Leo Magazine - шаблон joomla Окна

1. Tên cơ sở khám sức khoẻ: Trung tâm Y tế huyện Ba Bể.

2. Địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn Chợ Rã, huyện Ba Bể, Tỉnh Bắc Kạn

3. Thời gian hoạt động của cơ sở khám sức khỏe:

- Mùa hè: Buổi sáng từ 7h-11h30; buổi chiều từ 13h30-17h00.

- Mùa đông: Buổi sáng từ 7h30-11h30, buổi chiều từ 13h-17h.

4. Danh sách người khám sức khoẻ.

TT Họ và tên Bằng cấp chuyên môn Số chứng chỉ hành nghề Vị trí chuyên môn Thời gian khám bệnh, chữa bệnh
1 Âu Văn Thảo

BSĐK,

BSCKII - Ngoại

000116/BK-CCHN

- Khám ngoại khoa,

- Đọc kết quả X-quang,

- Kết luận sức khỏe.

26 năm
2 Giá Lường Bang

BSĐK,

BSCKI- Ngoại

001029/BK-CCHN

- Khám ngoại khoa,

- Đọc kết quả X-quang,

- Kết luận sức khỏe,

26 năm
3 Khổng Văn Bình

BSCKI- Nhi

BSCK sơ bộ RHM

000011/BK-CCHN

- Khám Nhi,

- Khám Răng hàm mặt

- Kết luận sức khỏe.

22 năm
4 Hoàng Văn Tông

BSĐK,

BSCKI-GMHS

001023/BK-CCHN

- Khám Nội khoa,

- Khám ngoại khoa

31 năm
5 Dương Thị Nguyệt

BSĐK,

BSCKI-Nội

001031/BK-CCHN

- Khám Nội khoa,

- Khám Nhi khoa

- Siêu âm, điện tim

25 năm
6 Trương Văn Thực

BSĐK,

BSCKI-Nội

001971/BK-CCHN

- Khám Nội khoa,

- Khám Da liễu,

- Điện tim

57 tháng
7 Hà Văn Hữu

BSĐK,

BSCKI- Da liễu

001446/BK-CCHN

- Khám Nội khoa,

- Khám Da liễu,

- Khám Mắt

07 năm
8 Hoàng Thị Thấm BSĐK 001025/BK-CCHN

- Khám Nhi khoa,

- Khám Nội khoa

11 năm
9 Dương Thị Thêm BSĐK 001753/BK-CCHN

- Khám Nhi khoa,

- Khám Nội khoa

06 năm
10 Nông Thị Huệ BSĐK 002024/BK-CCHN

- Khám Nội khoa

- Khám Nhi khoa

38 tháng
11 Triệu Thị Hoa BSĐK 002091/BK-CCHN

- Khám Nội khoa

- Khám Nhi khoa

26 tháng
12 Hoàng Thị Huấn

BSĐK,

BSCKI- HSCC

001030/BK-CCHN

- Khám Nội khoa,

- Điện tim

31 năm
13 Lý Văn Toản

BSĐK,

BSCKI- GMHS

001447/BK-CCHN - Khám Nội khoa 07 năm
14 Triệu Thị Hiếu BSĐK 001627/BK-CCHN

- Khám Nội khoa

- Khám Mắt

06 năm
15 Nông Ngọc Thủy BSĐK 0011066/BK-CCHN

- Khám Nội khoa

- Khám Tai mũi họng

11 năm
16 Hoàng Văn Phóng

BSĐK,

BSCKI- TMH

001026/BK-CCHN

- Khám Nội khoa,

- Khám Tai mũi họng

31 năm
17 Nguyễn Thanh Tú

BSĐK

BSCKI- RHM

001699/BK-CCHH

- Khám Răng hàm mặt

06 năm
18 Hoàng Thị Môn BSĐK 000250/BK-CCHN

- Khám Nội khoa,

- Khám Mắt

- Khám RHM

28 năm
19 Đoàn Thị Hồng BSĐK 000257/BK-CCHN - Khám Nội khoa 20 năm
20 Hà Văn Đặng

BSĐK,

BSCKI- Ngoại

000070/BK-CCHN - Khám Ngoại khoa 29 năm
21 Dương Thị Mai BSĐK 000254/BK-CCHN - Khám Sản phụ khoa 26 năm
22 Nguyễn Sơn Tùng

BSĐK,

BSCKI- Sản

001448/BK-CCHN

- Khám Sản phụ khoa

- Siêu âm

07 năm
23 Hoàng Văn Lũy BSĐK 001044/BK-CCHN

- Khám Nội khoa,

- Khám ngoại khoa

10 năm
24 La Dương Mạnh

BSĐK,

BSCKI-Truyền nhiễm

001629/BK-CCHN - Khám Nội khoa 06 năm
25 Vy Nghĩa Hạnh BSĐK 001038/BK-CCHN - Khám Mắt 18 năm
26 Hoàng Thị Huệ BSĐK 001449/BK-CCHN

- Khám Nội khoa,

- Khám Mắt

15 năm
27 Đỗ Thị Hường BSĐK 001032/BK-CCHN - Khám Nội khoa 26 năm
28 Nông Thị Tuyết BSĐK 001450/BK-CCHN - Khám Nội khoa 15 năm
29 Dương Thị Duyên BSĐK 000017/BK-CCHN

- Khám Nội khoa

- Khám Răng hàm mặt

33 năm
30 Lê Tuấn Anh BSCKI- CĐHA 001972/BK-CCHN

- Siêu âm, X-quang

- Kết luận X-quang

- Kết luận xét nghiệm

57 tháng
31 Đặng khải Hiền Cao đẳng hình ảnh 001125/BK-CCHN Thực hiện kỹ thuật chuyên môn về hình ảnh y học 11 năm
32 Long Thị Việt Hồng Cử nhân XN 001124/BK-CCHN

- Thực hiện KT chuyên môn về xét nghiệm

- Kết luận xét nghiệm

14 năm
33 Nguyễn Văn Ngư Cử nhân XN 001765/BK-CCHN

- Thực hiện KT chuyên môn về xét nghiệm

- Kết luận xét nghiệm

09 năm
34 La Thị Quyến KTV XN 001123/BK-CCHN - Thực hiện KT chuyên môn về xét nghiệm 24 năm
35 Triệu Thị Dung KTV XN 001494/BK-CCHN - Thực hiện KT chuyên môn về xét nghiệm 08 năm
36 Hoàng Thị Chúc Mây Cử nhân Điều dưỡng 001078/BK-CCHN

- Khám thể lực: Đo chiều cao, cân nặng, BMI, mạch, huyết áp

- Phụ giúp bác sĩ

14 năm
37 Hoàng Văn Khoan Cử nhân Điều dưỡng 001112/BK-CCHN

- Khám thể lực: Đo chiều cao, cân nặng, BMI, mạch, huyết áp

- Phụ giúp bác sĩ

16 năm
38 Vũ Thị Thúy Điều dưỡng Cao đẳng '001162/BK-CCHN

- Khám thể lực: Đo chiều cao, cân nặng, BMI, mạch, huyết áp.

- Đo thị lực

- Phụ giúp bác sĩ

11 năm
39 Ma Thị Đông Cử nhân Điều dưỡng 001126/BK-CCHN

- Khám thể lực: Đo chiều cao, cân nặng, BMI, mạch, huyết áp

- Đo thị lực

- Phụ giúp bác sĩ

15 năm
40 Mùng Văn Khoan Cử nhân Điều dưỡng 001079/BK-CCHN

- Khám thể lực: Đo chiều cao, cân nặng, BMI, mạch, huyết áp

- Phụ giúp bác sĩ

20 năm
41 Triệu Vi Đoài Điều dưỡng Cao đẳng 000299/BK-CCHN

- Khám thể lực: Đo chiều cao, cân nặng, BMI, mạch, huyết áp

- Phụ giúp bác sĩ

18 năm
42 Nguyễn Đức Việt Cử nhân Điều dưỡng 000284/BK-CCHN

- Khám thể lực: Đo chiều cao, cân nặng, BMI, mạch, huyết áp

- Phụ giúp bác sĩ

18 năm
43 Hoàng Trung Kiên Điều dưỡng Cao đẳng 001089/BK-CCHN

- Khám thể lực: Đo chiều cao, cân nặng, BMI, mạch, huyết áp

- Phụ giúp bác sĩ

15 năm
44 Trung Thị Diễn Điều dưỡng Cao đẳng 001082/BK-CCHN

- Khám thể lực: Đo chiều cao, cân nặng, BMI, mạch, huyết áp

- Phụ giúp bác sĩ

15 năm

 

1. Tên cơ sở khám sức khoẻ: Trung tâm Y tế Pác Nặm.

2. Địa chỉ: Thôn Đông Lẻo, xã Bộc Bố, Huyện Pác Nặm, Tỉnh Bắc Kạn

3. Thời gian hoạt động của cơ sở khám sức khỏe:

- Mùa hè: Sáng từ 7h-11h30; Buổi chiều từ 13h30-17h00

- Mùa đông: Sáng từ 7h30-12h00, buổi chiều từ 13h-17h

4. Danh sách người khám sức khoẻ.

TT Họ và tên Bằng cấp chuyên môn Số chứng chỉ hành nghề Vị trí
chuyên môn
Thời gian khám bệnh, chữa bệnh
1 Ma Thị Sao Bs.CKI 000085/BK- CCHN; 881/QĐ-SYT Khám phụ sản và kết luận Giờ hành chính
2 Triệu Thị Lan Bs.CKI 000252/BK-CCHN Khám Nội khoa và kết luận Giờ hành chính
3 Hoàng Đức Cảnh Bs.CKI 001878/BK-CCHN Kết luận Giờ hành chính
4 Mã Nông Châm Bác sỹ 000249/BK-CCHN Chẩn đoán hình ảnh và kết luận Giờ hành chính
5 Dương Văn Hoan Bs.CKI 000261/BK-CCHN Khám Ngoại khoa và kết luận Giờ hành chính
6 Dương Văn Thùy Bs.CKI 001657/BK-CCHN

Khám Nội khoa

Giờ hành chính
7 Hoàng Minh Thu Bs.CKI 001898/BK-CCHN Giờ hành chính
8. Lường Thị Thuấn Bs.CKI 001988/BK-CCHN Giờ hành chính
9 Nông Thị Lan Bác sỹ 000267/BK-CCHN Khám Nội khoa, Da liễu, Phụ sản Giờ hành chính
10 Đồng Thị Na Bác sỹ 001954/BK-CCHN Giờ hành chính
11 Trần Thị Thúy Bác sỹ 001376/BK-CCHN Giờ hành chính
12 Lộc Văn Hiếu Bác sỹ 000262/BK-CCHN Giờ hành chính
13 Ma Thị Thương Bác sỹ 000272/BK-CCHN Giờ hành chính
14 Lộc Văn Huân Bs.CKI 000255/BK-CCHN Khám Ngoại khoa và Chẩn đoán hình ảnh Giờ hành chính
15 Ma Văn Sơn Bác sỹ 001600/BK-CCHN

Khám Ngoại khoa, Phụ sản và Nhi khoa

Giờ hành chính
16 Tào Quốc Tiềm Bác sỹ 002084/BK-CCHN Giờ hành chính
17 Nông Thị Hạnh Bs.CKI 001585/BK-CCHN Giờ hành chính
18 Ma Thị Huyến Bs.CKI 001603/BK-CCHN Giờ hành chính
19 Ma Thị Hương Bác sỹ 002043/BK-CCHN Giờ hành chính
20 Hoàng Văn Hòe Bs.CKI 002008/BK-CCHN Khám Mắt, Tai- Mũi- Họng, Răng- Hàm- Mặt Giờ hành chính
21 Nông Thị Thủy Bác sỹ 000273/BK-CCHN Giờ hành chính
22 Lâm Thị Thực KTV 000310/BK-CCHN Xét nghiệm Giờ hành chính
23 Triệu Thị Phượng CN xét nghiệm 001646/BK-CCHN Giờ hành chính
24 Cà Thị Thấm CN xét nghiệm 000308/BK-CCHN Giờ hành chính
25 Quan Văn Luân Bs.CKI 001659/BK-CCHN Chẩn đoán hình ảnh Giờ hành chính
26 Nông Duy Thái KTV 001617/BK-CCHN Giờ hành chính
27 Nông Thị Hường Cn điều dưỡng 000303/BK-CCHN Khám thể lực chung và phụ giúp bác sỹ Giờ hành chính
28. Hoàng Thị Xuân Y sỹ đa khoa 00264/BK-CCHN Giờ hành chính
29 Hoàng Thị Hường Cn điều dưỡng 001392/BK-CCHN Giờ hành chính
30 Ma Thị Đa Cn điều dưỡng 001575BK-CCHN Giờ hành chính
31 Nguyễn Thu Nga Điều dưỡng TH 000302/BK-CCHN Giờ hành chính
32 Liêu Hoàng Mông Cn Điều dưỡng 000289/BK-CCHN Giờ hành chính
33 Hoàng Thị Hạnh Điều dưỡng TH 001490/BK-CCHN Giờ hành chính
34 Nông Thị Đào Cn điều dưỡng 000291/BK-CCHN Giờ hành chính
35 Đồng Thị Thu Hoài Cn điều dưỡng 000292/BK-CCHN Giờ hành chính
36 Hoàng Thị Nhung Hộ sinh TH 000311/BK-CCHN Giờ hành chính
37 Bế Văn Thuật Y sỹ 000275/BK-CCHN Giờ hành chính
38 Nông Thị Yêm Cn hộ sinh 000313/BK-CCHN Giờ hành chính
39 Quách Thị Thúy Cn điều dưỡng 000286/BK-CCHN Giờ hành chính
40 Đinh Thị Xoan Cn điều dưỡng 000300/BK-CCHN

Giờ hành chính

 

 

 

 

Trang thông tin Y tế Bắc Kạn

Cung cấp thông tin Y tế khu vực Phía Bắc tỉnh Thái Nguyên

Điện thoại :(+84).2093.870.324

Địa chỉ: Tổ 4- phường Đức Xuân - tỉnh Thái Nguyên