Cấp mới Giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh số 264/BK-GPHĐ cho cơ sở có tên sau:
- Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: NHA KHOA MỸ thuộc hộ kinh doanh Nha khoa Hiên Thủy.
- Hình thức tổ chức: Phòng khám Răng hàm mặt
- Địa chỉ hoạt động: Tổ 1, thị trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn.
- Thời gian làm việc hằng ngày: Từ thứ 2 đến thứ 6 (làm việc từ 17h30’ đến 20h00’); thứ 7 và chủ nhật (làm việc từ 7h00’ đến 20h00’); 07 ngày/tuần.
- Giấy phép hoạt động được cấp số: 264/BK-GPHĐ do Sở Y tế Bắc Kạn cấp ngày 28/11/2024.
- Người chịu trách nhiệm chuyên môn kỹ thuật: Bác sĩ Trần Thị Thủy, Chứng chỉ hành nghề số 004934/HAG-CCHN, do Sở Y tế tỉnh Hà Giang cấp ngày 10/3/2020 và Quyết định số 334/QĐ-SYT do Sở Y tế tỉnh Bắc Kạn cấp ngày 21/4/2022.
Phê duyệt phạm vi hoạt động chuyên môn, danh mục kỹ thuật thực hiện tại Phòng khám Răng hàm mặt (Phụ lục 1 - kèm theo) và danh sách đăng ký hành nghề (Phụ lục 2 - kèm theo.)
Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 28/11/2024.
=====================================================================================================
Phụ lục 1.
PHÊ DUYỆT PHẠM VI HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, DANH MỤC KỸ THUẬT THỰC HIỆN TẠI PHÒNG RĂNG HÀM MẶT
| STT | STT (cột 1) | Mã kỹ thuật (cột 2) | Tên chương (cột 3) | Tên kỹ thuật (cột 4) | Đề nghị phê duyệt |
| TT | Thứ tự theo TT 23 | ||||
| 1 | 14352 | 16.37 | 16. RĂNG HÀM MẶT | Liên kết cố định răng lung lay bằng nẹp kim loại | x |
| 2 | 14353 | 16.38 | 16. RĂNG HÀM MẶT | Liên kết cố định răng lung lay bằng dây cung kim loại và Composite | x |
| 3 | 14354 | 16.39 | 16. RĂNG HÀM MẶT | Điều trị áp xe quanh răng cấp | x |
| 4 | 14355 | 16.40 | 16. RĂNG HÀM MẶT | Điều trị áp xe quanh răng mạn | x |
| 5 | 14356 | 16.41 | 16. RĂNG HÀM MẶT | Điều trị viêm quanh răng | x |
| 6 | 14357 | 16.42 | 16. RĂNG HÀM MẶT | Trích áp xe lợi | x |
| 7 | 14358 | 16.43 | 16. RĂNG HÀM MẶT | Lấy cao răng | x |
| 8 | 14359 | 16.44 | 16. RĂNG HÀM MẶT | Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội | x |
| 9 | 14360 | 16.45 | 16. RĂNG HÀM MẶT | Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy | x |
| 10 | 14361 | 16.46 | 16. RĂNG HÀM MẶT | Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội | x |
| 11 | 14362 | 16.47 | 16. RĂNG HÀM MẶT | Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy | x |
| 12 | 14363 | 16.48 | 16. RĂNG HÀM MẶT | Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội | x |
| 13 | 14364 | 16.49 | 16. RĂNG HÀM MẶT | Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy | x |
| 14 | 14365 | 16.50 | 16. RĂNG HÀM MẶT | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội | x |
| 15 | 14366 | 16.51 | 16. RĂNG HÀM MẶT | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy | x |
| 16 | 14367 | 16.52 | 16. RĂNG HÀM MẶT | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay | x |
| 17 | 14368 | 16.53 | 16. RĂNG HÀM MẶT | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay | x |
| 18 | 14369 | 16.54 | 16. RĂNG HÀM MẶT | Chụp tủy bằng MTA | x |
| 19 | 14370 | 16.55 | 16. RĂNG HÀM MẶT | Chụp tủy bằng Hydroxit canxi | x |
| 20 | 14371 | 16.56 | 16. RĂNG HÀM MẶT | Lấy tủy buồng răng vĩnh viễn | x |
| 21 | 14372 | 16.57 | 16. RĂNG HÀM MẶT | Điều trị tủy răng thủng sàn bằng MTA | x |
| 22 | 14373 | 16.58 | 16. RĂNG HÀM MẶT | Điều trị tủy răng ngoài miệng (răng bị bật, nhổ) | x |
| 23 | 14374 | 16.59 | 16. RĂNG HÀM MẶT | Điều trị tủy lại | x |
| 24 | 14375 | 16.60 | 16. RĂNG HÀM MẶT | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite có sử dụng laser | x |
| 25 | 14376 | 16.61 | 16. RĂNG HÀM MẶT | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng laser | x |
| 26 | 14377 | 16.62 | 16. RĂNG HÀM MẶT | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite | x |
| 27 | 14378 | 16.63 | 16. RĂNG HÀM MẶT | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite | x |
| 28 | 14379 | 16.64 | 16. RĂNG HÀM MẶT | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement | x |
| 29 | 14380 | 16.65 | 16. RĂNG HÀM MẶT | Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement | x |
| 30 | 14381 | 16.66 | 16. RĂNG HÀM MẶT | Phục hồi cổ răng bằng Composite | x |
| 31 | 14382 | 16.67 | 16. RĂNG HÀM MẶT | Phục hồi thân răng có sử dụng pin ngà | x |
| 32 | 14383 | 16.68 | 16. RĂNG HÀM MẶT | Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng laser | x |
| 33 | 14384 | 16.69 | 16. RĂNG HÀM MẶT | Phục hồi cổ răng bằng Composite có sử dụng laser | x |
| 34 | 14385 | 16.70 | 16. RĂNG HÀM MẶT | Phục hồi thân răng bằng Inlay/Onlay | x |
| 35 | 14386 | 16.71 | 16. RĂNG HÀM MẶT | Phục hồi thân răng có sử dụng chốt chân răng bằng các vật liệu khác nhau | x |
| 36 | 14387 | 16.72 | 16. RĂNG HÀM MẶT | Veneer Composite trực tiếp | x |
| 37 | 14388 | 16.73 | 16. RĂNG HÀM MẶT | Tẩy trắng răng tủy sống có sử dụng đèn Plasma | x |
| 38 | 14389 | 16.74 | 16. RĂNG HÀM MẶT | Tẩy trắng răng tủy sống bằng laser | x |
| 39 | 14390 | 16.75 | 16. RĂNG HÀM MẶT | Tẩy trắng răng nội tủy | x |
| 40 | 14391 | 16.76 | 16. RĂNG HÀM MẶT | Tẩy trắng răng tủy sống bằng máng thuốc | x |
| 41 | 14392 | 16.77 | 16. RĂNG HÀM MẶT | Điều trị nhạy cảm ngà bằng máng với thuốc chống ê buốt | x |
| 42 | 14393 | 16.78 | 16. RĂNG HÀM MẶT | Điều trị nhạy cảm ngà bằng thuốc bôi (các loại) | x |
| 43 | 14394 | 16.79 | 16. RĂNG HÀM MẶT | Chụp sứ kim loại thường gắn bằng ốc vít trên Implant | x |
| 44 | 14395 | 16.80 | 16. RĂNG HÀM MẶT | Chụp sứ Titanium gắn bằng ốc vít trên Implant | x |
| 45 | 14396 | 16.81 | 16. RĂNG HÀM MẶT | Chụp sứ kim loại quý gắn bằng ốc vít trên Implant | x |
| 46 | 14397 | 16.82 | 16. RĂNG HÀM MẶT | Chụp sứ toàn phần gắn bằng ốc vít trên Implant | x |
| 47 | 14398 | 16.83 | 16. RĂNG HÀM MẶT | Chụp sứ kim loại thường gắn bằng cement trên Implant | x |
| 48 | 14399 | 16.84 | 16. RĂNG HÀM MẶT | Chụp sứ Titanium gắn bằng cement trên Implant | x |
| 49 | 14400 | 16.85 | 16. RĂNG HÀM MẶT | Chụp sứ kim loại quý gắn bằng cement trên Implant | x |
| 50 | 14401 | 16.86 | 16. RĂNG HÀM MẶT | Chụp sứ toàn phần gắn bằng cement trên Implant | x |
| 51 | 14402 | 16.87 | 16. RĂNG HÀM MẶT | Cầu sứ kim loại thường gắn bằng ốc vít trên Implant | x |
| 52 | 14403 | 16.88 | 16. RĂNG HÀM MẶT | Cầu sứ Titanium gắn bằng ốc vít trên Implant | x |
| 53 | 14404 | 16.89 | 16. RĂNG HÀM MẶT | Cầu sứ kim loại quý gắn bằng ốc vít trên Implant | x |
| 54 | 14405 | 16.90 | 16. RĂNG HÀM MẶT | Cầu sứ Cercon gắn bằng ốc vít trên Implant | x |
| 55 | 14406 | 16.91 | 16. RĂNG HÀM MẶT | Cầu sứ toàn phần gắn bằng ốc vít trên Implant | x |
| 56 | 14407 | 16.92 | 16. RĂNG HÀM MẶT | Cầu sứ kim loại thường gắn bằng cement trên Implant | x |
| 57 | 14408 | 16.93 | 16. RĂNG HÀM MẶT | Cầu sứ Titanium gắn bằng cement trên Implant | x |
| 58 | 14409 | 16.94 | 16. RĂNG HÀM MẶT | Cầu sứ kim loại quý gắn bằng cement trên Implant | x |
| 59 | 14410 | 16.95 | 16. RĂNG HÀM MẶT | Cầu sứ toàn phần gắn bằng cement trên Implant | x |
| 60 | 14411 | 16.96 | 16. RĂNG HÀM MẶT | Hàm giả toàn phần dạng cúc bấm tựa trên Implant | x |
| 61 | 14412 | 16.97 | 16. RĂNG HÀM MẶT | Hàm giả toàn phần dạng thanh ngang tựa trên Implant | x |
| 62 | 14413 | 16.98 | 16. RĂNG HÀM MẶT | Chụp nhựa | x |
| 63 | 14414 | 16.99 | 16. RĂNG HÀM MẶT | Chụp kim loại | x |
| 64 | 14415 | 16.100 | 16. RĂNG HÀM MẶT | Chụp hợp kim thường cẩn nhựa | x |
| 65 | 14416 | 16.101 | 16. RĂNG HÀM MẶT | Chụp hợp kim thường cẩn sứ | x |
| 66 | 14417 | 16.102 | 16. RĂNG HÀM MẶT | Chụp hợp kim Titanium cẩn sứ | x |
| 67 | 14418 | 16.103 | 16. RĂNG HÀM MẶT | Chụp sứ toàn phần | x |
| 68 | 14419 | 16.104 | 16. RĂNG HÀM MẶT | Chụp kim loại quý cẩn sứ | x |
| 69 | 14420 | 16.105 | 16. RĂNG HÀM MẶT | Chụp sứ Cercon | x |
| 70 | 14421 | 16.106 | 16. RĂNG HÀM MẶT | Cầu nhựa | x |
| 71 | 14422 | 16.107 | 16. RĂNG HÀM MẶT | Cầu hợp kim thường | x |
| 72 | 14423 | 16.108 | 16. RĂNG HÀM MẶT | Cầu kim loại cẩn nhựa | x |
| 73 | 14424 | 16.115 | 16. RĂNG HÀM MẶT | Cầu kim loại cẩn sứ | x |
| 74 | 14425 | 16.109 | 16. RĂNG HÀM MẶT | Cầu hợp kim Titanium cẩn sứ | x |
| 75 | 14426 | 16.110 | 16. RĂNG HÀM MẶT | Cầu kim loại quý cẩn sứ | x |
| 76 | 14427 | 16.111 | 16. RĂNG HÀM MẶT | Cầu sứ toàn phần | x |
| 77 | 14428 | 16.112 | 16. RĂNG HÀM MẶT | Cầu sứ Cercon | x |
| 78 | 14429 | 16.113 | 16. RĂNG HÀM MẶT | Chốt cùi đúc kim loại | x |
| 79 | 14430 | 16.114 | 16. RĂNG HÀM MẶT | Cùi đúc Titanium | x |
| 80 | 14431 | 16.115 | 16. RĂNG HÀM MẶT | Cùi đúc kim loại quý | x |
| 81 | 14432 | 16.116 | 16. RĂNG HÀM MẶT | Veneer sứ toàn phần | x |
| 82 | 14433 | 16.117 | 16. RĂNG HÀM MẶT | Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa thường | x |
| 83 | 14434 | 16.118 | 16. RĂNG HÀM MẶT | Hàm giả tháo lắp toàn phần nền nhựa thường | x |
| 84 | 14435 | 16.119 | 16. RĂNG HÀM MẶT | Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa dẻo | x |
| 85 | 14436 | 16.120 | 16. RĂNG HÀM MẶT | Hàm giả tháo lắp toàn phần nền nhựa dẻo | x |
| 86 | 14437 | 16.121 | 16. RĂNG HÀM MẶT | Hàm khung kim loại | x |
| 87 | 14438 | 16.122 | 16. RĂNG HÀM MẶT | Hàm khung Titanium | x |
| 88 | 14439 | 16.123 | 16. RĂNG HÀM MẶT | Máng hở mặt nhai | x |
| 89 | 14440 | 16.124 | 16. RĂNG HÀM MẶT | Điều trị thói quen nghiến răng bằng máng | x |
| 90 | 14441 | 16.125 | 16. RĂNG HÀM MẶT | Tháo cầu răng giả | x |
| 91 | 14442 | 16.126 | 16. RĂNG HÀM MẶT | Tháo chụp răng giả | x |
| 92 | 14443 | 16.127 | 16. RĂNG HÀM MẶT | Sửa hàm giả gãy | x |
| 93 | 14444 | 16.128 | 16. RĂNG HÀM MẶT | Thêm răng cho hàm giả tháo lắp | x |
| 94 | 14445 | 16.129 | 16. RĂNG HÀM MẶT | Thêm móc cho hàm giả tháo lắp | x |
| 95 | 14446 | 16.130 | 16. RĂNG HÀM MẶT | Đệm hàm nhựa thường | x |
| 96 | 14447 | 16.131 | 16. RĂNG HÀM MẶT | Lấy lại khoảng bằng khí cụ cố định | x |
| 97 | 14448 | 16.132 | 16. RĂNG HÀM MẶT | Nong rộng hàm bằng khí cụ cố định nong nhanh | x |
| 98 | 14449 | 16.133 | 16. RĂNG HÀM MẶT | Nong rộng hàm bằng khí cụ cố định Quad-Helix | x |
| 99 | 14461 | 16.145 | 16. RĂNG HÀM MẶT | Mài chỉnh khớp cắn | x |
| 100 | 14462 | 16.146 | 16. RĂNG HÀM MẶT | Nhổ răng vĩnh viễn | x |
| 101 | 14463 | 16.147 | 16. RĂNG HÀM MẶT | Nhổ răng vĩnh viễn lung lay | x |
| 102 | 14464 | 16.148 | 16. RĂNG HÀM MẶT | Nhổ chân răng vĩnh viễn | x |
| 103 | 14465 | 16.149 | 16. RĂNG HÀM MẶT | Nhổ răng thừa | x |
| Tổng số phê duyệt: 103 Kỹ thuật chuyên môn | |||||
==================================================================================
Phụ lục 2. DANH SÁCH ĐĂNG KÝ HÀNH NGHỀ
1. Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: NHA KHOA MỸ
2. Địa chỉ: Tổ 1, TT Đồng Tâm, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn
3. Thời gian làm việc hằng ngày của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: 7 ngày/ tuần
- Từ thứ 2 đến thứ 6 : 17h30 – 20h00
- Từ thứ 7 đến chủ nhật : 7h00 – 20h00
4. Danh sách đăng ký người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh:
| STT | Họ và tên | Số giấy phép hành nghề/ Số chứng chỉ hành nghề | Phạm vi hành nghề | Thời gian đăng ký hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh[2] | Thời gian đăng ký hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khác (nếu có)[4] | ||
| 1 | Trần Thị Thủy | Số: 004934/HAG-CCHNvà Quyết định số 334/QĐ- SYT, Sở Y tế Bắc Kạn cấp | Khám bệnh,chữa bệnh đa khoa; chuyên khoa răng hàm mặt |
Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 17h30 - 20h00 Thứ 7 và chủ nhật: Từ 7h00 - 20h00 |
Người chịu trách nhiệm chuyên môn kỹ thuật; chủ cơ sở; bác sĩ khám bệnh, chữa bệnh |
Tại Trung tâm Y tế huyện Chợ Mới 5 ngày/tuần Từ thứ 2 đến thư 6: Mùa hè Từ 07h00p đến 11h30p. Từ 13h30p đến 17h00p Mùa đông Từ 07h30 đến 12h00. Từ 13h00p đến 16h30 |
|
| 2 | Hà Thị Trang | Số 002027/ BK - CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 BYT, BNV quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. |
Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 17h30 -20h00 Thứ 7 và chủ nhật: Từ 7h00 đến 20h00 |
Điều dưỡng | Không | |
| Tổng: 02 người |