| STT | Lĩnh vực/Thủ tục hành chính |
Dịch vụ công trực tuyến |
Dịch vụ cung cấp thông tin trực tuyến | |
| Toàn trình | Một phần | |||
| TỔNG CỘNG | 119 | 16 | 2 | |
| A | CẤP TỈNH | 76 | 11 | 2 |
| I | Lĩnh vực Tổ chức - Biên chế | 12 | 0 | 0 |
| 1 | Thủ tục thẩm định thành lập đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | x | ||
| 2 | Thủ tục thẩm định giải thể đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | x | ||
| 3 | Thủ tục thẩm định tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | x | ||
| 4 | Thủ tục hành chính về thẩm định điều chỉnh số lượng người làm việc thuộc thẩm quyền quyết định của bộ, ngành, địa phương | x | ||
| 5 | Thủ tục hành chính về thẩm định số lượng người làm việc thuộc thẩm quyền quyết định của bộ, ngành, địa phương | x | ||
| 6 | Thủ tục hành chính về thẩm định điều chỉnh vị trí việc làm thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | x | ||
| 7 | Thủ tục hành chính về thẩm định điều chỉnh vị trí việc làm, điều chỉnh vị trí việc làm thuộc thẩm quyền quyết định của người đứng đầu Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | x | ||
| 8 | Thủ tục hành chính về thẩm định đề án vị trí việc làm, điều chỉnh vị trí việc làm thuộc thẩm quyền quyết định của người đứng đầu Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | x | ||
| 9 | Thủ tục hành chính về thẩm định đề án vị trí việc làm thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | x | ||
| 10 | Thủ tục hành chính thẩm định giải thể tổ chức hành chính thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | x | ||
| 11 | Thủ tục hành chính thẩm định thành lập tổ chức hành chính thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | x | ||
| 12 | Thủ tục hành chính thẩm định tổ chức lại tổ chức hành chính thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | x | ||
| II | Lĩnh vực Tổ chức phi chính phủ | 17 | 0 | 0 |
| 13 | Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, mở rộng phạm vi hoạt động quỹ | x | ||
| 14 | Thủ tục tự giải thể quỹ | x | ||
| 15 | Thủ tục đổi tên quỹ cấp tỉnh | x | ||
| 16 | Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ | x | ||
| 17 | Thủ tục thay đổi giấy phép thành lập và công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ | x | ||
| 18 | Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên hội đồng quản lý quỹ | x | ||
| 19 | Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ | x | ||
| 20 | Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ hoạt động có thời hạn | x | ||
| 21 | Thủ tục công nhận thay đổi, bổ sung thành viên hội đồng quản lý quỹ | x | ||
| 22 | Thủ tục cho phép hội đặt văn phòng đại diện cấp tỉnh | x | ||
| 23 | Thủ tục hội tự giải thể | x | ||
| 24 | Thủ tục chia, tách; sáp nhập; hợp nhất hội | x | ||
| 25 | Thủ tục đổi tên hội | x | ||
| 26 | Thủ tục phê duyệt điều lệ hội | x | ||
| 27 | Thủ tục công nhận ban vận động thành lập hội | x | ||
| 28 | Thủ tục thành lập hội | x | ||
| 29 | Thủ tục báo cáo tổ chức đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội cấp Tỉnh | x | ||
| III | Lĩnh vực Công chức, viên chức | 0 | 8 | 0 |
| 30 | Thủ tục tiếp nhận vào viên chức không giữ chức vụ quản lý | x | ||
| 31 | Thủ tục thi tuyển Viên Chức | x | ||
| 32 | Thủ tục xét tuyển Viên chức | x | ||
| 33 | Thủ tục thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức | x | ||
| 34 | Thủ tục thi nâng ngạch công chức | x | ||
| 35 | Thủ tục tiếp nhận vào làm công chức | x | ||
| 36 | Thủ tục xét tuyển công chức | x | ||
| 37 | Thủ tục thi tuyển công chức | x | ||
| IV | Lĩnh vực Công tác thanh niên | 3 | 0 | 0 |
| 38 | Thủ tục thành lập tổ chức thanh niên xung phong cấp tỉnh | x | ||
| 39 | Thủ tục giải thể tổ chức thanh niên xung phong cấp tỉnh | x | ||
| 40 | Thủ tục xác nhận phiên hiệu thanh niên xung phong ở cấp tỉnh | x | ||
| V | Lĩnh vực chính quyền địa phương | 0 | 2 | 0 |
| 41 | Thủ tục thẩm định thành lập thôn mới, thôn tổ dân phố | x | ||
| 42 | Thủ tục phân loại đơn vị hành chính cấp xã | x | ||
| VI | Lĩnh vực Tôn giáo | 35 | 0 | 0 |
| 43 | Thủ tục thông báo về việc thay đổi trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc | x | ||
| 44 | Thủ tục đề nghị công nhận tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh | x | ||
| 45 | Thủ tục đăng ký sửa đổi hiến chương của tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh | x | ||
| 46 | Thủ tục đề nghị thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh | x | ||
| 47 | Thủ tục đăng ký thuyên chuyển chức sắc, chức việc, nhà tu hành là người đang bị buộc tội hoặc người chưa được xóa án tích | x | ||
| 48 | Thủ tục đề nghị sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cử trú hợp pháp tại Việt Nam | x | ||
| 49 | Thủ tục đề nghị mời tổ chức, cá nhân nước ngoài vào Việt Nam thực hiện hoạt động tôn giáo ở một tỉnh | x | ||
| 50 | Thủ tục đề nghị mời chức sắc, nhà tu hành là người nước ngoài đến giảng đạo cho tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo ở một tỉnh | x | ||
| 51 | Thủ tục đề nghị thay đổi tên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh | x | ||
| 52 | Thủ tục đề nghị thay đổi trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc | x | ||
| 53 | Thủ tục đề nghị tự giải thể tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương | x | ||
| 54 | Thủ tục thông báo về việc đã giải thể tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương của tổ chức | x | ||
| 55 | Thủ tục thông báo tổ chức quyên góp không thuộc quy định tại điểm a và điểm b khoản 3 Điều 19 của Nghị định số 162/2017/NĐ-CP | x | ||
| 56 | Thủ tục đề nghị cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo cho tổ chức có địa bàn hoạt động ở một tỉnh | x | ||
| 57 | Thủ tục thông báo người được phong phẩm hoặc suy cử làm chức sắc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 33 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo | x | ||
| 58 | Thủ tục thông báo hủy kết quả phong phẩm hoặc suy cử chức sắc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 33 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo | x | ||
| 59 | Thủ tục đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo | x | ||
| 60 | Thủ tục đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh | x | ||
| 61 | Thủ tục thông báo về người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh | x | ||
| 62 | Thủ tục thông báo về người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo | x | ||
| 63 | Thủ tục thông báo kết quả bổ nhiệm, bầu cử, suy cử những người lãnh đạo tổ chức của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định tại khoản 7 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo | x | ||
| 64 | Thủ tục thông báo kết quả bổ nhiệm, bầu cử, suy cử những người lãnh đạo tổ chức đối với tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định tại khoản 7 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo | x | ||
| 65 | Thủ tục thông báo kết quả bổ nhiệm, bầu cử, suy cử những người lãnh đạo tổ chức đối với tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định tại khoản 7 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo | x | ||
| 66 | Thủ tục thông báo thuyên chuyển chức sắc, chức việc, nhà tu hành | x | ||
| 67 | Thủ tục thông báo cách chức, bãi nhiệm chức sắc, chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 33 và khoản 2 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo | x | ||
| 68 | Thủ tục thông báo cách chức, bãi nhiệm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh | x | ||
| 69 | Thủ tục đăng ký mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo cho người chuyên hoạt động tôn giáo | x | ||
| 70 | Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều huyện thuộc một tỉnh | x | ||
| 71 | Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều huyện thuộc một tỉnh | x | ||
| 72 | Thủ tục thông báo tổ chức hội nghị thường niên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở nhiều huyện thuộc một tỉnh | x | ||
| 73 | Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở nhiều huyện thuộc một tỉnh | x | ||
| 74 | Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều huyện thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh | x | ||
| 75 | Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều huyện thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh | x | ||
| 76 | Thủ tục đề nghị giải thể tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương của tổ chức | x | ||
| 77 | Thủ tục đề nghị cấp đăng ký pháp nhân phi thương mại cho tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh | x | ||
| VII | Lĩnh vực Thi đua khen thưởng | 9 | 0 | 0 |
| 78 | Thủ tục tặng thưởng Bằng khen của Bộ, ban, ngành, tỉnh cho hộ gia đình | x | ||
| 79 | Thủ tục tặng danh hiệu "Tập thể lao động xuất sắc" | x | ||
| 80 | Thủ tục tặng thưởng Bằng khen của Bộ, ban, ngành, tỉnh về thành tích đột xuất | x | ||
| 81 | Thủ tục tặng Cờ thi đua của Bộ, ban, ngành, tỉnh theo chuyên đề | x | ||
| 82 | Thủ tục tặng thưởng Bằng khen của Bộ, ban, ngành, tỉnh về thành tích đối ngoại | x | ||
| 83 | Thủ tục tặng thưởng Bằng khen của Bộ, ban, ngành, tỉnh theo chuyên đề | x | ||
| 84 | Thủ tục tặng Cờ thi đua của Bộ, ban, ngành, tỉnh | x | ||
| 85 | Thủ tục tặng thưởng Bằng khen của Bộ, ban, ngành, tỉnh | x | ||
| 86 | Thủ tục tặng danh hiệu Chiến sĩ thi đua Bộ, ban, ngành, tỉnh | x | ||
| VIII | Lĩnh vực Văn thư, lưu trữ | 0 | 1 | 2 |
| 87 | Thủ tục cấp, cấp lại chứng chỉ hành nghề lưu trữ | x | ||
| 88 | Thủ tục phục vụ việc sử dụng tài liệu của độc giả tại phòng đọc | x | ||
| 89 | Thủ tục cấp bản sao và chứng thực tài liệu lưu trữ | x | ||
| B | CẤP HUYỆN | 28 | 5 | 0 |
| I | Lĩnh vực Tổ chức - Biên chế | 6 | 0 | 0 |
| 1 | Thủ tục hành chính thẩm định giải thể tổ chức hành chính thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp huyện | x | ||
| 2 | Thủ tục hành chính thẩm định thành lập tổ chức hành chính thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp huyện. | x | ||
| 3 | Thủ tục hành chính về thẩm định điều chỉnh số lượng người làm việc thuộc thẩm quyền quyết định của bộ, ngành, địa phương | x | ||
| 4 | Thủ tục hành chính về thẩm định số lượng người làm việc thuộc thẩm quyền quyết định của bộ, ngành, địa phương | x | ||
| 5 | Thủ tục thẩm định giải thể đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp huyện | x | ||
| 6 | Thủ tục hành chính thẩm định tổ chức lại tổ chức hành chính thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp huyện | x | ||
| II | Lĩnh vực Tổ chức hội và tổ chức phi chính phủ | 7 | 0 | 0 |
| 7 | Thủ tục hội tự giải thể | x | ||
| 8 | Thủ tục chia, tách; sát nhập; hợp nhất hội | x | ||
| 9 | Thủ tục đổi tên hội | x | ||
| 10 | Thủ tục phê duyệt điều lệ hội | x | ||
| 11 | Thủ tục công nhận ban vận động thành lập hội | x | ||
| 12 | Thủ tục báo cáo tổ chức đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội cấp huyện | x | ||
| 13 | Thủ tục thành lập hội cấp huyện | x | ||
| III | Lĩnh vực Công chức, viên chức | 0 | 5 | 0 |
| 14 | Thủ tục tiếp nhận vào viên chức không giữ chức vụ quản lý | x | ||
| 15 | Thủ tục thi tuyển Viên Chức | x | ||
| 16 | Thủ tục xét tuyển Viên chức | x | ||
| 17 | Thi tuyển công chức cấp xã | x | ||
| 18 | Thủ tục thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức | x | ||
| IV | Lĩnh vực Tôn giáo | 8 | 0 | 0 |
| 19 | Thủ tục thông báo mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo theo quy định tại khoản 2 Điều 41 Luật tín ngưỡng, tôn giáo | x | ||
| 20 | Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều xã thuộc một huyện | x | ||
| 21 | Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều xã thuộc một huyện | x | ||
| 22 | Thủ tục thông báo tổ chức hội nghị thường niên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một huyện | x | ||
| 23 | Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một huyện | x | ||
| 24 | Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một huyện | x | ||
| 25 | Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một huyện | x | ||
| 26 | Thủ tục thông báo tổ chức quyên góp ngoài địa bàn một xã nhưng trong địa bàn một huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc | x | ||
| V | Lĩnh vực Thi đua khen thưởng | 7 | 0 | 0 |
| 27 | Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện huyện theo công trạng | x | ||
| 28 | Thủ tục tặng danh hiệu “Tập thể lao động tiên tiến” | x | ||
| 29 | Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về khen thưởng cho hộ gia đình | x | ||
| 30 | Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích thi đua theo chuyên đề | x | ||
| 31 | Thủ tục tặng danh hiệu "Lao động tiên tiến" | x | ||
| 32 | Thủ tục tặng danh hiệu "Chiến sĩ thi đua cơ sở" | x | ||
| 33 | Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích đột xuất | x | ||
| C | CẤP XÃ | 15 | 0 | 0 |
| I | Lĩnh vực Tôn giáo | 10 | 0 | 0 |
| 1 | Thủ tục đăng ký hoạt động tín ngưỡng | x | ||
| 2 | Thủ tục đăng ký bổ sung hoạt động tín ngưỡng | x | ||
| 3 | Thủ tục đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung | x | ||
| 4 | Thủ tục đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung | x | ||
| 5 | Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã | x | ||
| 6 | Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã | x | ||
| 7 | Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung trong địa bàn một xã | x | ||
| 8 | Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung đến địa bàn xã khác | x | ||
| 9 | Thủ tục thông báo về việc thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung | x | ||
| 10 | Thủ tục thông báo tổ chức quyên góp trong địa bàn một xã của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc | x | ||
| IIL | Thi đua khen thưởng | 5 | 0 | 0 |
| 11 | Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã theo công trạng | x | ||
| 12 | Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích đột xuất | x | ||
| 13 | Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích thi đua theo chuyên đề | x | ||
| 14 | Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã cho hộ gia đình | x | ||
| 15 | Thủ tục tặng danh hiệu Lao động tiên tiến | x | ||
Thực hiện Quyết định số 215/QĐ-UBND ngày 06/02/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành mới và bị bãi bỏ trong lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của Sở Y tế tỉnh Bắc Kạn; Theo đó, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn công bố danh mục gồm 23 thủ tục hành chính mới ban hành và 42 thủ tục hành chính bị bãi bỏ theo quy định tại Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh.
Để tổ chức tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính theo đúng quy định, Sở Y tế chỉ đạo như sau:
1. Người chịu trách nhiệm chuyên môn kỹ thuật của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập và ngoài công lập thực hiện cập nhật, phổ biến, quán triệt đến người hành nghề và viên chức thuộc đơn vị các quy định của Luật Khám bệnh, chữa bệnh năm 2023; Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh; Quyết định số 159/QĐ-BYT ngày 18/01/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bị thay thế và bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế và Quyết định số 215/QĐ-UBND ngày 06/02/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành mới và bị bãi bỏ trong lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của Sở Y tế tỉnh Bắc Kạn.
2. Một số thủ tục cần lưu ý
2.1. Thủ tục hành chính “đăng ký hành nghề” (Thủ tục số 9 trong Quyết định số 159/QĐ-SYT ngày 18/01/2024 của Bộ Y tế; mã thủ tục trên cổng dịch vụ công tỉnh Bắc Kạn số 1.012275.000.00.00.H03)
Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thực hiện đăng ký hành nghề cho người hành nghề tại cơ sở làm việc của mình theo đúng hướng dẫn, nội dung và trình tự đăng ký hành nghề quy định tại Điều 27, Điều 28 và Điều 29, Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ và Hướng dẫn cụ thể tại thủ tục hành chính số 9 trong Quyết định số 159/QĐ-SYT ngày 18/01/2024 của Bộ Y tế. Việc kê khai danh sách đăng ký hành nghề do cơ sở khám bệnh thực hiện theo mẫu 01 phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ. (lưu ý: Đối với người hành nghề không còn làm việc tại cơ sở, đề nghị báo cáo về Sở Y tế trong thời gian 03 ngày làm việc kể từ thời điểm người hành nghề chấm dứt hành nghề tại cơ sở; trường hợp bổ sung người hành nghề, gửi danh sách đăng ký hành nghề theo mẫu về Sở Y tế trong thời gian 10 ngày kể từ thời điểm bổ sung người hành nghề (quy định tại Điểm c, Khoản 1, Điều 29, Nghị định số 96/2023/NĐ-CP).
2.2.Đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đáp ứng yêu cầu là cơ sở hướng dẫn thực hành theo quy định Mục 1, Chương II (từ Điều 3 đến Điều 7) Nghị định số 96/2023/NĐ-CP thực hiện thủ tục hành chính “Công bố cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đáp ứng yêu cầu là cơ sở hướng dẫn thực hành” (Thủ tục số 1 trong Quyết định số 159/QĐ-SYT ngày 18/01/2024 của Bộ Y tế; mã thủ tục trên cổng dịch vụ công tỉnh Bắc Kạn số 1.012256.000.00.00.H03).
2.3. Đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đủ điều kiện khám sức khỏe, khám và điều trị HIV/AIDS theo quy định tại Khoản 11, Điều 40, Nghị định số 96/2023/NĐ-CP thực hiện thủ tục hành chính “Công bố đủ điều kiện khám sức khỏe, khám và điều trị HIV/AIDS” (Thủ tục số 15 trong Quyết định số 159/QĐ-SYT ngày 18/01/2024 của Bộ Y tế; mã thủ tục trên cổng dịch vụ công tỉnh Bắc Kạn số 1.012281.000.00.00.H03).
3. Các tổ chức, cá nhân thực hiện việc đăng ký hành nghề; Công bố cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đáp ứng yêu cầu là cơ sở hướng dẫn thực hành; Công bố đủ điều kiện khám sức khỏe, khám và điều trị HIV/AIDS và thực hiện các thủ tục liên quan trong lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh bằng hình thức sau:
- Trực tuyến: Nộp trực tuyến trên cổng dịch vụ công tỉnh Bắc Kạn (địa chỉ: https://dichvucong.backan.gov.vn)
Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc đề nghị các đơn vị thông tin về phòng Nghiệp vụ Y - Dược, Sở Y tế để phối hợp hướng dẫn (liên hệ với chuyên viên chính Trương Thị Tiệp, số điện thoại: 0967261918).
Căn cứ nội dung văn bản này, Sở Y tế yêu cầu Thủ trưởng/Chủ các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tổ chức triển khai và thực hiện theo quy định./.
Cấp Giấy chứng nhận đạt Thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc số 19/24/GPP cho Quầy thuốc Xuân Thu, người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược: Nguyễn Thị Xuân Thu, trình độ chuyên môn: Cao đẳng dược, địa chỉ: Tổ 5, thị trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn.
Phạm vi kinh doanh: Bán lẻ thuốc bảo quản ở điều kiện thường bao gồm thuốc thuộc Danh mục thuốc thiết yếu và Danh mục thuốc không kê đơn, trừ vắc xin (không bao gồm các thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất gây nghiện, dược chất hướng thần).
Quyết định có thời hạn hiệu lực 03 năm kể từ ngày 01/4/2024.
Điều chỉnh nội dung trên Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược số 402/ĐKKDD-BK do Sở Y tế tỉnh Bắc Kạn cấp ngày 16/4/2021 cho Quầy thuốc Mỹ Nhung; người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược: Dương Mỹ Nhung; Chứng chỉ hành nghề dược số: 755/CCHN-D-SYT-TNG do Sở Y tế tỉnh Thái Nguyên cấp ngày 15/01/2020, trình độ chuyên môn: Trung cấp dược; địa chỉ: Tiểu khu 1, thị trấn Nà Phặc, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn.
| STT | Nội dung điều chỉnh | Đã được cấp | Sau điều chỉnh |
| 1 | Chứng chỉ hành nghề dược | 755/CCHN-D-SYT-TNG do Sở Y tế tỉnh Thái Nguyên cấp ngày 15/01/2020 | 755/CCHN-D-SYT-TNG do Sở Y tế tỉnh Thái Nguyên cấp điều chỉnh lần 1 ngày 12/3/2024 |
| 2 | Phạm vi kinh doanh | Bán lẻ thuốc bảo quản ở điều kiện thường bao gồm thuốc thuộc Danh mục thuốc thiết yếu và Danh mục thuốc không kê đơn, trừ vắc xin | Bán lẻ thuốc bảo quản ở điều kiện thường bao gồm thuốc thuộc Danh mục thuốc thiết yếu và Danh mục thuốc không kê đơn, trừ vắc xin (không bao gồm các thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất) |
Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 01/4/2024.
Trang thông tin Y tế Bắc Kạn
Cung cấp thông tin Y tế khu vực Phía Bắc tỉnh Thái Nguyên
Điện thoại :(+84).2093.870.324
Địa chỉ: Tổ 4- phường Đức Xuân - tỉnh Thái Nguyên