Công bố công khai tình hình thực hiện dự toán chi ngân sách Nhà nước Quý II, lũy kế 6 tháng đầu năm 2024, như sau:
| Đơn vị tính: Đồng | ||
| NỘI DUNG | QÚY II | LŨY KẾ 6 THÁNG |
| A | 01 | 02 |
| II. DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH | 24,753,349,688 | 95,559,476,887 |
| A. CHI HOẠT ĐỘNG | 23,184,907,343 | 93,364,909,293 |
| 1. Giáo duc, đào tạo, dạy nghề (423.070) | 383,444,600 | 383,444,600 |
| 1.1. Kinh phí thường xuyên (423.070.092) | ||
| 1.2. Kinh phí không thường xuyên | 383,444,600 | 383,444,600 |
| 2. Quản lý hành chính (423.340.341) | 259,144,292 | 1,307,006,839 |
| 2.1. Kinh phí thực hiện tự chủ | 259,144,292 | 1,307,006,839 |
| 2.2. Kinh phí không thực hiện tự chủ | - | |
| 3. Sự nghiệp y tế, dân số và gia đình (423.130) | 22,506,318,451 | 91,638,457,855 |
| 3.1. Hoạt động Y tế dự phòng (423.130.131) | 20,096,050,234 | 74,468,038,461 |
| 3.1.1. Kinh phí thường xuyên | 18,287,933,677 | 66,600,058,855 |
| 3.1.2. Kinh phí không thường xuyên | 1,808,116,557 | 7,867,979,606 |
| 3.2. Hoạt động khám chữa bệnh (423.130.132) | 2,169,038,873 | 15,906,262,049 |
| 3.2.1. Kinh phí thường xuyên | 2,169,038,873 | 15,906,262,049 |
| 3.2.2. Kinh phí không thường xuyên | ||
| 3.4. Hoạt động Y tế khác (423.130.139) | - | - |
| 3.4.1. Kinh phí thường xuyên | ||
| 3.4.2. Kinh phí không thường xuyên | ||
| 3.5. Hoạt động Dân số (423.130.151) | 241,229,344 | 1,264,157,345 |
| 3.5.1. Kinh phí thường xuyên | 241,229,344 | 1,264,157,345 |
| 3.5.2. Kinh phí không thường xuyên | ||
| 4. Đảm bảo xã hội (423.370.398) | 36,000,000 | 36,000,000 |
| 4.1. Kinh phí thường xuyên | ||
| 4.2. Kinh phí không thường xuyên | 36,000,000 | 36,000,000 |
| 5. Sự nghiệp kinh tế và dịch vụ khác (423.280.338) | - | - |
| 5.1. Kinh phí thường xuyên | ||
| 5.2. Kinh phí không thường xuyên | ||
| B. CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA | 1,568,442,345 | 2,194,567,593 |
| I. Chương trình MTQG phát triển KT-XH vùng ĐBDTTS và miền núi | 1,568,442,345 | 2,194,567,593 |
| II. Chương trình MTQG Giảm nghèo bền vững |
Quyết định có hiệu lực từ ngày 4/7/2024.