| STT | Họ và tên | Tên cơ sở KCB | Mã định danh Y tế (Mã số BHXH) | Số chứng chỉ hàn nghề | Phạm vi hoạt động chuyên môn bổ sung | Số GCN đã được tập huấn | Ngày cấp giấy chứng nhận |
| 1 | Nguyễn Đình Tuyến | Trung tâm Y tế huyện Chợ Mới tỉnh Bắc Kạn | 8099005334 | 000174/BK-CCHN | Chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh Lao | 335/C43.03 | 20/10/2022 |
| 2 | Ma Thị Hạnh | Trung tâm Y tế huyện Chợ Mới tỉnh Bắc Kạn | 8099005345 | 000166/BK-CCHN | Chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh Lao | 335/C43.03 | 20/10/2022 |
| 3 | Hoàng Diễm Ánh | Trung tâm Y tế huyện Chợ Mới tỉnh Bắc Kạn | 0613000301 | 001325/BK-CCHN | Chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh Lao | 335/C43.03 | 20/10/2022 |
| 4 | Lê Thanh Sơn | Trung tâm Y tế huyện Chợ Mới tỉnh Bắc Kạn | 8005000772 | 000169/BK-CCHN | Chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh Lao | 335/C43.03 | 20/10/2022 |
| 5 | Ma Văn Lịch | Trung tâm Y tế huyện Chợ Mới tỉnh Bắc Kạn | 0615000324 | 001471/BK-CCHN | Chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh Lao | 335/C43.03 | 20/10/2022 |
| 6 | Phùng Văn Hưng | Trung tâm Y tế huyện Chợ Mới tỉnh Bắc Kạn | 8002000756 | 000161/BK-CCHN | Chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh Lao | 335/C43.03 | 20/10/2022 |
| 7 | Phạm Thúy Quỳnh | Trung tâm Y tế huyện Chợ Mới tỉnh Bắc Kạn | 0614000301 | 001327/BK-CCHN | Chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh Lao | 335/C43.03 | 20/10/2022 |
| 8 | Hà Thị Ngoan | Trung tâm Y tế huyện Chợ Mới tỉnh Bắc Kạn | 0613000473 | 001960/BK-CCHN | Chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh Lao | 335/C43.03 | 20/10/2022 |
| 9 | Nông Thị Lan Hương | Trung tâm Y tế huyện Chợ Mới tỉnh Bắc Kạn |
0620302520 |
002116/BK-CCHN | Chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh Lao | 335/C43.03 | 20/10/2022 |
| 10 | Triệu Đức Trường | Trung tâm Y tế huyện Chợ Mới tỉnh Bắc Kạn | 8005000794 | 001131/BK-CCHN | Chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh Lao | 335/C43.03 | 20/10/2022 |
| 11 | Nông Thị Nghĩa | Trung tâm Y tế huyện Chợ Mới tỉnh Bắc Kạn | 8099005348 | 000120/BK-CCHN | Chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh Lao | 335/C43.03 | 20/10/2022 |
| 12 | Hà Thị Lựu | Trung tâm Y tế huyện Chợ Mới tỉnh Bắc Kạn | 8005000793 | 001135/BK-CCHN | Chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh Lao | 335/C43.03 | 20/10/2022 |
| 13 | Ma Thị Hằng | Trung tâm Y tế huyện Chợ Mới tỉnh Bắc Kạn | 0608000940 | 000131/BK-CCHN | Chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh Lao | 335/C43.03 | 20/10/2022 |
| 14 | Hoàng Văn Tinh | Trung tâm Y tế huyện Chợ Mới tỉnh Bắc Kạn | 8099005349 | 001132/BK-CCHN | Chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh Lao | 335/C43.03 | 20/10/2022 |
| 15 | Nguyễn Xuân Giang | Trung tâm Y tế huyện Chợ Mới tỉnh Bắc Kạn | 8099005336 | 000144/BK-CCHN | Chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh Lao | 335/C43.03 | 20/10/2022 |
| 16 | Ma Thị Thanh | Trung tâm Y tế huyện Chợ Mới tỉnh Bắc Kạn | 8000001212 | 000138/BK-CCHN | Chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh Lao | 335/C43.03 | 20/10/2022 |
| 17 | Phạm Thanh Dung | Trung tâm Y tế huyện Chợ Mới tỉnh Bắc Kạn | 8006001541 | 001133/BK-CHHN | Chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh Lao | 335/C43.03 | 20/10/2022 |
| 18 | Nguyễn Thị Mai Anh | Trung tâm Y tế huyện Chợ Mới tỉnh Bắc Kạn | 8000001214 | 000140/BK-CCHN | Chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh Lao | 335/C43.03 | 20/10/2022 |
| 19 | Trần Thị Lợi | Trung tâm Y tế huyện Chợ Mới tỉnh Bắc Kạn |
8099005342 |
000143/BK-CCHN | Chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh Lao | 335/C43.03 | 20/10/2022 |
| 20 | Hà Đức Chí | Trung tâm Y tế huyện Chợ Mới tỉnh Bắc Kạn |
8099005339 |
000137/BK-CCHN | Chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh Lao | 335/C43.03 | 20/10/2022 |
| 21 | Lèng Thị Nha | Trung tâm Y tế huyện Chợ Mới tỉnh Bắc Kạn |
8099005347 |
000041/BK-CCHN | Chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh Lao | 335/C43.03 | 20/10/2022 |
| 22 | Triệu Thị Phiến | Trung tâm Y tế huyện Chợ Mới tỉnh Bắc Kạn |
8000001222 |
000139/BK-CCHN | Chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh Lao | 335/C43.03 | 20/10/2022 |
| 23 | Hà Văn Kiêu | Trung tâm Y tế huyện Chợ Mới tỉnh Bắc Kạn |
1697007111 |
000136/BK-CCHN | Chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh Lao | 335/C43.03 | 20/10/2022 |
| 24 | Trần Khắc Lộc | Trung tâm Y tế huyện Chợ Mới tỉnh Bắc Kạn |
8000001205 |
000147/BK-CCHN | Chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh Lao | 335/C43.03 | 20/10/2022 |
| 25 | Nguyễn Đình Hạc | Trung tâm Y tế huyện Chợ Mới tỉnh Bắc Kạn | 0613000459 | 001944/BK-CCHN | Chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh Lao | 335/C43.03 | 20/10/2022 |
| 26 | Đặng Phúc Hiếu | Trung tâm Y tế huyện Chợ Mới tỉnh Bắc Kạn | 8099005346 | 000130/BK-CCHN | Chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh Lao | 5979/2022-B45 | 08/07/2022 |
| 27 | Nông Thị Bởi | Trung tâm Y tế huyện Chợ Mới tỉnh Bắc Kạn | 0609000356 | 000163/BK-CCHN | Chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh Lao | 5977/2022-B45 | 08/07/2022 |
| 28 | Nông Văn Hiệp | Trung tâm Y tế huyện Chợ Mới tỉnh Bắc Kạn | 8099005335 | 000146/BK-CCHN | Chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh Lao | 5978/2022-B45 | 08/07/2022 |
| 29 | Phạm Quang Toàn | Trung tâm Y tế huyện Chợ Mới tỉnh Bắc Kạn | 8000001211 | 000141/BK-CCHN | Chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh Lao | 5976/2022-B45 | 08/07/2022 |
| 30 | Vũ Văn Hùng | Trung tâm Y tế huyện Chợ Mới tỉnh Bắc Kạn | 8000001219 | 000142/BK-CCHN | Chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh Lao | 5975/2022-B45 | 08/07/2022 |