Cấp mới Giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh cho cơ sở có tên sau:
- Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: NHA KHOA THẨM MỸ NGUYỄN HIỆP thuộc hộ kinh doanh nha khoa thẩm mỹ Nguyễn Hiệp
- Hình thức tổ chức: Phòng khám Răng Hàm Mặt.
- Địa chỉ hoạt động: Tổ 2A, thị trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
-Thời gian làm việc hàng ngày: Thứ 2 đến thứ 6 từ 18h00-22h00; thứ bảy đến chủ nhật: 7h30-22h00; 07 ngày/tuần.
- Giấy phép hoạt động được cấp số: 262/BK-GPHĐ do Sở Y tế Bắc Kạn cấp ngày 02/10/2024.
- Người chịu trách nhiệm chuyên môn kỹ thuật: Bác sĩ Hoàng Văn Hòe, Chứng chỉ hành nghề số 002008/BK-CCHN do Sở Y tế Băc Kạn cấp ngày 05/3/2021.
Phê duyệt phạm vi hoạt động chuyên môn, danh mục kỹ thuật thực hiện tại Phòng khám (Phụ lục 1 - kèm theo) và danh sách đăng ký hành nghề: (Phụ lục 2 - kèm theo) .
Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 02/10/2024.
Phụ lục 1. PHÊ DUYỆT PHẠM VI HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, DANH MỤC KỸ THUẬT THỰC HIỆN TẠI NHA KHOA THẨM MỸ NGUYỄN HIỆP
| STT | Thứ tự theo TT 43 | DANH MỤC KỸ THUẬT | PHÂN TUYẾN KỸ THUẬT | |||||
| Theo quy định tại TT43 | Phê duyệt DMKT đúng tuyến | Phê duyệt DMKT vượt tuyến | ||||||
| A | B | C | D | |||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | |||
|
III. NHI KHOA
|
53 | 31 | ||||||
| X. RĂNG HÀM MẶT | ||||||||
| A. RĂNG | ||||||||
| 1 | 1763 | Nong rộng hàm bằng khí cụ cố định nong nhanh | x | x | x | |||
| 2 | 1770 | Duy trì kết quả điều trị nắn chỉnh răng bằng khí cụ cố định | x | x | x | |||
| 3 | 1775 | Nắn chỉnh răng xoay sử dụng khí cụ cố định | x | x | x | |||
| 4 | 1776 | Nắn chỉnh răng ngầm sử dụng khí cụ cố định | x | x | x | |||
| 5 | 1777 | Nắn chỉnh răng lạc chỗ sử dụng khí cụ cố định | x | x | x | |||
| 6 | 1784 | Gắn cố định mắc cài sử dụng chất gắn quang trùng hợp | x | x | x | |||
| 7 | 1787 | Nắn chỉnh răng sử dụng mắc cài tự buộc | x | x | x | |||
| 8 | 1788 | Nắn chỉnh răng sử dụng mắc cài trực tiếp mặt ngoài | x | x | x | |||
| 9 | 1789 | Làm lún răng bằng khí cụ cố định | x | x | x | |||
| 10 | 1790 | Làm trồi răng bằng khí cụ cố định | x | x | x | |||
| 11 | 1791 | Đóng khoảng răng bằng khí cụ cố định | x | x | x | |||
| 12 | 1813 | Cắt lợi xơ cho răng mọc | x | x | x | |||
| 13 | 1819 | Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên | x | x | x | |||
| 14 | 1820 | Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới | x | x | x | |||
| 15 | 1846 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy | x | x | x | |||
| 16 | 1847 | Lấy tủy buồng Răng vĩnh viễn | x | x | x | |||
| 17 | 1848 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy | x | x | x | |||
| 18 | 1849 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay | x | x | x | |||
| 19 | 1850 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy | x | x | x | |||
| 20 | 1853 | Điều trị tủy lại | x | x | x | |||
| 21 | 1858 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội | x | x | x | |||
| 22 | 1900 | Lấy lại khoảng bằng khí cụ tháo lắp | x | x | x | |||
| 23 | 1901 | Nong rộng hàm bằng khí cụ tháo lắp | x | x | x | |||
| 24 | 1902 | Nắn chỉnh mất cân xứng hàm chiều trước sau bằng khí cụ chức năng tháo lắp | x | x | x | |||
| 25 | 1903 | Duy trì kết quả điều trị nắn chỉnh răng bằng khí cụ tháo lắp | x | x | x | |||
| 26 | 1904 | Nắn chỉnh răng xoay sử dụng khí cụ tháo lắp | x | x | x | |||
| 27 | 1905 | Giữ khoảng răng bằng khí cụ tháo lắp | x | x | x | |||
| 28 | 1906 | Nắn chỉnh răng bằng hàm tháo lắp | x | x | x | |||
| 29 | 1907 | Làm lún răng bằng khí cụ tháo lắp | x | x | x | |||
| 30 | 1908 | Làm trồi răng bằng khí cụ tháo lắp | x | x | x | |||
| 31 | 1909 | Đóng khoảng răng bằng khí cụ tháo lắp | x | x | x | |||
| 32 | 1914 | Nhổ răng vĩnh viễn lung lay | x | x | x | x | ||
| 33 | 1915 | Nhổ chân răng vĩnh viễn | x | x | x | x | ||
| 34 | 1916 | Nhổ răng thừa | x | x | x | x | ||
| 35 | 1917 | Nhổ răng vĩnh viễn | x | x | x | x | ||
| 36 | 1918 | Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới | x | x | x | x | ||
| 37 | 1919 | Nhổ răng vĩnh viễn lung lay | x | x | x | x | ||
| 38 | 1920 | Nhổ chân răng vĩnh viễn | x | x | x | x | ||
| 39 | 1921 | Nhổ răng thừa | x | x | x | x | ||
| 40 | 1922 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) | x | x | x | x | ||
| 41 | 1924 | Điều trị nhạy cảm ngà bằng máng với thuốc chống ê buốt | x | x | x | x | ||
| 42 | 1925 | Liên kết cố định răng lung lay bằng Composite | x | x | x | x | ||
| 43 | 1926 | Điều trị viêm lợi do mọc răng | x | x | x | x | ||
| 44 | 1927 | Điều trị viêm quanh thân răng cấp | x | x | x | x | ||
| 45 | 1928 | Điều trị viêm quanh răng | x | x | x | x | ||
| 46 | 1929 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite | x | x | x | x | ||
| 47 | 1930 | Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement (GIC) | x | x | x | x | ||
| 48 | 1931 | Phục hồi cổ răng bằng Composite | x | x | x | x | ||
| 49 | 1932 | Phục hồi thân răng có sử dụng pin ngà | x | x | x | x | ||
| 50 | 1933 | Chụp tủy bằng Hydroxit canxi {Ca(OH)2 } | x | x | x | x | ||
| 51 | 1934 | Máng hở mặt nhai | x | x | x | x | ||
| 52 | 1935 | Mài chỉnh khớp cắn | x | x | x | x | ||
| 53 | 1936 | Tháo chụp răng giả | x | x | x | x | ||
| 54 | 1937 | Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement (GIC) hóa trùng hợp | x | x | x | x | ||
| 55 | 1938 | Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement (GIC) quang trùng hợp | x | x | x | x | ||
| 56 | 1939 | Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp | x | x | x | x | ||
| 57 | 1940 | Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp | x | x | x | x | ||
| 58 | 1941 | Phòng ngừa sâu răng với thuốc bôi bề mặt | x | x | x | x | ||
| 59 | 1942 | Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục | x | x | x | x | ||
| 60 | 1943 | Lấy tủy buồng răng sữa | x | x | x | x | ||
| 61 | 1944 | Điều trị tủy răng sữa | x | x | x | x | ||
| 62 | 1945 | Điều trị đóng cuống răng bằng Ca(OH)2 | x | x | x | x | ||
| 63 | 1946 | Điều trị đóng cuống răng bằng MTA | x | x | x | x | ||
| 64 | 1947 | Dự phòng sâu răng bằng máng có Gel Fluor | x | x | x | x | ||
| 65 | 1948 | Phục hồi thân răng sữa bằng chụp thép làm sẵn | x | x | x | x | ||
| 66 | 1949 | Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant | x | x | x | x | ||
| 67 | 1950 | Hàn răng không sang chấn với GlassIonomer Cement (GIC) | x | x | x | x | x | |
| 68 | 1952 | Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Composite | x | x | x | x | x | |
| 69 | 1953 | Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement (GIC) | x | x | x | x | x | |
| 70 | 1954 | Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) | x | x | x | x | x | |
| 71 | 1955 | Nhổ răng sữa | x | x | x | x | x | |
| 72 | 1956 | Nhổ chân răng sữa | x | x | x | x | x | |
| 73 | 1957 | Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ em | x | x | x | x | x | |
| 74 | 1958 | Chích Apxe lợi trẻ em | x | x | x | x | x | |
| 75 | 1959 | Điều trị viêm lợi trẻ em | x | x | x | x | x | |
| 76 | 1960 | Chích áp xe lợi | x | x | x | x | x | |
| 77 | 1961 | Điều trị viêm lợi do mọc răng | x | x | x | x | x | |
| 78 | 1962 | Máng chống nghiến răng | x | x | x | x | x | |
| 79 | 1967 | Điều trị nhạy cảm ngà bằng thuốc bôi (các loại) | x | x | x | x | x | |
| 80 | 1970 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Eugenate | x | x | x | x | x | |
| 81 | 1972 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) | x | x | x | x | x | |
| 82 | 1973 | Chụp nhựa | x | x | x | x | x | |
| 83 | 1974 | Lấy cao răng 2 hàm (Các kỹ thuật) | x | x | x | x | x | |
| B. HÀM MẶT | ||||||||
| 84 | 2077 | Sơ cứu vết thương phần mềm vùng hàm mặt | x | x | x | x | x | |
|
XIV. RĂNG HÀM MẶT |
67 | 89 | ||||||
| A. RĂNG | ||||||||
| 85 | 37. | Liên kết cố định răng lung lay bằng nẹp kim loại | x | x | x | |||
| 86 | 38. | Liên kết cố định răng lung lay bằng dây cung kim loại và Composite | x | x | x | |||
| 87 | 39. | Điều trị áp xe quanh răng cấp | x | x | x | |||
| 88 | 40. | Điều trị áp xe quanh răng mạn | x | x | x | |||
| 89 | 41. | Điều trị viêm quanh răng | x | x | x | x | ||
| 90 | 42. | Chích áp xe lợi | x | x | x | x | x | |
| 91 | 43. | Lấy cao răng | x | x | x | x | x | |
| 92 | 50. | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội | x | x | x | |||
| 93 | 51. | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy | x | x | x | |||
| 94 | 52. | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay | x | x | x | |||
| 95 | 53. | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay | x | x | x | |||
| 96 | 54. | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy | x | x | x | |||
| 97 | 55. | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy | x | x | x | |||
| 98 | 56. | Chụp tủy bằng MTA | x | x | x | |||
| 99 | 57. | Chụp tủy bằng Hydroxit canxi | x | x | x | x | ||
| 100 | 58. | Lấy tủy buồng răng vĩnh viễn | x | x | x | |||
| 101 | 59. | Điều trị tủy răng thủng sàn bằng MTA | x | x | x | |||
| 102 | 60. | Điều trị tủy răng ngoài miệng (răng bị bật, nhổ) | x | x | x | |||
| 103 | 61. | Điều trị tủy lại | x | x | x | |||
| 104 | 63. | Phẫu thuật nội nha - hàn ngược ống tủy | x | x | x | |||
| 105 | 67. | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glasslonomer Cement (GIC) kết hợp Composite | x | x | x | |||
| 106 | 68. | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite | x | x | x | x | ||
| 107 | 70. | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glasslonomer Cement | x | x | x | x | x | |
| 108 | 71. | Phục hồi cổ răng bằng Glasslonomer Cement | x | x | x | x | ||
| 109 | 72. | Phục hồi cổ răng bằng Composite | x | x | x | x | ||
| 110 | 73. | Phục hồi thân răng có sử dụng pin ngà | x | x | x | x | ||
| 111 | 76. | Phục hồi thân răng bằng Inlay/Onlay | x | x | x | |||
| 112 | 77. | Phục hồi thân răng có sử dụng chốt chân răng bằng các vật liệu khác nhau | x | x | x | |||
| 113 | 78. | Veneer Composite trực tiếp | x | x | x | |||
| 114 | 79. | Tẩy trắng răng tủy sống có sử dụng đèn Plasma | x | x | x | |||
| 115 | 80. | Tẩy trắng răng tủy sống bằng Laser | x | x | x | |||
| 116 | 81. | Tẩy trăng răng nội tủy | x | x | x | |||
| 117 | 82. | Tẩy trắng răng tủy sống bằng máng thuốc | x | x | x | x | ||
| 118 | 83. | Điều trị nhạy cảm ngà bằng máng với thuốc chống ê buốt | x | x | x | x | ||
| 119 | 104. | Chụp nhựa | x | x | x | x | ||
| 120 | 105. | Chụp kim loại | x | x | x | x | ||
| 121 | 106. | Chụp hợp kim thường cẩn nhựa | x | x | x | x | ||
| 122 | 107. | Chụp hợp kim thường cẩn sứ | x | x | x | x | ||
| 123 | 108. | Chụp hợp kim Titanium cẩn sứ | x | x | x | x | ||
| 124 | 109. | Chụp sứ toàn phần | x | x | x | x | ||
| 125 | 110. | Chụp kim loại quý cẩn sứ | x | x | x | x | ||
| 126 | 111. | Chụp sứ Cercon | x | x | x | |||
| 127 | 112. | Cầu nhựa | x | x | x | x | ||
| 128 | 113. | Cầu hợp kim thường | x | x | x | x | ||
| 129 | 114. | Cầu kim loại cẩn nhựa | x | x | x | x | ||
| 130 | 115. | Cầu kim loại cẩn sứ | x | x | x | x | ||
| 131 | 116. | Cầu hợp kim Titanium cẩn sứ | x | x | x | x | ||
| 132 | 117. | Cầu kim loại quý cẩn sứ | x | x | x | x | ||
| 133 | 118. | Cầu sứ toàn phần | x | x | x | x | ||
| 134 | 119. | Cầu sứ Cercon | x | x | x | |||
| 135 | 120. | Chốt cùi đúc kim loại | x | x | x | |||
| 136 | 121. | Cùi đúc Titanium | x | x | x | |||
| 137 | 122. | Cùi đúc kim loại quý | x | x | x | |||
| 138 | 123. | Inlay/Onlay kim loại | x | x | x | |||
| 139 | 124. | Inlay/Onlay hợp kim Titanium | x | x | x | |||
| 140 | 125. | Inlay/Onlay kim loại quý | x | x | x | |||
| 141 | 126. | Inlay/Onlay sứ toàn phần | x | x | x | |||
| 142 | 127. | Veneer Composite gián tiếp | x | x | x | x | ||
| 143 | 128. | Veneer sứ toàn phần | x | x | x | x | ||
| 144 | 129. | Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa thường | x | x | x | x | x | |
| 145 | 130. | Hàm giả tháo lắp toàn phần nền nhựa thường | x | x | x | x | x | |
| 146 | 131. | Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa dẻo | x | x | x | x | ||
| 147 | 132. | Hàm giả tháo lắp toàn phần nền nhựa dẻo | x | x | x | x | ||
| 148 | 133. | Hàm khung kim loại | x | x | x | x | ||
| 149 | 134. | Hàm khung Titanium | x | x | x | |||
| 150 | 135. | Máng hở mặt nhai | x | x | x | |||
| 151 | 136. | Điều trị thói quen nghiến răng bằng máng | x | x | x | x | x | |
| 152 | 137. | Tháo cầu răng giả | x | x | x | x | ||
| 153 | 138. | Tháo chụp răng giả | x | x | x | x | ||
| 154 | 139. | Sửa hàm giả gãy | x | x | x | x | x | |
| 155 | 140. | Thêm răng cho hàm giả tháo lắp | x | x | x | x | x | |
| 156 | 141. | Thêm móc cho hàm giả tháo lắp | x | x | x | x | x | |
| 157 | 142. | Đệm hàm nhựa thường | x | x | x | x | x | |
| 158 | 143. | Sử dụng khí cụ cố định điều trị thói quen xấu mút môi | x | x | x | |||
| 159 | 144. | Sử dụng khí cụ cố định điều trị thói quen xấu đẩy lưỡi | x | x | x | |||
| 160 | 145. | Sử dụng khí cụ cố định điều trị thói quen xấu mút ngón tay | x | x | x | |||
| 161 | 146. | Lấy lại khoảng bằng khí cụ cố định | x | x | x | |||
| 162 | 147. | Nong rộng hàm bằng khí cụ cố định nong nhanh | x | x | x | |||
| 163 | 148. | Nong rộng hàm bằng khí cụ cố định Quad-Helix | x | x | x | |||
| 164 | 149. | Nắn chỉnh mất cân xứng hàm chiều trước sau bằng khí cụ chức năng cố định Forsus | x | x | x | |||
| 165 | 159. | Nắn chỉnh răng xoay sử dụng khí cụ cố định | x | x | x | |||
| 166 | 160. | Nắn chỉnh răng ngầm | x | x | x | |||
| 167 | 161. | Nắn chỉnh răng lạc chỗ sử dụng khí cụ cố định | x | x | x | |||
| 168 | 162. | Giữ khoảng răng bằng khí cụ cố định cung ngang vòm khẩu cái (TPA) | x | x | x | |||
| 169 | 163. | Giữ khoảng bằng khí cụ cố định Nance | x | x | x | |||
| 170 | 164. | Giữ khoảng bằng khí cụ cố định cung lưỡi (LA) | x | x | x | |||
| 171 | 168. | Làm dài thân răng lâm sàng sử dụng khí cụ cố định | x | x | x | |||
| 172 | 169. | Dán mắc cài trực tiếp sử dụng chất gắn hóa trùng hợp | x | x | x | |||
| 173 | 170. | Dán mắc cài trực tiếp sử dụng chất gắn quang trùng hợp | x | x | x | |||
| 174 | 171. | Gắn mắc cài mặt lưỡi bằng kỹ thuật gián tiếp | x | x | x | |||
| 175 | 172. | Gắn mắc cài mặt ngoài bằng kỹ thuật gián tiếp | x | x | x | |||
| 176 | 173. | Sử dụng mắc cài tự buộc trong nắn chỉnh răng | x | x | x | |||
| 177 | 174. | Làm lún các răng cửa hàm dưới sử dụng dây cung bẻ Loop L hoặc dây cung đảo ngược | x | x | x | |||
| 178 | 175. | Làm lún các răng cửa hàm dưới sử dụng dây cung tiện ích (Utility Archwire) và cung phụ làm lún răng cửa | x | x | x | |||
| 179 | 176. | Làm trồi các răng hàm nhỏ hàm dưới sử dụng khí cụ gắn chặt | x | x | x | |||
| 180 | 177. | Đóng khoảng răng sử dụng khí cụ cố định | x | x | x | |||
| 181 | 178. | Điều chỉnh độ nghiêng răng bằng khí cụ cố định | x | x | x | |||
| 182 | 180. | Đóng khoảng bằng khí cụ tháo lắp | x | x | x | |||
| 183 | 181. | Nong rộng hàm bằng khí cụ tháo lắp | x | x | x | |||
| 184 | 182. | Nắn chỉnh mất cân xứng hàm chiều trước sau bằng khí cụ tháo lắp | x | x | x | |||
| 185 | 183. | Duy trì kết quả điều trị nắn chỉnh răng bằng khí cụ tháo lắp | x | x | x | |||
| 186 | 184. | Nắn chỉnh răng xoay sử dụng khí cụ tháo lắp | x | x | x | |||
| 187 | 185. | Giữ khoảng răng bằng khí cụ tháo lắp | x | x | x | |||
| 188 | 186. | Nắn chỉnh răng bằng hàm tháo lắp | x | x | x | |||
| 189 | 187. | Làm lún các răng cửa hàm dưới sử dụng khí cụ tháo lắp tấm cắn (Bite plate) hoặc mặt phẳng cắn phía trước (Anterior plane) | x | x | x | |||
| 190 | 188. | Đóng khoảng răng bằng khí cụ tháo lắp | x | x | x | |||
| 191 | 189. | Sử dụng khí cụ tháo lắp điều trị thói quen xấu mút môi | x | x | x | |||
| 192 | 190. | Sử dụng khí cụ tháo lắp điều trị thói quen xấu đẩy lưỡi | x | x | x | |||
| 193 | 191. | Sử dụng khí cụ tháo lắp điều trị thói quen xấu mút ngón tay | x | x | x | |||
| 194 | 192. | Sử dụng khí cụ tháo lắp điều trị thói quen xấu thở đường miệng | x | x | x | |||
| 195 | 193. | Gắn band | x | x | x | |||
| 196 | 194. | Máng điều trị đau khớp thái dương hàm | x | x | x | |||
| 197 | 195. | Máng nâng khớp cắn | x | x | x | |||
| 198 | 196. | Mài chỉnh khớp cắn | x | x | ||||
| 199 | 197. | Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ | x | x | x | |||
| 200 | 198. | Phẫu thuật nhổ răng ngầm | x | x | x | |||
| 201 | 199. | Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên | x | x | x | |||
| 202 | 200. | Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới | x | x | x | |||
| 203 | 201. | Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân | x | x | x | |||
| 204 | 202. | Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng | x | x | x | |||
| 205 | 203. | Nhổ răng vĩnh viễn | x | x | x | x | ||
| 206 | 204. | Nhổ răng vĩnh viễn lung lay | x | x | x | x | ||
| 207 | 205. | Nhổ chân răng vĩnh viễn | x | x | x | x | ||
| 208 | 206. | Nhổ răng thừa | x | x | x | x | ||
| 209 | 207. | Phẫu thuật nhổ răng có tạo hình xương ổ răng | x | x | x | |||
| 210 | 208. | Phẫu thuật tạo hình xương ổ răng | x | x | x | |||
| 211 | 209. | Phẫu thuật mở xương cho răng mọc | x | x | x | |||
| 212 | 210. | Phẫu thuật nạo quanh cuống răng | x | x | x | |||
| 213 | 211. | Phẫu thuật cắt cuống răng | x | x | x | |||
| 214 | 212. | Phẫu thuật cắt, nạo xương ổ răng | x | x | x | |||
| 215 | 213. | Cắt lợi xơ cho răng mọc | x | x | x | x | ||
| 216 | 214. | Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới | x | x | x | x | ||
| 217 | 215. | Cắt lợi di động để làm hàm giả | x | x | x | |||
| 218 | 220. | Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng | x | x | x | |||
| 219 | 221. | Điều trị viêm quanh thân răng cấp | x | x | x | x | ||
| 220 | 222. | Trám bít hố rãnh với Glasslonomer Cement quang trùng hợp | x | x | x | x | ||
| 221 | 223. | Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp | x | x | x | x | ||
| 222 | 224. | Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp | x | x | x | x | ||
| 223 | 225. | Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant | x | x | x | x | ||
| 224 | 226. | Trám bít hố rãnh bằng Glasslonomer Cement | x | x | x | x | x | |
| 225 | 227. | Hàn răng không sang chấn với Glasslonomer Cement | x | x | x | x | x | |
| 226 | 228. | Phòng ngừa sâu răng với thuốc bôi bề mặt | x | x | x | x | ||
| 227 | 229. | Dự phòng sâu răng bằng máng có Gel Fluor | x | x | x | x | ||
| 228 | 230. | Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục | x | x | x | x | ||
| 229 | 231. | Lấy tủy buồng răng sữa | x | x | x | x | ||
| 230 | 232. | Điều trị tủy răng sữa | x | x | x | x | ||
| 231 | 233. | Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit | x | x | x | x | ||
| 232 | 234. | Điều trị đóng cuống răng bằng MTA | x | x | x | x | ||
| 233 | 235. | Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Amalgam | x | x | x | x | x | |
| 234 | 236. | Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glasslonomer Cement | x | x | x | x | x | |
| 235 | 237. | Phục hồi thân răng sữa bằng chụp thép làm sẵn | x | x | x | x | ||
| 236 | 238. | Nhổ răng sữa | x | x | x | x | x | |
| 237 | 239. | Nhổ chân răng sữa | x | x | x | x | x | |
| 238 | 240. | Chích Apxe lợi trẻ em | x | x | x | x | x | |
| 239 | 241. | Điều trị viêm lợi trẻ em (do mảng bám) | x | x | x | x | x | |
| B. HÀM MẶT | ||||||||
| 240 | 301. | Sơ cứu vết thương phần mềm vùng hàm mặt | x | x | x | x | x | |
| Tổng số: 240 kỹ thuật chuyên môn | 120 | 120 | ||||||
Phụ lục 2. DANH SÁCH ĐĂNG KÝ HÀNH NGHỀ TẠI NHA KHOA THẨM MỸ NGUYỄN HIỆP
1. Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: NHA KHOA THẨM MỸ NGUYỄN HIỆP
2. Địa chỉ: Địa chỉ hoạt động: Tổ 2A, thị trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
3. Thời gian làm việc hằng ngày của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: Thứ 2 đến thứ 6 từ 18h00-22h00; thứ bảy đến chủ nhật: 7h30-22h00; 07 ngày/tuần.
4. Danh sách đăng ký người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh:
| STT | Họ và tên | Số giấy phép hành nghề/ Số chứng chỉ hành nghề | Phạm vi hành nghề | Thời gian đăng ký hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh[2] | Thời gian đăng ký hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khác (nếu có)[4] | ||
| 1 | Hoàng Văn Hòe | 002008/BK-CCHN | Thực hiện Khám bệnh,chữa bệnh đa khoa; chuyên khoa răng hàm mặt (QĐ số 352/QĐ-SYT ngày ) |
Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 18h00 - 22h00 Thứ 7 và chủ nhật: Từ 7h30 - 22h00; 07 ngày/tuần |
Người chịu trách nhiệm chuyên môn kỹ thuật; bác sĩ khám tư vấn, điều trị thực hiện dịch vụ kỹ thuật RHM |
Tại Trung tâm Y tế huyện Pác Nặm Từ thứ 2 đến thư 6: Từ 07h30 đến 11h30. Từ 13h30 đến 17h00 |
|
| 2 | Nguyễn Văn Hiệp | 001926/BK - CCHN | thực hiện các kỹ thuật chuyên môn về nha khoa (QĐ số 545/QĐ-SYT) |
Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 18h00 -22h00 Thứ 7 và chủ nhật: Từ 7h30 đến 22h00; 07 ngày/tuần |
Người hành nghề; thực hiện dịch vụ kỹ thuật RHM; khu vực tiếp đón | Không | |
| 3 | Vy Tùng Lâm | 001609/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hội sinh, kỹ thuật y |
Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 18h00 -22h00 Thứ 7 và chủ nhật: Từ 7h30 đến 22h00; 07 ngày/tuần |
Người hành nghề; thực hiện dịch vụ kỹ thuật RHM; khu vực xử lý dụng cụ y tế |
Tại Trung tâm Y tế huyện Chợ Đồn Từ thứ 2 đến thư 6: Từ 07h30 đến 11h30. Từ 13h30 đến 17h00 |
|
| Tổng cộng: 03 người | |||||||
[2] Ghi cụ thể chức danh, vị trí chuyên môn được phân công đảm nhiệm.
[4] ghi thêm ngôn ngữ mà người hành nghề nước ngoài sử dụng trong KBCB (nếu có)….