| STT | Tên thủ tục hành chính | Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính | Địa điểm tiếp nhận hiện tại | Địa điểm tiếp nhận không phụ thuộc vào địa giới hành chính |
| A | Cấp tỉnh | |||
| I | Lĩnh vực Dược phẩm | |||
| 1 | Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ (trường hợp hư hỏng, mất) | Sở Y tế | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Bộ phận Một cửa cấp huyện |
| II | Lĩnh vực An toàn vệ sinh thực phẩm và Dinh dưỡng | |||
| 2 | Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất thực phẩm, kinh doanh dịch vụ ăn uống thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | Sở Y tế | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Bộ phận Một cửa cấp huyện |
| III | Lĩnh vực Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa | |||
| 3 | Thủ tục hỗ trợ tư vấn, hướng dẫn hồ sơ, thủ tục chuyển đổi hộ kinh doanh thành doanh nghiệp | Sở Kế hoạch và Đầu tư | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Bộ phận Một cửa cấp huyện |
| IV | Lĩnh vực Đất đai | |||
| 4 | Đăng ký đất đailần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý | Sở Tài nguyên và Môi trường (Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh) | Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Bộ phận Một cửa cấp xã |
| V | Xuất Bản, In và Phát hành | |||
| 5 | Thủ tục Xác nhận đăng ký hoạt động cơ sở in | Sở Thông tin và Truyền thông | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Bộ phận Một cửa cấp huyện/ Bộ phận Một cửa cấp xã |
| VI | Lĩnh vực An toàn bức xạ và hạt nhân | |||
| 6 | Thủ tục khai báo thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế | Sở Khoa học và Công nghệ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Bộ phận Một cửa cấp huyện/ Bộ phận Một cửa cấp xã |
| VI | Lĩnh vực Đường bộ | |||
| 7 | Thủ tục đăng ký khai thác tuyến | Sở Giao thông vận tải | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Bộ phận Một cửa cấp huyện |
|
8 |
Thủ tục cấp giấy phép xe tập lái |
Sở Giao thông vận tải | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Bộ phận Một cửa cấp huyện |
| VII | Lĩnh vực Văn thư và Lưu trữ nhà nước | |||
| 9 | Thủ tục cấp, cấp lại chứng chỉ hành nghề lưu trữ | Sở Nội vụ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Bộ phận Một cửa cấp huyện/ Bộ phận Một cửa cấp xã |
| VIII | Lĩnh vực Tôn giáo | |||
| 10 | Thủ tục đề nghị thay đổi tên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh | Sở Nội vụ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Bộ phận Một cửa cấp huyện/ Bộ phận Một cửa cấp xã |
| IX | Lĩnh vực Xúc tiến thương mại | |||
| 11 | Đăng ký hoạt động khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương | Sở Công Thương | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Bộ phận Một cửa cấp huyện |
| 12 | Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương | Sở Công Thương | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Bộ phận Một cửa cấp huyện |
| X | Lĩnh vực Văn hóa cơ sở | |||
| 13 | Thủ tụctiếp nhận thông báo tổ chức đoàn người thực hiện quảng cáo. | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Bộ phận Một cửa cấp huyện |
| XI | Lĩnh vực Việc làm | |||
| 14 | Cấp lại giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Bộ phận Một cửa cấp huyện |
| XII | Lĩnh vực Khoa học, Công nghệ và Môi trường | |||
| 15 | Công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng cao | Ủy ban nhân dân tỉnh; Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Bộ phận Một cửa cấp huyện |
| XIII | Lĩnh vực Công chứng | |||
| 16 | Chấm dứt tập sự hành nghề công chứng | Sở Tư pháp | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Bộ phận Một cửa cấp huyện |
| 17 | Xóa đăng ký hành nghề và thu hồi Thẻ công chứng viên trường hợp công chứng viên không còn hành nghề tại tổ chức hành nghề công chứng | Sở Tư pháp | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Bộ phận Một cửa cấp huyện |
| XIV | Lĩnh vực Quản lý công sản | |||
| 18 | Thanh toán chi phí liên quan đến bán tài sản trên đất, chuyển nhượng quyền sử dụng đất | Sở Tài chính | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Bộ phận Một cửa cấp huyện |
| B | Cấp huyện | |||
| I | Lĩnh vực Đất đai | |||
| 1 | Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình đang sử dụng đất |
Sở Tài nguyên và Môi trường (Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai); UBND cấp huyện (Phòng Tài nguyên và Môi trường); UBND cấp xã |
Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện |
Bộ phận Một cửa cấp huyện/ Bộ phận Một cửa cấp xã |
| 2 | Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân khi hết hạn sử dụng đất |
Sở Tài nguyên và Môi trường (Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai) |
Bộ phận Một cửa cấp huyện/ Bộ phận Một cửa cấp xã |
Bộ phận Một cửa cấp huyện/ Bộ phận Một cửa cấp xã |
| II | Lĩnh vực Giáo dục trung học | |||
| 3 | Chuyển trường đối với học sinh trung học cơ sở |
Phòng Giáo dục và Đào tạo |
Bộ phận Một cửa cấp huyện |
Bộ phận Một cửa cấp huyện/ Bộ phận Một cửa cấp xã |
| III | Lĩnh vực Hoạt động xây dựng | |||
| 4 | Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ | UBND cấp huyện |
Bộ phận Một cửa cấp huyện |
Bộ phận Một cửa cấp huyện/ Bộ phận Một cửa cấp xã |
| 5 | Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ | UBND cấp huyện |
Bộ phận Một cửa cấp huyện |
Bộ phận Một cửa cấp huyện/ Bộ phận Một cửa cấp xã |
| 6 | Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ | UBND cấp huyện |
Bộ phận Một cửa cấp huyện |
Bộ phận Một cửa cấp huyện/ Bộ phận Một cửa cấp xã |
| 7 | Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ | UBND cấp huyện |
Bộ phận Một cửa cấp huyện |
Bộ phận Một cửa cấp huyện/ Bộ phận Một cửa cấp xã |
| 8 | Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ | UBND cấp huyện |
Bộ phận Một cửa cấp huyện |
Bộ phận Một cửa cấp huyện/ Bộ phận Một cửa cấp xã |
| 9 | Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ | UBND cấp huyện |
Bộ phận Một cửa cấp huyện |
Bộ phận Một cửa cấp huyện/ Bộ phận Một cửa cấp xã |