Công bố công khai bổ sung dự toán chi ngân sách Nhà nước năm 2023, tải về Quyết định, phụ lục tại đây
| NỘI DUNG | TỔNG SỐ | Chi tiết theo đơn vị sử dụng ngân sách | ||||
| VP Sở Y tế |
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật | BVĐK Tỉnh |
TTYT B. Thông |
TTYT Na Rì |
||
| A | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| II. DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH | 2,819,982,000 | 801,000,000 | 17,000,000 | 1,300,000,000 | 600,000,000 | 101,982,000 |
| A. CHI HOẠT ĐỘNG | 2,801,982,000 | 800,000,000 | - | 1,300,000,000 | 600,000,000 | 101,982,000 |
| 3. Sự nghiệp y tế, dân số và gia đình (423.130) | 101,982,000 | - | - | - | - | 101,982,000 |
| 3.1. Hoạt động Y tế dự phòng (423.130.131) | 101,982,000 | - | - | - | - | 101,982,000 |
| 3.1.3. Kinh phí không thường xuyên (200) | 101,982,000 | 101,982,000 | ||||
| 5. Sự nghiệp kinh tế và dịch vụ khác (423.280.338) | 2,700,000,000 | 800,000,000 | - | 1,300,000,000 | 600,000,000 | - |
| 5.1. Kinh phí thường xuyên | - | |||||
| 5.2. Kinh phí không thường xuyên (200) | 2,700,000,000 | 800,000,000 | 1,300,000,000 | 600,000,000 | ||
| B. CHI CHƯƠNG TRÌNH MTQG | 18,000,000 | 1,000,000 | 17,000,000 | - | - | - |
| I. Chương trình MTQG phát triển KT-XH vùng ĐBDTTS và miền núi | 18,000,000 | 1,000,000 | 17,000,000 | - | - | - |
| 1. Dự án 7: Chăm sóc sức khỏe Nhân dân, nâng cao thể trạng, tầm vóc người dân tộc thiểu số; phòng chống suy dinh dưỡng trẻ em (423.130.131.Mã số 0517) | 17,000,000 | - | 17,000,000 | - | - | - |
| 1.2. Kinh phí không thường xuyên | 17,000,000 | - | 17,000,000 | - | - | - |
| - Ngân sách Trung ương (100) | - | |||||
| - Ngân sách Địa phương (204) | 17,000,000 | 17,000,000 | ||||
| 3. Dự án 10: Tiểu Dự án 3 : Kiểm tra, giám sát, đánh giá, đào tạo, tập huấn tổ chức thực hiện Chương trình (423.130.131.Mã số 0521) | 1,000,000 | 1,000,000 | - | - | - | - |
| 3.2. Kinh phí không thường xuyên | 1,000,000 | 1,000,000 | - | - | - | - |
| - Ngân sách Trung ương (100) | - | |||||
| - Ngân sách Địa phương (204) | 1,000,000 | 1,000,000 | ||||