1. Tên cơ sở khám sức khỏe: Trung tâm Y tế Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn
2. Địa chỉ: Phố Nà Hái - TT Phủ Thông huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn
Điện thoại: 02093850064; Fax:
3. Thời gian hoạt động của cơ sở khám sức khỏe: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần
4. Danh sách người thực hiện khám sức khỏe.
| STT | Họ và tên | Số chứng chỉ hành nghề | Phạm vị hoạt động chuyên môn | Vị trí chuyên môn |
| I | Khám Nội | |||
| 1 | Hoàng Thị Hà | 000559/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa, CKII nội | Giám đốc, kiêm phụ trách khoa Nội TH- |
| 2 | Hoàng Thị Hiên | 000560/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa, CKI ngoại, | Phó giám đốc |
| 3 | La Thị Phấn | 000567/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa, CKI GMHS | Trưởng Khoa kám bệnh |
| 4 | Luân Thị Mai | 000035/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa, CKI sản | Trưởng khoa ngoại tổng hợp- CSSKSS |
| 5 | Bế Thị Trang | 000051/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa, liên chuyên khoa Mắt, TMH, RHM | Trưởng Phòng HCTH kiêm phụ trách khoa Liên chuyên khoa |
| 6 | Hoàng Thị Quyên | 001522/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | Khoa HSCC |
| 7 | Nông Thị Trang | 001626/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | Khoa Nội TH |
| 8 | Bế Thị Thuần | 001981/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | Khoa nội TH |
| 9 | Đinh Thị Kiều | 000578/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | Khoa Nội TH |
| 10 | Nông Thị Huyền | 0002119/CB-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | Khoa khám bệnh |
| 11 | Nguyễn Thị Hoài Mây | 001628/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa YHCT- PHCN | Khoa YHCT-PHCN |
| 12 | Triệu Thị Thái | 000562/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa, CKI Nhi | Trưởng khoa Nhi |
| 13 | Triệu Thị Nhị | 002078/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Khoa Nhi |
| 14 | Mô Thị Hồng | 001990/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa YHCT- PHCN | Khoa YHCT-PHCN |
| 15 | Nông Thị Thu Thảo | 001689/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa, siêu âm, điện tim | Khoa XN-chẩn đoán hình ảnh |
| 16 | Tô Thị Trà | 002004/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa, nội soi | Khoa Nội TH |
| 17 | Lăng Văn Thủy | 000563/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | Trưởng Khoa TN-KSBT và HIV&AIDS |
| 18 | Nông Thị Hường | 000579/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Khoa TN-KSBT và HIV&AIDS |
| 19 | Lý Văn Thoán | 000568/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | Khoa TN-KSBT và HIV&AIDS |
| 20 | Lý Sinh Phúc | 000569/BK-CCHN | Khám , chữa bệnh đa khoa | Khoa ATTP-YTCC &DD |
| II | Khám ngoại | |||
| 1 | Hoàng Thị Hiên | 000560/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa, CKI ngoại | |
| 2 | Triệu Văn Tuân | 000561/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa, CKI ngoại | Trưởng Phòng Kế hoạch-Nghiệp vụ |
| 3 | Hoàng Hữu Triển | 002013/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Khoa khám bệnh |
| 4 | Lăng Văn Thủy | 000563/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | Trưởng Khoa TN-KSBT và HIV&AIDS |
| 5 | Lý Văn Thoán | 000568/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | Khoa TN-KSBT và HIV&AIDS |
| 6 | Lý Sinh Phúc | 000569/BK-CCHN | Khám , chữa bệnh đa khoa | Khoa ATTP-YTCC &DD |
| III | Khám sản | |||
| 1 | Luân Thị Mai | 000035/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa, CKI sản | Trưởng khoa ngoại tổng hợp- CSSKSS |
| 2 | La Thị Phấn | 000567/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa, CKI GMHS | Trưởng Khoa kám bệnh |
| 3 | Nông Thị Huyền | 0002119/CB-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | Khoa khám bệnh |
| 4 | Triệu Thị Nhị | 002078/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Khoa Nhi |
| IV | Khám Nhi | |||
| 1 | Triệu Thị Thái | 000562/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa, CKI Nhi | Trưởng khoa Nhi |
| 2 | Triệu Thị Nhị | 002078/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Khoa Nhi |
| V | Khám Mắt | |||
| 1 | Hoàng Hữu Triển | 002013/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Khoa khám bệnh |
| 2 | Hoàng Văn Đại | 001661/BK-CCHN | Khám thể lực + Mắt | Khoa khám bệnh |
| 3 | Hứa Xuân Diện | 000661/BK-CCHN | Khám thể lực | Khoa ATTP-YTCC &DD |
| VI | Khám liên chuyên khoa TMH-RHM | |||
| 1 | Bế Thị Trang | 000051/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa, liên chuyên khoa Mắt, TMH, RHM | Trưởng Phòng HCTH kiêm phụ trách khoa Liên chuyên khoa |
| 2 | Hoàng Thị Hiên | 000560/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa, CKI ngoại, | Phó giám đốc |
| 3 | Bế Thị Thuần | 001981/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | Khoa nội TH |
| 4 | Triệu Văn Tựu | 000620/BK-CCHN | Khám thể lực | Khoa HSCC |
| 5 | Nguyễn Thị Loan | 000621/BK-CCHN | Khám thể lực + khám răng | Khoa liên chuyên khoa |
| 6 | Nông Thị Phương Kiều | 001397/BK-CCHN | Khám thể lực + Mắt | Khoa liên chuyên khoa |
| VII | Khám thể lực | |||
| 1 | Tống Thị Hợp | 000653/BK-CCHN | Khám thể lực | Phòng HC-TH |
| 2 | Hoàng Thị Liên | 000659/BK-CCHN | Khám thể lực | Phó trưởng Khoa ATTP-YTCC &DD |
| 3 | Hứa Xuân Diện | 000661/BK-CCHN | Khám thể lực | Khoa ATTP-YTCC &DD |
| 4 | Phan Thị Hiên | 000618/BK-CCHN | Khám thể lực | |
| 5 | Quách Thị Ngọc | 001287/BK-CCHN | Khám thể lực | Phòng Kế hoạch-Nghiệp vụ |
| 6 | Nguyễn Xuân Hoà | 000660/BK-CCHN | Khám thể lực | Khoa GMHS và Kiểm soát nhiễm khuẩn |
| 7 | Vi Thị Én | 001289/BK-CCHN | Khám thể lực | Khoa GMHS và Kiểm soát nhiễm khuẩn |
| 8 | Triệu Minh Hiếu | 000295/BK-CCHN | Khám thể lực | Khoa khám bệnh |
| 9 | Đinh Thị Bích Ngọc | 000628/BK-CCHN | Khám thể lực | Khoa khám bệnh |
| 10 | Triệu Văn Tựu | 000620/BK-CCHN | Khám thể lực | Khoa HSCC |
| 11 | Hoàng Thị Diệu | 001874/BK-CCHN | Khám thể lực | Khoa khám bệnh |
| 12 | Triệu Văn Tựu | 000620/BK-CCHN | Khám thể lực | Khoa HSCC |
| 13 | Mạc Thị Kiềm | 000619/BK-CCHN | Khám thể lực | Khoa HSCC |
| 14 | Hoàng Anh Gấm | 000626/BK-CCHN | Khám thể lực | Khoa Nhi |
| 15 | Hoàng Thị Tuyến | 000624/BK-CCHN | Khám thể lực | Khoa Nhi |
| 16 | Lường Thị Tuyền | 000625/BK-CCHN | Khám thể lực | Khoa Nội TH |
| 17 | Bế Thị Luyên | 002014/BK-CCHN | Khám thể lực | Khoa Nội TH |
| 18 | Nông Thị Hiền | 001755/BK-CCHN | Khám thể lực | Khoa Nội TH |
| 19 | Triệu Thị Tuyến | 000990/BK-CCHN | Khám thể lực | Khoa YHCT-PHCN |
| 20 | Trần Văn Chương | 000648/BK-CCHN | Khám thể lực | Khoa YHCT-PHCN |
| 21 | Hoàng Viết Thuần | 001128/BK-CCHN | Khám thể lực | Khoa XN-chẩn đoán hình ảnh |
| 22 | Nguyễn Hoàng Nhạn | 000629/BK-CCHN | Khám thể lực | Khoa Ngoại TH-CSSKSS |
| 23 | Đinh Thị Huệ | 000651/BK-CCHN | Khám thể lực | Khoa Ngoại TH-CSSKSS |
| 24 | Hà Thị Diễm | 001479/BK-CCHN | Khám thể lực | Khoa Ngoại TH-CSSKSS |
| 25 | Triệu Thị Nhung | 000663/BK-CCHN | Khám thể lực | Khoa TN-KSBT và HIV&AIDS |
| 26 | Triệu Thị Hằng | 001282/BK-CCHN | Khám thể lực | Khoa TN-KSBT và HIV&AIDS |
| 27 | Nông Thị Hường | 001281/BK-CCHN | Khám thể lực | Khoa TN-KSBT và HIV&AIDS |
| VIII | Xét nghiệm – Chẩn đoán hình ảnh | |||
| 1 | Bế Thị Hiến | 001402/BK-CCHN | KTV XN | Khoa XN-chẩn đoán hình ảnh |
| 2 | Nông Thị Hiền | 000646/BK-CCHN | KTV xét nghiệm | Khoa XN-chẩn đoán hình ảnh |
| 3 | Ma Văn Vịnh | 000650/BK-CCHN | KTV hình ảnh y học | Khoa XN-chẩn đoán hình ảnh |
| 4 | Dương Quang Vũ | 000649/BK-CCHN | KTV hình ảnh Y học | Khoa XN-chẩn đoán hình ảnh |
| 5 | Đinh Trung Mạnh | 001294/BK-CCHN | KTV XN | Khoa XN-chẩn đoán hình ảnh |
| 6 | Nguyễn Thanh Lợi | 000647/BK-CCHN | KTV XN |
Khoa XN-chẩn đoán hình ảnh |
| IV | Kết luận | |||
| 1 | Hoàng Thị Hà | 000559/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa nội tổng hợp | Giám đốc |
| 2 | Hoàng Thị Hiên | 000560/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa ngoại, ký xét nghiệm | P. Giám đốc |
| 3 | Bế Thị Trang | 000051/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh liên chuyên khoa Mắt, TMH, RHM | Trưởng Phòng HCTH |
Căn cứ Nghị định số 104/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về hoạt động tiêm chủng và Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 21/11/2018 của Chính Phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế.
Sở Y tế Bắc Kạn tiếp nhận hồ sơ công bố Cơ sở đủ điều kiện tiêm chủng, cụ thể như sau:
Tên cơ sở thông báo:Phòng Tiêm chủng vắc xin Hoàng Thấm
Người đứng đầu cơ sở: BS Hoàng Thị Thấm
Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Chợ Rã, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn.
Điện thoại liên hệ: 0978 545 619
Email: This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.
Thành phần hồ sơ:
| 1. | Thông báo Cơ sở đủ điều kiện tiêm chủng số 01/TB-PK ngày 23/9/2022 | |
| 2. | Bản kê khai cơ sở vật chất, thiết bị y tế, tổ chức và nhân sự của cơ sở tiêm chủng vắc xin | |
| 3. | Sơ đồ cơ sở tiêm chủng | |
| 4. | Bản sao có chứng thực Văn bằng, giấy chứng nhận tập huấn tiêm chủng của cán bộ, nhân viên tại cơ sở tiêm chủng. |
Cơ sở được thực hiện hoạt động tiêm chủng kể từ ngày Sở Y tế đăng tải trên trang thông tin điện tử Sở Y tế Bắc Kạn tại địa chỉ: http://soyte.backan.gov.vn/.
Người đứng đầu Phòng Tiêm chủng vắc xin Hoàng Thấm chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của hồ sơ và việc tự công bố Cơ sở đủ điều kiện tiêm chủng do mình phụ trách./.
Trang thông tin Y tế Bắc Kạn
Cung cấp thông tin Y tế khu vực Phía Bắc tỉnh Thái Nguyên
Điện thoại :(+84).2093.870.324
Địa chỉ: Tổ 4- phường Đức Xuân - tỉnh Thái Nguyên