Leo Magazine - шаблон joomla Окна
STT Thứ tự theo TT 43 DANH MỤC KỸ THUẬT PHÂN TUYẾN KỸ THUẬT
Theo quy định tại TT43 Phê duyệt DMKT đúng tuyến tại Phòng chẩn trị YHCT Phê duyệt DMKT vượt tuyến tại Phòng chẩn trị YHCT
A B C D
1 2 3 4 5 6
VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN         105 23
    A. KỸ THUẬT CHUNG            
1 5.          Điện châm x x x x x  
2 6.          Thủy châm x x x x x  
3 7.          Cấy chỉ x x x     x
4 9.          Cứu x x x x x  
5 10.     Chích lể x x x x x  
6 20.     Xông hơi thuốc x x x x x  
7 23.     Ngâm thuốc YHCT toàn thân x x x     x
8 24.     Ngâm thuốc YHCT bộ phận x x x x x  
9 27.     Chườm ngải x x x x x  
    Đ. CẤY CHỈ            
10 228. Cấy chỉ điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não x x x     x
11 230. Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng x x x     x
12 233. Cấy chỉ điều trị mày đay x x x     x
13 241. Cấy chỉ điều trị hội chứng thắt lưng- hông x x x     x
14 242. Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu x x x     x
15 243. Cấy chỉ điều trị mất ngủ x x x     x
16 244. Cấy chỉ điều trị nấc x x x     x
17 245. Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền đình x x x     x
18 246. Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy x x x     x
19 247. Cấy chỉ điều trị hen phế quản x x x     x
20 248. Cấy chỉ điều trị huyết áp thấp x x x     x
21 249. Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên x x x     x
22 257. Cấy chỉ điều trị liệt chi trên x x x     x
23 258. Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới x x x     x
24 266. Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai x x x     x
25 267. Cấy chỉ điều trị đau do thoái hóa khớp x x x     x
26 268. Cấy chỉ điều trị đau lưng x x x     x
27 269. Cấy chỉ điều trị đái dầm x x x     x
    E. ĐIỆN CHÂM            
28 278. Điện châm điều trị hội chứng tiền đình x x x x x  
29 279. Điện châm điều trị huyết áp thấp x x x x x  
30 280. Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính x x x x x  
31 281. Điện châm điều trị hội chứng stress x x x x x  
32 282. Điện châm điều trị cảm mạo x x x x x  
33 284. Điện châm điều trị trĩ x x x x x  
34 285. Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt x x x x x  
35 287. Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em x x x x x  
36 289. Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não x x x x x  
37 290. Điện châm điều trị cơn đau quặn thận x x x x x  
38 291. Điện châm điều trị viêm bàng quang x x x x x  
39 292. Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện x x x x x  
40 293. Điện châm điều trị bí đái cơ năng x x x x x  
41 296. Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống x x x x x  
42 297. Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não x x x x x  
43 298. Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp x x x x x  
44 299. Điện châm điều trị khàn tiếng x x x x x  
45 300. Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi x x x x x  
46 301. Điện châm điều trị liệt chi trên x x x x x  
47 302. Điện châm điều trị chắp lẹo x x x x x  
48 303. Điện châm điều trị đau hố mắt x x x x x  
49 304. Điện châm điều trị viêm kết mạc x x x x x  
50 306. Điện châm điều trị lác cơ năng x x x x x  
51 310. Điện châm điều trị viêm mũi xoang x x x x x  
52 312. Điện châm điều trị đau răng x x x x x  
53 313. Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp x x x x x  
54 314. Điện châm điều trị ù tai x x x x x  
55 315. Điện châm điều trị giảm khứu giác x x x x x  
56 316. Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh x x x x x  
57 317. Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật x x x x x  
58 318. Điện châm điều trị giảm đau do ung thư x x x x x  
59 319. Điện châm điều trị giảm đau do zona x x x x x  
60 320. Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh x x x x x  
    G. THUỶ CHÂM            
61 322. Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông x x x x x  
62 323. Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu x x x     x
63 324. Thuỷ châm điều trị mất ngủ x x x x x  
64 325. Thuỷ châm điều trị hội chứng stress x x x     x
65 330. Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não x x x x x  
66 352. Thuỷ châm điều trị đau vai gáy X x x x x  
67 365. Thuỷ châm điều trị liệt chi trên x x x x x  
68 366. Thuỷ châm điều trị liệt hai chi dưới x x x x x  
69 375. Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp x x x x x  
70 376. Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp x x x x x  
71 377. Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai x x x x x  
72 378. Thuỷ châm điều trị đau lưng x x x x x  
    H. XOA BÓP BẤM HUYỆT            
73 389. Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên x x x x x  
74 390. Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới x x x x x  
75 391. Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não x x x x x  
76 392. Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông x x x x x  
77 393. Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não x x x x x  
78 394. Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não x x x x x  
79 395. Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não x x x x x  
80 396. Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên x x x x x  
81 397. Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới x x x x x  
82 398. Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất x x x x x  
83 408. Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu x x x x x  
84 409. Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ x x x x x  
85 410. Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress x x x x x  
86 411. Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính x x x x x  
87 412. Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh x x x x x  
88 413. Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V x x x x x  
89 414. Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên x x x x x  
90 418. Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực x x x x x  
91 419. Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình x x x x x  
92 420. Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực x x x x x  
93 421. Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang x x x x x  
94 422. Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản x x x x x  
95 423. Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp x x x x x  
96 424. Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp x x x x x  
97 425. Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn x x x x x  
98 426. Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng x x x x x  
99 427. Xoa búp bấm huyệt điều trị nấc x x x x x  
100 428. Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp x x x x x  
101 429. Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hoá khớp x x x x x  
102 430. Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng x x x x x  
103 431. Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai x x x x x  
104 432. Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy x x x x x  
105 435. Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa x x x x x  
106 438. Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn kinh x x x x x  
107 441. Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông x x x x x  
108 443. Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật x x x     x
109 445. Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não x x x x x  
110 446. Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống x x x X x  
111 447. Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật x x x X x  
112 448. Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư x x x X x  
113 449. Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm x x x X x  
    I. CỨU            
114 451. Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn x x x x x  
115 452. Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn x x x x x  
116 453. Cứu điều trị nấc thể hàn x x x x x  
117 454. Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn x x x x x  
118 455. Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn x x x x x  
119 456. Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn x x x x x  
120 457. Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn x x x x x  
121 458. Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn x x x x x  
122 459. Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn x x x x x  
123 460. Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn x x x x x  
124 461. Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn x x x x x  
    K. GIÁC HƠI            
125 479. Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn x x x x x  
126 480. Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt x x x x x  
127 481. Giác hơi điều trị các chứng đau x x x x x  
128 482. Giác hơi điều trị cảm cúm x x x x x  
Tổng số phê duyệt: 128 kỹ thuật chuyên môn         105 23

1. Tên cơ sở khám sức khỏe: Trung tâm Y tế Chợ Đồn, Bắc Kạn.

2. Địa chỉ: Tổ 1, thị trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn

3. Thời gian hoạt động của cơ sở khám sức khỏe:

- Mùa hè: Sáng từ 7h-11h30; Buổi chiều từ 13h30-17h00;

- Mùa đông: Sáng từ 7h30-11h30, buổi chiều từ 13h-17h00; 05 ngày/ tuần.

4. Danh sách người thực hiện khám sức khỏe:

STT Họ và tên Số chứng chỉ hành nghề Phạm vi hoạt động chuyên môn Vị trí chuyên môn
I Ban Giám đốc
1 Nông Văn Quân 000042/BK-CCHN

Khám bệnh, chữa bệnh Hệ Nội Nhi -

Kết luận

Giám đốc
2 Ma Doãn Dũng 000077/BK-CCHN

Khám bệnh, chữa bệnh Chuyên khoa hệ Ngoại Sản -

Kết luận

Phó Giám đốc
3 La Đức Cường 000822/BK-CCHN

Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa -

Kết luận

Phó Giám đốc
II Khám Nội
1 Lưu Văn Hưởng 000824/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa, chuyên Nội khoa Khoa Nội TH
2 Đoàn Văn Bình 000012/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa, chuyên Nội khoa Khoa Khám bệnh
3 Đỗ Thị Phương Hảo 001618/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Khoa Khám bệnh
4 Hứa Quốc Hưng 001599/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Khoa Nội TH
5 Vũ Thị Huế 002009/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa,chứng chỉ Tâm Thần Khoa Nội TH
6 Nguyễn Văn Đức 001993/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Khoa Khám bệnh
7 Ma Thị Hường 001451/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa,chứng chỉ Tâm Thần Khoa Khám bệnh
8 Bùi Thị Tho 000826/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Khoa Nhi
9 Hà Thị Diệp 000827/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa, chuyên Khoa Nhi Khoa Nhi
11 Ma Thị Thùy 002012/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Khoa Nhi
12 Nông Thị Nga 000842/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa

Khoa TN-KSBT&HIV/

AIDS

13 Hứa Văn Khiêm 000825/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Khoa HSCC-CĐ
14 Sằm Thị Duyên 001919/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Khoa HSCC-CĐ
15 Lưu Thanh Hào 000940/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa, chứng chỉ Răng hàm mặt,chứng chỉ Tâm Thần Phòng Kế Hoạch Nghiệp vụ
16 Lăng Thị Phương Thu 000831/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa, chuyên khoa Da liễu, chứng chỉ Tâm thần, chứng chỉ Điện não đồ

Khoa TN-KSBT&HIV/

AIDS

III Khám Ngoại
1 Nguyễn Văn Đức 001993/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa chứng chỉ CĐHA, chứng chỉ Da liễu Khoa Khám bệnh
2 Ma Thị Hường 001451/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa, chứng chỉ Da liễu,chứng chỉ Mắt, chứng chỉ Tâm thần Khoa Khám bệnh
3 Đỗ Thị Phương Hảo 001618/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Khoa Khám bệnh
4 Ma Thanh Tùng 001548/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa chuyên Ngoại khoa Khoa Ngoại-GMHS-KSNK
5 Hoàng Văn Danh 001781/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa chuyên GMHS Khoa Ngoại-GMHS-KSNK
6 Đặng Xuân Vỳ 000828/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa chuyên GMHS Khoa Ngoại-GMHS-KSNK
IV Khám Da Liễu
1 Lăng Thị Phương Thu 000831/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa, chuyên khoa Da liễu, chứng chỉ Tâm thần

Khoa TN-KSBT&HIV/

AIDS

2 Đoàn Văn Bình 000012/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh Nội khoa chuyên CĐHA, xét nghiệm, chứng chỉ da liễu Khoa Khám bệnh
3 Nguyễn Văn Đức 001993/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa chứng chỉ CĐHA, chứng chỉ Da Liễu Khoa Khám bệnh
4 Ma Thị Hường 001451/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa, chứng chỉ Da Liễu, chứng chỉ Mắt Khoa Khám bệnh
V Khám Sản- Phụ khoa
1 Hoàng Lan 000030/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa, chuyên Sản- phụ khoa Khoa CSSKSS-Phụ sản
2 Đỗ Thị Phương Hảo 001618/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Khoa Khám bệnh
3 Ma Thị Hường 001451/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Khoa Khám bệnh
4 Nguyễn Văn Đức 001993/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa,chứng chỉ CĐHA Khoa Khám bệnh
5 Văn Thị Dịu 000944/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Khoa CSSKSS-Phụ sản
6 Hoàng Thị Diệu 002090/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Khoa CSSKSS-Phụ sản
VI Khám Tai - Mũi - Họng
1 Đàm Thanh Liêm 000943/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa, chuyên khoa Tai mũi họng Phòng Kế Hoạch Nghiệp vụ
2 Đặng Xuân Vỳ 000828/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa, chứng chỉ Tai mũi họng Khoa Ngoại-GMHS-KSNK
VII Khám Mắt
1 Hoàng Thị Linh 001687/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa, chuyên Khoa Mắt Phòng Kế Hoạch Nghiệp vụ
2 Ma Thị Hường 001451/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa, chứng chỉ Mắt,chứng chỉ Da Liễu Khoa Khám bệnh
VIII Khám Răng hàm mặt
1 Lường Trọng Hiệp 000074/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa, chuyên Khoa Răng hàn mặt Khoa RHM-Mắt-TMH
2 Lưu Thanh Hào 000940/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa, chứng chỉ Răng hàm mặt Phòng Kế Hoạch Nghiệp vụ
IX Xét nghiệm - Chẩn đoán hình ảnh
1 Liêu Đình Đức 001497/BK-CCHN Cử nhân Xét nghiệm Khoa Xét nghiệm - CĐHA-TDCN
2 Lý Thị Ngân 002075/BK-CCHN Cử nhân Xét nghiệm Khoa Xét nghiệm - CĐHA-TDCN
3 Triệu Đức Thứ 001658/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa chuyên CĐHA, chứng chỉ siêu âm Khoa Xét nghiệm - CĐHA-TDCN
4 Mã Thị Thu Trang 002054/BK-CCHN Cử nhân Xét nghiệm Khoa Xét nghiệm - CĐHA-TDCN
5 Đồng Thị Tiềm 001495/BK-CCHN Cử nhân Xét nghiệm Khoa Xét nghiệm - CĐHA-TDCN
6 Nguyễn Văn Đức 001993/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa chứng chỉ CĐHA Khoa Khám bệnh
7 Đoàn Văn Bình 000012/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh Nội khoa chứng chỉ CĐHA, chứng chỉ siêu âm Khoa Khám bệnh
8 Hoàng Lan 000030/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa, chuyên Sản- phụ khoa, chứng chỉ siêu âm Khoa CSSKSS-Phụ sản
9 Hà Thị Diệp 000827/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa, chuyên Khoa Nhi, chứng chỉ siêu âm Khoa Nhi
10 Lăng Thị Phương Thu 000831/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa, chuyên khoa Da liễu,chứng chỉ Điện não đồ

Khoa TN-KSBT&HIV/

AIDS

         
X Khám thể lực: Đo Chiều cao, cân nặng, BMI, mạch, huyết áp, phân loại thể lực.
1 Lăng Thị Mai Huyền 000906/BK-CCHN Điều dưỡng Khoa Khám bệnh
2 Mai Thị Thu Dung 000902/BK-CCHN Điều dưỡng Khoa Khám bệnh
3 Hoàng Thị Hương 000942/BK-CCHN Điều dưỡng Khoa Khám bệnh
4 Hoàng Thị Hậu 001589/BK-CCHN Y sĩ Khoa Khám bệnh
5 Nông Thị Phương Thảo 001574/BK-CCHN Y sĩ Khoa Khám bệnh
6 La Văn Tâm 000941/BK-CCHN Điều dưỡng Khoa Khám bệnh
7 Nguyễn Văn Đức 001993/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa chứng chỉ CĐHA Khoa Khám bệnh
8 Đoàn Văn Bình 000012/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh Nội khoa chứng chỉ CĐHA, chứng chỉ siêu âm Khoa Khám bệnh
9 Ma Thị Hường 001451/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Khoa Khám bệnh
10 Đỗ Thị Phương Hảo 001618/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Khoa Khám bệnh

 

 

 

Trang thông tin Y tế Bắc Kạn

Cung cấp thông tin Y tế khu vực Phía Bắc tỉnh Thái Nguyên

Điện thoại :(+84).2093.870.324

Địa chỉ: Tổ 4- phường Đức Xuân - tỉnh Thái Nguyên