Cấp lại Giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh cho cơ sở khám bệnh, chữa bệnh cụ thể như sau:
- Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: PHÒNG KHÁM NỘI TỔNG HỢP DƯƠNG THỊ DUYÊN thuộc hộ kinh doanh Dương Thị Duyên.
- Hình thức tổ chức: Phòng khám bác sỹ y khoa.
- Địa chỉ hoạt động: Tiểu khu 2, thị trấn Chợ Rã, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn.
- Thời gian làm việc hằng ngày: Từ 7h00’ đến 22h00’ (từ thứ 2 đến chủ nhật hằng tuần),
- Giấy phép hoạt động được cấp số: 276/BK-GPHĐ do Sở Y tế Bắc Kạn cấp ngày 13/5/2025.
- Người chịu trách nhiệm chuyên môn kỹ thuật: Bác sỹ Dương Thị Duyên, Chứng chỉ hành nghề số 000017/BK-CCHN do Sở Y tế Bắc Kạn cấp ngày 25/10/2022.
- Lý do cấp lại Giấy phép hoạt động: Giấy phép hoạt động bị mất.
Phê duyệt phạm vi hoạt động chuyên môn, danh mục kỹ thuật thực hiện tại phòng khám nội tổng hợp Dương Thị Duyên (Phụ lục 1 - kèm theo) và danh sách đăng ký hành nghề. (Phụ lục 2 - kèm theo)
Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 669/QĐ-SYT.
===============================================================================================================================
Phụ lục 1.
PHÊ DUYỆT DANH MỤC KỸ THUẬT THỰC HIỆN TẠI PHÒNG KHÁM NỘI TỔNG HỢP DƯƠNG THỊ DUYÊN
| TT | STT (cột 1) | Mã kỹ thuật (cột 2) | Tên chương (cột 3) | Tên kỹ thuật (cột 4) |
| 1 | 39 | 1.39 | 01. Hồi sức cấp cứu và chống độc | Hạ huyết áp chỉ huy |
| 2 | 51 | 1.51 | 01. Hồi sức cấp cứu và chống độc | Hồi sức chống sốc |
| 3 | 64 | 1.64 | 01. Hồi sức cấp cứu và chống độc | Thủ thuật Heimlich (lấy dị vật đường thở) cho người lớn và trẻ em |
| 4 | 649 | 2.247 | 02. Nội khoa | Đặt ống thông hậu môn |
| 5 | 2006 | 3.885 | 03. Nhi khoa | Xoa bóp đầu mặt cổ, vai gáy, tay |
| 6 | 2007 | 3.886 | 03. Nhi khoa | Xoa bóp lưng, chân |
| 7 | 2008 | 3.887 | 03. Nhi khoa | Xoa bóp |
| 8 | 2010 | 3.889 | 03. Nhi khoa | Tập do cứng khớp |
| 9 | 2013 | 3.892 | 03. Nhi khoa | Tập vận động đoạn chi 30 phút |
| 10 | 2014 | 3.893 | 03. Nhi khoa | Tập vận động đoạn chi 15 phút |
| 11 | 2015 | 3.894 | 03. Nhi khoa | Tập vận động toàn thân 30 phút |
| 12 | 2016 | 3.895 | 03. Nhi khoa | Tập vận động toàn thân 15 phút |
| 13 | 2017 | 3.896 | 03. Nhi khoa | Tập vận động cột sống |
| 14 | 2021 | 3.900 | 03. Nhi khoa | Tập vận động tại giường |
| 15 | 4653 | 3.3535 | 03. Nhi khoa | Đặt ống thông bàng quang |
| 16 | 4944 | 3.3826 | 03. Nhi khoa | Thay băng, cắt chỉ vết mổ |
| 17 | 4945 | 3.3827 | 03. Nhi khoa | Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm |
| 18 | 5027 | 3.3909 | 03. Nhi khoa | Trích rạch áp xe nhỏ |
| 19 | 5029 | 3.3911 | 03. Nhi khoa | Thay băng, cắt chỉ |
| 20 | 5311 | 3.4193 | 03. Nhi khoa | Đo độ bão hòa oxy máu qua da |
| 21 | 5332 | 3.4214 | 03. Nhi khoa | Hướng dẫn sử dụng bình xịt định liều |
| 22 | 5339 | 3.4221 | 03. Nhi khoa | Thay băng và thay kim buồng tiêm |
| 23 | 5340 | 3.4222 | 03. Nhi khoa | Thay băng buồng tiêm |
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Phụ lục 2. DANH SÁCH ĐĂNG KÝ HÀNH NGHỀ
1. Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: PHÒNG KHÁM NỘI TỔNG HỢP
2. Địa chỉ: Tiểu khu 2, Thị trấn Chợ Rã, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
3. Thời gian làm việc hằng ngày của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: Từ 7h30’ đến 22h00’ các ngày từ thứ 2 đến chủ nhật.
4. Danh sách đăng ký người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh:
| STT | Họ và tên | Số giấy phép hành nghề/Số chửng chỉ hành nghề | Phạm vi hành nghề3 | Thời gian đăng ký hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh4 | Vị trí chuyên môn | Thời gian đăng ký hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khác (nếu có)5 | Ghi chú |
| 1 | Dương Thị Duyên | 000017/BK-CCHN | Thực hiện khám chữa bệnh đa khoa | từ 7 giờ 30 phút đến 22 giờ các ngày, từ thứ 2 đến chủ nhật . | Người chịu trách nhiệm chuyên môn kỹ thuật; khám, Tư vấn, điều trị thực hiện dịch vụ kỹ thuật Nội khoa |