Công bố công khai quyết toán chi ngân sách Nhà nước năm 2021, như sau:
| CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN CHI NSNN NĂM 2021 | |||||||||||||
| (Kèm theo Quyết định số /QĐ-SYT ngày tháng 10 năm 2022) | |||||||||||||
| MS | Chỉ tiêu | Tổng số | Loại khoản 130-131 | Loại khoản 130-132 | Loại khoản 130-134 | Loại khoản 130-139 | Loại khoản 130-151 | Loại khoản 070-085 | Loại khoản 070-082 | Loại khoản 340-341 | Loại khoản 370-372 | Loại khoản 370-398 | Loại khoản 280-338 |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| 191,538,009,797 | 139,397,221,875 | 27,566,395,078 | 976,371,500 | 3,667,159,457 | 5,816,305,087 | 476,000,000 | 1,415,980,000 | 8,706,755,800 | - | 446,000,000 | 3,069,821,000 | ||
| A | NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC | 191,062,581,497 | 139,397,221,875 | 27,566,395,078 | 976,371,500 | 3,517,486,957 | 5,816,305,087 | 476,000,000 | 1,415,980,000 | 8,381,000,000 | - | 446,000,000 | 3,069,821,000 |
| I | NGUỒN NGÂN SÁCH TRONG NƯỚC | 188,837,077,803 | 137,171,718,181 | 27,566,395,078 | 976,371,500 | 3,517,486,957 | 5,816,305,087 | 476,000,000 | 1,415,980,000 | 8,381,000,000 | - | 446,000,000 | 3,069,821,000 |
| 1 | Số dư KP năm trước chuyển sang | 808,134,700 | 732,400,000 | - | - | - | 45,351,850 | - | - | - | - | - | 30,382,850 |
| 1.1 | Kinh phí thường xuyên/tự chủ | 45,351,850 | - | - | - | - | 45,351,850 | - | - | - | - | - | - |
| - Dự toán còn dư ở kho bạc | 45,351,850 | - | - | - | - | 45,351,850 | - | - | - | - | - | - | |
| 1.2 | Kinh phí không thường xuyên/ không tự chủ | 762,782,850 | 732,400,000 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 30,382,850 |
| - Dự toán còn dư ở kho bạc | 762,782,850 | 732,400,000 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 30,382,850 | |
| 1.3 | Kinh phí chương trình mục tiêu quốc gia | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Dự toán giao trong năm | 201,700,963,000 | 145,388,877,677 | 31,791,390,870 | 978,394,000 | 3,729,342,063 | 5,825,540,240 | 529,000,000 | 1,415,980,000 | 8,451,000,000 | - | 552,000,000 | 3,039,438,150 |
| 2.1 | Kinh phí thường xuyên/tự chủ | 142,721,056,000 | 106,293,915,937 | 21,251,000,000 | - | 2,740,764,063 | 4,066,376,000 | - | - | 8,369,000,000 | - | - | - |
| 2.2 | Kinh phí không thường xuyên/ không tự chủ | 58,865,982,000 | 38,981,036,740 | 10,540,390,870 | 978,394,000 | 988,578,000 | 1,759,164,240 | 529,000,000 | 1,415,980,000 | 82,000,000 | - | 552,000,000 | 3,039,438,150 |
| 2.3 | Kinh phí KP CTMT Quốc gia Xây dựng nông thôn mới | 113,925,000 | 113,925,000 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Dự toán giữ lại | 1,700,000,000 | 1,464,600,000 | 25,000,000 | - | 54,600,000 | 32,800,000 | 53,000,000 | - | 70,000,000 | - | - | - |
| 3.1 | Kinh phí thường xuyên/tự chủ | 709,000,000 | 601,600,000 | - | - | 4,600,000 | 32,800,000 | - | - | 70,000,000 | - | - | - |
| 3.2 | Kinh phí không thường xuyên/ không tự chủ | 991,000,000 | 863,000,000 | 25,000,000 | - | 50,000,000 | - | 53,000,000 | - | - | - | - | - |
| 3.3 | Kinh phí KP CTMT Quốc gia Xây dựng nông thôn mới | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 4 | Tổng số được sử dụng trong năm | 202,509,097,700 | 146,121,277,677 | 31,791,390,870 | 978,394,000 | 3,729,342,063 | 5,870,892,090 | 529,000,000 | 1,415,980,000 | 8,451,000,000 | - | 552,000,000 | 3,069,821,000 |
| 4.1 | Kinh phí thường xuyên/tự chủ | 142,766,407,850 | 106,293,915,937 | 21,251,000,000 | - | 2,740,764,063 | 4,111,727,850 | - | - | 8,369,000,000 | - | - | - |
| 4.2 | Kinh phí không thường xuyên/ không tự chủ | 59,628,764,850 | 39,713,436,740 | 10,540,390,870 | 978,394,000 | 988,578,000 | 1,759,164,240 | 529,000,000 | 1,415,980,000 | 82,000,000 | - | 552,000,000 | 3,069,821,000 |
| 4.3 | Trong đó KP CTMT Quốc gia Xây dựng nông thôn mới | 113,925,000 | 113,925,000 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 5 | Kinh phí thực nhận trong năm | 188,864,195,803 | 137,198,836,181 | 27,566,395,078 | 976,371,500 | 3,517,486,957 | 5,816,305,087 | 476,000,000 | 1,415,980,000 | 8,381,000,000 | - | 446,000,000 | 3,069,821,000 |
| 5.1 | Kinh phí thường xuyên/tự chủ | 141,949,572,194 | 105,599,459,937 | 21,251,000,000 | - | 2,736,164,063 | 4,063,948,194 | - | - | 8,299,000,000 | - | - | - |
| 5.2 | Kinh phí không thường xuyên/ không tự chủ | 46,800,698,609 | 31,485,451,244 | 6,315,395,078 | 976,371,500 | 781,322,894 | 1,752,356,893 | 476,000,000 | 1,415,980,000 | 82,000,000 | - | 446,000,000 | 3,069,821,000 |
| 5.3 | Trong đó KP CTMT Quốc gia Xây dựng nông thôn mới | 113,925,000 | 113,925,000 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 6 | Kinh phí đề nghị quyết toán | 188,837,077,803 | 137,171,718,181 | 27,566,395,078 | 976,371,500 | 3,517,486,957 | 5,816,305,087 | 476,000,000 | 1,415,980,000 | 8,381,000,000 | - | 446,000,000 | 3,069,821,000 |
| 6.1 | Kinh phí thường xuyên/tự chủ | 141,949,572,194 | 105,599,459,937 | 21,251,000,000 | - | 2,736,164,063 | 4,063,948,194 | - | - | 8,299,000,000 | - | - | - |
| 6.2 | Kinh phí không thường xuyên/ không tự chủ | 46,773,580,609 | 31,458,333,244 | 6,315,395,078 | 976,371,500 | 781,322,894 | 1,752,356,893 | 476,000,000 | 1,415,980,000 | 82,000,000 | - | 446,000,000 | 3,069,821,000 |
| 6.3 | Trong đó KP CTMT Quốc gia Xây dựng nông thôn mới | 113,925,000 | 113,925,000 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 7 | Kinh phí giảm trong năm | 5,769,867,304 | 4,769,647,669 | 517,734,682 | 2,022,500 | 211,855,106 | 39,607,347 | 53,000,000 | - | 70,000,000 | - | 106,000,000 | - |
| 7.1 | Kinh phí thường xuyên/tự chủ | 709,000,000 | 601,600,000 | - | - | 4,600,000 | 32,800,000 | - | - | 70,000,000 | - | - | - |
| - Còn phải nộp NSNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | |
| 7.2 | Kinh phí không thường xuyên/ không tự chủ | 5,060,867,304 | 4,168,047,669 | 517,734,682 | 2,022,500 | 207,255,106 | 6,807,347 | 53,000,000 | - | - | - | 106,000,000 | - |
| - Còn phải nộp NSNN | 27,118,000 | 27,118,000 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | |
| - Dự toán bị hủy | 5,033,749,304 | 4,140,929,669 | 517,734,682 | 2,022,500 | 207,255,106 | 6,807,347 | 53,000,000 | - | - | - | 106,000,000 | - | |
| 7.3 | Kinh phí CTMT Quốc gia Xây dựng nông thôn mới | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 8 | Số dư KP được phép chuyển năm sau sử dụng và quyết toán | 7,902,152,593 | 4,179,911,827 | 3,707,261,110 | - | - | 14,979,656 | - | - | - | - | - | - |
| 8.1 | Kinh phí thường xuyên/tự chủ | 107,835,656 | 92,856,000 | - | - | - | 14,979,656 | - | - | - | - | - | - |
| - Kinh phí đã nhận | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | |
| - Dự toán còn dư ở kho bạc | 107,835,656 | 92,856,000 | - | - | - | 14,979,656 | - | - | - | - | - | - | |
| 8.2 | Kinh phí không thường xuyên/ không tự chủ | 7,794,316,937 | 4,087,055,827 | 3,707,261,110 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - Kinh phí đã nhận | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | |
| - Dự toán còn dư ở kho bạc | 7,794,316,937 | 4,087,055,827 | 3,707,261,110 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | |
| III | NGUỒN VAY NỢ NƯỚC NGOÀI | 2,225,503,694 | 2,225,503,694 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Dự toán giao trong năm (Giao kế hoạch) | 2,514,000,000 | 2,514,000,000 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Tổng số được sử dụng trong năm (Số kinh phí thực nhận) | 2,514,000,000 | 2,514,000,000 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 4 | Tổng kinh phí đã vay trong năm | 2,225,503,694 | 2,225,503,694 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - Số đã ghi vay, ghi chi NSNN | 2,225,503,694 | 2,225,503,694 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | |
| 5 | Kinh phí đã sử dụng đề nghị quyết toán | 2,225,503,694 | 2,225,503,694 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| B | NGUỒN PHÍ ĐƯỢC KHẤU TRỪ ĐỂ LẠI | 452,110,300 | - | - | - | 149,672,500 | - | - | - | 302,437,800 | - | - | - |
| 1 | Số dư KP năm trước chuyển sang | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Dự toán giao trong năm | 452,110,300 | - | - | - | 149,672,500 | - | - | - | 302,437,800 | - | - | - |
| Kinh phí thường xuyên/tự chủ | 452,110,300 | - | - | - | 149,672,500 | - | - | - | 302,437,800 | - | - | - | |
| 3 | Số thu được trong năm | 452,110,300 | - | - | - | 149,672,500 | - | - | - | 302,437,800 | - | - | - |
| Kinh phí thường xuyên/tự chủ | 452,110,300 | - | - | - | 149,672,500 | - | - | - | 302,437,800 | - | - | - | |
| 4 | Tổng số được sử dụng trong năm | 452,110,300 | - | - | - | 149,672,500 | - | - | - | 302,437,800 | - | - | - |
| Kinh phí thường xuyên/tự chủ | 452,110,300 | - | - | - | 149,672,500 | - | - | - | 302,437,800 | - | - | - | |
| 5 | Số KP đã sử dụng đề nghị quyết toán | 452,110,300 | - | - | - | 149,672,500 | - | - | - | 302,437,800 | - | - | - |
| Kinh phí thường xuyên/tự chủ | 452,110,300 | - | - | - | 149,672,500 | - | - | - | 302,437,800 | - | - | - | |
| C | NGUỒN HOẠT ĐỘNG KHÁC ĐƯỢC ĐỂ LẠI | 23,318,000 | - | - | - | - | - | - | - | 23,318,000 | - | - | - |
| 1 | Số dư KP năm trước chuyển sang | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Dự toán giao trong năm | 23,318,000 | - | - | - | - | - | - | - | 23,318,000 | - | - | - |
| 2.1 | Kinh phí thường xuyên/tự chủ | 23,318,000 | - | - | - | - | - | - | - | 23,318,000 | - | - | - |
| 3 | Số thu được trong năm | 23,318,000 | - | - | - | - | - | - | - | 23,318,000 | - | - | - |
| 2.1 | Kinh phí thường xuyên/tự chủ | 23,318,000 | - | - | - | - | - | - | - | 23,318,000 | - | - | - |
| 4 | Tổng số được sử dụng trong năm | 23,318,000 | - | - | - | - | - | - | - | 23,318,000 | - | - | - |
| Kinh phí thường xuyên/tự chủ | 23,318,000 | - | - | - | - | - | - | - | 23,318,000 | - | - | - | |
| 5 | Số KP đã sử dụng đề nghị quyết toán | 23,318,000 | - | - | - | - | - | - | - | 23,318,000 | - | - | - |
| Kinh phí thường xuyên/tự chủ | 23,318,000 | - | - | - | - | - | - | - | 23,318,000 | - | - | - | |
| 6 | Số dư KP được phép chuyển năm sau sử dụng và quyết toán | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |