Cấp mới Giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh cho cơ sở có tên sau:
- Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: PHÒNG KHÁM CHUYÊN KHOA TAI MŨI HỌNG LUÂN PHƯỢNG thuộc hộ kinh doanh Trương Minh Luân – Luân Phượng.
- Hình thức tổ chức: PHÒNG KHÁM CHUYÊN KHOA.
- Địa chỉ hoạt động: Số nhà 243, tổ 16, phường Sông Cầu, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.
- Thời gian làm việc hằng ngày: Từ thứ 2 đến thứ 6 (làm việc từ 17h30’ đến 20h00’); thứ 7 và chủ nhật (làm việc sáng từ 8h00’ đến 11h00’; chiều từ 15h00’-19h00’); 07 ngày/tuần.
- Giấy phép hoạt động được cấp số: 273/BK-GPHĐ do Sở Y tế Bắc Kạn cấp ngày 01 tháng 4 năm 2025.
- Người chịu trách nhiệm chuyên môn kỹ thuật: Bác sĩ Trương Minh Luân, Chứng chỉ hành nghề số 001842/BK-CCHN, do Sở Y tế Bắc Kạn cấp ngày 27/6/2019.
Phê duyệt phạm vi hoạt động chuyên môn, danh mục kỹ thuật thực hiện tại phòng khám Chuyên khoa Tai Mũi Họng Luân Phượng (Phụ lục 1 - kèm theo) và danh sách đăng ký hành nghề (Phụ lục 2 - kèm theo.)
Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 01/4/2025.
===========================================================================================
Phụ lục 1.
PHÊ DUYỆT DANH MỤC KỸ THUẬT THỰC HIỆN TẠI PHÒNG KHÁM CHUYÊN KHOA TAI MŨI HỌNG LUÂN PHƯỢNG
| STT | STT (cột 1) | Mã kỹ thuật (cột 2) | Tên chương (cột 3) | Tên kỹ thuật (cột 4) |
| 1 | 1 | 1.1 | 01. Hồi sức cấp cứu và chống độc | Theo dõi huyết áp liên tục không xâm nhập tại giường |
| 2 | 51 | 1.51 | 01. Hồi sức cấp cứu và chống độc | Hồi sức chống sốc |
| 3 | 65 | 1.65 | 01. Hồi sức cấp cứu và chống độc | Bóp bóng ambu qua mặt nạ |
| 4 | 158 | 1.158 | 01. Hồi sức cấp cứu và chống độc | Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản |
| 5 | 251 | 1.251 | 01. Hồi sức cấp cứu và chống độc | Lấy máu tĩnh mạch, tiêm thuốc tĩnh mạch (một lần chọc kim qua da) |
| 6 | 270 | 1.270 | 01. Hồi sức cấp cứu và chống độc | Ga rô hoặc băng ép cầm máu |
| 7 | 13946 | 15.34 | 15. Tai mũi họng | Vá nhĩ đơn thuần |
| 8 | 13947 | 15.35 | 15. Tai mũi họng | Phẫu thuật vá nhĩ bằng nội soi |
| 9 | 13955 | 15.43 | 15. Tai mũi họng | Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài |
| 10 | 13958 | 15.46 | 15. Tai mũi họng | Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ |
| 11 | 13959 | 15.47 | 15. Tai mũi họng | Cắt bỏ vành tai thừa |
| 12 | 13960 | 15.48 | 15. Tai mũi họng | Đặt ống thông khí màng nhĩ |
| 13 | 13962 | 15.50 | 15. Tai mũi họng | Trích rạch màng nhĩ |
| 14 | 13963 | 15.51 | 15. Tai mũi họng | Khâu vết rách vành tai |
| 15 | 13964 | 15.52 | 15. Tai mũi họng | Bơm hơi vòi nhĩ |
| 16 | 13966 | 15.54 | 15. Tai mũi họng | Lấy dị vật tai |
| 17 | 13968 | 15.56 | 15. Tai mũi họng | Chọc hút dịch vành tai |
| 18 | 13969 | 15.57 | 15. Tai mũi họng | Trích nhọt ống tai ngoài |
| 19 | 13970 | 15.58 | 15. Tai mũi họng | Làm thuốc tai |
| 20 | 13992 | 15.80 | 15. Tai mũi họng | Cắt polyp mũi |
| 21 | 14046 | 15.134 | 15. Tai mũi họng | Nâng xương chính mũi sau chấn thương |
| 22 | 14047 | 15.135 | 15. Tai mũi họng | Sinh thiết hốc mũi |
| 23 | 14049 | 15.137 | 15. Tai mũi họng | Nội soi sinh thiết u vòm |
| 24 | 14051 | 15.139 | 15. Tai mũi họng | Phương pháp Proetz |
| 25 | 14054 | 15.142 | 15. Tai mũi họng | Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu |
| 26 | 14055 | 15.143 | 15. Tai mũi họng | Lấy dị vật mũi |
| 27 | 14058 | 15.146 | 15. Tai mũi họng | Rút meche, rút merocel hốc mũi |
| 28 | 14059 | 15.147 | 15. Tai mũi họng | Hút rửa mũi, xoang sau mổ |
| 29 | 14119 | 15.207 | 15. Tai mũi họng | Trích áp xe quanh Amidan |
| 30 | 14121 | 15.209 | 15. Tai mũi họng | Cắt phanh lưỡi |
| 31 | 14123 | 15.211 | 15. Tai mũi họng | Sinh thiết u họng miệng |
| 32 | 14124 | 15.212 | 15. Tai mũi họng | Lấy dị vật họng miệng |
| 33 | 14126 | 15.214 | 15. Tai mũi họng | Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng |
| 34 | 14130 | 15.218 | 15. Tai mũi họng | Bơm thuốc thanh quản |
| 35 | 14134 | 15.222 | 15. Tai mũi họng | Khí dung mũi họng |
| 36 | 14214 | 15.302 | 15. Tai mũi họng | Cắt chỉ sau phẫu thuật |
| 37 | 14215 | 15.303 | 15. Tai mũi họng | Thay băng vết mổ |
| 38 | 14216 | 15.304 | 15. Tai mũi họng | Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ |
| 39 | 14057 | 15.145 | 15. Tai mũi họng | Cầm máu điểm mạch mũi bằng hóa chất (bạc nitrat) |
Phụ lục 2. DANH SÁCH ĐĂNG KÝ HÀNH NGHỀ
- Phòng khám chuyên khoa Tai Mũi Họng Luân phượng.
- Số nhà 243, tổ 16, phường Sông Cầu, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.
3. Thời gian làm việc hằng ngày của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: Ngoài giờ hành chính ( Thứ 2- Thứ 6: 17h30 – 20h00’;
Thứ 7- Chủ nhật: Sáng 8h00 – 11h00’, chiều 15h00- 19h00.
4. Danh sách đăng ký người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh:
| STT | Họ và tên | Số giấy phép hành nghề/ Số chứng chỉ hành nghề | Phạm vi hành nghề | Thời gian đăng ký hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh | Vị trí chuyên môn | Thời gian đăng ký hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khác (nếu có) | Ghi chú |
|
1 |
Trương Minh Luân | 001842/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa tai mũi họng |
Ngoài giờ hành chính ( Thứ 2- Thứ 6: 17h30 – 20h00’; Thứ7-Chủ nhật : Sáng 8h00 – 11h00’, chiều 15h00- 19h00’).
|
Người chịu trách nhiệm chuyên môn kỹ thuật Phòng khám chuyên khoa Tai Mũi Họng Luân phượng | BVĐK tỉnh Bắc Kạn từ thứ 2 đến thứ 6; Sáng từ 7h00-11h30, chiều từ 13h00-17h00; trực ngoài giờ hành chính theo sự phân công của Người chịu TNCMKT. |