Print trang này

Điều chỉnh Giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh cho Phòng khám Vinh Trang – Cơ sở tiêm chủng vắc xin dịch vụ

Chủ nhật, 13 Tháng 4 2025 09:07

Điều chỉnh Giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh cho cơ sở có tên sau:

- Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: Phòng khám Vinh Trang – Cơ sở tiêm chủng vắc xin dịch vụ.

- Hình thức tổ chức: Phòng khám chuyên khoa.

- Địa chỉ hoạt động: Tổ dân phố số 3, thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn.

- Giấy phép hoạt động được cấp số: 240/BK-GPHĐ, do Sở Y tế Bắc Kạn cấp ngày 04 tháng 4 năm 2025.

- Thời gian làm việc: Từ thứ 2 đến thứ 6 hằng tuần: Mùa đông, sáng từ 6h00’ đến 7h20’; mùa hè, sáng từ 6h00’ đến 6h50’, trưa mùa đông từ 12h10’ đến 13h20’, trưa mùa hè 11h40’ đến 13h20’; buổi chiều từ 17h10 đến 22h00’; thứ 7 và chủ nhật từ 7h00’ đến 22h00’.

- Điều chỉnh bổ sung 57 danh mục kỹ thuật và Phê duyệt phạm vi hoạt động chuyên môn 83 danh mục kỹ thuật thực hiện tại Phòng khám Vinh Trang (Phụ lục 1 - kèm theo); danh sách đăng ký hành nghề (Phụ lục 2 - kèm theo).

Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 04/4/2025.

===========================================================================================================================

Phụ lục 1

PHÊ DUYỆT DANH MỤC KỸ THUẬT THỰC HIỆN TẠI PHÒNG

KHÁM VINH TRANG

1. Danh mục kỹ thuật đang thực hiện:

STT

Mã kỹ thuật
(cột 2)
Tên chương
(cột 3)
Tên kỹ thuật
(cột 4)
1 1.252 01. Hồi sức cấp cứu và chống độc Truyền thuốc, dịch tĩnh mạch
2 1.274 01. Hồi sức cấp cứu và chống độc Điều trị giải độc ngộ độc rượu cấp
3 1.275 01. Hồi sức cấp cứu và chống độc Băng bó vết thương
4 2.32 02. Nội khoa Khí dung thuốc giãn phế quản
5 3.994 03. Nhi khoa Nội soi cầm máu mũi
6 3.999 03. Nhi khoa Nội soi mũi xoang
7 3.1001 03. Nhi khoa Nội soi tai
8 3.1002 03. Nhi khoa Nội soi mũi
9 3.1003 03. Nhi khoa Nội soi họng
10 3.1582 03. Nhi khoa Lấy dị vật trong củng mạc
11 3.1583 03. Nhi khoa Lấy dị vật tiền phòng
12 3.1591 03. Nhi khoa Trích mủ mắt
13 3.1693 03. Nhi khoa Trích chắp, lẹo, trích áp xe mi, kết mạc
14 3.1704 03. Nhi khoa Cấp cứu bỏng mắt ban đầu
15 3.1706 03. Nhi khoa Lấy dị vật kết mạc
16 3.1707 03. Nhi khoa Khám mắt
17 3.2108 03. Nhi khoa Đặt ống thông khí hòm tai
18 3.2117 03. Nhi khoa Lấy dị vật tai
19 3.2118 03. Nhi khoa Chọc hút dịch tụ huyết vành tai
20 3.2119 03. Nhi khoa Trích nhọt ống tai ngoài
21 3.2120 03. Nhi khoa Làm thuốc tai
22 3.2121 03. Nhi khoa Trích rạch màng nhĩ
23 3.2122 03. Nhi khoa Đặt ống thông khí tai giữa
24 3.2149 03. Nhi khoa Nhét bấc mũi sau
25 3.2150 03. Nhi khoa Nhét bấc mũi trước
26 3.2155 03. Nhi khoa Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên)
27 3.2178 03. Nhi khoa Lấy dị vật hạ họng
28 3.2184 03. Nhi khoa Làm thuốc tai, mũi, thanh quản
29 3.2185 03. Nhi khoa Bơm rửa đường hô hấp qua nội khí quản
30 3.2186 03. Nhi khoa Bơm thuốc thanh quản
31 3.2190 03. Nhi khoa Lấy dị vật họng miệng
32 3.2191 03. Nhi khoa Khí dung mũi họng
33 3.2387 03. Nhi khoa Tiêm trong da
34 3.2388 03. Nhi khoa Tiêm dưới da
35 3.2389 03. Nhi khoa Tiêm bắp thịt
36 3.2390 03. Nhi khoa Tiêm tĩnh mạch
37 3.2391 03. Nhi khoa Truyền tĩnh mạch
38 9.6 09. Gây mê hồi sức Cấp cứu cao huyết áp
39 9.10 09. Gây mê hồi sức Cấp cứu tụt huyết áp
40 14.71 14. Mắt Lấy dị vật hốc mắt
41 14.72 14. Mắt Lấy dị vật trong củng mạc
42 14.98 14. Mắt Trích mủ mắt
43 14.166 14. Mắt Lấy dị vật giác mạc sâu
44 14.200 14. Mắt Lấy dị vật kết mạc
45 14.202 14. Mắt Lấy calci kết mạc
46 15.47 15. tai mũi họng Cắt bỏ vành tai thừa
47 15.48 15. tai mũi họng Đặt ống thông khí màng nhĩ
48 15.50 15. tai mũi họng Trích rạch màng nhĩ
49 15.51 15. tai mũi họng Khâu vết rách vành tai
50 15.52 15. tai mũi họng Bơm hơi vòi nhĩ
51 15.53 15. tai mũi họng Phẫu thuật nạo vét sụn vành tai
52 15.54 15. tai mũi họng Lấy dị vật tai
53 15.55 15. tai mũi họng Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây tê]
54 15.56 15. tai mũi họng Chọc hút dịch vành tai
55 15.57 15. tai mũi họng Trích nhọt ống tai ngoài
56 15.58 15. tai mũi họng Làm thuốc tai
57 15.59 15. tai mũi họng Lấy nút biểu bì ống tai ngoài
58 15.137 15. tai mũi họng Nội soi sinh thiết u vòm
59 15.139 15. tai mũi họng Phương pháp Proetz
60 15.140 15. tai mũi họng Nhét bấc mũi sau
61 15.141 15. tai mũi họng Nhét bấc mũi trước
62 15.142 15. tai mũi họng Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu
63 15.143 15. tai mũi họng Lấy dị vật mũi
64 15.144 15. tai mũi họng Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê
65 15.145 15. tai mũi họng Cầm máu điểm mạch mũi bằng hóa chất (bạc nitrat)
66 15.146 15. tai mũi họng Rút meche, rút merocel hốc mũi
67 15.147 15. tai mũi họng Hút rửa mũi, xoang sau mổ
68 15.207 15. tai mũi họng Trích áp xe quanh Amidan
69 15.209 15. tai mũi họng Cắt phanh lưỡi
70 15.212 15. tai mũi họng Lấy dị vật họng miệng
71 15.213 15. tai mũi họng Lấy dị vật hạ họng
72 15.214 15. tai mũi họng Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng
73 15.218 15. tai mũi họng Bơm thuốc thanh quản
74 15.222 15. tai mũi họng Khí dung mũi họng
75 15.223 15. tai mũi họng Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê
76 15.226 15. tai mũi họng Nội soi hạ họng ống cứng chẩn đoán gây tê
77 15.228 15. tai mũi họng Nội soi hạ họng ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê
78 15.304 15. tai mũi họng Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
79 15.363 15. tai mũi họng Cắt phanh lưỡi
80 15.368 15. tai mũi họng Chích áp xe vùng đầu cổ
81 14.258 14. Mắt Đo khúc xạ máy
82 14.26 14. Mắt Đo thị lực
83 14.261 14. Mắt Thử kính

2 Danh mục kỹ thuật bổ sung:

STT

Mã kỹ thuật
(cột 2)
Tên chương
(cột 3)
Tên kỹ thuật
(cột 4)
1 1.51 01. Hồi sức cấp cứu và chống độc Hồi sức chống sốc
2 1.158 01. Hồi sức cấp cứu và chống độc Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản
3 1.160 01. Hồi sức cấp cứu và chống độc Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang
4 2.314 02. Nội khoa Siêu âm ổ bụng
5 3.113 03. Nhi khoa Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp
6 3.134 03. Nhi khoa Hồi sức chống sốc
7 9.7 09. Gây mê hồi sức Cấp cứu ngừng thở
8 9.8 09. Gây mê hồi sức Cấp cứu ngừng tim
9 13.228 13. Phụ sản Đặt và tháo dụng cụ tử cung
10 BS_13.242 13. Phụ sản Theo dõi tim thai
11 15.219 15. Tai mũi họng Đặt nội khí quản
12 15.222 15. Tai mũi họng Khí dung mũi họng
13 15.223 15. Tai mũi họng Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê
14 15.226 15. Tai mũi họng Nội soi hạ họng ống cứng chẩn đoán gây tê
15 15.228 15. Tai mũi họng Nội soi hạ họng ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê
16 15.304 15. Tai mũi họng Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
17 15.363 15. Tai mũi họng Cắt phanh lưỡi
18 15.368 15. Tai mũi họng Chích áp xe vùng đầu cổ
19 18.1 18. Điện quang Siêu âm tuyến giáp
20 18.2 18. Điện quang Siêu âm các tuyến nước bọt
21 18.3 18. Điện quang Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt
22 18.4 18. Điện quang Siêu âm hạch vùng cổ
23 18.5 18. Điện quang Siêu âm đàn hồi nhu mô tuyến giáp
24 18.15 18. Điện quang Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
25 18.16 18. Điện quang Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
26 18.18 18. Điện quang Siêu âm tử cung phần phụ
27 18.19 18. Điện quang Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng)
28 18.20 18. Điện quang Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)
29 18.21 18. Điện quang Siêu âm doppler các khối u trong ổ bụng
30 18.22 18. Điện quang Siêu âm doppler gan lách
31 18.23 18. Điện quang Siêu âm doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…)
32 18.24 18. Điện quang Siêu âm doppler động mạch thận
33 18.25 18. Điện quang Siêu âm doppler tử cung phần phụ
34 18.26 18. Điện quang Siêu âm doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung)
35 18.27 18. Điện quang Siêu âm 3D/4D khối u
36 18.28 18. Điện quang Siêu âm 3D/4D thai nhi
37 18.30 18. Điện quang Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng
38 18.31 18. Điện quang Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo
39 18.32 18. Điện quang Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng qua đường bụng
40 18.33 18. Điện quang Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng qua đường âm đạo
41 18.34 18. Điện quang Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu
42 18.35 18. Điện quang Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa
43 18.36 18. Điện quang Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối
44 18.37 18. Điện quang Siêu âm doppler động mạch tử cung
45 18.38 18. Điện quang Siêu âm doppler thai nhi 3 tháng đầu
46 18.39 18. Điện quang Siêu âm doppler thai nhi 3 tháng giữa
47 18.40 18. Điện quang Siêu âm doppler thai nhi 3 tháng cuối
48 18.41 18. Điện quang Siêu âm 3D/4D thai nhi
49 18.42 18. Điện quang Siêu âm tầm soát dị tật thai nhi
50 18.43 18. Điện quang Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….)
51 18.44 18. Điện quang Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)
52 18.45 18. Điện quang Siêu âm doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới
53 18.54 18. Điện quang Siêu âm tuyến vú hai bên
54 18.55 18. Điện quang Siêu âm doppler tuyến vú
55 18.56 18. Điện quang Siêu âm đàn hồi mô vú
56 18.57 18. Điện quang Siêu âm tinh hoàn hai bên
57 18.58 18. Điện quang Siêu âm doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên


Phụ lục 2. DANH SÁCH ĐĂNG KÝ HÀNH NGH

1. Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: Phòng khám Vinh Trang - Cơ sở tiêm chủng vắc xin dịch vụ

2. Địa chỉ: Tổ dân phố số 3, thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn

3. Thời gian làm việc hằng ngày của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: Từ thứ 2 đến thứ 6: Sáng: 06h00’ - 07h20’ (mùa đông); 06h00’- 06h50’(mùa hè), trưa: 12h10’ - 13h20’ ( mùa đông); 11h40’ -13h20’ ( mùa hè), chiều: 17h10’ - 22h00’; thứ 7, chủ nhật: 07h00’ - 22h00’

4. Danh sách đăng ký người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh:

STT Họ và tên Số giấy phép hành nghề/số chứng chỉ hành ngh Phạm vi hành ngh Thời gian đăng ký hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh2 Vị trí chuyên môn3 Thời gian đăng ký hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khác (nếu có)4 Ghi chú5
1 HOÀNG THẾ VINH 001547/BK - CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa, chuyên khoa tai, mũi, họng

- Từ thứ 2 đến thứ 6:

+ Sáng: 06h - 07h20 (mùa đông); 06h - 06h50 (mùa hè)

+ Trưa: 12h10 - 13h20' (mùa đông); 11h40 -13h20 ( mùa hè)

+ Chiều: 17h10 - 22h

- Thứ 7, chủ nhật: 07h - 22h

Người chịu trách nhiệm chuyên môn kỹ thuật của cơ sở , khám, tư vấn, điều trị các bệnh nội khoa, khám sàng lọc trước tiêm, tiêm thuốc, truyền dịch Trong giờ hành chính làm việc tại TTYT huyện Na Rỳ
2 TRƯƠNG THỊ HUYỀN TRANG 001604/BK - CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa

- Từ thứ 2 đến thứ 6:

+ Sáng: 06h - 07h20 (mùa đông); 06h- 06h50 (mùa hè)

+ Trưa: 12h10 - 13h20' (mùa đông); 11h40 -13h20 ( mùa hè)

+ Chiều: 17h10 - 22h

- Thứ 7, chủ nhật: 07h - 22h

Khám, tư vấn, điều trị các bệnh nội khoa, khám sàng lọc trước tiêm, tiêm thuốc, truyềndịch Trong giờ hành chính làm việc tại TTYT huyện Na Rỳ
3 HOÀNG THỊ BIÊN 000783/BK- CCHN Điều dưỡng

- Từ thứ 2 đến thứ 6:

+ Sáng: 06h - 07h20 (mùa đông); 06h- 06h50 (mùa hè)

+ Trưa: 12h10 - 13h20' (mùa đông); 11h40 -13h20 ( mùa hè)

+ Chiều: 17h10 - 22h

- Thứ 7, chủ nhật: 07h - 22h

Tiêm thuốc, truyền dịch Trong giờ hành chính làm việc tại TTYT huyện Na Rỳ
4 ĐINH THỊ NA 000708/BK- CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa

- Từ thứ 2 đến thứ 6:

+ Sáng: 06h - 07h20 (mùa đông); 06h- 06h50 (mùa hè)

+ Trưa: 12h10 - 13h20' (mùa đông); 11h40 -13h20 ( mùa hè)

+ Chiều: 17h10 - 22h

- Thứ 7, chủ nhật: 07h - 22h

Phòng siêu âm: Siêu âm sản Trong giờ hành chính làm việc tại TTYT huyện Na Rỳ
5 TRẦN ĐAN PHƯỢNG 001890/BK- CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa

- Từ thứ 2 đến thứ 6:

+ Sáng: 06h - 07h20 (mùa đông); 06h- 06h50 (mùa hè)

+ Trưa: 12h10 - 13h20' (mùa đông); 11h40 -13h20 ( mùa hè)                               + Chiều: 17h10 - 22h

- Thứ 7, chủ nhật: 07h - 22h

Phòng siêu âm: Siêu âm tổng quát

Trong giờ hành chính làm việc tại TTYT huyện Na Rỳ

Đánh giá mục này
(0 bỏ phiếu)
Đọc 90 lượt xem
Đăng nhập để gửi bài bình luận