Leo Magazine - шаблон joomla Окна

Sở Y tế nhận được Công văn số 1515/BVĐK-QLCL-ĐT&CĐT ngày 29/9/2022 của Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Kạn; sau khi xem xét hồ sơ, đối chiếu với yêu cầu tại Nghị định số 111/2017/NĐ-CP ngày 05/10/2017 của Chính phủ quy định về tổ chức đào tạo thực hành trong đào tạo khối ngành sức khỏe.

Sở Y tế có ý kiến như sau:

Đồng ý với Bản công bốCơ sở khám bệnh, chữa bệnh đáp ứng yêu cầu là cơ sở thực hànhtrong đào tạo khối ngành sức khoẻ trình độ các ngành/chuyên ngành đào tạo, cụ thể:

1. Các ngành/chuyên ngành đào tạo thực hành

- Y khoa (Nội khoa, Cấp cứu, Hồi sức tích cực & Chống độc, Ngoại khoa, Sản phụ khoa, Truyền nhiễm, Ung bướu, Tai Mũi Họng, Răng Hàm Mặt, Mắt, Huyết học-Truyền máu, Thăm dò chức năng, Gây mê hồi sức).

- Dược.

2.Trình độ đào tạo thực hành

- Cao đẳng Dược

- Đại học Y khoa

- Đại học Dược

- Sau đại học Y khoa

- Sau đại học Dược

Tên cơ sở: BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH BẮC KẠN

Địa chỉ: Tổ 12, phường Nguyễn Thị Minh Khai, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.

Điện thoại: 0209.3870.324                  Email: This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

Hồ sơ công bố của Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đáp ứng yêu cầu là cơ sở thực hànhtrong đào tạo khối ngành sức khoẻ của Bệnh viện đa khoa tỉnh được đăng tải trên Cổng thông tin điện tử Sở Y tế Bắc Kạn (địa chỉ http://www.soyte.backan.gov.vn);

Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Kạn chịu trách nhiệm trước pháp luật và trước Giám đốc Sở Y tế Bắc Kạn về tính chính xác, trung thực của hồ sơ công bố và tổ chức thực hiện đầy đủ các nội dung theo quy định của Nghị định số 111/2017/NĐ-CP ngày05/10/2017 của Chính phủ quy định về tổ chức đào tạo thực hành trong đào tạo khối ngành sức khỏe./.

THÔNG TIN CHUNG VỀ ĐÀO TẠO THỰC HÀNH TẠI CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
Mã đào tạo Trình độ Ngành/ chuyên môn Môn học/học phần/ tín chỉ Nội dung Tên khoa/ đơn vị thực hành Số lượng NGD đạt yêu cầu ở khoa/ đơn vị Số lượng người học TH tối đa theo NGD Số giường/ ghế răng tại khoa đạt yêu cầu TH Số người học TH tối đa theo giường/ ghế răng Số lượng đang học Số lượng có thể nhận thêm
2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13
6720201 Cao đẳng Dược  Hóa dược Thực hành Hóa dược Khoa Dược 4 60 0 0 0 60
 Dược lâm sàng Thực hành Dược lâm sàng Khoa Dược 4 60 0 0 0 60
7720101 Đại học Y khoa Hồi sức cấp cứu Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Hồi sức cấp cứu  Khoa cấp cứu 2 20 52 156 0 20
      Hồi sức tích cực và chống độc Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa hồi sức tích cực và chống độc Khoa Hồi sức tích cực và Chống độc 1 10 28 84 0 10
      Nội khoa Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội  Khoa Nội, Khoa Nội tim mạch, Khoa Nội A 4 40 90 270 0 40
      Ngoại khoa Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Ngoại Khoa Ngoại tổng hợp, Khoa Ngoại chấn thương 3 30 82 246 0 30
      Sản phụ khoa Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa sản phụ khoa Khoa Sản 3 30 48 144 0 30
      Ung bướu Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa ung bướu Khoa Ung bướu & giải phẫu bệnh 1 10 14 42 0 10
      Bệnh truyền nhiễm Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa truyền nhiễm Khoa Truyền nhiễm 1 10 20 60 0 10
      Tai Mũi Họng Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Tai Mũi Họng Khoa Tai Mũi Họng 1 10 13 39 0 10
      Răng Hàm Mặt Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Răng Hàm Mặt Khoa Răng Hàm Mặt 2 20 10 30 0 20
      Mắt Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Mắt Khoa Mắt 1 10 13 39 0 10
      Huyết học- Truyền máu Huyết học- Truyền máu Khoa Huyết học - Truyền máu 1 10 0 0 0 10
      Gây mê hồi sức Thực hành lâm sàng gây mê hồi sức  Khoa Gây mê hồi sức 2 20 0 0 0 20
      Thăm dò chức năng Thực hành lâm sàng các kỹ thuật thăm dò chức năng Khoa Thăm dò chức năng 1 10 0 0 0 10
      Thực tập tốt nghiệp Các chuyên khoa Hồi sức cấp cứu, HSTC&CĐ, Nội, Ngoại, Sản, Nhi, Truyền nhiễm, Ung bướu, TMH, RHM, Mắt, Huyết học-Truyền máu, Gây mê hồi sức, thăm dò chức năng Khoa Cấp cứu, Hồi sức tích cực và chống độc, Nội, Nội A, Nội Tim mạch, Ngoại tổng hợp, Ngoại chấn thương, Sản, Nhi, Truyền nhiễm, Ung bướu&GPB, TMH, RHM, Huyết học - Truyền máu, GMHS, Thăm dò chức năng 22 220 370 1110 0 220
7720201 Đại học Dược  Hóa dược Thực hành Hóa dược Khoa Dược 4 40 0 0 0 40
 Dược lâm sàng Thực hành Dược lâm sàng Khoa Dược 4 40 0 0 0 40
  Sau Đại học  Y khoa Hồi sức cấp cứu Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Hồi sức cấp cứu (Chương trình sau đại học)  Khoa Cấp cứu  1 5 52 156 0 5
Hồi sức tích cực và chống độc Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa hồi sức tích cực và chống độc (Chương trình sau đại học)  Khoa Hồi sức tích cực và Chống độc 1 5 28 84 0 5
Nội khoa Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội (Chương trình sau đại học) Khoa Nội, Khoa Nội tim mạch, Khoa Nội A 4 20 90 270 0 20
Ngoại khoa Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Ngoại (Chương trình sau đại học) Khoa Ngoại tổng hợp, Khoa Ngoại chấn thương 3 15 82 246 0 15
Sản phụ khoa Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa sản phụ khoa (Chương trình sau đại học) Khoa Sản 3 15 48 144 0 15
Ung bướu Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa ung bướu (Chương trình sau đại học) Khoa Ung bướu & Giải phẫu bệnh 1 5 14 42 0 5
      Bệnh truyền nhiễm Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa truyền nhiễm (Chương trình sau đại học) Khoa Truyền nhiễm 1 5 20 60 0 5
      Tai Mũi Họng Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Tai Mũi Họng (Chương trình sau đại học) Khoa Tai Mũi Họng 1 5 13 39 0 5
      Răng Hàm Mặt Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Răng Hàm Mặt (Chương trình sau đại học) Khoa Răng Hàm Mặt 2 10 10 30 0 10
      Mắt Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Mắt (Chương trình sau đại học) Khoa Mắt 1 5 13 39 0 5
      Huyết học - Truyền máu Huyết học- Truyền máu (Chương trình sau đại học) Khoa Huyết học - Truyền máu 1 5 0 0 0 5
      Gây mê hồi sức Thực hành lâm sàng gây mê hồi sức (chương trình sau đại học) Khoa Gây mê hồi sức 2 10 0 0 0 10
      Thăm dò chức năng Thực hành lâm sàng các kỹ thuật thăm dò chức năng (chương trình sau đại học) Khoa Thăm dò chức năng 1 5 0 0 0 5
  Sau Đại học Dược  Hóa dược Thực hành Hóa dược (chương trình sau đại học) Khoa Dược 4 20 0 0 0 20
 Dược lâm sàng Thực hành Dược lâm sàng (chương trình sau đại học) Khoa Dược 4 20 0 0 0 20

 

  DANH SÁCH NGƯỜI GIẢNG DẠY THỰC HÀNH TẠI KHOA/ĐƠN VỊ,
SỐ LƯỢNG GIƯỜNG/GHẾ RĂNG ĐÁP ỨNG YÊU CẦU GIẢNG DẠY THỰC HÀNH
   
TT Họ và tên Học hàm, học vị, chuyên khoa, nội trú … Ngành/ Chuyên ngành đã được đào tạo Chứng chỉ hành nghề` Phạm vi hành nghề Số năm kinh nghiệm KCB Môn học/ học phần/ tín chỉ Nội dung môn học Tên khoa/ đơn vị đạt yêu cầu thực hành Số giường/ ghế răng đạt yêu cầu
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
I. Chuyên ngành: Y khoa (Đại học, sau đại học)
1 Lương Văn Huế BSCKII BSĐK/Hồi sức cấp cứu 000026/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Hồi sức cấp cứu  10 năm  Hồi sức cấp cứu Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Hồi sức cấp cứu  Khoa Cấp cứu 26
2 Nguyễn Cao Nguyên Thạc sỹ BSĐK/Hồi sức tích cực và chống độc  001523/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa hồi sức tích cực và chống độc 5 năm Hồi sức tích cực và chống độc Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa hồi sức tích cực chống độc Khoa HSTC&CĐ 28
3 Nông Hà Mỹ Khánh Thạc sỹ BSĐK/Nội khoa 001189/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội tổng hợp, Hồi sức cấp cứu 8 năm Nội khoa, Hồi sức cấp cứu Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội tổng hợp, Hồi sức cấp cứu Khoa cấp cứu, Khoa Khám bệnh, Khoa Nội tổng hợp, Khoa Nội A. 116
4 Dương Thị Thúy Lan BSCKII BSĐK/Nội khoa 001190/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội tổng hợp 8 năm Nội khoa  Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội tổng hợp Khoa Khám bệnh, Khoa Nội tổng hợp, Khoa Nội A 90
5 Trần Thị Hằng Thạc sĩ BSĐK/Nội khoa 000020/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội  10 năm Nội khoa  Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội 
6 Hà Thiêm Đông BSCKII BSĐK/Nội khoa 000096/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội, Tai Mũi Họng 10 năm Nội khoa Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội 
7 Trần Dũng Cảm BSCKII BSĐK/ Ngoại khoa 000821/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa ngoại  9 năm Ngoại khoa Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa ngoại  Khoa Ngoại tổng hợp  82
8 Phạm Văn Thắng Thạc sĩ BSĐK/ Ngoại khoa 001564/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa ngoại 5 năm Ngoại khoa Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa ngoại 
9 Triệu Đức Giang BSCKII BSĐK/ Ngoại khoa 000333/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa ngoại 9 năm Ngoại khoa Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa ngoại 
10 Phạm Xuân Minh Thạc sĩ BSĐK/Sản phụ khoa 000341/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa sản phụ khoa 10 năm Sản phụ khoa Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa sản phụ khoa Khoa Sản 48
11 Đàm Thị Tanh BSCKII BSĐK/Sản phụ khoa 000045/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa sản phụ khoa, KHHGĐ 11 năm Sản phụ khoa Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa sản phụ khoa
12 Lường Văn Đức Thạc sĩ BSĐK/Sản phụ khoa 001672/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa sản phụ khoa 4 năm Sản phụ khoa Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa sản phụ khoa
13 Hà Thị Thương  Thạc sỹ BSĐK/ Ung thư 000089/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội, Ung bướu 10 năm Ung bướu Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Ung bướu Khoa Ung bướu& GPB 14
14 Hoàng Thị Đường BSCKII BSĐK/ Truyền nhiễm và các bệnh nhiệt đới 000015/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội, Truyền nhiễm 10 năm Truyền nhiễm Khám bệnh, chữa bệnh Truyền nhiễm Khoa Truyền nhiễm 20
15 Phan Thị Tám BSCKII BSĐK/Mắt 000018/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nhãn khoa 10 năm Mắt Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nhãn khoa Khoa Mắt 13
16 Nguyễn Văn Minh BSCKII BSĐK/ Tai Mũi Họng 000115/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Tai Mũi Họng 10 năm Tai Mũi Họng Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Tai Mũi Họng Khoa Tai  Mũi Họng 13
17 Phạm Thị Hằng BSCKII BSĐK/ Răng Hàm Mặt 000019/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Răng Hàm Mặt 10 năm Răng Hàm Mặt Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Răng Hàm Mặt Khoa Răng Hàm Mặt 10
18 Nông Bích Thủy Thạc Sĩ BSĐK/ Răng hàm mặt 001143/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Răng Hàm Mặt 8 năm Răng Hàm Mặt Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Răng Hàm Mặt
19 Hoàng Thị Loan Thạc Sĩ BSĐK/ Huyết học- Truyền máu 000350/BK-CCHN Khám chữa bệnh Chuyên khoa xét nghiệm 9 năm Huyết học - Truyền máu Khám chữa bệnh Chuyên khoa xét nghiệm Khoa Huyết học - Truyền máu 0
20 Nguyễn Văn Dương BSCKII BSĐK/Gây mê hồi sức 000339/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Gây mê hồi sức 9 năm Gây mê hồi sức Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Gây mê hồi sức Khoa Gây mê hồi sức 0
21 Nguyễn Học Hải BSCKII BSĐK/Gây mê hồi sức 000340/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Gây mê hồi sức 9 năm Gây mê hồi sức Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Gây mê hồi sức
22 Bùi Mạnh Cường BSCKII BSĐK/ Thăm dò chức năng 000346/BK-CCHN Chuyên khoa thăm dò chức năng 9 năm Thăm dò chức năng Thực hành lâm sàng thăm dò chức năng Khoa Thăm dò chức năng 0
III. Chuyên ngành Dược (Cao đẳng, Đại học, Sau đại học)
1 Phạm Thị Bích Hằng Dược sĩ CKII Dược 62/CCHN-D-SYT-BK Hành nghề Dược 22 năm Hóa dược; Dược lâm sàng Thực hành hóa dược; Thực hành dược lâm sàng Khoa Dược 0
2 Hà Diệu Linh Thạc sĩ dược sĩ Dược 165/CCHN-D-SYT-BK Hành nghề Dược 11 năm Dược lâm sàng
3 Đoàn Thị Hương Giang Thạc sĩ dược sĩ Dược 278/CCHN-D-SYT-BK Hành nghề Dược 8 năm  
DANH MỤC TRANG THIẾT BỊ ĐÁP ỨNG YÊU CẦU GIẢNG DẠY THỰC HÀNH
TT TÊN TRANG THIẾT BỊ ĐƠN VỊ SỐ LƯỢNG GHI CHÚ
1 2 3 4 5
1. KHOA NỘI
1 Máy tạo Oxy  Cái  2  
2 Bơm tiêm điện  Cái  1  
3 Bơm truyền dịch  Cái  2  
4 Máy khí dung siêu âm  Cái  1  
5 Máy khí dung   Cái  2  
6 Giường cấp cứu hồi sức  Cái  5  
7 Máy điện tim  Cái  1  
8 Máy Spo2  Cái  2  
9 Máy hút dịch  Cái  1  
10 Máy monitor  Cái  1  
11 Máy test đường huyết  Cái  1  
12 Máy Holtor huyết áp 10 đầu ghi  Cái  1  
13 Máy Holtor điện tim 10 đầu ghi  Cái  1  
2. KHOA CẤP CỨU 
1 Giường hồi sức đặc biệt  Cái  2  
2 Máy phá rung tim  Cái  3  
3 Máy hút liên tục, áp lực thấp chạy điện  Cái  2  
4 Bơm tiêm điện  Cái  10  
5 Bơm truyền dịch  Cái  10  
6 Bộ mở khí quản  Bộ  2  
7 Máy thở  Cái  3  
8 Máy thở xâm nhập + không xâm nhập  Cái  10  
9 Máy thở VS MART  Cái  2  
10 Máy hút dịch 2 bình chạy điện  Cái  4  
11 Bộ đặt nội khí quản  Bộ  2  
12 Máy khí dung siêu âm  Cái  1  
13 Giường cấp cứu hồi sức  Cái  15  
14 Máy thở CPAP  Cái  3  
15 Hệ thống theo dõi trung tâm cho 16 giường  Hệ thống  1  
16 Máy xét nghiệm khí máu nhanh  Cái  1  
17 Máy sốc điện  Cái  1  
18 Xe cáng sơn tĩnh điện  Cái  1  
19 Máy thở Newpost HT50  Cái  3  
20 Máy tạo ô xy di động  Cái  1  
21 Xe đẩy dụng cấp cứu   Cái  1  
22 Hệ thống ô xy gắn tường  Hệ thống  21  
23 Máy thở   Cái  1  
24 Máy điện tim 6 cần  Cái  1  
25 Máy tạo ô xy lưu lượng cao qua mũi   Cái  1  
3. KHOA HỐI SỨC TÍCH CỰC VÀ CHỐNG ĐỘC
1 Máy hút liên tục, áp lực thấp chạy điện  Cái  1  
2 Máy sock điện  Cái  1  
3 Bơm tiêm điện  Cái  10  
4 Bơm truyền dịch  Cái  10  
5 Máy thở  Cái  3  
6 Máy thở xâm nhập + không xâm nhập  Cái  8  
7 Đệm chống loét  Cái  10  
8 Máy hút dịch 2 bình chạy điện  Cái  3  
9 Bộ đặt nội khí quản  Bộ  2  
10 Máy khí dung siêu âm  Cái  1  
11 Giường cấp cứu hồi sức  Cái  12  
12 Máy theo dõi bệnh nhân 5 thông số  Cái  10  
13 Máy thở CPAP  Cái  2  
14 Máy xét nghiệm khí máu nhanh  Cái  1  
15 Máy lọc máu liên tục  Cái  1  
16 Máy sock điện Nihonkohden  Cái  1  
17 Máy điện tim   Cái  2  
18 Máy thở  Cái  1  
19 Máy thở VS MART  Cái  2  
20 Máy thở Newposp HT50  Cái  3  
21 Xe đẩy dụng cụ cấp cứu   Cái  1  
4. KHOA SẢN
1 Máy siêu âm sản khoa có đầu dò âm đạo  Cái  1  
2 Máy siêu âm   Cái  3  
3 Máy theo dõi bệnh nhân 5 thông số  Cái  4  
4 Máy đốt cổ tử cung  Cái  1  
5 Máy Doppler tim thai  Cái  1  
6 Máy doppler theo dõi tim thai  Cái  5  
7 Giường hồi sức sau đẻ  Cái  1  
8 Giường cấp cứu sản phụ  Cái  1  
9 Bộ dụng cụ kiểm tra tử cung   Bộ  2  
10 Bộ dụng cụ triệt sản nam  Bộ  1  
11 Bộ dụng cụ triệt sản nữ  Bộ  1  
12 Bàn khám sản phụ khoa   Cái  1  
13 Máy monitor sản khoa  Cái  2  
14 Máy hút dịch 2 bình chạy điện  Cái  2  
15 Máy hút dịch  Cái  1  
16 Giường cấp cứu hồi sức  Cái  5  
17 Bơm tiêm điện  Cái  3  
18 Máy truyền dịch  Cái  1  
19 Tủ sấy memmeart  Cái  1  
20 Bồn rửa tay phẫu thuật  Cái  1  
21 Bồn tắm bé  Cái  1  
5. KHOA TRUYỀN NHIỄM
1 Máy theo dõi bệnh nhân 5 thông số  Cái  3  
2 Máy SPO2   Cái  1  
6. KHOA NGOẠI CHẤN THƯƠNG 
1 Máy theo dõi bệnh nhân 5 thông số  Cái  1  
2 Máy tiệt trùng không khí cố định  Cái  1  
3 Dao mổ điện   Cái  1  
4 Máy hút dịch 2 bình chạy điện  Cái  4  
5 Máy hút dịch, khí liên tục chạy điện  Cái  1  
6 Máy hút dẫn lưu màng phổi   Cái  1  
7 Máy hút dịch   Cái  1  
8 Giường cấp cứu hồi sức  Cái  5  
9 Bàn kéo xương   Cái  1  
10 Bàn mổ   Cái  1  
11 Đèn mổ di động 1 bóng   Cái  1  
7. KHOA NGOẠI TỔNG HỢP
1 Máy hút dịch   Cái   1  
2 Máy test tiểu đường   Cái   1  
3 Dao mổ điện   Cái   1  
4 Đèn mổ di động 4 bóng   Cái   1  
5 Giường cấp cứu hồi sức  Cái   5  
6 Máy bơm hơi tháo lồng   Cái   1  
8. KHOA NỘI A 
1 Máy khí dung   Cái   1  
2 Máy SPO2  Cái   1  
3 Máy test tiểu đường   Cái   1  
9. KHOA NỘI TIM MẠCH 
1 Máy điện tim gắng sức chạy thảm  Cái  1  
2 Máy Holtor huyết áp 10 đầu ghi  Cái  2  
3 Máy sốc điện  Cái  2  
4 Máy điện tim  Cái  1  
5 Máy tạo nhịp tạm thời  Cái  2  
6 Máy monito  Cái  1  
7 Máy hút dịch   Cái  1  
8 Máy khí dung siêu âm   Cái  1  
9 Bơm tiêm điện  Cái  1  
10. KHOA DƯỢC
1 Kho thuốc nội trú m2 50  
2 Kho thuốc ống m2 55  
3 Kho thuốc vật tư tiêu hao m2 120  
4 Kho hóa chất m2 30  
5 Kho dịch truyền m2 100  
6 Kho thuốc ngoại trú m2 40  
7 Phòng quản lý thuốc m2 30  
11. KHOA UNG BƯỚU VÀ GIẢI PHẪU BỆNH
1 Hệ thống kính hiển vi đa năng cho 5 người đọc kèm máy tính, máy ảnh, máy in Hệ thống 1  
2 Bàn sấy tiêu bản Cái 1  
3 Bể ổn nhiệt Cái 1  
4 Cân kỹ thuật Cái 1  
5 Kính hiển vi 2 mắt Cái 4  
6 Kính hiển vi 2 mắt thường Cái 1  
7 Kính hiển vi huỳnh quang có camera Cái 1  
8 Máy cắt lạnh Cái 1  
9 Máy cắt vi thể quay tay Cái 1  
10 Máy đúc bệnh phẩm (paraffin) Cái 1  
11 Máy ly tâm thường tốc độ max ≥ 6000 v/p Cái 1  
12 Máy nhuộm tiêu bản tự động Cái 1  
13 Máy xử lý mô tư động Cái 1  
14 Tủ đựng paraffin Cái 3  
15 Tủ đựng tiêu bản  Cái 1  
16 Tủ hút mùi và khử độc Cái 2  
17 Máy ly tâm  Cái 1  
18 Máy cắt bệnh phẩm Cái 2  
19 Tủ sấy menmet Cái 1  
20 Máy tạo ô xy+máy nén Cái 1  
21 Đèn mổ di động Cái 1  
12. KHOA HUYẾT HỌC - TRUYỀN MÁU
1 Điện di huyết sắc tố   Cái   1  
2 Hệ thống ELISA tự động  Hệ thống  1  
3 Tủ lạnh âm sâu -860 C  Cái   2  
4 Tủ mát 2 - 80 C bảo quản mẫu  Cái   3  
5 Máy ly tâm thường tốc độ max ≥ 6000 v/p  Cái   2  
6 Ly tâm túi máu  Cái   2  
7 Máy đo tốc độ máu lắng tự động   Cái   1  
8 Máy lắc bảo quản tiểu cầu  Cái   2  
9 Máy lắc ống máu  Cái   2  
10 Máy ly tâm lạnh  Cái   1  
11 Máy ly tâm dàn tế bào tự động  Cái   1  
12 Máy phân tích đông máu tự động  Cái   1  
13 Máy phân tích huyết học tự động ≥ 18 thông số  Cái   1  
14 Máy phân tích huyết học tự động ≥ 32 thông số  Cái   1  
15 Máy phân tích tiểu cầu tự động  Cái   1  
16 Máy xác định nhóm máu tự động  Cái   1  
17 Tủ bảo quản mẫu -300 C  Cái   1  
18 Kính hiển vi huỳnh quang có camera  Cái   1  
19 Kính hiển vi 2 mắt  Cái   2  
20 Kính hiển vi 2 mắt thường  Cái   1  
21 Cân kỹ thuật  Cái   1  
22 Bock nuôi cấy  Cái   1  
23 Tủ ấm 37 - 700 C ≥ 120 lít  Cái   1  
24 Bộ Pipette kèm giã đỡ  Cái   2  
25 Máy dập dây túi máu   Cái   1  
26 Nồi cách thủy  Cái   2  
27 Máy ly tâm thường  Cái   2  
13. KHOA THĂM DÒ CHỨC NĂNG
1 Máy điện não vi tính 64 kênh  Cái  1  
2 Máy điện tim 6 cần  Cái  1  
3 Hệ thống nội soi dạ dày video  Hệ thống  1  
4 Hệ thống nội soi đại tràng video  Hệ thống  1  
5 Máy đo chức năng hô hấp  Cái  1  
6 Bàn nội soi  Cái  4  
7 Máy điện não trẻ em  Cái  1  
8 Hệ thống nội soi phế quản video  Hệ thống  1  
9 Máy khí dung siêu âm  Cái  1  
10 Máy theo dõi bệnh nhân 5 thông số  Cái  2  
11 Holter điện tim với 3 đầu ghi  Cái  2  
12 Holter huyết áp với 3 đầu ghi  Cái  2  
13 Máy nội soi Olimpus 145  Cái  1  
14 Máy cắt đốt cao tần   Cái  1  
15 Máy phế dung kế  Cái  1  
16 Máy hút dịch Hospivac  Cái  1  
17 Máy hút Hospivac 350  Cái  1  
18 Máy hút dịch  Cái  1  
19 Máy hút ẩm   Cái  1  
20 Máy monitor  Cái  1  
21 Máy holtor huyết áp 1 đầu ghi  Cái  1  
22 Máy Holtor điện tim 1 đầu ghi  Cái  1  
23 Máy lưu huyết não   Cái  1  
24 Máy điện tim gắng sức chạy thảm  Cái  1  
14. KHOA GÂY MÊ HỒI SỨC
1 Bàn mổ chấn thương chỉnh hình  Cái  1  
2 Bàn mổ đa năng điện thủy lực  Cái  5  
3 Bộ đặt nội khí quản  Bộ  1  
4 Bộ mở khí quản  Bộ  1  
5 Giường cấp cứu hồi sức  Cái   14  
6 Hệ thống nội soi bàng quang, tiết niệu kèm bộ dụng cụ tán sỏi cơ học  Hệ thống  1  
7 Hệ thống phẫu thuật nội soi khớp  Hệ thống  1  
8 Hệ thống phẫu thuật nội soi ổ bụng (Bao gồm cả dụng cụ cho tiêu hóa gan mật sản phụ khoa)  Hệ thống  2  
9 Dao mổ điện cao tần ≥ 300W  Cái  5  
10 Đèn mổ treo trần ánh sáng lạnh 2 chóa có camera phẫu thuật trung tâm và bộ điều khiển từ xa
 Cái 
3  
11 Đèn mổ treo trần ánh sáng lạnh có đèn vệ tinh (145.000 Lux x 135.000 Lux)  Cái  3  
12 Hệ thống rửa tay phẫu thuật loại kép   Hệ thống  4  
13 Máy theo dõi bệnh nhân 5 thông số  Cái  5  
14 Máy theo dõi bệnh nhân 6 thông số (ETCO2)  Cái  3  
15 Máy theo dõi bệnh nhân 6 thông số (IBP)  Cái  6  
16 Máy thở  Cái  2  
17 Máy gây mê kèm thở   Cái  3  
18 Máy gây mê kèm thở + máy theo dõi khí (CO2+ 5 khí mê...)  Cái  3  
19 Máy hút liên tục, áp lực thấp chạy điện  Cái  1  
20 Máy hút phẫu thuật 2 bình có xe đẩy chạy điện  Cái  2  
21 Máy tiệt trùng không khí cố định  Cái  5  
22 Máy tiệt trùng và khử mùi di động bằng UV và OZON  Cái  2  
23 Bộ dụng cụ đại phẫu  Bộ  5  
24 Bộ dụng cụ phẫu thuật bụng trẻ em  Bộ  2  
25 Bộ dụng cụ phẫu thuật chấn thương chỉnh hình  Bộ  3  
26 Máy khoan và cắt xương sọ  Cái  1  
27 Bộ dụng cụ phẫu thuật lồng ngực  Bộ  2  
28 Bộ dụng cụ phẫu thuật mạch máu   Bộ  2  
29 Bộ dụng cụ phẫu thuật sản khoa   Bộ  10  
30 Bộ dụng cụ phẫu thuật thần kinh sọ não   Bộ  2  
31 Bộ dụng cụ phẫu thuật tiết niệu  Bộ  3  
32 Bộ dụng cụ phẫu thuật túi mật  Bộ  2  
33 Bộ dụng cụ tiểu phẫu   Bộ  5  
34 Bộ dụng cụ trung phẫu   Bộ  5  
35 Bộ dụng cụ đại phẫu  Bộ  1  
36 Bàn mổ   Cái  1  
37 Giao mổ điện cao tần  Cái  1  
38 Đèn mổ treo trần  Cái  1  
39 Hệ thống phẫu thuật nội soi full HD có chức năng ICG đánh dấu tổ chức ung thư kèm bộ phẫu thuật ổ bụng, sản khoa  Hệ thống  1  
40 Máy đốt u bằng sóng cao tần  Cái  1  
41 Máy hàn mạch máu tích hợp dao mổ điện cao tần  Cái  1  
42 Bồn rửa tay phẫu thuật  Cái  2  
43 Bồn rửa dụng cụ  Cái  1  
44 Máy gây mê kèm thở+ máy nén  Cái  3  
45 Máy gây mê bóp tay trẻ em  Cái  1  
46 Máy gây mê kèm thở  Cái  1  
47 Máy monitor Philips  Cái  3  
48 Máy monitor Nihohkohden  Cái  1  
49 Hệ thống mổ nội soi OLIMPUS  Hệ thống  1  
50 Máy hút Thomas  Cái  1  
51 Máy hút DF-506B  Cái  2  
52 Máy hút YUYUE  Cái  1  
53 Máy hút dẫn lưu màng phổi   Cái  1  
54 Dao mổ điện cao tần   Cái  3  
55 Dao mổ điện   Cái  2  
56 Màn mổ đa năng  Cái  2  
57 Khoan xương điện  Cái  1  
58 Tủ sấy JEO TECH  Cái  1  
59 Tủ ấm   Cái  1  
60 Đèn đặt nội khí quản   Cái  4  
61 Máy nén khí   Cái  1  
62 Giường đa năng  Cái  3  
63 Dây nguồn sáng máy mổ nội soi Olimpus  Cái  4  
64 Bộ phẫu thuật mũi xoang   Bộ  1  
65 Bộ phẫu thuật nội soi khớp gối  Bộ  1  
66 Bộ phẫu thuật cắt A  Bộ  1  
67 Bộ phẫu thuật tai  Bộ  1  
68 Bộ phẫu thuật ruột thừa   Bộ  4  
69 Bộ phẫu thuật sản   Bộ  8  
70 Bộ phẫu thuật dạ dày   Bộ  3  
71 Bộ phẫu thuật cắt tử cung  Bộ  2  
72 Bộ phẫu thuật xương   Bộ  4  
73 Bộ phẫu thuật bướu cổ   Bộ  2  
74 Bộ phẫu thuật triệt sản   Bộ  1  
75 Bộ phẫu thuật sọ não   Bộ  2  
76 Bộ dụng cụ chốt ngang cánh tay  Bộ  1  
77 Bộ dụng cụ chốt ngang xương đùi   Bộ  1  
78 Bộ dụng cụ chốt ngang cẳng chân  Bộ  2  
79 Máy dò thần kinh  Cái  1  
80 Máy C AM  Cái  1  
81 Máy hút dịch 2 bình  Cái  3  
15. KHOA MẮT
1 Kính hiển vi phẫu thuật thần kinh, mắt  Cái   1  
2 Máy phẫu thuật phaco  Cái   1  
3 Máy siêu âm A-B  Cái   1  
4 Máy đo thị trường   Cái   1  
5 Máy do khúc xạ  Cái   1  
6 Máy sinh hiển vi khám bệnh  Cái   1  
7 Máy sinh hiển vi khám bệnh  Cái   1  
8 Máy sinh hiển vi phẫu thuật  Cái   2  
9 Dao mổ điện  Cái   1  
10 Máy mổ pha cô  Cái   1  
11 Kính hiển vi phẫu thuật mắt  Cái   1  
12 Máy siêu âm AB  Cái   1  
13 Tủ sấy   Cái   1  
14 Tủ sấy   Cái   1  
15 Nồi hấp nghiêng  Cái   1  
16 Đèn mổ di động  Cái   1  
17 Đèn soi bóng đồng tử  Cái   1  
18 Đèn soi đáy mắt  Cái   1  
19 Bộ phẫu thụt pha cô 9 chi tiết  Bộ   1  
20 Bộ phẫu thụt pha cô 6 chi tiết  Bộ   1  
21 Máy sinh hiển vi khám mắt   Cái  1  
22 Bộ thử kính mắt   Bộ  3  
23 Đèn soi đáy mắt cầm tay  Cái  1  
24 Bộ soi bóng đồng tử khúc xạ  Bộ  1  
25 Đèn khám mắt hình búa   Cái  3  
26 Nồi hấp ướt   Cái  1  
16. KHOA RĂNG HÀM MẶT
1 Máy răng   Cái  3  
2 Máy lấy cao răng   Cái  3  
3 Hệ thống bơm rửa   Hệ thống  2  
4 Đèn quang trùng hợp   Cái  2  
5 Tủ sấy   Cái  1  
6 Máy mài micromtor  Cái  2  
7 Máy hình thành chân không   Cái  1  
8 Máy hút dịch  Cái  1  
9 Máy mài   Cái  1  
10 Máy khoan xương   Cái  1  
11 Máy đo chiều dài ống tủy   Cái  1  
12 Đèn compozit  Cái  1  
13 Tủ sấy Memmet  Cái  1  
17. KHOA TAI MŨI HỌNG
1 Bàn ghế khám tai mũi họng  Cái  1  
2 Ghế khám và điều trị soi tai mũi họng   Cái  1  
3 Ghế khám và điều trị nội soi tai mũi họng   Cái  1  
4 Tủ sấy ≥ 100 L  Cái  1  
5 Máy hút dịch 2 bình chạy điện  Cái  2  
6 Bàn mổ   Cái  1  
7 Máy vệ sinh mũi xoang  Cái  2  

 

 

 

 

 

TÌNH HÌNH DỊCH BỆNH TẠI TỈNH BẮC KẠN

1. Công tác chỉ đạo, điều hành

Triển khai các văn bản của Bộ Y tế, Tỉnh ủy, UBND tỉnh về công tác phòng, chống dịch và tiêm chủng vắc xin phòng COVID-19 thường xuyên, đúng quy định.

Chỉ đạo các đơn vị tiếp tục chủ động triển khai các biện pháp phòng chống dịch COVID-19.

Trong ngày, tổ chức khóa tập huấn trực tuyến về sử dụng vắc xin COMIRNATY dạng hỗn dịch tiêm và Hướng dẫn giám sát, phòng chống bệnh đậu mùa khỉ tại 9 điểm cầu: Sở Y tế và Trung tâm Y tế các huyện, thành phố. Báo cáo viên là Trưởng phòng Nghiệp vụ Y – Dược, Sở Y tế và Trưởng khoa Phòng chống Bệnh Truyền nhiễm, Trung tâm Kiểm soát bệnh tật. Qua đó, các đơn vị không những được trang bị kiến thức chuyên môn để sẵn sàng triển khai công tác tiêm chủng loại vắc xin dạng mới (dạng hỗn dịch tiêm) mà còn được thảo luận nêu những khó khăn, vướng mắc và thống nhất định hướng triển khai công tác phòng chống dịch trong thời gian tới.

2. Tình hình dịch bệnh

Trong ngày, toàn tỉnh có 06 trường hợp mắc mới, cụ thể: Bạch Thông 01, Chợ Đồn 01, Chợ Mới 02, thành phố Bắc Kạn 01, BVĐK 01.

3. Về đánh giá cấp độ dịch: theo Nghị quyết số 128/NQ-CP ngày 11/10/2021 của Chính phủ ban hành Quy định tạm thời “Thích ứng an toàn, linh hoạt, kiểm soát hiệu quả dịch COVID-19" và Quyết định số 218/QĐ-BYT ngày 27/01/2022 của Bộ Y tế về việc ban hành Hướng dẫn tạm thời về chuyên môn y tế thực hiện Nghị quyết số 128/NQ-CP:Cấp tỉnh, huyện, xã: Cấp độ I.

(truy cập đường link http://soyte.backan.gov.vnđể cập nhật chi tiết).

4. Công tác xét nghiệm (Từ 14h00 ngày 10/10/2022 đến 14h00 ngày 11/10/2022)

Test nhanh kháng nguyên trong ngày 36 mẫu, trong đó 27 mẫu âm tính, 09 mẫu dương tính (Bạch Thông 01, Chợ Đồn 01, Chợ Mới 02, TTYT thành phố Bắc Kạn 01, BVĐK 04).

5. Công tác tiêm Vắc xin phòng COVID-19

Tổng vắc xin được phân bổ 757.872 liều, đã tiếp nhận 757.872 liều.

Tổng số liều vắc xin đã tiêm là: 781.527 liều.

Đã hết vắc xin tiêm phòng COVID-19 từ ngày 24/9/2022.

Nhu cầu vắc xin tháng 10 là 48.754 liều.

Kết quả tiêm vắc xin đến thời điểm báo cáo không thay đổi:

+ Đối tượng từ 18 tuổi trở lên:

Số đối tượng có mặt tại địa phương hiện tại 217.280.

Số đối tượng tiêm mũi 4 là 45.548.

Tỷ lệ tiêm mũi 1 đạt 98,43%; mũi 2 đạt 96,08%; mũi 3 đạt 95,43%; mũi 4 đạt 78,38%

Tổng đã tiêm mũi bổ sung đạt 14.506 mũi.

+ Đối tượng từ 12 đến 17 tuổi:

Số đối tượng hiện tại là 27.268. Số đủ điều kiện tiêm mũi 3 là 20.249

Tỷ lệ tiêm mũi 1 đạt 99,17%; mũi 2 đạt 94,85%; mũi 3 đạt 68,66%

+ Đối tượng từ 5 tuổi đến dưới 12 tuổi:

Số đối tượng hiện tại là 39.542.

Số đủ điều kiện tiêm mũi 1 là 38.763. Số đủ điều kiện tiêm mũi 2 là 29.432.

Tỷ lệ tiêm mũi 1 đạt 87,27% ; mũi 2 đạt 77,23%

6. Công tác điều trị

- Số nhiễm COVID-19 khỏi bệnh trong ngày: 10 (Na Rì 01, Ngân Sơn 01, thành phố Bắc Kạn 08).

- Số ca nhiễm đang điều trị: 55

+ Số F0 trong cơ sở y tế: 10 (BVĐK 03, Bạch Thông 06, Na Rì 01).

+Số F0 theo dõi tại nhà: 45 (Ba Bể 01, Bạch Thông 07, Chợ Đồn 07, Chợ Mới 08, Na Rì 17, Ngân Sơn 01,TPBK 04).

7. Công tác phòng chống các dịch bệnh khác: không có

II. NHIỆM VỤ TRONG THỜI GIAN TIẾP THEO

  1. Tiếp tục triển khai các văn bản của Bộ Y tế, Tỉnh ủy, UBND tỉnh về công tác phòng, chống dịch và tiêm chủng vắc xin phòng COVID-19 kịp thời, đúng quy định; đặc biệt Công văn số 4895/BYT-KHTC ngày 08/9/2022 của Bộ Y tế về việc Hướng dẫn thực hiện chế độ và thanh toán chi phí khám chữa bệnh COVID-19 đối với cơ sở y tế công lập có thu dung, điều trị người bệnh COVID-19; Công văn số 6105/UBND-VXNV ngày 16/9/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thực hiện Công văn số 4968/BYT-DP ngày 13/9/2022 của Bộ Y tế về việc tăng cường công tác tiêm chủng vắc xin phòng COVID-19 và phòng, chống dịch bệnh truyền nhiễm; Thông báo số 288/TB-VPCP ngày 19/9/2022 về kết luận của Ban Chỉ đạo Phòng chống dịch COVID-19 Quốc gia; Công văn số 5199/BYT-DP ngày 22/9/2022 của Bộ Y tế về tăng cường triển khai tiêm vắc xin phòng COVID-19; Thông báo số 1312/TB-BYT ngày 30/9/2022 của Bộ Y tế về kết luận, chỉ đạo của Thứ trưởng Nguyễn Thị Liên Hương tại cuộc họp trực tuyến toàn quốc tăng cường công tác phòng, chống dịch và tiêm vắc xin phòng COVID-19 vào ngày 21/9/2022…
  2. Chỉ đạo các đơn vị tiếp tục cố gắng nỗ lực, khắc phục khó khăn, tích cực, chủ động trong công tác phòng chống dịch bệnh COVID-19 trên địa bàn toàn tỉnh.
  3. Xây dựng kế hoạch, chuẩn bị các điều kiện, sẵn sàng triển khai tiêm vắc xin phòng COVID-19 dạng mới (dạng hỗn dịch) khi được Trung ương phân bổ vắc xin.

Trên đây là báo cáo hoạt động phòng, chống dịch ngày 11/10/2022 của Sở Y tế tỉnh Bắc Kạn./.

STT Thứ tự theo TT 43 DANH MỤC KỸ THUẬT PHÂN TUYẾN KỸ THUẬT
Theo quy định tại TT43 Phê duyệt DMKT đúng tuyến tại Phòng chẩn trị YHCT Phê duyệt DMKT vượt tuyến tại Phòng chẩn trị YHCT
A B C D
1 2 3 4 5 6
VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN         105 23
    A. KỸ THUẬT CHUNG            
1 5.          Điện châm x x x x x  
2 6.          Thủy châm x x x x x  
3 7.          Cấy chỉ x x x     x
4 9.          Cứu x x x x x  
5 10.     Chích lể x x x x x  
6 20.     Xông hơi thuốc x x x x x  
7 23.     Ngâm thuốc YHCT toàn thân x x x     x
8 24.     Ngâm thuốc YHCT bộ phận x x x x x  
9 27.     Chườm ngải x x x x x  
    Đ. CẤY CHỈ            
10 228. Cấy chỉ điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não x x x     x
11 230. Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng x x x     x
12 233. Cấy chỉ điều trị mày đay x x x     x
13 241. Cấy chỉ điều trị hội chứng thắt lưng- hông x x x     x
14 242. Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu x x x     x
15 243. Cấy chỉ điều trị mất ngủ x x x     x
16 244. Cấy chỉ điều trị nấc x x x     x
17 245. Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền đình x x x     x
18 246. Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy x x x     x
19 247. Cấy chỉ điều trị hen phế quản x x x     x
20 248. Cấy chỉ điều trị huyết áp thấp x x x     x
21 249. Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên x x x     x
22 257. Cấy chỉ điều trị liệt chi trên x x x     x
23 258. Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới x x x     x
24 266. Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai x x x     x
25 267. Cấy chỉ điều trị đau do thoái hóa khớp x x x     x
26 268. Cấy chỉ điều trị đau lưng x x x     x
27 269. Cấy chỉ điều trị đái dầm x x x     x
    E. ĐIỆN CHÂM            
28 278. Điện châm điều trị hội chứng tiền đình x x x x x  
29 279. Điện châm điều trị huyết áp thấp x x x x x  
30 280. Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính x x x x x  
31 281. Điện châm điều trị hội chứng stress x x x x x  
32 282. Điện châm điều trị cảm mạo x x x x x  
33 284. Điện châm điều trị trĩ x x x x x  
34 285. Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt x x x x x  
35 287. Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em x x x x x  
36 289. Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não x x x x x  
37 290. Điện châm điều trị cơn đau quặn thận x x x x x  
38 291. Điện châm điều trị viêm bàng quang x x x x x  
39 292. Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện x x x x x  
40 293. Điện châm điều trị bí đái cơ năng x x x x x  
41 296. Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống x x x x x  
42 297. Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não x x x x x  
43 298. Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp x x x x x  
44 299. Điện châm điều trị khàn tiếng x x x x x  
45 300. Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi x x x x x  
46 301. Điện châm điều trị liệt chi trên x x x x x  
47 302. Điện châm điều trị chắp lẹo x x x x x  
48 303. Điện châm điều trị đau hố mắt x x x x x  
49 304. Điện châm điều trị viêm kết mạc x x x x x  
50 306. Điện châm điều trị lác cơ năng x x x x x  
51 310. Điện châm điều trị viêm mũi xoang x x x x x  
52 312. Điện châm điều trị đau răng x x x x x  
53 313. Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp x x x x x  
54 314. Điện châm điều trị ù tai x x x x x  
55 315. Điện châm điều trị giảm khứu giác x x x x x  
56 316. Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh x x x x x  
57 317. Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật x x x x x  
58 318. Điện châm điều trị giảm đau do ung thư x x x x x  
59 319. Điện châm điều trị giảm đau do zona x x x x x  
60 320. Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh x x x x x  
    G. THUỶ CHÂM            
61 322. Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông x x x x x  
62 323. Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu x x x     x
63 324. Thuỷ châm điều trị mất ngủ x x x x x  
64 325. Thuỷ châm điều trị hội chứng stress x x x     x
65 330. Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não x x x x x  
66 352. Thuỷ châm điều trị đau vai gáy X x x x x  
67 365. Thuỷ châm điều trị liệt chi trên x x x x x  
68 366. Thuỷ châm điều trị liệt hai chi dưới x x x x x  
69 375. Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp x x x x x  
70 376. Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp x x x x x  
71 377. Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai x x x x x  
72 378. Thuỷ châm điều trị đau lưng x x x x x  
    H. XOA BÓP BẤM HUYỆT            
73 389. Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên x x x x x  
74 390. Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới x x x x x  
75 391. Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não x x x x x  
76 392. Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông x x x x x  
77 393. Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não x x x x x  
78 394. Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não x x x x x  
79 395. Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não x x x x x  
80 396. Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên x x x x x  
81 397. Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới x x x x x  
82 398. Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất x x x x x  
83 408. Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu x x x x x  
84 409. Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ x x x x x  
85 410. Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress x x x x x  
86 411. Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính x x x x x  
87 412. Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh x x x x x  
88 413. Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V x x x x x  
89 414. Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên x x x x x  
90 418. Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực x x x x x  
91 419. Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình x x x x x  
92 420. Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực x x x x x  
93 421. Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang x x x x x  
94 422. Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản x x x x x  
95 423. Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp x x x x x  
96 424. Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp x x x x x  
97 425. Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn x x x x x  
98 426. Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng x x x x x  
99 427. Xoa búp bấm huyệt điều trị nấc x x x x x  
100 428. Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp x x x x x  
101 429. Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hoá khớp x x x x x  
102 430. Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng x x x x x  
103 431. Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai x x x x x  
104 432. Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy x x x x x  
105 435. Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa x x x x x  
106 438. Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn kinh x x x x x  
107 441. Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông x x x x x  
108 443. Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật x x x     x
109 445. Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não x x x x x  
110 446. Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống x x x X x  
111 447. Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật x x x X x  
112 448. Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư x x x X x  
113 449. Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm x x x X x  
    I. CỨU            
114 451. Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn x x x x x  
115 452. Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn x x x x x  
116 453. Cứu điều trị nấc thể hàn x x x x x  
117 454. Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn x x x x x  
118 455. Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn x x x x x  
119 456. Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn x x x x x  
120 457. Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn x x x x x  
121 458. Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn x x x x x  
122 459. Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn x x x x x  
123 460. Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn x x x x x  
124 461. Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn x x x x x  
    K. GIÁC HƠI            
125 479. Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn x x x x x  
126 480. Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt x x x x x  
127 481. Giác hơi điều trị các chứng đau x x x x x  
128 482. Giác hơi điều trị cảm cúm x x x x x  
Tổng số phê duyệt: 128 kỹ thuật chuyên môn         105 23

Hiện nay miền Bắc đang chuyển mùa thu đông, thời tiết nóng, lạnh thất thường kết hợp với độ ẩm giảm dần, khô hanh tạo điều kiện thuận lợi cho các loại vi khuẩn, virus bệnh đường hô hấp phát triển mạnh và gây bệnh. Đặc biệt trẻ em vốn có sức đề kháng yếu nên rất dễ mắc các bệnh về đường hô hấp khi giao mùa.

1372e115c03907675e28

Tại khoa Nhi, Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Kạn thời gian qua trẻ nhập viện do mắc các bệnh về đường hô hấp tăng nhanh. Trung bình trong tuần khoa tiếp nhận điều trị nội trú cho 80 bệnh nhi, trong đó có khoảng trên 70% trẻ mắc các bệnh lý về đường hô hấp như viêm tiểu phế quản cấp, viêm phế quản phổi, viêm mũi họng cấp, sốt do virus. Đa số trẻ nhập viện dưới 5 tuổi đều có các triệu chứng như sốt cao, ho, khàn tiếng, chảy nước mũi…

Bác sĩ Hoàng Ngọc Hà – khoa Nhi, Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Kạn cho biết: Viêm đường hô hấp là nhiễm trùng của đường thở từ tai, mũi, họng cho đến các đường dẫn khí khác (thanh quản, khí quản, phế quản,…). Có 02 nhóm viêm đường hô hấp: viêm đường hô hấp trên (viêm tai giữa, viêm mũi xoang, viêm họng, thanh quản…) và viêm đường hô hấp dưới (viêm khí quản, viêm phế quản, viêm phế quản phổi…). Các biểu hiện lâm sàng của viêm đường hô hấp cấp ở trẻ em rất đa dạng và ở nhiều mức độ khác nhau. Thông thường, trẻ bắt đầu với các triệu chứng ho, sốt, chảy mũi, nghẹt mũi, thở nhanh, cánh mũi phập phồng, nặng hơn nữa là nhìn thấy lồng ngực bị rút lõm trong khi thở vào, thở rít, tím tái. Nếu không được xử trí kịp thời trẻ có thể hôn mê, co giật… hoặc thậm chí có thể gây tử vong cho trẻ.

Khi trẻ có triệu chứng bệnh viêm đường hô hấp, các bậc cha mẹ nên đưa trẻ đi khám bác sĩ để đánh giá được mức độ bệnh. Nếu bệnh ở mức nhẹ và trung bình, cha mẹ sẽ được hướng dẫn chăm sóc trẻ tại nhà. Các bác sỹ chuyên khoa Nhi lưu ý với cha mẹ trong quá trình chăm sóc trẻ bị viêm đường hô hấp cấp:

Với những trẻ sốt dưới 38,5 độ C, nếu không có bệnh lý gì đặc biệt thì chỉ sử dụng các biện pháp hạ sốt thông thường như mặc quần áo thoáng mát, nằm phòng đủ ấm hoặc trườm ấm cho trẻ. Trong trường hợp trẻ bị sốt trên 38,5 độ C, mới sử dụng một số loại thuốc hạ sốt hay sử dụng như paracetamol, liều lượng thì tính theo cân nặng của trẻ, thông thường là 10-15mg/kg cân nặng và khoảng 4- 6 tiếng mới lặp lại liều dùng 1 lần. 

Vệ sinh mũi hàng ngày để giúp trẻ thông thoáng đường thở bằng cách lấy khăn khô mềm (khăn giấy là tốt nhất) hoặc dùng nước muối sinh lý nhỏ vào hai bên mũi để làm loãng dịch mũi loại dùng cho trẻ em.

Tăng cường chế độ dinh dưỡng để trẻ tăng sức đề kháng, nhanh chóng hồi phục sức khỏe: Đối với trẻ bú mẹ, cho trẻ bú theo nhu cầu, bú nhiều lần hơn so với bình thường. Với trẻ lớn, chuẩn bị cho trẻ các thức ăn mềm, dễ nuốt, cho trẻ ăn thành nhiều bữa trong ngày. Tăng cường rau xanh, trái cây.

Cha, mẹ chăm sóc trẻ bệnh tại nhà thấy một trong những triệu chứng sau đây: Trẻ không ăn uống được hoặc không bú sữa; Trẻ khó thở, thở gấp, thở rút lõm lồng ngực; Trẻ sốt cao mà uống thuốc hạ sốt không đỡ thì cần đưa ngay trẻ đến cơ sở y tế để điều trị kịp thời.

Để phòng các bệnh đường hô hấp, bác sĩ chuyên khoa Nhi khuyến cáo: Cha, mẹ nên chăm sóc, đảm bảo dinh dưỡng đầy đủ cho trẻ; cho trẻ bú sữa mẹ trong thời gian lâu nhất có thể; tiêm phòng đầy đủ; cho trẻ uống Vitamin A và D3 theo hướng dẫn;  vệ sinh mũi họng cho trẻ hằng ngày; giữ ấm cho trẻ khi trời lạnh và thoáng mát khi trời nóng; tránh nơi ô nhiễm môi trường, khói bụi, khói thuốc lá; tránh tiếp xúc gần với những người có biểu hiện ho, sốt và vệ sinh tay sạch sẽ trước khi ôm hoặc bế trẻ,... Các virus gây bệnh đường hô hấp lây lan qua giọt bắn. Vì vậy, cần cho trẻ đeo khẩu trang khi ở nơi đông người. Hạn chế tối đa việc người lớn hôn má trẻ vì có thể lây bệnh./.

H.T

 

 

 

Trang thông tin Y tế Bắc Kạn

Cung cấp thông tin Y tế khu vực Phía Bắc tỉnh Thái Nguyên

Điện thoại :(+84).2093.870.324

Địa chỉ: Tổ 4- phường Đức Xuân - tỉnh Thái Nguyên