Điều chỉnh nội dung Chứng chỉ hành nghề dược số 33/BK-CCHND do Sở Y tế tỉnh Bắc Kạn cấp ngày 04/3/2014 cho bà Bế Thị Thoa; ngày, tháng, năm sinh: 09/01/1981; số chứng minh nhân dân: 095025962; địa chỉ thường trú: Phiêng Chang, thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn.
| STT | Nội dung điều chỉnh | Đã được cấp | Sau điều chỉnh |
| 1 | Số chứng minh nhân dân/thẻ căn cước/hộ chiếu/các giấy tờ tương đương khác | 095025962 cấp ngày 11/7/2011, nơi cấp: Công an tỉnh Bắc Kạn | 006181003517, cấp ngày: 24/6/2021, nơi cấp: Cục Cảnh sát Quản lý hành chính về trật tự xã hội |
| 2 | Địa chỉ thường trú | Phiêng Chang, thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn | Tổ nhân dân phố B, thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn |
| 3 | Văn bằng chuyên môn | Dược sĩ trung học | Cao đẳng dược |
| 4 | Vị trí hành nghề dược | Hợp tác xã, hộ kinh doanh cá thể buôn bán dược liệu, thuốc đông y, thuốc từ dược liệu, Quầy thuốc; đại lý bán buôn vắc xin, sinh phẩm; đại lý bán thuốc của doanh nghiệp; tủ thuốc trạm y tế | Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của quầy thuốc |
Chứng chỉ hành nghề dược điều chỉnh có hiệu lực kể từ ngày 29/8/2023. Khi nhận Chứng chỉ hành nghề dược điều chỉnh bà Bế Thị Thoa phải nộp lại cho Sở Y tế tỉnh Bắc Kạn bản gốc Chứng chỉ hành nghề dược số 33/BK-CCHND đã được cấp.
2. Địa chỉ: Tiểu khu Bản Súng – Thị trấn Vân Tùng – Ngân Sơn – Bắc Kạn
3. Thời gian hoạt động của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh:
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00; chiều: 13h30 – 17h00
Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30; chiều: 13h00 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6
|
STT |
Họ và tên người hành nghề KBCB* |
Số chứng chỉ hành nghề |
Phạm vi hoạt độngchuyên môn** |
Thời gian đăng ký hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (ghi cụ thể thời gian làm việc) |
Vị trí chuyên môn (ghi cụ thể chức danh, vị trí chuyên môn được phân công đảm nhiệm) |
Ghi chú |
| 1 |
Nông Văn Lực |
000954/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 . Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ chuyên khoa Sản phụ khoa -Trưởng khoa | Chuyển từ khoa Ngoại – GMHS sang khoa CSSKSS và PS từ 01/8/2023 |
| 2 |
Hoàng Huệ Tiên |
002057/BK-CCHN |
Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLTBYT-BNV ngày 07/10.2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 . Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng Khoa Ngoại - GMHS và KSNK | Làm việc từ 17/07/2023 |
|
3 |
Đinh Thị Thơ |
002170/BK-CCHN |
Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLTBYT-BNV ngày 07/10.2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng Khoa Nội tổng hợp | Làm việc từ 17/07/2023 |
Điều chỉnh nội dung Chứng chỉ hành nghề dược số 427/CCHN-D-SYT-BK do Sở Y tế tỉnh Bắc Kạn cấp ngày 13/4/2020 cho ông Hoàng Văn Hữu; ngày, tháng, năm sinh: 10/5/1980; số chứng minh nhân dân: 095173026, ngày cấp 21/5/2008, nơi cấp: Công an tỉnh Bắc Kạn; địa chỉ thường trú: Tổ nhân dân Phố B, thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn (chi tiết tại phụ lục đính kèm).
Chứng chỉ hành nghề dược điều chỉnh có hiệu lực kể từ ngày 29/8/2023. Khi nhận Chứng chỉ hành nghề dược điều chỉnh ông Hoàng Văn Hữu phải nộp lại cho Sở Y tế tỉnh Bắc Kạn bản gốc Chứng chỉ hành nghề dược số 427/CCHN-D-SYT-BK đã được cấp.
1. Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: Trung tâm Y tế huyện Bạch Thông
2. Địa điểm: phố Nà Hái, thị trấn Phủ Thông, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn.
4. Danh sách đăng ký người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh:
| TT | Họ và tên | Số chứng chỉ hành nghề | Phạm vi hoạt động chuyên môn | Thời gian đăng ký hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh |
Vị trí chuyên môn |
| 1 | Hoàng Thị Hà | 000559/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa. Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa nội |
Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ CKII chuyên ngành Nội khoa – Giám đốc |
| 2 | Hoàng Thị Hiên | 000560/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa. Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa ngoại |
Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ CKI chuyên ngành Ngoại khoa – Phó giám đốc |
| 3 | Vi Thế Huy | 000699/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa. Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa ngoại chung | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ CKII chuyên ngành Ngoại khoa – Phó giám đốc |
| 4 | La Thị Phấn | 000567/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa. Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa gây mê hồi sức | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ CKI chuyên ngành gây mê hồi sức - Trưởng khoa khám bệnh |
| 5 | Triệu Thị Thái | 000562/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa. Khám bệnh, chữa bệnh chuyên nhi |
Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ CKI chuyên ngành Nhi khoa- Trưởng khoa Nhi |
| 6 | Triệu Văn Tuân | 000561/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa. Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa ngoại |
Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ CKI chuyên ngành Ngoại khoa – Trưởng khoa Ngoại – GMHS&KSNK |
| 7 | Nông Thị Trang | 001626/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa. Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa nội | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ CKI chuyên ngành Nội khoa- Phụ trách khoa Nội TH |
| 8 | Phan Thị Hiên | 000618/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Cử nhân Điều dưỡng – Phó Trưởng phòng KH-NV |
| 9 | Hoàng Thị Liên | 000659/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Cử nhân Điều dưỡng – Phó Trưởng khoa ATTP,YTCC&DD |
| 10 | Hứa Xuân Diện | 000661/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Cử nhân Điều dưỡng – Viên chức ATTP,YTCC&DD |
| 11 | Nông Thị Phương | 001172/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Cao đẳng Điều dưỡng – Viên chức Khoa khám bệnh |
| 12 | Nguyễn Xuân Hòa | 000660/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Cử nhân Điều dưỡng – Phó Trưởng khoa Ngoại – GMHS&KSNK |
| 13 | Nguyễn Thị Hương | 000637/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng trung học - Viên chức trạm Y tế xã Nguyên Phúc |
| 14 | Nông Thị Đầm | 000636/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng trung học - Viên chức trạm Y tế xã Tân Tú |
| 15 | Triệu Thị Hằng | 001282/BK-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo quy định tại Thông lư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, bác sỹ, bác sỹ y học dự phòng, y sỹ | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sĩ đa khoa - Viên chức khoa Khoa TN, KSBT&HIV/AIDS |
| 16 | Hoàng Thị Thấm | 001284/BK-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo quy định tại Thông lư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, bác sỹ, bác sỹ y học dự phòng, y sỹ | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sĩ đa khoa - Viên chức trạm Y tế xã Cao Sơn |
| 17 | Lăng Thị Trầm | 000559/BK-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo quy định tại Thông lư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, bác sỹ, bác sỹ y học dự phòng, y sỹ | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sĩ đa khoa định hướng sản nhi - Phó Trưởng trạm Y tế xã Sỹ Bình |
| 18 | Triệu Thị Niệm | 001283/BK-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo quy định tại Thông lư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, bác sỹ, bác sỹ y học dự phòng, y sỹ | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sĩ đa khoa - Viên chức trạm Y tế thị trấn Phủ Thông |
| 19 | La Thị Kiều | 001285/BK-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo quy định tại Thông lư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, bác sỹ, bác sỹ y học dự phòng, y sỹ | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sĩ đa khoa - Viên chức trạm Y tế xã Tân Tú |
| 20 | Hà Thị Huyền | 000597/BK-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo quy định tại Thông lư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, bác sỹ, bác sỹ y học dự phòng, y sỹ | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sĩ đa khoa định hướng sản nhi - Phó Trưởng trạm Y tế xã Lục Bình |
| 21 | Triệu Thị Nhung | 000586/BK-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo quy định tại Thông lư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, bác sỹ, bác sỹ y học dự phòng, y sỹ | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sĩ đa khoa - Viên chức trạm Y tế xã Nguyên Phúc |
| 22 | Triệu Thị Thu | 000587/BK-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo quy định tại Thông lư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, bác sỹ, bác sỹ y học dự phòng, y sỹ | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sĩ đa khoa – Viên chức trạm Y tế xã Cẩm Giàng |
| 23 | Trần Thị Lệ | 001043/BK-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo quy định tại Thông lư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, bác sỹ, bác sỹ y học dự phòng, y sỹ | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sĩ đa khoa – Viên chức trạm Y tế xã Mỹ Thanh |
| 24 | Lâm Thị Nhu | 000721/BK-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo quy định tại Thông lư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, bác sỹ, bác sỹ y học dự phòng, y sỹ | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sĩ đa khoa - Viên chức trạm Y tế xã Quang Thuận |
| 25 | Hoàng Thị Trà My | 000590/BK-CCHN | chữa bệnh thông thường theo quy định tại Thông lư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, bác sỹ, bác sỹ y học dự phòng, y sỹ | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sĩ đa khoa - Viên chức trạm Y tế xã Dương Phong |
| 26 | Hứa Văn Lụng | 00632/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng trung học - Viên chức trạm Y tế xã Sỹ Bình |
5. Danh sách đăng ký người làm việc:
| STT | Họ và tên | Văn bằng chuyên môn | Thời gian đăng ký làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh | Vị trí việc làm |
| 1 | ||||
| 2 | ||||
| …. |
Trang thông tin Y tế Bắc Kạn
Cung cấp thông tin Y tế khu vực Phía Bắc tỉnh Thái Nguyên
Điện thoại :(+84).2093.870.324
Địa chỉ: Tổ 4- phường Đức Xuân - tỉnh Thái Nguyên