỹ | BSĐK/Hồi sức tích cực và chống độc | 001523/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa hồi sức tích cực và chống độc | 5 năm | Hồi sức tích cực và chống độc | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa hồi sức tích cực chống độc | Khoa HSTC&CĐ | 28 |
| 3 | Nông Hà Mỹ Khánh | Thạc sỹ | BSĐK/Nội khoa | 001189/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội tổng hợp, Hồi sức cấp cứu | 8 năm | Nội khoa, Hồi sức cấp cứu | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội tổng hợp, Hồi sức cấp cứu | Khoa cấp cứu, Khoa Khám bệnh, Khoa Nội tổng hợp, Khoa Nội A. | 116 |
| 4 | Dương Thị Thúy Lan | BSCKII | BSĐK/Nội khoa | 001190/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội tổng hợp | 8 năm | Nội khoa | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội tổng hợp | Khoa Khám bệnh, Khoa Nội tổng hợp, Khoa Nội A | 90 |
| 5 | Trần Thị Hằng | Thạc sĩ | BSĐK/Nội khoa | 000020/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội | 10 năm | Nội khoa | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội | ||
| 6 | Hà Thiêm Đông | BSCKII | BSĐK/Nội khoa | 000096/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội, Tai Mũi Họng | 10 năm | Nội khoa | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội | ||
| 7 | Trần Dũng Cảm | BSCKII | BSĐK/ Ngoại khoa | 000821/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa ngoại | 9 năm | Ngoại khoa | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa ngoại | Khoa Ngoại tổng hợp | 82 |
| 8 | Phạm Văn Thắng | Thạc sĩ | BSĐK/ Ngoại khoa | 001564/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa ngoại | 5 năm | Ngoại khoa | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa ngoại | ||
| 9 | Triệu Đức Giang | BSCKII | BSĐK/ Ngoại khoa | 000333/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa ngoại | 9 năm | Ngoại khoa | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa ngoại | ||
| 10 | Phạm Xuân Minh | Thạc sĩ | BSĐK/Sản phụ khoa | 000341/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa sản phụ khoa | 10 năm | Sản phụ khoa | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa sản phụ khoa | Khoa Sản | 48 |
| 11 | Đàm Thị Tanh | BSCKII | BSĐK/Sản phụ khoa | 000045/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa sản phụ khoa, KHHGĐ | 11 năm | Sản phụ khoa | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa sản phụ khoa | ||
| 12 | Lường Văn Đức | Thạc sĩ | BSĐK/Sản phụ khoa | 001672/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa sản phụ khoa | 4 năm | Sản phụ khoa | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa sản phụ khoa | ||
| 13 | Hà Thị Thương | Thạc sỹ | BSĐK/ Ung thư | 000089/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội, Ung bướu | 10 năm | Ung bướu | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Ung bướu | Khoa Ung bướu& GPB | 14 |
| 14 | Hoàng Thị Đường | BSCKII | BSĐK/ Truyền nhiễm và các bệnh nhiệt đới | 000015/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội, Truyền nhiễm | 10 năm | Truyền nhiễm | Khám bệnh, chữa bệnh Truyền nhiễm | Khoa Truyền nhiễm | 20 |
| 15 | Phan Thị Tám | BSCKII | BSĐK/Mắt | 000018/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nhãn khoa | 10 năm | Mắt | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nhãn khoa | Khoa Mắt | 13 |
| 16 | Nguyễn Văn Minh | BSCKII | BSĐK/ Tai Mũi Họng | 000115/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Tai Mũi Họng | 10 năm | Tai Mũi Họng | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Tai Mũi Họng | Khoa Tai Mũi Họng | 13 |
| 17 | Phạm Thị Hằng | BSCKII | BSĐK/ Răng Hàm Mặt | 000019/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Răng Hàm Mặt | 10 năm | Răng Hàm Mặt | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Răng Hàm Mặt | Khoa Răng Hàm Mặt | 10 |
| 18 | Nông Bích Thủy | Thạc Sĩ | BSĐK/ Răng hàm mặt | 001143/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Răng Hàm Mặt | 8 năm | Răng Hàm Mặt | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Răng Hàm Mặt | ||
| 19 | Hoàng Thị Loan | Thạc Sĩ | BSĐK/ Huyết học- Truyền máu | 000350/BK-CCHN | Khám chữa bệnh Chuyên khoa xét nghiệm | 9 năm | Huyết học - Truyền máu | Khám chữa bệnh Chuyên khoa xét nghiệm | Khoa Huyết học - Truyền máu | 0 |
| 20 | Nguyễn Văn Dương | BSCKII | BSĐK/Gây mê hồi sức | 000339/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Gây mê hồi sức | 9 năm | Gây mê hồi sức | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Gây mê hồi sức | Khoa Gây mê hồi sức | 0 |
| 21 | Nguyễn Học Hải | BSCKII | BSĐK/Gây mê hồi sức | 000340/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Gây mê hồi sức | 9 năm | Gây mê hồi sức | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Gây mê hồi sức | ||
| 22 | Bùi Mạnh Cường | BSCKII | BSĐK/ Thăm dò chức năng | 000346/BK-CCHN | Chuyên khoa thăm dò chức năng | 9 năm | Thăm dò chức năng | Thực hành lâm sàng thăm dò chức năng | Khoa Thăm dò chức năng | 0 |
| III. Chuyên ngành Dược (Cao đẳng, Đại học, Sau đại học) | ||||||||||
| 1 | Phạm Thị Bích Hằng | Dược sĩ CKII | Dược | 62/CCHN-D-SYT-BK | Hành nghề Dược | 22 năm | Hóa dược; Dược lâm sàng | Thực hành hóa dược; Thực hành dược lâm sàng | Khoa Dược | 0 |
| 2 | Hà Diệu Linh | Thạc sĩ dược sĩ | Dược | 165/CCHN-D-SYT-BK | Hành nghề Dược | 11 năm | Dược lâm sàng | |||
| 3 | Đoàn Thị Hương Giang | Thạc sĩ dược sĩ | Dược | 278/CCHN-D-SYT-BK | Hành nghề Dược | 8 năm | ||||
| DANH MỤC TRANG THIẾT BỊ ĐÁP ỨNG YÊU CẦU GIẢNG DẠY THỰC HÀNH | |||||||||
| TT | TÊN TRANG THIẾT BỊ | ĐƠN VỊ | SỐ LƯỢNG | GHI CHÚ | |||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||||
| 1. KHOA NỘI | |||||||||
| 1 | Máy tạo Oxy | Cái | 2 | ||||||
| 2 | Bơm tiêm điện | Cái | 1 | ||||||
| 3 | Bơm truyền dịch | Cái | 2 | ||||||
| 4 | Máy khí dung siêu âm | Cái | 1 | ||||||
| 5 | Máy khí dung | Cái | 2 | ||||||
| 6 | Giường cấp cứu hồi sức | Cái | 5 | ||||||
| 7 | Máy điện tim | Cái | 1 | ||||||
| 8 | Máy Spo2 | Cái | 2 | ||||||
| 9 | Máy hút dịch | Cái | 1 | ||||||
| 10 | Máy monitor | Cái | 1 | ||||||
| 11 | Máy test đường huyết | Cái | 1 | ||||||
| 12 | Máy Holtor huyết áp 10 đầu ghi | Cái | 1 | ||||||
| 13 | Máy Holtor điện tim 10 đầu ghi | Cái | 1 | ||||||
| 2. KHOA CẤP CỨU | |||||||||
| 1 | Giường hồi sức đặc biệt | Cái | 2 | ||||||
| 2 | Máy phá rung tim | Cái | 3 | ||||||
| 3 | Máy hút liên tục, áp lực thấp chạy điện | Cái | 2 | ||||||
| 4 | Bơm tiêm điện | Cái | 10 | ||||||
| 5 | Bơm truyền dịch | Cái | 10 | ||||||
| 6 | Bộ mở khí quản | Bộ | 2 | ||||||
| 7 | Máy thở | Cái | 3 | ||||||
| 8 | Máy thở xâm nhập + không xâm nhập | Cái | 10 | ||||||
| 9 | Máy thở VS MART | Cái | 2 | ||||||
| 10 | Máy hút dịch 2 bình chạy điện | Cái | 4 | ||||||
| 11 | Bộ đặt nội khí quản | Bộ | 2 | ||||||
| 12 | Máy khí dung siêu âm | Cái | 1 | ||||||
| 13 | Giường cấp cứu hồi sức | Cái | 15 | ||||||
| 14 | Máy thở CPAP | Cái | 3 | ||||||
| 15 | Hệ thống theo dõi trung tâm cho 16 giường | Hệ thống | 1 | ||||||
| 16 | Máy xét nghiệm khí máu nhanh | Cái | 1 | ||||||
| 17 | Máy sốc điện | Cái | 1 | ||||||
| 18 | Xe cáng sơn tĩnh điện | Cái | 1 | ||||||
| 19 | Máy thở Newpost HT50 | Cái | 3 | ||||||
| 20 | Máy tạo ô xy di động | Cái | 1 | ||||||
| 21 | Xe đẩy dụng cấp cứu | Cái | 1 | ||||||
| 22 | Hệ thống ô xy gắn tường | Hệ thống | 21 | ||||||
| 23 | Máy thở | Cái | 1 | ||||||
| 24 | Máy điện tim 6 cần | Cái | 1 | ||||||
| 25 | Máy tạo ô xy lưu lượng cao qua mũi | Cái | 1 | ||||||
| 3. KHOA HỐI SỨC TÍCH CỰC VÀ CHỐNG ĐỘC | |||||||||
| 1 | Máy hút liên tục, áp lực thấp chạy điện | Cái | 1 | ||||||
| 2 | Máy sock điện | Cái | 1 | ||||||
| 3 | Bơm tiêm điện | Cái | 10 | ||||||
| 4 | Bơm truyền dịch | Cái | 10 | ||||||
| 5 | Máy thở | Cái | 3 | ||||||
| 6 | Máy thở xâm nhập + không xâm nhập | Cái | 8 | ||||||
| 7 | Đệm chống loét | Cái | 10 | ||||||
| 8 | Máy hút dịch 2 bình chạy điện | Cái | 3 | ||||||
| 9 | Bộ đặt nội khí quản | Bộ | 2 | ||||||
| 10 | Máy khí dung siêu âm | Cái | 1 | ||||||
| 11 | Giường cấp cứu hồi sức | Cái | 12 | ||||||
| 12 | Máy theo dõi bệnh nhân 5 thông số | Cái | 10 | ||||||
| 13 | Máy thở CPAP | Cái | 2 | ||||||
| 14 | Máy xét nghiệm khí máu nhanh | Cái | 1 | ||||||
| 15 | Máy lọc máu liên tục | Cái | 1 | ||||||
| 16 | Máy sock điện Nihonkohden | Cái | 1 | ||||||
| 17 | Máy điện tim | Cái | 2 | ||||||
| 18 | Máy thở | Cái | 1 | ||||||
| 19 | Máy thở VS MART | Cái | 2 | ||||||
| 20 | Máy thở Newposp HT50 | Cái | 3 | ||||||
| 21 | Xe đẩy dụng cụ cấp cứu | Cái | 1 | ||||||
|
|||||||||
| 1 | Máy siêu âm sản khoa có đầu dò âm đạo | Cái | 1 | ||||||
| 2 | Máy siêu âm | Cái | 3 | ||||||
| 3 | Máy theo dõi bệnh nhân 5 thông số | Cái | 4 | ||||||
| 4 | Máy đốt cổ tử cung | Cái | 1 | ||||||
| 5 | Máy Doppler tim thai | Cái | 1 | ||||||
| 6 | Máy doppler theo dõi tim thai | Cái | 5 | ||||||
| 7 | Giường hồi sức sau đẻ | Cái | 1 | ||||||
| 8 | Giường cấp cứu sản phụ | Cái | 1 | ||||||
| 9 | Bộ dụng cụ kiểm tra tử cung | Bộ | 2 | ||||||
| 10 | Bộ dụng cụ triệt sản nam | Bộ | 1 | ||||||
| 11 | Bộ dụng cụ triệt sản nữ | Bộ | 1 | ||||||
| 12 | Bàn khám sản phụ khoa | Cái | 1 | ||||||
| 13 | Máy monitor sản khoa | Cái | 2 | ||||||
| 14 | Máy hút dịch 2 bình chạy điện | Cái | 2 | ||||||
| 15 | Máy hút dịch | Cái | 1 | ||||||
| 16 | Giường cấp cứu hồi sức | Cái | 5 | ||||||
| 17 | Bơm tiêm điện | Cái | 3 | ||||||
| 18 | Máy truyền dịch | Cái | 1 | ||||||
| 19 | Tủ sấy memmeart | Cái | 1 | ||||||
| 20 | Bồn rửa tay phẫu thuật | Cái | 1 | ||||||
| 21 | Bồn tắm bé | Cái | 1 | ||||||
| 5. KHOA TRUYỀN NHIỄM | |||||||||
| 1 | Máy theo dõi bệnh nhân 5 thông số | Cái | 3 | ||||||
| 2 | Máy SPO2 | Cái | 1 | ||||||
| 6. KHOA NGOẠI CHẤN THƯƠNG | |||||||||
| 1 | Máy theo dõi bệnh nhân 5 thông số | Cái | 1 | ||||||
| 2 | Máy tiệt trùng không khí cố định | Cái | 1 | ||||||
| 3 | Dao mổ điện | Cái | 1 | ||||||
| 4 | Máy hút dịch 2 bình chạy điện | Cái | 4 | ||||||
| 5 | Máy hút dịch, khí liên tục chạy điện | Cái | 1 | ||||||
| 6 | Máy hút dẫn lưu màng phổi | Cái | 1 | ||||||
| 7 | Máy hút dịch | Cái | 1 | ||||||
| 8 | Giường cấp cứu hồi sức | Cái | 5 | ||||||
| 9 | Bàn kéo xương | Cái | 1 | ||||||
| 10 | Bàn mổ | Cái | 1 | ||||||
| 11 | Đèn mổ di động 1 bóng | Cái | 1 | ||||||
| 7. KHOA NGOẠI TỔNG HỢP | |||||||||
| 1 | Máy hút dịch | Cái | 1 | ||||||
| 2 | Máy test tiểu đường | Cái | 1 | ||||||
| 3 | Dao mổ điện | Cái | 1 | ||||||
| 4 | Đèn mổ di động 4 bóng | Cái | 1 | ||||||
| 5 | Giường cấp cứu hồi sức | Cái | 5 | ||||||
| 6 | Máy bơm hơi tháo lồng | Cái | 1 | ||||||
| 8. KHOA NỘI A | |||||||||
| 1 | Máy khí dung | Cái | 1 | ||||||
| 2 | Máy SPO2 | Cái | 1 | ||||||
| 3 | Máy test tiểu đường | Cái | 1 | ||||||
| 9. KHOA NỘI TIM MẠCH | |||||||||
| 1 | Máy điện tim gắng sức chạy thảm | Cái | 1 | ||||||
| 2 | Máy Holtor huyết áp 10 đầu ghi | Cái | 2 | ||||||
| 3 | Máy sốc điện | Cái | 2 | ||||||
| 4 | Máy điện tim | Cái | 1 | ||||||
| 5 | Máy tạo nhịp tạm thời | Cái | 2 | ||||||
| 6 | Máy monito | Cái | 1 | ||||||
| 7 | Máy hút dịch | Cái | 1 | ||||||
| 8 | Máy khí dung siêu âm | Cái | 1 | ||||||
| 9 | Bơm tiêm điện | Cái | 1 | ||||||
| 10. KHOA DƯỢC | |||||||||
| 1 | Kho thuốc nội trú | m2 | 50 | ||||||
| 2 | Kho thuốc ống | m2 | 55 | ||||||
| 3 | Kho thuốc vật tư tiêu hao | m2 | 120 | ||||||
| 4 | Kho hóa chất | m2 | 30 | ||||||
| 5 | Kho dịch truyền | m2 | 100 | ||||||
| 6 | Kho thuốc ngoại trú | m2 | 40 | ||||||
| 7 | Phòng quản lý thuốc | m2 | 30 | ||||||
| 11. KHOA UNG BƯỚU VÀ GIẢI PHẪU BỆNH | |||||||||
| 1 | Hệ thống kính hiển vi đa năng cho 5 người đọc kèm máy tính, máy ảnh, máy in | Hệ thống | 1 | ||||||
| 2 | Bàn sấy tiêu bản | Cái | 1 | ||||||
| 3 | Bể ổn nhiệt | Cái | 1 | ||||||
| 4 | Cân kỹ thuật | Cái | 1 | ||||||
| 5 | Kính hiển vi 2 mắt | Cái | 4 | ||||||
| 6 | Kính hiển vi 2 mắt thường | Cái | 1 | ||||||
| 7 | Kính hiển vi huỳnh quang có camera | Cái | 1 | ||||||
| 8 | Máy cắt lạnh | Cái | 1 | ||||||
| 9 | Máy cắt vi thể quay tay | Cái | 1 | ||||||
| 10 | Máy đúc bệnh phẩm (paraffin) | Cái | 1 | ||||||
| 11 | Máy ly tâm thường tốc độ max ≥ 6000 v/p | Cái | 1 | ||||||
| 12 | Máy nhuộm tiêu bản tự động | Cái | 1 | ||||||
| 13 | Máy xử lý mô tư động | Cái | 1 | ||||||
| 14 | Tủ đựng paraffin | Cái | 3 | ||||||
| 15 | Tủ đựng tiêu bản | Cái | 1 | ||||||
| 16 | Tủ hút mùi và khử độc | Cái | 2 | ||||||
| 17 | Máy ly tâm | Cái | 1 | ||||||
| 18 | Máy cắt bệnh phẩm | Cái | 2 | ||||||
| 19 | Tủ sấy menmet | Cái | 1 | ||||||
| 20 | Máy tạo ô xy+máy nén | Cái | 1 | ||||||
| 21 | Đèn mổ di động | Cái | 1 | ||||||
| 12. KHOA HUYẾT HỌC - TRUYỀN MÁU | |||||||||
| 1 | Điện di huyết sắc tố | Cái | 1 | ||||||
| 2 | Hệ thống ELISA tự động | Hệ thống | 1 | ||||||
| 3 | Tủ lạnh âm sâu -860 C | Cái | 2 | ||||||
| 4 | Tủ mát 2 - 80 C bảo quản mẫu | Cái | 3 | ||||||
| 5 | Máy ly tâm thường tốc độ max ≥ 6000 v/p | Cái | 2 | ||||||
| 6 | Ly tâm túi máu | Cái | 2 | ||||||
| 7 | Máy đo tốc độ máu lắng tự động | Cái | 1 | ||||||
| 8 | Máy lắc bảo quản tiểu cầu | Cái | 2 | ||||||
| 9 | Máy lắc ống máu | Cái | 2 | ||||||
| 10 | Máy ly tâm lạnh | Cái | 1 | ||||||
| 11 | Máy ly tâm dàn tế bào tự động | Cái | 1 | ||||||
| 12 | Máy phân tích đông máu tự động | Cái | 1 | ||||||
| 13 | Máy phân tích huyết học tự động ≥ 18 thông số | Cái | 1 | ||||||
| 14 | Máy phân tích huyết học tự động ≥ 32 thông số | Cái | 1 | ||||||
| 15 | Máy phân tích tiểu cầu tự động | Cái | 1 | ||||||
| 16 | Máy xác định nhóm máu tự động | Cái | 1 | ||||||
| 17 | Tủ bảo quản mẫu -300 C | Cái | 1 | ||||||
| 18 | Kính hiển vi huỳnh quang có camera | Cái | 1 | ||||||
| 19 | Kính hiển vi 2 mắt | Cái | 2 | ||||||
| 20 | Kính hiển vi 2 mắt thường | Cái | 1 | ||||||
| 21 | Cân kỹ thuật | Cái | 1 | ||||||
| 22 | Bock nuôi cấy | Cái | 1 | ||||||
| 23 | Tủ ấm 37 - 700 C ≥ 120 lít | Cái | 1 | ||||||
| 24 | Bộ Pipette kèm giã đỡ | Cái | 2 | ||||||
| 25 | Máy dập dây túi máu | Cái | 1 | ||||||
| 26 | Nồi cách thủy | Cái | 2 | ||||||
| 27 | Máy ly tâm thường | Cái | 2 | ||||||
| 13. KHOA THĂM DÒ CHỨC NĂNG | |||||||||
| 1 | Máy điện não vi tính 64 kênh | Cái | 1 | ||||||
| 2 | Máy điện tim 6 cần | Cái | 1 | ||||||
| 3 | Hệ thống nội soi dạ dày video | Hệ thống | 1 | ||||||
| 4 | Hệ thống nội soi đại tràng video | Hệ thống | 1 | ||||||
| 5 | Máy đo chức năng hô hấp | Cái | 1 | ||||||
| 6 | Bàn nội soi | Cái | 4 | ||||||
| 7 | Máy điện não trẻ em | Cái | 1 | ||||||
| 8 | Hệ thống nội soi phế quản video | Hệ thống | 1 | ||||||
| 9 | Máy khí dung siêu âm | Cái | 1 | ||||||
| 10 | Máy theo dõi bệnh nhân 5 thông số | Cái | 2 | ||||||
| 11 | Holter điện tim với 3 đầu ghi | Cái | 2 | ||||||
| 12 | Holter huyết áp với 3 đầu ghi | Cái | 2 | ||||||
| 13 | Máy nội soi Olimpus 145 | Cái | 1 | ||||||
| 14 | Máy cắt đốt cao tần | Cái | 1 | ||||||
| 15 | Máy phế dung kế | Cái | 1 | ||||||
| 16 | Máy hút dịch Hospivac | Cái | 1 | ||||||
| 17 | Máy hút Hospivac 350 | Cái | 1 | ||||||
| 18 | Máy hút dịch | Cái | 1 | ||||||
| 19 | Máy hút ẩm | Cái | 1 | ||||||
| 20 | Máy monitor | Cái | 1 | ||||||
| 21 | Máy holtor huyết áp 1 đầu ghi | Cái | 1 | ||||||
| 22 | Máy Holtor điện tim 1 đầu ghi | Cái | 1 | ||||||
| 23 | Máy lưu huyết não | Cái | 1 | ||||||
| 24 | Máy điện tim gắng sức chạy thảm | Cái | 1 | ||||||
| 14. KHOA GÂY MÊ HỒI SỨC | |||||||||
| 1 | Bàn mổ chấn thương chỉnh hình | Cái | 1 | ||||||
| 2 | Bàn mổ đa năng điện thủy lực | Cái | 5 | ||||||
| 3 | Bộ đặt nội khí quản | Bộ | 1 | ||||||
| 4 | Bộ mở khí quản | Bộ | 1 | ||||||
| 5 | Giường cấp cứu hồi sức | Cái | 14 | ||||||
| 6 | Hệ thống nội soi bàng quang, tiết niệu kèm bộ dụng cụ tán sỏi cơ học | Hệ thống | 1 | ||||||
| 7 | Hệ thống phẫu thuật nội soi khớp | Hệ thống | 1 | ||||||
| 8 | Hệ thống phẫu thuật nội soi ổ bụng (Bao gồm cả dụng cụ cho tiêu hóa gan mật sản phụ khoa) | Hệ thống | 2 | ||||||
| 9 | Dao mổ điện cao tần ≥ 300W | Cái | 5 | ||||||
| 10 | Đèn mổ treo trần ánh sáng lạnh 2 chóa có camera phẫu thuật trung tâm và bộ điều khiển từ xa |
|
3 | ||||||
| 11 | Đèn mổ treo trần ánh sáng lạnh có đèn vệ tinh (145.000 Lux x 135.000 Lux) | Cái | 3 | ||||||
| 12 | Hệ thống rửa tay phẫu thuật loại kép | Hệ thống | 4 | ||||||
| 13 | Máy theo dõi bệnh nhân 5 thông số | Cái | 5 | ||||||
| 14 | Máy theo dõi bệnh nhân 6 thông số (ETCO2) | Cái | 3 | ||||||
| 15 | Máy theo dõi bệnh nhân 6 thông số (IBP) | Cái | 6 | ||||||
| 16 | Máy thở | Cái | 2 | ||||||
| 17 | Máy gây mê kèm thở | Cái | 3 | ||||||
| 18 | Máy gây mê kèm thở + máy theo dõi khí (CO2+ 5 khí mê...) | Cái | 3 | ||||||
| 19 | Máy hút liên tục, áp lực thấp chạy điện | Cái | 1 | ||||||
| 20 | Máy hút phẫu thuật 2 bình có xe đẩy chạy điện | Cái | 2 | ||||||
| 21 | Máy tiệt trùng không khí cố định | Cái | 5 | ||||||
| 22 | Máy tiệt trùng và khử mùi di động bằng UV và OZON | Cái | 2 | ||||||
| 23 | Bộ dụng cụ đại phẫu | Bộ | 5 | ||||||
| 24 | Bộ dụng cụ phẫu thuật bụng trẻ em | Bộ | 2 | ||||||
| 25 | Bộ dụng cụ phẫu thuật chấn thương chỉnh hình | Bộ | 3 | ||||||
| 26 | Máy khoan và cắt xương sọ | Cái | 1 | ||||||
| 27 | Bộ dụng cụ phẫu thuật lồng ngực | Bộ | 2 | ||||||
| 28 | Bộ dụng cụ phẫu thuật mạch máu | Bộ | 2 | ||||||
| 29 | Bộ dụng cụ phẫu thuật sản khoa | Bộ | 10 | ||||||
| 30 | Bộ dụng cụ phẫu thuật thần kinh sọ não | Bộ | 2 | ||||||
| 31 | Bộ dụng cụ phẫu thuật tiết niệu | Bộ | 3 | ||||||
| 32 | Bộ dụng cụ phẫu thuật túi mật | Bộ | 2 | ||||||
| 33 | Bộ dụng cụ tiểu phẫu | Bộ | 5 | ||||||
| 34 | Bộ dụng cụ trung phẫu | Bộ | 5 | ||||||
| 35 | Bộ dụng cụ đại phẫu | Bộ | 1 | ||||||
| 36 | Bàn mổ | Cái | 1 | ||||||
| 37 | Giao mổ điện cao tần | Cái | 1 | ||||||
| 38 | Đèn mổ treo trần | Cái | 1 | ||||||
| 39 | Hệ thống phẫu thuật nội soi full HD có chức năng ICG đánh dấu tổ chức ung thư kèm bộ phẫu thuật ổ bụng, sản khoa | Hệ thống | 1 | ||||||
| 40 | Máy đốt u bằng sóng cao tần | Cái | 1 | ||||||
| 41 | Máy hàn mạch máu tích hợp dao mổ điện cao tần | Cái | 1 | ||||||
| 42 | Bồn rửa tay phẫu thuật | Cái | 2 | ||||||
| 43 | Bồn rửa dụng cụ | Cái | 1 | ||||||
| 44 | Máy gây mê kèm thở+ máy nén | Cái | 3 | ||||||
| 45 | Máy gây mê bóp tay trẻ em | Cái | 1 | ||||||
| 46 | Máy gây mê kèm thở | Cái | 1 | ||||||
| 47 | Máy monitor Philips | Cái | 3 | ||||||
| 48 | Máy monitor Nihohkohden | Cái | 1 | ||||||
| 49 | Hệ thống mổ nội soi OLIMPUS | Hệ thống | 1 | ||||||
| 50 | Máy hút Thomas | Cái | 1 | ||||||
| 51 | Máy hút DF-506B | Cái | 2 | ||||||
| 52 | Máy hút YUYUE | Cái | 1 | ||||||
| 53 | Máy hút dẫn lưu màng phổi | Cái | 1 | ||||||
| 54 | Dao mổ điện cao tần | Cái | 3 | ||||||
| 55 | Dao mổ điện | Cái | 2 | ||||||
| 56 | Màn mổ đa năng | Cái | 2 | ||||||
| 57 | Khoan xương điện | Cái | 1 | ||||||
| 58 | Tủ sấy JEO TECH | Cái | 1 | ||||||
| 59 | Tủ ấm | Cái | 1 | ||||||
| 60 | Đèn đặt nội khí quản | Cái | 4 | ||||||
| 61 | Máy nén khí | Cái | 1 | ||||||
| 62 | Giường đa năng | Cái | 3 | ||||||
| 63 | Dây nguồn sáng máy mổ nội soi Olimpus | Cái | 4 | ||||||
| 64 | Bộ phẫu thuật mũi xoang | Bộ | 1 | ||||||
| 65 | Bộ phẫu thuật nội soi khớp gối | Bộ | 1 | ||||||
| 66 | Bộ phẫu thuật cắt A | Bộ | 1 | ||||||
| 67 | Bộ phẫu thuật tai | Bộ | 1 | ||||||
| 68 | Bộ phẫu thuật ruột thừa | Bộ | 4 | ||||||
| 69 | Bộ phẫu thuật sản | Bộ | 8 | ||||||
| 70 | Bộ phẫu thuật dạ dày | Bộ | 3 | ||||||
| 71 | Bộ phẫu thuật cắt tử cung | Bộ | 2 | ||||||
| 72 | Bộ phẫu thuật xương | Bộ | 4 | ||||||
| 73 | Bộ phẫu thuật bướu cổ | Bộ | 2 | ||||||
| 74 | Bộ phẫu thuật triệt sản | Bộ | 1 | ||||||
| 75 | Bộ phẫu thuật sọ não | Bộ | 2 | ||||||
| 76 | Bộ dụng cụ chốt ngang cánh tay | Bộ | 1 | ||||||
| 77 | Bộ dụng cụ chốt ngang xương đùi | Bộ | 1 | ||||||
| 78 | Bộ dụng cụ chốt ngang cẳng chân | Bộ | 2 | ||||||
| 79 | Máy dò thần kinh | Cái | 1 | ||||||
| 80 | Máy C AM | Cái | 1 | ||||||
| 81 | Máy hút dịch 2 bình | Cái | 3 | ||||||
| 15. KHOA MẮT | |||||||||
| 1 | Kính hiển vi phẫu thuật thần kinh, mắt | Cái | 1 | ||||||
| 2 | Máy phẫu thuật phaco | Cái | 1 | ||||||
| 3 | Máy siêu âm A-B | Cái | 1 | ||||||
| 4 | Máy đo thị trường | Cái | 1 | ||||||
| 5 | Máy do khúc xạ | Cái | 1 | ||||||
| 6 | Máy sinh hiển vi khám bệnh | Cái | 1 | ||||||
| 7 | Máy sinh hiển vi khám bệnh | Cái | 1 | ||||||
| 8 | Máy sinh hiển vi phẫu thuật | Cái | 2 | ||||||
| 9 | Dao mổ điện | Cái | 1 | ||||||
| 10 | Máy mổ pha cô | Cái | 1 | ||||||
| 11 | Kính hiển vi phẫu thuật mắt | Cái | 1 | ||||||
| 12 | Máy siêu âm AB | Cái | 1 | ||||||
| 13 | Tủ sấy | Cái | 1 | ||||||
| 14 | Tủ sấy | Cái | 1 | ||||||
| 15 | Nồi hấp nghiêng | Cái | 1 | ||||||
| 16 | Đèn mổ di động | Cái | 1 | ||||||
| 17 | Đèn soi bóng đồng tử | Cái | 1 | ||||||
| 18 | Đèn soi đáy mắt | Cái | 1 | ||||||
| 19 | Bộ phẫu thụt pha cô 9 chi tiết | Bộ | 1 | ||||||
| 20 | Bộ phẫu thụt pha cô 6 chi tiết | Bộ | 1 | ||||||
| 21 | Máy sinh hiển vi khám mắt | Cái | 1 | ||||||
| 22 | Bộ thử kính mắt | Bộ | 3 | ||||||
| 23 | Đèn soi đáy mắt cầm tay | Cái | 1 | ||||||
| 24 | Bộ soi bóng đồng tử khúc xạ | Bộ | 1 | ||||||
| 25 | Đèn khám mắt hình búa | Cái | 3 | ||||||
| 26 | Nồi hấp ướt | Cái | 1 | ||||||
| 16. KHOA RĂNG HÀM MẶT | |||||||||
| 1 | Máy răng | Cái | 3 | ||||||
| 2 | Máy lấy cao răng | Cái | 3 | ||||||
| 3 | Hệ thống bơm rửa | Hệ thống | 2 | ||||||
| 4 | Đèn quang trùng hợp | Cái | 2 | ||||||
| 5 | Tủ sấy | Cái | 1 | ||||||
| 6 | Máy mài micromtor | Cái | 2 | ||||||
| 7 | Máy hình thành chân không | Cái | 1 | ||||||
| 8 | Máy hút dịch | Cái | 1 | ||||||
| 9 | Máy mài | Cái | 1 | ||||||
| 10 | Máy khoan xương | Cái | 1 | ||||||
| 11 | Máy đo chiều dài ống tủy | Cái | 1 | ||||||
| 12 | Đèn compozit | Cái | 1 | ||||||
| 13 | Tủ sấy Memmet | Cái | 1 | ||||||
| 17. KHOA TAI MŨI HỌNG | |||||||||
| 1 | Bàn ghế khám tai mũi họng | Cái | 1 | ||||||
| 2 | Ghế khám và điều trị soi tai mũi họng | Cái | 1 | ||||||
| 3 | Ghế khám và điều trị nội soi tai mũi họng | Cái | 1 | ||||||
| 4 | Tủ sấy ≥ 100 L | Cái | 1 | ||||||
| 5 | Máy hút dịch 2 bình chạy điện | Cái | 2 | ||||||
| 6 | Bàn mổ | Cái | 1 | ||||||
| 7 | Máy vệ sinh mũi xoang | Cái | 2 | ||||||
TÌNH HÌNH DỊCH BỆNH TẠI TỈNH BẮC KẠN
1. Công tác chỉ đạo, điều hành
Triển khai các văn bản của Bộ Y tế, Tỉnh ủy, UBND tỉnh về công tác phòng, chống dịch và tiêm chủng vắc xin phòng COVID-19 thường xuyên, đúng quy định.
Chỉ đạo các đơn vị tiếp tục chủ động triển khai các biện pháp phòng chống dịch COVID-19.
Trong ngày, tổ chức khóa tập huấn trực tuyến về sử dụng vắc xin COMIRNATY dạng hỗn dịch tiêm và Hướng dẫn giám sát, phòng chống bệnh đậu mùa khỉ tại 9 điểm cầu: Sở Y tế và Trung tâm Y tế các huyện, thành phố. Báo cáo viên là Trưởng phòng Nghiệp vụ Y – Dược, Sở Y tế và Trưởng khoa Phòng chống Bệnh Truyền nhiễm, Trung tâm Kiểm soát bệnh tật. Qua đó, các đơn vị không những được trang bị kiến thức chuyên môn để sẵn sàng triển khai công tác tiêm chủng loại vắc xin dạng mới (dạng hỗn dịch tiêm) mà còn được thảo luận nêu những khó khăn, vướng mắc và thống nhất định hướng triển khai công tác phòng chống dịch trong thời gian tới.
2. Tình hình dịch bệnh
Trong ngày, toàn tỉnh có 06 trường hợp mắc mới, cụ thể: Bạch Thông 01, Chợ Đồn 01, Chợ Mới 02, thành phố Bắc Kạn 01, BVĐK 01.
3. Về đánh giá cấp độ dịch: theo Nghị quyết số 128/NQ-CP ngày 11/10/2021 của Chính phủ ban hành Quy định tạm thời “Thích ứng an toàn, linh hoạt, kiểm soát hiệu quả dịch COVID-19" và Quyết định số 218/QĐ-BYT ngày 27/01/2022 của Bộ Y tế về việc ban hành Hướng dẫn tạm thời về chuyên môn y tế thực hiện Nghị quyết số 128/NQ-CP:Cấp tỉnh, huyện, xã: Cấp độ I.
(truy cập đường link http://soyte.backan.gov.vnđể cập nhật chi tiết).
4. Công tác xét nghiệm (Từ 14h00 ngày 10/10/2022 đến 14h00 ngày 11/10/2022)
Test nhanh kháng nguyên trong ngày 36 mẫu, trong đó 27 mẫu âm tính, 09 mẫu dương tính (Bạch Thông 01, Chợ Đồn 01, Chợ Mới 02, TTYT thành phố Bắc Kạn 01, BVĐK 04).
5. Công tác tiêm Vắc xin phòng COVID-19
Tổng vắc xin được phân bổ 757.872 liều, đã tiếp nhận 757.872 liều.
Tổng số liều vắc xin đã tiêm là: 781.527 liều.
Đã hết vắc xin tiêm phòng COVID-19 từ ngày 24/9/2022.
Nhu cầu vắc xin tháng 10 là 48.754 liều.
Kết quả tiêm vắc xin đến thời điểm báo cáo không thay đổi:
+ Đối tượng từ 18 tuổi trở lên:
Số đối tượng có mặt tại địa phương hiện tại 217.280.
Số đối tượng tiêm mũi 4 là 45.548.
Tỷ lệ tiêm mũi 1 đạt 98,43%; mũi 2 đạt 96,08%; mũi 3 đạt 95,43%; mũi 4 đạt 78,38%
Tổng đã tiêm mũi bổ sung đạt 14.506 mũi.
+ Đối tượng từ 12 đến 17 tuổi:
Số đối tượng hiện tại là 27.268. Số đủ điều kiện tiêm mũi 3 là 20.249
Tỷ lệ tiêm mũi 1 đạt 99,17%; mũi 2 đạt 94,85%; mũi 3 đạt 68,66%
+ Đối tượng từ 5 tuổi đến dưới 12 tuổi:
Số đối tượng hiện tại là 39.542.
Số đủ điều kiện tiêm mũi 1 là 38.763. Số đủ điều kiện tiêm mũi 2 là 29.432.
Tỷ lệ tiêm mũi 1 đạt 87,27% ; mũi 2 đạt 77,23%
6. Công tác điều trị
- Số nhiễm COVID-19 khỏi bệnh trong ngày: 10 (Na Rì 01, Ngân Sơn 01, thành phố Bắc Kạn 08).
- Số ca nhiễm đang điều trị: 55
+ Số F0 trong cơ sở y tế: 10 (BVĐK 03, Bạch Thông 06, Na Rì 01).
+Số F0 theo dõi tại nhà: 45 (Ba Bể 01, Bạch Thông 07, Chợ Đồn 07, Chợ Mới 08, Na Rì 17, Ngân Sơn 01,TPBK 04).
7. Công tác phòng chống các dịch bệnh khác: không có
II. NHIỆM VỤ TRONG THỜI GIAN TIẾP THEO
Trên đây là báo cáo hoạt động phòng, chống dịch ngày 11/10/2022 của Sở Y tế tỉnh Bắc Kạn./.
| STT | Thứ tự theo TT 43 | DANH MỤC KỸ THUẬT | PHÂN TUYẾN KỸ THUẬT | |||||
| Theo quy định tại TT43 | Phê duyệt DMKT đúng tuyến tại Phòng chẩn trị YHCT | Phê duyệt DMKT vượt tuyến tại Phòng chẩn trị YHCT | ||||||
| A | B | C | D | |||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | |||
| VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN | 105 | 23 | ||||||
| A. KỸ THUẬT CHUNG | ||||||||
| 1 | 5. | Điện châm | x | x | x | x | x | |
| 2 | 6. | Thủy châm | x | x | x | x | x | |
| 3 | 7. | Cấy chỉ | x | x | x | x | ||
| 4 | 9. | Cứu | x | x | x | x | x | |
| 5 | 10. | Chích lể | x | x | x | x | x | |
| 6 | 20. | Xông hơi thuốc | x | x | x | x | x | |
| 7 | 23. | Ngâm thuốc YHCT toàn thân | x | x | x | x | ||
| 8 | 24. | Ngâm thuốc YHCT bộ phận | x | x | x | x | x | |
| 9 | 27. | Chườm ngải | x | x | x | x | x | |
| Đ. CẤY CHỈ | ||||||||
| 10 | 228. | Cấy chỉ điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não | x | x | x | x | ||
| 11 | 230. | Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng | x | x | x | x | ||
| 12 | 233. | Cấy chỉ điều trị mày đay | x | x | x | x | ||
| 13 | 241. | Cấy chỉ điều trị hội chứng thắt lưng- hông | x | x | x | x | ||
| 14 | 242. | Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu | x | x | x | x | ||
| 15 | 243. | Cấy chỉ điều trị mất ngủ | x | x | x | x | ||
| 16 | 244. | Cấy chỉ điều trị nấc | x | x | x | x | ||
| 17 | 245. | Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền đình | x | x | x | x | ||
| 18 | 246. | Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy | x | x | x | x | ||
| 19 | 247. | Cấy chỉ điều trị hen phế quản | x | x | x | x | ||
| 20 | 248. | Cấy chỉ điều trị huyết áp thấp | x | x | x | x | ||
| 21 | 249. | Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên | x | x | x | x | ||
| 22 | 257. | Cấy chỉ điều trị liệt chi trên | x | x | x | x | ||
| 23 | 258. | Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới | x | x | x | x | ||
| 24 | 266. | Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai | x | x | x | x | ||
| 25 | 267. | Cấy chỉ điều trị đau do thoái hóa khớp | x | x | x | x | ||
| 26 | 268. | Cấy chỉ điều trị đau lưng | x | x | x | x | ||
| 27 | 269. | Cấy chỉ điều trị đái dầm | x | x | x | x | ||
| E. ĐIỆN CHÂM | ||||||||
| 28 | 278. | Điện châm điều trị hội chứng tiền đình | x | x | x | x | x | |
| 29 | 279. | Điện châm điều trị huyết áp thấp | x | x | x | x | x | |
| 30 | 280. | Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính | x | x | x | x | x | |
| 31 | 281. | Điện châm điều trị hội chứng stress | x | x | x | x | x | |
| 32 | 282. | Điện châm điều trị cảm mạo | x | x | x | x | x | |
| 33 | 284. | Điện châm điều trị trĩ | x | x | x | x | x | |
| 34 | 285. | Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt | x | x | x | x | x | |
| 35 | 287. | Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em | x | x | x | x | x | |
| 36 | 289. | Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não | x | x | x | x | x | |
| 37 | 290. | Điện châm điều trị cơn đau quặn thận | x | x | x | x | x | |
| 38 | 291. | Điện châm điều trị viêm bàng quang | x | x | x | x | x | |
| 39 | 292. | Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện | x | x | x | x | x | |
| 40 | 293. | Điện châm điều trị bí đái cơ năng | x | x | x | x | x | |
| 41 | 296. | Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống | x | x | x | x | x | |
| 42 | 297. | Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não | x | x | x | x | x | |
| 43 | 298. | Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp | x | x | x | x | x | |
| 44 | 299. | Điện châm điều trị khàn tiếng | x | x | x | x | x | |
| 45 | 300. | Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi | x | x | x | x | x | |
| 46 | 301. | Điện châm điều trị liệt chi trên | x | x | x | x | x | |
| 47 | 302. | Điện châm điều trị chắp lẹo | x | x | x | x | x | |
| 48 | 303. | Điện châm điều trị đau hố mắt | x | x | x | x | x | |
| 49 | 304. | Điện châm điều trị viêm kết mạc | x | x | x | x | x | |
| 50 | 306. | Điện châm điều trị lác cơ năng | x | x | x | x | x | |
| 51 | 310. | Điện châm điều trị viêm mũi xoang | x | x | x | x | x | |
| 52 | 312. | Điện châm điều trị đau răng | x | x | x | x | x | |
| 53 | 313. | Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp | x | x | x | x | x | |
| 54 | 314. | Điện châm điều trị ù tai | x | x | x | x | x | |
| 55 | 315. | Điện châm điều trị giảm khứu giác | x | x | x | x | x | |
| 56 | 316. | Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh | x | x | x | x | x | |
| 57 | 317. | Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật | x | x | x | x | x | |
| 58 | 318. | Điện châm điều trị giảm đau do ung thư | x | x | x | x | x | |
| 59 | 319. | Điện châm điều trị giảm đau do zona | x | x | x | x | x | |
| 60 | 320. | Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh | x | x | x | x | x | |
| G. THUỶ CHÂM | ||||||||
| 61 | 322. | Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông | x | x | x | x | x | |
| 62 | 323. | Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu | x | x | x | x | ||
| 63 | 324. | Thuỷ châm điều trị mất ngủ | x | x | x | x | x | |
| 64 | 325. | Thuỷ châm điều trị hội chứng stress | x | x | x | x | ||
| 65 | 330. | Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não | x | x | x | x | x | |
| 66 | 352. | Thuỷ châm điều trị đau vai gáy | X | x | x | x | x | |
| 67 | 365. | Thuỷ châm điều trị liệt chi trên | x | x | x | x | x | |
| 68 | 366. | Thuỷ châm điều trị liệt hai chi dưới | x | x | x | x | x | |
| 69 | 375. | Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp | x | x | x | x | x | |
| 70 | 376. | Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp | x | x | x | x | x | |
| 71 | 377. | Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai | x | x | x | x | x | |
| 72 | 378. | Thuỷ châm điều trị đau lưng | x | x | x | x | x | |
| H. XOA BÓP BẤM HUYỆT | ||||||||
| 73 | 389. | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên | x | x | x | x | x | |
| 74 | 390. | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới | x | x | x | x | x | |
| 75 | 391. | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não | x | x | x | x | x | |
| 76 | 392. | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông | x | x | x | x | x | |
| 77 | 393. | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não | x | x | x | x | x | |
| 78 | 394. | Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não | x | x | x | x | x | |
| 79 | 395. | Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não | x | x | x | x | x | |
| 80 | 396. | Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên | x | x | x | x | x | |
| 81 | 397. | Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới | x | x | x | x | x | |
| 82 | 398. | Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất | x | x | x | x | x | |
| 83 | 408. | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu | x | x | x | x | x | |
| 84 | 409. | Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ | x | x | x | x | x | |
| 85 | 410. | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress | x | x | x | x | x | |
| 86 | 411. | Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính | x | x | x | x | x | |
| 87 | 412. | Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh | x | x | x | x | x | |
| 88 | 413. | Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V | x | x | x | x | x | |
| 89 | 414. | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên | x | x | x | x | x | |
| 90 | 418. | Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực | x | x | x | x | x | |
| 91 | 419. | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình | x | x | x | x | x | |
| 92 | 420. | Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực | x | x | x | x | x | |
| 93 | 421. | Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang | x | x | x | x | x | |
| 94 | 422. | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản | x | x | x | x | x | |
| 95 | 423. | Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp | x | x | x | x | x | |
| 96 | 424. | Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp | x | x | x | x | x | |
| 97 | 425. | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn | x | x | x | x | x | |
| 98 | 426. | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng | x | x | x | x | x | |
| 99 | 427. | Xoa búp bấm huyệt điều trị nấc | x | x | x | x | x | |
| 100 | 428. | Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp | x | x | x | x | x | |
| 101 | 429. | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hoá khớp | x | x | x | x | x | |
| 102 | 430. | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng | x | x | x | x | x | |
| 103 | 431. | Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai | x | x | x | x | x | |
| 104 | 432. | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy | x | x | x | x | x | |
| 105 | 435. | Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa | x | x | x | x | x | |
| 106 | 438. | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn kinh | x | x | x | x | x | |
| 107 | 441. | Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông | x | x | x | x | x | |
| 108 | 443. | Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật | x | x | x | x | ||
| 109 | 445. | Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não | x | x | x | x | x | |
| 110 | 446. | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống | x | x | x | X | x | |
| 111 | 447. | Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật | x | x | x | X | x | |
| 112 | 448. | Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư | x | x | x | X | x | |
| 113 | 449. | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm | x | x | x | X | x | |
| I. CỨU | ||||||||
| 114 | 451. | Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn | x | x | x | x | x | |
| 115 | 452. | Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn | x | x | x | x | x | |
| 116 | 453. | Cứu điều trị nấc thể hàn | x | x | x | x | x | |
| 117 | 454. | Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn | x | x | x | x | x | |
| 118 | 455. | Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn | x | x | x | x | x | |
| 119 | 456. | Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn | x | x | x | x | x | |
| 120 | 457. | Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn | x | x | x | x | x | |
| 121 | 458. | Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn | x | x | x | x | x | |
| 122 | 459. | Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn | x | x | x | x | x | |
| 123 | 460. | Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn | x | x | x | x | x | |
| 124 | 461. | Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn | x | x | x | x | x | |
| K. GIÁC HƠI | ||||||||
| 125 | 479. | Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn | x | x | x | x | x | |
| 126 | 480. | Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt | x | x | x | x | x | |
| 127 | 481. | Giác hơi điều trị các chứng đau | x | x | x | x | x | |
| 128 | 482. | Giác hơi điều trị cảm cúm | x | x | x | x | x | |
| Tổng số phê duyệt: 128 kỹ thuật chuyên môn | 105 | 23 | ||||||
Hiện nay miền Bắc đang chuyển mùa thu đông, thời tiết nóng, lạnh thất thường kết hợp với độ ẩm giảm dần, khô hanh tạo điều kiện thuận lợi cho các loại vi khuẩn, virus bệnh đường hô hấp phát triển mạnh và gây bệnh. Đặc biệt trẻ em vốn có sức đề kháng yếu nên rất dễ mắc các bệnh về đường hô hấp khi giao mùa.

Tại khoa Nhi, Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Kạn thời gian qua trẻ nhập viện do mắc các bệnh về đường hô hấp tăng nhanh. Trung bình trong tuần khoa tiếp nhận điều trị nội trú cho 80 bệnh nhi, trong đó có khoảng trên 70% trẻ mắc các bệnh lý về đường hô hấp như viêm tiểu phế quản cấp, viêm phế quản phổi, viêm mũi họng cấp, sốt do virus. Đa số trẻ nhập viện dưới 5 tuổi đều có các triệu chứng như sốt cao, ho, khàn tiếng, chảy nước mũi…
Bác sĩ Hoàng Ngọc Hà – khoa Nhi, Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Kạn cho biết: Viêm đường hô hấp là nhiễm trùng của đường thở từ tai, mũi, họng cho đến các đường dẫn khí khác (thanh quản, khí quản, phế quản,…). Có 02 nhóm viêm đường hô hấp: viêm đường hô hấp trên (viêm tai giữa, viêm mũi xoang, viêm họng, thanh quản…) và viêm đường hô hấp dưới (viêm khí quản, viêm phế quản, viêm phế quản phổi…). Các biểu hiện lâm sàng của viêm đường hô hấp cấp ở trẻ em rất đa dạng và ở nhiều mức độ khác nhau. Thông thường, trẻ bắt đầu với các triệu chứng ho, sốt, chảy mũi, nghẹt mũi, thở nhanh, cánh mũi phập phồng, nặng hơn nữa là nhìn thấy lồng ngực bị rút lõm trong khi thở vào, thở rít, tím tái. Nếu không được xử trí kịp thời trẻ có thể hôn mê, co giật… hoặc thậm chí có thể gây tử vong cho trẻ.
Khi trẻ có triệu chứng bệnh viêm đường hô hấp, các bậc cha mẹ nên đưa trẻ đi khám bác sĩ để đánh giá được mức độ bệnh. Nếu bệnh ở mức nhẹ và trung bình, cha mẹ sẽ được hướng dẫn chăm sóc trẻ tại nhà. Các bác sỹ chuyên khoa Nhi lưu ý với cha mẹ trong quá trình chăm sóc trẻ bị viêm đường hô hấp cấp:
Với những trẻ sốt dưới 38,5 độ C, nếu không có bệnh lý gì đặc biệt thì chỉ sử dụng các biện pháp hạ sốt thông thường như mặc quần áo thoáng mát, nằm phòng đủ ấm hoặc trườm ấm cho trẻ. Trong trường hợp trẻ bị sốt trên 38,5 độ C, mới sử dụng một số loại thuốc hạ sốt hay sử dụng như paracetamol, liều lượng thì tính theo cân nặng của trẻ, thông thường là 10-15mg/kg cân nặng và khoảng 4- 6 tiếng mới lặp lại liều dùng 1 lần.
Vệ sinh mũi hàng ngày để giúp trẻ thông thoáng đường thở bằng cách lấy khăn khô mềm (khăn giấy là tốt nhất) hoặc dùng nước muối sinh lý nhỏ vào hai bên mũi để làm loãng dịch mũi loại dùng cho trẻ em.
Tăng cường chế độ dinh dưỡng để trẻ tăng sức đề kháng, nhanh chóng hồi phục sức khỏe: Đối với trẻ bú mẹ, cho trẻ bú theo nhu cầu, bú nhiều lần hơn so với bình thường. Với trẻ lớn, chuẩn bị cho trẻ các thức ăn mềm, dễ nuốt, cho trẻ ăn thành nhiều bữa trong ngày. Tăng cường rau xanh, trái cây.
Cha, mẹ chăm sóc trẻ bệnh tại nhà thấy một trong những triệu chứng sau đây: Trẻ không ăn uống được hoặc không bú sữa; Trẻ khó thở, thở gấp, thở rút lõm lồng ngực; Trẻ sốt cao mà uống thuốc hạ sốt không đỡ thì cần đưa ngay trẻ đến cơ sở y tế để điều trị kịp thời.
Để phòng các bệnh đường hô hấp, bác sĩ chuyên khoa Nhi khuyến cáo: Cha, mẹ nên chăm sóc, đảm bảo dinh dưỡng đầy đủ cho trẻ; cho trẻ bú sữa mẹ trong thời gian lâu nhất có thể; tiêm phòng đầy đủ; cho trẻ uống Vitamin A và D3 theo hướng dẫn; vệ sinh mũi họng cho trẻ hằng ngày; giữ ấm cho trẻ khi trời lạnh và thoáng mát khi trời nóng; tránh nơi ô nhiễm môi trường, khói bụi, khói thuốc lá; tránh tiếp xúc gần với những người có biểu hiện ho, sốt và vệ sinh tay sạch sẽ trước khi ôm hoặc bế trẻ,... Các virus gây bệnh đường hô hấp lây lan qua giọt bắn. Vì vậy, cần cho trẻ đeo khẩu trang khi ở nơi đông người. Hạn chế tối đa việc người lớn hôn má trẻ vì có thể lây bệnh./.
H.T
Trang thông tin Y tế Bắc Kạn
Cung cấp thông tin Y tế khu vực Phía Bắc tỉnh Thái Nguyên
Điện thoại :(+84).2093.870.324
Địa chỉ: Tổ 4- phường Đức Xuân - tỉnh Thái Nguyên