1. Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: PHÒNG KHÁM ĐA KHOA VIỆT ĐỨC
2. Địa chỉ: Số nhà 275, đường Trường Chinh, tổ 5, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.
3. Thời gian hoạt động của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh:1 Hàng ngày từ 7 giờ 30 đến 22 giờ 00, từ thứ 2 đến chủ nhật (7 ngày /tuần).
4. Danh sách đăng ký người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh:
| Số TT | Họ và tên | Số chứng chỉ hành nghề đã được cấp | Phạm vi hoạt động chuyên môn | Thời gian đăng ký làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (ghi cụ thể thời gian làm việc) | Vị trí chuyên môn |
| 1 1 | Bế Ngọc Minh | 000326/BK -CCHN | Thực hiện khám bệnh, chữa bệnh đa khoa, chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh |
Buổi sáng từ 7h00 - 11h30; Buổi chiều từ 13h30 - 17h00 (từ thứ 2 đến thứ 6) Từ 7h00 - 22h (thứ 7, chủ nhật) Ca 1: từ 7h - 15h; Ca 2: từ 15h - 22h |
Bác sĩ KBCB đa khoa, chuyên khoa CĐHA - Giám đốc phòng khám Đa khoa Việt Đức |
| 2 2 | Bế Thị Huệ | 000322/BK-CCHN | Thực hiện khám bệnh, chữa bệnh Chuyên khoa Nội tổng hợp |
Buổi sáng từ 7h00 - 11h30; Buổi chiều từ 13h30 - 17h00 (từ thứ 2 đến thứ 6) Từ 7h00 - 22h (thứ 7, chủ nhật) Ca 1: từ 7h - 15h; Ca 2: từ 15h - 22h |
Bác sĩ KBCB chuyên khoa Nội - Phó Giám đốc Phụ trách chuyên môn PKĐK Việt Đức. - Phụ trách phòng khám Nội khoa |
| 3 3 | Nguyễn Thị Nga | 000039/BK -CCHN | Khám chữa bệnh chuyên khoa Sản phụ khoa KHHGĐ |
Buổi sáng từ 7h00 - 11h30; Buổi chiều từ 13h30 - 17h00 (từ thứ 2 đến thứ 6) Từ 7h00 - 22h (thứ 7, chủ nhật) Ca 1: từ 7h - 15h; Ca 2: từ 15h - 22h |
Bác sĩ KBCB chuyên khoa Sản phụ khoa - Phụ trách phòng khám Sản khoa |
| 4 4 | Hà Sỹ Tưng | 000334/BK –CCHN | Thực hiện khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Y học cổ truyền- Phục hồi chức năng |
Buổi sáng từ 7h00 - 11h30; Buổi chiều từ 13h30 - 17h00 (từ thứ 2 đến thứ 6) Từ 7h00 - 22h (thứ 7, chủ nhật) Ca 1: từ 7h - 15h; Ca 2: từ 15h - 22h |
- Bác sĩ KBCB chuyên khoa YHCT, PHCN - Phụ trách phòng khám YHCT - PHCN |
| 5 5 | Hoàng Văn Hùng | 000347/BK -CCHN | Thực hiện khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh. |
Buổi sáng từ 7h00 - h30; Buổi chiều từ 13h30 - 17h00 (từ thứ 2 đến thứ 6) Từ 7h00 - 22h (thứ 7, chủ nhật) Ca 1: từ 7h - 15h; Ca 2: từ 15h - 22h |
- Bác sĩ KBCB chuyên khoa CĐHA - Phụ trách phòng Xét nghiệm, Chẩn đoán hình ảnh và Thăm dò chức năng |
| 6 6 | Lý Thị Nga Bảy | 003106/LĐ -CCHN | Thực hiện khám bệnh, chữa bệnh Đa khoa |
Buổi sáng từ 7h00 - 11h30; Buổi chiều từ 13h30 - 17h00 (từ thứ 2 đến thứ 6) Từ 7h00 - 22h (thứ 7, chủ nhật) Ca 1: từ 7h - 15h; Ca 2: từ 15h-22h |
- Bác sĩ KBCB Đa khoa - Phụ trách, phòng khám Đa khoa. |
| 7 | Đinh Thị The | 001391/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định, mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y |
Buổi sáng từ 7h00 - 11h30; Buổi chiều từ 13h30 - 17h00 (từ thứ 2 đến thứ 6) Từ 7h00 - 22h (thứ 7, chủ nhật) Ca 1: từ 7h - 15h; Ca 2: từ 15h - 22h |
Điều Dưỡng |
| 8 7 | Lưu Thị Thu Huế | 001307/BK -CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 12/2011/ TT-BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh |
Buổi sáng từ 7h00 - 11h30; Buổi chiều từ 13h30 - 17h00 (từ thứ 2 đến thứ 6) Từ 7h00 - 22h (thứ 7, chủ nhật) Ca 1: từ 7h - 15h; Ca 2: từ 15h - 22h |
- Hộ sinh - Phụ trách Hộ sinh, Điều Dưỡng, KTV |
| 9 8 | Triệu Thị Xiêm | 000485/BK -CCHN | Thực hiện kỹ thuật chuyên môn về xét nghiệm |
Buổi sáng từ 7h00 - 11h30; Buổi chiều từ 13h30 - 17h00 (từ thứ 2 đến thứ 6) Từ 7h00 - 22h (thứ 7, chủ nhật) Ca 1: từ 7h - 15h; Ca 2: từ 15h - 22h |
Kỹ thuật viên - Phòng Xét nghiệm |
| 10 9 | Đinh Hoàng Thưởng | 000501/BK -CCHN | Thực hiện chuyên môn về Vật lý trị liệu |
Buổi sáng từ 7h00 - 11h30; Buổi chiều từ 13h30 - 17h00 (từ thứ 2 đến thứ 6) Từ 7h00 - 22h (thứ 7, chủ nhật) Ca 1: từ 7h - 15h; Ca 2: từ 15h - 22h |
Kỹ thuật viên - Phòng PHCN - VLTL |
| 11 10 | Hoàng Thị Mong | 002070/BK -CCHN | Tham gia sơ cấp cứu ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo quy định tại Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nhề nghiệp, bác sỹ, bác sỹ dự phòng, y sỹ |
Buổi sáng từ 7h00 - 11h30; Buổi chiều từ 13h30 - 17h00 (từ thứ 2 đến thứ 6) Từ 7h00 - 22h (thứ 7, chủ nhật) Ca 1: từ 7h - 15h; Ca 2: từ 15h - 22h |
Y sĩ - Phòng khám Răng |
| 12 11 | Đinh Ngọc Lân | 001856/BK -CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định, mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y |
Buổi sáng từ 7h00 - 11h30; Buổi chiều từ 13h30 - 17h00 (từ thứ 2 đến thứ 6) Từ 7h00 - 22h (thứ 7, chủ nhật) Ca 1: từ 7h - 15h; Ca 2: từ 15h - 22h |
Điều Dưỡng |
| 13 12 | Triệu Đình Tùng | 001271/BK -CCHN | Thực hiện khám bệnh, chữa bệnh Chuyên khoa Y học cổ truyền |
Buổi sáng từ 7h00 - 11h30; Buổi chiều từ 13h30 - 17h00 (từ thứ 2 đến thứ 6) Từ 7h00 - 22h (thứ 7, chủ nhật) Ca 1: từ 7h - 15h; Ca 2: từ 15h - 22h |
Ysĩ - Phòng Châm cứu |
| 14 14 | Bàn Thị Lệ | 002069/BK -CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định, mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y |
Buổi sáng từ 7h00 - 11h30; Buổi chiều từ 13h30 - 17h00 (từ thứ 2 đến thứ 6) Từ 7h00 - 22h (thứ 7, chủ nhật) Ca 1: từ 7h - 15h; Ca 2: từ 15h - 22h |
Điều Dưỡng |
| 15 15 | Bàn Thị Kiều | 002079/BK -CCHN |
Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định, mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y |
Buổi sáng từ 7h00 - 11h30; Buổi chiều từ 13h30 - 17h00 (từ thứ 2 đến thứ 6) Từ 7h00 - 22h (thứ 7, chủ nhật) Ca 1: từ 7h - 15h; Ca 2: từ 15h - 22h |
Điều Dưỡng |
| 16 16 | Hoàng Thị Nga | 003085/BK -CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định, mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y |
Buổi sáng từ 7h00 - 11h30; Buổi chiều từ 13h30 - 17h00 (từ thứ 2 đến thứ 6) Từ 7h00 - 22h (thứ 7, chủ nhật) Ca 1: từ 7h - 15h; Ca 2: từ 15h - 22h |
Điều Dưỡng |
| 17 17 | Chu Thị Bảy | 445/CCHN-D-SYT-BK | Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của quầy thuốc |
Buổi sáng từ 7h00 - 11h30; Buổi chiều từ 13h30 - 17h00 (từ thứ 2 đến thứ 6) Từ 7h00 - 22h (thứ 7, chủ nhật) Ca 1: từ 7h - 15h; Ca 2: từ 15h - 22h |
Dược sĩ - Quầy thuốc |
| 18 18 | Nguyễn Đình Viện | 000345/BK –CCHN | Thực hiện khám bệnh, chữa bệnh Chuyên khoa Tâm thần kinh |
- Buổi sáng từ 11h30 - 13h30p; buổi chiều từ 17h đến 22h (thứ 2 đến thứ 6). - Từ 7h00 - 22h Ca 1: từ 7h - 15h; Ca 2: từ 15h - 22h (Thứ 7, chủ nhật) |
Bác sĩ KBCB Chuyên khoa Tâm thần kinh - Bác sĩ Phòng khám Nội khoa |
| 19 19 | Hoàng Thị Định | 000058/BK –CCHN | Thực hiện khám bệnh, chữa bệnh Chuyên khoa Nội, YHCT, Thăm dò chức năng |
- Buổi sáng từ 11h30 - 13h30p, buổi chiều từ 17h đến 22h (thứ 2 đến thứ 6). - Từ 7h00 - 22h Ca 1: từ 7h - 15h; Ca 2: từ 15h - 22h (Thứ 7, chủ nhật) |
Bác sĩ KBCB Chuyên khoa YHCT, Chuyên khoa Nội, chuyên khoa TDCN - Bác sĩ Phòng khám Nội, PK YHCT, Phòng Nội soi tiêu hóa. |
| 20 20 | Đoàn Mạnh Linh | 001863/BK –CCHN | Thực hiện khám bệnh, chữa bệnh; Chuyên khoa Răng - Hàm - Mặt |
- Buổi sáng từ 11h30 - 13h30p, buổi chiều từ 17h đến 22h (thứ 2 đến thứ 6). - Từ 7h00 - 22h Ca 1: từ 7h - 15h; Ca 2: từ 15h - 22h (Thứ 7, chủ nhật) |
Bác sĩ KBCB Chuyên khoa Răng - Hàm - Mặt - Bác sĩ Phòng khám Răng |
| 21 21 | Đinh Mạnh Cường | 000056/BK –CCHN | Thực hiện khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Chuyên khoa Nhãn khoa; Chăm sóc sức khỏe theo nguyên lý YHGĐ |
- Buổi sáng từ 11h30 - 13h30p, buổi chiều từ 17h đến 22h (thứ 2 đến thứ 6). - Từ 7h00 - 22h Ca 1: từ 7h - 15h; Ca 2: từ 15h - 22h (Thứ 7, chủ nhật) |
Bác sĩ KBCB Đa khoa; Chuyên khoa Nhãn khoa và Y học gia đình - Bác sĩ Phòng khám Đa khoa |
| 22 23 | Nguyễn Văn Dương | 000399/BK -CCHN | Khám bệnh, chưa bệnh chuyên khoa Gây mê hồi sức |
Buổi sáng từ 11h30 - 13h30, buổi chiều từ 17h đến 22h (Thứ 2 đến thứ 6) |
Bác sĩ KBCB Chuyên khoa Gây mê hồi sức - Bác sĩ Phòng Nội soi tiêu hóa |
| 23 25 | Ma Ngọc Tuấn | 001622/BK -CCHN | Thực hiện khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh. |
- Buổi sáng từ 11h30 - 13h30; buổi chiều từ 17h đến 22h (thứ 2 đến thứ 6). - Từ 7h00 - 22h Ca 1: từ 7h - 15h; Ca 2: từ 15h - 22h (Thứ 7, chủ nhật) |
Bác sĩ KBCB chuyên khoa CĐHA - Bác sĩ Phòng Siêu âm |
| 24 | Hà Thị Ngâm Anh |
00478/ BK - CCHN |
Thực hiện các kỹ thuật chuyên môn về xét nghiệm |
Buổi sáng từ 11h30 - 13h30p, buổi chiều từ 17h đến 22h (thứ 2 đến thứ 6). - Từ 7h00 - 22h Ca 1: từ 7h - 15h; Ca 2: từ 15h - 22h (Thứ 7, chủ nhật) |
Cử nhân Xét nghiệm Y học - Phòng Xét Nghiệm |
| 25 | Đỗ Văn chung |
001692/ BK - CCHN |
Thực hiện các kỹ thuật chuyên môn về Hình ảnh Y học |
- Buổi sáng từ 11h30 - 13h30p, buổi chiều từ 17h đến 22h (thứ 2 đến thứ 6). - Từ 7h00 - 22h Ca 1: từ 7h - 15h; Ca 2: từ 15h - 22h (Thứ 7, chủ nhật)) |
Cử nhân Hình ảnh Y học - Phòng chụp XQ |
5. Danh sách đăng ký người làm việc3:
| Số TT | Họ và tên | Văn bằng chuyên môn | Thời gian đăng ký làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (ghi cụ thể thời gian làm việc) | Vị trí làm việc4 |
| 1 | Châm Thị Bích Vân | Cử nhân Tài chính ngân hàng |
Ca 1: Từ 7h - 15h. Ca 2: từ 15h - 22h Từ thứ 2 đến chủ nhật |
Phụ trách Phòng Tài chính, kế toán |
| 2 | Lý Thị Hiệu | Trung cấp kế toán thương mại |
Ca 1: Từ 7h - 15h. Ca 2: từ 15h - 22h Từ thứ 2 đến chủ nhật |
Phòng Tài chính, kế toán |
| 3 | Chu Thị Ánh | Trung cấp mầm non |
Ca 1: Từ 7h - 15h. Ca 2: từ 15h - 22h Từ thứ 2 đến chủ nhật |
Phụ trách Phòng Hành chính, KHTH, Marketing |
| 4 | Lương Thị Dung | Cử nhân Luật |
Ca 1: Từ 7h - 15h. Ca 2: từ 15h - 22h Từ thứ 2 đến chủ nhật |
Nhân viên - Phòng Hành chính, KHTH, Marketing |
| 5 | Trịnh Thị Việt | Cử nhân Điều dưỡng |
Ca 1: Từ 7h - 15h. Ca 2: từ 15h - 22h Từ thứ 2 đến chủ nhật |
Điều dưỡng - Thực hành tại phòng khám |
| 6 | Phạm Thị Thu Hằng | Cao đẳng hộ sinh |
Ca 1: Từ 7h - 15h. Ca 2: từ 15h - 22h Từ thứ 2 đến chủ nhật |
Hộ sinh - Thực hành tại phòng khám |
| 7 | Dương Thu Phượng | Cử nhân Điều dưỡng |
Ca 1: Từ 7h - 15h. Ca 2: từ 15h - 22h Từ thứ 2 đến chủ nhật |
Điều dưỡng - Thực hành tại phòng khám |
| 8 | Hoàng Thị Hồng Trinh | Cử nhân Điều dưỡng |
Ca 1: Từ 7h - 15h. Ca 2: từ 15h - 22h Từ thứ 2 đến chủ nhật |
Điều dưỡng - Thực hành tại phòng khám |
Được sự hỗ trợ của Hội chống Phong Việt Nam – Thụy Sỹ nhằm giúp đỡ cho 04 bệnh nhân phong nghèo năm 2022 trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn, ngày 07/12 đoàn bác sỹ của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật đã đến thăm và trao quà cho người bệnh mắc bệnh phong tại huyện Ba Bể.

Đoàn bác sỹ CDC Bắc Kạn trao quà cho người bệnhtại Trạm Y tế xã Hoàng Trĩ (Ba Bể).
Trong dịp này, đoàn bác sỹ đã trao 04 suất quà bằng tiền mặt, cho 04 người bệnh mắc bệnh phong có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn (Trong đó 03 người bệnh ở xã Hoàng Trĩ, 01 người bệnh ở xã Yến Dương, huyện Ba Bể). Mỗi suất quà là 5.000.000 đồng. Những phần quà có ý nghĩa thiết thực, động viên, khích lệ tinh thần người bệnh, góp phần chia sẻ những khó khăn, giúp người bệnh nghèo vượt qua khó khăn bệnh tật, đồng thời tạo động lực để người bệnh vươn lên trong cuộc sống.
Những năm qua, nhờ tính ưu việt của chương trình phòng, chống phong Quốc gian, công tác phòng, chống bệnh phong trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn đã thu được kết quả rất khả quan. Năm 2005, Bắc Kạn được công nhận loại trừ bệnh phong theo quy mô cấp tỉnh, tỷ lệ lưu hành < 0,2/10.000 dân, tỷ lệ phát hiện được duy trì đạt theo tiêu chuẩn loại trừ bệnh phong của Việt Nam; năm 2018 có 01 huyện được công nhận loại trừ bệnh phong cấp huyện, năm 2020 tiếp tục kiểm tra 03 huyện công nhận loại trừ bệnh phong, hiện nay quản lý, giám sát, chăm sóc tàn tật 19 người bệnh phong ở 4 huyện trong tỉnh.
Để đạt được đạt được kết quả trên, ngành y tế Bắc Kạn đã tập trung ưu tiên ổn định mạng lưới y tế, trú trọng nâng cao năng lực cho cán bộ y tế phòng, chống bệnh phong từ tuyến xã, tuyến huyện đến tuyến tỉnh; Duy trì hoạt động khám, tiếp xúc tại những nơi trọng điểm; quản lý, chăm sóc người tàn tật do bệnh phong; Bên cạnh đó công tác truyền thông giáo dục sức khoẻ về kiến thức bệnh phong được đẩy mạnh và có hiệu quả, góp phần nâng cao nhận hiểu biết trong cộng đồng về cách phòng bệnh và người bệnh phong không còn bị kỳ thị như trước đây, sống hòa nhập với cộng đồng./.
H.T
I. TÌNH HÌNH DỊCH BỆNH TẠI TỈNH BẮC KẠN
1. Công tác chỉ đạo, điều hành
Chỉ đạo các đơn vị tiếp tục chủ động triển khai các biện pháp phòng chống dịch COVID-19, tích cực tổ chức tiêm vắc xin, không để tình trạng dư thừa, lãng phí, quá hạn vắc xin đã được phân bổ. Đồng thời, chủ động phòng chống các dịch bệnh truyền nhiễm khác, đặc biệt là bệnh Dại, bệnh Cúm mùa...
2. Tình hình dịch bệnh
Trong ngày,không ghi nhận trường hợp mới mắc COVID-19.
3. Về đánh giá cấp độ dịch: theo Nghị quyết số 128/NQ-CP: Cấp độ I.
(truy cập đường link http://soyte.backan.gov.vn để cập nhật chi tiết).
4. Công tác xét nghiệm (Từ 14h00 ngày 13/12/2022 đến 14h00 ngày 14/12/2022)
Test nhanh kháng nguyên trong ngày 06mẫu, trong đó 06mẫu âm tính.
5. Công tác tiêm Vắc xin phòng COVID-19
- Tổng số vắc xin được phân bổ 808.672 liềuđã tiếp nhận 808.672liều.
- Trong ngày, các đơn vị tổ chức tiêm chủng là Chợ Mới, Na Rì, thành phố Bắc Kạn, tiêm được 212 mũi. Tổng số mũi tiêm trên địa bàn tỉnh đến hiện tại 827.613 mũi.
+ Đối tượng từ 18 tuổi trở lên:
Số đối tượng có mặt tại địa phương hiện tại 217.311.
Số đủ điều kiện tiêm mũi 3 tính đến 31/12/2022: 197.445
Số đủ điều kiện tiêm mũi 4 tính đến ngày 31/12/2022 là 60.045
Trong ngày, Chợ Mới và Na Rì tiêm được 81 mũi. Tỷ lệ tiêm mũi 1/số đối tượng có mặt tại địa phương đạt 98,58%; mũi 2 đạt 96,37%; mũi 3đạt 96,57%; mũi 4 đạt 97,01%.
+ Đối tượng từ 12 đến 17 tuổi: trong ngày không tiêm.
Số đối tượng hiện tại là 27.780.
Số đủ điều kiện tiêm mũi 3 là 23.034.
Tỷ lệ tiêm mũi 1/số đối tượng đủ điều kiện tiêm đạt 99,37%; mũi 2 đạt 97,37%; mũi 3đạt 85,92%.
+ Đối tượng từ 5 tuổi đến dưới 12 tuổi:
Số đối tượng hiện tại là 39.881.
Số đối tượng đủ điều kiện tiêm mũi 1 là: 39.623
Số đối tượng đủ điều kiện tiêm mũi 2 là 32.632.
Trong ngày, có Chợ Mới, Na Rì và thành phố tiêm được 131 mũi. Tỷ lệ tiêm mũi 1/số đủ điều kiện tiêm mũi 1 đạt 93,09%; mũi 2/đạt 89,57%.
6. Công tác điều trị
- Số nhiễm COVID-19 khỏi bệnh trong ngày: 0
- Số ca nhiễm đang điều trị: 06
+ Số người trong cơ sở y tế: 03 (BVĐK 02, Na Rì 01).
+Số người theo dõi tại nhà: 03 (Na Rì 01, thành phố 02).
7. Công tác phòng chống các dịch bệnh khác:
Tình hình dịch sốt nghi Cúm: số có sốt nghi cúm được báo cáo trong ngày là 17, số học sinh nghỉ học do có triệu chứng sốt nghi cúm là 03, số vào viện 06, số trường hợp sốt nghi cúm đang điều trị tại cơ sở y tế là 26, bệnh nhân ổn định.
Ngoài ra, không phát hiện ca bệnh, ổ dịch bệnh truyền nhiễm khác.
II. NHIỆM VỤ TRONG THỜI GIAN TIẾP THEO
Trên đây là báo cáo hoạt động phòng, chống dịch ngày 14/12/2022 của Sở Y tế tỉnh Bắc Kạn./.
I. TÌNH HÌNH DỊCH BỆNH TẠI TỈNH BẮC KẠN
1. Công tác chỉ đạo, điều hành
Chỉ đạo các đơn vị tiếp tục chủ động triển khai các biện pháp phòng chống dịch COVID-19, tích cực tổ chức tiêm vắc xin, không để tình trạng dư thừa, lãng phí, quá hạn vắc xin đã được phân bổ. Đồng thời, chủ động phòng chống các dịch bệnh truyền nhiễm khác, đặc biệt là bệnh Dại, bệnh Cúm mùa...
2. Tình hình dịch bệnh
Trong ngày,không ghi nhận trường hợp mới mắc COVID-19.
3. Về đánh giá cấp độ dịch: theo Nghị quyết số 128/NQ-CP: Cấp độ I.
(truy cập đường link http://soyte.backan.gov.vn để cập nhật chi tiết).
4. Công tác xét nghiệm (Từ 14h00 ngày 12/12/2022 đến 14h00 ngày 13/12/2022)
Test nhanh kháng nguyên trong ngày 09mẫu, trong đó 09mẫu âm tính.
5. Công tác tiêm Vắc xin phòng COVID-19
- Tổng số vắc xin được phân bổ 808.672 liềuđã tiếp nhận 808.672liều.
- Trong ngày, các đơn vị tổ chức tiêm chủng là Chợ Mới và Ngân Sơn, tiêm được 44 mũi. Tổng số mũi tiêm trên địa bàn tỉnh đến hiện tại 827.401 mũi.
+ Đối tượng từ 18 tuổi trở lên:
Số đối tượng có mặt tại địa phương hiện tại 217.311.
Số đủ điều kiện tiêm mũi 3 tính đến 31/12/2022: 197.445
Số đủ điều kiện tiêm mũi 4 tính đến ngày 31/12/2022 là 60.045
Trong ngày, Chợ Mới và Ngân Sơn tiêm được 19 mũi. Tỷ lệ tiêm mũi 1/số đối tượng có mặt tại địa phương đạt 98,58%; mũi 2 đạt 96,37%; mũi 3đạt 96,55%; mũi 4 đạt 96,95%.
+ Đối tượng từ 12 đến 17 tuổi: trong ngày không tiêm.
Số đối tượng hiện tại là 27.780.
Số đủ điều kiện tiêm mũi 3 là 23.034.
Tỷ lệ tiêm mũi 1/số đối tượng đủ điều kiện tiêm đạt 99,37%; mũi 2 đạt 97,37%; mũi 3đạt 85,92%.
+ Đối tượng từ 5 tuổi đến dưới 12 tuổi:
Số đối tượng hiện tại là 39.881.
Số đối tượng đủ điều kiện tiêm mũi 1 là: 39.623
Số đối tượng đủ điều kiện tiêm mũi 2 là 32.632.
Trong ngày, có Chợ Mới và Ngân Sơn tiêm được 25 mũi. Tỷ lệ tiêm mũi 1/số đủ điều kiện tiêm mũi 1 đạt 93,09%; mũi 2/đạt 89,16%.
6. Công tác điều trị
- Số nhiễm COVID-19 khỏi bệnh trong ngày: 03 (Bạch Thông 01, BVĐK 02).
- Số ca nhiễm đang điều trị: 06
+ Số người trong cơ sở y tế: 03 (BVĐK 02, Na Rì 01).
+Số người theo dõi tại nhà: 03 (Na Rì 01, thành phố 02).
7. Công tác phòng chống các dịch bệnh khác:
Tình hình dịch sốt nghi Cúm: số có sốt nghi cúm được báo cáo trong ngày là 29, số học sinh nghỉ học do có triệu chứng sốt nghi cúm là 07, số vào viện 07, số trường hợp sốt nghi cúm đang điều trị tại cơ sở y tế là 27, bệnh nhân ổn định.
Ngoài ra, không phát hiện ca bệnh, ổ dịch bệnh truyền nhiễm khác.
II. NHIỆM VỤ TRONG THỜI GIAN TIẾP THEO
Trên đây là báo cáo hoạt động phòng, chống dịch ngày 13/12/2022 của Sở Y tế tỉnh Bắc Kạn./.
Trang thông tin Y tế Bắc Kạn
Cung cấp thông tin Y tế khu vực Phía Bắc tỉnh Thái Nguyên
Điện thoại :(+84).2093.870.324
Địa chỉ: Tổ 4- phường Đức Xuân - tỉnh Thái Nguyên