1. Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: PHÒNG KHÁM ĐA KHOA QUỐC TẾ VIỆT PHÁP
2. Địachỉ: số 667, đường Kon Tum, Tổ 8B, Phường Phùng chí Kiên, thành Phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
3. Thời gian hoạt động của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: Thứ 7, chủ nhật, ngày nghỉ lễ (ngoài giờ hành chính) thời gian từ 7h00 phút đến 17h00).
4. Danh sách người thực hiện khám sức khỏe:
| STT | Họ và tên | Số chứng chỉ hành nghề | Phạm vi hoạt động chuyên môn | Thời gian đăng ký hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (ghi cụ thể thời gian làm việc) | Vị trí chuyên môn2 |
| 1 | Ma Thị Ba | 02/BK-CCHN | Khám chữa bệnh hệ ngoại sản | Thứ 7, chủ nhật, nghỉ lễ (ngoài giờ hành chính) thời gian từ 7h00 phút đến 17h00). | Phòng khám ngoại; phòng khám sản |
| 2 | Hoàng Thị Diễm | 1916/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội - Hồi sức cấp cứu | Thứ 7, chủ nhật, nghỉ lễ (ngoài giờ hành chính) thời gian từ 7h00 phút đến 17h00). | Phòng khám nội |
| 3 | Lưu Xuân Phúc | 1809/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội | Thứ 7, chủ nhật, nghỉ lễ (ngoài giờ hành chính) thời gian từ 7h00 phút đến 17h00). | Phòng khám nội |
| Cộng: 03 người (bổ sung) | |||||
1. Tình hình dịch bệnh
Trong ngày 19/4/2023 phát hiện 14 trường hợp mắc mới (Ba Bể: 02; Chợ Đồn: 04; Chợ Mới: 01;Na Rì:03; BVĐK: 04) trong đó 12 trường hợp đã tiêm vắc xin >02 mũi: 02 trường hợp chưa tiêm. Cộng dồn số ca mắc 79.835 trường hợp trong đó đã khỏi bệnh 79.730 trường hợp; cộng dồn chuyển tuyến Trung ương 33 trường hợp; cộng dồn tử vong 28 trường hợp.
2. Về đánh giá cấp độ dịch: theo Nghị quyết số 128/NQ-CP: Cấp độ I.
3. Công tác điều trị:
- Số hiện tại đang theo dõi, điều trị: 44 trường hợp.
- Tình hình sức khỏe: bình thường 39; triệu chứng nhẹ 03; trung bình 02.
4. Công tác xét nghiệm (Từ 14h ngày 18/4/2023 đến 14h ngày 19/4/2023)
- Xét nghiệm RT PCR trong ngày: 0 mẫu.
- Test nhanh kháng nguyên trong ngày: 79 mẫu
5. Công tác tiêm Vắc xin phòng COVID-19
- Tổng số vắc xin được phân bổ 808.672 liềuđã tiếp nhận 808.672 liều.
- Trong ngày không có đơn vị nào tiêm vắc xin. Tổng số mũi tiêm trên địa bàn tỉnh đến hiện tại 834.367 mũi.
5.1. Đối tượng từ 18 tuổi trở lên:217.301. Số đủ điều kiện tiêm mũi 3: 197.465. Số đối tượng tiêm mũi 4 hiện tại: 60.568. Số đủ điều kiện tiêm mũi 4: 60.568.
- Trong ngày không tiêm.
- Tỷ lệ tiêm mũi 1/số đối tượng có mặt tại địa phương đạt 98,59%
- Tỷ lệ tiêm mũi 2 /số đối tượng có mặt tại địa phươngđạt 96,41%.
- Tỷ lệtiêm mũi 3/tổng số đối tượng có mặt tại địa phương đạt 87,99%. Tỷ lệtiêm mũi 3/số đủ điều kiện tiêm mũi 3 đạt 96,83%.
- Tỷ lệ tiêm mũi 4/tổng số đối tượng có mặt tại địa phương đạt 98,69%. Tỷ lệtiêm mũi 4/số đủ điều kiện tiêm mũi 4 đạt 98,69%.
5.2. Đối tượng từ 12 đến 17 tuổi 27.791. Số đối tượng đủ điều kiện tiêm mũi 3 là 23.034.
- Trong ngày không tiêm.
- Tỷ lệ tiêm mũi 1 đạt 99,33%.
- Tỷ lệ tiêm mũi 2 đạt 97,33%.
- Tỷ lệ tiêm mũi 3/tổng số đối tượng có mặt tại địa phương đạt 71,21%. Tỷ lệtiêm mũi 3/số đủ điều kiện tiêm mũi 3 đạt 85,92%.
5.3.Đối tượng từ 05 đến 12 tuổi: 39.387. Số đủ điều kiện tiêm mũi 1: 39.281. Số đủ điều kiện tiêm mũi 2: 37.057.
- Trong ngày không tiêm.
- Tỷ lệ tiêm mũi 1/tổng số đối tượng đạt 96,20%. Tỷ lệ tiêm mũi 1/số đủ điều kiệntiêm mũi 1 đạt 96,46%.
- Tỷ lệ tiêm mũi 2/tổng số đối tượng đạt 83,30%. Tỷ lệ tiêm mũi 2/số đủ điều kiệntiêm mũi 2 đạt 88,54%.
5.4. Tỷ lệ mũi tiêm so với vắc xin được phân bổđạt: 102,31%
6. Tình hình dịch bệnh truyền nhiễm khác:Không có
7. Nhiệm vụ trong thời gian tiếp theo
- Tiếp tục triển khai các văn bản của Bộ Y tế, Tỉnh ủy, triển khai thực hiện văn bản số 1407/UBND-VXNV ngày 13/3/2023; văn bản số 2157/UBND-VXNV ngày 12/4/2023 của UBND tỉnh, Ban Chỉ đạo phòng chống dịch COVID -19 tỉnh, đảm bảo thực hiện công tác phòng, chống dịch theo đúng hướng dẫn, quy định.
- Chỉ đạo các đơn vị chủ động trong công tác phòng chống dịch bệnh COVID -19 trên địa bàn toàn tỉnh, tăng cường công tác tiêm vắc xin cho các đối tượng. Đảm bảo các điều kiện cho công tác khám chữa bệnh; phòng, chống dịch bệnh.Tăng cường công tác giám sát các công dân nhập cảnh từ vùng có dịch vào địa bàn. Xây dựng kế hoạch và chuẩn bị các nội dung hội nghị trực tuyến về phòng, chống dịch COVID-19 trong tháng 4/2023. Tham mưu xây dựng kế hoạch phòng, chống dịch trong giai đoạn mới, chỉ đạo các đơn vị tiếp tục chủ động triển khai các hoạt động phòng chống các dịch bệnh truyền nhiễm đặc biệt là bệnh:Tay chân miệng, Thủy đậu,Dại, Cúm mùa, Sởi/Rubella; đảm bảo công tác chẩn đoán, điều trị; giám sát, điều tra ca bệnh, ổ dịch bệnh khác tại địa phương.
- Đảm bảo công tác thống kê, báo cáo phòng chống dịch theo quy định.
Trên đây là báo cáo hoạt động phòng, chống dịch ngày 19/4/2023 của Sở Y tế tỉnh Bắc Kạn./.
| 1. Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN BA BỂ | |||||
| 2. Địa chỉ: Tiểu khu 2 , thị trấn Chợ Rã, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn | |||||
| 3. Thời gian hoạt động của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: mùa hè từ 07h00 -11h30; 13h30-17h; mùa đông 7h30 - 11h30; 13h-17h00; từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần | |||||
| 4. Danh sách đăng ký người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh: | |||||
| TT | Họ và tên | Số chứng chỉ hành nghề | Phạm vi hoạt động chuyên môn | Thời gian đăng ký hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh | Vị trí chuyên môn |
| 1 | Âu Văn Thảo | 000116/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Ngoại. Các phẫu thuật Sản khoa: Mổ lấy thai lần I, lần II, lần III do nguyên nhân; Mổ cắt tử cung bán phần do đờ tử cung sau đẻ; Mổ cắt u nang buồng trứng, u nang buồng trứng xoắn; Mổ chửa ngoài dạ con vỡ; siêu âm ổ bụng; kỹ thuật điện tâm đồ; chẩn đoán hình ảnh (QĐ số 65/QĐ-TTYT ngày 13/3/2020); Phẫu thuật điều trị bệnh lý tuyến giáp (QĐ số 119/QĐ-TTYT ngày 18/4/2023) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sĩ chuyên khoa II Ngoại - Giám đốc TTYT; Khoa Ngoại - Gây mê hồi sức và Kiểm soát nhiễm khuẩn |
| 2 | Giá Lường Bang | 001029/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa ngoại, nội soi ống mềm đường tiêu hóa (Theo QĐ số 520/QĐ-SYT ngày 23/8/2017); Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Phụ Sản (QĐ số 65/QĐ-TTYT ngày 13/3/2020); Phẫu thuật nội soi cơ bản (QĐ số 119/QĐ-TTYT ngày 18/4/2023) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 - thứ 6 |
Bác sỹ chuyên khoa I Ngoại - Phó Giám đốc TTYT; khoa Ngoại - Gây mê hồi sức và Kiểm soát nhiễm khuẩn |
| 3 | Khổng Văn Bình | 000011/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh hệ Nhi - Răng Hàm Mặt; Siêu âm chẩn đoán trong sản phụ khoa, chẩn đoán siêu âm, sử dụng máy và chẩn đoán siêu âm (QĐ số 65/QĐ-TTYT ngày 13/3/2020) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 - thứ 6 |
Bác sỹ chuyên khoa I Nhi - Phó Giám đốc TTYT; Khoa Nhi |
| 4 | Hoàng Văn Tông | 001023/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa gây mê hồi sức (QĐ số 513/QĐ-SYT ngày 23/8/2017) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ chuyên khoa I -Trưởng khoa, khoa Ngoại - Gây mê hồi sức và Kiểm soát nhiễm khuẩn |
| 5 | Mùng Văn Khoan | 001079/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng hạng III - Phó phòng Kế hoạch-Nghiệp vụ |
| 6 | Đoàn Thị Hồng | 000257/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Chẩn đoán và điều trị HIV/AIDS (QĐ số 65/QĐ-TTYT ngày 13/3/2020) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ chuyên khoa I - Phụ trách phòng Hành chính - Tổng hợp |
| 7 | Nguyễn Thanh Tú | 001699/BK-CCHH | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Răng Hàm Mặt (Theo QĐ số 1046/QĐ-SYT 25/9/2020) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ chuyên khoa I - Phòng Kế hoạch -Nghiệp vụ; Khoa Răng Hàm Mặt- Mắt - Tai Mũi Họng (gồm Y học cổ truyền và Phục hồi chức năng) |
| 8 | Nguyễn Thị Loan | 001106/BK-CCHN | Thực hiện kỹ thuật chuyên môn về Gây mê hồi sức và Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 của BYT, Bộ Nội Vụ Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y ( QĐ số 510/QĐ-SYT 23/8/2017) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Kỹ thuật Y hạng IV - Khoa Ngoại - Gây mê hồi sức và Kiểm soát nhiễm khuẩn |
| 9 | Nguyễn Đức Việt | 000284/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng hạng III - Phòng Hành chính - Tổng hợp |
| 10 | Triệu Vi Đoài | 000299/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng hạng IV - Phòng Hành chính - Tổng hợp |
| 11 | Dương Thị Nguyệt | 001031/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội, siêu âm tổng quát, điện tim, kỹ thuật chọc hút dịch và tiêm khớp | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ chuyên khoa I Nội - Trưởng phòng Kế hoạch - Nghiệp vụ; Khoa Nội tổng hợp |
| 12 | Hà Văn Hữu | 001446/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa da liễu (QĐ 1242/QĐ-SYT ngày 19/11/2020); Chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh Lao, chẩn đoán điều trị và chăm sóc HIV/AIDS, tư vấn xét nghiệm HIV (QĐ số 399/QĐ-TTYT ngày 30/12/2022) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ chuyên khoa I - Khoa Khám bệnh |
| 13 | Trương Văn Thực | 001971/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa nội tổng hợp; Điện tâm đồ (QĐ số 354/QĐ-TTYT ngày 31/12/2020) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ chuyên khoa I Nội - Phụ trách khoa Nội tổng hợp |
| 14 | Dương Thị Duyên | 000017/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ đa khoa - Khoa Nội tổng hợp |
| 15 | Hoàng Văn Thìn | 001085/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng hạng IV- Khoa Nội tổng hợp |
| 16 | Lý Thị Uyên | 002094/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 của BYT, Bộ Nội Vụ Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng hạng IV - Khoa Nội tổng hợp |
| 17 | Nông Thị Niềm | 001080/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng hạng IV - Khoa Nội tổng hợp |
| 18 | Dương Thị Thêm | `001753/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ đa khoa - Khoa Nhi |
| 19 | Hoàng Thị Thấm | 001025/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Chăm sóc và điều trị sơ sinh (QĐ số 65/QĐ-TTYT ngày 13/3/2020); Chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh Lao (QĐ số 381/QĐ-SYT ngày 31/12/2021) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ đa khoa - Phó trưởng Khoa Nhi |
| 20 | Triệu Thị Hoa | 002091/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ đa khoa - Khoa Nhi |
| 21 | Nông Thị Huệ | 002024/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ đa khoa - Khoa Khám bệnh |
| 22 | Ma Thị Đông | 001126/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng hạng III - Khoa Nhi |
| 23 | Sằm Thị Trình | 001480/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 của BYT, Bộ Nội Vụ Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng hạng IV - Khoa Nhi |
| 24 | Trần Bích Nhung | 001766/TNG-CCHN | Thực hiện khám chữa bệnh chuyên khoa Y học cổ truyền và thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 của BYT, Bộ Nội Vụ Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y ( QĐ số 511/QĐ-SYT 23/8/2017) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng hạng IV - Khoa Nhi |
| 25 | Đỗ Thị Hường | 001032/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Chẩn đoán, điều trị và chăm sóc HIV/AIDS, tư vấn xét nghiệm và kỹ thuật xét nghiệm sàng lọc HIV (QĐ số 30a/QĐ-TTYT ngày 16/01/2023) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sĩ đa khoa - Trưởng khoa, khoa Truyền nhiễm - Kiểm soát bệnh tật và HIV/AIDS |
| 26 | La Dương Mạnh | 001629/BK-CCHN | Khám bệnh , chữa bệnh đa khoa; Khám bệnh , chữa bệnh chuyên khoa truyền nhiễm (QĐ 927/QĐ-SYT ngày 01/10/2022); Chẩn đoán, điều trị và chăm sóc HIV/AIDS, tư vấn xét nghiệm và kỹ thuật xét nghiệm sàng lọc HIV (QĐ số 30a/QĐ-TTYT ngày 16/01/2023) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sĩ chuyên khoa I truyền nhiễm - Khoa Truyền nhiễm- Kiểm soát bệnh tật và HIV/AIDS |
| 27 | Đào Thị Thúy | 001090/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng hạng IV - Khoa Truyền nhiễm- Kiểm soát bệnh tật và HIV/AIDS |
| 28 | Phạm Thị Mến | 001481/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 của BYT, Bộ Nội Vụ Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng hạng IV, Khoa Truyền nhiễm- Kiểm soát bệnh tật và HIV/AIDS |
| 29 | Nguyễn Thị Nhuần | 001464/BK-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo quy định tại Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp bác sỹ, bác sỹ dự phòng, Y sỹ. | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sỹ - Khoa Truyền nhiễm- Kiểm soát bệnh tật và HIV/AIDS |
| 30 | Nông Thị Hồng | 001370/BK-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo quy định tại Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp bác sỹ, bác sỹ dự phòng, Y sỹ. | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sỹ - Khoa Truyền nhiễm- Kiểm soát bệnh tật và HIV/AIDS |
| 31 | Nông Thị Tuyết | 001450/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Chẩn đoán và điều trị HIV/AIDS (bệnh truyền nhiễm), chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh Lao (QĐ số 65/QĐ-TTYT ngày 13/3/2020); Chẩn đoán, điều trị và chăm sóc HIV/AIDS, tư vấn xét nghiệm và kỹ thuật xét nghiệm sàng lọc HIV (QĐ số 30a/QĐ-TTYT ngày 16/01/2023) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ đa khoa - Khoa Truyền nhiễm- Kiểm soát bệnh tật và HIV/AIDS |
| 32 | Dương Thị Mới | 000254/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ đa khoa - Trưởng khoa, khoa An toàn thực phẩm - Y tế công cộng và Dinh dưỡng |
| 33 | Dương Xuân Hựu | 001970/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ đa khoa - Khoa An toàn thực phẩm - Y tế công cộng và Dinh dưỡng |
| 34 | Dương Văn Vịnh | 001046/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sỹ đa khoa - Khoa An toàn thực phẩm - Y tế công cộng và Dinh dưỡng |
| 35 | Vi Nghĩa Hạnh | 001038/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ đa khoa - Khoa An toàn thực phẩm - Y tế công cộng và Dinh dưỡng |
| 36 | Hoàng Thị Huệ | 001449/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ đa khoa - Khoa An toàn thực phẩm - Y tế công cộng và Dinh dưỡng |
| 37 | Dương Thượng Côn | 001045/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sỹ đa khoa, khoa An toàn thực phẩm - Y tế công cộng và Dinh dưỡng |
| 38 | Hoàng Văn Phóng | 001026/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa tai mũi họng (QĐ 515/QĐ-SYT ngày 23/8/2017); Thăm khám Nội soi tai mũi họng (QĐ số 65/QĐ-TTYT ngày 13/3/2020) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sĩ chuyên khoa I - Trưởng khoa, khoa Răng Hàm Mặt - Mắt - Tai Mũi Họng (gồm Y học cổ truyền và Phục hồi chức năng) |
| 39 | Lưu Thị Hằng | 002083/BK-CCHN | Thực hiện khám chữa bệnh chuyên khoa Nội, Y học cổ truyền | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ Y học cổ truyền - Khoa Răng Hàm Mặt - Mắt - Tai Mũi Họng (gồm Y học cổ truyền và Phục hồi chức năng) |
| 40 | Hoàng Văn Lũy | 001044/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sĩ đa khoa - Khoa Nội; Khoa Ngoại - Gây mê hồi sức và Kiểm soát nhiễm khuẩn |
| 41 | La Ngọc Huấn | 001461/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền; thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 của BYT, Bộ Nội Vụ Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y (QĐ số 510/QĐ-SYT ngày 23/8/2017); châm cứu, vật lý trị liệu và phục hồi chức năng (QĐ số 65/QĐ-TTYT ngày 13/3/2020) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sỹ Y học cổ truyền, điều dưỡng - Khoa Răng Hàm Mặt - Mắt - Tai Mũi Họng (gồm Y học cổ truyền và Phục hồi chức năng) |
| 42 | Phùng Thị Minh Tâm | 000064/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền; thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 của BYT, Bộ Nội Vụ Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y (QĐ số 510/QĐ-SYT ngày 23/8/2017) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sỹ Y học cổ truyền, điều dưỡng - Khoa Răng Hàm Mặt - Mắt - Tai Mũi Họng (gồm Y học cổ truyền và Phục hồi chức năng) |
| 43 | Hà Văn Đặng | 000070/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa hệ Nội-Nhi; Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Ngoại (QĐ số 519/QĐ-SYT ngày 23/8/2017) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ chuyên khoa I Ngoại - Khoa Ngoại - Gây mê hồi sức và Kiểm soát nhiễm khuẩn |
| 44 | Hoàng Hữu Hạnh | 001087/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng hạng III - Khoa Ngoại - Gây mê hồi sức và Kiểm soát nhiễm khuẩn |
| 45 | Hoàng Trung Kiên | 001089/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng; trợ giúp nội soi đường tiêu hóa, gây mê hồi sức (QĐ số 65/QĐ-TTYT ngày 13/3/2020) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng hạng IV - Khoa Ngoại - Gây mê hồi sức và Kiểm soát nhiễm khuẩn |
| 46 | Hoàng Văn Khoan | 001112/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng hạng III - Khoa Ngoại - Gây mê hồi sức và Kiểm soát nhiễm khuẩn |
| 47 | Dương Thị Mai | 000059/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa hệ Nội - Nhi; Khám, chữa bệnh đa khoa (QĐ số 347/QĐ-SYT ngày 28/4/2021); Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội tiết - Đái tháo đường (QĐ 65/QĐ-TTYT ngày 13/3/2020) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ đa khoa - Phó khoa Chăm sóc sức khỏe sinh sản và Phụ sản; Khoa Khám bệnh |
| 48 | Nguyễn Sơn Tùng | 001448/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa; Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa sản phụ khoa (QĐ 1214/QĐ-SYT ngày 04/11/2021); Soi đốt cổ tử cung, siêu âm sản phụ khoa (QĐ số 381/QĐ-TTYT ngày 31/12/2021); Phẫu thuật nội soi cơ bản (QĐ số 119/QĐ-TTYT ngày 18/4/2023) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ chuyên khoa I Sản - Khoa Chăm sóc sức khỏe sinh sản và Phụ sản |
| 49 | Vi Thị Thiện | 001118/BK-CCHN | Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Hộ sinh hạng IV - Khoa Chăm sóc sức khỏe sinh sản và Phụ sản |
| 50 | Trần Thị Chung | 001121/BK-CCHN | Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Hộ sinh hạng IV - Khoa Chăm sóc sức khỏe sinh sản và Phụ sản |
| 51 | Âu Thị Thúy | 001099/BK-CCHN | Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Hộ sinh hạng IV - Khoa Chăm sóc sức khỏe sinh sản và Phụ sản |
| 52 | Lăng Thị Thương | 001101/BK-CCHN | Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Hộ sinh hạng IV - Khoa Chăm sóc sức khỏe sinh sản và Phụ sản |
| 53 | Hoàng Thị Huấn | 001030/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa hồi sức cấp cứu, đọc điện tim cơ bản, kỹ thuật truyền máu (QĐ số 518/QĐ-SYT ngày 23/8/2017) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sĩ chuyên khoa I Hồi sức cấp cứu - Trưởng khoa Hồi sức cấp cứu - Chống độc |
| 54 | Lý Văn Toản | 001447/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa gây mê hồi sức (QĐ số 1215/QĐ-SYT ngày 04/11/2021); Phẫu thuật điều trị bệnh lý tuyến giáp (QĐ số 119/QĐ-TTYT ngày 18/4/2023) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sĩ chuyên khoa I - Khoa Hồi sức cấp cứu - Chống độc |
| 55 | Lương Thị Hương | 001091/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng hạng III - Khoa Hồi sức cấp cứu - Chống độc |
| 56 | Hứa Thị Phượng | 001086/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng hạng IV - Khoa Hồi sức cấp cứu - Chống độc |
| 57 | Đinh Thị Thu Hiền | 001854/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 của BYT, Bộ Nội Vụ Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng hạng IV - Khoa Hồi sức cấp cứu - Chống độc |
| 58 | Lê Tuấn Anh | 001972/BK-CCHN | Thực hiện chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sĩ chuyên khoa I - Khoa Xét nghiệm - Chẩn đoán hình ảnh và thăm dò chức năng |
| 59 | Long Thị Việt Hồng | 001124/BK-CCHN | Thực hiện kỹ thuật chuyên môn về xét nghiệm | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Kỹ thuật Y hạng III - Kỹ thuật viên Trưởng - Khoa Xét nghiệm - Chẩn đoán hình ảnh và thăm dò chức năng |
| 60 | Nguyễn Văn Ngư | 001765/BK-CCHN | Thực hiện kỹ thuật chuyên môn về xét nghiệm và các xét nghiệm về bệnh truyền nhiễm | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Kỹ thuật Y hạng III - Khoa Xét nghiệm - Chẩn đoán hình ảnh và thăm dò chức năng |
| 61 | Triệu Thị Dung | 001494/BK-CCHN | Thực hiện kỹ thuật chuyên môn về xét nghiệm | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Kỹ thuật Y hạng IV - Khoa Xét nghiệm - Chẩn đoán hình ảnh và thăm dò chức năng |
| 62 | La Thị Quyến | 001123/BK-CCHN | Thực hiện kỹ thuật chuyên môn về xét nghiệm | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Kỹ thuật Y hạng IV - Khoa Xét nghiệm - Chẩn đoán hình ảnh và thăm dò chức năng |
| 63 | Đặng khải Hiền | 001125/BK-CCHN | Thực hiện kỹ thuật chuyên môn về hình ảnh y học; điện tim (QĐ số 65/QĐ-TTYT ngày 13/3/2020) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Kỹ thuật Y hạng IV - Khoa Xét nghiệm - Chẩn đoán hình ảnh và thăm dò chức năng |
| 64 | Chìu Thị Hồng Ngọc | 2406/CCHN-D-SYT-HY | Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của Nhà thuốc, Quầy thuốc, Tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Dược sĩ hạng III - Khoa Dược - Trang thiét bị - Vật tư y tế |
| 65 | Đinh Thị Quỳnh | 295/CCHN-D-SYT-BK | Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của quầy thuốc | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Dược sĩ hạng IV - Khoa Dược - Trang thiét bị - Vật tư y tế |
| 66 | Dương Thị Nga | 308/CCHN-D-SYT-BK | Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của quầy thuốc | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Dược sĩ hạng IV - Khoa Dược - Trang thiét bị - Vật tư y tế |
| 67 | Vũ Thị Như Trang | 189/CCHND-BK | Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của cơ sở bán lẻ thuốc: Quầy thuốc, đại lý bán buôn Vắc xin, sinh phẩm, đại lý bán thuốc của doanh nghiệp, tủ thuốc trạm y tế. | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Dược sĩ hạng IV - Khoa Dược - Trang thiét bị - Vật tư y tế |
| 68 | Phan Thị Hậu | 281/CCHN-D-SYT-BK | Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của quầy thuốc | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Dược sĩ hạng IV - Khoa Dược - Trang thiét bị - Vật tư y tế |
| 69 | Triệu Thị Hiếu | 001627/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sĩ đa khoa - Khoa Ngoại -Gây mê hồi sức và Kiểm soát nhiễm khuẩn |
| 70 | Hoàng Thị Chúc Mây | 001078/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng hạng III - Khoa Khám bệnh |
| 71 | Hoàng Thị Môn | 000250/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Nội soi ống mềm đường tiêu hóa, khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Răng Hàm Mặt, siêu âm sản phụ khoa (QĐ số 117a/QĐ-TTYT ngày 15/4/2021); Chẩn đoán, điều trị và chăm sóc HIV/AIDS, tư vấn xét nghiệm và kỹ thuật xét nghiệm sàng lọc HIV (QĐ số 30a/QĐ-TTYT ngày 16/01/2023) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sĩ đa khoa - Phụ trách khoa Khám bệnh |
| 72 | Trung Thị Diễn | 001082/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng hạng IV - Khoa Khám bệnh |
| 73 | Triệu Thị Nguyệt | 001937/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 của BYT, Bộ Nội Vụ Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng hạng IV - Khoa Khám bệnh |
| 74 | Vũ Thị Thúy | 001162/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng hạng IV - Khoa Khám bệnh |
| 75 | Nông Ngọc Thủy | 001066/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Chẩn đoán, điều trị & xử trí một số bệnh Nội tiết thường gặp, chăm sóc sức khỏe theo nguyên lý y học gia đình (QĐ số 65/QĐ-TTYT ngày 13/3/2020) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sĩ đa khoa - Khoa Khám bệnh |
| 76 | Hoàng Kim Công | 003610/TNG-CCHN | Thực hiện khám bệnh, chữa bệnh đa khoa thông thường; Chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh Lao (QĐ số 65/QĐ-TTYT ngày 13/3/2020) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sỹ đa khoa - Trạm Y tế thị trấn |
| 77 | Vũ Thị Vân | 000298/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng hạng IV - Trạm Y tế thị trấn |
| 78 | Triệu Thị Huyền | 001070/BK-CCHN | Thực hiện khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sỹ đa khoa - Trạm Y tế thị trấn |
| 79 | Lôi Thị Thùy Dung | 002117/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 của BYT, Bộ Nội Vụ Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng hạng IV - Trạm Y tế thị trấn |
| 80 | Lường Thị Tươi | 001052/BK-CCHN | Thực hiện khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sỹ Y học cổ truyền - Phó Trưởng Trạm Y tế xã Thượng Giáo |
| 81 | Ma Thị Kiều | 001056/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Chăm sóc sức khỏe theo nguyên lý Y học gia đình (QĐ 381/QĐ-TTYT ngày 31/12/2021) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sĩ đa khoa - Trạm Y tế xã Thượng Giáo |
| 82 | La Thị Tuyết | 001949/CB-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng; Tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo quy định tại Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp bác sỹ, bác sỹ dự phòng, Y sỹ (QĐ số 789/QĐ-SYT ngày 09/8/2022); Chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh Lao (QĐ số 399/QĐ-TTYT ngày 30/12/2022) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sỹ đa khoa - Trạm Y tế xã Thượng Giáo |
| 83 | Bế Thị Thu | 001107/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng hạng IV - Trạm Y tế xã Thượng Giáo |
| 84 | Hoàng Thị Tiệm | 001102/BK-CCHN | Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Hộ sinh hạng IV - Trạm Y tế xã Thượng Giáo |
| 85 | Đồng Thị Trưng | 001036/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Chăm sóc sức khỏe theo nguyên lý Y học gia đình (QĐ số 65/QĐ-TTYT ngày 13/3/2020); Chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh Lao (QĐ số 381/QĐ-TTYT ngày 31/12/2021) ; siêu âm ổ bụng tổng quát (QĐ số 119/QĐ-TTYT ngày 18/4/2023) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sĩđa khoa - Trưởng Trạm Y tế xã Khang Ninh |
| 86 | Hoàng Thị Thường | 001068/BK-CCHN | Thực hiện khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sỹ đa khoa - Trạm Y tế xã Khang Ninh |
| 87 | Liêu Thị Lỷ | 001100/BK-CCHN | Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Hộ sinh hạng IV - Trạm Y tế xã Khang Ninh |
| 88 | Ma Ngọc Hoàng | 001552/BK-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo quy định tại Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp bác sỹ, bác sỹ dự phòng, Y sỹ. | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sỹ đa khoa - Trạm Y tế xã Khang Ninh |
| 89 | Ma Thị Bay | 001114/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng hạng IV - Trạm Y tế xã Khang Ninh |
| 90 | Vy Thị Tiệm | 001773/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh Lao (QĐ số 399/QĐ-TTYT ngày 30/12/2022) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sĩ đa khoa - Phó trưởng Trạm Y tế xã Cao Thượng |
| 91 | Trần Văn Khánh | 001462/BK-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo quy định tại Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp bác sỹ, bác sỹ dự phòng, Y sỹ. | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sỹ đa khoa - Trạm Y tế xã Cao Thượng |
| 92 | Đặng Thị Nguyệt | 001465/BK-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo quy định tại Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp bác sỹ, bác sỹ dự phòng, Y sỹ. | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sỹ đa khoa - Trạm Y tế xã Cao Thượng |
| 93 | Nguyễn Thị Mười | 001105/BK-CCHN | Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Hộ sinh hạng IV - Trạm Y tế xã Cao Thượng |
| 94 | Ma Thế Luật | 001033/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Chăm sóc sức khỏe theo nguyên lý Y học gia đình (QĐ số 65/QĐ-TTYT ngày 13/3/2020); Siêu âm ổ bụng tổng quát, siêu âm sản phụ khoa (QĐ số 119/QĐ-TTYT ngày 18/4/2023) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sĩ đa khoa - Trưởng Trạm Y tế xã Nam Mẫu |
| 95 | Trịnh Đình Oai | 001054/BK-CCHN | Thực hiện khám, chữa bệnh đa khoa; Chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh Lao (QĐ 381/QĐ-SYT ngày 31/12/2021) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sỹ đa khoa - Trạm Y tế xã Nam Mẫu |
| 96 | Tô Thị Vĩ | 001487/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 của BYT, Bộ Nội Vụ Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng hạng IV- Trạm Y tế xã Nam Mẫu |
| 97 | Phạm Thị Quế | 001460/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sỹ Y học cổ truyền - Trạm Y tế xã Nam Mẫu |
| 98 | Hoàng Văn Bảng | 001034/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Chăm sóc sức khỏe theo nguyên lý y học gia đình (QĐ số 65/QĐ-TTYT ngày 13/3/2020); Siêu âm ổ bụng tổng quát, siêu âm sản phụ khoa (QĐ số 119/QĐ-TTYT ngày 18/4/2023) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ đa khoa - Trưởng Trạm Y tế xã Quảng Khê |
| 99 | Nông Xuân Nghiêm | 001048/BK-CCHN | Thực hiện khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh Lao; Sàng lọc, chẩn đoán sớm bệnh Đái tháo đường bằng thực hiện kỹ thuật Test nhanh Glucose máu và quản lý bệnh Đái tháo đường tại cộng đồng (QĐ 381/QĐ-SYT ngày 31/12/2021) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sỹ đa khoa - Trạm Y tế xã Quảng Khê |
| 100 | Dương Thị Hái | 001127/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng; Kỹ thuật xét nghiệm test nhanh Viêm gan B (HbsAg), viêm gan C (Anti HCV) (QĐ 381/QĐ-SYT ngày 31/12/2021) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng hạng IV - Trạm Y tế xã Quảng Khê |
| 101 | Hoàng Thị Xuyến | 535/CCHN-D-SYT-BK | Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của quầy thuốc | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Dược hạng IV - Trạm Y tế xã Quảng Khê |
| 102 | Hoàng Thị Tuyển | 001060/BK-CCHN | Thực hiện khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sỹ đa khoa - Trạm Y tế xã Đồng Phúc |
| 103 | Nông Thị Bền | 001035/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Chăm sóc sức khỏe theo nguyên lý y học gia đình (QĐ số 65/QĐ-TTYT ngày 13/3/2020); Siêu âm ổ bụng tổng quát, siêu âm sản phụ khoa (QĐ số 119/QĐ-SYT ngày 18/4/2023) , chẩn đoán điều trị và dự phòng bệnh Lao (QĐ số 381/QĐ-TTYT ngày 31/12/2021) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ đa khoa - Trưởng Trạm Y tế xã Hoàng Trĩ |
| 104 | Triệu Thùy Linh | 002109/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 của BYT, Bộ Nội Vụ Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng hạng IV - Trạm Y tế xã Hoàng Trĩ |
| 105 | Hoàng Thị Thảo | 002118/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 của BYT, Bộ Nội Vụ Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng hạng IV - Trạm Y tế xã Hoàng Trĩ |
| 106 | Lường Thị Mai | 001047/BK-CCHN | Thực hiện khám bệnh, chữa bệnh Y học cổ truyền | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sỹ Y học cổ truyền - Trạm Y tế xã Hoàng Trĩ |
| 107 | Phạm Thanh Thủy | 001024/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa; Chăm sóc sức khỏe theo nguyên lý y học gia đình (QĐ số 65/QĐ-TTYT ngày 13/3/2020) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sĩ đa khoa - Trưởng Trạm Y tế xã Đồng Phúc |
| 108 | Nông Thị Đẹp | 001061/BK-CCHN | Thực hiện khám, chữa bệnh đa khoa; Chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh Lao (QĐ 381/QĐ-SYT ngày 31/12/2021) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sỹ đa khoa - Trạm Y tế xã Đồng Phúc |
| 109 | Đồng Thị Êm | 001476/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 của BYT, Bộ Nội Vụ Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Hộ sinh hạng IV - Trạm Y tế xã Đồng Phúc |
| 110 | Triệu Thị Phương Thanh | 002093/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 của BYT, Bộ Nội Vụ Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng hạng IV - Trạm Y tế xã Đồng Phúc |
| 111 | Hoàng Thị Thiềm | 001129/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng hạng IV - Trạm Y tế xã Hà Hiệu |
| 112 | Hoàng Diệu Ái | 002115/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ đa khoa - Trạm Y tế xã Bành Trạch |
| 113 | Lê Thị Trần | 001076/BK-CCHN và 465/CCHN-D-SYT-BK | Thực hiện khám, chữa bệnh đa khoa và người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của quầy thuốc | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sỹ đa khoa - Trạm Y tế xã Bành Trạch |
| 114 | Dương Thị Hạnh | 001065/BK-CCHN | Thực hiện khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh Lao (QĐ số 381/QĐ-TTYT ngày 31/12/2021) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sỹ đa khoa - Trạm Y tế xã Bành Trạch |
| 115 | Nguyễn Thị Phương Thảo | 001733/BK-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo quy định tại Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp bác sỹ, bác sỹ dự phòng, Y sỹ. | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sỹ đa khoa - Trạm Y tế xã Bành Trạch |
| 116 | Lý Thị Mến | 002112/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 của BYT, Bộ Nội Vụ Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng hạng IV - Trạm Y tế xã Bành Trạch |
| 117 | Mã Văn Hải | 001073/BK-CCHN | Thực hiện khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sỹ y học cổ truyền - Trạm Y tế xã Phúc Lộc |
| 118 | Ma Thị Thúy Hường | 001606/BK-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo quy định tại Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp bác sỹ, bác sỹ dự phòng, Y sỹ. | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sỹ đa khoa - Trạm Y tế xã Hà Hiệu |
| 119 | Lý Thị Thẩm | 001803/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa; Chăm sóc sức khỏe theo nguyên lý y học gia đình (QĐ số 65/QĐ-TTYT ngày 13/3/2020), Chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh Lao (QĐ 381/QĐ-SYT ngày 31/12/2021) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sĩ đa khoa - Trưởng Trạm Y tế xã Phúc Lộc |
| 120 | Hoàng Văn Tự | 001463/BK-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo quy định tại Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp bác sỹ, bác sỹ dự phòng, Y sỹ. | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sỹ đa khoa - Trạm Y tế xã Phúc Lộc |
| 121 | Nông Thị Điền | 001110/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng đa khoa - Trạm YT Hà Hiệu |
| 122 | Hoàng Thị Ngơi | 001097/BK-CCHN | Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Hộ sinh hạng IV - Trạm Y tế xã Phúc Lộc |
| 123 | Hoàng Thị Thầm | 001063/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh Lao, chăm sóc sức khỏe theo nguyên lý y học gia đình (QĐ 381/QĐ-TTYT ngày 31/12/2021) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ đa khoa - Phụ trách Trạm Y tế xã Yến Dương |
| 124 | Trương Thị Nổi | 001889/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 của BYT, Bộ Nội Vụ Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng hạng IV - Trạm Y tế xã Yến Dương |
| 125 | Hoàng Thị Trang | 001115/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng hạng IV - Trạm Y tế xã Phúc Lộc |
| 126 | Hoàng Văn Cảnh | 001053/BK-CCHN | Thực hiện khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sỹ Y học cổ truyền - Trạm Y tế xã Hà Hiệu |
| 127 | Triệu Thị Tuyến | 001050/BK-CCHN | Thực hiện khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh Lao (QĐ số 381/QĐ-TTYT ngày31/12/2021) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sỹ đa khoa - Trạm Y tế xã Chu Hương |
| 128 | Lã Thị Ngọc | 001051/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Chăm sóc sức khỏe theo nguyên lý y học gia đình (QĐ số 65/QĐ-TTYT ngày 13/3/2020) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sĩ đa khoa - Phó trưởng Trạm Y tế xã Chu Hương |
| 129 | Vy Thị Cửu | 001104/BK-CCHN | Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Hộ sinh hạng IV - Trạm Y tế xã Yến Dương |
| 130 | Nông Thị Hè | 001071/BK-CCHN | Thực hiện khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sỹ Y học cổ truyền - Trạm Y tế xã Yến Dương |
| 131 | Cà Thị Nghiên | 001358/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Chăm sóc sức khỏe theo nguyên lý y học gia đình (QĐ số 65/QĐ-TTYT ngày 13/3/2020), Chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh Lao (QĐ 381/QĐ-SYT ngày 31/12/2021) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sĩ đa khoa - Trạm Y tế xã Hà Hiệu |
| 132 | Dương Văn Hổ | 001117/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng hạng IV - Trạm Y tế xã Chu Hương |
| 133 | Đỗ Thị Nhung | 001096/BK-CCHN | Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Hộ sinh hạng IV - Trạm Y tế xã Chu Hương |
| 134 | Hoàng Trí Tuấn | 001597/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Chăm sóc sức khỏe theo nguyên lý y học gia đình (QĐ số 65/QĐ-TTYT ngày 13/3/2020) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ đa khoa - Trưởng Trạm Y tế xã Mỹ Phương |
| 135 | Dương Thị San | 001116/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng hạng IV - Trạm Y tế xã Mỹ Phương |
| 136 | Đàm Thị Dung | 001074/BK-CCHN | Thực hiện khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh Lao (QĐ số 381/QĐ-TTYT ngày 31/12/2021) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sỹ đa khoa - Trạm Y tế xã Mỹ Phương |
| 137 | Ma Thị Ngoan | 002943/CB-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 của BYT, Bộ Nội Vụ Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Hộ sinh hạng IV - Trạm Y tế xã Mỹ Phương |
| 138 | Nông Văn Huấn | 001040/BK-CCHN | Thực hiện khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sỹ đa khoa - Trạm Y tế xã Mỹ Phương |
| 139 | Hoàng Thị Quế | 001664/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Chăm sóc sức khỏe theo nguyên lý y học gia đình (QĐ số 65/QĐ-TTYT ngày 13/3/2020); chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh Lao (QĐ số 381/QĐ-TTYT ngày 31/12/2021) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ đa khoa - Trạm Y tế xã Địa Linh |
| 140 | Liêu Thị Bé | 001098/BK-CCHN | Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
HS Trung học - Trạm Y tế xã Địa Linh |
| 141 | Triệu Thị Nga | 001057/BK-CCHN | Thực hiện khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sỹ đa khoa - Trạm Y tế xã Địa Linh |
| 5. Danh sách đăng ký người làm việc3: | |||||
| TT | Họ và tên | Văn bằng chuyên môn | Thời gian đăng ký hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh | Vị trí làm việc | |
| 1 | Nguyễn Văn Hào | Kế toán đại học | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Kế toán - Phó Phòng Hành chính - Tổng hợp | |
| 2 | Nguyễn Thị Hồng Ngọc | Kế toán đại học | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Kế toán - Phòng Hành chính - Tổng hợp | |
| 3 | Đặng Vi Linh Công | Kế toán đại học | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Kế toán - Phòng Hành chính - Tổng hợp | |
| 4 | Dương Thị Xuyến | Văn Thư Lưu trữ | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Văn Thư Lưu trữ trung cấp - Phòng Hành chính - Tổng hợp | |
| 5 | Hoàng Văn Kiến | Trung cấp Quản lý thiết bị Y tế | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Nhân viên quản lý thiết bị Y tế - Khoa DượcTrang thiết bị - Vật tư y tế | |
| 6 | Nông Thị Hoan | Dược sĩ hạng IV | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Nhân viên khoa Dược - Trang thiết bị - Vật tư y tế | |
| 7 | Nguyễn Văn Trần | Lái xe | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Lái xe - Phòng Hành chính - Tổng hợp | |
| 8 | Ma Ngọc Phấn | Lái xe | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Lái xe - Phòng Hành chính - Tổng hợp | |
| 9 | Dương Văn Toản | Trung cấp Công nghệ thông tin | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Nhân viên công nghệ thông tin - Phòng Kế hoạch - Nghiệp vụ | |
| 10 | Hoàng Thị Lý | Kế toán trung học | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Kế toán viên - Phòng Hành chính - Tổng hợp | |
| 11 | Phạm Văn Giao | Đại học sư phạm | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Trưởng phòng Dân số - Truyền thông và giáo dục sức khỏe | |
| 12 | Nguyễn Đức Huyên | Đại học sư phạm | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Nhân viên - PhòngDân số - Truyền thông và giáo dục sức khỏe | |
| 13 | Ma Thế Huyên | Đại học tin học ứng dụng | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Nhân viên - PhòngDân số - Truyền thông và giáo dục sức khỏe | |
| 14 | Lê Thị Họp | Y sỹ đa khoa | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Nhân viên - Trạm Y tế xã Địa Linh | |
| 15 | Đinh Thị Liễu | Điều dưỡng hạng IV | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Nhân viên - Trạm Y tế xã Cao Thượng | |
| 16 | Ma Thị Thứ | Y sỹ đa khoa | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Nhân viên - Trạm Y tế xã Chu Hương | |
| 17 | Nguyễn Văn Khuê | Trung cấp thư viện thiết bị | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Nhân viên giặt là - Khoa Ngoại - Gây mê hồi sức - Kiểm soát nhiễm khuẩn | |
| 18 | Hoàng Thị Thuật | Trung cấp sư phạm | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Nhân viên hộ lý - Nhân viên phòng Hành chính - Tổng hợp | |
| 19 | Ma Thị Thư | Cử nhân Luật | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Nhân viên hộ lý - Nhân viên khoa Chăm sóc sức khỏe sinh sản và Phụ sản | |
| 20 | Sằm Thị Sỵ | Sơ cấp Đ D | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Nhân viên hộ lý - Nhân viên khoa Nội tổng hợp | |
| 21 | Mùng Thị Điềm | Không | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Nhân viên hộ lý - Nhân viên khoa Truyền nhiễm - Kiểm soát bệnh tật & HIV/AIDS | |
| 22 | Ma Thị Quỳnh | Cao đẳng sư phạm | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Nhân viên hộ lý - Nhân viên khoa Khám bệnh | |
| 23 | Nguyễn Thị Mùi | Y sỹ đa khoa | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Nhân viên hộ lý - Khoa Hối sức cấp cứu - Chống độc | |
| 24 | Vương Thị Dung | Y sĩ | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Nhân viên hộ lý - Nhân viên khoa Ngoại - Gây mê hồi sức - Kiểm soát nhiễm khuẩn | |
| 25 | Nguyễn Văn Phú | Bảo vệ | Toàn thời gian | Nhân viên bảo vệ - Nhân viên phòng Hành chính - Tổng hợp | |
| 26 | Nông Văn Trường | Bảo vệ | Toàn thời gian | Nhân viên bảo vệ - Nhân viên phòng Hành chính - Tổng hợp | |
| 27 | Nông Thế Tuyên | Bảo vệ | Toàn thời gian | Nhân viên bảo vệ - Nhân viên phòng Hành chính - Tổng hợp | |
Trang thông tin Y tế Bắc Kạn
Cung cấp thông tin Y tế khu vực Phía Bắc tỉnh Thái Nguyên
Điện thoại :(+84).2093.870.324
Địa chỉ: Tổ 4- phường Đức Xuân - tỉnh Thái Nguyên