Điều chỉnh Giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh cho cơ sở có tên sau:
- Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: Phòng khám đa khoa Việt Đức trực thuộc Công ty cổ phần y dược và thiết bị y tế Việt Đức.
- Hình thức tổ chức: Phòng khám đa khoa.
- Địa chỉ hoạt động: số 275, đường Trường Chinh, tổ 5, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.
- Giấy phép hoạt động được cấp số: 199/BK-GPHĐ do Sở Y tế Bắc Kạn.
- Quy mô hoạt động được điều chỉnh: Bổ sung Máy xét nghiệm Miễn dịch tự động hoàn toàn; vật tư, hóa chất.
- Phạm vi hoạt động chuyên môn được điều chỉnh: Bổ sung 23 danh mục kỹ thuật chuyên môn trong khám bệnh, chữa bệnh (danh mục kỹ thuật và thiết bị y tế, vật tư hóa chất bổ sung kèm theo).
Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 28/11/2024.
======================================================================================================
- 1.Bổ sung danh mục kỹ thuật:
| Số thứ tự | STT (cột 1) |
Mã kỹ thuật (cột 2) |
Tên chương (cột 3) |
Tên kỹ thuật (cột 4) |
| 1 | 17218 | 23.12 | 23. Hóa Sinh | Định lượng AMH (Anti- Mullerian Hormone) [Máu] |
| 2 | 17224 | 23.18 | 23. Hóa Sinh | Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu] |
| 3 | 17249 | 23.43 | 23. Hóa Sinh | Đo hoạt độ CK-MB ((Isozym MB of Creatine kinase) [Máu] |
| 4 | 17250 | 23.44 | 23. Hóa Sinh | Định lượng CK-MB mass (Isozym MB of Creatine kinase mass) [Máu] |
| 5 | 17260 | 23.54 | 23. Hóa Sinh | Định lượng D-Dimer [Máu] |
| 6 | 17267 | 23.61 | 23. Hóa Sinh | Định lượng Estradiol [Máu] |
| 7 | 17269 | 23.63 | 23. Hóa Sinh | Định lượng Ferritin [Máu] |
| 8 | 17271 | 23.65 | 23. Hóa Sinh | Định lượng FSH (Follicular Stimulating Hormone) [Máu] |
| 9 | 17272 | 23.66 | 23. Hóa Sinh | Định lượng free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin) [Máu] |
| 10 | 17299 | 23.93 | 23. Hóa Sinh | Định lượng IgE (Immunoglobuline E) [Máu] |
| 11 | 17316 | 23.110 | 23. Hóa Sinh | Định lượng LH (Luteinizing Hormone) [Máu] |
| 12 | 17326 | 23.120 | 23. Hóa Sinh | Định lượng NSE (Neuron Specific Enolase) [Máu] |
| 13 | 17327 | 23.121 | 23. Hóa Sinh | Định lượng proBNP (NT-proBNP) [Máu] |
| 14 | 17330 | 23.124 | 23. Hóa Sinh | Định lượng Pepsinogen I [Máu] |
| 15 | 17331 | 23.125 | 23. Hóa Sinh | Định lượng Pepsinogen II [Máu] |
| 16 | 17337 | 23.131 | 23. Hóa Sinh | Định lượng Prolactin [Máu] |
| 17 | 17340 | 23.134 | 23. Hóa Sinh | Định lượng Progesteron [Máu] |
| 18 | 17357 | 23.151 | 23. Hóa Sinh | Định lượng Testosterol [Máu] |
| 19 | 17368 | 23.162 | 23. Hóa Sinh | Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu] |
| 20 | 17385 | 23.179 | 23. Hóa Sinh | Định tính beta hCG (test nhanh) [niệu] |
| 21 | 17436 | 23.230 | 23. Hóa Sinh | Định lượng p2PSA ([-2]pro-prostate-specific antigen) |
| 22 | 17502 | BS_23.296 | 23. Hóa Sinh | Estriol |
| 23 | 18068 | 25.74 | 25. Giải Phẫu Bệnh | Nhuộm phiến đồ tế bào theo Papanicolaou |
2. Bổ sung thiết bị y tế, vật tư hóa chất:
|
Số TT |
Tên thiết bị | Ký hiệu (MODEL) | Hãng sản xuất | Xuất xứ | Năm sản xuất | Số lượng | Tình trạng sử dụng (%) | Ghi chú |
| 1 | Máy xét nghiệm Miễn dịch tự động hoàn toàn | Magluni 2000 |
Shanghai International Holding Corporation GmbH Shenzhen New Industries Biomedical Engineering Co.,Ltd |
Trung Quốc | 2024 | 01 | 100 | Hoạt động tốt |
| 2 | Kính hiển vi quang học 2 mắt | Olympus CX21 | Olympus | Nhật Bản | 2021 | 01 | 90 | Hoạt động tốt |
| 3 | Vật tư hóa chất | |||||||
| MAGLUMI TSH (CLIA) | 01 | Hoạt động tốt | ||||||
| MAGLUMI Free T4 (CLIA) | 01 | Hoạt động tốt | ||||||
| MAGLUMI Free T3 (CLIA) | 01 | Hoạt động tốt | ||||||
| MAGLUMI FSH (CLIA) | 01 | Hoạt động tốt | ||||||
| MAGLUMI LH (CLIA) | 01 | Hoạt động tốt | ||||||
| MAGLUMI Total β HCG (CLIA) | 01 | Hoạt động tốt | ||||||
| MAGLUMI Prolactin (CLIA) | 01 | Hoạt động tốt | ||||||
| MAGLUMI Progesterone (CLIA) | 01 | Hoạt động tốt | ||||||
| MAGLUMI Testosterone (CLIA) | 01 | Hoạt động tốt | ||||||
| MAGLUMI AMH (CLIA) | 01 | Hoạt động tốt | ||||||
| MAGLUMI AFP (CLIA) | 01 | Hoạt động tốt | ||||||
| MAGLUMI CEA (CLIA) | 01 | Hoạt động tốt | ||||||
| MAGLUMI Total PSA (CLIA) | 01 | Hoạt động tốt | ||||||
| MAGLUMI Free PSA (CLIA) | 01 | Hoạt động tốt | ||||||
| MAGLUMI PAP (CLIA) | 01 | Hoạt động tốt | ||||||
| MAGLUMI CA 125 (CLIA) | 01 | Hoạt động tốt | ||||||
| MAGLUMI CA 15-3 (CLIA) | 01 | Hoạt động tốt | ||||||
| MAGLUMI CA 19-9 (CLIA) | 01 | Hoạt động tốt | ||||||
| MAGLUMI CA 50 (CLIA) | 01 | Hoạt động tốt | ||||||
| MAGLUMI CYFRA 21-1 (CLIA) | 01 | Hoạt động tốt | ||||||
| MAGLUMI CA 72-4 (CLIA) | 01 | Hoạt động tốt | ||||||
| MAGLUMI NSE (CLIA) | 01 | Hoạt động tốt | ||||||
| MAGLUMI S100 (CLIA) | 01 | Hoạt động tốt | ||||||
| MAGLUMI Pepsinogen I (CLIA) | 01 | Hoạt động tốt | ||||||
| MAGLUMI Pepsinogen II (CLIA) | 01 | Hoạt động tốt | ||||||
| MAGLUMI Ferritin (CLIA) | 01 | Hoạt động tốt | ||||||
| MAGLUMI CK-MB (CLIA) | 01 | Hoạt động tốt | ||||||
| MAGLUMI NT-proBNP (CLIA) | 01 | Hoạt động tốt |