Leo Magazine - шаблон joomla Окна

Điều chỉnh Giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh cho Phòng khám đa khoa Trí Nhân

Thứ bảy, 22 Tháng 3 2025 08:37

Điều chỉnh Giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh cho cơ sở có tên sau:

- Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: Phòng khám đa khoa Trí Nhân.

- Hình thức tổ chức: Phòng khám đa khoa.

- Địa chỉ hoạt động: Số nhà 120-122, tổ 5, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.

- Giấy phép hoạt động được cấp số: 171/BK-GPHĐ, do Sở Y tế Bắc Kạn cấp ngày 20 tháng 3 năm 2025.

- Điều chỉnh thời gian làm việc: Từ 6h30’ đến 21h00’ (từ thứ 2 đến chủ nhật hằng tuần),

- Phê duyệt phạm vi hoạt động chuyên môn 208 danh mục kỹ thuật thực hiện tại Phòng khám đa khoa Trí Nhân (Phụ lục 1 - kèm theo) và danh sách đăng ký hành nghề (Phụ lục 2 - kèm theo) .

Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 20/3/2025.

===================================================================================================================

Phụ lục 1.

PHÊ DUYỆT DANH MỤC KỸ THUẬT THỰC HIỆN TẠI PHÒNG KHÁM ĐA KHOA TRÍ NHÂN

STT

STT (cột 1)

Mã kỹ thuật

(cột 2)

Tên chương

(cột 3)

Tên kỹ thuật

(cột 4)

        1 514 2.112 02. Nội khoa Siêu âm doppler mạch máu
        2 515 2.113 02. Nội Khoa Siêu âm doppler tim
        3 751 2.349 02. Nội Khoa Hút dịch khớp gối
        4 775 2.373 02. Nội Khoa Siêu âm khớp (một vị trí)
        5 776 2.374 02. Nội Khoa Siêu âm phần mềm (một vị trí)
        6 2122 3.1001 03. Nhi Khoa Nội soi tai
        7 2123 3.1002 03. Nhi Khoa Nội soi mũi
        8 2124 3.1003 03. Nhi Khoa Nội soi họng
        9 2853 3.1732 03. Nhi Khoa Phục hồi cổ răng bằng Compomer
     10          2956 3.1836 03. Nhi Khoa Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) kết hợp Composite
     11          2957 3.1837 03. Nhi Khoa Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Compomer
     12          2966 3.1846 03. Nhi Khoa Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
     13          2967 3.1847 03. Nhi Khoa Lấy tủy buồng răng vĩnh viễn
     14          2968 3.1848 03. Nhi Khoa Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy
     15          2970 3.1850 03. Nhi Khoa Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy
     16          2973 3.1853 03. Nhi Khoa Điều trị tủy lại
     17          2978 3.1858 03. Nhi Khoa Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
     18          3034 3.1914 03. Nhi Khoa Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
     19          3035 3.1915 03. Nhi Khoa Nhổ chân răng vĩnh viễn
     20          3036 3.1916 03. Nhi Khoa Nhổ răng thừa
     21          3037 3.1917 03. Nhi Khoa Nhổ răng vĩnh viễn
     22          3038 3.1918 03. Nhi Khoa Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới
     23          3039 3.1919 03. Nhi Khoa Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
     24          3040 3.1920 03. Nhi Khoa Nhổ chân răng vĩnh viễn
     25          3042 3.1922 03. Nhi Khoa Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC)
     26          3043 3.1923 03. Nhi Khoa Tẩy trắng răng tủy sống bằng máng thuốc
     27          3048 3.1928 03. Nhi Khoa Điều trị viêm quanh răng
     28          3053 3.1933 03. Nhi Khoa Chụp tủy bằng Hydroxit canxi {Ca(OH)2 }
     29          3060 3.1940 03. Nhi Khoa Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp
     30          3062 3.1942 03. Nhi Khoa Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục
     31          3063 3.1943 03. Nhi Khoa Lấy tủy buồng răng sữa
     32          3064 3.1944 03. Nhi Khoa Điều trị tủy răng sữa
     33          3066 3.1946 03. Nhi Khoa Điều trị đóng cuống răng bằng MTA
     34          3068 3.1948 03. Nhi Khoa Phục hồi thân răng sữa bằng chụp thép làm sẵn
     35          3070 3.1950 03. Nhi Khoa Hàn răng không sang chấn với GlassIonomer Cement (GIC)
     36          3071 3.1952 03. Nhi Khoa Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Composite
     37          3073 3.1954 03. Nhi Khoa Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC)
     38          3074 3.1955 03. Nhi Khoa Nhổ răng sữa
     39          3075 3.1956 03. Nhi Khoa Nhổ chân răng sữa
     40          3078 3.1959 03. Nhi Khoa Điều trị viêm lợi trẻ em
     41          3090 3.1972 03. Nhi Khoa Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC)
     42          3092 3.1974 03. Nhi Khoa Lấy cao răng 2 hàm (Các kỹ thuật)
     43          3187 3.2069 03. Nhi Khoa Nắn sai khớp thái dương hàm
     44          3190 3.2072 03. Nhi Khoa Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm
     45          3194 3.2076 03. Nhi Khoa Sơ cứu gãy xương vùng hàm mặt
     46          3195 3.2077 03. Nhi Khoa Sơ cứu vết thương phần mềm vùng hàm mặt
     47          3505 3.2387 03. Nhi Khoa Tiêm trong da
     48          3506 3.2388 03. Nhi Khoa Tiêm dưới da
     49          3507 3.2389 03. Nhi Khoa Tiêm bắp thịt
     50          3508 3.2390 03. Nhi Khoa Tiêm tĩnh mạch
     51          3509 3.2391 03. Nhi Khoa Truyền tĩnh mạch
     52          11611 10.410 10. Ngoại Khoa Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài
     53          12155 10.954 10. Ngoại Khoa Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu
     54          13365 13.40 13. Phụ Sản Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn
     55          13366 13.41 13. Phụ Sản Khám thai
     56          13373 13.48 13. Phụ Sản Nong cổ tử cung do bế sản dịch
     57          13374 13.49 13. Phụ Sản Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ
     58          13378 13.53 13. Phụ Sản Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung
     59          13379 13.54 13. Phụ Sản Chích áp xe tầng sinh môn
     60          13469 13.144 13. Phụ Sản Thủ thuật xoắn polyp cổ tử cung, âm đạo
     61          13470 13.145 13. Phụ Sản Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh...
     62          13473 13.148 13. Phụ Sản Lấy dị vật âm đạo
     63          13474 13.149 13. Phụ Sản Khâu rách cùng đồ âm đạo
     64          13476 13.151 13. Phụ Sản Chích áp xe tuyến Bartholin
     65          13477 13.152 13. Phụ Sản Bóc nang tuyến Bartholin
     66          13482 13.157 13. Phụ Sản Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết
     67          13488 13.163 13. Phụ Sản Chích áp xe vú
     68          13489 13.164 13. Phụ Sản Khám nam khoa
     69          13490 13.165 13. Phụ Sản Khám phụ khoa
     70          13491 13.166 13. Phụ Sản Soi cổ tử cung
     71          13550 13.225 13. Phụ Sản Cấy - tháo thuốc tránh thai (loại nhiều nang)
     72          13551 13.226 13. Phụ Sản Cấy - tháo thuốc tránh thai (loại một nang)
     73          13553 13.228 13. Phụ Sản Đặt và tháo dụng cụ tử cung
     74          13563 13.238 13. Phụ Sản Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không
     75          13564 13.239 13. Phụ Sản Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 7 tuần
     76          13566 13.241 13. Phụ Sản Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không
     77          13966 15.54 15. Tai Mũi Họng Lấy dị vật tai (gây mê/gây tê)
     78          13968 15.56 15. Tai Mũi Họng Chọc hút dịch vành tai
     79          13971 15.59 15. Tai Mũi Họng Lấy nút biểu bì ống tai ngoài
     80          14056 15.144 15. Tai Mũi Họng Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê
     81          14057 15.145 15. Tai Mũi Họng Cầm máu điểm mạch mũi bằng hóa chất (Bạc Nitrat)
     82          14059 15.147 15. Tai Mũi Họng Hút rửa mũi, xoang sau mổ
     83          14119 15.207 15. Tai Mũi Họng Chích áp xe quanh Amidan
     84          14124 15.212 15. Tai Mũi Họng Lấy dị vật họng miệng
     85          14125 15.213 15. Tai Mũi Họng Lấy dị vật hạ họng
     86          14130 15.218 15. Tai Mũi Họng Bơm thuốc thanh quản
     87          14134 15.222 15. Tai Mũi Họng Khí dung mũi họng
     88          14135 15.223 15. Tai Mũi Họng Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê
     89          14353 16.38 16. Răng Hàm Mặt Liên kết cố định răng lung lay bằng dây cung kim loại và Composite
     90          14356 16.41 16. Răng Hàm Mặt Điều trị viêm quanh răng
     91          14357 16.42 16. Răng Hàm Mặt Chích áp xe lợi
     92          14358 16.43 16. Răng Hàm Mặt Lấy cao răng
     93          14369 16.54 16. Răng Hàm Mặt Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy
     94          14370 16.55 16. Răng Hàm Mặt Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy
     95          14372 16.57 16. Răng Hàm Mặt Chụp tủy bằng Hydroxit canxi
     96          14373 16.58 16. Răng Hàm Mặt Lấy tủy buồng răng vĩnh viễn
     97          14376 16.61 16. Răng Hàm Mặt Điều trị tủy lại
     98          14382 16.68 16. Răng Hàm Mặt Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite
     99          14383 16.70 16. Răng Hàm Mặt Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glasslonomer Cement
   100        14385 16.72 16. Răng Hàm Mặt Phục hồi cổ răng bằng Composite
   101        14418 16.105 16. Răng Hàm Mặt Chụp kim loại
   102        14422 16.109 16. Răng Hàm Mặt Chụp sứ toàn phần
   103        14424 16.111 16. Răng Hàm Mặt Chụp sứ Cercon
   104        14428 16.115 16. Răng Hàm Mặt Cầu kim loại cẩn sứ
   105        14429 16.116 16. Răng Hàm Mặt Cầu hợp kim Titan cẩn sứ
   106        14431 16.118 16. Răng Hàm Mặt Cầu sứ toàn phần
   107        14432 16.119 16. Răng Hàm Mặt Cầu sứ Cercon
   108        14442 16.129 16. Răng Hàm Mặt Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa thường
   109        14443 16.130 16. Răng Hàm Mặt Hàm giả tháo lắp toàn phần nền nhựa thường
   110        14444 16.131 16. Răng Hàm Mặt Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa dẻo
   111        14445 16.132 16. Răng Hàm Mặt Hàm giả tháo lắp toàn phần nền nhựa dẻo
   112        14462 16.149 16. Răng Hàm Mặt Nắn chỉnh mất cân xứng hàm chiều trước sau bằng khí cụ chức năng cố định Forsus
   113        14516 16.203 16. Răng Hàm Mặt Nhổ răng vĩnh viễn
   114        14517 16.204 16. Răng Hàm Mặt Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
   115        14518 16.205 16. Răng Hàm Mặt Nhổ chân răng vĩnh viễn
   116        14519 16.206 16. Răng Hàm Mặt Nhổ răng thừa
   117        14526 16.213 16. Răng Hàm Mặt Cắt lợi xơ cho răng mọc
   118        14527 16.214 16. Răng Hàm Mặt Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới
   119        14529 16.216 16. Răng Hàm Mặt Phẫu thuật cắt phanh lưỡi
   120        14530 16.217 16. Răng Hàm Mặt Phẫu thuật cắt phanh môi
   121        14534 16.221 16. Răng Hàm Mặt Điều trị viêm quanh thân răng cấp
   122        14540 16.227 16. Răng Hàm Mặt Hàn răng không sang chấn với Glasslonomer Cement
   123        14544 16.231 16. Răng Hàm Mặt Lấy tủy buồng răng sữa
   124        14545 16.232 16. Răng Hàm Mặt Điều trị tủy răng sữa
   125        14546 16.233 16. Răng Hàm Mặt Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit
   126        14548 16.236 16. Răng Hàm Mặt Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glasslonomer Cement
   127        14549 16.237 16. Răng Hàm Mặt Phục hồi thân răng sữa bằng chụp thép làm sẵn
   128        14550 16.238 16. Răng Hàm Mặt Nhổ răng sữa
   129        14551 16.239 16. Răng Hàm Mặt Nhổ chân răng sữa
   130        14610 16.298 16. Răng Hàm Mặt Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm
   131        14611 16.299 16. Răng Hàm Mặt Dẫn lưu máu tụ vùng miệng - hàm mặt
   132        14612 16.300 16. Răng Hàm Mặt Sơ cứu gãy xương vùng hàm mặt
   133       

14613

16.301 16. Răng Hàm Mặt Sơ cứu vết thương phần mềm vùng hàm mặt
   134        14646 16.334 16. Răng Hàm Mặt Phẫu thuật rạch dẫn lưu áp xe nông vùng hàm mặt
   135        14647 16.335 16. Răng Hàm Mặt Nắn sai khớp thái dương hàm
   136        14985 18.1 18. Điện Quang Siêu âm tuyến giáp
   137        14986 18.2 18. Điện Quang Siêu âm các tuyến nước bọt
   138        14987 18.3 18. Điện Quang Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt
   139        14995 18.11 18. Điện Quang Siêu âm màng phổi
   140        14999 18.15 18. Điện Quang Siêu âm ổ bung (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
   141        15000 18.16 18. Điện Quang Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
   142        15003 18.19 18. Điện Quang Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng)
   143        15002 18.30 18. Điện Quang Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng
   144        15018 18.34 18. Điện Quang Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu
   145        15019 18.35 18. Điện Quang Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa
   146        15020 18.36 18. Điện Quang Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối
   147        15038 18.54 18. Điện Quang Siêu âm tuyến vú hai bên
   148        15042 18.58 18. Điện Quang Siêu âm Doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên
   149        16302 21.14 21. Thăm Dò Chức Năng Điện tim thường
   150        16555 22.120 22. Huyết Học Truyền Máu Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)
   151        16577 22.142 22. Huyết Học Truyền Máu Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)
   152        16586 22.151 22. Huyết Học Truyền Máu Cặn Addis
   153        16715 22.280 22. Huyết Học Truyền Máu Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá)
   154        16727 22.292 22. Huyết Học Truyền Máu Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật phiến đá)
   155        17209 23.3 23. Hóa Sinh Định lượng Acid Uric
   156        17213 23.7 23. Hóa Sinh Định lượng Albumin
   157        17216 23.10 23. Hóa Sinh Đo hoạt độ Amylase
   158        17225 23.19 23. Hóa Sinh Đo hoạt độ ALT (GPT)
   159        17226 23.20 23. Hóa Sinh Đo hoạt độ AST (GOT)
   160        17231 23.25 23. Hóa Sinh Định lượng Bilirubin trực tiếp
   161        17232 23.26 23. Hóa Sinh Định lượng Bilirubin gián tiếp
   162        17233 23.27 23. Hóa Sinh Định lượng Bilirubin toàn phần
   163        17235 23.29 23. Hóa Sinh Định lượng Calci toàn phần
   164        17236 23.30 23. Hóa Sinh Định lượng Calci ion hóa
   165        17246 23.40 23. Hóa Sinh Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE)
   166        17247 23.41 23. Hóa Sinh Định lượng Cholesterol toàn phần
   167        17257 23.51 23. Hóa Sinh Định lượng Creatinin
   168        17269 23.63 23. Hóa Sinh Định lượng Ferritin
   169        17281 23.75 23. Hóa Sinh Định lượng Glucose
   170        17282 23.76 23. Hóa Sinh Định lượng Globulin
   171        17283 23.77 23. Hóa Sinh Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase)
   172        17289 23.83 23. Hóa Sinh Định lượng HbA1c
   173        17290 23.84 23. Hóa Sinh Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol)
   174        17318 23.112 23. Hóa Sinh Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol)
   175        17339 23.133 23. Hóa Sinh Định lượng Protein toàn phần
   176        17349 23.143 23. Hóa Sinh Định lượng Sắt
   177        17364 23.158 23. Hóa Sinh Định lượng Triglycerid
   178        17372 23.166 23. Hóa Sinh Định lượng Urê
   179        17385 23.179 23. Hóa Sinh Định tính beta hCG (test nhanh)
   180        17394 23.188 23. Hóa Sinh Định tính Marijuana (THC) (test nhanh)
   181        17399 23.193 23. Hóa Sinh Định tính Opiate (test nhanh)
   182        17400 23.194 23. Hóa Sinh Định tính Morphin (test nhanh)
   183        17401 23.195 23. Hóa Sinh Định tính Codein (test nhanh)
   184        17402 23.196 23. Hóa Sinh Định tính Heroin (test nhanh)
   185        17412 23.206 23. Hóa Sinh Tổng phân tích nư­ớc tiểu (Bằng máy tự động)
   186        17582 24.1 24. Vi Sinh - Ký Sinh Trùng Vi khuẩn nhuộm soi
   187        17583 24.2 24. Vi Sinh - Ký Sinh Trùng Vi khuẩn test nhanh
   188        17654 24.73 24. Vi Sinh - Ký Sinh Trùng Helicobacter pylori Ag test nhanh
   189        17655 24.74 24. Vi Sinh - Ký Sinh Trùng Helicobacter pylori Ab test nhanh
   190        17689 24.103 24. Vi Sinh - Ký Sinh Trùng Virus test nhanh
   191        17698 24.117 24. Vi Sinh - Ký Sinh Trùng HBsAg test nhanh
   192        17703 24.122 24. Vi Sinh - Ký Sinh Trùng HBsAb test nhanh
   193        17708 24.127 24. Vi Sinh - Ký Sinh Trùng HBcAb test nhanh
   194        17714 24.133 24. Vi Sinh - Ký Sinh Trùng HBeAb test nhanh
   195        17725 24.144 24. Vi Sinh - Ký Sinh Trùng HCV Ab test nhanh
   196        17736 24.155 24. Vi Sinh - Ký Sinh Trùng HAV Ab test nhanh
   197        17745 24.164 24. Vi Sinh - Ký Sinh Trùng HEV IgM test nhanh
   198        17751 24.170 24. Vi Sinh - Ký Sinh Trùng HIV Ag/Ab test nhanh
   199        17764 24.183 24. Vi Sinh - Ký Sinh Trùng Dengue virus NS1Ag test nhanh
   200        17765 24.184 24. Vi Sinh - Ký Sinh Trùng Dengue virus NS1Ag/IgM/IgG test nhanh
   201        17766 24.185 24. Vi Sinh - Ký Sinh Trùng Dengue virus IgA test nhanh
   202        17824 24.243 24. Vi Sinh - Ký Sinh Trùng Influenza virus A, B test nhanh
   203        17830 24.249 24. Vi Sinh - Ký Sinh Trùng Rotavirus test nhanh
   204        17835 24.254 24. Vi Sinh - Ký Sinh Trùng Rubella virus Ab test nhanh
   205        17848 24.267 24. Vi Sinh - Ký Sinh Trùng Trứng giun, sán soi tươi
   206        17849 24.268 24. Vi Sinh - Ký Sinh Trùng Trứng giun soi tập trung
   207        17900 24.319 24. Vi Sinh - Ký Sinh Trùng Vi nấm soi tươi
   208        17901 24.320 24. Vi Sinh - Ký Sinh Trùng Vi nấm test nhanh

==================================================================================

Phụ lục 2. DANH SÁCH ĐĂNG KÝ HÀNH NGH

1. Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh:PHÒNG KHÁM ĐA KHOA TRÍ NHÂN

2. Địa chỉ: Số nhà 120-122, tổ 5, phường Phùng Chí Kiên, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn

3. Thời gian hoạt động của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh:từ 6h30 đến 21h00’ tất cả các ngày trong tuần (từ thứ hai đến chủ nhật hằng tuần).

4. Danh sách đăng ký người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh

STT

Họ và tên

Số GPHN/Số CCHN

Phạm vi hành nghề

Thời gian đăng ký hành nghề tại cơ sở KB, CB

Vị trí chuyên môn

Thời gian đăng ký hành nghề tại cơ sở KB, CB khác (nếu có)

Ghi chú

1

Mã Thiêm Lê

000008/BK-CCHN  

- QĐ số 882/QĐ-SYT ngày 3/11/2017

- KCB chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh.

- KCB chuyên khoa nội tim mạch

6h 30 đến 21h tất cả các ngày trong tuần

- KCB nội tim mạch

- Đọc KQ điện tim

- Siêu âm

Không

2

Tiêu Thị Vân Hạnh

- 000006/BK-CCHN

- QĐ số 2580/QĐ-SYT ngày 14/12/2016

- KCB chuyên khoa nội

- KCB chuyên khoa tai mũi họng

- Từ thứ hai đến thứ sáu:

+ Mùa hè: Sáng từ 6h30 đến 6h50. Trưa từ 11h40 đến 13h 20. Chiều tối từ 17h10 đến 21.

+ Mùa đông: Sáng từ 6h30 đến 7h20. Trưa từ 12h10 đến 12h 50. Chiều tối từ 16h40 đến 21h.

- Thứ 7, chủ nhật làm việc từ 6h30 đến 21h.

- KCB nội khoa.

- KCB Tai mũi họng

- SAbụng tổng quát

- Đọc KQ điện tim

- Nội soi TMH

Không

3

Nguyễn Tuấn Anh 001667/BK-CCHN KCB đa khoa, siêu âm tổng quát

- Từ thứ hai đến thứ sáu:

+ Mùa hè: Sáng từ 6h30 đến 6h50. Trưa từ 11h40 đến 13h 20. Chiều tối từ 17h10 đến 21.

+ Mùa đông: Sáng từ 6h30 đến 7h20. Trưa từ 12h10 đến 12h 50. Chiều tối từ 16h40 đến 21h.

- Thứ 7, chủ nhật làm việc từ 6h30 đến 21h.

- KCB đa khoa

- KCB CK nam học

- Siêu âm tổng quát.

- Khâu các vết thương phần mềm thông thường

Trong giờ hành chính làm việc tại CDC tỉnh BK

4

Lý Thị Hoa 000028/BK-CCHN KCB chuyên khoa sản-phụ khoa-KHHGĐ

- Từ thứ hai đến thứ sáu:

+ Mùa hè: Sáng từ 6h30 đến 6h50. Trưa từ 11h40 đến 13h 20. Chiều tối từ 17h10 đến 21.

+ Mùa đông: Sáng từ 6h30 đến 7h20. Trưa từ 12h10 đến 12h 50. Chiều tối từ 16h40 đến 21h.

- Thứ 7, chủ nhật làm việc từ 6h30 đến 21h.

KCB sản, phụ khoa, KHHGĐ Trong giờ hành chính làm việc tại CDC tỉnh BK

5

Hoàng Văn Chuyền 000243/BK-CCHN KCB chuyên khoa răng hàm mặt

- Từ thứ hai đến thứ sáu:

+ Mùa hè: Sáng từ 6h30 đến 6h50. Trưa từ 11h40 đến 13h 20. Chiều tối từ 17h10 đến 21.

+ Mùa đông: Sáng từ 6h30 đến 7h20. Trưa từ 12h10 đến 12h 50. Chiều tối từ 16h40 đến 21h.

- Thứ 7, chủ nhật làm việc từ 6h30 đến 21h.

KCB răng hàm mặt Trong giờ hành chính làm việc tại CDC tỉnh BK

6

Sằm Thị Minh Phượng 000004/BK-CCHN Điều dưỡng hệ đa khoa

- Từ thứ hai đến thứ sáu:

+ Mùa hè: Sáng từ 6h30 đến 6h50. Trưa từ 11h40 đến 13h 20. Chiều tối từ 17h10 đến 19h.

+ Mùa đông: Sáng từ 6h30 đến 7h20. Trưa từ 12h10 đến 12h 50. Chiều tối từ 16h40 đến 19h.

- Thứ 7, chủ nhật làm việc từ 6h30 đến 19h.

- Thực hiện các nhiệm vụ của người điều dưỡng

- Rửa vết thương thông thường, thay băng, cắt chỉ

- Vệ sinh PK

Trong giờ hành chính làm việc tại BVĐK tỉnh BK

7

Hoàng Thị Thuần 001983/BK-CCHN Thực hiện các kỹ thuật chuyên môn về XN y học

- Từ thứ hai đến thứ sáu:

+ Mùa hè: Sáng từ 6h30 đến 6h50. Trưa từ 11h40 đến 13h 20. Chiều tối từ 17h10 đến 21.

+ Mùa đông: Sáng từ 6h30 đến 7h20. Trưa từ 12h10 đến 12h 50. Chiều tối từ 16h40 đến 19h.

- Thứ 7, chủ nhật làm việc từ 6h30 đến 19h.

- Thực hiện các kỹ thuật xét nghiệm

- Vệ sinh phòng khám

Trong giờ hành chính làm việc tại BVĐK tỉnh BK

8

Lưu Thị Thúy 002007/BK-CCHN Thực hiện phạm vi HĐCM theo quy định tại TT26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 7 tháng 10 năm 2025 6h 30 đến 18 h tất cả các ngày trong tuần

- Thực hiện các nhiệm vụ của người điều dưỡng

- Rửa vết thương thông thường, thay băng, cắt chỉ

- Vệ sinh PK

Không
Sửa lần cuối vào Chủ nhật, 23 Tháng 3 2025 07:13
Đánh giá mục này
(0 bỏ phiếu)
Đọc 132 lượt xem
Đăng nhập để gửi bài bình luận

 

 

 

Trang thông tin Y tế Bắc Kạn

Cung cấp thông tin Y tế khu vực Phía Bắc tỉnh Thái Nguyên

Điện thoại :(+84).2093.870.324

Địa chỉ: Tổ 4- phường Đức Xuân - tỉnh Thái Nguyên