Sở Y tế nhận được thông báo số 1954/TB-ATTP ngày 10/8/2022 của Cục An toàn thực phẩm thông báo về tạm dừng lưu thông hàng hóa Viên khớp LETCO Móng quỷ - Vẹm xanh (có Thông báo 1954/TB-ATTP gửi kèm). Lý do tạm dừng lưu thông: Vi phạm quy định về chỉ tiêu chất lượng chủ yếu của hàng hóa (Hàm lượng MSM 73,1mg/viên).
Hàng hóa nêu trên chỉ được phép tiếp tục lưu thông nếu đã thực hiện hành động khắc phục đạt yêu cầu và được cơ quan kiểm tra ra thông báo hàng hóa được tiếp tục lưu thông trên thị trường.
Sở Y tế Bắc Kạn thông báo và yêu cầu các cơ sở kinh doanh dược thực hiện tạm dừng kinh doanh đối với mặt hàng trên (nếu có), gửi trả lại đơn vị cung cấp để khắc phục vi phạm; đề nghị cơ quan quản lý nhà nước địa phương giám sát trên địa bàn đối với sản phẩm nêu trên, nếu phát hiện sản phẩm này trên thị trường thì xác minh, truy xuất nguồn gốc, xử lý và thông tin kịp thời về Phòng Quản lý An toàn vệ sinh thực phẩm - Sở Y tế Bắc Kạn theo quy định./.
| STT | Họ tên | Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh | Mã định danh y tế (Mã số BHXH) | Số chứng chỉ hành nghề | Phạm vi hoạt động CM bổ sung | Số GCN đã được tập huấn | Ngày cấp Giấy chứng nhận đã được tập huấn |
| 1 | Nông Thị Hường | Trung tâm Y tế huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn | 0609000771 | 000579/BK-CCHN | Lao | 2236/2021-B45 | 24/9/2021 |
| 2 | Nông Thị Tuyết | Trung tâm Y tế huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn | 0608000077 | 001450/BK-CCHN | KCB Lao | 2763/2021-B45 | 04/10/2021 |
| 3 | La Dương Mạnh | Trung tâm Y tế huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn | 0616000969 | 001629/BK-CCHN | KCB Lao | 2765/2021-B45 | 04/10/2021 |
| 4 | Hoàng Thị Thấm | Trung tâm Y tế huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn | 0611000678 | 001025/BK-CCHN | KCB Lao | 2764/2021-B45 | 04/10/2021 |
| 5 | Cà Thị Nghiên | Trạm Y tế xã Hà Hiệu, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn | 0612000963 | 001358/BK-CCHN | KCB Lao | 2753/2021-B45 | 04/10/2021 |
| 6 | Nông Thị Đẹp | Trạm Y tế xã Đồng Phúc, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn | 0610000650 | 001061/BK-CCHN | KCB Lao | 2752/2021-B45 | 04/10/2021 |
| 7 | Hoàng Thị Quế | Trạm Y tế xã Địa Linh, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn | 0608001095 | 001664/BK-CCHN | KCB Lao | 2751/2021-B45 | 04/10/2021 |
| 8 | Trịnh Đình Oai | Trạm Y tế xã Nam Mẫu, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn | 0608001095 | 001054/BK-CCHN | KCB Lao | 2757/2021-B45 | 04/10/2021 |
| 9 | La Thị Tuyết | Trạm Y tế xã Bành Trạch, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn | 0411000820 | 0001949/CB-CCHN | KCB Lao | 2760/2021-B45 | 04/10/2021 |
| 10 | Nông Thị Bền | Trạm Y tế xã Hoàng Trĩ, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn | 8000000161 | 001035/BK-CCHN | KCB Lao | 2754/2021-B45 | 04/10/2021 |
| 11 | Hoàng Kim Công | Trạm Y tế thị trấn Chợ Rã, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn | 1911003499 | 003610/BK-CCHN | KCB Lao | 2749/2021-B45 | 04/10/2021 |
| 12 | Đàm Thị Dung | Trạm Y tế xã Mỹ Phương, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn | 0611000686 | 001074/BK-CCHN | KCB Lao | 2756/2021-B45 | 04/10/2021 |
| 13 | Lý Thị Thẩm | Trạm Y tế xã Phúc Lộc, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn | 0614001047 | 001803/BK-CCHN | KCB Lao | 2758/2021-B45 | 04/10/2021 |
| 14 | Đồng Thị Trưng | Trạm Y tế xã Khang Ninh, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn | 8000000176 | 001036/BK-CCHN | KCB Lao | 2755/2021-B45 | 04/10/2021 |
| 15 | Dương Thị Hạnh | Trạm Y tế xã Thượng Giáo, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn | 0610000645 | 001065/BK-CCHN | KCB Lao | 2761/2021-B45 | 04/10/2021 |
| 16 | Triệu Thị Tuyến | Trạm Y tế xã Chu Hương, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn | 0611000763 | 001050/BK-CCHN | KCB Lao | 2750/2021-B45 | 04/10/2021 |
| 17 | Hoàng Thị Thầm | Trạm Y tế xã Yến Dương, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn | 0611000762 | 001063/BK-CCHN | KCB Lao | 2762/2021-B45 | 04/10/2021 |
| 18 | Nông Xuân Nghiêm | Trạm Y tế xã Quảng Khê, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn | 8000000198 | 001048/BK-CCHN | KCB Lao | 2759/2021-B45 | 04/10/2021 |
| Tổng: 18 người | |||||||
Thực hiện Công văn số 951/KCB-NV ngày 29/7/2022 của Bộ Y tế về việc tăng cường giám sát kê đơn, sử dụng thuốc kháng virut trong điều trị cúm.
Theo đó, qua phản ánh trên một số phương tiện thông tin truyền thông về việc người dân tự tìm mua thuốc Tamiflu chứa hoạt chất oseltamivir để điều trị cúm. Đây là loại thuốc được chỉ định trong trường hợp người bệnh nhiễm cúm (nghi ngờ hoặc xác định) có biến chứng hoặc có yếu tố nguy cơ, không được tự ý sử dụng khi không có chỉ định của bác sĩ do làm tăng nguy cơ đề kháng thuốc dẫn đến những tác dụng không mong muốn và tổn thất về kinh tế. Sở Y tế đề nghị các đơn vị triển khai thực hiện như sau:
1. Tăng cường công tác truyền thông về phòng, chống bệnh cúm để người dân hiểu và không tự ý mua thuốc kháng vi rút để điều trị cúm.
2. Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trên địa bàn thực hiện điều trị cúm theo các Hướng dẫn chẩn đoán và điều trị cúm của Bộ Y tế.
3. Chú trọng công tác kê đơn an toàn, hợp lý và hiệu quả, đặc biệt với thuốc kháng vi rút để điều trị cúm.
Với nội dung trên, Lãnh đạo các đơn vị chỉ đạo, phổ biến nội dung Công văn này đến các khoa, phòng và toàn thể viên chức trong đơn vị nghiêm túc thực hiện./.
1. Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: PHÒNG KHÁM ĐA KHOA QUỐC TẾ VIỆT PHÁP
2. Địachỉ: số 667, đường Kon Tum, Tổ 8b, Phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
3. Thời gian hoạt động của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: Trong và ngoài giờ hành chính (mùa hè: sáng 7h-11h30; chiều 13h30-17h; mùa đông: sáng 7h30-12h; chiều 13h-16h30
4. Danh sách đăng ký người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh:
| STT | Họ và tên | Số chứng chỉ hành nghề | Phạm vi hoạt động chuyên môn | Thời gian đăng ký hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (ghi cụ thể thời gian làm việc) | Vị trí chuyên môn2 | Ghi chú |
| 1 | Nguyễn Đức Vượng | 000704/BK-CCHN | Bác sỹ khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Toàn thời gian: Thứ 2,3,4,5,6,T7,CN | Phòng khám Nội | |
| 2 | Vũ Đức Mạnh | 000331/BK -CCHN | Bác sỹ khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa ngoại | Toàn thời gian: Thứ 2,3,4,5,6,T7,CN | Phòng khám Ngoại | |
| 3 | Lưu Xuân Phúc | 001809/BK-CCHN | Bác sỹ khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa nội tổng hợp | Toàn thời gian: Thứ 2,3,4,5,6,T7,CN | Phòng siêu âm, Phòng nội soi dạ dày | |
| 4 | Triệu Xuân Đề | 005700/TNG-CCHN | Bác sỹ khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Toàn thời gian: Thứ 2,3,4,5,6,T7,CN | Phòng khám nội 1, Điện tim, siêu âm | |
| 5 | Hoàng Thị Thúy Kiều | 001826/BK-CCHN | Bác sỹ khám chữa bệnh chuyên khoa Sản | Toàn thời gian: Thứ 2,3,4,5,6,T7,CN | Phòng khám Sản | |
| 6 | Nguyễn Thị Huệ | 001813/BK - CCHN | Bác sỹ khám chữa bệnh chuyên khoa Nhi | Toàn thời gian: Thứ 2,3,4,5,6,T7,CN | Phòng khám Nhi | |
| 7 | Riêu Thị Thanh Thủy | 000075/BK-CCHN | Khám chữa bệnh chuyên khoa Da Liễu | Bán thời gian: Thứ 7, CN | Phòng khám Da liễu | |
| 8 | Bùi Văn Sơn | 004838/TNG- CCHN | Thực hiện khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Tâm thần kinh | Bán thời gian: Thứ 7, Chủ Nhật | Khám Sức Khỏe | Bổ sung từ 01/07/2021 |
| 9 | Nông Tô Hiếu | 001910/ BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Bán thời gian:Thứ 7, CN | Khám Sức Khỏe |
Bổ sung từ 01/07/2021 ( Chứng chỉ Tai mũi họng ) |
| 10 | Đỗ Quốc Thịnh | 001674/ BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Bán thời gian: Thứ 7, CN | Khám Sức Khỏe |
Bổ sung từ 01/07/2021 (Chứng chỉ Răng hàm mặt) |
| 11 | Lô Thị Kiều My | 001335/BK-CCHN | Điều dưỡng | Toàn thời gian: Thứ 2,3,4,5,6,T7,CN | Phòng khám Nội | |
| 12 | Nông Thị Mùi | 001216/BK - CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định sốn 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ Trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Toàn thời gian: Thứ 2,3,4,5,6,T7,CN | Phòng khám Nội | |
| 13 | Mã Tiểu Mây | 0011997/BK- CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật viên y. | Toàn thời gian: Thứ 2,3,4,5,6,T7,CN | Tiếp đón | |
| 14 | Triệu Thị Tuy | 001435/BK - CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật viên y. | Toàn thời gian: Thứ 2,3,4,5,6,T7,CN | Phòng khám Sản | |
| 15 | Hoàng Đức Tiến | 001923/BK - CCHN | KTV Thực hiện các kỹ thuật chuyên môn về hình ảnh y học | Toàn thời gian: Thứ 2,3,4,5,6,T7,CN | Phòng X-quang | |
| 16 | Hà Văn Chương | 252/BK-CCHND | Đủ tiêu chuẩn hành nghề dược các tổ chức kinh doanh thuốc sau: Nhà thuốc; Quầy thuốc; Đại lý bán buôn vắc xin, sinh phẩm; Đại lý bán thuốc của danh nghiệp; Tủ thuốc trạm y tế. | Toàn thời gian: Thứ 2,3,4,5,6,T7,CN | Quầy Dược | |
| 17 | Nguyễn Thị Huệ | 000087/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật viên y. | Toàn thời gian: Thứ 2,3,4,5,6,T7,CN | Tiếp đón | |
| 18 | Hứa Thị Uyên | 001904/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật viên y. | Toàn thời gian: Thứ 2,3,4,5,6,T7,CN | Phòng siêu âm, Phòng nội soi dạ dày | |
| 19 | Hà Hoài Thu | 001938/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật viên y. | Toàn thời gian: Thứ 2,3,4,5,6,T7,CN | Phòng khám Ngoại | |
| 20 | Trần Văn Thiệp | 001986/BK- CCHN |
Y sỹ Tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh chữa bệnh thông thường theo quy định tại Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 |
Toàn thời gian: Thứ 2,3,4,5,6,T7,CN | Phòng tiếp đón | |
| 21 | Quách Thị Tuyền | 001989/BK- CCHN | KTV Thực hiện các kỹ thuật chuyên môn về xét nghiệm y học | Toàn thời gian: Thứ 2,3,4,5,6,T7,CN | Phòng xét nghiệm | |
| 22 | Nguyễn Thị Kim Hiền | 000113/ BK - CCHN | Bác sỹ Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nhãn khoa | Bán thời gian: Các buổi chiều từ 13h- 17h, Thứ 2,3,4,5,6 | Phòng khám mắt | |
| 23 | Hạ Thị Thu Dương | 001211/BK- CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ Trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các nhạch viên chức y tế điều dưỡng. | Toàn thời gian: Thứ 2,3,4,5,6,T7,CN | Phòng khám Nội | |
| 24 | Ma Thị Giang | 002061/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư 26/2015/TTLTBYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | Toàn thời gian: Thứ 2,3,4,5,6,T7,CN | Phòng tiếp đón | |
| 25 | Trần Thu Thảo | 338/CCHN-D-SYT_BK | Quyết định số 174/ QĐ- SYT ngày 21/03/2019 , Bán lẻ thuốc | Toàn thời gian: Thứ 2,3,4,5,6,T7,CN | Quầy Thuốc | |
| 26 | Hà Thị Trang | 516/CCHN-D-SYT-BK | Quyết định số 139/QĐ-SYT ngày 21/02/2022 của Giám đốc Sở Y tế tỉnh Bắc Kạn. | Toàn thời gian: Thứ 2,3,4,5,6,T7,CN | Quầy Thuốc | Bổ sung chứng chỉ hành nghề 01/04/2022 |
|
Tổng cộng: 26 người |
||||||
5. Danh sách đăng ký người làm việc3:
| STT | Họ và tên | Văn bằng chuyên môn | Thời gian đăng ký làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (ghi cụ thể thời gian làm việc) | Vị trí làm việc4 |
| 1 | Đỗ Thái Quỳnh | Dược sỹ đại học | Thời gian 8h/ngày: Thứ 2,3,4,5,6,T7,CN | Quầy Dược |
| 2 | Lăng Văn Tuân | Y sỹ | Thời gian 8h/ngày: Thứ 2,3,4,5,6,T7, CN |
Tiếp Đón (học việc từ 01/11/2021) |
| 3 | Hà Thùy Dung | KTV | Thời gian 8h/ngày: Thứ 2,3,4,5,6,T7, CN |
Xét nghiệm học việc từ 01/5/2022) |
| Tổng cộng: 03 người | ||||
Trang thông tin Y tế Bắc Kạn
Cung cấp thông tin Y tế khu vực Phía Bắc tỉnh Thái Nguyên
Điện thoại :(+84).2093.870.324
Địa chỉ: Tổ 4- phường Đức Xuân - tỉnh Thái Nguyên