Leo Magazine - шаблон joomla Окна

Cấp mới Giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh cho PHÒNG KHÁM CHUYÊN KHOA TAI MŨI HỌNG LUÂN PHƯỢNG thuộc hộ kinh doanh Trương Minh Luân – Luân Phượng.

Thứ năm, 03 Tháng 4 2025 02:21

Cấp mới Giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh cho cơ sở có tên sau:

- Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: PHÒNG KHÁM CHUYÊN KHOA TAI MŨI HỌNG LUÂN PHƯỢNG thuộc hộ kinh doanh Trương Minh Luân – Luân Phượng.

- Hình thức tổ chức: PHÒNG KHÁM CHUYÊN KHOA.

- Địa chỉ hoạt động: Số nhà 243, tổ 16, phường Sông Cầu, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.

- Thời gian làm việc hằng ngày: Từ thứ 2 đến thứ 6 (làm việc từ 17h30’ đến 20h00’); thứ 7 và chủ nhật (làm việc sáng từ 8h00’ đến 11h00’; chiều từ 15h00’-19h00’); 07 ngày/tuần.

- Giấy phép hoạt động được cấp số: 273/BK-GPHĐ do Sở Y tế Bắc Kạn cấp ngày 01 tháng 4 năm 2025.

- Người chịu trách nhiệm chuyên môn kỹ thuật: Bác sĩ Trương Minh Luân, Chứng chỉ hành nghề số 001842/BK-CCHN, do Sở Y tế Bắc Kạn cấp ngày 27/6/2019.

Phê duyệt phạm vi hoạt động chuyên môn, danh mục kỹ thuật thực hiện tại phòng khám Chuyên khoa Tai Mũi Họng Luân Phượng (Phụ lục 1 - kèm theo) và danh sách đăng ký hành nghề (Phụ lục 2 - kèm theo.)

Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 01/4/2025.

===========================================================================================

Phụ lục 1.

PHÊ DUYỆT DANH MỤC KỸ THUẬT THỰC HIỆN TẠI PHÒNG KHÁM CHUYÊN KHOA TAI MŨI HỌNG LUÂN PHƯỢNG

STT STT (cột 1) Mã kỹ thuật (cột 2) Tên chương (cột 3) Tên kỹ thuật (cột 4)
1 1 1.1 01. Hồi sức cấp cứu và chống độc Theo dõi huyết áp liên tục không xâm nhập tại giường
2 51 1.51 01. Hồi sức cấp cứu và chống độc Hồi sức chống sốc
3 65 1.65 01. Hồi sức cấp cứu và chống độc Bóp bóng ambu qua mặt nạ
4 158 1.158 01. Hồi sức cấp cứu và chống độc Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản
5 251 1.251 01. Hồi sức cấp cứu và chống độc Lấy máu tĩnh mạch, tiêm thuốc tĩnh mạch (một lần chọc kim qua da)
6 270 1.270 01. Hồi sức cấp cứu và chống độc Ga rô hoặc băng ép cầm máu
7 13946 15.34 15. Tai mũi họng Vá nhĩ đơn thuần
8 13947 15.35 15. Tai mũi họng Phẫu thuật vá nhĩ bằng nội soi
9 13955 15.43 15. Tai mũi họng Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài
10 13958 15.46 15. Tai mũi họng Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ
11 13959 15.47 15. Tai mũi họng Cắt bỏ vành tai thừa
12 13960 15.48 15. Tai mũi họng Đặt ống thông khí màng nhĩ
13 13962 15.50 15. Tai mũi họng Trích rạch màng nhĩ
14 13963 15.51 15. Tai mũi họng Khâu vết rách vành tai
15 13964 15.52 15. Tai mũi họng Bơm hơi vòi nhĩ
16 13966 15.54 15. Tai mũi họng Lấy dị vật tai
17 13968 15.56 15. Tai mũi họng Chọc hút dịch vành tai
18 13969 15.57 15. Tai mũi họng Trích nhọt ống tai ngoài
19 13970 15.58 15. Tai mũi họng Làm thuốc tai
20 13992 15.80 15. Tai mũi họng Cắt polyp mũi
21 14046 15.134 15. Tai mũi họng Nâng xương chính mũi sau chấn thương
22 14047 15.135 15. Tai mũi họng Sinh thiết hốc mũi
23 14049 15.137 15. Tai mũi họng Nội soi sinh thiết u vòm
24 14051 15.139 15. Tai mũi họng Phương pháp Proetz
25 14054 15.142 15. Tai mũi họng Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu
26 14055 15.143 15. Tai mũi họng Lấy dị vật mũi
27 14058 15.146 15. Tai mũi họng Rút meche, rút merocel hốc mũi
28 14059 15.147 15. Tai mũi họng Hút rửa mũi, xoang sau mổ
29 14119 15.207 15. Tai mũi họng Trích áp xe quanh Amidan
30 14121 15.209 15. Tai mũi họng Cắt phanh lưỡi
31 14123 15.211 15. Tai mũi họng Sinh thiết u họng miệng
32 14124 15.212 15. Tai mũi họng Lấy dị vật họng miệng
33 14126 15.214 15. Tai mũi họng Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng
34 14130 15.218 15. Tai mũi họng Bơm thuốc thanh quản
35 14134 15.222 15. Tai mũi họng Khí dung mũi họng
36 14214 15.302 15. Tai mũi họng Cắt chỉ sau phẫu thuật
37 14215 15.303 15. Tai mũi họng Thay băng vết mổ
38 14216 15.304 15. Tai mũi họng Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
39 14057 15.145 15. Tai mũi họng Cầm máu điểm mạch mũi bằng hóa chất (bạc nitrat)


Phụ lục 2. DANH SÁCH ĐĂNG KÝ HÀNH NGH

  1. Phòng khám chuyên khoa Tai Mũi Họng Luân phượng.
  2. Số nhà 243, tổ 16, phường Sông Cầu, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.

3. Thời gian làm việc hằng ngày của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: Ngoài giờ hành chính ( Thứ 2- Thứ 6: 17h30 – 20h00’;

Thứ 7- Chủ nhật: Sáng 8h00 – 11h00’, chiều 15h00- 19h00.

4. Danh sách đăng ký người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh:

STT Họ và tên Số giấy phép hành nghề/ Số chứng chỉ hành nghề Phạm vi hành nghề Thời gian đăng ký hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh Vị trí chuyên môn Thời gian đăng ký hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khác (nếu có) Ghi chú

1

Trương Minh Luân 001842/BK-CCHN Khám bệnh, chữa   bệnh chuyên khoa tai mũi họng

Ngoài giờ hành chính ( Thứ 2- Thứ 6: 17h30 – 20h00’;

Thứ7-Chủ nhật : Sáng 8h00 – 11h00’, chiều 15h00- 19h00’).

Người chịu trách nhiệm chuyên môn kỹ thuật Phòng khám chuyên khoa Tai Mũi Họng Luân phượng BVĐK tỉnh Bắc Kạn từ thứ 2 đến thứ 6; Sáng từ 7h00-11h30, chiều từ 13h00-17h00; trực ngoài giờ hành chính theo sự phân công của Người chịu TNCMKT.

Đánh giá mục này
(0 bỏ phiếu)
Đọc 132 lượt xem
Đăng nhập để gửi bài bình luận

 

 

 

Trang thông tin Y tế Bắc Kạn

Cung cấp thông tin Y tế khu vực Phía Bắc tỉnh Thái Nguyên

Điện thoại :(+84).2093.870.324

Địa chỉ: Tổ 4- phường Đức Xuân - tỉnh Thái Nguyên