Tên cơ sở: Trung tâm Y tế huyện Chợ Mới.
Phòng xét nghiệm: Khoa Xét nghiệm - Chẩn đoán hình ảnh và thăm dò chức năng.
Địa chỉ: Tổ 11, thị trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn.
Người đứng đầu cơ sở: Thạc sỹ BS Hoàng Xuân Sơn - Giám đốc Trung tâm.
Điện thoại liên hệ: 02093864086. Email: This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.
Căn cứ quy định tại Điều 6, Nghị định số 103/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 07 năm 2016 của Chính phủ quy định về việc bảo đảm an toàn sinh học tại phòng xét nghiệm. Chúng tôi đã đáp ứng Điều kiện về cơ sở vật chất, trang thiết bị, nhân sự và quy định thực hành an toàn sinh học trong phòng xét nghiệm đối với an toàn sinh học cấp II.
Chúng tôi cam kết thực hiện xét nghiệm trong phạm vi chuyên môn và chịu trách nhiệm trước pháp luật về mọi hoạt động của đơn vị./.
Tên cơ sở: TRUNG TÂM Y TẾ THÀNH PHỐ BẮC KẠN.
Địa chỉ:Tổ 11C, phường Đức Xuân,thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.
Người đứng đầu cơ sở: BsCKI Hà Cát Trúc - Giám đốc.
Điện thoại liên hệ:02093875385; Email: ttyttp@backan.gov.vn;
Căn cứ quy định tại Điều 6, Nghị định số 103/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 07 năm 2016 của Chính phủ quy định về việc bảo đảm an toàn sinh học tại phòng xét nghiệm. Chúng tôi đã đáp ứng điều kiện về cơ sở vật chất, trang thiết bị, nhân sự và quy định thực hành an toàn sinh học trong phòng xét nghiệm đối với an toàn sinh học cấp II.
Chúng tôi cam kết thực hiện xét nghiệm trong phạm vi chuyên môn và chịu trách nhiệm trước pháp luật về mọi hoạt động của đơn vị./.
I. TÌNH HÌNH DỊCH BỆNH TẠI TỈNH BẮC KẠN
1. Công tác chỉ đạo, điều hành
Chỉ đạo các đơn vị tiếp tục chủ động triển khai các biện pháp phòng chống dịch COVID-19, tích cực tổ chức tiêm vắc xin, không để tình trạng dư thừa, lãng phí, quá hạn vắc xin đã được phân bổ. Đồng thời, chủ động phòng chống các dịch bệnh truyền nhiễm khác, đặc biệt là bệnh Dại, bệnh Cúm mùa...
2. Tình hình dịch bệnh
Trong ngày,không ghi nhận trường hợp mới mắc COVID-19.
3. Về đánh giá cấp độ dịch: theo Nghị quyết số 128/NQ-CP: Cấp độ I.
(truy cập đường link http://soyte.backan.gov.vn để cập nhật chi tiết).
4. Công tác xét nghiệm (Từ 14h00 ngày 26/12/2022 đến 14h00 ngày 27/12/2022)
Test nhanh kháng nguyên trong ngày 03mẫu, 02 mẫu âm tính, 01 mẫu dương tính (BVĐK).
5. Công tác tiêm Vắc xin phòng COVID-19
- Tổng số vắc xin được phân bổ 808.672 liềuđã tiếp nhận 808.672liều.
- Trong ngày, Chợ Đồn và Ba Bể tổ chức tiêm chủng được 205 mũi vắc xin.Tổng số mũi tiêm trên địa bàn tỉnh đến hiện tại 829.199mũi vắc xin. Đến thời điểm hiện tại, toàn tỉnh đã hết vắc xin phòng COVID-19.
+ Đối tượng từ 18 tuổi trở lên:
Số đối tượng có mặt tại địa phương hiện tại 217.311.
Số đủ điều kiện tiêm mũi 3 tính đến 31/12/2022: 197.445
Số đủ điều kiện tiêm mũi 4 tính đến ngày 31/12/2022 là 60.045
Trong ngày, Chợ Đồn tiêm được 32 mũi vắc xin. Tỷ lệ tiêm mũi 1/số đối tượng có mặt tại địa phương đạt 98,58%; mũi 2 đạt 96,37%; mũi 3đạt 96,6%; mũi 4 đạt 97,23%.
+ Đối tượng từ 12 đến 17 tuổi: không tổ chức tiêm chủng.
Số đối tượng hiện tại là 27.780.
Số đủ điều kiện tiêm mũi 3 là 23.034.
Tỷ lệ tiêm mũi 1/số đối tượng đủ điều kiện tiêm đạt 99,37%; mũi 2 đạt 97,37%; mũi 3đạt 85,92%.
+ Đối tượng từ 5 tuổi đến dưới 12 tuổi:
Số đối tượng hiện tại là 39.881.
Số đối tượng đủ điều kiện tiêm mũi 1 là: 39.623
Số đối tượng đủ điều kiện tiêm mũi 2 là 32.938.
Trong ngày, Chợ Đồn và Ba Bể tổ chức tiêm được 173 mũi vắc xin. Tỷ lệ tiêm mũi 1/số đủ điều kiện tiêm mũi 1 đạt 93,38%; mũi 2/đạt 92,63%.
6. Công tác điều trị
- Số nhiễm COVID-19 khỏi bệnh trong ngày: 0
- Số ca nhiễm đang điều trị: 03
+ Số người trong cơ sở y tế: 02 (BVĐK). + Số người theo dõi tại nhà: 01 (Na Rì).
7. Công tác phòng chống các dịch bệnh khác:
Tình hình dịch sốt nghi Cúm: số có sốt nghi cúm được báo cáo trong ngày là 09, số học sinh nghỉ học do có triệu chứng sốt nghi cúm là 01, số vào viện 05, số trường hợp sốt nghi cúm đang điều trị tại cơ sở y tế là 13, bệnh nhân ổn định.
Ngoài ra, không phát hiện ca bệnh, ổ dịch bệnh truyền nhiễm khác.
II. NHIỆM VỤ TRONG THỜI GIAN TIẾP THEO
Trên đây là báo cáo hoạt động phòng, chống dịch ngày 27/12/2022 của Sở Y tế tỉnh Bắc Kạn./.
| STT | Họ và tên | Tên cơ sở KCB | Mã định danh Y tế (Mã số BHXH) | Số chứng chỉ hàn nghề | Phạm vi hoạt động chuyên môn bổ sung | Số GCN đã được tập huấn | Ngày cấp giấy chứng nhận |
| 1 | Nguyễn Đình Tuyến | Trung tâm Y tế huyện Chợ Mới tỉnh Bắc Kạn | 8099005334 | 000174/BK-CCHN | Chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh Lao | 335/C43.03 | 20/10/2022 |
| 2 | Ma Thị Hạnh | Trung tâm Y tế huyện Chợ Mới tỉnh Bắc Kạn | 8099005345 | 000166/BK-CCHN | Chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh Lao | 335/C43.03 | 20/10/2022 |
| 3 | Hoàng Diễm Ánh | Trung tâm Y tế huyện Chợ Mới tỉnh Bắc Kạn | 0613000301 | 001325/BK-CCHN | Chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh Lao | 335/C43.03 | 20/10/2022 |
| 4 | Lê Thanh Sơn | Trung tâm Y tế huyện Chợ Mới tỉnh Bắc Kạn | 8005000772 | 000169/BK-CCHN | Chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh Lao | 335/C43.03 | 20/10/2022 |
| 5 | Ma Văn Lịch | Trung tâm Y tế huyện Chợ Mới tỉnh Bắc Kạn | 0615000324 | 001471/BK-CCHN | Chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh Lao | 335/C43.03 | 20/10/2022 |
| 6 | Phùng Văn Hưng | Trung tâm Y tế huyện Chợ Mới tỉnh Bắc Kạn | 8002000756 | 000161/BK-CCHN | Chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh Lao | 335/C43.03 | 20/10/2022 |
| 7 | Phạm Thúy Quỳnh | Trung tâm Y tế huyện Chợ Mới tỉnh Bắc Kạn | 0614000301 | 001327/BK-CCHN | Chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh Lao | 335/C43.03 | 20/10/2022 |
| 8 | Hà Thị Ngoan | Trung tâm Y tế huyện Chợ Mới tỉnh Bắc Kạn | 0613000473 | 001960/BK-CCHN | Chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh Lao | 335/C43.03 | 20/10/2022 |
| 9 | Nông Thị Lan Hương | Trung tâm Y tế huyện Chợ Mới tỉnh Bắc Kạn |
0620302520 |
002116/BK-CCHN | Chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh Lao | 335/C43.03 | 20/10/2022 |
| 10 | Triệu Đức Trường | Trung tâm Y tế huyện Chợ Mới tỉnh Bắc Kạn | 8005000794 | 001131/BK-CCHN | Chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh Lao | 335/C43.03 | 20/10/2022 |
| 11 | Nông Thị Nghĩa | Trung tâm Y tế huyện Chợ Mới tỉnh Bắc Kạn | 8099005348 | 000120/BK-CCHN | Chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh Lao | 335/C43.03 | 20/10/2022 |
| 12 | Hà Thị Lựu | Trung tâm Y tế huyện Chợ Mới tỉnh Bắc Kạn | 8005000793 | 001135/BK-CCHN | Chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh Lao | 335/C43.03 | 20/10/2022 |
| 13 | Ma Thị Hằng | Trung tâm Y tế huyện Chợ Mới tỉnh Bắc Kạn | 0608000940 | 000131/BK-CCHN | Chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh Lao | 335/C43.03 | 20/10/2022 |
| 14 | Hoàng Văn Tinh | Trung tâm Y tế huyện Chợ Mới tỉnh Bắc Kạn | 8099005349 | 001132/BK-CCHN | Chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh Lao | 335/C43.03 | 20/10/2022 |
| 15 | Nguyễn Xuân Giang | Trung tâm Y tế huyện Chợ Mới tỉnh Bắc Kạn | 8099005336 | 000144/BK-CCHN | Chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh Lao | 335/C43.03 | 20/10/2022 |
| 16 | Ma Thị Thanh | Trung tâm Y tế huyện Chợ Mới tỉnh Bắc Kạn | 8000001212 | 000138/BK-CCHN | Chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh Lao | 335/C43.03 | 20/10/2022 |
| 17 | Phạm Thanh Dung | Trung tâm Y tế huyện Chợ Mới tỉnh Bắc Kạn | 8006001541 | 001133/BK-CHHN | Chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh Lao | 335/C43.03 | 20/10/2022 |
| 18 | Nguyễn Thị Mai Anh | Trung tâm Y tế huyện Chợ Mới tỉnh Bắc Kạn | 8000001214 | 000140/BK-CCHN | Chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh Lao | 335/C43.03 | 20/10/2022 |
| 19 | Trần Thị Lợi | Trung tâm Y tế huyện Chợ Mới tỉnh Bắc Kạn |
8099005342 |
000143/BK-CCHN | Chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh Lao | 335/C43.03 | 20/10/2022 |
| 20 | Hà Đức Chí | Trung tâm Y tế huyện Chợ Mới tỉnh Bắc Kạn |
8099005339 |
000137/BK-CCHN | Chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh Lao | 335/C43.03 | 20/10/2022 |
| 21 | Lèng Thị Nha | Trung tâm Y tế huyện Chợ Mới tỉnh Bắc Kạn |
8099005347 |
000041/BK-CCHN | Chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh Lao | 335/C43.03 | 20/10/2022 |
| 22 | Triệu Thị Phiến | Trung tâm Y tế huyện Chợ Mới tỉnh Bắc Kạn |
8000001222 |
000139/BK-CCHN | Chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh Lao | 335/C43.03 | 20/10/2022 |
| 23 | Hà Văn Kiêu | Trung tâm Y tế huyện Chợ Mới tỉnh Bắc Kạn |
1697007111 |
000136/BK-CCHN | Chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh Lao | 335/C43.03 | 20/10/2022 |
| 24 | Trần Khắc Lộc | Trung tâm Y tế huyện Chợ Mới tỉnh Bắc Kạn |
8000001205 |
000147/BK-CCHN | Chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh Lao | 335/C43.03 | 20/10/2022 |
| 25 | Nguyễn Đình Hạc | Trung tâm Y tế huyện Chợ Mới tỉnh Bắc Kạn | 0613000459 | 001944/BK-CCHN | Chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh Lao | 335/C43.03 | 20/10/2022 |
| 26 | Đặng Phúc Hiếu | Trung tâm Y tế huyện Chợ Mới tỉnh Bắc Kạn | 8099005346 | 000130/BK-CCHN | Chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh Lao | 5979/2022-B45 | 08/07/2022 |
| 27 | Nông Thị Bởi | Trung tâm Y tế huyện Chợ Mới tỉnh Bắc Kạn | 0609000356 | 000163/BK-CCHN | Chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh Lao | 5977/2022-B45 | 08/07/2022 |
| 28 | Nông Văn Hiệp | Trung tâm Y tế huyện Chợ Mới tỉnh Bắc Kạn | 8099005335 | 000146/BK-CCHN | Chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh Lao | 5978/2022-B45 | 08/07/2022 |
| 29 | Phạm Quang Toàn | Trung tâm Y tế huyện Chợ Mới tỉnh Bắc Kạn | 8000001211 | 000141/BK-CCHN | Chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh Lao | 5976/2022-B45 | 08/07/2022 |
| 30 | Vũ Văn Hùng | Trung tâm Y tế huyện Chợ Mới tỉnh Bắc Kạn | 8000001219 | 000142/BK-CCHN | Chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh Lao | 5975/2022-B45 | 08/07/2022 |
Trang thông tin Y tế Bắc Kạn
Cung cấp thông tin Y tế khu vực Phía Bắc tỉnh Thái Nguyên
Điện thoại :(+84).2093.870.324
Địa chỉ: Tổ 4- phường Đức Xuân - tỉnh Thái Nguyên