Print trang này

Cấp mới Giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh cho PHÒNG KHÁM SẢN PHỤ KHOA BÁC SỸ ĐỨC thuộc hộ kinh doanh ông Lường Văn Đức

Thứ bảy, 26 Tháng 4 2025 03:16

Cấp mới Giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh cho cơ sở khám bệnh, chữa bệnh do thay đổi địa điểm, cụ thể như sau:

- Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh:PHÒNG KHÁM SẢN PHỤ KHOA BÁC SỸ ĐỨC thuộc hộ kinh doanh ông Lường Văn Đức.

- Hình thức tổ chức: Phòng khám chuyên khoa.

- Địa chỉ hoạt động: tổ 10B, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.

- Thời gian làm việc hằng ngày: từ thứ hai đến thứ 6 (giờ làm việc từ 11h30’ đến 13h30’ và 16h30’ đến 20h00’); thứ bảy và chủ nhật ( giờ làm việc từ 08h00’ đến 20h00’); 7 ngày/tuần;

- Giấy phép hoạt động được cấp số: 274/BK-GPHĐ do Sở Y tế Bắc Kạn cấp ngày 23/4/2025.

- Người chịu trách nhiệm chuyên môn kỹ thuật: Bác sỹ Lường Văn Đức, Chứng chỉ hành nghề số 001672/BK-CCHN do Sở Y tế Bắc Kạn cấp ngày 19/3/2018.

- Cơ sở Khám bệnh, chữa bệnh có mã số là: 06392.

Phê duyệt phạm vi hoạt động chuyên môn, danh mục kỹ thuật thực hiện tại phòng khám sản phụ khoa bác sỹ Đức(Phụ lục 1 - kèm theo) và danh sách đăng ký hành nghề (Phụ lục 2 - kèm theo.)

Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 23/4/2025.

======================================================================================================================================

Phụ lục 1.

PHÊ DUYỆT DANH MỤC KỸ THUẬT THỰC HIỆN TẠI PHÒNG KHÁM SẢN PHỤ KHOA BÁC SỸ ĐỨC

STT STT (cột 1) Mã kỹ thuật (cột 2) Tên chương (cột 3) Tên kỹ thuật (cột 4)
          1          1 1.1 01. Hồi sức cấp cứu và chống độc Theo dõi huyết áp liên tục không xâm nhập tại giường
          2          51 1.51 01. Hồi sức cấp cứu và chống độc Hồi sức chống sốc
          3          65 1.65 01. Hồi sức cấp cứu và chống độc Bóp bóng ambu qua mặt nạ
          4          158 1.158 01. Hồi sức cấp cứu và chống độc Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản
          5          251 1.251 01. Hồi sức cấp cứu và chống độc Lấy máu tĩnh mạch, tiêm thuốc tĩnh mạch (một lần chọc kim qua da)
          6          270 1.270 01. Hồi sức cấp cứu và chống độc Ga rô hoặc băng ép cầm máu
          7          13345 13.20 13.Phụ sản Gâychuyểndạbằngthuốc
          8          13348 13.23 13.Phụ sản Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung bằng monitor sản khoa
          9          13355 13.30 13.Phụ sản Khâuphụchồiráchcổtửcung, âmđạo
       10       13357 13.32 13.Phụ sản Lấykhốimáu tụâmđạo, tầngsinhmôn
       11       13365 13.40 13.Phụ sản Làmthuốcvếtkhâutầng sinhmônnhiễm khuẩn
       12       13366 13.41 13.Phụ sản Khám thai
       13       13373 13.48 13.Phụ sản Nongcổ tửcungdobếsản dịch
       14       13374 13.49 13.Phụ sản Nạo sót thai, nạo sót rau sau sảy, sau đẻ
       15       13375 13.50 13.Phụ sản Điềutrị tắctiasữabằngmáyhút
       16       13376 13.51 13.Phụ sản Điềutrịtắctiasữabằngsóngngắn,hồng ngoại
       17       13567 BS_13.242 13.Phụ sản Theodõitim thai
       18       13585 BS_13.260 13.Phụ sản Thủthuậtđặtbóngcổtửcung gâychuyểndạ
       19       13467 13.142 13.Phụ sản ThủthuậtLEEP (cắtcổtửcungbằng vòngnhiệtđiện)
       20       13469 13.144 13.Phụ sản Thủ thuật xoắn polyp cổ tử cung, âm đạo
       21       13470 13.145 13.Phụ sản Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh
       22       13472 13.147 13.Phụ sản Cắtuthành âm đạo
       23       13473 13.148 13.Phụ sản Lấydịvậtâmđạo
       24       13474 13.149 13.Phụ sản Khâuráchcùng đồâmđạo
       25       13475 13.150 13.Phụ sản Làmlạithành âmđạo,tầngsinhmôn
       26       13476 13.151 13.Phụ sản Tríchápxetuyến Bartholin
       27       13477 13.152 13.Phụ sản Bócnangtuyến Bartholin
       28       13478 13.153 13.Phụ sản Tríchrạchmàng trinh doứmáu kinh
       29       13479 13.154 13.Phụ sản Sinhthiếtcổtử cung,âmhộ,âm đạo
       30       13480 13.155 13.Phụ sản Cắt,đốtsùi màogàâmhộ; âm đạo; tầngsinh môn
       31       13481 13.156 13.Phụ sản Nongbuồngtửcung đặtdụngcụchốngdính
       32       13482 13.157 13.Phụ sản Hútbuồngtử cungdorongkinh, ronghuyết
       33       13483 13.158 13.Phụ sản Nạohútthaitrứng
       34       13484 13.159 13.Phụ sản Dẫnlưucùngđồ Douglas
       35       13485 13.160 13.Phụ sản Chọcdò túi cùngDouglas
       36       13486 13.161 13.Phụ sản Chọchút dịch domáu tụ sau mổ
       37       13487 13.162 13.Phụ sản Chọcdẫnlưudịch cổchướngtrong ungthưbuồng trứng
       38       13488 13.163 13.Phụ sản Trícháp xe
       39       13489 13.164 13.Phụ sản Khámnamkhoa
       40       13490 13.165 13.Phụ sản Khámphụkhoa
       41       13491 13.166 13.Phụ sản Soicổ tử cung
       42       13492 13.167 13.Phụ sản Làmthuốcâmđạo
       43       13498 13.173 13.Phụ sản Sinhthiếthạchgác(cửa)trong ungthư
       44       13499 13.174 13.Phụ sản Cắtu vúlành tính
       45       13500 13.175 13.Phụ sản Bócnhân xơ
       46       13378 13.53 13.Phụ sản Cắtchỉ khâuvòngcổtử cung
       47       13379 13.54 13.Phụ sản Trícháp xe tầngsinh môn
       48       13544 13.219 13.Phụ sản Lọc rửa tinh trùng
       49       13545 13.220 13.Phụ sản Bơm tinh trùng vào buồng tử cung (IUI)
       50       13551 13.226 13.Phụ sản Cấy - tháo thuốc tránh thai (loại một nang)
       51       13552 13.227 13.Phụ sản Triệtsảnnam(bằng daohoặckhông bằngdao)
       52       13553 13.228 13.Phụ sản Đặt và tháo dụng cụ tử cung
       53       13573 BS_13.248 13.Phụ sản Cấy - tháo thuốc tránh thai
       54       15009 18.25 18.Điệnquang Siêuâmdopplertửcungphần phụ
       55       15010 18.26 18.Điệnquang Siêuâmdopplerthai nhi(thai,nhauthai,dâyrốn,động mạch tử cung)
       56       15011 18.27 18.Điệnquang Siêuâm3D/4Dkhối u
       57       15012 18.28 18.Điệnquang Siêuâm 3D/4Dthai nhi
       58       15013 18.29 18.Điệnquang Siêuâmdopplertĩnh mạchchậu,chủ dưới
       59       15014 18.30 18.Điệnquang Siêuâmtử cungbuồngtrứngquađường bụng
       60       15015 18.31 18.Điệnquang Siêuâmtử cungbuồngtrứngquađường âm đạo
       61       15016 18.32 18.Điệnquang Siêuâmdopplertửcung,buồng trứngquađường bụng
       62       15017 18.33 18.Điệnquang Siêuâmdopplertửcung,buồng trứngquađường âm đạo
       63       15018 18.34 18.Điệnquang Siêuâm thainhi trong3 thángđầu
       64       15019 18.35 18.Điệnquang Siêuâm thainhi trong3 thánggiữa
       65       15020 18.36 18.Điệnquang Siêuâm thainhi trong3 thángcuối
       66       15021 18.37 18.Điệnquang Siêuâmdopplerđộng mạchtửcung
       67       15022 18.38 18.Điệnquang Siêuâmdopplerthai nhi3thángđầu
       68       15023 18.39 18.Điệnquang Siêuâmdopplerthai nhi3thánggiữa
       69       15024 18.40 18.Điệnquang Siêuâmdopplerthai nhi3thángcuối
       70       15025 18.41 18.Điệnquang Siêuâm 3D/4Dthai nhi
       71       15026 18.42 18.Điệnquang Siêuâm tầm soát dịtật thai nhi
       72       15038 18.54 18.Điệnquang Siêuâmtuyếnvúhaibên
       73       15039 18.55 18.Điệnquang Siêuâmdopplertuyến
       74       15040 18.56 18.Điệnquang Siêuâm đàn hồi mô
       75       15041 18.57 18.Điệnquang Siêuâmtinhhoàn hai bên
       76       15042 18.58 18.Điệnquang Siêuâmdoppler tinhhoàn,mào tinhhoànhai bên
       77       15043 18.59 18.Điệnquang Siêuâmdươngvật
       78       15044 18.60 18.Điệnquang Siêuâmdopplerdương vật

                                                

                                                                                        

                                                  


Phụ lục 2. DANH SÁCH ĐĂNG KÝ HÀNH NGH

1. Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: PHÒNG KHÁM SẢN PHỤ KHOA BÁC SĨ ĐỨC

2. Địa chỉ: Tổ 10B, phường Đức Xuân, Thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn

3. Thời gian làm việc hằng ngày của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh:

Ngoài giờ hành chính; từ thứ 2 đến thứ 6: Trưa từ 12h00 đến 13h00, tối từ 17h00 - 21h00; thứ 7 và chủ nhật: 7h30 - 21h00.

4. Danh sách đăng ký người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh:

STT Họ và tên Số giấy phép hành nghề/ Số chứng chỉ hành nghề Phạm vi hành nghề Thời gian đăng ký hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh Vị trí chuyên môn Thời gian đăng ký hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khác (nếu có) Ghi chú
1 Lường Văn Đức 001672/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Phụ Sản.

7 ngày/ tuần: Thứ 2 đến thứ 6: Trưa từ 12h00 đến 13h00; Tối: từ 17h00 đến 21h00;

Thứ 7 và Chủ nhật : từ 07h30p đến 21h00

Phụ trách Khám Sản Phụ Khoa BVĐK tỉnh Bắc Kạn 05 ngày/ tuần từ thứ 2 đến thứ 6, sáng từ 7h00 đến 11h30, chiều từ 13h00 đến 17h00
2 Vũ Thị Hải 000655/BK-CCHN Tiếp nhận, hướng dẫn người bệnh, sản phụ, chuẩn bị dụng cụ, hỗ trợ bác sĩ, thực hiện y lệnh của bác sĩ

7 ngày/ tuần; Thứ 2 đến thứ 6: Trưa từ 12h00 đến 13h00; Chiều: từ 17h00 đến 21h00;

Thứ 7 và Chủ nhật : từ 07h30p đến 21h00

Nhân viên BVĐK tỉnh Bắc Kạn 05 ngày/ tuần từ thứ 2 đến thứ 6, sáng từ 7h00 đến 11h30, chiều từ 13h00 đến 17h00

Sửa lần cuối vào Thứ bảy, 26 Tháng 4 2025 03:20
Đánh giá mục này
(0 bỏ phiếu)
Đọc 136 lượt xem
Đăng nhập để gửi bài bình luận