
| XẾP HẠNG VÀ PHÂN LOẠI CHỈ SỐ CCHC CÁC SỞ, NGÀNH NĂM 2024 |
| STT | TÊN ĐƠN VỊ | Tổng điểm | Xếp hạng, phân loại | ||||
| Tự chấm (86.5) | Thẩm định (86.5) | ĐT XHH (13.5) | Tổng cộng | Xếp hạng | Xếp loại | ||
| 1 | Văn phòng UBND tỉnh | 86,130 | 84,030 | 12,449 | 96,479 | 1 | Tốt |
| 2 | Sở Tư pháp | 84,500 | 77,836 | #REF! | #REF! | 2 | Tốt |
| 3 | Sở Kế hoạch và Đầu tư | 83,500 | 78,630 | 11,981 | 90,611 | 3 | Tốt |
| 4 | Sở Nông nghiệp và PTNT | 81,250 | 77,660 | 12,449 | 90,109 | 4 | Tốt |
| 5 | Sở Công Thương | 81,130 | 77,880 | 12,215 | 90,095 | 5 | Tốt |
| 6 | Sở Nội vụ | 83,010 | 76,857 | #REF! | #REF! | 6 | Tốt |
| 7 | Thanh tra tỉnh | 83,510 | 75,950 | 12,659 | 88,609 | 7 | Tốt |
| 8 | Sở Y tế | 78,366 | 75,606 | 12,659 | 88,265 | 8 | Tốt |
| 9 | Sở Thông tin và Truyền thông | 79,680 | 75,692 | 11,813 | 87,505 | 9 | Tốt |
| 10 | Sở Tài chính | 82,760 | 72,540 | 12,672 | 85,212 | 10 | Tốt |
| 11 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 83,260 | 71,830 | 12,891 | 84,721 | 11 | Tốt |
| 12 | Ban quản lý các khu công nghiệp | 83,630 | 71,990 | 12,683 | 84,673 | 12 | Tốt |
| 13 | Ban Dân tộc | 84,250 | 72,305 | 12,263 | 84,568 | 13 | Tốt |
| 14 | Sở Khoa học và Công nghệ | 81,900 | 72,453 | 11,998 | 84,451 | 14 | Tốt |
| 15 | Sở Giao thông vận tải | 81,090 | 71,440 | 12,781 | 84,221 | 15 | Tốt |
| 16 | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội | 80,880 | 71,583 | 12,333 | 83,916 | 16 | Tốt |
| 17 | Sở Xây dựng | 81,320 | 68,470 | 12,211 | 80,681 | 17 | Tốt |
| 18 | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 75,500 | 66,480 | 12,800 | 79,280 | 18 | Khá |
| 19 | Sở Tài nguyên và Môi trường | 73,005 | 63,632 | 12,217 | 75,849 | 19 | Khá |
| XẾP HẠNG VÀ PHÂN LOẠI CHỈ SỐ CCHC CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ NĂM 2024 | |||||||
| STT | TÊN ĐƠN VỊ | Tổng điểm | Xếp hạng, phân loại | ||||
| Tự chấm (86) | Thẩm định (86) | ĐT XHH (14) | Tổng cộng (100) | Xếp hạng | Phân loại | ||
| 1 | Thành phố Bắc Kạn | 78,684 | 74,897 | 12,829 | 87,726 | 1 | Tốt |
| 2 | Huyện Ngân Sơn | 76,797 | 72,241 | 13,028 | 85,269 | 2 | Tốt |
| 3 | Huyện Bạch Thông | 75,506 | 71,437 | 12,770 | 84,207 | 3 | Tốt |
| 4 | Huyện Chợ Mới | 78,650 | 71,062 | 12,817 | 83,879 | 4 | Tốt |
| 5 | Huyện Na Rì | 70,065 | 67,061 | 11,567 | 78,628 | 5 | Khá |
| 6 | Huyện Ba Bể | 68,080 | 65,824 | 12,512 | 78,336 | 6 | Khá |
| 7 | Huyện Pác Nặm | 69,810 | 65,525 | 12,734 | 78,259 | 7 | Khá |
| 8 | Huyện Chợ Đồn | 66,986 | 61,647 | 12,356 | 74,003 | 8 | Khá |