Cấp mới Giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh cho cơ sở có tên sau:
- Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: PHÒNG KHÁM SẢN PHỤ KHOA BÁC SỸ TÚthuộc hộ kinh doanh Bảo Thanh Tú – Phòng khám sản phụ khoa bác sỹ Tú.
- Hình thức tổ chức: PHÒNG KHÁM CHUYÊN KHOA.
- Địa chỉ hoạt động: Tổ 7, phường Nguyễn Thị Minh Khai, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.
- Thời gian làm việc hằng ngày: Từ thứ 2 đến thứ 6 (làm việc buổi trưa từ 12h00’ đến 13h30’ và buổi chiều từ 17h00’ đến 21h00’); thứ 7 và chủ nhật (làm việc từ 7h30’ đến 21h00’); 07 ngày/tuần.
- Giấy phép hoạt động được cấp số: 272/BK-GPHĐ do Sở Y tế Bắc Kạn cấp ngày 27 tháng 3 năm 2025.
- Người chịu trách nhiệm chuyên môn kỹ thuật: Bác sĩ Bảo Thanh Tú, Chứng chỉ hành nghề số 001816/BK-CCHN, do Sở Y tế Bắc Kạn cấp ngày 19/9/2019.
Phê duyệt phạm vi hoạt động chuyên môn, danh mục kỹ thuật thực hiện tại phòng khám sản phụ khoa bác sỹ Tú(Phụ lục 1 - kèm theo) và danh sách đăng ký hành nghề (Phụ lục 2 - kèm theo.)
Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 27/3/2025.
=============================================================================================
Phụ lục 1.
PHÊ DUYỆT DANH MỤC KỸ THUẬT THỰC HIỆN TẠI PHÒNG KHÁM SẢN PHỤ KHOA BÁC SỸ TÚ
|
STT |
STT (cột 1) |
Mã kỹ thuật (cột 2) |
Tên chương (cột 3) |
Tên kỹ thuật (cột 4) |
| 1 | 1 | 1.1 | 01. Hồi sức cấp cứu và chống độc | Theo dõi huyết áp liên tục không xâm nhập tại giường |
| 2 | 51 | 1.51 | 01. Hồi sức cấp cứu và chống độc | Hồi sức chống sốc |
| 3 | 65 | 1.65 | 01. Hồi sức cấp cứu và chống độc | Bóp bóng ambu qua mặt nạ |
| 4 | 158 | 1.158 | 01. Hồi sức cấp cứu và chống độc | Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản |
| 5 | 251 | 1.251 | 01. Hồi sức cấp cứu và chống độc | Lấy máu tĩnh mạch, tiêm thuốc tĩnh mạch (một lần chọc kim qua da) |
| 6 | 270 | 1.270 | 01. Hồi sức cấp cứu và chống độc | Ga rô hoặc băng ép cầm máu |
| 7 | 13348 | 13.23 | 13. Phụ sản | Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung bằng monitor sản khoa |
| 8 | 13366 | 13.41 | 13. Phụ sản | Khám thai |
| 9 | 13567 | BS_13.242 | 13. Phụ sản | Theo dõi tim thai |
| 10 | 13490 | 13.165 | 13. Phụ sản | Khám phụ khoa |
| 11 | 13491 | 13.166 | 13. Phụ sản | Soi cổ tử cung |
| 12 | 13492 | 13.167 | 13. Phụ sản | Làm thuốc âm đạo |
| 13 | 13469 | 13.144 | 13. Phụ sản | Thủ thuật xoắn polyp cổ tử cung, âm đạo |
| 14 | 13470 | 13.145 | 13. Phụ sản | Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh... |
| 15 | 13489 | 13.164 | 13. Phụ sản | Khám nam khoa |
| 16 | 13551 | 13.226 | 13. Phụ sản | Cấy - tháo thuốc tránh thai (loại một nang) |
| 17 | 13553 | 13.228 | 13. Phụ sản | Đặt và tháo dụng cụ tử cung |
| 18 | 13573 | BS_13.248 | 13. Phụ sản | Cấy - tháo thuốc tránh thai |
| 19 | 15002 | 18.18 | 18. Điện quang | Siêu âm tử cung phần phụ |
| 20 | 15014 | 18.30 | 18. Điện quang | Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng |
| 21 | 15015 | 18.31 | 18. Điện quang | Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo |
| 22 | 15016 | 18.32 | 18. Điện quang | Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng qua đường bụng |
| 23 | 15017 | 18.33 | 18. Điện quang | Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng qua đường âm đạo |
| 24 | 15004 | 18.20 | 18. Điện quang | Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) |
| 25 | 15018 | 18.34 | 18. Điện quang | Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu |
| 26 | 15019 | 18.35 | 18. Điện quang | Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa |
| 27 | 15020 | 18.36 | 18. Điện quang | Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối |
| 28 | 15025 | 18.41 | 18. Điện quang | Siêu âm 3D/4D thai nhi |
| 29 | 15026 | 18.42 | 18. Điện quang | Siêu âm tầm soát dị tật thai nhi |
Phụ lục 2. DANH SÁCH ĐĂNG KÝ HÀNH NGHỀ
1. Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: PHÒNG KHÁM SẢN PHỤ KHOA BÁC SĨ TÚ
2. Địa chỉ: Số 236, tổ 7, phường Nguyễn Thị Minh Khai, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
3. Thời gian làm việc hằng ngày của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: Ngoài giờ hành chính; từ thứ 2 đến thứ 6: Trưa từ 12h00’ đến 13h00’, tối từ 17h00’ - 21h00’; thứ 7 và chủ nhật: 7h30’ - 21h00’.
4. Danh sách đăng ký người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh:
| STT | Họ và tên | Số giấy phép hành nghề/ Số chứng chỉ hành nghề | Phạm vi hành nghề | Thời gian đăng ký hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh | Vị trí chuyên môn | Thời gian đăng ký hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khác (nếu có) | Ghi chú |
| 1 | Bảo Thanh Tú | 001816/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Phụ Sản. |
7 ngày/ tuần: Thứ 2 đến thứ 6: Trưa từ 12h00 đến 13h00; Tối: từ 17h00 đến 21h00; Thứ 7 và Chủ nhật : từ 07h30p đến 21h00 |
Phụ trách Khám Sản Phụ Khoa | BVĐK tỉnh Bắc Kạn 05 ngày/ tuần từ thứ 2 đến thứ 6, sáng từ 7h00 đến 11h30, chiều từ 13h00 đến 17h00 | |
| 2 | Nguyễn Thị Thu Hiền | 001918/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh chuyên khoa thận nhân tạo |
7 ngày/ tuần; Thứ 2 đến thứ 6: Trưa từ 12h00 đến 13h00; Chiều: từ 17h00 đến 21h00; Thứ 7 và Chủ nhật : từ 07h30p đến 21h00 |
Nhân viên |