Công bố công khai dự toán bổ sung chi ngân sách Nhà nước năm 2022, số tiền: 375.000.000 đồng (Ba trăm bảy mươi lăm triệu đồng), như sau:
| Đơn vị tính: Đồng | ||||
| NỘI DUNG | TỔNG SỐ | Chi tiết theo đơn vị sử dụng ngân sách | ||
| VP Sở Y tế |
Chi cục Dân số - KHHGĐ | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Bắc Kạn | ||
| A | 1 | 2 | 3 | 4 |
| I.THU SỰ NGHIỆP | ||||
| II. DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH | 375,000,000 | 11,000,000 | 217,000,000 | 147,000,000 |
| 3. Sự nghiệp y tế (423.130) | 364,000,000 | - | 217,000,000 | 147,000,000 |
| 3.1. Y tế dự phòng (423.130.131) | 147,000,000 | - | - | 147,000,000 |
| 3.1.1. Kinh phí thường xuyên hệ Dự phòng | - | |||
| 3.1.2. Kinh phí không thường xuyên (mã nguồn: 12.100) | 147,000,000 | - | - | 147,000,000 |
| - Dự án 7: Chăm sóc sức khỏe Nhân dân, nâng cao thể trạng, tầm vóc người dân tộc thiểu số; phòng chống suy dinh dưỡng trẻ em (Mã số 0517) | 147,000,000 | 147,000,000 | ||
| 3.5. Dân số (423.130.151) | 217,000,000 | - | 217,000,000 | - |
| 3.5.1. Kinh phí thường xuyên | - | |||
| 3.5.2. Kinh phí không thường xuyên (mã nguồn: 12.100) | 200,000,000 | - | 200,000,000 | - |
| - Dự án 7: Chăm sóc sức khỏe Nhân dân, nâng cao thể trạng, tầm vóc người dân tộc thiểu số; phòng chống suy dinh dưỡng trẻ em (Mã số 0517) | 200,000,000 | 200,000,000 | ||
| 3.5.3. Kinh phí không thường xuyên (mã nguồn: 12.200) | 17,000,000 | - | 17,000,000 | - |
| - Dự án 7: Chăm sóc sức khỏe Nhân dân, nâng cao thể trạng, tầm vóc người dân tộc thiểu số; phòng chống suy dinh dưỡng trẻ em (Mã số 0517) | 17,000,000 | 17,000,000 | ||
| 4. Sự nghiệp kinh tế (423.280) | 11,000,000 | 11,000,000 | - | - |
| 4.1. Sự nghiệp kinh tế và dịch vụ khác (423.280.338) | 11,000,000 | 11,000,000 | - | - |
| 4.1.1. Kinh phí thường xuyên hệ Dự phòng | - | |||
| 4.1.2. Kinh phí không thường xuyên (12.100) | 10,000,000 | 10,000,000 | - | - |
| - Dự án 10: Truyền thông, tuyên truyền, vận động trong vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi. Kiểm tra, giám sát đánh giá việc tổ chức thực hiện chương trình (Mã số 0521) | 10,000,000 | 10,000,000 | ||
| 4.1.3. Kinh phí không thường xuyên (12.200) | 1,000,000 | 1,000,000 | - | - |
| - Dự án 10: Truyền thông, tuyên truyền, vận động trong vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi. Kiểm tra, giám sát đánh giá việc tổ chức thực hiện chương trình (Mã số 0521) | 1,000,000 | 1,000,000 | ||