Điều chỉnh Giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh cho cơ sở có tên sau:
- Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: Trung tâm Y tế thành phố Bắc Kạn.
- Hình thức tổ chức: Bệnh viên đa khoa.
- Địa chỉ hoạt động: Tổ 11c, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.
- Giấy phép hoạt động được cấp số: 71/BK-GPHĐ, do Sở Y tế Bắc Kạn cấp ngày 21 tháng 11 năm 2018.
- Phạm vi hoạt động chuyên môn được điều chỉnh: Bổ sung 85 danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh
| STT (cột 1) |
Mã kỹ thuật (cột 2) |
Tên chương (cột 3) |
Tên kỹ thuật (cột 4) |
| 1 | 2.58 | 02. Nội khoa | Nghiệm pháp hồi phục phế quản với thuốc giãn phế quản |
| 2 | 2.163 | 02. Nội khoa | Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN |
| 3 | 2.351 | 02. Nội khoa | Hút dịch khớp háng |
| 4 | 2.352 | 02. Nội khoa | Hút dịch khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm |
| 5 | 2.382 | 02. Nội khoa | Tiêm khớp háng |
| 6 | 2.384 | 02. Nội khoa | Tiêm khớp bàn ngón chân |
| 7 | 2.387 | 02. Nội khoa | Tiêm khớp đốt ngón tay |
| 8 | 2.388 | 02. Nội khoa | Tiêm khớp khuỷu tay |
| 9 | 2.389 | 02. Nội khoa | Tiêm khớp vai |
| 10 | 2.392 | 02. Nội khoa | Tiêm khớp đòn - cùng vai |
| 11 | 2.395 | 02. Nội khoa | Tiêm khớp cùng chậu |
| 12 | 2.396 | 02. Nội khoa | Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (mỏm trâm trụ) |
| 13 | 2.397 | 02. Nội khoa | Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tay |
| 14 | 2.401 | 02. Nội khoa | Tiêm gân gấp ngón tay |
| 15 | 2.404 | 02. Nội khoa | Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai |
| 16 | 2.406 | 02. Nội khoa | Tiêm gân gót |
| 17 | 2.411 | 02. Nội khoa | Tiêm khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm |
| 18 | 2.412 | 02. Nội khoa | Tiêm khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm |
| 19 | 2.413 | 02. Nội khoa | Tiêm khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm |
| 20 | 2.414 | 02. Nội khoa | Tiêm khớp bàn ngón chân dưới hướng dẫn của siêu âm |
| 21 | 2.415 | 02. Nội khoa | Tiêm khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm |
| 22 | 2.416 | 02. Nội khoa | Tiêm khớp bàn ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm |
| 23 | 2.417 | 02. Nội khoa | Tiêm khớp đốt ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm |
| 24 | 2.418 | 02. Nội khoa | Tiêm khớp khuỷu tay dưới hướng dẫn của siêu âm |
| 25 | 2.419 | 02. Nội khoa | Tiêm khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm |
| 26 | 2.420 | 02. Nội khoa | Tiêm khớp ức đòn dưới hướng dẫn của siêu âm |
| 27 | 2.426 | 02. Nội khoa | Tiêm gân gấp ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm |
| 28 | 2.628 | 02. Nội khoa | Theo dõi và chăm sóc người bệnh sốc phản vệ 72h đầu |
| 29 | 3.3600 | 03. Nhi khoa | Rạch rộng vòng thắt nghẹt bao quy đầu |
| 30 | 3.3702 | 03. Nhi khoa | Cắt dị tật bẩm sinh về bàn và ngón tay |
| 31 | 3.3711 | 03. Nhi khoa | Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay |
| 32 | 3.3756 | 03. Nhi khoa | Chọc hút máu tụ khớp gối, bó bột ống |
| 33 | 5.4 | 05. Da liễu | Điều trị sùi mào gà bằng laser CO2 |
| 34 | 5.5 | 05. Da liễu | Điều trị hạt cơm bằng laser CO2 |
| 35 | 5.6 | 05. Da liễu | Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng laser CO2 |
| 36 | 5.7 | 05. Da liễu | Điều trị u mềm treo bằng laser CO2 |
| 37 | 5.8 | 05. Da liễu | Điều trị dày sừng da dầu bằng laser CO2 |
| 38 | 5.9 | 05. Da liễu | Điều trị dày sừng ánh nắng bằng laser CO2 |
| 39 | 5.10 | 05. Da liễu | Điều trị sẩn cục bằng laser CO2 |
| 40 | 6.1 | 06. Tâm thần | Thang đánh giá trầm cảm Beck (BDI) |
| 41 | 6.4 | 06. Tâm thần | Thang đánh giá trầm cảm ở trẻ em |
| 42 | 6.6 | 06. Tâm thần | Thang đánh giá trầm cảm sau sinh (EPDS) |
| 43 | 6.7 | 06. Tâm thần | Thang đánh giá lo âu - trầm cảm - stress (DASS) |
| 44 | 6.8 | 06. Tâm thần | Thang đánh giá hưng cảm Young |
| 45 | 6.9 | 06. Tâm thần | Thang đánh giá lo âu - Zung |
| 46 | 6.11 | 06. Tâm thần | Thang đánh giá sự phát triển ở trẻ em (DENVER II) |
| 47 | 6.14 | 06. Tâm thần | Thang đánh giá hành vi trẻ em (CBCL) |
| 48 | 6.17 | 06. Tâm thần | Thang đánh giá trạng thái tâm thần tối thiểu (MMSE) |
| 49 | 6.18 | 06. Tâm thần | Trắc nghiệm RAVEN |
| 50 | 6.21 | 06. Tâm thần | Thang đánh giá trí nhớ Wechsler (WMS) |
| 51 | 6.31 | 06. Tâm thần | Trắc nghiệm rối loạn giấc ngủ (PSQI) |
| 52 | 6.39 | 06. Tâm thần | Đo điện não video |
| 53 | 9.95 | 09. Gây mê hồi sức | Kỹ thuật gây tê vùng bàn chân |
| 54 | 9.96 | 09. Gây mê hồi sức | Kỹ thuật gây tê vùng khớp gối |
| 55 | 9.97 | 09. Gây mê hồi sức | Ghi điện tim cấp cứu tại giường |
| 56 | 12.3 | 12. Ung bướu | Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm |
| 57 | 12.7 | 12. Ung bướu | Cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cm |
| 58 | 12.319 | 12. Ung bướu | Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10 cm |
| 59 | 12.321 | 12. Ung bướu | Cắt u bao gân |
| 60 | 13.142 | 13. Phụ sản | Thủ thuật LEEP (cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện) |
| 61 | 13.145 | 13. Phụ sản | Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh... |
| 62 | 13.237 | 13. Phụ sản | Hút thai dưới siêu âm |
| 63 | BS_13.242 | 13. Phụ sản | Theo dõi tim thai |
| 64 | BS_13.248 | 13. Phụ sản | Cấy - tháo thuốc tránh thai |
| 65 | 17.6 | 17. Phục hồi chức năng | Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc |
| 66 | 17.10 | 17. Phục hồi chức năng | Điều trị bằng dòng giao thoa |
| 67 | 17.12 | 17. Phục hồi chức năng | Điều trị bằng laser công suất thấp |
| 68 | 17.20 | 17. Phục hồi chức năng | Điều trị bằng xông hơi (tắm hơi) |
| 69 | 17.32 | 17. Phục hồi chức năng | Kỹ thuật đặt tư thế đúng cho người bệnh liệt tủy |
| 70 | 17.56 | 17. Phục hồi chức năng | Tập vận động có kháng trở |
| 71 | 17.57 | 17. Phục hồi chức năng | Tập kéo giãn |
| 72 | 17.58 | 17. Phục hồi chức năng | Tập vận động trên bóng |
| 73 | 17.59 | 17. Phục hồi chức năng | Tập trong bồn bóng nhỏ |
| 74 | 17.64 | 17. Phục hồi chức năng | Tập với giàn treo các chi |
| 75 | 17.66 | 17. Phục hồi chức năng | Tập với dụng cụ quay khớp vai |
| 76 | 17.80 | 17. Phục hồi chức năng | Kỹ thuật di động mô mềm |
| 77 | 17.81 | 17. Phục hồi chức năng | Kỹ thuật tập chuỗi đóng và chuỗi mở |
| 78 | 23.30 | 23. Hóa sinh | Định lượng Canxi ion hóa [Máu] |
| 79 | 23.52 | 23. Hóa sinh | Định lượng Cyfra 21-1 [Máu] |
| 80 | 23.68 | 23. Hóa sinh | Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine) [Máu] |
| 81 | 23.69 | 23. Hóa sinh | Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu] |
| 82 | 23.147 | 23. Hóa sinh | Định lượng T3 (Tri iodothyronine) [Máu] |
| 83 | 23.148 | 23. Hóa sinh | Định lượng T4 (Thyroxine) [Máu] |
| 84 | 23.162 | 23. Hóa sinh | Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu] |
| 85 | 24.49 | 24. Vi sinh - ký sinh trùng | Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi |
| Tổng: 85 danh mục | |||
Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 26/12/2024.