Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 –17h00
Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ6
4.Danh sách đăng ký thay đổi vị trí, phạm vi hoạt động người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh:
|
STT |
Họ và tên người hành nghề KBCB* |
Số chứng chỉ hành nghề |
Phạm vi hoạt độngchuyên môn** |
Thời gian đăng ký hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (ghi cụ thể thời gian làm việc) |
Vị trí chuyên môn (ghi cụ thể chức danh, vị trí chuyên môn được phân công đảm nhiệm) |
Ghi chú |
|
1 |
Đỗ Thị Thanh |
000964/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 . Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sĩ KBCB – Trạm Thượng Ân |
Điều động từTrạm Y tế thị trấn Nà Phặc đến Trạm Y tế xã Thượng Ân từ 01/12/2023 |
|
2 |
Sầm Thị Lý |
001729/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 . Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sĩ KBCB – Trạm Y tế thị trấn Nà Phặc |
Điều động từ Trạm y tế xã Trung Hoà đến Trạm Y tế Thị trấn Nà Phặc từ ngày 01/12/2023 |
| 3 |
Hoàng Thị Thu Hiên |
001726/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sĩ KBCB – Trạm Trung Hoà | Điều động từ Trạm Y tế xã Bằng Vân đến Trạm Y tế xã Trung Hoà |
|
4 |
Lý Thị Nga |
002108/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30; chiều : 13h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sĩ KBCB – Khoa Ngoại – GMHS, KSNK | Điều động từ Khoa Nhi đến khoa Ngoại – GMHS, KSNK từ ngày 01/12/2023 |
|
5 |
Hoàng Thị Thuần |
24/BK-CCHND |
Dược sỹ cao đẳng |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Dược sỹ - Trạm Y tế Thị trấn Nà Phặc | Điều động từ Khoa Dược – TTYT huyện Ngân Sơn đến Trạm Y tế Thị trấn Nà Phặc Từ ngày 01/12/2023 |
|
6 |
Hà Thị Dung |
001332/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30; chiều : 13h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sĩ KBCB – Khoa Truyền nhiễm- KSBT |
Điều động từ khoa Nhi đến khoa Truyền nhiễm – KSBT từ ngày 27/11/2023 |
|
7 |
Đồng Thị Uyên |
002086/BK-CCHN |
Theo quy định tại thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30; chiều : 13h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng – Khoa Truyền nhiễm- KSBT |
Điều động từ khoa Khám bệnh đến khoa Truyền Nhiễm, KSBT từ ngày 01/09/2023 |

| 1. Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: TRUNG TÂM Y TẾ THÀNH PHỐ BẮC KẠN | ||||||
| 2. Địa chỉ: Tổ 11c, Phường Đức xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn | ||||||
| 3. Thời gian hoạt động của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: mùa hè từ 07h00 -11h30; 13h30-17h; mùa đông 7h30 - 12h00; 13h-16h30; từ thứ 2 đến thứ CN hàng tuần | ||||||
| 4. Danh sách đăng ký người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh: | ||||||
| STT | Họ và tên | Số chứng chỉ hành nghề | Phạm vi hoạt động chuyên môn | Thời gian đăng ký hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (ghi cụ thể thời gian làm việc) | Vị trí chuyên môn | Ghi chú |
| 1 | Thân Thị Thu Hường | 000543/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo Quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 của Bộ Y tế và Bộ Nội vụ Quy định mã số tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y; | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 7 |
Cử nhân điều dưỡng; Điều dưỡng trưởng khoa Nội tổng hợp |
|
| 2 | Hoàng Tiến Thành | 001977/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - T6; CN |
Bác sỹ; Trạm Y tế xã Dương Quang |
Điều động từ khoa Truyền nhiễm - Kiểm soát bệnh tật và HIV/AIDS đến tăng cường công tác tại trạm Y tế xã Dương Quang từ ngày 20 tháng 10 năm 2023 cho đến khi có Quyết định khác thay thế. |
| 3 | Nông Thị Kim Cúc | 001213/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - T6; CN |
Điều dưỡng; Trạm Y tế phường Huyền Tụng |
Điều động từ khoa Răng hàm mặt - Mắt - Tai mũi họng đến tăng cường công tác tại trạm Y tế phường Huyền Tụng từ ngày 15 tháng 09 năm 2023 cho đến khi có Quyết định khác thay thế. |
| 4 | La Thị Cảnh | 001302/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 6 |
Y sĩ; Trạm Y tế phường Huyền Tụng |
Điều động từ Trạm Y tế phường Nguyễn Thị Minh Khai đến tăng cường công tác tại trạm Y tế phường Huyền Tụng từ ngày 17 tháng 07 năm 2023 cho đến khi có Quyết định khác thay thế. |
| 5 | Nguyễn Đình Dân | 001519/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - T6; CN |
Bác sĩ; Trạm Y tế phường Phùng Chí Kiên |
Điều động từ khoa ATTP, YTCC&DD đến tăng cường công tác tại trạm Y tế phường Phùng Chí Kiên từ ngày 17 tháng 07 năm 2023 cho đến khi có Quyết định khác thay thế. |
| 6 | Triệu Đức Trung | 001377/BK-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu khám chữa bệnh thông thường quy định tại Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, bác sỹ, bác sỹ y học dự phòng, y sỹ | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 6 |
Y sĩ; Trạm Y tế phường Nguyễn Thị Minh Khai |
Điều động từ Trạm Y tế phường Huyền Tụng đến tăng cường công tác tại trạm Y tế phường Nguyễn Thị Minh Khai từ ngày 15 tháng 09 năm 2023 cho đến khi có Quyết định khác thay thế. |
| 7 | Trần Trung Bắc Hà | 001529/BK-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu khám chữa bệnh thông thường quy định tại Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 6 |
Phụ trách Trạm; Trạm Y tế phường Huyền Tụng |
Điều động từ Trạm Y tế phường Nguyễn Thị Minh Khai đến tăng cường công tác tại trạm Y tế phường Huyền Tụng từ ngày 15 tháng 09 năm 2023 cho đến khi có Quyết định khác thay thế. |
| 8 | Ma Văn Hạo | 000883/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; khám chữa bệnh Lao (chứng nhận 335/C43.03 ngày 20/10/2022) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 6 |
Bác sỹ Trạm Y tế Xã Nông Thượng |
|
| 9 | Nguyễn Thị Kim Hiền | 000113/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh Chuyên khoa nhãn khoa | Bán thời gian: Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; Từ thứ 3; Thứ 5; |
Bác sỹ Khoa khám bệnh | |
| 1. Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH BẮC KẠN | ||||||
| 2. Địa chỉ: Tổ 12, phường Nguyễn Thị Minh Khai, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn | ||||||
| 3. Thời gian hoạt động của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6. | ||||||
| 4. Danh sách đăng ký người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh: | ||||||
| STT | Họ và tên | Số chứng chỉ hành nghề | Phạm vi hoạt động chuyên môn | Thời gian đăng ký hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (ghi cụ thể thời gian làm việc) | Vị trí chuyên môn | Ghi chú |
| 1 | Hoàng Xuân Sơn | 000072/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Sản - Phụ khoa KHHGĐ; Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa (Quyết định bổ sung phạm vi hoạt động chuyên môn khám bệnh, chữa bệnh đối với người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh số: 1184/QĐ-SYT ngày 02/11/2020) | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ - Giám đốc, Khoa Sản | Bổ sung người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh |
| 2 | Trần Diệu Hương | 001275/BK-CCHN | Chuyên khoa xét nghiệm | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Kỹ thuật viên - Khoa Vi sinh | Thay đổi văn bằng chuyên môn |
| 3 | Lô Văn Tường | 000104/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Ngoại | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ - Trưởng khoa Ngoại Chấn Thương | Chấm dứt hợp đồng lao động |
| 4 | Trần Văn Tuyến | 000558/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa, khám bệnh chữa bệnh chuyên khoa nội (QĐ 1216/QĐ-SYT ngày 04/11/2021) | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ - Giám đốc, Khoa Nội A | Chuyển công tác |
Tải về thông báo tại đây
Tải về danh sách thay đổi tại đây
1. Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: Trung tâm Y tế huyện Ba Bể
2. Địa điểm: Tiểu khu 2, thị trấn Chợ Rã, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn.
3. Thời gian hoạt động của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: Mùa hè: Sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng 7h30 -11h30h; Chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6.
4. Danh sách đăng ký người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh:
| TT | Họ và tên | Số chứng chỉ hành nghề | Phạm vi hoạt động chuyên môn | Thời gian đăng ký hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh | Vị trí chuyên môn | Ghi chú |
| 1 | Trần Văn Khánh | 001462/BK-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo quy định tại Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp bác sỹ, bác sỹ dự phòng, Y sỹ. | - Mùa hè: Sáng 07h00-11h30; Chiều 13h30 -17h00. - Mùa đông: Sáng 07h30- 11h30; Chiều 13h00 -17h00. Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sỹ đa khoa - Trạm Y tế xã Hoàng Trĩ | Điều động từ Trạm Y tế xã Cao Thượng đến tăng cường công tác tại trạm Y tế xã Hoàng Trĩ từ ngày 23 tháng 10 năm 2023 cho đến khi có Quyết định khác thay thế. |
Danh sách: 01 người.
1. Tên cơ sở khám sức khỏe: Phòng khám đa khoa thuộc Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Bắc Kạn.
2. Địa chỉ: Số 96 – Tổ 10 – Phường Nguyễn Thị Minh Khai - Thành phố Bắc Kạn.
Điện thoại: 0209 3812.907 Fax0209 3870.943
3. Thời gian hoạt động của cơ sở khám sức khỏe: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần.
4. Danh sách người thực hiện khám sức khỏe lái xe:
| TT | Họ và tên | Số chứng chỉ hành nghề | Phạm vi hoạt động chuyên môn | Vị trí chuyên môn |
| I | KHÁM NỘI TỔNG HỢP | |||
| 01 | Lục Thị Huệ Tâm | 002179/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội | Kiêm nhiệm khám bệnh, chữa bệnh nội khoa + khám thể lực |
| II | KHÁM TAI MŨI HỌNG | |||
| 02 | Mã Thị Quế | 002176/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Kiêm nhiệm khám, chữa bệnh Tai-Mũi-Họng |
| IV | KHÁM SẢN PHỤ KHOA | |||
| 03 | Phạm Thị Hằng | 001928/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Khám, chữa bệnh sản phụ khoa – KHHGĐ |
| 04 | Đàm Thị Mến | 000122/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa phụ sản- KHHGĐ | Kiêm nhiệm khám, chữa bệnh sản phụ khoa - KHHGĐ |
| VI | KẾT LUẬN | |||
| 05 | Hoàng Thị Lan | 000682/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa nhãn khoa | Khám chữa bệnh chuyên khoa mắt + Kết luận |
Trang thông tin Y tế Bắc Kạn
Cung cấp thông tin Y tế khu vực Phía Bắc tỉnh Thái Nguyên
Điện thoại :(+84).2093.870.324
Địa chỉ: Tổ 4- phường Đức Xuân - tỉnh Thái Nguyên