Cấp mới Giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh cho cơ sở khám bệnh, chữa bệnh do thay đổi địa điểm, cụ thể như sau:
- Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh:PHÒNG KHÁM SẢN PHỤ KHOA BÁC SỸ ĐỨC thuộc hộ kinh doanh ông Lường Văn Đức.
- Hình thức tổ chức: Phòng khám chuyên khoa.
- Địa chỉ hoạt động: tổ 10B, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.
- Thời gian làm việc hằng ngày: từ thứ hai đến thứ 6 (giờ làm việc từ 11h30’ đến 13h30’ và 16h30’ đến 20h00’); thứ bảy và chủ nhật ( giờ làm việc từ 08h00’ đến 20h00’); 7 ngày/tuần;
- Giấy phép hoạt động được cấp số: 274/BK-GPHĐ do Sở Y tế Bắc Kạn cấp ngày 23/4/2025.
- Người chịu trách nhiệm chuyên môn kỹ thuật: Bác sỹ Lường Văn Đức, Chứng chỉ hành nghề số 001672/BK-CCHN do Sở Y tế Bắc Kạn cấp ngày 19/3/2018.
- Cơ sở Khám bệnh, chữa bệnh có mã số là: 06392.
Phê duyệt phạm vi hoạt động chuyên môn, danh mục kỹ thuật thực hiện tại phòng khám sản phụ khoa bác sỹ Đức(Phụ lục 1 - kèm theo) và danh sách đăng ký hành nghề (Phụ lục 2 - kèm theo.)
Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 23/4/2025.
======================================================================================================================================
Phụ lục 1.
PHÊ DUYỆT DANH MỤC KỸ THUẬT THỰC HIỆN TẠI PHÒNG KHÁM SẢN PHỤ KHOA BÁC SỸ ĐỨC
| STT | STT (cột 1) | Mã kỹ thuật (cột 2) | Tên chương (cột 3) | Tên kỹ thuật (cột 4) |
| 1 | 1 | 1.1 | 01. Hồi sức cấp cứu và chống độc | Theo dõi huyết áp liên tục không xâm nhập tại giường |
| 2 | 51 | 1.51 | 01. Hồi sức cấp cứu và chống độc | Hồi sức chống sốc |
| 3 | 65 | 1.65 | 01. Hồi sức cấp cứu và chống độc | Bóp bóng ambu qua mặt nạ |
| 4 | 158 | 1.158 | 01. Hồi sức cấp cứu và chống độc | Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản |
| 5 | 251 | 1.251 | 01. Hồi sức cấp cứu và chống độc | Lấy máu tĩnh mạch, tiêm thuốc tĩnh mạch (một lần chọc kim qua da) |
| 6 | 270 | 1.270 | 01. Hồi sức cấp cứu và chống độc | Ga rô hoặc băng ép cầm máu |
| 7 | 13345 | 13.20 | 13.Phụ sản | Gâychuyểndạbằngthuốc |
| 8 | 13348 | 13.23 | 13.Phụ sản | Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung bằng monitor sản khoa |
| 9 | 13355 | 13.30 | 13.Phụ sản | Khâuphụchồiráchcổtửcung, âmđạo |
| 10 | 13357 | 13.32 | 13.Phụ sản | Lấykhốimáu tụâmđạo, tầngsinhmôn |
| 11 | 13365 | 13.40 | 13.Phụ sản | Làmthuốcvếtkhâutầng sinhmônnhiễm khuẩn |
| 12 | 13366 | 13.41 | 13.Phụ sản | Khám thai |
| 13 | 13373 | 13.48 | 13.Phụ sản | Nongcổ tửcungdobếsản dịch |
| 14 | 13374 | 13.49 | 13.Phụ sản | Nạo sót thai, nạo sót rau sau sảy, sau đẻ |
| 15 | 13375 | 13.50 | 13.Phụ sản | Điềutrị tắctiasữabằngmáyhút |
| 16 | 13376 | 13.51 | 13.Phụ sản | Điềutrịtắctiasữabằngsóngngắn,hồng ngoại |
| 17 | 13567 | BS_13.242 | 13.Phụ sản | Theodõitim thai |
| 18 | 13585 | BS_13.260 | 13.Phụ sản | Thủthuậtđặtbóngcổtửcung gâychuyểndạ |
| 19 | 13467 | 13.142 | 13.Phụ sản | ThủthuậtLEEP (cắtcổtửcungbằng vòngnhiệtđiện) |
| 20 | 13469 | 13.144 | 13.Phụ sản | Thủ thuật xoắn polyp cổ tử cung, âm đạo |
| 21 | 13470 | 13.145 | 13.Phụ sản | Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh |
| 22 | 13472 | 13.147 | 13.Phụ sản | Cắtuthành âm đạo |
| 23 | 13473 | 13.148 | 13.Phụ sản | Lấydịvậtâmđạo |
| 24 | 13474 | 13.149 | 13.Phụ sản | Khâuráchcùng đồâmđạo |
| 25 | 13475 | 13.150 | 13.Phụ sản | Làmlạithành âmđạo,tầngsinhmôn |
| 26 | 13476 | 13.151 | 13.Phụ sản | Tríchápxetuyến Bartholin |
| 27 | 13477 | 13.152 | 13.Phụ sản | Bócnangtuyến Bartholin |
| 28 | 13478 | 13.153 | 13.Phụ sản | Tríchrạchmàng trinh doứmáu kinh |
| 29 | 13479 | 13.154 | 13.Phụ sản | Sinhthiếtcổtử cung,âmhộ,âm đạo |
| 30 | 13480 | 13.155 | 13.Phụ sản | Cắt,đốtsùi màogàâmhộ; âm đạo; tầngsinh môn |
| 31 | 13481 | 13.156 | 13.Phụ sản | Nongbuồngtửcung đặtdụngcụchốngdính |
| 32 | 13482 | 13.157 | 13.Phụ sản | Hútbuồngtử cungdorongkinh, ronghuyết |
| 33 | 13483 | 13.158 | 13.Phụ sản | Nạohútthaitrứng |
| 34 | 13484 | 13.159 | 13.Phụ sản | Dẫnlưucùngđồ Douglas |
| 35 | 13485 | 13.160 | 13.Phụ sản | Chọcdò túi cùngDouglas |
| 36 | 13486 | 13.161 | 13.Phụ sản | Chọchút dịch domáu tụ sau mổ |
| 37 | 13487 | 13.162 | 13.Phụ sản | Chọcdẫnlưudịch cổchướngtrong ungthưbuồng trứng |
| 38 | 13488 | 13.163 | 13.Phụ sản | Trícháp xe vú |
| 39 | 13489 | 13.164 | 13.Phụ sản | Khámnamkhoa |
| 40 | 13490 | 13.165 | 13.Phụ sản | Khámphụkhoa |
| 41 | 13491 | 13.166 | 13.Phụ sản | Soicổ tử cung |
| 42 | 13492 | 13.167 | 13.Phụ sản | Làmthuốcâmđạo |
| 43 | 13498 | 13.173 | 13.Phụ sản | Sinhthiếthạchgác(cửa)trong ungthưvú |
| 44 | 13499 | 13.174 | 13.Phụ sản | Cắtu vúlành tính |
| 45 | 13500 | 13.175 | 13.Phụ sản | Bócnhân xơ vú |
| 46 | 13378 | 13.53 | 13.Phụ sản | Cắtchỉ khâuvòngcổtử cung |
| 47 | 13379 | 13.54 | 13.Phụ sản | Trícháp xe tầngsinh môn |
| 48 | 13544 | 13.219 | 13.Phụ sản | Lọc rửa tinh trùng |
| 49 | 13545 | 13.220 | 13.Phụ sản | Bơm tinh trùng vào buồng tử cung (IUI) |
| 50 | 13551 | 13.226 | 13.Phụ sản | Cấy - tháo thuốc tránh thai (loại một nang) |
| 51 | 13552 | 13.227 | 13.Phụ sản | Triệtsảnnam(bằng daohoặckhông bằngdao) |
| 52 | 13553 | 13.228 | 13.Phụ sản | Đặt và tháo dụng cụ tử cung |
| 53 | 13573 | BS_13.248 | 13.Phụ sản | Cấy - tháo thuốc tránh thai |
| 54 | 15009 | 18.25 | 18.Điệnquang | Siêuâmdopplertửcungphần phụ |
| 55 | 15010 | 18.26 | 18.Điệnquang | Siêuâmdopplerthai nhi(thai,nhauthai,dâyrốn,động mạch tử cung) |
| 56 | 15011 | 18.27 | 18.Điệnquang | Siêuâm3D/4Dkhối u |
| 57 | 15012 | 18.28 | 18.Điệnquang | Siêuâm 3D/4Dthai nhi |
| 58 | 15013 | 18.29 | 18.Điệnquang | Siêuâmdopplertĩnh mạchchậu,chủ dưới |
| 59 | 15014 | 18.30 | 18.Điệnquang | Siêuâmtử cungbuồngtrứngquađường bụng |
| 60 | 15015 | 18.31 | 18.Điệnquang | Siêuâmtử cungbuồngtrứngquađường âm đạo |
| 61 | 15016 | 18.32 | 18.Điệnquang | Siêuâmdopplertửcung,buồng trứngquađường bụng |
| 62 | 15017 | 18.33 | 18.Điệnquang | Siêuâmdopplertửcung,buồng trứngquađường âm đạo |
| 63 | 15018 | 18.34 | 18.Điệnquang | Siêuâm thainhi trong3 thángđầu |
| 64 | 15019 | 18.35 | 18.Điệnquang | Siêuâm thainhi trong3 thánggiữa |
| 65 | 15020 | 18.36 | 18.Điệnquang | Siêuâm thainhi trong3 thángcuối |
| 66 | 15021 | 18.37 | 18.Điệnquang | Siêuâmdopplerđộng mạchtửcung |
| 67 | 15022 | 18.38 | 18.Điệnquang | Siêuâmdopplerthai nhi3thángđầu |
| 68 | 15023 | 18.39 | 18.Điệnquang | Siêuâmdopplerthai nhi3thánggiữa |
| 69 | 15024 | 18.40 | 18.Điệnquang | Siêuâmdopplerthai nhi3thángcuối |
| 70 | 15025 | 18.41 | 18.Điệnquang | Siêuâm 3D/4Dthai nhi |
| 71 | 15026 | 18.42 | 18.Điệnquang | Siêuâm tầm soát dịtật thai nhi |
| 72 | 15038 | 18.54 | 18.Điệnquang | Siêuâmtuyếnvúhaibên |
| 73 | 15039 | 18.55 | 18.Điệnquang | Siêuâmdopplertuyến vú |
| 74 | 15040 | 18.56 | 18.Điệnquang | Siêuâm đàn hồi mô vú |
| 75 | 15041 | 18.57 | 18.Điệnquang | Siêuâmtinhhoàn hai bên |
| 76 | 15042 | 18.58 | 18.Điệnquang | Siêuâmdoppler tinhhoàn,mào tinhhoànhai bên |
| 77 | 15043 | 18.59 | 18.Điệnquang | Siêuâmdươngvật |
| 78 | 15044 | 18.60 | 18.Điệnquang | Siêuâmdopplerdương vật |
Phụ lục 2. DANH SÁCH ĐĂNG KÝ HÀNH NGHỀ
1. Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: PHÒNG KHÁM SẢN PHỤ KHOA BÁC SĨ ĐỨC
2. Địa chỉ: Tổ 10B, phường Đức Xuân, Thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
3. Thời gian làm việc hằng ngày của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh:
Ngoài giờ hành chính; từ thứ 2 đến thứ 6: Trưa từ 12h00 đến 13h00, tối từ 17h00 - 21h00; thứ 7 và chủ nhật: 7h30 - 21h00.
4. Danh sách đăng ký người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh:
| STT | Họ và tên | Số giấy phép hành nghề/ Số chứng chỉ hành nghề | Phạm vi hành nghề | Thời gian đăng ký hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh | Vị trí chuyên môn | Thời gian đăng ký hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khác (nếu có) | Ghi chú |
| 1 | Lường Văn Đức | 001672/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Phụ Sản. |
7 ngày/ tuần: Thứ 2 đến thứ 6: Trưa từ 12h00 đến 13h00; Tối: từ 17h00 đến 21h00; Thứ 7 và Chủ nhật : từ 07h30p đến 21h00 |
Phụ trách Khám Sản Phụ Khoa | BVĐK tỉnh Bắc Kạn 05 ngày/ tuần từ thứ 2 đến thứ 6, sáng từ 7h00 đến 11h30, chiều từ 13h00 đến 17h00 | |
| 2 | Vũ Thị Hải | 000655/BK-CCHN | Tiếp nhận, hướng dẫn người bệnh, sản phụ, chuẩn bị dụng cụ, hỗ trợ bác sĩ, thực hiện y lệnh của bác sĩ |
7 ngày/ tuần; Thứ 2 đến thứ 6: Trưa từ 12h00 đến 13h00; Chiều: từ 17h00 đến 21h00; Thứ 7 và Chủ nhật : từ 07h30p đến 21h00 |
Nhân viên | BVĐK tỉnh Bắc Kạn 05 ngày/ tuần từ thứ 2 đến thứ 6, sáng từ 7h00 đến 11h30, chiều từ 13h00 đến 17h00 |