|
TT |
Đơn vị trình |
Họ và tên
|
Năm sinh | Chức vụ | Dân tộc thiểu số | Trình độ đào tạo | Thâm niên công tác | Số năm làm CMKT | Số đề tài KH, sáng kiến, ứng dụng KH | Tiêu chuẩn về khen thưởng | Số phiếu tín nhiệm | ||||||
| Nam | Nữ | Quần chúng (%) | Hội đồng | ||||||||||||||
| Cơ sở (số phiếu) | Bộ, tỉnh (số phiếu) | ||||||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | |||
|
01 |
Sở Y tế tỉnh Bắc Kạn |
BsCKI Nông Thị Tuyết |
1976 | Phó trưởng phòng Nghiệp vụ Y-Dược, Sở Y tế tỉnh Bắc Kạn | Tày | Bs CKI | 20n | 17 n 08 th |
- Chủ nhiệm 02 đề tài nghiên cứu khoa học cấp cơ sở ( 2017, 2018) -Tên 02 đề tài tiêu biểu: + Năm 2017: Thực trạng đẻ non tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bắc Kạn; + Năm 2018: Nghiên cứu một số yếu tố ảnh hưởng đến tiền sản giật tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh. |
- 01 Bằng khen UBND tỉnh: 2013-2014. - 03 CSTĐ cấp tỉnh: 2012, 2015, 2018. - 11 CSTĐCS: 2007, 2008, 2010-2018. |
29/30 = 96,67% |
10/11 = 90,9% |
|||||
|
TT |
Đơn vị trình |
Họ và tên |
Năm sinh | Chức vụ | Dân tộc thiểu số | Trình độ đào tạo | Thâm niên công tác | Số năm làm CMKT | Số đề tài KH, sáng kiến, ứng dụng KH | Tiêu chuẩn về khen thưởng |
Số phiếu tín nhiệm Quần chúng (%) |
Hội đồng |
|||||
| Nam | Nữ | ||||||||||||||||
| Cơ sở (số phiếu) | Bộ, tỉnh (số phiếu) | ||||||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | |||
| 02 | Trung tâm Y tế huyện Bạch Thông tỉnh Bắc Kạn |
Bs.CKI Hoàng Thị Hiên |
1975 | Phó Giám đốc Trung tâm Y tế huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn | Tày |
BS CKI |
25n 9th | 25 n 9th |
- Chủ nhiệm 04 Đề tài cấp cơ sở (2014, 2017, 2019, 2021). - Tên 02 đề tài cấp cơ sở tiêu biểu: + Năm 2019: “Mô tả đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng bệnh nhân tăng huyết áp điều trị ngoại trú tại Trung tâm Y tế huyện Bạch Thông năm 2019” + Năm 2021: “Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng và hình ảnh nội soi ở người bệnh viêm loét dạ dày - tá tràng tại Trung tâm Y tế huyện Bạch Thông năm 2021”. |
- 03 BK Bộ, tỉnh: 2016, 2019, 2020. - 02 CSTĐ tỉnh: 2014, 2017. - 08 CSTĐ cơ sở: 2012- 2018, 2020. |
97/101 = 96,03% |
10/11 = 90,9% |
|||||
|
TT |
Đơn vị trình |
Họ và tên |
Năm sinh | Chức vụ | Dân tộc thiểu số | Trình độ đào tạo | Thâm niên công tác | Số năm làm CMKT | Số đề tài KH, sáng kiến, ứng dụng KH | Tiêu chuẩn về khen thưởng |
Số phiếu tín nhiệm Quần chúng (%) |
Hội đồng |
|||||
| Nam | Nữ | Cơ sở (số phiếu) |
Bộ, tỉnh (số phiếu) |
||||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | |||
| 03 | Trung tâm Y tế thành phố Bắc Kạn tỉnh Bắc Kạn |
BsCKI Hà Cát Trúc |
1967 | Giám đốc Trung tâm Y tế thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn | Tày | Bs CKI | 32n | 20n |
- Chủ nhiệm 02 ĐT NCKH cấp cơ sở (2012, 2021) - Tên đề tài tiêu biểu: + Năm 2012: Thực trạng hệ y tế dự phòng tuyến huyện trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn năm 2012; + Năm 2021: Nghiên cứu kết quả điều trị đau thần kinh tọa do thoái hóa cột sống thắt lưng bằng châm cứu, xoa bóp, chiếu đèn hồng ngoại có kết hợp kéo dãn cột sống tại thành phố Bắc Kạn năm 2021. |
- 01 BKCP: 2016. - 04 BK của Bộ: 1998; 2005; 2018; 2019. - 02 BK tỉnh: 2010; 2014. - 04 CSTĐ cấp tỉnh: 2010; 2011 đến 2013. |
71/83 = 85,54% |
11/11 = 100% |
|||||
| 04 | Sở Lao động Thương Binh và Xã hội tỉnh Bắc Kạn |
Bs CKI Hoàng Thị Dung |
1967 | Phó Giám đốc Cơ sở Cai nghiện ma túy tỉnh Bắc Kạn | Tày |
BS CKI |
21 n 5 th | 20n 2th |
- Chủ nhiệm 05 ĐT NCKH cấp cơ sở (2013, 2014,2015, 2016,2017). - Tên 02 ĐT NCKH tiêu biểu: + Năm 2013: Thực trạng kiến thức, thái độ, thực hành về sức khỏe sinh sản VTN của học sinh trường THCS Bắc Kạn 2013; + Năm 2014: Đánh giá thực trạng thừa cân, béo phì ở học sinh tiểu học tại các phường của thị xã Bắc Kạn. |
- 02 BKUBND tỉnh: 2014, 2018. - 01 CSTĐ cấp tỉnh: 2013. - 06 CSTĐ cấp cơ sở: 2013, 2014, 2015, 2016, 2017, 2018. |
15/15 = 100 % |
11/11 = 100% |
|||||
|
TT |
Đơn vị trình |
Họ và tên |
Năm sinh | Chức vụ | Dân tộc thiểu số | Trình độ đào tạo | Thâm niên công tác | Số năm làm CMKT | Số đề tài KH, sáng kiến, ứng dụng KH | Tiêu chuẩn về khen thưởng |
Số phiếu tín nhiệm Quần chúng (%) |
Hội đồng |
|||||
| Nam | Nữ | Cơ sở (số phiếu) |
Bộ, tỉnh (số phiếu) |
||||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | |||
| 05 | Ban Bảo vệ, chăm sóc sức khỏe cán bộ tỉnh Bắc Kạn |
Bs CKII Tiêu Thị Vân Hạnh |
1974 | Phó trưởng Ban thường trực- Ban Bảo vệ, chăm sóc sức khỏe cán bộ tỉnh Bắc Kạn | BS CKII | 24 n9 th | 24n9 th |
- Chủ nhiệm 02 ĐTNCKH cấp cơ sở (2010, 2021). - Tên 02 Đề tài tiêu biểu: + Năm 2010: “ Mô hình bệnh tật của các đối tượng bảo vệ sức khỏe tới khám và điều trị ngoại trú tại phòng khám - quản lý sức khỏe năm 2010”. + Năm 2021: “ Đánh giá thực trạng thừa cân, béo phì và một số bệnh lý liên quan đối với cán bộ tham gia ban chấp hành Đảng bộ tỉnh nhiệm kỳ 2020-2025”. |
-01 BKCP: 2013. - 02 BK của Ban Bảo vệ, chăm sóc sức khỏe cán bộ trung ương: 2011, 2012. - 01 BK UBND tỉnh: 2010. - 01 CSTĐ tỉnh: 2011. - 09 CSTĐ cơ sở: 2005, 2006, 2008-2012, 2017, 2021. |
9/9 = 100% |
10/11 = 90,9% |
||||||