| Họ và tên | Địa chỉ | Số Quyết định | Nội dung |
| LÂM VĂN THUYẾT | Xã Cường Lợi, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn | 797/QĐ-SYT | Bổ sung phạm vi hoạt động chuyên môn khám bệnh, chữa bệnh đối với người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh |
| HOÀNG VĂN MẠC | Xã Dương Sơn, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn. | 796/QĐ-SYT | Bổ sung phạm vi hoạt động chuyên môn khám bệnh, chữa bệnh đối với người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh |
| Hà Thị Bắc | Tổ 11, phường Nguyễn Thị Minh Khai, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn | 795/QĐ-SYT | Bổ sung phạm vi hoạt động chuyên môn khám bệnh, chữa bệnh đối với người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh |
| Đào Thị Ngọc Lan | Tổ Pa Danh, phường Huyền Tụng, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn | 794/QĐ-SYT | Bổ sung phạm vi hoạt động chuyên môn khám bệnh, chữa bệnh đối với người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh |
| Hoàng Thị Tấm | Tổ 2, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn | 793/QĐ-SYT | Cấp thay đổi phạm vi hoạt động chuyên môn trong chứng chỉ hành nghề khám chữa bệnh |
| Họ và tên | Địa chỉ | Số Quyết định | Nội dung |
| Hoàng Huyền Trang | Tổ 1, phường Sông Cầu, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. | 816/QĐ-SYT | Cấp Chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh |
| Lý Thị Dung | Tổ 11, phường Nguyễn Thị Minh Khai, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn | 815/QĐ-SYT | Cấp Chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh |
| Lương Thị Hòa | Xã sỹ Bình, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn. | 814/QĐ-SYT | Cấp Chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh |
| Hoàng Hồng Nhung | Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn | 813/QĐ-SYT | Cấp Chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh |
| Đàm Thị Huệ | Xã Côn Minh, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn. | 812/QĐ-SYT | Cấp Chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh |
| Phạm Thị Trang | Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn | 811/QĐ-SYT | Cấp Chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh |
| Hoàng Thị Mây | Xã Đồng Phúc, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn | 810/QĐ-SYT | Cấp Chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh |
| Nông Thị Minh Trang. | Tổ 9, phường Nguyễn Thị Minh Khai, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. | 809/QĐ-SYT | Cấp Chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh |
| Đoàn Mạnh Linh | Tổ 5, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. | 808/QĐ-SYT | Cấp Chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh |
| Hoàng Thị Diệu | Xã Tân Tiến, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn. | 807/QĐ-SYT | Cấp Chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh |
| Hoàng Thị Diên | Thị trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn | 806/QĐ-SYT | Cấp Chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh |
| Đỗ Trọng Đức | Khu I, xã Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn | 805/QĐ-SYT | Cấp Chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh |
| Phạm Thùy Chung | tổKhuổi Thuổm, phường Huyền Tụng, thành phốBắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. | 804/QĐ-SYT | Cấp Chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh |
| Ma Thị Mơ | Tổ 16, phường Nguyễn ThịMinh Khai, thành phốBắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn | 803/QĐ-SYT | Cấp Chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh |
| Triệu Thị Thu | Tổ Khuổi Thuổm, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn | 802/QĐ-SYT | Cấp Chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh |
| Nông Văn Diệp | xã Lục Bình, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn | 801/QĐ-SYT | Cấp Chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh |
| Trương Thị Tiệp. | Tổ 3, thị trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn | 828/QĐ-SYT | Cấp Chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh |
| Hà Thị Thu Trang | Tổ 14, phường Sông Cầu, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. | 799/QĐ-SYT | Cấp Chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh |
| Ma Văn Ly | xã Yên Hân, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn | 798/QĐ-SYT | Cấp Chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh |
Trang thông tin Y tế Bắc Kạn
Cung cấp thông tin Y tế khu vực Phía Bắc tỉnh Thái Nguyên
Điện thoại :(+84).2093.870.324
Địa chỉ: Tổ 4- phường Đức Xuân - tỉnh Thái Nguyên