Thực hiệnQuyết định số 1220/QĐ-SYT ngày 08/12/2022 của Sở Y tế tỉnh Bắc Kạn phê duyệt Kế hoạch công tác thanh tra, kiểm tra y tế năm 2023, Sở Y tế xây dựng Kế hoạch Kiểm tra việc tuân thủ các nguyên tắc, tiêu chuẩn Thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc tại các cơ sở kinh doanh dược trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn, cụ thể như sau:
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
1. Mục đích
- Kiểm tra việc tuân thủ các nguyên tắc, tiêu chuẩn Thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc tại các cơ sở kinh doanh dược;
- Kịp thời xử lý nghiêm các hành vi vi phạm của các tổ chức, cá nhân (nếu có) theo quy định của pháp luật.
2. Yêu cầu: Việc kiểm tra phải đảm bảo khách quan, chính xác tuân thủ đúng quy định của pháp luật; không gây phiền hà, trở ngại cho các cơ sở kinh doanh. Nghiêm cấm mọi hành vi bao che, tiếp tay, cho đối tượng vi phạm.
II. NỘI DUNG, ĐỐI TƯỢNG VÀ THỜI GIAN KIỂM TRA
1. Nội dung kiểm tra
- Hồ sơ pháp lý;
- Hồ sơ, sổ sách, các quy trình thao tác chuẩn;
- Hóa đơn, chứng từ chứng minh nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa;
- Việc tuân thủ các nguyên tắc, tiêu chuẩn thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc;
- Các nội dung khác theo quy định của pháp luật.
2. Đối tượng và thời gian kiểm tra:
- Đối tượng kiểm tra:
| STT | Tên cơ sở | Chủ cơ sở/người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược | Địa chỉ | Ghi chú |
| 1 | Quầy thuốc Ánh Dương | Hà Văn Tiệp | Khu Chợ, xã Thuần Mang, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn | 0962 446 845 |
| 2 | Quầy thuốc số 01- Ngân Sơn | Nguyễn Thị Nhung | Khu Phố, thị trấn Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn | 0349 220 668 |
| 3 | Quầy thuốc số 02- Ngân Sơn | Lê Duy Linh | Tiểu khu II, thị trấn Nà Phặc, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn | 0365 129 993 |
| 4 | Quầy thuốc Thanh Chúc | Đinh Thị Chúc | Tiểu khu II, thị trấn Nà Phặc, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn | 0858 971 699 |
| 5 | Quầy thuốc Thu Hiền | Phạm Ngọc Tùng | Tiểu khu II, thị trấn Nà Phặc, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn | 0375 614 654 |
| 6 | Quầy thuốc Thu Huyền | Hoàng Thị Huyền | Tiểu khu II, thị trấn Nà Phặc, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn | 0334 605 666 |
| 7 | Quầy thuốc Nguyễn Thị Chín | Nguyễn Thị Chín | Thôn Chợ Mới, xã Văn Lang, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn | 0974 214 912 |
| 8 | Quầy thuốc Hoành Vương | Hà Văn Hoành | Thôn Nà Làng, xã Quang Phong, huyện Na Rì | 0962 212 224 |
| 9 | Quầy thuốc Việt Long | Triệu Thị Mỹ Lan | Thôn Nà Deng, xã Văn Minh, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn | 0376 139 711 |
| 10 | Quầy thuốc Binh Thùy | Hoàng Thị Thùy | Thôn Thôm Khinh, xã Văn Vũ, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn | 0972 296 490 |
| 11 | Quầy thuốc Hòa Tầm | Hoàng Thị Tú | Khu Chợ, xã Xuân Dương, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn | 0977 062 839 |
| 12 | Quầy thuốc 168 | Lèo Thị Biên | Bản Bia, thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn | 0978 733 384 |
| 13 | Quầy thuốc Đức Thiện | Hoàng Thị Thảo | Thôn Chợ B, xã Côn Minh, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn | 0363 608 025 |
| Tổng cộng: 13 cơ sở | ||||
- Thời gian kiểm tra: Từ ngày 20/6/2023 đến hết 30/9/2023
3. Thành phần Đoàn Kiểm tra
- Trưởng đoàn Kiểm tra: Chánh Thanh tra Sở Y tế;
- Thanh tra Sở Y tế: 01 người;
- Phòng Nghiệp vụ Y - Dược, Sở Y tế: 02 người.
III. KINH PHÍ THỰC HIỆN: Sử dụngkinh phí nguồn Quản lý hành nghề (dự toán kinh phí tại Phụ lục 2 đính kèm).
IV. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Phòng Nghiệp vụ Y- Dược chủ trì, phối hợp với Thanh tra Sở tổ chức thực hiện theo nội dung kế hoạch, tổng hợp báo cáo kết quả kiểm tra, tham mưu thành lập Đoàn Kiểm tra theo quy định.
2. Các đơn vị được kiểm tra cử thành phần làm việc với Đoàn Kiểm tra và chuẩn bị các tài liệu, hồ sơ, sổ sách, chứng từ, … có liên quan đến nội dung kiểm tra để cung cấp cho Đoàn Kiểm tra khi đến làm việc.
3. Văn phòng Sở Y tế bố trí phương tiện đi lại và lái xe phục vụ công tác của Đoàn Kiểm tra.
4. Phòng Kế hoạch – Tài chính Sở Y tế: phối hợp quyết toán kinh phí cho Đoàn Kiểm tra theo quy định.
Trên đây là Kế hoạch kiểm tra việc việc tuân thủ các nguyên tắc, tiêu chuẩn Thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc tại các cơ sở kinh doanh dược trên địa bàn tỉnh Bắc Kạnnăm 2023 của Sở Y tế./.
Điều chỉnh nội dung Chứng chỉ hành nghề dược số 436/CCHN-D-SYT-BK do Sở Y tế tỉnh Bắc Kạn cấp ngày 17/6/2020 cho bà Nông Thị Bến, ngày, tháng, năm sinh: 01/9/1996; số chứng minh nhân dân: 095224402; địa chỉ thường trú: thôn Nà Pài, xã Bằng Phúc, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn.
| STT | Nội dung điều chỉnh | Đã được cấp | Sau điều chỉnh |
| 1 | Số Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước/hộ chiếu/các giấy tờ tương đương khác | 095224402; ngày cấp 09/01/2017; nơi cấp Công an tỉnh Bắc Kạn | 006196002526, cấp ngày: 11/8/2021, nơi cấp: Cục Cảnh sát Quản lý hành chính về trật tự xã hội |
| 2 | Địa chỉ thường trú | Thôn Nà Pài, xã Bằng Phúc, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn | Thôn Nà Bjoóc, xã Phương Viên, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn |
Chứng chỉ hành nghề dược điều chỉnh có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành. Khi nhận Chứng chỉ hành nghề dược điều chỉnh bà Nông Thị Bến phải nộp lại cho Sở Y tế bản gốc Chứng chỉ hành nghề dược số 436/CCHN-D-SYT-BK đã được cấp.
2. Địa chỉ: Bản Súng – Vân Tùng – Ngân Sơn – Bắc Kạn
3. Thời gian hoạt động của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh:
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00
Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6
|
STT |
Họ và tên người hành nghề KBCB* |
Số chứng chỉ hành nghề |
Phạm vi hoạt động chuyên môn** |
Thời gian đăng ký hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (ghi cụ thể thời gian làm việc) |
Vị trí chuyên môn (ghi cụ thể chức danh, vị trí chuyên môn được phân công đảm nhiệm) |
Ghi chú |
|
1 |
Nông Văn Binh |
000947/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Mùa hè: sáng: 7h00 – 17h00; chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30; chiều : 13h00 – 17h00 . Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ chuyên khoa GMHS – Giám đốc | |
|
2 |
Triệu Thị Thu |
000948/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ; chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 . Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB – Trưởng khoa Nội tổng hợp | |
|
3 |
Đinh Thị Huế |
000950/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00; chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB – Phó khoa Nội tổng hợp | |
|
4 |
Trần Khánh Diệu |
002023/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB – Khoa Truyền nhiễm | |
|
5 |
Phan Thị Thúy |
000952/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB chuyên khoa nội – Phó khoa khám bệnh | |
|
6 |
Đồng Hoàng Hường |
000953/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB – Trưởng khoa RHM-Mắt -TMH | Siêu âm tổng quát |
|
7 |
Nông Văn Lực |
000954/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB- Phó trưởng khoa Ngoại- GMHS và KSNK |
Siêu âm tổng quát Nội soi tiêu hoá |
|
8 |
Nông Thị Hậu |
002107/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB – Khoa Nội tổng hợp | |
|
9 |
Triệu Thị Giang |
000956/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB – Khoa CSSKSS và phụ sản | Siêu âm tổng quát |
|
10 |
Hoàng Thị Chuyên |
000957/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB – Trưởng khoa Nhi | |
|
11 |
Hoàng Ánh Ngọc |
000958/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB – Phó giám đốc | |
|
12 |
Lý Thị Nga |
002108/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB – Khoa Nhi | |
|
13 |
Đồng Thị Hồng |
001320/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB – Trưởng khoa khám bệnh | |
|
14 |
Ngô Thị Phượng |
001318/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB Chuyên khoa GMHS – Khoa Ngoại – GMHS và KSNK | Siêu âm tổng quát |
|
15 |
Triệu Thị Đan |
001516/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB chuyên khoa TMH – Khoa RHM – Mắt - TMH | Nội soi tai mũi họng |
|
16 |
La Bá Trình |
001517/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB Chuyên khoa Ngoại – Khoa Ngoại – GMHS và KSNK | KBCB răng hàm mặt |
|
17 |
Hoàng Thị Tuất |
001676/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB Chuyên khoa Hồi sức cấp cứu- khoa HSCC và chống độc | |
|
18 |
Phùng Thị Thiềm |
001342/BK-CCHN |
Theo Quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng – khoa khám bệnh | |
|
19 |
Hoàng Thị Hiệp |
001016/BK-CCHN |
Thực hiện kỹ thuật chuyên môn về xét nghiệm |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
KTV –Khoa XN – CĐHA và thăm dò chức năng | |
|
20 |
Nông Văn Thăng |
001677/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB – Khoa truyền nhiễm | |
|
21 |
Phùng Trang Nhung |
001678/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB – Phó trưởng phòng KHNV | |
|
22 |
Mã Thị Bích Thu |
001000/BK-CCHN |
Theo Quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng – khoa RHM – Mắt - TMH | |
|
23 |
Đồng Thị Chung |
001333/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB – khoa truyền nhiễm | |
|
24 |
Nguyễn Thị Lan |
001331/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Khoa YTCC và dinh dưỡng | |
|
25 |
Triệu Thị Thư |
001006/BK-CCHN |
Theo quy định tại Thông tư số 12/2011/TT-BYT ngày 15/3/2013 |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Hộ sinh – Khoa Nhi | |
|
26 |
Đặng Thị Thùy |
001675/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB chuyên khoa CĐHA – Khoa XN- CĐHA |
Chuyên khoa định hướng Nhi Đọc điện tâm đồ thực hành |
|
27 |
Bế Thị Lan |
000985/BK-CCHN |
Theo Quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng – khoa Nhi | |
|
28 |
Hà Thị Điểm |
000987/BK-CCHN |
Theo Quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng – Khoa Truyền nhiễm | |
|
29 |
Đinh Thị Hường |
001007/BK-CCHN |
Theo quy định tại Thông tư số 12/2011/TT-BYT ngày 15/3/2013 |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Hộ sinh – Khoa CSSKSS và Phụ sản | |
|
30 |
Hoàng Thị Phước |
001749/BK-CCHN |
Theo quy định tại Thông tư số 12/2011/TT-BYT ngày 15/3/2013 |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Hộ sinh – Khoa CSSKSS và Phụ sản | |
|
31 |
Nông Văn Tuế |
000992/BK-CCHN |
Theo Quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng – Điều dưỡng trưởng khoa Ngoại – GMHS và KSNK | |
|
32 |
Nông Văn Luyện |
000993/BK-CCHN |
Theo Quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng – Khoa Nội tổng hợp | |
|
33 |
Ma Thế Nhật |
000994/BK-CCHN |
Theo Quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng – Khoa HSCC và chống độc | |
|
34 |
Nông Thị Bây |
000995/BK-CCHN |
Theo Quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng – Khoa nội tổng hợp | |
|
35 |
Vy Thị Thìn |
001008/BK-CCHN |
Theo quy định tại Thông tư số 12/2011/TT-BYT ngày 15/3/2013 |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Hộ sinh – Khoa ngoại- GMHS và KSNK | |
|
36 |
Đinh Quang Ưu |
001020/BK-CCHN |
Thực hiện các kỹ thuật chuyên môn về hình ảnh y học |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
KTV – khoa XN – CĐHA và thăm dò chức năng | |
|
37 |
Phạm Thị Xuyến |
001018/BK-CCHN |
Thực hiện kỹ thuật chuyên môn về xét nghiệm |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
KTV –Khoa XN – CĐHA và thăm dò chức năng | |
|
38 |
Hà Thị Dung |
001332/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB – khoa Nhi | |
|
39 |
Đinh Thị Tấm |
323/BK-CCHND |
Dược sỹ |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Khoa Dược – trang thiết bị - VTYT | |
|
40 |
Chu Thị Hoàng Thảo |
217/BK-CCHND |
Dược sỹ |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Khoa Dược – trang thiết bị - VTYT | |
|
41 |
Hoàng Thị Thuần |
24/BK-CCHND |
Dược sỹ cao đẳng |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Khoa Dược – trang thiết bị - VTYT | |
|
42 |
Bàn Thị Hường |
002052/BK-CCHN |
Theo quy định tại thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng – Khoa Nhi | |
|
43 |
Ngô Thị Hiên |
001344/BK-CCHN |
Theo Quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng – Khoa Khám bệnh | |
|
44 |
Lý Văn Oanh |
000959/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB – Trưởng trạm Thuần Mang | Siêu âm tổng quát |
|
45 |
Mạc Dương Bằng |
000973/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sĩ KBCB -Trạm Thuần Mang | KBCB y học cổ truyền |
|
46 |
Nông Thị Sen |
001002/BK-CCHN |
Theo Quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng - Trạm Thuần Mang | |
|
47 |
Nông Thị Diệp |
001012/BK-CCHN |
Theo quy định tại Thông tư số 12/2011/TT-BYT ngày 15/3/2013 |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Hộ sinh – Trạm Thuần Mang | |
|
48 |
Hà Thị Huyến |
000960/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB – Trưởng trạm Đức Vân | |
|
49 |
Bế Thị Thùy |
000981/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh bằng y học cổ truyền |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sĩ KBCB- Trạm Thượng Quan | |
|
50 |
Lưu Văn Danh |
001347/BK-CCHN |
Theo Quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng – Trạm Thượng Ân | |
|
51 |
Triệu Thị Hạnh |
000961/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB – Trưởng trạm Thượng Ân | Siêu âm tổng quát |
|
52 |
Đinh Thị Thung |
000966/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sĩ KBCB -Trạm Thượng Ân | |
|
53 |
Cương Thị Huệ |
000978/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh bằng y học cổ truyền |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sĩ KBCB -Trạm Thượng Ân | |
|
54 |
Doanh Thị Hiền |
001014/BK-CCHN |
Theo quy định tại Thông tư số 12/2011/TT-BYT ngày 15/3/2013 |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Hộ sinh – Trạm Thượng Ân | |
|
55 |
Hoàng Văn Hữu |
000965/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng -Trạm Đức Vân | |
|
56 |
Vũ Thị Thậm |
001011/BK-CCHN |
Theo quy định tại Thông tư số 12/2011/TT-BYT ngày 15/3/2013 |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Hộ sinh – Trạm Đức Vân | |
|
57 |
Triệu Thị Duyên |
001725/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB – Trạm Cốc Đán | |
|
58 |
Hoàng Văn Nguậy |
000967/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa, y học cổ truyền |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sĩ KBCB -Trạm Cốc Đán | |
|
59 |
Cương Thị Hiếu |
001001/BK-CCHN |
Theo Quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng – Trạm Cốc Đán | |
|
60 |
Dư Thị Hiền |
000217/BK-CCHN |
Theo Quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng -Trạm Trung Hoà | |
|
61 |
Triệu Thị Na |
258/CCHND |
Dược sỹ trung học |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Dược sỹ -Trạm Nà Phặc | |
|
62 |
Cao Thị Bạch |
001316/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB – Trưởng trạm Thượng Quan | |
|
63 |
Nguyễn Thị Nga |
000968/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh bằng y học cổ truyền |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sĩ KBCB -Trạm Hiệp Lực | |
|
64 |
Hoàng Thị Thảo |
000970/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa. |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sĩ KBCB -Trạm Thượng Quan | |
|
65 |
Đinh Thị Tuần |
001343/BK-CCHN |
Theo Quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng-Trạm Thượng Quan | |
|
66 |
Hoàng Văn Thắng |
000982/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sĩ KBCB -Trưởng Trạm Trung Hoà | |
|
67 |
Triệu Hoàng Hoài Thu |
000718/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh bằng y học cổ truyền |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sĩ KBCB- Trạm Trung hoà | |
| 68 |
Sằm Thị Lý |
001729/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB -Trạm Trung Hoà | |
|
69 |
Hoàng Văn Trình |
001323/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB – khoa YTCC và dinh dưỡng | |
|
70 |
Hoàng Thị Thảo |
000996/BK-CCHN |
Theo Quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng – Trạm Nà Phặc | |
|
71 |
Hoàng Thị Chắp |
001013/BK-CCHN |
Theo quy định tại Thông tư số 12/2011/TT-BYT ngày 15/3/2013 |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Hộ sinh – Trạm Nà Phặc | |
|
72 |
Đàm Thị Lợi |
001317/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB – Trưởng trạm Hiệp Lực | Siêu âm tổng quát |
|
73 |
Bàn Thị Hoa |
001321/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB – Trưởng trạm Bằng Vân | |
|
74 |
Nông Thị Hằng |
001322/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB – Trưởng trạm Vân Tùng | |
|
75 |
Phạm Hồng Phượng |
001330/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sĩ KBCB -Trạm Hiệp Lực | |
|
76 |
Nguyễn Thị Hồng Phượng |
001336/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh y học cổ truyền |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sĩ KBCB -Khoa YTCC và dinh dưỡng | |
|
77 |
Hoàng Văn Linh |
001341/BK-CCHN |
Theo Quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng -Trạm Vân Tùng | |
|
78 |
Chu Thị Phong |
000760/BK-CCHN |
Theo quy định tại Thông tư số 12/2011/TT-BYT ngày 15/3/2013 |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Hộ sinh -Trạm Hiệp lực | |
|
79 |
Hoàng Thị Nga |
001356/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB – Trạm Nà Phặc | Siêu âm tổng quát |
|
80 |
Nông Văn Lâm |
001326/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sĩ KBCB -Trạm Bằng Vân | |
|
81 |
Hứa Sỹ Nguyên |
000969/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh y học cổ truyền |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sĩ KBCB- Trạm Bằng Vân | |
|
82 |
Hoàng Thị Thu Hiên |
001726/BKCCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB – Trạm Bằng Vân | |
|
83 |
Đỗ Thị Thanh |
000964/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sĩ KBCB -Trạm Nà Phặc | |
| 84 |
Đồng Thị Uyên |
002086/BK-CCHN |
Theo quy định tại thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng – Khoa khám bệnh | |
| 85 | Trần Thị Lan |
000980/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh y học cổ truyền |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sĩ KBCB -Trạm Vân Tùng | |
| 86 |
Hoàng Trang Nhã |
000999/BK-CCHN |
Theo Quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng – Khoa Truyền nhiễm |
Điều chỉnh nội dung Chứng chỉ hành nghề dược số 432/CCHN-D-SYT-BK do Sở Y tế tỉnh Bắc Kạn cấp ngày 02/6/2020 cho ông Hà Văn Tiệp, ngày, tháng, năm sinh: 10/11/1987; số chứng minh nhân dân: 095087114; địa chỉ thường trú: phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.
| STT | Nội dung điều chỉnh | Đã được cấp | Sau điều chỉnh |
| 1 | Số Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước/hộ chiếu/các giấy tờ tương đương khác | 095087114; ngày cấp 18/8/2017; nơi cấp Công an tỉnh Bắc Kạn | 006087003876, cấp ngày: 24/6/2021, nơi cấp: Cục Cảnh sát Quản lý hành chính về trật tự xã hội |
| 2 | Văn bằng chuyên môn | Trung cấp dược | Cao đẳng dược |
Chứng chỉ hành nghề dược điều chỉnh có hiệu lực kể từ ngày 13 tháng 6 năm 2023. Khi nhận Chứng chỉ hành nghề dược điều chỉnh ông Hà Văn Tiệp phải nộp lại cho Sở Y tế bản gốc Chứng chỉ hành nghề dược số 432/CCHN-D-SYT-BK đã được cấp.
Trang thông tin Y tế Bắc Kạn
Cung cấp thông tin Y tế khu vực Phía Bắc tỉnh Thái Nguyên
Điện thoại :(+84).2093.870.324
Địa chỉ: Tổ 4- phường Đức Xuân - tỉnh Thái Nguyên